-yêu cầu thảo luận theo cặp về ý nghĩa của từng câu tục ngữ -Các tiếng chỉ ngời trong gia đình mà vần 1 âm, 2 âm -Thơng ngời nh thể thơng thân-phải biêt yêu thơng giúp đỡ ngời khác,nhbản
Trang 1- Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng hào hiệp thơng yêungời khác sẵn sàng làm việc nghĩa: Bênh vực kẻ yếu đối, đạp đổ những áp bức bấtcông trong cuộc sống
II Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài 2–
-Nghe và nhắc lại tên bài học, ghi vở
- Mỗi HS đọc một đoạn nối tiếp
-Luyện đọc câu dài
-Phát âm từ khó
-Nghe
-Nối tiếp đọc cá nhân-2HS đọc cả bài
-Em đừng sợ, hãy về cùng với tôi đây, đứa
Trang 2-Những lời nói và cử chỉ nào nói lêntấm
lòng hào hiệp của dế mèn?
-Em đã bào giờ thấy ngời bênh vực kẻ
yếu nh dế mèn cha? Hãy kể vắn tắt câu
-Thi đọc cá nhân
Chính tả (Nghe – viết)
I Mục đích – yêu cầu.
- Nghe – viết đúng chính tả đoạn văn trong bài: Dế mèn bênh vực kẻ yếu.
- Luyện viết đúng các tiếng có âm đầu dễ lẫn: l/n, an/ang
II Đồ dùng dạy – học
- Chuận bị 4 khổ giấy to và bút dạ
III Các hoạt động dạy – học
-Nêu yêu cầu thảo luận Và trình bày
-Nghe – và nhắc lại tên bài học
-Nghe
-Đọc thầm lại đoạn viết,-Viết vào nháp: cỏ xớc, tỉ tê, ngắn chùn chùn…
-Viết chính tả
-Đổi vở soát lỗi
-2HS đọc đề bài
-Điền vào chỗ trống: l/n-Nhận việc
-Thi tiếp sức hai dãy, dới lớp làm vào vở
Lẫn, lẩn, béo lẳn, ….
-2HS đọc yêu cầu bài tập
Trang 3I Mục đích yêu cầu.
- Dựa vào lời kể của giáo viên kể lại đợc câu chuyện đã nghe
-Nắm đợc ý nghĩa của câu chuyện: ngoài việc giải thích sự hình thành hồ ba bểcâu chuyện còn ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân ái và khẳng định ngời giàulòng nhân ái sẽ đợc đền đáp xứng đáng
* Giáo dục môi trờng: Giáo dục ý thức BVMT, khắc phục hậu quả do thiên tai
gây ra (lũ lụt)
II Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ viết lời giải bài tập 1
-Tranh ảnh về hồ ba bể
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
HĐ 1:Giới thiệu bài
ý nghĩa câu chuyện
-Ngoài việc giải thích sự hình thành của
hồ ba bể, câu chuyện còn nói lên điều gì?
Nghe:
-Nối tiếp nhau kể lại từng đoạn câuchuyện
-Lớp nhận xét bình chọn
-4Đại diện lên thi kể
-Câu chuyện còn ca ngợi những con
ng-ời dầu lòng nhân ái và …
Trang 4Luyện từ và câu.
Cấu tạo của tiếng.
I.Mục đích – yêu cầu:
- Nắm đợc cấu tạo cơ bản của tiếng gồm 3 bộ phận: âm đầu, vần, thanh
- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về các bộ phận vầncủa tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
-Yêu cầu HS nhận xét số tiếng có
trong câu tục ngữ
-Hãy đọc yêu cầu ý 3:
Giao nhiệm vụ
-Các em phải chỉ rõ tiếng đầu do
Trang 5HĐ3: Luyện tập 11–
Bài 1:
Bài tập yêu cầu gì?
-Giao nhiệm vụ làm việc theo bàn
-Nhận xét
Bai 2:-Giải câu đố
-Nêu yêu cầu chơi
Tiếng âm đầu Vần thanh
-Làm việc cá nhân vào phiếu bài tập
-nối tiếp nêu miệng
1HS đọc câu đố và đố bạn trả lời
(sao - ao)
Tập đọc
I Mục đích – yêu cầu:
Đọc lu loát toàn bài
III Các hoạt động dạy học chủ yếu–
1.Kiểm tra 4–
-Kiểm tra HS đọc bài :Dế mèn bênh vực
kẻ yếu(Đọc từ đầu đến chị mới kể)
-Nghe và nhắc lại tên bài học, ghi vở
Nối tiếp mỗi em đọc 1 khổ
-Đọc cả bài 2-3 lần-1-2 HS đọc lại
-Cả lớp đọc thầm chú giải
Trang 6-Giải nghĩa thêm:Truyện kiều là truyện
Lá trầu khô giữa cơi trầu
Truyện Kiều gấp lại trên đầu bấy nay
Cánh màn khép lỏng cả ngày
Ruộng vờn vắng mĐ cuốc cày sím tra.
- Yêu cầu đọc khổ 3 và trả lời câu hỏi:
Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng đối
với mẹ của bạn nhỏ đợc thể hiện qua
những câu thơ nào?
-Đọc thầm toàn bài và trả lời câu hỏi:
Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ
tình yêu thơng sâu sắc của bạn nhỏ đối
-1 HS đọc to khổ 3, cả lớp nghe-Thể hiện qua các câu thơ “Mẹ ơi!Cô bácxóm làng đến thăm
Ngời cho trứng, ngời cho cam và anh y sĩ
đã mang thuốc vào
-Bạn nhỏ rất thơng mẹ:…
-Bạn nhỏ mong mẹ chóng khoẻ…
-Bạn nhỏ thấy mẹ là ngời có ý nghĩa tolớn đối với mình…
-Nối tiếp nhau đọc bài thơ
-Luyện đọc diễn cảm theo nhóm khổ 4-5.+Đoc theo cặp
+3 hS thi đọc diễn cảm- lớp nhận xét.-Nhẩm học thuộc lòng từng khổ thơ, cảbài
-Thi đọc từng khổ thơ, cả bài
-Nhận xét, bình chọn
-Bài thơ thể hiện tình cảm yêu thơng sâusắc, sự hiếu thảo, lòng biết ơn của bạnnhỏ đối với mẹ
-Về tiếp tục HTL
Tập Làm văn
I Mục đích - yêu cầu.
