Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK Kĩ năng:Luyện kĩ năng đọc trơn,bước đầubiết đọc diễn cảm Thái độ: GD học sinh biết yêu quý mái trường,yêu thích môn học Đồ dùng dạy học - GV : Bảng phụ ghi
Trang 1Kiến thức - Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,
biết nghỉ hơi dài khi gặp dấu chấm
- Hiểu nội dung tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)
Kĩ năng:Luyện kĩ năng đọc trơn,bước đầubiết đọc diễn cảm
Thái độ: GD học sinh biết yêu quý mái trường,yêu thích môn học
Đồ dùng dạy học
- GV : Bảng phụ ghi phần luyện đọc
Tranh SGK phóng to
Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi:
+ Bạn Giang viết những gì lên nhãn vở?
+ Bố bạn khen bạn ấy thế nào?
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
a GV giới thiệu bài.
Gv cho hs quan sát tranh khai thác nội dung
- GV giới thiệu bài và ghi : Bàn tay mẹ
b Luyện đọc
- GV viết bài tập đọc lên bảng, đọc mẫu
toàn bài : Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng ,
tình cảm
+ Luyện đọc tiếng, từ khó
- GV dùng phấn màu gạch chân dưới tiếng
khó đọc: Yêu nhất, rám nắng, xương xương,
* Luyện đọc câu, đoạn, cả bài:
- GV gọi HS lần lượt chia câu, GV kí hiệu
câu sau đó gọi 1 HS đọc 1 câu
+ Khi đọc câu gặp dấu phẩy em cần làm gì?
- GV HD HS đọc câu dài và cho 1 HS đọc
- Viết họ tên Tên trường, tên lớp của mình
- Khen bạn đã viết được nhãn vở
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tên bài
- 1 em đọc lại bài
- Âm rđứng trước vần am đứng sau, dấu sắc đặt trên a
- Rờ – am – ram – sắc - rám
- Cá nhân nối tiếp nhau đọc
- HS đọc nối tiếp cá nhân, cả lớp
Trang 2- GV nhận xét sữa sai.
- GV gọi 5 HS nối tiếp đọc mỗi em 1 câu
- GV cùng HS nhận xét tuyên dương
* GV lần lượt chia đoạn
+ Đoạn 1: Bình yêu….làm việc
+ Đoạn 2: Đi làm về….tã lót đầy
+ Đoạn 3: Còn lại
- GV lần lượt gọi 3 em đọc 1 đoạn
- GV và HS theo dõi và nhận xét
+ Các bạn đã nghỉ hơi ở dấu gì?
- GV HD HS đọc các đoạn còn lại tương tự
- GV gọi HS nhận xét sữa sai
- GV gọi 2 em đọc trơn cả bài
- GV cho HS cả lớp đọc trơn toàn bài
* Ôn các vần an at
- GV nêu yêu cầu 1
- Tìm tiếng trong bài có vần an, at
- GV cho HS phân tích đánh vần và đọc trơn
tiếng
- GV cho HS nêu yêu cầu 2
+ Tìm tiếng ngoài bài có vần an hặc at:
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và
- GV cho HS đọc to lại toàn bài
- GV cho HS mở SGK và cầm sách nối tiếp
nhau luyện đọc câu, đoạn, cả bài nhiều lần
- GV theo dõi và nhận xét sữa sai
- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn
- GV nhận xét tuyên dương
- GV cho HS nhìn sách đọc trơn toàn bài
* Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
- GV gọi 1 HS đọc đoạn 1 –2 của bài, cả lớp
đọc thầm và trả lời câu hỏi:
+ Bàn tay mẹ làm những công việc gì cho
- HS theo dõi và dùng viết chì đánh dấu
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 1
- Nghỉ hơi ở dấu chấm
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 3
+ Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót
+ 3 HS đọc đoạn 3 và trả lời:
+ Bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy xương xương của mẹ
Trang 3- GV giải nghĩa từ:
“rám nắng”: da bị nắng làm sạm lại
“xương xương” : bàn tay gầy dơ xương ra
+ Đọc điễn cảm câu văn diễn tả tình cảm
của Bình với đôi bàn tay mẹ
* Hướng dẫn HS luyện nói.
