II- Đồ dùng : - GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, bảng phụ viết những câu, đoạn văn luyện đọc,tranh ảnh mái chèo, bánh lái của thuyền.. III- Các hoạt động dạy học : Tiết 1 A- Ki
Trang 1Tuần 26: Thứ hai ngày 07 tháng 03 năm 2011
Tiết 1: Chào cờ
- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi nhịp hợp lý Biết phân biệt đợc lời của các nhân vật
- Hiểu nghĩa từ mới : búng càng, trân trân, nắc nỏm, mái chèo, bánh lái, quẹo
- Hiểu nội dung của truyện : Câu chuyện ca ngợi tình bạn đẹp đẽ, sẵn sàng cứu nhau khi hoạn nạn của Tôm càng và Cá Con
II- Đồ dùng :
- GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, bảng phụ viết những câu, đoạn văn luyện đọc,tranh ảnh mái chèo, bánh lái của thuyền
- HS : Sách giáo khoa
III- Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
A- Kiểm tra bài cũ: - GVkiểm tra HS đọc thuộc lòng bàiBé nhìn biển và trả lời câu hỏi ở
SGK
-2 HS đọc bài
B- Bài mới: - Nhận xét, ghi điểm
1- Giới thiệu bài : - Hớng dẫn HS quan sát tranh
+ GV hớng dẫn và đọc mẫu: - HS quan sát tranh vẽ.
2- Luyện đọc : + GV hớng dẫn luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ : - HS lắng nghe.
+ Đọc từng câu : - GV uốn nắn cho HS - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
trong mỗi đoạn
Cá Con lao về phía trớc,/ đuôi ngoắt
- Hớng dẫn HS giải thích một số từkhó
GV giải nghĩa thêm : phục lăn , áogiáp
- GV quan sát HS đọc bài
- GV ghi điểm
- HS nêu cách đọc
búng càng , trân trân , nắc nỏm , mái chèo , bánh lái , quẹo
Trang 23- Hớng dẫn tìm
hiểu bài:
Câu 1: -Tôm Càng đang làm gì dới đáy sông? - Tôm Càng đang tập búng càng
Khi đó cậu ta đã gặp một con vật cóhình dáng nh thế nào? - Thấy một con vật thân dẹt,trên đầu có hai mắt tròn xoe,
ngời phủ một lớp bạc óng ánh
thế nào? - Cá Con làm quen với TômCàng bằng lời chào và tự giới
thiệu tên mình : “Chào bạn…”
Câu 3: Nêu ích lợi của đuôi của Cá Con - Đuôi của Cá Con vừa là mái
chèo vừa là bánh lái
Kể lại việc Tôm Càng cứu Cá Con - Tôm càng búng càng, vọt
tới
Câu 4: Em thấy Tôm Càng có gì đáng
khen? - Tôm Càng rất dũng cảm./Tôm Càng lo lắng cho bạn /
Tôm Càng rất thông minh
4- Luyện đọc lại : - GV cho HS bình chọn nhóm và
ngời đọc hay nhất, ghi điểm - Một số HS thi đọc lại câuchuyện theo cách đọc nối đoạn,
đọc cả bài, đọc phân vai
C- Củng cố- dặn
dò: - Nhận xét giờ Tuyên dơng HS.- Bài sau : Sông Hơng
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Tiết 5: mĩ thuật
(Đồng chí Hơng dạy)
Trang 3Tiết 6: Toán
Luyện tập
I- Mục tiêu :
Giúp HS củng cố về :
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 3 và số 6
- Biết thời điểm, khoảng thời gian
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong cuộc sống hàng ngày
II- Đồ dùng :
- GV : Mô hình đồng hồ có thể quay đợc kim chỉ giờ, phút theo ý muốn
- HS : SGK, vở ô li
III- Các hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ: - Quay kim đồng hồ chỉ 8 giờ15
vẽ đồng hồ bên cạnh tranh, giờ trên
đồng hồ chỉ chính là thời điểm diễn
ra sự việc đợc hỏi đến
- Yêu cầu HS kể liền mạch các hoạt
động của Nam và các bạn dựa vàocác câu hỏi trong bài
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- HS tự làm bài theo cặp 1 HS
đọc câu hỏi, 1 hS đọc giờ ghitrên đồng hồ
- Một số cặp HS lên trình bàytrớc lớp
- Từ khi các bạn ở chuồng voi đến lúccác bạn ở chuồng hổ là bao lâu? - Là 15 phút.
