1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuần 26(09-10)Ng Thuy

18 125 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 184 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bàn tay mẹ I.Mục tiêu: - Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng… - Hiểu nội dung bài:Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ.. 1.Hớng dẫn luyện đọc: a.Gv đọc mẫu:

Trang 1

Tuần 26 : Thứ 2 ngày 1 tháng 3 năm 2010

Tập đọc.

Bàn tay mẹ

I.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng…

- Hiểu nội dung bài:Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

Trả lời đợc câu hỏi 1,2(SGK)

II.Đồ dùng: Tranh SGK

III Hoạt động dạy học

1:Kiểm tra bài cũ:

2: Bài mới Tiết 1

1.Hớng dẫn luyện đọc:

a.Gv đọc mẫu:Gịong đọc nhẹ nhàng, tình cảm

b.H/s luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng từ khó phát âm:

Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xơng

x-ơng

- Gv gạch chân Nhận xét, sửa, giải nghĩa

một số từ khó: rám nắng, xơng xơng

*Luyện đọc câu: Gv chỉ bảng

- Bài văn có mấy câu?

- Luyện đọc cả bài

- Gv nhận xét,sửa sai

* Giải lao

2.Ôn các vần: an –at

- Tìm tiếng trong bài có vần an? at?

- Đọc từ Gv đa tranh gt từ

- Tìm tiếng ngoài bài có tiếng chứa vần

an? at?

- H/s nói câu chứa vần an – at

- Gv tổ chức h/s thi nói câu chứa vần : an

– at

- H/s thi tìm, đọc kết hợp phân tích

- Lớp đọc đồng thanh

- 5 câu –Hs luyện đọc theo từng câu

- H/s thi đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp

- H/s tìm

- H/s đọc phân tích

- H/s tìm

- H/s đọc mẫu câu SGK

 Tiết 2:

3.Tìm hiểu bài và luyện nói:

a Tìm hiểu bài:

- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị

em Bình?

-Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình

đối với đôi bàn tay của mẹ?

- Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy

-Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, gầy gầy, xơng xơng của mẹ

*K/L;Hằng ngày mẹ làm rất nhiều việc cho chị em Bình.Bình rất yêu quý và thơng mẹ

Trang 2

- Gv đọc diễn cảm bài văn Hớng dẫn h/s nghỉ hơi sau mỗi câu

văn.-b H/s thi đọc diễn cảm bài văn

*Giải lao

c Luyện nói:

- Hằng ngày, ai nấu cơm cho bạn ăn?

-Ai mua quần áo mới cho bạn?

-Ai chăm sóc khi bạn ốm?

-Ai vui khi bạn đợc điểm 10?

- Gv tuyên dơng

- H/s luyện nói theo nhóm đôi

-Gọi nhóm hai bạn khá lên trình bày -Gọi tiếp từng cặp lên trình bày Nhận xét, bổ sung

4.Củng cố, dặn dò:

Tiết 98 : Các số có hai chữ số

A

Mục tiêu:

- Giúp học sinh nhận biết đợc về số lợng, biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50

- Nhận biết đợc thứ tự của các số từ 20 đến 50

* HS cần làm các bài: Bài 1, bài 3, bài 4

B

Chuẩn bị:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

C Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

a- Giới thiệu bài:

b- Giới thiệu các số từ 20 đến 30:

- GV Hớng dẫn học sinh lấy ra 2 bó que

tính, mỗi bó có một chục que tính

? Có mấy que tính

- Lấy thêm 3 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời

- GV giơ hai bó que tính và thêm 3 que

tính rời hỏi học sinh

? Vậy 2 chục và 3 que tính rời tất cả có

mấy que tính

- Ghi bảng số 23

* Hớng dẫn số 36:

- GV Hớng dẫn học sinh lấy ra 3 bó que

tính, mỗi bó có một chục que tính

? Có mấy que tính

- Lấy thêm 6 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời

- GV giơ 3 bó que tính và thêm 6 que tính

rời hỏi học sinh

Học sinh nêu yêu cầu

2 chục que tính

3 que tính rời

23 que tính

3 chục que tính

6 que tính rời

Trang 3

? Vậy 3 chục và 6 que tính rời tất cả có

mấy que tính

- Ghi bảng số 36

* Hớng dẫn số 42:

- GV Hớng dẫn học sinh lấy ra 4 bó que

tính, mỗi bó có một chục que tính

? Có mấy que tính

- Lấy thêm 2 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời

- GV giơ 4 bó que tính và thêm 2 que tính

rời hỏi học sinh

? Vậy 4 chục và 2 que tính rời tất cả có

mấy que tính

- Ghi bảng số 42

3- Thực hành:

Bài tập 1:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hớng dẫn cách làm

- Nhận xét bài

Bài tập 2:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hớng dẫn cách làm trên bảng và làm

vào vở bài tập

- Nhận xét bài

Bài tập 3:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hớng dẫn cách làm

- Nhận xét bài

Bài tập 4:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hớng dẫn cách làm

- Nhận xét bài

4- Củng cố, dặn dò

36 que tính

4 chục que tính

2 que tính rời

42 que tính

Học sinh viết số:

20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29

Học sinh viết số lên bảng:

30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39

Học sinh viết số vào vở:

40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49

Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số Theo thứ tự tăng dần

Đạo đức

Biết cảm ơn và xin lỗi ( T1)

I.Mục tiêu:Giúp h/s hiểu:

-Khi nào cần nói lời xin lỗi, khi nào cần nói lời cảm ơn

-Vì sao cần nói lời cảm ơnm xin lỗi

Trang 4

-Trẻ em có quyền đợc tôn trọng, đợc đối xử công bằng.

H/s biết nói lời cảm ơn , xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày

II Đồ dùng: Vở bài tập đạo đức

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 : Quan sát tranh ở bài tập 1

- GV yêu cầu HS quan sát tranh ở bài tập 1 và cho

biết

- Các bạn trong tranh đang làm gì?

- Vì sao các bạn lại làm nh vậy?

- GV nhận xét và kết luận :

Tranh 1: Cảm ơn khi đợc bạn tặng quà

Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

Hoạt động 2 : HS thảo luận nhóm làm bài tập 2

- GV chia nhóm và giao cho mỗi nhóm thảo luận

một tranh

- GV kết luận : Tranh 1 , 3: Cần nói lời cảm ơn

- Tranh 2 , 4 cần nói lời xin lỗi

Hoạt động 3 : HS đóng vai ( bài tập 4)

1 GV giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm

2 Thảo luận

- Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong tiểu

phẩm của các nhóm?

- Em cảm thấy thế nào khi đợc bạn cảm ơn?

- Em cảm thấy thế nào khi nhận đợc lời xin lỗi?

- GV chốt lại cách ứng xử trong từng tình huống

và kết luận:

- Cần nói lời cảm ơn khi đợc ngời khác quan tâm,

giúp đỡ

- Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền

ngời khác

Hoạt động 4 : Củng cố dặn dò

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- HS thảo luận nhóm đôi

- Một số cặp lên trình bày kết quả

- Cả lớp nhận xét bổ sung

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Nhóm khác trao đổi, bổ sung

- Các nhóm thảo luận nhóm chuẩn bị đóng vai

- Các nhóm HS lên sắm vai

Thứ 3 ngày 2 tháng 3 năm 2010

Tập viết.

Tô chữ hoa : C,D, Đ.

I.Mục tiêu:

- H/s biết tô chữ: C,D, Đ

- Viết các vần “an, at, anh, ach” các từ ngữ “bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ” cỡ chữ vừa đúng kiểu; đều nét; đa bút đúng quy trình viết;dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV1/2

- Giáo dục h/s ý thức viết chữ đẹp, giữ vở sạch

II.Đồ dùng: Chữ mẫu: C, D, Đ

Trang 5

Gv viết bảng phụ các vần và các từ

III Hoạt động trên lớp:

1.Kiểm tra bài cũ:

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bảng: Ghi bảng

b.Hớng dẫn h/s tô chữ

* Tô chữ C

- Chữ hoa C gồm mấy nét? Cao mấy li?

Điểm đặt bút? Điểm kết thúc?

- Gv tô theo chữ mẫu, viết mẫu, quy

trình viết

- Có 1 nét, cao 5 li Điểm dặt bút ở

đờng kẻ ngang thứ 5 Kết thúc cũng ở đ-ờng kẻ ngang thứ 1

- H/s quan sát

*Tô chữ “ D”

- Chữ hoa D gồm mấy nét? Cao mấy li?

Điểm đặt bút? Điểm kết thúc?