- GV gọi 1 HS đọc đề bài luyện nói
- GV cho HS mở SGK quan sát tranh và dựa
vào câu mẫu luyện nói theo nhóm đôi
- GV theo dõi và giúp đỡ HS còn lúng túng,
sau đó gọi 1 số nhóm lên làm trước lớp
- GV gọi HS nhận xét tuyên dương
4 Củng cố dăn dò
- GV cho hs nhìn SGK đọc toàn bài
- GV nhận xét tiết học
- GV dặn HS về luyện đọc lại bài và chuẩn
bị bài sau: Cái bống
- HS đọc: Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương của mẹ
- 1 HS đọc
- Đó là tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn vào tay mẹ, tấm lòng yêu quý biết ơn đối với mẹ
- HS đọc:
- HS : Trả lời câu hỏi theo tranh
- HS làm việc theo hướng dẫn củaGV.+ Ai nấu cơm cho bạn ăn?
+ Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
- HS nhìn SGK đọc đồng thanh cả lớp
Luyện Tập đọc
Bàn tay mẹ
I/Mục tiêu
Kiến thức:Luyên cho Học sinh đọc đúng và trôi chảy bài Bàn tay mẹ
HSKG bước đầu biết đọc diễn cảm bài tập đọc
HS vận dụng làm được một số bài tập có liên quan đến nôi dung bài học
Kĩ năng:Luyện kĩ năng đọc trơn và biêt dùng từ đặt câu
Thái độ:GD học sinh yêu thích môn học và có ý thức học tốt
đọc lên bảng cho học sinh luyện đọc
-Luyên đọc câu:GV cho học sinh đọc từng
câu
Luyện đọc cả bài: Học sinh đọc cả bài
Hsyếu đọc trơn,HSKG đọc diễn cảm
*Đặt câu: (Dành HSKG)có từ gầy
Lớp nhận xét
Gầy gầy,xương xươngChú ý nhấn giọng ở một số từ:Bình yêu lắm,rám nắng,gầy gầy,xương xương
Trang 4gầy,xương xương
Bài tập 1: (Gv gắn bảng phụ)Điền dấu x
vào
Trước câu trả lời đúngcâu hỏi:Vì sao Bình
yêu đôi bàn tay mẹ?
Vì Vì đôi bàn tay mẹ phải làm biết bao
nhiêu là việc như đi chợ,nấu cơm,tắm
choem bé,giặt một chậu tã lót đầy
Vì đôi bàn tay của mẹ rám nắng
Vì đôi bàn tay mẹ có các ngón tay gầy
gầy,xương xương
Bài 2(Dành HSKG)
Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B sao
cho thành câu rồi khoanh tròn vào các
tiếng có chứa vần an,at
A B
Bài 3 Luyên viết
GV đọc cho HS luyện viêt bài Bàn tay mẹ
Vì đôi bàn tay của mẹ rám nắng
Vì đôi bàn tay mẹ có các ngón tay gầy gầy,xương xương
Kiến thức - Tô được các chữ hoa C,D,Đ
- Viết đúng các vần: an – at – bàn tay – hạt thóc, anh – ach – gánh đỡ – sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, Tập 2( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất
X
Trang 5* HS khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng quy định
trong vở tập viết 1, tập 2
Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng,đẹp cho HS
Thái độ: GD học sinh có thức trau dồi chữ viết
II Đồ dùng dạy học
- GV : Bảng phụ viết sẵn các chữ hoa, các vần
- HS: Vở , bảng con,
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng đọc cho HS viết các
từ sau vào bảng con:A,B
- GV nhận xét sữa chữa
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài ghi bảng: Tô chữ hoa:
C,D,Đ
b Hướng dẫn HS tô chữ hoa.
- GV gắn chữ C mẫu lên bảng và hỏi:
+ ChữC hoa gồm những nét nào?
+ Chữ C hoa cao mấy đơn vị? Ứng với mấy
ô li?
Từ điểm đặt bút ở trên đường kẻ ngang trên
viết nét cong trên có độ rộng 1 đơn vị chữ
tiếp đó viết nét cong trái nối liền Điểm dừng
bút cao hơn đường kẻ ngang dưới 1 chút
- - GV cho HS viết bảng con
- GV nhận xét sữa sai
- GV gắn chữ D,Đ và hỏi:
+ Chữ hoa có gì giống và khác nhau?