- Nhận xét, ghi điểm
- Hà đến trờng lúc mấy giờ? - Hà đến trờng lúc 7 giờ
Trang 4trả lời câu hỏi : Bạn nào đến sớmhơn?
- Bạn Hà đến sớm hơn bạn toàn baonhiêu phút? - Bạn Hà đến sớm hơn bạnToàn 15 phút
- Tiến hành tơng tự với phần b
C- Củng cố- dặn dò: - Nhận xét giờ Khen ngợi HS.
- Về nhà hãy thực hành xem giờ trên
đồng hồ hằng ngày cho thạo
- Bài sau : Tìm số bị chia
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 5Tiết 7: Hớng dẫn tự học
I- Mục tiêu:
- Giúp HS hoàn thiện bài h trong ngày
- Bồi dỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu
II- Các hoạt động dạy học:
2 Các hoạt động
Hoạt động 1 Hoàn thiện các bài học trong ngày
Luyện đọc bài: Tôm Càng và Cá ConNhận xét, đánh giá
HS đọc đúng, phát âm từ,ngắt nghỉ đúng
Đọc bài: tự sắm vai đọc bài tập đọctrên
Nhận xét, đánh giá
HS
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 6- GV : - Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 2.
- HS : Sách giáo khoa, vở ô li
III- Các hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS viết bảng.
- Cả lớp đọc thầm
- Câu chuyện kể về ai? - Câu chuyện kể về cuộc nói
chuyện giữa hai anh em Việt
- Việt hỏi anh điều gì? - Việt hỏi anh : “Anh này, vì sao
cá không biết nói nhỉ?”
- Lân trả lời em nh thế nào? - Lân trả lời em : “Em hỏi thật ngớ
ngẩn nhng thực ra Lân cũng ngớngẩn Nếu miệng em ngậm đầy n-
- Câu chuyện có mấy câu? - Có 5 câu
- Hãy đọc câu nói của Lân và
Trang 7Tập viết bảng con những
chữ khó : say sa, bỗng, ngớ ngẩn, miệng … - HS viết và nêu cách viết.
bài: - GV chấm 7 đến 9 bài Nhận xét từng bài về các mặt :
chép nội dung (đúng / sai), chữ
viết (sạch, đẹp / xấu, bẩn) ; cáchtrình bày (đúng / sai)
3 - Hớng dẫn làm bài
tập chính tả: Bài tập 2 :Điền vào chỗ trống r hay d? c hay
uc.
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Các HS khác làm bài vào vở ô li
- Lớp nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
- GV mời 2 HS làm bài tập trênbảng quay - Lời ve kêu da diết / Khâu
những đờng rạo rực
- Sân hãy rực vàng / Rủ nhauthức dậy
Trang 8Tiết 2: Toán
Tìm số bị chia
I- Mục tiêu :
Giúp HS củng cố về :
- Biết cách tìm số bị chia khi biết thơng và số chia
- Biết cách tìm x trong các bài toán dạng: x : a = b ( với a,b là các số bé và phép tính để tìm
III- Các hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ: - Chữa bài tập 3 trang 127.
- GV nhận xét, ghi điểm - 1 HS.
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài : - GV nêu yêu cầu của bài học
2- Bài giảng : * Nhắc lại quan hệ giữa phép nhân và
phép chia.
+ Thao tác với đồ dùng trự quan.
- Gắn lên bảng 6 hình vuông thành haihàng nh SGK
- Nêu bài toán : Có 6 hình vuông, xếpthành hai hàng Mỗi hàng có mấy hìnhvuông?
- HS suy nghĩ và trả lời : Mỗihàng có 3 hình vuông
- Nêu phép tính thích hợp
- Nêu tên gọi của các thành phần và kếtquả trong phép nhân trên
- Gắn các thẻ từ lên bảng để định danh têngọi các thành phần và kết quả của phépchia trên : Số bị chia – Số chia – Th-
- Nêu phép tính thích hợp 3 x 2 = 6
+ Quan hệ giữa phép nhân và phép chia.
- Y cầu HS đọc lại 2 phép tính vừa lập đợc - 1, 2 HS đọc
- Trong phép nhân 3 x 2 = 6 thì 6 là gì? - 6 là số bị chia
- 3 và 2 là gì trong phép chia 6 : 2 = 3?