- Gv tô theo chữ mẫu, viết mẫu, quy

trình viết

- Có 1 nét, cao 5 li Điểm dặt bút ở đờng kẻ ngang thứ 1 Kết thúc ở đờng

kẻ ngang thứ 2

- H/s quan sát

- Tơng tự chữ hoa “ D”

Yêu cầu h/s so sánh chữ hoa? - Giống nhau.Khác nhau chữ “ Đ” có

thêm nét ngang

c.Hớng dẫn viết vần từ ứng dụng:

- Hớng dẫn h/s viết vần, từ

- Gv viết mẫu

- H/s quan sát Viết bảng con

d.Viết vở:

- Gv cho h/s viết vở

- Gv quan sát , nhắc nhở cách viết

- Chấm bài, nhận xét

3.Củng cố, dặn dò:

- H/s viết vở

Chính tả

Bàn tay mẹ

I.Mục tiêu:

- H/s chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn trong bài: Bàn tay mẹ

- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần “ an / at , g / gh”

- Giáo dục h/s ý thức viết chữ đẹp

II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép bài chính tả

III.Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:

2.Bài mới:

Trang 6

a.Giới thiệu bài:

b.Hớng dẫn viết:

- Gv đọc mẫu, giới thiệu đoạn chép

- Gọi h/s đọc bài

*Tìm tiếng dễ viết sai:

- Gv gạch chân những từ khó

- Đọc cho h/s một số từ khó: hằng, giặt tã

lót

- Gv đọc mẫu lần 2, dặn dò cách viết

- Yêu cầu h/s đổi vở, soát lỗi

- Chấm bài

- H/s nghe

- H/s đọc ( 1 -2 h/s )

- H/s nêu

- H/s đánh vần nhẩm

- H/s viết bảng con

H/s nhìn bảng chép

- H/s đổi vở, soát lỗi

c.Hớng dẫn h/s làm bài tập:

+Bài1:H/s đọc, nêu yêu cầu

- Chữa bài , cho h/s xem tranh, khắc sâu từ

- 2 h/s lên bảng làm, cả lớp làm vào SGK

+Bài2:Tơng tự

*Củng cố quy tắc chính tả: gh, e, ê, i

3.Củng cố, dặn dò:

………

Tiết 99: Các số có hai chữ số (tiếp)

A

Mục tiêu :

Giúp học sinh nhận biết đợc về số lợng, biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69

- Nhận biết đợc thứ tự của các số từ 50 đến 69

* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3, bài 4

B

Chuẩn bị :

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

C Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới

a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học

bài Các số có hai chữ số

b- Giới thiệu các số từ 30 đến 90:

- GV Hớng dẫn học sinh lấy ra 5 bó que

tính, mỗi bó có một chục que tính

? Có mấy que tính

- Lấy thêm 5 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời

- GV giơ 5 bó que tính và thêm 4 que tính

rời hỏi học sinh

Học sinh thực hiện

Học sinh lắng nghe Học sinh nêu yêu cầu

5 chục que tính

4 que tính rời

Trang 7

? Vậy54 chục và 4 que tính rời tất cả có

mấy que tính

- Ghi bảng số 54

* Hớng dẫn số 61:

- GV Hớng dẫn học sinh lấy ra 6 bó que

tính, mỗi bó có một chục que tính

? Có mấy que tính

- Lấy thêm 6 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời

- GV giơ 6 bó que tính và thêm 1 que tính

rời hỏi học sinh

? Vậy 6 chục và1 que tính rời tất cả có

mấy que tính

- Ghi bảng số 61

* Hớng dẫn số 68:

- GV Hớng dẫn học sinh lấy ra 6 bó que

tính, mỗi bó có một chục que tính

? Có mấy que tính

- Lấy thêm 8 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời

- GV giơ 6 bó que tính và thêm 8 que tính

rời hỏi học sinh

? Vậy 6 chục và 8 que tính rời tất cả có

mấy que tính

- Ghi bảng số 68

3- Thực hành:

Bài tập 1:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hớng dẫn cách làm

- Nhận xét bài

Bài tập 2:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hớng dẫn cách làm trên bảng và làm

vào vở bài tập

- Nhận xét bài

Bài tập 3:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hớng dẫn cách làm

- Nhận xét bài

Bài tập 4.Gv hd hs làm vào vở

4- Củng cố, dặn dò

54 que tính

6 chục que tính

6 que tính rời

61 que tính

6 chục que tính

8 que tính rời

68 que tính

Học sinh viết số:

50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59

Học sinh viết số lên bảng:

60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70

Học sinh viết số vào vở:

Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số

Trang 8

Mỹ thuật:

Vẽ chim và hoa A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: Hiểu đợc nội dung bài vẽ chim và hoa