- GV vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết
- GV cho HS viết vào bảng con
- H - HS nghe và nối tiếp nhắc lại tên bài
- HS nêu:
+ Chữ hoa C gồm 2 nét, 1 nét cong trên
và 1 nét cong nối liền
+ Cao 2,5 đơn vị ứng với 5 ô li
- HS viết bảng con: C
- Có cấu tạo giống nhau đều có nét thẳng
và nét cong trái kéo từ dưới lên chỉ khác nhau là chữ đờ có thêm nét thẳng ngang
Trang 6- GV hướng dẫn HS viết vần bàn tay,hạt
thóc,gánh đỡ, sạch sẽ tương tự
- GV nhận xét sữa chữa và nêu quy trình viết
- GV hướng dẫn HS viết các từ còn lại theo
quy trình tương tự
- GV nhận xét sữa chữa
- GV nhận xét sữa chữa
* Hướng dẫn HS tập viết vào vở.
- GV cho hs mở vở tập viết và hướng dẫn HS
- GV dặn HS về luyện viết lại bài và chuẩn bị
bài sau: Tiếp theo
gánh đỡ sạch sẽ
- HS viết bài vào vởC,D,Đ mỗi chữ 1 dòng
- Mỗi vần viết 2 lần, mỗi từ viết 1 lần
Chính tả
Bàn tay mẹ
A Mục tiêu
Kiến thức - Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày chậu tả lót
đầy”: 35 chữ trong khoảng 15 đến 17 phút
- Điền đúng vần an, at; chữ g, gh, vào chỗ trống
Bài tập 2,3 (SGK)
Kĩ năng: Rèn kĩ năng viêt đúng,đẹp cho HS
Thái độ: GD học sinh có thức trau dồi chữ viết
B Đồ dùng dạy học
- GV :Bảng phụ viết sẵn nội dung bài viết
Bảng phụ viết sẵn phần bài tập chính tả
- HS : Vở chính tả
1 Kiểm tra bài cũ
- GV đọc 1 số từ khó tiết trước cho HS viết
vào bảng con
- GV nhận xét sữa chữa
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài ghi bảng: Tập chép bài
- HS viết : Tặng cháu, vở, nước non
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tên bài:
Bàn tay mẹ
Trang 7bàn tay mẹ
b Hướng dẫn HS viết bảng con.
- GV đính bảng phụ lên đọc 1 lần rồi cho 2
HS nối tiếp đọc lại
+ Mẹ Bình làm những công việc gì cho chị
HS cách trình bày, tên bài, kẻ lỗi vào vở
- GV lưu ý HS chữ đầu đoạn văn viết lùi
vào1 ô Sau mỗi dấu chấm phải viết hoa chữ
cái đầu câu, viết hoa tên người
- GV hướng dẫn các em tư thế ngồi viết hợp
vệ sinh
- GV cho HS chép bài vào vở
- GV bao quát lớp nhắc nhở giúp đỡ HS viết
đúng khoảng cách, cách nối nét, cách trình
bày
* GV hướng dẫn HS soát lỗi
- GV lưu ý cho các em : Cầm bút chì trong
tay, chuẩn bị chữa bài GV đọc thong thả chỉ
vào từng chữ trên bảng để HS soát lại GV
dừng lại ở những chữ khó viết đánh vần lại
tiếng đó Sau mỗi câu hỏi HS có viết sai chữ
nào không, hướng dẫn các em gạch châm
chữ viết sai, sửa bên lề vở
- GV thu vở chấm sữa lỗi chính trên bảng
- GV cho HS nhận xét sữa sai
Bài 3: GV hướng dẫn HS làm tương tự bài 2.
- HS nối tiếp đọc lại
- Đi chợ, nấu cơm, tắm cho chị em Bình,
- hằng ngày, bàn tay, giặt
+ hằng: h + ăng + dấu huyền+ Giặt : gi + ăt + dấu nặng
- HS nối tiếp đọc
- HS mở vở chính tả làm theo hướng dẫn của GV
- Cầm bút bằng 3 ngón tay, ngồi lưng phải thẳng, không tì ngực vào bàn, khoảng cách từ mắt đến vở là 25 -> 30cm
- HS chép bài vào vở
- HS đổi vở cho nhau để tự kiểm tra
* Bài 2: Điền vần ai hay ay?