- Vậy số bị chia bằng thơng nhân với sốchia
* Hớng dẫn tìm thừa số x cha biết :
- Viết : x : 2 = 5 và yêu cầu HS đọcphép tính trên
Trang 93- Luyện tập :
- x là gì trong phép nhân trên?
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Nêu lại kết luận : Muốn tìm số bị chia,
Bài 2 : (SGK tr 128) Tìm x (theo mẫu)
- x là gì trong các phép tính của bài?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nêu cách tìm thừa số cha biết
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm vở ô li
- 2 HS đọc bài chữa
Nhận xét :
Bài 3 : ( SGK tr 128)
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu chiếckẹo, ta làm thế nào?
- Nêu câu trả lời khác
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
C- Củng cố- dặn dò: - Nhận xét giờ, khen ngợi HS
- Bài sau : luyện tập
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 10Tiết 3: Đạo Đức
Lịch sự khi đến nhà ng ời khác (tiết 1)
I- Mục tiêu :
- Biết đợc cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà ngời khác
- Biết c xử phù hợp khi đến chơi nhà bạn bè, ngời quen
II- Đồ dùng :
- Tranh vẽ SGK
III- Các hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ: ? Khi nhận và gọi điện thoại chúng ta
Cho HS quan sát tranh vẽ
GV kể chuyện kết hợp sử dụng tranhminh hoạ
- Qua câu chuyện trên, em có thể rút
ra điều gì?
HS quan sát thảo luận nhóm
Lịch sự khi đến nhà ngời khác
GV nêu kết luận: Cần phải c xử lịch
sự khi đến nhà ngời khác : gõ cửahoặc bấm chuông, lễ phép chào hỏichủ nhà
2 HS đọc lại
Hoạt động 2 : Cho HS đọc bài tập 2
GV nhận xét 1 HS nêu yêu cầu, HS giơ thẻ ýkiến
ý đúng (a, b, c, d, e)
Hoạt động 3 : Cho HS liên hệ thực tế
Cho HS trình bày những việc mà em
đã làm hàng ngày khi đến nhà ngờikhác có lịch sự
Dặn HS chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 11- GV : Tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK.
- HS : Đọc kĩ bài tập đọc
III- Các hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ: - GV nhận xét, cho điểm từng HS. - 2 HS nối tiếp nhau kể lại hoàn
chỉnh câu chuyện Sơn Tinh,
truyện: + Tranh 1: - Tôm Càng và Cá Con làm quen
nhau trong trờng hợp nào?
- Cá Con khoe gì với bạn? - HS quan sát tranh.- Đuôi tôi vừa là mái chèo, vừa là
bánh lái đấy
- Cá Con đã trổ tài bơi lội củamình cho tôm Càng xem nh thếnào?
- Nó bơi nhẹ nhàng, lúc thì quẹophải, lúc thì quẹo trái, bơi thoănthoắt khiến Tôm Càng phục lăn
- 1, 2 HS kể mẫu tranh 2 trớc lớp.+ Tranh 3:
- Câu chuyện có thêm nhân vậtnào?
- Cá Con nói gì với Tôm Càng? - Cảm ơn bạn Toàn thân tôi có
một bộ áo giáp nên tôi không bị
+ Kể chuyện trong nhóm :
- GV theo dõi, uốn sửa
+ Kể chuyện trớc lớp:
- HS hoạt động nhóm 4
Trang 12- Sau mỗi lần kể, GV cho HS nhậnxét.
+ Về nội dung : Kể đã đủ cha? Kể
chuyện theo vai : + Về cách diễn đạt : Nói đã thànhcâu cha? Dùng từ có hợp không?
Đã biết kể bằng lời của mình cha?
+ Về cách thể hiện : Kể có tựnhiên không? Đã biết phối hợplời kể với điệu bộ, nét mặt cha?Giọng kể có thích hợp không?