2- Kỹ năng: Vẽ đợc tranh có chim và hoa

3- Giáo dục: Yêu thích cái đẹp

B- Đồ dùng dạy - học:

GV: - Tranh ảnh về một số loài chim và hoa

- Hình minh hoạ cách vẽ chim và hoa

H: Vở tập vẽ 1

- Bút chì, bút màu, bút dạ

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Giới thiệu bài học:

+ Cho HS xem một số loại chim = tranh ảnh và

H: Nêu tên các loài chim trong ảnh ? - Chim sáo, chim bồ câu

H: Chim có những bộ phận nào ? - Đầu, mình, cánh, chân

H: Màu sắc của chim NTN ? - Mỗi loài chim đều có màu sắc

khác nhau

+ Cho HS xem một số loài hoa (vật thật)

H: Nêu tên các loài hoa em vừa quan sát ?

H: Hoa có những bộ phận nào ?

H: Màu sắc của hoa ra sao ?

- HS quan sát

- Hoa hồng, hoa cúc

- Đài hoa, cánh hoa, nhị hoa

- Mỗi loài hoa đều có màu sắc khác nhau

GV: Có nhiều loài chim và hoa; mỗi loài đều

có hình dáng, màu sắc riêng

III- H ớng dẫn HS cách vẽ tranh:

- GV HD: + Vẽ hình

+ Vẽ màu

- Cho HS xem bài vẽ mẫu - HS quan sát để tham khảo

IV- Thực hành:

- GV HD và giao việc

Lu ý HS: + Vẽ hình vừa với phần giấy ở vở tập vẽ 1

+ Vẽ màu có đậm, có nhạt

- HS thực hành vẽ chim và hoa

- HS vẽ xong tô màu theo ý thích V- Nhận xét, đánh giá:

- Cho HS NX về những bài vẽ đã hoàn thành

về: + Cách thể hiện đề tài

+ Cách vẽ hình, tô màu

: Vẽ tranh "Chim và hoa" trên giấy khổ A4

- H/s NX và tìm bài vẽ đẹp theo ý mình

Thứ 4 ngày 3 tháng 3 năm 2010

Tập đọc.

Cái Bống

I.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ các từ ngữ: khéo sảy,khéosàng,đờng trơn, ma ròng

-Hiểu nội dung bài:Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK)

Trang 9

-Học thuộc bài đòng dao.

II.Đồ dùng: Tranh SGK

III Hoạt động dạy học

1:Kiểm tra bài cũ:

2: Bài mới Tiết 1

1.Hớng dẫn luyện đọc:

a.Gv đọc mẫu:Giọng đọc nhẹ nhàng, tình cảm

b.H/s luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng từ khó phát âm:

Sảy, cho trơn, bang, gánh,khéo sảy, khéo

sàng, ma ròng, gánh đỡ

- Gv gạch chân Nhận xét, sửa, giải nghĩa

một số từ khó: đờng trơn, gánh đỡ, ma

ròng

*Luyện đọc câu: Gv chỉ bảng

- Bài văn có mấy câu?

- Luyện đọc cả bài

- Gv nhận xét,sửa sai

* Giải lao

2.Ôn các vần: anh–ach- Tìm tiếng trong

bài có vần anh? ach?

- Đọc từ Gv đa tranh gt từ

- Tìm tiếng ngoài bài có tiếng chứa vần

anh? ach?

- H/s nói câu chứa vần anh – ach

- Gv tổ chức h/s thi nói câu chứa vần :

anh – ach

- H/s thi tìm, đọc kết hợp phân tích

- Lớp đọc đồng thanh

- 4 câu.Hs luyện đọc câu

- H/s thi đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp

- H/s tìm

- H/s đọc phân tích

- H/s tìm

- H/s đọc mẫu câu SGK

 Tiết 2:

3.Tìm hiểu bài và luyện nói:

a Tìm hiểu bài:

-Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

-Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

-Bống sảy, sàng gạo cho mẹ đi chợ về nấu cơm

-Bống gánh đỡ mẹ khi trời ma

*K/L;Hằng ngày Bống giúp mẹ sảy, sàng gạo,khi trời ma Bống gánh giúp mẹ

b H/s thi đọc thuộc lòng và đọc diễn cảm bài

*Giải lao

c Luyện nói:

- Hằng ngày, ở nhà em giúp đỡ bố mẹ

làm những việc gì?

-Kể lại những việc làm đó cho bạn

nghe?

