Điểm Lời giỏo viờn phờ I - Phần trắc nghiệm khách quan 3 điểm Bài 1: Điền dấu “ x “ vào ô thích hợp 1 điểm Câu đúng Sai a Mọi số nguyên đều là số tự nhiên b Tích của hai số nguyên âm l
Trang 1UBND QUẬN NGễ QUYỀN
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
BÀI KIỂM TRA 45’
MễN: SỐ HỌC 6
Họ và tờn:……… ………Lớp 6A……….
Điểm Lời giỏo viờn phờ I - Phần trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ) Bài 1: Điền dấu “ x “ vào ô thích hợp (1 điểm) Câu đúng Sai a) Mọi số nguyên đều là số tự nhiên b) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm c) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm d) Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là một số không âm Bài 2: Hãy khoanh tròn chữ cáí đứng trớc câu trả lời đúng nhất (1điểm) a, So sánh nào sau đây sai? A -a = a B (-3)2 = 9 C (-10) (-6) (-45) > 0 D b ∈ N* => - b ∈ Z -b,Tổng các ớc nguyên âm của 6 là: A : -12 ; B -11; C -9; D -10 c,Kết quả phép tính : -56.45 + 45.(-44) là : A 4500 ; B - 4500; C -5600; D 5600 d, Số x thoả mãn điều kiện phép tính: 45- (x+20) = 15 A x = 60 ; B x = 15 ; C x = 20 ; D x = 10 ; II - Phần tự luận: ( 8 điểm ) Bài 1: Thực hiện phép tính (3 điểm) a) (-125) 6 (-8) 4 b) + 175 - (-25) + 62 - (120 + 62) c) 63 - 9.(20 + 7) Bài 2: Tìm số nguyên x biết: (3 điểm) a) x + 10 = -24 b) 5x + 8 = 72 - 3x c) x - 2 = 5 Bài 3 (2 điểm) Cho A = 1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6 + + 19 -20 a) A có chia hết cho 2; 3; 5 không? b) Tìm tất cả các ớc của A Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Ma trận đề - Đề - Đỏp ỏn – Biểu điểm
Kiểm tra –tiết 68 ( Kiểm tra vào tuần 4 thỏng 1 năm 2011 )
I Ma trận đề kiểm tra :
Chủ đề chính
Các mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1 Các phép tính về số nguyên 4
1 1
1 0,5
1
1
7
3,5
2 Giá trị tuyệt đối của một
số nguyên
2
0,5
1
1
3
1,5
3 Qui tắc chuyển vế , qui tắc
dấu ngoặc
1
1
1 0,5
2
2
4
3,5
0,5
2 1
3
1,5
Tổng
6
1,5
2
2,0
9
6,5
17
10
Trang 5IV: Biểu điểm và đáp án:
I Phần trắc nghiệm khách quan (2 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
Bài 1: 1 điểm câu c đúng ; câu a, d, b sai
Bài 2: 1 điểm
II Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1 (3 điểm) mỗi câu đúng cho 1 điểm
a) 2400 b) 80 c) (-180)
Bài 2 (3 điểm) mỗi câu đúng cho 1 điểm
a) x = -34 b) x = 8 c) x = 7 hoặc x = -3
Bài 3 (1 điểm) Tính đợc x = -10 cho 0,5 điểm
⇒A 2; A 5; A 3 các Ư(A) là: ±1; ±2; ±5; ±10 0,5 điểm