Đoạn thẳng tỉ lệ2.. Hệ quả của định lí Ta - lét.. Tính chất đường phân giác trong tam giác 5.. Tam giác đồng dạng 6.. Liên hệ giữa các trường hợp đồng dạng và các trường hợp bằng nhau củ
Trang 1Ôn tập chương III
Trang 21 Đoạn thẳng tỉ lệ
2 Định lí Ta - lét thuận và đảo
3 Hệ quả của định lí Ta - lét.
4 Tính chất đường phân giác trong tam giác
5 Tam giác đồng dạng
6 Liên hệ giữa các trường hợp đồng dạng và các trường hợp bằng nhau của tam giác ABC và A’B’C’
7 Các trường hợp đồng dạng của hai tam
Trang 31 Đoạn thẳng tỉ lệ
a Định nghĩa
AB, CD tỉ lệ với A’B’, C’D’ ⇔ AB A'B' =
CD C'D'
b Tính chất
AB.C'D' = CD.A'B'
AB ± CD A'B' ± C'D' =
AB = A'B' AB ± A'B' =
CD C'D' CD ± C'D'
' ' ' '
Trang 42 Định lí Ta – lét thuận và đảo
a//BC
AB' AC' =
AB' AC' = BB' CC' BB' CC' =
a C'
B'
A
Trang 53 Hệ quả của định lí Ta - lét
a C'
B' A
a C
A
B
a
A C'
C B
B'
a//BC
AB' AC' B'C' = =
Trang 64 Tính chất đường phân giác trong tam giác
x
D
A
E
AD là tia phân giác của góc BAC
AE là tia phân giác của góc BAx ⇒ AB = DB = EB
AC DC EC
Trang 75 Tam giác đồng dạng
a Định nghĩa
∆ A’B’C’ ~ ∆ ABC
(Tỉ số đồng dạng là k)
µ µ µ
⇔
A = B = C AB' AC' B'C' = =
AB AC BC
b Tính chất
2
'
'
'
h
k h
P
k P
S
k
=
=
=
h
h' A
A'
Trang 86 Liên hệ giữa các trường hợp đồng dạng và các trường hợp bằng nhau của tam giác ABC và A’B’C’
Các trường hợp đồng dạng Các trường hợp bằng nhau
( )
a A'B' A'C' B'C' = = c c c
( )
a
c c c
A'B' = AB;B'C' = BC;
A'C' = AC
µ µ ; ( )
b A'B' B'C' = B' = B c g c
b A'B' = AB;B'C' = BC;
(c.g.c) B' = B
µ µ µ µ
( )
c
g g
A'B' = AB A' = A;B' = B
Trang 97 Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
vuông ABC và A’B’C’
µ µ µ µ
a)
b)
A'B' A'C' =
AB AC
B = B'(C = C')
A'B' B'C'
c) =
AB BC
B
B'