- Bạn nhỏ đang kéo đàn
- HS nêu: Điền vần an vào chỗ chấm dưới tranh 1, at vào chỗ chấm dưới tranh 2.-1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở bài tập
* Bài 3: Điền chữ g hay gh?
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở bài tập
Trang 8- GV nhận xét đánh giá chung về sự chuẩn
bị , thái đợ học tập của HS
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị bài
sau: Cái bống
Nhà ga cái ghế
HS nêu miệng kết quả
- Vạn sự khởi đầu nan Gan như cĩc tía
* HS khá, giỏi kể được câu chuyện
Kĩ năng : Luyện cho HS biết kể câu chuyện và kể được cho mọi người nghe;Tự
nhân thức được bản thân,biết lắng nghe và phản hồi tích cực
Thái độ: GD yêu thích mơn học,cố ý thức học tốt
B/ Đồ dùng dạy học
- GV : Tranh minh hoạ truyện kể trong, bộ tranh trong Kể chuyên lớp 1
- HS : mặt nạ Rùa Thỏ
C/Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Cho 3 em kể lại 3 đoạn câu chuyện
H/ Vì sao Thỏ thua Rùa?
H? Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
HĐ2: GV cho HS đĩng vai kể lại câu
chuyện(Cho HS mang mặt nạ Rùa và Thỏ)
Lần 1: GV làm người dẫn chuyện cho 2
HS xong phong lên làm mẫu
Lần 2: HS kể chuyện theo nhĩm
Lần 3: Đại diện các nhĩm lên thể hiện
III/Củng cố dặn dị: HS nêu nội dung câu
truyện
-Chuẩn bị bài :Cơ bé trùm khăn đỏ
HS theo dõi nhận xétLớp theo dõi nhận xét
HS nối tiếp nhau kể các đoạnThỏ thua Rùa vì chủ quan,kiêu ngạo coi thường bạn
Câu chuyện khuyên các em chớ chủ quan, kiêu ngạo như Thỏ sẽ thất bại
HS theo dõi
HS kể chuyện theo nhĩmLớp theo dõi đánh giá nhận xét các nhĩm
- Bình chọn nhĩm thêt hiện hay nhất
Thứ tư ngày 2 tháng 3 năm 2011
Tập đọc
Cái bống
A Mục tiêu
Trang 9Kiến thức - Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường
trơn, mưa ròng
- Hiểu được nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
Trả lời được câu hỏi 1,2 ( SGK)
- Học thuộc lòng bài đồng dao
Kĩ năng:Luyện kĩ năng đọc trơn,bước đầubiết đọc diễn cảm
Thái độ: GD học sinh biết yêu quý mái trường,yêu thích môn học
B Đồ dùng dạy học
- GV :Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK , ghi sẵn bài tập đọc
C Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi:
+ Đôi bàn tay của mẹ đã làm những công việc
a GV giới thiệu bài
GV cho hs quan sát tranh
- GV giới thiệu bài và ghi : Cái bống
b Luyện đọc
- GV viết bài tập đọc lên bảng, đọc mẫu toàn
bài : Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng , tình
cảm
+ Luyện đọc tiếng, từ khó
- GV dùng phấn màu gạch chân dưới tiếng
khó đọc:sảy, sàng, khéo, ròng,
-Tiếng sảy được phân tích như thế nào?
- GV nhận xét và HD các tiếng còn lại tương
tự
- GV tiếp tục cho HS nối tiếp phân tích và đọc
các tiếng còn lại
- GV cho HS đứng lên đọc lại các từ khó đọc:
khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng, đường trơn,
gánh đỡ
- GV giải nghĩa từ:
“đường trơn” : đường bị ướt dễ ngã
* Luyện đọc câu, đoạn, cả bài:
- GV hỏi:
+ Bài này có mấy dòng thơ?