1 Hiểu đợcđặc điểm cơ bản của văn kể chuyện Phân biệt đợc văn kể chuyện với những loại văn khác
2 Bớc đầu biết xây dựngmột bài văn kể chuyện
Trang 7II Đồ dùng dạy – học.
- Bảng phu ghi sẵn các sự việc chính trong truyện:Sự tích hồ Ba bể
- Vở bài tập tiếng việt
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
-Theo dõi, giúp đỡ
-Nhận xét và chốt lại lời giải đúng
a.Tên các nhân vật:Bà lão xin ăn, mẹ con bà
goá
b.Các sự việc xảy ra và kết quả…
c.ý nghĩa của câu chuyện:
Ca ngọi những con ngời có lòng nhân ái
Hđ2:Bài2,3
6-7–
-Bài văn có nhân vật không?
-Hồ Ba Bể đợc giới thiệu nh thế nào?
KL:So với bài Sự tích hồ Ba Bể ta thấy bài Hồ
Ba Bể không phải là bài văn kể chuyện
-Theo em thế nào là kể chuyện?
-Bài tập1 đa ra một số tình huống:…Vậy em
hãy kể lại câu chuyện
-Nhận xét chọn khen những bài làm hay
-Để đồ dùng lên bàn
-Nếu thiếu về bổ sung
-Đọc to yêu cầu bài1
-2HS kể câu chuyện sự tích Hồ BaBể
-HS làm việc theo nhóm câua,b,c.Sau đó đại diện các nhóm lêntrình bày
Trang 8+ý nghĩa câu chuyện:Phải biết quantâm, giúp đỡ ngời khác khi họ gặpkhó khăn…
-Một số HS trình bày-Lớp nhận xét
-Về ôn bài và chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu.
Luyện tập về cấu tạo của tiếng.
I Mục đích, yêu cầu:
1 HS luyện tập phân tích cấu tạo của tiếng Trong một số câu thơ và văn vần và
củng cố thêm kiến thức đã học trong tiết trớc
2 Hiểu thế nào là 2 tiếng vần với nhau trong một bài thơ
II Đồ dùng dạy- học.
- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo giữa tiếng và vần
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
-HS còn lại làm vào vở nháp
-Nhắc lại tên bài học
Trang 9Bài 1: 6–
-Giao việc
-Nhận xét bài làm của HS
Bài 2: 6–
-Câu tục ngữ đợc viết theo thể thơ nào?
-Trong câu tục ngữ 2 tiếng nào bắt vần
-Qua 2 bài tập trên, em hiểu thế nào là
2 tiếng bắt vần với nhau?
-2HS đọc to trớc lớp
-Tự làm bài vào vở
-2HS lên bảng làm
-Nhận xét +Các cặp tiếng bắt đầu vần với nhau: loắt choắt, thoan thoát, xinh xinh, nghênh nghên+Các cặp có vần giống nhau hoàn toàn: choắt – thoát
+Các cặp có vần giống nhau không hoàn toàn: xinh xinh, nghênh, nghênh
-Nối tiếp nhau trả lời đến khi có lời giải
đúng
2 tiếng bắt vần với nhau là 2 tiếng có phần vần giống nhau hoàn toàn và không hoàn toàn
HS làm các câu tục ngữ cao dao, thơ đã học
có các tiếng bắt vần với nhau
-Tự làm bài
-Dòng1: Chữ bút bớt đầu thành út.
Dòng 2: Đầu đuôi bỏ hết thì bút thành ú Dòng 3, 4, để nguyên thì đó là chữ bút.
-Về nhà làm bài tập
Tập làm văn
Trang 10Nhân vật trong chuyện.
I Mục đích – yêu cầu:
- Biết nhân vật là một đặc điểm của văn kể chuyện
- Nhận vật trong chuyện là ngời hay con vật, đồ vật đợc nhân hoá Tính cáchcủa nhân vật bộc lộ qua hành động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật
- Biết xây dựng nhân vật trong bài kể chuyện đơn giản
II Đồ dùng dạy – học.
Bảng phụ vẽ sẵn bảng phân loại các nhân vật
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra.
-Bài văn kể chuyện khác bài văn không
phải là văn kể chuyện ở những điểm nào?
- Các em vừa học những câu chuyện nào?
-Chia nhóm phát giấy và yêu cầu HS hoàn
nh thế nào? Căn cứ vào đâu?
-Em có đồng ý với lời nhận xét của bà
-Nhân vật là vật (con vật, đồ vật, câycối là dế mèn (nhân vật chính) NhàTrò, Giao Long (nhân vật phụ)
-1HS đọc
-Thảo luận cặp đôi
-Nối tiếp nhau trả lời
+Dế mèn có tính cách: Khả khái ….+Mẹ con bà nông dân có lòng nhânhậu, …
-Nhờ hành động, lời nói của nhân vậtnói lên tính cách của nhân vật ấy
- 2-3 HS đọc ghi nhớ
-2HS đọc yêu cầu
-Thảo luận cặp đôi
-Nối tiếp nhau trả lời, mỗi HS nói vềmột nhân vật.(Qsát tranh)
-Nối tiếp trả lời
-Mỗi HS chỉ trả lời về một nhân vật
Trang 11Bài 2:
-Nêu yêu cầu thảo luận
+Nếu là ngời biết quan tâm đến ngời khác
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (Tiếp theo)
I.Mục đích, yêu cầu:
- Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi dế mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét ápbức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò, yếu đuối, bất hạnh
II Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
-Nhận xét
Trang 12-Nghe và nhắc lại tên bài học
- Mỗi HS đọc một đoạn nối tiếp
-Luyện đọc câu dài
-Phát âm từ khó
-Nghe
-Nối tiếp đọc cá nhân
đồng thanh -2HS đọc cả bài
-Lớp đọc thầmchú giả
-2HS đọc từ ngữ ở chú giải
-1HS đọc đoạn 1
-Bọn nhện chăng tơ kín ngang đờng, bốtrí kẻ canh gác…
-1HS đọc phần 1 đoạn 2 Tôi cất tiếng …cái chày giã gạo
-Nêu:
-1HS đọc phần 2 đoạn 2: tôi thét … hết.-Dến mèn phân tích nhà nhện giàu có …-Trao đổi trả lời
-Nhận xét
-Luyện đọc trong nhóm-Một số nhóm thi đọc
-Thi đọc cá nhân
Chính tả (Nghe – viết)
I Mục đích – yêu cầu.