- Gv tuyên dơng

- H/s luyện nói theo nhóm đôi

-Gọi nhóm hai bạn khá lên trình bày -Gọi tiếp từng cặp lên trình bày

Nhận xét, bổ sung

Trang 10

4.Củng cố, dặn dò:

Tiết 99: Các số có hai chữ số (tiếp)

A

Mục tiêu :

Giúp học sinh nhận biết đợc về số lợng, biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99

- Nhận biết đợc thứ tự của các số từ 70 đến 99

* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3, bài 4

B

Chuẩn bị :

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

C Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu h/s viết: 55, 69, 57, 48, 51, 62 – H/s viết bảng con , Đọc so sánh

- Nhận xét ghi điểm

2Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 70 -> 80

- Yêu cầu h/s lấy 70 que tính

- Em lấy đợc bao nhiêu que tính?

- Lấy thêm 4 que tính.Có tất cả bao nhiêu

que tính?

*Để chỉ những đồ vật có số lợng là 74 ta

dùng số nào? Lấy số?

- Số 74 có mấy chữ số là những chữ số nào?

- Số 74 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

*Gv ghi bảng( kẻ khung nh SGK)

- Giới thiệu ngắn gọn tiếp các số đến 80

- Gv ghi bảng

- H/s lấy 7 thẻ

- 70 que tính

- 74 que tính

- Dùng số 74 H/s lấy

- 2 chữ số: số 7 và số 4

- 74 gồm 7 chục và 4 đơn vị

- H/s đọc

3.Hoạt động2:Giới thiệu các số từ 80- 99.

- Hớng dẫn tợng tự nh trên

4.Hoạt động 3: Thực hành.

- áp dụng làm bài tập 1, yêu cầu h/s làm

- Gv chữa bài

+ Bài2: Viết số?

- Bài tập yêu cầu gì? Nêu cách làm? - H/s làm bài

+Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống.

- Bài tập yêu cầu gì? Nêu cách làm? - H/s làm bài vào vở

+Bài 4: Tổ chức cho h/s chơi trò chơi.

*Củng cố: Vì sao đúng? Vì sao sai?

5.Củng cố, dặn dò:

Tự nhiên – xã hội

Trang 11

Con gà.

I Mục tiêu: Giúp h/s biết

- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà trống, gà mái, gà con

- Nêu đợc ích lợi của việc nuôi gà.Thịt gà và trứng là thức ăn bổ dỡng

- H/s có ý thức chăm sóc gà

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên các bộ phận của con cá?

- Nêu ích lợi của việc nuôi cá?

- Gv nhận xét

B.Bài mới:

C- Các hoạt động dạy - học:

* Giới thiệu bài: (trực tiếp)

1- Hoạt động 1: Làm việc với SGK

+ Mục tiêu: Giúp HS biết

- Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa trên các

hình ảnh trong SGK

- Các bộ phận bên ngoài của con gà

- Phân biệt gà trống, gà mái, gà con

- Ăn thịt gà, trứng gà có lợi cho sức khoẻ

+ Cách làm:

- Cho HS giở sách

- Cho HS quan sát tranh, đọc câu hỏi và trả

lời câu hỏi trong SGK

- GV theo dõi và giúp đỡ HS

- GV nêu câu hỏi cho HS trả lời

H: Mô tả con gà thứ nhất ở trang 54 đó là gà

trống hay gà mái ?

- HS tìm bài 26 SGK

- HS quan sát và thảo luận nhóm 2 (thay nhau hỏi và trả lời các câu hỏi trong SGK)

- Là gà mái H: Mô tả con gà thứ 2 trong trang 45 trong

SGK là con gà trống hay mái ? - Là con gà trống

H: Mô tả con gà ở trang 55

H: Gà trống, gà mái, gà con đều giống nhau

ở điểm nào ?

- HS mô tả

- Giống: Đều có đầu, cổ, mình 2 chân, 2 cánh

Khác nhau ở điểm nào ? Khác: Kích thớc, mầu lông, tiếng

kêu

H: Mỏ gà, móng gà dùng để làm gì ? - Mỏ đùng để mổ thức ăn, móng

bới, đào tìm thức ăn

H: Ai thích ăn thịt gà, trứng gà ?

H: Ăn thịt gà, trứng gà có lợi ích gì ? - HS nêu- Thịt gà và trứng gà củng cố

nhiều chất đạm và tốt cho sức khoẻ

Ngày đăng: 30/06/2014, 22:00

w