- GV cho mỗi HS nối tiếp nhau đọc 1 dòng
thơ
- GV chia bài thơ làm 2 đoạn và gọi HS nối
tiếp đọc đoạn từng đoạn
- Cá nhân nối tiếp nhau đọc
- HS đọc nối tiếp cá nhân, cả lớp
- Có 4 dòng thơ
- HS đọc cá nhân
- HS nối tiếp đọc đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc lại bài thơ
Trang 10- GV cho HS đọc đồng thanh toàn
* Ôn các vần anh ach (Kết hợp làm
VBTTV)
- GV nêu yêu cầu
- Tìm tiếng trong bài có vần anh, ach
- GV cho HS phân tích đánh vần và đọc trơn
tiếng
+ Tìm tiếng ngoài bài có vần anh hoặc ach:
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và
- GV cho HS mở SGK và cầm sách nối tiếp
nhau luyện đọc câu, đoạn, cả bài nhiều lần
- GV theo dõi và nhận xét sửa sai
- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn
- GV nhận xét tuyên dương
- GV cho HS nhìn sách đọc trơn toàn bài
* Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
- GV gọi HS nối tiếp đọc 2 dòng thơ đầu, cả
lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi:
+ Bống đã làm gì để giúp mẹ nấu cơm?
- GV gọi HS nhận xét bổ sung
- GV gọi 2 HS đọc to 2 dòng thơ cuối
+ Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
“Gánh đỡ” : gánh giúp mẹ
“mưa ròng” : mưa nhiều kéo dài
+ Qua bài thơ trên ta thấy được Bống là cô bé
thế nào?
- GV nhận xét và rút ra nội dung bài
* Hướng dẫn hs luyện đọc thuộc lòng.
- GV hướng dẫn HS đọc thuộc lòng theo
nhóm đôi và cho HS cả lớp đọc đồng thanh,
GV kết hợp xóa dần từ, câu
* Thi đọc thuộc lòng
- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng cả
đoạn, bài thơ
- HS đọc đồng thanh toàn bài
- HS tìm và nêu: gánh
- HS phân tích đánh vần và đọc trơn theo cá nhân, cả lớp
- HS thi đọc cá nhân,nhóm.lớp
Trang 11- GV nhận xét tuyên dương chấm điểm động
viên
* Luyện nói
- GV cho HS mở SGK giới thiệu tranh và chia
lớp làm nhiều nhóm 2 cho HS dựa vào câu hỏi
SGK làm việc
+ Ở nhà em làm việc gì giúp bố mẹ?
- GV bao quát giúp đỡ nhóm còn lúng túng
- GV mời đại diện nhóm trình bày, các nhóm
- GV dặn HS về học thuộc lòng bài thơ và
chuẩn bị bài sau
- HS quan sát tranh thảo luận nhóm 2
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm nhận xét bổ sung
Trông em, quét nhà,
Luyện Tập đọc
Cái Bống
I/Mục tiêu
Kiến thức:Luyên cho Học sinh đọc đúng,trôi chảy bài và thuộc lòng bài:Cái Bống
HSKG bước đầu biết đọc diễn cảm bài tập đọc
HS vận dụng làm được một số bài tập có liên quan đến nôi dung bài học
Kĩ năng:Luyện kĩ năng đọc trơn và biêt dùng từ đặt câu
Thái độ:GD học sinh yêu thích môn học và có ý thức học tốt
Hsyếu đọc trơn,HSKG đọc diễn cảm
*Đặt câu: (Dành HSKG)có từ đường trơn
Bài tập 1: (Gv gắn bảng phụ)Điền dấu x
vào trước câu trả lời đúngcâu hỏi:Bống đã
giúp mẹ bằng những việc làm nào
HS nêu
Khéo sảy,khéo sàng Gánh đỡ mẹ
Trang 12
Cả 2 viiệc trên
Bài 2(Dành HSKG)
Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B sao
cho thành câu rồi khoanh tròn vào các
tiếng có chứa vần an,at
I/ Mục tiêu: Kiến thức:Luyên tập đọc bài:Vẽ ngựa.Đọc đúng các từ ngữ:bao
giờ,sao em biết,bức tranh
Hiểu nội dung bài: Tính hài hước của câu chuyện.Bé vẽ ngựa,không ra hình con ngựa,Khi bà hỏi con gì,bé lại nghĩ bà chưa nhìn thấy con ngựa bao giờ
Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK)
Kĩ năng:Luyện kĩ năng đọc trơn,bước đầubiết đọc diễn cảm
Thái độ: GD học sinh biết yêu quý con vật,yêu thích môn học
Em mê Có nhiều cuốn
Trang 13- GV : Bảng phụ ghi phần luyện đọc.Tranh
II/Các hoạt động dạy học
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi:
+ Bống đã giúp mẹ những công việc gì?
