B và C đúng Câu 3: Phản ứng có sự thay đổi số oxy hoá của nguyên tố là phản ứng: A.. Muối và chất khí Câu 6: Chất điện li là chất khi tan vào nước: A.. Phân ly thành các nguyên tố Câu 7.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐAKLAK
TRƯỜNG TCKT CN TÂY NGUYÊN
ĐỀ THI HỌC KÌ I Môn: Hóa học Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:……….……… Lớp:………
Đề số 01
A – TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Nguyên tử có cấu hình 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 là nguyên tử của nguyên tố:
Câu 2: Liên kêt cộng hoá trị là liên kết trong đó có sự:
A Không cho và nhận electron B Được hình thành do sự góp chung electron
C Do lực hút tĩnh điện giữa các ion D B và C đúng
Câu 3: Phản ứng có sự thay đổi số oxy hoá của nguyên tố là phản ứng:
A Oxy hoá khử B Trao đổi C Trung hoà D A và B đúng
Câu 4: Chất khử trong phản ứng oxy hoá khử là chất :
A Chất nhận electron B Chất nhường electron
C Không cho và nhận electron D A và B đúng
Câu 5 Cho Fe tác dụng với H 2 SO 4 đặc nguội, sản phẩm của phản ứng là:
A Phản ứng không xảy ra B Muối; chất khí và nước
C Muối và nước D Muối và chất khí
Câu 6: Chất điện li là chất khi tan vào nước:
A Phân ly một phần B Không phân ly
C Phân ly thành các ion D Phân ly thành các nguyên tố
Câu 7 Nồng độ mol của ion Al 3+ và SO 4 2- trong dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3 0,005M là
A 0,01 và 0,015 B 0,01 và 0,005 C 0,005 và 0,01 D 0,015 và 0,01
Câu 8 Phản ứng nào sau đây sinh ra chất khí?
(1) Fe + HCl (2) CaO + H2O (3) BaCl2 + Na2CO3
(4) NH4NO3 + KOH (5) CaCO3 → to (6) Ca3(PO4)2 + H2SO4
Câu 9 Trong các că ̣p chất sau đây, că ̣p chất nào cùng tồn ta ̣i trong mô ̣t dd ?
A AlCl3 và Na2CO3 B HCl và NaHCO3 C NaCl và KOH D NaCl và AgNO3
Câu 10 Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam Fe trong dd HNO 3 đặc, nóng thu được thể tích khí
thoát ra ở đktc là
A 8,96 lít B 13,44 lít C 4,48 lít D 17,92 lít
Câu 11 Phương trình hoá học nào sai?
A Ba2+ + SO24− →BaSO4↓ B CH3COO– + H+ →CH3COOH
C SiO2 + H2O →H2SiO3↓ D CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓+ H2O
Câu 12 Để phân biệt 2 dung dịch NaNO 3 và Na 2 SO 4 thì không dùng được hoá chất nào?
A dd NH4Cl B dd BaCl2 C dd Ca(NO3)2 D H2SO4 đặc và Cu
Trang 2Câu 13 Khi nhiệt phân Cu(NO 3 ) 2 sản phẩm thu được là:
A Cu, NO2, O2 B CuO, N2, O2 C CuO, NO2, O2 D CuO, NO2
Câu 14 Dẫn 2,24 lít khí CO 2 (đktc) vào 200ml dd NaOH 1M Khối lượng muối thu được
sau phản ứng bằng
Câu 15 Xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần số oxi hoá của nitơ.
(1) N2O (2) NO2 (3) NO3– (4) NH4Cl (5) N2
A 1, 2, 3, 4, 5 B 4, 1, 5, 2, 3 C 4, 5, 1, 3, 2 D 4, 5, 1, 2, 3
Câu 16 Trộn 250ml dd HCl 0,1M và 40ml dd NaOH 0,375M pH của dung dịch sau khi trộn là
Câu 17 Độ pH của một dung dịch là 8, môi trường dung dịch có tính:
A Axit B Bazơ C Vừa axit vừa Bazơ D.Trung tính
Câu 18 Để điều chế 3,4 gam NH 3 cần lấy bao nhiêu lít khí N 2 ở đktc (hiệu suất phản ứng 80%) ?
A 2,24 lít B 2,8 lít C 1,792 lít D 13,44 lít
Câu 19 Thuộc tính nào sau đây không phải là tính chất của axit HNO3 ?
A Tác dụng với hầu hết các kim loại
B Tác dụng với kim loại không giải phóng hidro
C Tác dụng với kim loại và giải phóng hidro
D Là chất có tính oxy hoá mạnh
Câu 20 Tính chất nào không đúng của axit H 3 PO 4
A Là một axit trung bình C Không có tính oxy hoá
B Có khả năng tạo 3 muối khác nhau D Có tính oxy hoá mạnh
B – TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1: (2,0 điểm) Hoàn thành phương trình phân tử và viết phương trình ion rút gọn của các phản
ứng sau:
a/ CaCO3 (r) + HCl b/ CH3COOH + NaOH
Bài 2: (3,0 điểm) Cho Cu vào 3,0 lít dung dịch HNO3 1,0M tạo ra 13,44 lít NO (đktc)
a/ Tính khối lượng Cu tham gia phản ứng
b/ Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau phản ứng
Cho O = 16, N = 14, H = 1, Fe = 56, Cu = 64
HS/SV được phép sử dụng bảng HTTH
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM
A Phần trắc nghiệm
Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm
B Phần tự luận
Chấm theo ý đúng
2 a/ CaCO3 (r) + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2
CaCO3 + 2H+ Ca2+ + H2O + CO2
b/ CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
CH3COOH + OH- CH3COO- + H2O
0,5 0,5 0,5 0,5
3 a/ 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
0,9 2,4 0,9 0,6
22, 4
NO
⇒n Cu =0,9(mol)
m Cu =0,9 64 57,6( )x = g
b/ Dung dịch sau phản ứng gồm Cu(NO3)2 và HNO3 dư
3
Cu NO M
3
HNO M
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5