- Nghe – viết đúng đoạn văn: Mời năm cõng bạn đi học
- Luyện phân biệt và viết đúng một số âm dễ lẫn s/x, ăng/ăn Tìm đúng các chữ
có vần ăn/ăng hoặc âm đầu s/x
II Đồ dùng dạy – học
- Chuận bị bài 2a
Trang 13III Các hoạt động dạy – học.
-Dòng 1 Sáo tên 1 loài chim-Dòng 2 bỏ sắc thành saob)Làm tông tự a
Luyện từ và câu.
Mở rộng vốn từ: Nhân hậu - Đoàn kết.
I Mục đích – yêu cầu:
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ ngữ trong chủ điểm:Thơng ngời nh thể thơngthân
- Hiểu nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ theo chủ điểm
- Hiểu nghĩa 1 số từ và đơn vị cấu tạo từ hán việt có trong bài và biết cách dùngcác từ đó
Trang 14II Chuẩn bị.
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 kiểm tra
-Yêu cầu
-Nhận xét – ghi điểm
2 Bài mới
-Giới thiệu bài
-Tuần này các em học chủ điểm gì?
-Tên chủ điểm gợi cho em điều gì?
-yêu cầu thảo luận theo cặp về ý nghĩa
của từng câu tục ngữ
-Các tiếng chỉ ngời trong gia đình mà vần
1 âm, 2 âm
-Thơng ngời nh thể thơng thân-phải biêt yêu thơng giúp đỡ ngời khác,nhbản thân
-Nghe
-2 HS đọc yêu cầu SGK-HĐ trong nhóm
-Nhận xét bổ sung
-2 HS đọc yêu cầu SGk-Trao đổi làm bài theo cặp-2 HS lên bảng làm
-Nhận xét bổ sung-Nhân:là ngời-Tìm và nêu-Nhân: có nghĩa là lòng thơng ngời: nhânnghĩa
-Một HS đọc yêu cầu-Tự đặt câu hỏi, mỗi HS 2 câu hỏi bạn trảlời
-5-10 HS lên bảng viết
-2 HS đọc yêu cầu SGK-Thảo luận
-Nối tiếp nhau trình bày ý kiến-ở hiền gặp lành:
-Trâu buộc ghét trâu ăn:
-Một cây làm chẳng… núi cao
Kể chuyện
Trang 15Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục đích yêu cầu
- kể lại bằng ngôn ngữ và cách diễn đạt của mình truyện thơ nàng Tiên Oỏc
- Thể hiện lời kể tự nhiên,phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt,biết thay đổidọng kể phù hợp với nội dung
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện:Con ngời cần phải yêu thơng giúp đỡ lẫn nhau
II Đồ dùng dạy – học
- Tranh SGk
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 kiểm tra 5–
-Em hãy dựa vào tranh 1kể lại phần đầu
câu chuyện:Sự tích hồ ba bể
-Tranh 2 kể nội dung chính câu chuỵên
-Tranh 3 kết thúc câu chuỵên
-Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới
-Giới thiệu bài
HĐ 1Tìm hiểu câu chuỵên 7–
ý nghĩa câu chuyện 6–
-Theo em câu chuyện có ý nghĩa gì
-1 HS đọc đoạn 3-Bà thấy 1 nàng tiên từ trong chum nớc bớcra
-Sau đó, bà bí mật bóp đập vỡ vỏ ốc rồi ômlấy nàng tiên
-Bà lão và nàng tiên sống bên nhau…
-kể lại câu chuyện bằng lời của mình-1 HS đọc yêu cầu
-1 HS khá kể mẫu đoạn 1-Kể theo nhóm mỗi HS kể 1 đoạn-Đại diện nhóm kể
-Nêu
Trang 16I Mục đích – yêu cầu:
- Đọc lu loát toàn bài
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
và trả lời câu hỏi
-Nối tiếp đọc, mỗi HS đọc 4 dòng-Đọc những từ phát âm sai
-2 HS đọc chú giải
-1 HS đọc dòng thơ đầu-Lớp đọc thầm
-Vì truyện cổ rất nhân hậu,có nghĩa sâu xa-1 HS đọc 6 dòng tiếp
-2 Truyện: Tấm cám đẽo cày giữa đờng-Nêu ý nghĩa
-1 HS đọc đoạn còn lại-Truyện cổ chính là lời dạy của cha ông…
Trang 17-Em hiểu 2 câu thơ cuối của bài thế
nào?
HĐ 3:đọc diễn cảm 6–
-Yêu cầu
3.Củng cố, dặn dò 2–
-Ngoài 2 chuyện tấm cám,đẽo cày
giữa đờng, em còn biết truyện cổ nào?
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà học thuộc
-Đọc bài-Luyện đọc theo đoạn tiến tới đọc cả bài-Nối tiếp đọc thuộc lòng
-Nối tiếp kể
Tập làm văn
Kể lại hành động của nhân vật
I.Mục đích – yêu cầu:
- Giúp HS biết cách kể lại hành độn của nhân vật để khắc học tính cách củanhân vật
- Dới sự HD của GV HS tự rút ra kết luận:
+ kể những hành động tiêu biểu của nhân vật
+ Hành động xảy ra trớc thì kể trớc, sau thì kể sau
II Đồ dùng dạy – học.