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a GV giới thiệu bài.
- GV giới thiệu bài và ghi : Vẽ ngựa
b Luyện đọc
- GV viết bài tập đọc lên bảng, đọc mẫu toàn
bài : + Luyện đọc tiếng, từ khó
- GV dùng phấn màu gạch chân dưới tiếng
khó đọc: vẽ, bao giờ, sao, bức tranh
- Tiếng vẽ được phân tích như thế nào?
- GV gọi HS lần lượt chia câu, GV kí hiệu câu
sau đó gọi 1 HS đọc 1 câu
+ Khi đọc câu gặp dấu phẩy em cần làm gì?
- GV HD HS đọc câu dài và cho 1 HS đọc
- GV HD HS đọc các đoạn còn lại tương tự
- GV gọi HS nhận xét sửa sai
* Luyện đọc cả bài:
GV gọi HS đọc trơn cả bài
- GV cho HS cả lớp đọc trơn toàn bài
* Ôn các vần ua,ưa
- GV nêu yêu cầu 1
- Tìm tiếng trong bài có vần ưa : ( VBT )
- GV cho HS phân tích đánh vần và đọc trơn
- HS theo dõi và dùng viết chì đánh dấu
- HS đọc nối tiếp đoạn
- Nghỉ hơi ở dấu phẩy và dấu chấm
Trang 14- GV cho HS nêu yêu cầu 2.
+ Tìm tiếng ngoài bài có vần ưa hoặc ua :
- GV cho HS mở SGK và cầm sách nối tiếp
nhau luyện đọc câu, đoạn, cả bài nhiều lần
- GV theo dõi và nhận xét sữa sai
- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn
- GV nhận xét tuyên dương
- GV cho HS nhìn sách đọc trơn toàn bài
2 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
- GV gọi 1 HS đọc đoạn 1 của bài, cả lớp đọc
thầm và trả lời câu hỏi:
+ Bạn nhỏ muốn vẽ con gì?
- GV gọi 2 HS đọc đoạn 2, 3 và nêu câu hỏi:
+Vì sao nhìn tranh bà không nhận ra con vật
- GV gọi 1 HS đọc đề bài luyện nói
- GV cho HS quan sát tranh và dựa vào câu
mẫu luyện nói theo nhóm đôi
- GV theo dõi và giúp đỡ HS còn lúng túng,
sau đó gọi 1 số nhóm lên làm trước lớp
- GV gọi HS nhận xét tuyên dương
4 Củng cố dăn dò
- GV nhận xét tiết học
- GV dặn HS về luyện đọc lại bài và chuẩn bị
bài sau: Hoa ngọc lan
cá nhân, cả lớp
- HS tìm và nêu
- Vẽ trận mưa rất to
- HS đánh vần, đọc trơn cá nhân, cả lớp.-Mẹ mua bó hoa rất đẹp
+ con ngựa+ 2 HS đọc đoạn 3 và trả lời:
+ Vì bé vẽ ngựa chẳng ra hình con ngựa
- 1 HS đọc
- HS đọc:
- HS : Trả lời câu hỏi theo tranh
- HS làm việc theo hướng dẫn củaGV.+ Bạn có thích vẽ không?
Trang 15Kiến thức:Củng cố cho HS biết đọc trơn cả bài; Đọc đúng các tiếng, từ ngữ khó
và dấu thanh sắc,hỏi, ngã
- Làm đúng bài tập và làm thêm một số bài nâng cao
Kĩ năng : Rèn cho HS kĩ năng nghe, nói, đọc, viết,thành thạo.
Thái độ Giáo dục HS tìm hiểu con vật nuôi để vẽ chính xác.
II- Đồ dùng dạy học :
-Một số tranh về ngựa Bảng phụ
III- Kế hoạch hoạt độ
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ :
- Bé vẽ con gì?
