1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra danh gia - chuan 2011

4 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 121,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN: TIẾT 46 _ MÔN HÓA HỌC 8 Cấp độ Tên chủ đề I Tính chất của khí oxi tỉ khối II Điều chế - ứng dụng khí oxi Nguyên l đ c oxi trong CN p.p thu khí oxi III Phản ứng hóa hợp - Phản ứn

Trang 1

MA TRẬN: TIẾT 46 _ MÔN HÓA HỌC 8

Cấp độ

Tên chủ đề

(I) Tính chất của khí oxi tỉ khối

(II) Điều chế - ứng dụng

khí oxi Nguyên l đ c oxi trong

CN

p.p thu khí oxi

(III) Phản ứng hóa hợp -

Phản ứng phân hủy

Nhận biết loại phản ứng

loại-đọc- PTHH

Phân loại oxit

(V) Không khí – sự cháy Thành phần

được lượng chất tham gia

tính toán theo phương trình

Xác định được lượng chất sản phẩm

Xác định được lượng chất sản phẩm

tính toán theo phương trình

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ

4

2 điểm 20%

1

2 điểm 20%

4

2 điểm 20%

1

2 điểm 20%

1 0.5 điểm 5%

1 0.5 điểm 5%

1

1 điểm 10%

13 10.0 điểm 100%

Trang 2

TRƯỜNG THCS PHƯỚC QUANG ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC LỚP 8

Họ và tên ……… Tiết 46 ; Thời gian 45 phút

Lớp 8A… Năm học: 2010 – 2011

Điểm Lời phê của Giáo viên

Phần I: Trắc nghiệm (5.0 điểm)

Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Một mol XO2 có khối lượng bằng hai lần khối lượng mol phân tử oxi Nguyên tố X là

A S

B Si

C N

D C

Câu 2: Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?

A Sự gỉ của các đồ vật bằng sắt

B Sự quang hợp của cây xanh

C Sự cháy của than, củi, bếp gas

D Sự hô hấp của động vật

Câu 3: Chọn câu giải thích đúng? Người ta thu khí O2 bằng cách đẩy nước là do

A Khí O2 ít tan trong nước.

B Khí O2 khó hóa lỏng.

C Khí O2 tan nhiều trong nước.

D Khí O2 nhẹ hơn nước.

Câu 4: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hóa hợp

A 2KMnO4 →t0 K2MnO4 + MnO2 + O2

B CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

C CuO + H2

0

t

→ Cu + H2O

D CaO + H2O Ca(OH)2

Câu5: Điều khẳng định nào sau đây là đúng? Không khí là

A một đơn chất

B một hợp chất

C một chất tinh khiết

D một hỗn hợp

Câu 6: Khối lượng KMnO4 cần dùng để điều chế 11,2 lít khí oxi (ở đktc) là (Biết Mn = 55, K = 39,

O = 16.)

A 79 g

B 158 g

C 76 g

D 80 g

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 12,8 gam đồng (Cu) trong bình chứa oxi (O2) thu được 16 gam đồng (II) oxit (CuO) Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là (Cho Cu = 64, O = 16 )

A 3,20 gam

B 4,80 gam

C 6,40 gam

D 1,67 gam

Trang 3

Câu 8: Trong công nghiệp người ta dựa vào phản ứng hóa học hoặc phương pháp nào sau đây để sản xuất oxi?

A 2Cu(NO3)2 →ñieän phaân 2CuO + 4NO2 + O2

B 2KClO3

0

t

→ 2KCl + 3O2

C 2Ag2O →t0 4Ag + O2

D Hóa lỏng không khí ở nhiệt độ thấp và áp suất cao rồi chưng cất phân đoạn

Câu 9: Tính khối lượng KClO3 cần dùng để điều chế một lượng oxi vừa đủ đốt cháy hết 3,6 g cacbon tạo ra

khí cacbonic (Cho K= 39, O = 16, Cl = 35,5, C = 12)

A 40 g

B 24 g

C 24,5 g

D 25 g

Câu 10: Dãy oxit nào sau đây đều là oxit axit?

A CuO, CO2, NO2, Na2O

B CrO3, CO2, CaO, SO2

C SiO2, SO3, SO2, CO2

D SO2, P2O5, Fe2O3, Al2O3

Phần II : Tự luận ( 5.0 điểm )

Bài 1 : Cho các oxit sau : Na2O, P2O5, Fe3O4

a) Các oxit trên thuộc loại oxit axit hay oxit bazơ ? Gọi tên các oxit đó

b) Hãy viết phương trình hóa học biểu diễn sự cháy trong oxi để điều chế các oxít trên

Bài 2: Nhiệt phân hết 49 gam KClO3 để điều chế khí oxi Dẫn toàn bộ x lít khí oxi thu được

( đo ở điều kiện tiêu chuẩn ) để đốt cháy hiđro ở nhiệt độ cao thì thu được a gam hơi nước (Cho K = 39, Cl

= 35,5, O = 16.)

a) Viết phương trình hóa học của phản ứng đã xảy ra

b) Tính x và a ?

Bài 3: Cho 1,0 gam hỗn hợp hai kim loại là Cu và Au tác dụng với oxi dư (Biết rằng Au không tham gia phản ứng với oxi )thì thu được 1,24 gam chất rắn Lượng Cu có trong hỗn hợp là bao nhiêu? (Cho Cu = 64,

Au = 197 )

Trang 4

Đáp án – thang điểm

1.Phần trắc nghiệm ( 5.0 điểm ) mỗi câu đúng 0,5 điểm

Đề 1

2 Phần tự luận ( 5.0 điểm )

Bài 1: ( 2 điểm ) OB: Na2O natri oxit

Fe3O4 sắt từ oxit OA: P2O5 điphotpho penta oxit 4Na + O2 →t0 2Na2O

4P + 5O2 →t0 2P2O5

3Fe + 2O2 →t0 Fe3O4

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Bài 2: ( 2 điểm ) Số mol

KClO

PTHH 2KClO3 →t0 2KCl + 3O2 (1)

C + O2 →t0 CO2 (2) + n O2 =0,6 molV H2 =13,44 ítl

+ n H O2 =1,2 molV H2 =12,6 gam

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm Bài 3: (1 điểm)

Theo ĐLBTKL + m O2 =1,24 1,0 0,24− = gam

PTHH 2Cu + O2 →t0 2CuO Theo pt: 128 gam 32 gam

Theo gt: x gam 0,24 gam

mCu = x = 0,96 gam

0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm

Nguyenmua78@yahoo.com

Liên hệ với mình nhé!

Ngày đăng: 07/05/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w