- Bảng phụ Ghi sẵn nội dung cần ghi nhớ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
-Đọc yêu cầu bài tập 2-Làm việc theo nhóm 4-Đại diện các nhóm trình bày
-Nhận xét-1 HS đọc yêu cầu bài 3-Thực hiện nh bài 2
Trang 18Ghi nhớ 3–
Luyện tập 10–
-yêu cầu nhận xét thứ tự kể các hành
động
-yêu cầu hoàn thành việc: Chọn tên nhân
vật điền vào chỗ trống và sắp xếp theo
-Câu 1 Chim sẻ,C2:Chim sẻ…
-Sắp xếp:1-5-2-4-7-3-6-8-9
Luyện từ và câu
Dấu hai chấm
I.Mục đích, yêu cầu:
-Biết đợc tác dụng của dấu 2 chấm trong câu:Báo hiệu bộ phận đứng sau nó làlời nói của nhân vật hoặc lời giải thích cho bộ phận đứng trớc
-Biết dùng dấu hai chấm khi viết bài văn thơ
II.Đồ dùng dạy- học.
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần ghi nhớ
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
-1 HS đọc ý a, 1 hs đọc ý b-làm việc theo nhóm
-Đại diện nhóm trình bày-a:Dâu 2 chấm có tác dụng…
Trang 19-Nhận xét chốt lời giải đúng
Bài 2: 13–
-Giao việc
-Nhận xét chốt lời giải đúng
3)Củng cố dặn dò 3–-Dấu hai chấm
khác dấu chấm ở chỗ nào?
-Nhận xét
-Dấu chấm dùng để kết thúc câu-Dấu 2chấm không dùng để kết thúc câu…
Tập Làm Văn
Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn kể chuyện
I.Mục đích - yêu cầu.
- Hiểu trong bài văn kể chuỵên, việc tả hình nhân vật, nhất là các nhân vậtchính, là cần thiết để thể hiện tính cách nhân vật
- Bớc đầu biết lựa chọn chi tiết tiêt biểu để tả ngoại hình nhân vật vừa đọc đồngthời biết dựa vào đặc điểm ngoại hình để xác định tính cách nhân vật và ý nghĩa củatruyện khi đọc truỵên
II.Đồ dùng dạy – học.
- Bảng phu ghi sẵn
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 kiểm tra 5–
-tính cách của nhân vật thờng biể hiện
qua những phơng diện nào?
-2 HS lên bảng trả lời câu hỏi
-1 HS đọc câu 1 và yêu cầu-Làm bài cá nhân ghi ra dấy-1 số HS trình bày
-Nhận xét:Chị nhà trò có đặc điểm…
-1 HS đọc câu 2-Làm bài cá nhân-1 Số HS trình bày-Ngoại hình của nhà trò thể hiện
Trang 20-1 HS lên bảng làm-Cho thấy chú bé là con 1 nông dânnghèo, quen chịu đựng vất vả, chú nhanhnhẹn…….
-1 HS đọc yêu cầu bài tập 2-kể chuyện nàng tiên ốc theo nhóm-Đại diện các nhóm kể chuỵên
-Cần tả hình dáng vóc ngời, khuôn mặtquần , dầu tóc………
- Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu đợc tình cảm ngời viết th: Thơng bạn, muốn chia sẻ đau buồn với bạn
3 Nắm đợc phần mở đầu và phần kết thúc một bức th
* Giáo dục môi trờng: Thông qua câu hỏi 2, 3 Giáo dục ý thức BVMT, Lũ lụt
gây ra nhiều thiệt hại lớn cho cuộc sống con ngời Để hạn chế lũ lụt, con ngời cần tíchcực trồng cây gây rừng, tránh phá hoại môi trờng thiên nhiên
Trang 21II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
-Cho HS luyện đọc những từ khó trong
bài: Ngày 15-8-2000, Quách Tuấn
-Cho HS đọc đoạn còn lại
-Tìm những câu cho thấy bạn Lơng rất
-Truyện cổ chính là lời dạy của cha ông
đối với đời sau
-Nối tiếp nhau đọc
-HS luyện đọc-1 HS đọc 1 HS giải nghĩa-Hs đọc thành tiếng
-Lơng không biết Hồng em chỉ biết Hồnkhi đọc báo
-Đọc thành tiếng
- “Hôm nay đọc báo thế nào”
- “Chắc là Hồng tự hào nớc lũ”
-Dòng mở đầu nêu rõ nêu rõ thơi gian địa
điểm viết th lời chào hỏi ngời nhận th-Dòng cuối ghi lời chúc
-Nhiều HS luyện đọc
Trang 22I.Mục đích – yêu cầu.
- Nghe và viết lại đúng chính tả bài thơ Cháu nghe câu chuyện của bà
- Biết cách trình bày các dòng thơ lục bát và các khổ thơ
- Luyện viết đúng các tiếng có âm thanh dễ lẫn( tr/ch.hỏi/ ngã)
II Các hoạt động dạy – học.
-HD viết những từ dễ viết sai
+Cách trình bày bài thơ lục bát
-Đọc lại toàn bài chính tả
-Chấm+ chữa 7-10 bài
-Viết chính tả
-rà soát lại bài viết-Từng cặp đôi tập cho nhau đối chiếu SGK để tự sửa chữa
-1 HS đọc
Trang 23b)Điền dấu hỏi/ ngã
-Tiến hành nh câu a
-Lời giải đúng :Triển lãm, bảo, thử
-yêu cầu về nhà tìm ghi vào vở 5 từ chỉ đồ đạc
Luyện từ và Câu.