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
Bài 1:( Dành HSY)làm miệng
Viết tiếp các tiếng có vần a,ua :
Bài2 : (HSKG )bảng phụ
Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho
thành câu rồi khoanh tròn các tiếng chứa
Tụi vẽ đẹp Nhỡn tranh rửa
bà khen
Trang 16VÒ nhµ chuÈn bÞ bµi tiÕp theo.
Kĩ năng-Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp cho HS
.Thái độ:GDhọc sinh yêu thíc môn học
II/Đồ dùng dạy học:Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập
III/Các ho ạt động dạy học
2 Kiểm tra bài cũ
- GV đọc 1 số từ khó tiết trước cho HS viết
vào bảng con
- GV nhận xét sữa chữa
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn HS viết bảng con.
- GV cho HS mở SGK và gọi 3 HS nối tiếp
đọc lại bài viết
+ Khi mẹ đi chợ về bống đã làm gì giúp
HS cách trình bày tên bài, kẻ lỗi vào vở
- GV hướng dẫn các em tư thế ngồi viết hợp
vệ sinh
- GV hướng dẫn HS chép bài vào vở
- GV bao quát lớp nhắc nhở giúp đỡ HS-
- HS viết : Tay, giặt, gầy
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tên bài:
- HS nghe
- Cầm bút bằng 3 ngón tay, ngồi lưng phải thẳng, không tì ngực vào bàn, khoảng cách từ mắt đến vở là 25 -> 30cm
Lựa
ổi
Trang 17GV đọc cho HS soỏt lại bài.
* GV hướng dẫn HS soỏt lỗi
- GV lưu ý cho cỏc em : Cầm bỳt chỡ trong
tay, chuẩn bị chữa bài GV đọc thong thả
chỉ vào từng chữ trờn bảng để HS soỏt lại
GV thu 8-10 vở chấm sữa lỗi chớnh trờn
- GV cho HS nhận xột sữa sai
Bài 3: HS làm tương tự bài 2
- HS đổi vở cho nhau để tự kiểm tra
Điền vần anh hay ach?
- Vẽ hộp bỏnh
-1 HS lờn bảng làm bài, cả lớp làm vào
vở bài tập
Cỏi bỏnh tỳi xỏch tay
Bài 3: Điền chữ ng hay ngh?
- 3 HS lờn bảng làm bài, cả lớp làm vào
1) Đọc thầm bài:Bàn tay mẹ (TV1-Tập 2 trang 55)
Đánh dấu X vào trớc ý câu trả lời em cho là đúng
a/ -Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ vì :
Đôi bàn tay mẹ làm nhiều việc
Trang 182)Đặt câu chứa vần uôn,ơn
1/Kiểm tra đọc :10 điểm
+Đọc tiếng :6 điểm
a/-Đọc đúng, lu loát toàn bài,tốc độ đọc khoảng 30 tiếng/phút (6 điểm)
-Đọc sai hoặc không đọc đợc (dừng quá 5 giây/từ ngữ):trừ 0,5 điểm
+Đọc hiểu:4 điểm
Câu 1:2 điểm
a/ đánh dấu x vao ý thứ nhất cho 1 điểm
b/ đánh dấu x vào ý thứ hai cho 1 điểm
Câu 2:2 điểm (đặt đúng mỗi câu cho 1 điểm)
2/ Kiểm tra viết: 10 điểm
+Bài viết:8 điểm
a/-Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 25 chữ/15 phút(6 điểm)-Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ :trừ 0,5 điểm
b/-Viết sạch đẹp,đều nét(2 điểm)
-Viết bẩn,xấu,không đều nét mỗi chữ :trừ 0,2 điểm
HS viết được đoạn thơ 6-8 trong khoảng 10 – 15 phút
L m à đúng một số b i tà ập trong đú cú phần nõng cao
-Rốn kĩ năng viết đỳng, viết đẹp cho HS
.II/Đồ dựng dạy học
Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập
III Ho ạt động dạy học
2 Kiểm tra bài cũ
- GV đọc 1 số từ khú tiết trước cho HS
viết vào bảng con
- GV nhận xột sữa chữa
3 Bài mới
- HS viết : trơn, mưa rũng
Trang 19a Giới thiệu bài
Rựa con đi chợ
Rựa con đi chợ mựa xuõn
Mới đến cổng chợ bước chõn sang hố
Mua xong chợ đó vón chiều
Heo heo giú thổi cỏnh diều mựa thu
b Hướng dẫn HS viết bảng con.
