u Câu 17: Mặt phẳng P song song với giá của hai vectơ , v không cùng phương thì có vectơ pháp tuyến là:... Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng: .[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT TÔ HIỆU – THƯỜNG TÍN
ĐỀ THI CHƯƠNG III MÔN: HÌNH HỌC 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
HỌ VÀ
TÊN :
Câu 1: Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(2;1;3) và chắn trên các tia Ox, Oy, Oz những đoạn thẳng bằng nhau là:
A x y z 0 B x y z 2 0 C x y z 6 0 D x y z 4 0
Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho điểm A biết OA 2i 3j k
Khi đó, điểm A có tọa độ:
Câu 3: Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) ( với a,b,c đồng thời khác 0) là:
A
0
x y z
x y z
x y z
x y z
a b c
Câu 4: Tâm và bán kính của mặt cầu (S) có phương trình x 22 y22z2 121 là:
A I2; 2;1 , R11
B I2; 2;0 , R11
C I2;2;0 , R121 D I2; 2;0 , R121
Câu 5: Cho tam giác ABC biết A(1;-2;3), AB2;5;2 , AC 2; 2;4
Trọng tâm G của tam giác ABC là:
A G1; 1;5 B G3; 1;2 C G1; 5;1 D G2; 1;2
Câu 6: Cho ba điểm A(1;1;0), B(3;-1;4) và M( m – 1; - m + 1; 2m – 2) Giá trị nhỏ nhất của MA + MB bằng:
Câu 7: Nếu phương trình: x2 y2 z2 2 5 m x 2y 4z m3 2m 5 4m3 10 0 là phương trình mặt cầu thì số các giá trị nguyên của m thỏa mãn điều kiện bài toán là:
Câu 8: Phương trình mặt cầu (S) đi qua điểm A(3;2;1) và có tâm I(5;4;3) là:
A
x y z x y z B x2 y2 z2 10x 8y 6z16 0
C
x y z x y z D x2y2 z2 10x 8y 6z38 0
Câu 9: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình mặt cầu:
A x 22 y 32 z52 11 B x52 2y32 z12 11
C x 22 y32 z52 11 D x 22 y32z52 11
Câu 10: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ a = a ;a ;a ,b = b ;b ;b 1 2 3 1 2 3 Trong các mệnh đề sau,
mệnh đề nào sai:
Trang 2A a b a1 b a1; 2 b a2; 3 b3
B a b a b 1 1 a b2 2 a b3 3
C a b a1b a1; 2 b a2; 3 b3 D a b a1b a1; 2 b a2; 3b3
Câu 11: Cho mặt cầu (S): x2 y2z2 2x4y 6z 5 0 và mp (P): x 2y 2z 5 0 Trong
các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
65 3
77 3
Câu 12: Mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(0;-2;1), B(1;-1;2) và vuông góc với mặt phẳng (Q): x – 2y + 2z – 5 = 0 có phương trình:
Câu 13: Phương trình mặt phẳng đi qua M0x y z0; ;0 0 và nhận nA B C; ; , n0
làm vectơ pháp tuyến là:
A A x x 0B y y 0 C z z 0 0 B A x x 0B y y 0 C z z 0 0
C A x x 0B y y 0 C z z 0 0 D A x x 0 B y y 0C z z 0 0
Câu 14: Hai vectơ a1; 6;2 , b2; ;mm 25
vuông góc với nhau khi giá trị dương của m bằng:
Câu 15: Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;-2;5), B(-2;3;-3) và C(4;3;3) là:
A x y z 2 0 B x y z– 8 0 C x– 2y z 0 D 2 –x y z 1 0
Câu 16: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A x y z A; A; A,B x y z B; B; B Trong các mệnh đề sau,
mệnh đề nào sai:
A AB x B x A2y B y A2 z B z A2
B AB x B x A2 y B y A2 z B z A2
C BAx A x y B; A y z B; A z B
D ABx B x y A; B y z A; B z A
Câu 17: Mặt phẳng (P) song song với giá của hai vectơ u v , không cùng phương thì có vectơ pháp tuyến
là:
A n u v B n u v C n u v D nu v,
Câu 18: Khoảng cách từ M(1;-2;3) đến mp(P): x – 2y – 2z – 5 = 0 bằng :
Trang 3Câu 19: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): x 2z 3 0 Trong các phát biểu sau, phát biểu
nào đúng:
Câu 20: Cho hai vectơ a5; 3;2 , b2;2; 3
Tọa độ của vectơ u2b a là:
A u 1;7; 8 B u 1; 7;4 C u 1;7;8 D u 1; 7;8
Câu 21: Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng ( ) :P m3x2ym 1z 1 0 và
Q : n1x2y3n 1z n 3 0 Hai mặt phẳng (P),(Q) song song với nhau khi giá trị m, n bằng:
Câu 22: Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD biết A(-2;4;0), B(2;-2;4), C(5;1;4) và D(6;1;-3) có bán kính
R là:
Câu 23: Mặt phẳng (P) đi qua M(1;1;3) và cắt các trục tọa độ lần lượt tại A a ;0;0,B0; ;0b và
0;0; , 0, 0, 0
C c a b c
sao cho thể tích khối chóp O.ABC là nhỏ nhất Khi đó giá trị của
P a b c bằng:
Câu 24: Phương trình: x2 y2z2 4mx2m1 y 6mz15m2 7 0 là phương trình mặt cầu khi m:
A m 2 B 2 m4 C m 3 D 4 m2
Câu 25: Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB, biết A(1;-3;5),B(3;1;-3) là:
- HẾT