Từ đơn và từ phức
I.Mục đích – yêu cầu:
- Hiểu và nhận biết đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
-Các nhóm trình bày vào nháp-Nhóm nào xong dán lên bảng trớc lớp
là thắng-Lớp nhận xét-1 HS đọc
Trang 242 HS đọc, líp đọc thầm
-Các nhóm trao đổi thảo luận -Đại diện nhóm lên trình bày-Lớp nhận xét
-1 HS đọc to cả lớp lắng nghe
-HS làm bài theo nhóm-Đại diện các nhóm trình bày kết quả-Lớp nhận xét
-HS làm bài cá nhân-1 Số HS lần lợt đặt cau mình đặt-lớp nhận xét
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 kiểm tra 5–
-HS kể
Trang 25-Các em đã biết biểu hiện lòng nhân hậu
qua 4 gợi ý các em vừa đọc Các em chọn 1
câu chuyện trong đó có 1 trong những nội
-HS đọc thầm gợi ý 1-1 HS đọc to gợi ý 2, lớp lắng nghe
-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-Kể theo cặp-Đại diện các nhóm lên thi kể-Lớp nhận xét
-Nhóm trao đổi tìm ý nghĩa chung củacâu chuyện
-Đại diện các nhóm trình bày ý nghĩacâu chuyện
- Đọc lu loát toàn bài
- Đọc đúng các từ và câu; thể hiện đợc cảm xúc tâm trạng của các nhân vật quacác cử chỉ và lời nói
- Hiểu nội dung bài:Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu đáng quý biết đồngcảm thơng xót nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin ngời nghèo khổ
Trang 26Giáo viên Học sinh
b)Cho HS đọc chú giải+ giải nghĩa từ
-Giải nghĩa thêm từ lẩy bẩy
-1 HS đọc chú gải-1-2 HS giải nghĩa từ
Tập làm văn
Viết th
Trang 27I Mục đích – yêu cầu:
- Nắm đợc mục đích của việc viết th những nội dung cơ bản của 1 bức th thămhỏi, kết cấu thông thờng của 1 bức th
- Luyện tập để bớc đầu biết viết 1 bức th ngắn nhằm mục đích thăm hỏi, nắmbắt trao đổi thông tin
II Đồ dùng dạy – học.
Bảng phụ Ghi sẵn nội dung cần ghi nhớ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
-Giao việc-Cho hs làm bài
H: Bạn lơng viết th cho bạnHồng để làm gì?
H:Ngời ta viết th để làm gì?
H:Để thực hiện mục đích trên 1bức th cần có những nội dunggì?
-Nhận xét chốt lại lời giải đúngH:1 bức th thờng mở đầu và kếtthúc nh thế nào?
-Nhận xét chốt lại+Phần đầu th-Địa điểm thời gian-Lời th gửi
+Phần cuối th-Lời chúc ,lời cảm ơn-Chữ ký tên hoặc họ tên
+phần ghi nhớ-Cho HS đọc ghi nhớ SGK-Giải thích thêm cho HS hiểu+Phần luyện tập
a)HD-Cho hs đọc yêu cầu-GV giao việc
H:Đề bài yêu cầu viết th cho ai?
-Để thăm hỏi tin tức cho nhau-HS trả lời
-Lớp nhận xét
-Nhiều Hslần lợt đọc
-1 HS đọc to cả lớp lắng nghe-Cả lớp đọc thầm
-Viết th cho bạn ở trờng khác
Trang 28-Chấm 3 bài của những HS đã
làm xong
-Nhận xét tiết học-Biểu dơng hs học tốt-yêu cầu những HS cha làm bàixong về nhà tiếp tục hoàn chỉnh
-Để hỏi thăm và kể cho bạn nghetình hình lớp và trờng em hiện nay-Cần xng hô thân mật, gầngũi:Bạn, cậu, mình, tớ
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Nhân hậu - Đoàn kết
I Mục đích, yêu cầu:
- Tiếp tục mở rộng vốn từ của HS thuộc chủ điểm nhân hậu, đoàn kết
- Rèn luyện để sử dụng tốt vốn từ về chủ điểm đó
* Giáo dục môi trờng: Giáo dục tính hớng thiện cho HS (biết sống nhân hậu
và biết đoàn kết với mọi ngời)
II Đồ dùng dạy- học.
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần ghi nhớ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra
2 Bài mới
HĐ1: Giới
-Gọi HS lên bảng-Đặt câu hỏi HS trả lời-Nhận xét cho điểm-Giới thiệu bài-Ghi tên bài
-2 HS lên bảng-Nêu
Trang 29-Giao việc+Tìm các từ chứa tiếng hiền-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày-Nhận xét chốt lại lời giảng-Giải nghĩa các từ vừa tìm đợc-Đọc yêu cầu bài
-Giao việcCho HS làm bài-Cho HS trình bày-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
-Cho HS đcọ yêu cầu BT 3+Đọc
ý a,b,c,d-Giao việc-Cho HS làm bài-Cho HS trình bày-Nhận xét chốt lại kết quả
a)Có 2 cách điền-Hiền nh bụt, hiền nh đấtb)Có 2 cách điền
-Lành nh đất lành nh bụtc)Dữ nh cọp
d)Thơng nhau nh chị em ruột
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập-Giao việc
Cho HS làm bài-Cho HS trình bày-Nhận xét chốt lại lời giải đúnga)Môi hở răng lạnh
-Giải nghĩa cho HSNghĩa đen:
-Nghĩa bóng:
b: Máu chảy ruột mềmNgời thân gặp nạn mọi ngời khác đều đau khổ
c)Nhờng cơm xẻ áo:Giúp đỡ san
sẻ cho nhau lúc khó khănd)lá lành đùm lá rách:
-Nhận xét tiết học
-HS làm bài theo nhóm ghi tên các
từ tìm đợc ra giấy-Đại diện các nhóm trình bày-lớp nhận xét
-1 HS đọc to, lớp đọc thầm
-Làm theo nhóm vào giấy-Đại diện các nhóm trình bày-Lớp nhận xét
-1 HS đọc , lớp lắng nghe
-HS làm bài cá nhan-lần lợt đứng lên trình bày-Lớp nhận xét
-Lớp nhận xét
-HS làm bài cá nhân-Lần lợt trình bày-Lớp nhận xét
Trang 303)Củng cố
dặn dò 3’
-Dặn HS về nhà tìm hiểu thêm các từ chủ điểm đã học
Tập Làm văn
Kể lại lời nói ý nghĩa của nhân vật
I.Mục đích - yêu cầu.
