1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KTRA TOÁN 8

3 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 103 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm Lời giỏo viờn phờ I/ Trắc nghiệm khách quan 2 điểm Ghi lại chỉ một chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng.. Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh nào là phương trỡnh bậc nhất một ẩn

Trang 1

UBND QUẬN NGễ QUYỀN

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

BÀI KIỂM TRA 45’

MễN: ĐẠI SỐ 8

Họ và tờn:……… ………Lớp 8C……….

Điểm Lời giỏo viờn phờ I/ Trắc nghiệm khách quan (2 điểm) Ghi lại chỉ một chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng. Cõu 1 Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh nào là phương trỡnh bậc nhất một ẩn? A 2 3x 0 x− = ; B 2 3 0 3 x − + = ; C 5x y− =0; D 0 x + = 1 0. Cõu 2 Giỏ trị x = − 4 là nghiệm của phương trỡnh nào? A - 2,5x = -10 B - 2,5x = 10; C -3x + 8 = 0; D 3x - 1 = x - 7 Cõu 3 Tập hợp nghiệm của phương trỡnh 1 ( 3) 0 3 x x  −  + =  ữ   là: A 1 3 −     ; B 1 3      ; C. 1 ;3 3 −     ; D 1 ; 3 3  −     . Cõu 4 Điều kiện xỏc định của phương trỡnh 5 1 0 2 3 x x x + + = + là: A 1 2 x≠ − và x≠ − 3; B 1 2 x≠ − ; C x≠ − 3 D x≠ 0 và x≠ − 3 Cõu 5 : Cho phương trỡnh - 2x - k = - x + 1 cú nghiệm x = -2 khi đú giỏ trị của k bằng: A 1 B -1 C -7 D 7 Cõu 6: Giỏ trị của m để phương trỡnh (x – 3)(x + 2) = 0 và phương trỡnh (x - m)(2x + 4) = 0 tương đương là: A 6 B - 6 C 3 D -3 Cõu 7: Chiều rộng của một cỏi sõn hỡnh chữ nhật là x (m) với (x > 0) chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Diện tớch của sõn là: A 3x (m2 ) B 3x2 (m 2 ) C 3 + x2 (m 2 ) D. 4 x (m 2 ). Cõu 8: Một người đi xe đạp với vận tốc là 12 km/h, thời gian để người đú đi được quóng đường dài x (km) là: A 12x (giờ) B 12 x (giờ) C 12 x (giờ) D x− 12 (giờ) II Tự luận ( 8 điểm) Bài 1 (3đ) Giải các phơng trình sau a, 3x 2 = - (x 8) 6 4 − + b, 3 15 2 7 4(x 5) 50 2x + = 6(x 5) − − + Bài 2 (4điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phơng trình Một ngời đi xe máy từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc dự định là 40km/h Sau khi đi đợc 1 giờ với vận tốc ấy, ngời đó nghỉ 15 phút và tiếp tục đi Để đến B kịp thời gian đã định, ngời đó phải tăng vận tốc thêm 5km/h Tính quãng đờng từ tỉnh A đến tỉnh B. Bài 3 ( 1điểm) Cho a+b+c = 1 và 1 +1+1 = 0 c b a Chứng minh rằng : a 2 +b 2 +c 2 = 1 B i l m à à ………

………

………

………

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

hớng dẫn, biểu điểm chấm đề I/ Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

II Tự luận: ( 8 điểm)

Bài 1: (3đ) a) 1,5 điểm; b) 1,5 điểm

a, 3x 2 = - (x 8)

− + 2(3x 2) - 3(x 8)

= 6.2 4.3

⇔ ( 0,5điểm)

<=> 6x - 4 = - 3x - 24 ( 0,5điểm)

Trang 3

<=> 9x = 24 + 4 <=> 9x = 28 <=> x = 28

9 31

9

 

  ( 0,5điểm)

b, 3 15 2 7

4(x 5) 50 2x + = 6(x 5)

− − + ĐKXĐ x ≠ ± 5 ( 0,25điểm)

<=> 3 15 7

4(x 5) 2(x - 5)(x 5) − = 6(x 5)

− + + ( 0,5điểm)

3.3(x 5) 15.6 7.2(x - 5) 0

4.3(x 5)(x 5) 6.2(x - 5)(x 5) 2.6(x 5)(x - 5)

+

− + + + ( 0,5điểm)

<=> 9x - 90 - 14x + 70 = 0 <=> -5x = 20 <=> x = - 4 (TMĐK) (0,25điểm)

Bài 2 ( 4điểm) Giải bài toán bằng cách lập phơng trình.

Giải

Gọi quãng đờng từ tỉnh A đến tỉnh B là x (km) ( điều kiện x > 40) (0,5điểm) Thời gian dự định đi hết quãng đờng AB là

40

x (giờ) (0,25điểm) Một giờ đi đợc 40km => quãng đờng còn lại là x – 40 (km) (0,5điểm)

=> thời gian đi hết quãng đờng còn lại với vận tốc tăng 5km/h là: 40

45

x− (giờ) (0,25điểm)

Đổi 15 phút ra giờ: 15phút = 15 1

60 = 4 (giờ)

=> Theo bài ra ta có phơng trình 1 15 40

60 45 40

xx

+ + = (0,5điểm)

<=>5 40

4 45 40

xx

+ = 90.5 8( 40) 9.

90.4 8.45 9.40

⇔ + = <=> 450 + 8x – 320 = 9x (1,5điểm)

<=> x = 130 ( TMĐK) (0,25điểm) Trả lời: quãng đờng AB dài 130 km (0,25điểm) Bài 3: ( 1điểm)

Xột: (a+b+c)2 = a2+b2+c2 +2(ab+bc+ca) =1 và từ 1 +1+1 = 0

c b

a -0,5đ

=> ab bc ca+abc+ = ⇒0 ab bc ca 0+ + = suy ra a2+b2+c2 =1. -0,5đ

Ngày đăng: 08/05/2015, 22:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w