- Cho HS phân vai dựng lại câuchuyện theo nhóm 3 - 1 số nhóm thi kể và lớp nhậnxét
- 1, 2 HS kể toàn bộ câu chuyện
C- Củng cố- dặn
dò: - Nhận xét giờ học Tuyên dơngHS
-Về nhà kể lại câu chuyện
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 13- GV: Dây xúc xích bằng giấy thủ công Quy trình làm dây xúc xích trang trí…
- HS : Giấy thủ công , kéo , bút màu , thớc kẻ
III- Các hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
Hoạt động 2: Làm dây xúc xích:
GV tổ chức cho HS làm dây xúcxích theo nhóm HS làm theo nhóm 4
GV quan sát giúp đỡ HS làm cònchậm HS làm xong, trng bày sản phẩm
C- Củng cố- dặn
dò: Củng cố nội dung bài.Nhận xét giờ học
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 14Tiết 7: Hớng dẫn tự học
I- Mục tiêu:
- Giúp HS hoàn thiện bài học trong ngày
- Bồi dỡng HS giỏi Phụ đạo HS yếu
II- Các hoạt động dạy học:
2 Các hoạt động
Hoạt động 1 Hoàn thiện các bài học trong ngày HS làm những bài tập còn
lại trong ngày
Luyện cách tìm số bị chiaCủng cố cách tìm số bị chia Nhắc lại cách tìm số bị chia
Rèn kĩ năng kể chuyện theo vai:
Nhận xét: kể đúng nội dung, đúng vaicha?
Kể có kết hợp động tác phụ họa cha?
Kể lại toàn bộ câu chuyện
Nhận xét
Phân vai kể chuyệnNhận xét
Chọn nhóm kể hay nhất
2, 3 HS kể nối tiếpNhận xét, chọn bạn kể haynhất
3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học.
Chuẩn bị bài sau
Chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 15II- Đồ dùng :
- GV : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ viết câu văn cần luyện đọc
- HS : Sách giáo khoa
III- Các hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ: - GVkiểm tra HS đọc bài Tôm
càng và cá Con và trả lời câu hỏi
ở SGK
-2 HS đọc 4 đoạn
B- Bài mới: - Nhận xét, ghi điểm
1- Giới thiệu bài : - GV nêu mục đích, yêu cầu của
+ Đọc từng câu : - GV uốn nắn cho HS - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
trong mỗi đoạn
- Đọc từ khó : b) xanh non , mặt nớc , lụa
đào , lung linh , trong lành - HS đọc cá nhân, đồng thanh.+ Đọc từng đoạn tr-
ớc lớp : - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn.
- Đọc câu khó : Bao trùm lên cả bức tranh / là một
màu xanh / có nhiều sắc độ đậm - HS nêu cách đọc.
nhạt khác nhau :/ màu xanh thẳm của da trời,/ màu xanh biếc
của cây lá,/ màu xanh non củanhững bãi ngô,/ thảm cỏ in trênmặt nớc./
+Đọc từng đoạn
trong nhóm
- H dẫn HS giải thích một số từkhó
GV giải nghĩa thêm : lung linhdát vàng
sắc độ , đặc ân , êm đềm
- HS đọc theo nhóm 3+ Thi đọc giữa các
nhóm : - GV quan sát HS đọc bài.- GV ghi điểm - Các nhóm thi đọc nối đoạn.- Lớp nhận xét, đánh giá.+ Đọc đồng thanh: - HS đọc 1 lợt
3- Hớng dẫn tìm
Trang 16Câu 1: Tìm các từ chỉ màu sắc khác nhau
của sông Hơng? - xanh thẳm, xanh biếc, xanhnon.Những màu xanh ấy do cái gì tạo
nên? - Màu xanh thẳm do da trời tạonên, màu xanh biếc do cây lá,
màu xanh non do những thảm cỏ,bãi ngô in trên mặt nớc tạo nên
nh thế nào? - Sông Hơng thay chiếc áo xanhhằng ngày thành dải lụa đào ửng
Vào những đêm trăng sáng, sôngHơng đổi màu nh thế nào ? - Dòng sông là một đờng trănglung linh dát vàng
Do đâu có sự thay đổi ấy? - Do dòng sông đợc ánh trăng
vàng chiếu vào
ân của thiên nhiên dành cho Huế? - Vì sông Hơng làm cho khôngkhí thành phố trở nên trong lành
…
4- Luyện đọc lại : - GV cho HS bình chọn ngời đọc
thể hiện đúng và hay nhất nộidung bài - Ghi điểm
- Một số HS thi đọc lại câuchuyện theo cách đọc nối đoạn,
đọc cả bài
C- Củng cố- dặn
dò: - Nhận xét giờ Tuyên dơng HS.- Bài sau : Ôn tập
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 17- Nhận biết số bị chia, số chia, thơng.