- HS hiểu trong văn kể chuyện, nhiều khi phải kể lại lời nói, ý nghĩa của nhânvật vì nó nói lên tính cách của nhân vật và ý nghĩa của câu chuyện
- Bớc đầu biết thuật lại lời nói ý nghĩa của nhân vật trong bài văn kể chuyệntheo 2 cách trực tiếp và gián tiếp
II.Đồ dùng dạy – học.
- Bảng phu ghi sẵn
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
-Đọc và viết tên baì
+Phần nhận xét-Cho HS độc yêu cầu 1-Giao việc
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày-
Nhận xét chốt lại lời giải đúng+Câu ghi lại ý nghĩa: “Chao ôi!
Cảnh nghèo đói đã gặm nát conngời đau khổ kia thành xấu xíbiết nhờng nào”
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập 2-Nhắc lại yêu cầu
-Cho HS làm bài-Cho HS trình bày-Nhận xét chốt lại lời nói và ý
-2 HS lên bảng
-1 HS đọc cả lớp lắng nghe
-HS tìm bài tập đọc-HS làm bài cá nhân-1 vài HS trình bày kết quả bài làmcủa mình
-Lớp nhận xét
-Có thể làm bài cá nhận hoặc theonhóm
Trang 31+Chỉ ra sự khác nhau giữa 2cách kể của bài tập 2
-Cho HS làm bài-Cho HS trình bày-Nhận xét chốt lại lời giải đúng-Cho HS đọc phần ghi nhớSGK
+Phần luyện tập-Cho HS đọc yêu cầu bài tập1+Đọc đoạn văn
-Giao việc:Tìm lời dẫn trực tiếp
và lời dẫn dán tiếp trong đoạnvăn đó
-Cho HS làm bài-Cho HS trình bày-Nhận xét chốt lại lời giải đúng+lời của cậu bé thứ 1 kể theocách gián tiếp “Cậu bé thứnhất sói đuổi”
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập2+Đoạn văn
-Giao việc:Chuyển lời dẫn giántiếp đó thành lời dẫn trựctiếp
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng-Xin cụ hãy cho biết ai đã têmtrầu này ạ,
-Cho HS đọc yêu cầu BT3+Đọc đoạn văn
-Giao việc:Chuyển lời dẫn trựctiếp thành lời dẫn dán tiếp-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày-Nhận xét chốt lại lời giải đúng-Nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà học thuộcphần ghi nhớ làm lại bài tập 2,3
-1 vài cá nhân trình bày hoặc đạidiện nhóm trình bày
-Lớp nhận xét-1 HS đọc to cả lớp lắng nghe
-Hs làm bài cá nhân-1 số HS nêu ý kiến-Lớp nhận xét
-2 HS đọc to cả lớp lắng nghe-Cả lớp đọc thầm lại
-HS làm bài theo nhóm-Đai diện các nhóm trình bày-Lớp nhận xét
-HS chép lại lời giải đúng vào vởbài tập
-1 HD đọc to cả lớp lắng nghe
-1,2 HS khá giỏi làm ,iệng-HS còn lại làm bài vào vở bài tập
HS khá giỏi trình bày miệng-Lớp nhận xét
-1 HS đọc to lớp đọc thầm theo
2 HS khá giỏi làm bài miệng-HS còn lại làm vào vở
Trang 32I Mục đích, yêu cầu
1 Đọc lu loát toàn bài
- Đọc đúng các từ và câu
- Giọng đọc phù hợp với diễn biến của truyện đọc phân biệt lời các nhân vậttrong đoạn đối thoại
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi sự chính trực, thanh liêm tấm lòng hếtlòng vì dân vì nớc của Tô Hiến Thành - Vị quan nổi tiếng thời xa
II.Đồ dùng dạy- học.
Tranh minh hoạ bài tập đọc
Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
-Ghi tên và đọc bài
a)Cho HS đọc-Luyện đọc những từ ngữ dễviết sai
b)Cho HS đọc chú giảic)Đọc diễn cảm bài văn
*Đoạn 1:(Từ đầu đến vua lýcao Tông_
-Cho HS đọc thành tiếng
-3 HS lên bảng-nghe
-Hs đọc nối tiếp nhau từng
đoạn
-HS đọc chú giải-HS giải nghĩa từ
-HS đọc thành tiếng
Trang 33*Đoạn 2-Cho HS đọc thành tiếng-Cho HS đọc thầm trả lờiH:Khi Tô Hiến Thành ốmnặng, ai thờng xuyên chamsóc ông?
H:Tô hiền Thành tiến cử ai sẽthấy ông đứng đầu triều
đình?
-Đọc mẫu bài văn-đọc dúng dọng của bài-Cho HS luyện đọc-Uốn nắn sửa chữa HS đọc sai-Tổng kết giờ học
-Nhắc HS về nhà làm bài tạp
đợc giao-GD HS sống phải thật thà
-Tô Hiến Thành không nhậnvàng bạc đút lót để làm sai dichiếu của vua Lý Anh Tông
ông cử theo di chiếu mà lậpthái tử Long Cán lên làm vua-đọc thành tiếng
-Quan vu Tán Đờng ngày đem
ở bên hầu hạ bên dờng bệnhcủa ông
-Tiến cử quan Trần Trung Táthay mình
-Nhiều HS luyện đọc
Chính tả (Nhớ – viết)
Truyện cổ nớc mình
I Mục đích – yêu cầu.