- GV cho HS đọc lại bài viết
+ Rựa con đi chợ mựa nào?
- GV đọc cho HS chộp bài vào vở
- GV bao quỏt lớp nhắc nhở giỳp đỡ HS-
GV đọc cho HS soỏt lại bài
* GV hướng dẫn HS soỏt lỗi
- GV lưu ý cho cỏc em : Cầm bỳt chỡ
trong tay, chuẩn bị chữa bài GV đọc
thong thả chỉ vào từng chữ trờn bảng để
HS soỏt lại GV thu vở chấm sữa lỗi
chớnh trờn bảng
d HD HS làm bài tập
Bài 1
- GV cho HS mở SGK quan sỏt tranh và
gọi 1 HS đọc yờu cầu 2
- GV cho HS nhận xột sữa sai
Bài 2: Điền ng hay ngh.(bảng phụ )
- GV cựng HS nhận xột sữa sai
4 Cũng cố dặn dũ
- Về xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tờn bài:
- 3 HS nối tiếp đọc lại
- mựa xuõn
- HS mở vở chớnh tả làm theo hướng dẫn của GV
- HS nghe
- Cầm bỳt bằng 3 ngún tay, ngồi lưng phải thẳng, khụng tỡ ngực vào bàn, khoảng cỏch từ mắt đến vở là 25 -> 30cm
- HS chộp bài vào vở
- HS đổi vở cho nhau để tự kiểm tra
Điền vần anh hay ach?
Đất lành chim đậu Tai vỏch mạch dừng Xanh vỏ đỏ lũng Cỏi bỏnh tỳi xỏch tay
Điền chữ ng hay ngh?
cả lớp làm vào vở bài tập
ống nghe, bỏnh ngọt, con ngỗng, con nghộ.
Giáo dục tập thể Tuần 25
I- Mục tiêu:Giúp HS nhận xét đợc những u, khuyết điểm trong tuần
Có ý thức tự giác hơn trong các hoạt động tập thể trong tuần tới II- Các hoạt động dạy học:
HĐ1:Phần nhận xét chung của Gv
Trang 20a- Nền nếp: Tất cả hs đều thực hiện tốt quy định đi học đầy đủ, đúng giờ.Ra vào lớp xếp hàng ngay ngắn
Tồn tại: Một số bạn còn nói chuyện riêng trong giờ học: Quân, Hảib- Học tập: Thực hiện tốt nền nếp học tập, có nhiều bạn học rất tiến bộ,đọc,viết khá hơn :Nữ,Lơng
Tồn tại : Một số bạn cha chịu khó , viết còn chậm: Hải,
Hiền B,Đô
c- Vệ sinh: Tham gia vệ sinh đầy đủ, sạch sẽ Vệ sinh cá nhân gọn gàng
d-Các hoạt động Sao Nhi đồng:Tham gia tốt các hoạt động do đội tổ chức
Nh ca múa hát tập thể, thi tìm hiểu về ngày Quốc tế phụ nữ 8/3
HĐ2:Phần đánh giá, xếp loại
a- Tổ:+Thứ nhất là tổ 2 +Thứ hai là tổ 3 +Thứ ba:Tổ 1
b- Cá nhân: +Khen: Hoài ;Ngọc Nhiên ;Hải vy;Huyền Vi,
+Nhắc nhở: Thái
c-Dán hoa cho các bạn đợc khen
HĐ3:Phổ biến Kế hoạch tuần tới:
Tiếp tục thực hiện tốt kế hoạch nhà trờng đề ra
Tiếp tục hởng ứng tốt phong trào chào mừng ngày 8/3
Thực hiện chơng trình Tuần 27
Chuẩn bị ôn thi định kì giữa kì II đạt kết quả cao hơn
Phát huy tốt các mặt mạnh,khắc phục các thiếu sót
Tiếp tục nạp các loại quỹ