- Giải bài toán có một phép nhân
II- Đồ dùng :
- GV : Bảng phụ ghi nội dung các bài tập
- HS : SGK, vở ô li
III- Các hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ: - Tìm x : x : 4 = 2 x : 3 = 6
Trang 18th-chia, th¬ng c¸c dßng cña b¶ng tÝnh ¬ng.
- Sè cÇn ®iÒn vµo c¸c « trèng ë
nh÷ng vÞ trÝ cña thµnh phÇn nµotrong phÐp chia?
- Sè cÇn ®iÒn lµ sè bÞ chia hoÆcth¬ng trong phÐp chia
- Yªu cÇu HS nh¾c l¹i c¸ch t×m sè bÞchia, c¸ch t×m th¬ng trong mét phÐpchia
- 2 HS tr¶ lêi
- Yªu cÇu HS lµm bµi - 1 HS lµm bµi trªn b¶ng líp,
c¶ líp lµm bµi vµo vë « li
- T¹i sao ë « trèng thø nhÊt em l¹i
®iÒn 5
- Hái t¬ng tù víi c¸c « trèng cßn l¹i
Bµi 4 : ( SGK tr 129)
- Cñng cè gi¶i bµi to¸n
cã lêi v¨n - Bµi to¸n cho biÕt g×?- Bµi to¸n hái g×?
- Muèn biÕt cã tÊt c¶ bao nhiªu lÝtdÇu, ta lµm thÕ nµo?
- Nªu c©u tr¶ lêi kh¸c
C- Cñng cè- dÆn dß: - NhÊn m¹nh néi dung bµi.
- NhËn xÐt giê Khen ngîi HS
- Bµi sau : Chu vi h×nh tam gi¸c Chu
vi h×nh tø gi¸c
Rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y:
Trang 19Tiết 4: Tập viết
Chữ hoa X
I- Mục tiêu :
- Biết viết chữ cái viết hoa X (theo cỡ vừa và nhỏ)
- Biết viết ứng dụng câu :Xuôi chèo mát mái theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
- Giúp HS viết đúng, đẹp
II- Đồ dùng :
- GV : + Mẫu chữ hoa X đặt trong khung chữ
+ Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li : Xuôi ( dòng 1) ; Xuôi chèo mát mái ( dòng 2)
- HS : Vở luyện viết, bảng con, phấn
III- Các hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra vở HS viết bài ở nhà
- GV nhận xét, ghi điểm - HS cả lớp viết bảng conchữ V.
- Chữ hoa X nằm trongkhung hình chữ nhật Chữnày cao 5 li, 6 đờng kẻngang Đợc viết bởi 3 nét
- Chữ hoa X gồm 1 nét viết liền, làkết hợp của 3 nét cơ bản, đó là : là kết
2 nét móc hai đầu và một nét xiên
+ Chỉ dẫn cách viết: ĐB trên ĐK5 viết nét móc hai đầu
bên trái sao cho lng chạm vào đờng
kẻ dọc 3, lợn cong về đờng kẻ 1 viếttiếp nét xiên lợn từ trái sang phải, từ
- HS lắng nghe
dới lên trên sau đó đổi chiều bút, viếtnét móc hai đầu bên phải từ trênxuống dới cuối nét uốn vào trong,
ĐDB ở giữa đờng kẻ ngang 2 và ĐKdọc 3
đúng
- HS tập viết chữ X 2, 3 lợt
* Giới thiệu câu ứng
dụng - GV cho HS đọc cụm từ ứng dụng.- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng
dụng: Cụm từ trên có nghĩa là gặpnhiều thuận lợi
- Xuôi chèo mát mái
* Hớng dẫn HS quan
sát và nhận xét - Độ cao của các chữ cái:+ Những chữ cái cao 2,5 li?
Trang 20- X, h
+ Những chữ cái cao 1li?
+ Những chữ cái cao 1, 5 li? - HS nêu.
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ - HS nêu
- Các chữ (tiếng) viết cách nhau mộtkhoảng bằng chừng nào? - Bằng khoảng cách viết chữcái o
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS viết đúng
- GV chấm nhanh khoảng 6 - 8 bài,nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm
- Nhận xét giờ học Tuyên dơng HS
- Nhắc HS về nhà hoàn thành nốt bàitập viết
- Chuẩn bị bài sau: Chữ hoa Y
- HS quan sát
- HS tập viết chữ Xuôi 2,
3 lợt
- HS nêu t thế ngồi, cách cầmbút
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Tiết 5: âm nhạc (bs)
(Đồng chí Lý dạy)