- Tiếp tục rèn luyện năng lực nhớ-Viết lại đúng chính tả một đoạn của bài thơ
III.Các hoạt động dạy – học
-2 Nhóm lên thi
-nghe
Trang 34-Nhắc HS về cách viết chính tả bài thơ lục bát
b)HS nhớ viếtc)GV chấm bài
- Chấm từ 7-10 bàiBai tập lựa chọn
Câu a)-Cho HS đọc yêu cầu của câu a+Đọc đoạn
-Giao việc:Cho Đoạn văn
nh-ng trốnh-ng 1 số từ, nhiệm vụ của các em là phải chọn từ có
âm đầu là r, gi hoặcd để điền vao chỗ trống đó sao cho
đúng-Cho HS làm bài
đa bảng phụ ghi nội dung bài-Nhận xét chốt lại lời giải
đúng: gió, thổi, gió đa, gió nâng cành diều
Câu b)Cách làm nh câu aLời giải
đúng:Chân,dân,dâng,vầng,sân-Nhận xét tiết học
-Yêu cầu về nhà làm lại vào
vở bài tập 2a,2b
-1 HS đọc to lớp lắng nghe-1 HS đọc đoạn thơ từ đầu đến Nhận mặt ông cha của mình
-HS nhớ lại- từ viết bài-Khi GV chấm bài những HS còn lại đổi tập cho nhau soát lỗi Những chữ viết sai đợc sửa lại bênlề
-HS đọc to lớp lắng nghe
-3 HS lên bảng nhìn nội dung bài trên bảng phụ để viêt lên bảng lớpnhững từ cần thiết
-Lớp nhận xét-Chép lại lời giải đúng vào vở
Luyện từ và câu
Từ láy và từ ghép
I Mục đích – yêu cầu:
- HS biết đợc cách cấu tạo từ phức của tiếng việt
- Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau
- Phối hợp những tiếng có âm hay vần lặp lại nhau
- Bớc đầu biết vận dụng kiến thức đã học để phân biệt từ láy với từ ghép
- Tìm đợc các từ ghép với từ láy đơn giản, tập đặt câu hỏi với các từ đó
Trang 35-Cho HS làm bài-Cho HS trình bày-Nhận xét chốt lại lời giải đúngH: Khi ghép những tiếng cónghĩa với nhau thì nghĩa của từmới thế nào?
=>Nh vậy:Những từ có nghĩa
đ-ợc ghép lại với nhau gọi là từghép
+phần ghi nhớ-Cho HS đọc ghi nhớ SGK
-Cho HS giải thích nội dung ?-GV giải thích + phân tích cho
HS hiểu thêm+Phần luyện tập-Cho HS đọc yêu cầu BT1 +
đọc đoạn văn-Giao việc: Cho 2 đoạn văntrong mỗi đoạn có 1 số từ in
đậm nhiệm vụ của các em làxếp các từ in đậm thành 2 loại
từ ghép và từ láy-Cho HS làm bài-Cho HS lên trình bày-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
BT 2:Tìm từ ghép, từ láy-Cho HS đọc yêu cầu bài tập-Giao việc
-2 HS lên bảng trả lời
-nghe
-2 HS lần lợt đọc cả lớp lắng nghe
-HS làm bài cá nhân-Một vài HS trình bày bài làm-lớp nhận xét
-Các tiếng bổ sung cho nhau để tạothành nghĩa mới
-1 Vài HS nhắc lại
-3-4 HS lần lợt đọc to cả lớp đọcthầm
-HS giải thích+ phận tích
-1 HS đọc to lắng nghe
-HS làm ra giấy nháp-HS lên bảng trình bày-Lớp nhận xét
-1 HS đọc to
Trang 365 -6’
3 Củng cố
dặn dò
-Cho HS làm theo nhóm-Cho HS trình baỳ-Nhận xét chốt lại những lờigiải đúng
a)Ngay-Từ ghép ngay thẳng-Từ láy
b)Thẳng
Từ ghép:Thẳng ruột ngựa,thẳng thừng
-Từ láy thẳng thắnc)Thật
-Từ ghép : chân thật, thật tâm-Từ láy: thật thà
BT 1 đặt câu-Cho HS đọc yêu cầu bài tậpGiao việc: các em vừa tìm đợcmột số từ ghép láy nhiệm vụcác em là mỗi em đặt ít nhất 1câu với 1 trong những từ ghéphoặc từ láy vừa tìm đợc
-Cho HS làm bài-Cho HS trình bày-Nhận xét khẳng định nhữngcâu đặt đúng
-Nhận xét tiêt học-yêu cầu về nhà mỗi em tìm 5
từ ghép và từ láy chỉ màu sắc
-Các nhóm làm bài ra giấy nháp-Đại điẹn các nhóm lên trình bày-Lớp nhận xét
-1 HS đọc to
-HS đặt câu ra giấy nháp-Lần lợt đọc câu mình đã đặt-lớp nhận xét
Trang 37ND – TL Giáo viên Học sinh
-Đ3:Kể nhịp nhàng, giọng hàohùng
-Gv giải thích những từ khóhiểu
a) G V HD-Cho HS đọc yêu cầu 1SGK+Đọc câu hỏi a,b,c,d -HS trả lời câu hỏi
Câu hỏi a)Trớc sự bạo ngợccủa nhà vua dân chúng phảnứng bằng cách nào?
Câu hỏi b)Nhà vua làm gì khibiết dân chúng truyền tụng bài
ca lên án mình?
-Câu hỏi c)Trớc sự đe doạ củanhà vua thái độ của mọi ngờithế nào?
Câu hỏi d) vì sao nhà vua phảithay đổi thái dộ?
b) Cho HS kể chuyện+ trao đổi
ý nghĩa câu chuyện-Cho HS tập kể theo nhóm-Cho HS thi kể
-Gv nhận xétH: Em hãy nêu ý nghĩa câuchuyện
-GV nhận xét chốt lại ý củacâu chuyện: ca ngợi nhà thơ
chân chính của vơng quôc ghet-x tan thà chết trên giànhoả thiêu chứ không chịu ca
đa 2 HS lên kể lớp lắng nghe-cả lớp lắng nghe
-HS lắng nghe
-1 HS đọc to-HS lần lợt trả lời câu hỏi
-phản ứng bằng cách truyềnnhau hát 1 bài hát lên thói hốnghách tàn bạo của nhà vua
-Nhà vua ra lện lùng bắt kỳ đợc
kẻ sáng tác bài ca phản loạnấy
-Các nhà thơ các nghệ nhân lầnlợt khuất phục họ hát lên nhữngbài ca tụng nhà vua duy chỉ có 1nhà thơ trớc sau vẫn im lặng-Nhà thơ thật sự khâm phục kínhtrọng lòng trung thực
-HS tập kể+ trao đổi ý nghĩa-Đại diện các nhóm lên thi kể-lớp nhận xét
HS tự do phát biểu theo ý đãthảo luận
-Lớp nhận xét
Trang 383- Củng cố dặn
dò 3’
ngợi vị vua bạo tàn Khí pháchnhà thơ chân chính đã khiếnnhà vua cũng phải khâm phụckính trọng thay đổi hẳn thái độ-Nhậ xét tiết học
-Khen những HS chăm chúnghe bạn kể
-Khen những HS kể hay-Dặn HS đọc trứơc đề bài gợi ýcủa bài tập kể trong SGK
Tập đọc
Tre việt nam
I Mục đích – yêu cầu:
- Biết đọc lu loát toàn bài giọng đọc diễn cảm, phù hợp với nội dung cảm xúc vànhịp điệu của các câu thơ đoạn thơ
- Hiểu ý nghĩa của bài: Qua hình tợng cây tre, tác giả ca ngợi những phẩm chấtcao đẹp của con ngời việt nam: giàu tình thơng yêu ngay thẳng chính trực
* Giáo dục môi trờng: Thông qua câu hỏi 2, Giáo viên nhấn mạnh: Những
hình ảnh đó vừa cho thấy vẻ đẹp của môi trờng thiên nhiên, vừa mang ý nghĩa sâu sắctrong cuộc sống
II Đồ dùng dạy – học.
- Tranh minh họa nội dung bài
- Bảng phụ HD luyện đọc
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
-GV nhận xét cho điểm-Giới thiệu bài
a) Cho HS đọc-Cho HS đọc khổ thơ
-Cho HS luyện đọc những từ khó:
tre xanh, gầy guộc
-Cho HS đọc chú giải-Cho HS giải nghĩa từ-GV giải nghĩa thêm một vài từ
HS lớp không hiểuc)GV đọc diễn cảm bài thơ
Trang 39ời việt nam
• phần còn lai-Cho HS đọc thành tiếng-Cho HS đọc thầm trả lờiH:Những hình ảnh nào của câytre tợng trng cho tình thơng yêu?
H:Những hình ảnh nào của câytre tợng trng cho tính ngay thẳng?
• cho HS đọc toàn bài thơ
+4 Dòng thơ cuối đọc ngắt nhịpthơ đều đặn,
-Cho HS luyện đọc-Cho HS đọc thuộc lòng bài thơ
-Nhận xét tiết học-Yêu cầu về nhà học thuộc lòngbài thơ
-HS đọc thành tiếng
-Các câu tre xanh, xanh nói lêntre đã có từ rất lâu chứng kiếnmọi chuyện xảy ra từ ngàn x-a
-Câu “ năm qua đi”
-Là những hình ảnh thân bọc lấythân, tay ôm, thơng nhau
-Hình ảnh măng tre mới nhú chalên đã nhọn nh chông
“ nòi tre lạ thờng”
-măng mới mọc đã mang dángthẳng thân tròn của tre
-HS đọc thầm toàn bài-phát biểu tự do
+Nếu thích hình ảnh “ có manh
áo cộc tre nhờng phần con”, nòitre đâu thể mọc cong”
-HS luyện đọc-Học thuộc lòng bài thơ
Trang 40- HS biêt thế nào là một cốt truyện ba phần cơ bản của 1 cốt truyện: mở đầu,
diễn biến, kết thúc
- Bớc đầu biết xác định cốt truyện của 1 truyện đã nghe, biết sắp xếp lại các sựviệc chính của 1 truyện thành 1 cốt truyện
II Đồ dùng dạy- học.
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần ghi nhớ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
-Ghi tên và đọc bài
*Phần nhận xét -Cho HS đọc yêu cầu bài 1-Cho HS xem lại truyện “dế mènbênh vực kẻ yếu”
-Giao việc các em đã học truyện dế mèn bênh vực kẻ yếu nhiệm vụ của các em là ghi lại những sự việc chính trong câu chuyện đó-Cho HS làm bài theo nhóm-Cho HS trình bày
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng.Dế mèn gặp nhà trò đang gục
đầu khóc bên tảng đá
.Dế mèn gạn hỏi nhà trò kể lại tình cảnh khốn khổ bị bọn nhện
ăn hiếp và đòi ăn thịt
-Cho HS đọc yêu cầu bài 2-Giao việc:Các em vừa tìm và sắp xếp đợc các sự việc chính chuỗi sự việc trên ngời ta gọi là cốt truyện vậy theo em cốt truyện là gì?
-Cho HS làm bài-Cho HS trình bày -Nhận xét chốt lại lời giải đúngCốt truyện là chuỗi các sự việc làm nòng cốt cho diễn biến câu chuyện
-Cho HS đọc yêu cầu bài 3-Giao việc-Nêu cốt truyện gồm những phần nào? Nêu tác dụng từng phần
-3 HS lên bảng trả lời câu hỏi-Nghe
-1 HS đọc to-HS đọc thầm lại truyện
-HS làm bài theo nhóm 4-Đại diện các nhóm trình bày-Lớp nhận xét