các loại câu trắc nghiệm• Câu điền completions items • Câu “đúng – sai” true – false items • Câu ghép nối matching items • Câu nhiều lựa chọn multiple choices items... • Cột câu hỏi và c
Trang 1Kiểm tra đánh giá kết quả
dạy - học sinh học 11
TS Vũ Đức L u
Trang 2các loại câu trắc nghiệm
• Câu điền (completions items)
• Câu “đúng – sai” (true – false items)
• Câu ghép nối (matching items)
• Câu nhiều lựa chọn (multiple choices items)
Trang 3Câu điền
• Bảo đảm sao cho mỗi chỗ để trống chỉ có thể
điền một từ hay một cụm từ thích hợp
• Từ phải điền nên là danh từ và là từ hay cụm từ
có ý nghĩa nhất trong câu
• Mỗi câu chỉ nên có một hay hai chỗ trống, đ ợc
bố trí ở giữa câu hoặc cuối câu và nên có độ
dài bằng nhau
Trang 4Ví dụ 1 :
Điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
• Phần lớn các nguyên tố khoáng đ ợc hấp thụ vào cây d ới dạng qua hệ rễ.
• Quá trình cố định là nguồn cung cấp nitơ quan trọng cho thực vật.
Trang 5Câu “đúng – sai”
• Cần đảm bảo tính Đ hay S của câu là chắc
chắn
• Mỗi câu T chỉ nên diễn tả một ý độc nhất,
tránh bao gồm nhiều chi tiết
• Tránh dùng những cụm từ nh “tất cả”, “không bao giờ”, “không một ai” vì có thể dễ dàng nhận ra là câu Đ hay S
• Trong một bài T không nên sắp đặt các câu Đ hay S theo một trật tự có tinh chu kì
Trang 6Ví dụ: : Nếu cho là đúng thì viết chữ Đ, còn cho
là sai thì đề chữ S vào đầu dòng đầu tiên của mỗi câu.
• Quang hợp là quá trình thực vật sử dụng năng l ợng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ ( glucôzơ)
từ các chất vô cơ ( H 2 O và muối khoáng).
• Hô hấp là quá trình ôxi hoá các hợp chất hữu cơ thành CO 2 và H 2 O, đồng thời giải phóng năng l ợng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
Trang 7Câu ghép đôi
• Dãy thông tin nêu ra không nên quá dài, nên thuộc cùng một loại có liên quan với nhau, HS
có thể dễ nhầm lẫn
• Cột câu hỏi và cột trả lời không nên bằng
nhau, nên có câu trả lời d ra để tăng sự cân
nhắc của HS khi lựa chọn
• Thứ tự các câu trả lời nên không ăn khớp với thứ tự các câu hỏi để gây thêm khó khăn cho
sự lựa chọn của HS
Trang 8Ví dụ : Xác định nguyên tố có chức năng t ơng ứng
Nguyên tố Chức nang
1.Nitơ A Cation nội bào chủ yếu gi cân bằng n ớc và ion trong tế bào, nhân tố ữ cân bằng nước và ion trong tế bào, nhân tố
phụ gia của enzim
2 Kali B.Thành phần của prôtêin, axit nuclêic
3 Phôtpho C Thành phần của prôtêin
4 L u huỳnh D Thành phần của axit nuclêic, ATP, cần cho nở hoa, đậu qu , phát ả, phát
triển rễ
5 Canxi E Thành phần của clorophyl, nhân tố phụ gia của enzim
6 Magiê F Duy trỡ cân bằng ion, tham gia trong quang hợp
7 Clo I Hỡnh thành b n gi a ở thành tế bào, nhân tố phụ gia của enzim ả, phát ữ cân bằng nước và ion trong tế bào, nhân tố
K Thành phần của một số xitôcrôm, nhân tố phụ gia của enzim
L Thành phần của các xitôcrôm, nhân tố phụ gia của enzim tổng hợp clorophyl.
Trang 9Câu nhiều lựa chọn
• Câu dẫn có thể là câu hỏi hoặc một câu bỏ lửng
và phần lựa chọn là đoạn bổ sung để câu dẫn trở nên đủ nghĩa.
• Phần lựa chọn nên từ 3 đến 5 ph ơng án, tuỳ trình
độ kiến thức và t duy của HS.
• Tạo nhiều câu gài bẫy đều “hấp dẫn” nh nhau,
đều dễ gây nhầm là câu đúng (Đ) đối với HS ch a nắm vững kiến th c.
• Nếu câu lựa chọn đúng thì trong các ph ơng án trả lời chỉ có một ph ơng án đúng, còn các phuơng án khác nên đều sai.
Trang 10• Nếu câu lựa chọn đúng nhất thì trong các ph
ơng án trả lời chỉ có một ph ơng án đúng nhất, còn các phuơng án khác nên đều đúng từng
phần hay gần đúng
• Nên hạn chế cho một câu nào đó có thể có hai câu trả lời đều là đúng hay đều đúng nhất
• Tránh sắp xếp câu trả lời Đ hay Đ nhất nằm ở
vị trí t ơng ứng nh nhau ở mọi câu hỏi
Trang 11Ví dụ: Chọn ph ơng án trả lời đúng trong các câu sau:
• Hạt đ ợc tạo thành do
A hợp tử sau khi thụ tinh.
B noãn sau khi đ ợc thụ tinh.
C bầu của nhụy.
D phần còn lại của noãn sau khi thụ tinh.
• Lực nào đóng vai trò chính cho quá trình vận chuyển n ớc ở thân?
A Lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ n ớc).
B Lực hút của lá (do quá trình thoát hơi n ớc).
C Lực liên kết giữa các phân tử n ớc
D Lực bám giữa các phân tử n ớc với thành mạch dẫn.
Trang 12§Ò kiÓm tra
• §Ò nªn bao gåm c¶ T chñ quan (TCQ hay tù luËn - TL) vµ T kh¸ch quan (TKQ) theo tØ lÖ thÝch hîp, vÝ dô nh :
70% T CQ, 30% TKQ
60% T CQ, 40% TKQ
50% T CQ, 50% TKQ
40% T CQ, 60% TKQ
Trang 13• Sự phân bố câu hỏi và điểm cho các nội dung
KT phải căn cứ vào thời l ợng của ch ơng trình của từng nội dung Ch ơng nào hay phần nào có
số tiết nhiều thì câu hỏi và điểm sẽ nhiều hơn
• Các câu hỏi KT nên đảm bảo chủ yếu ở ba
mức : nhận biết, thông hiêu và vận dụng
• Để đảm bảo sự phân bố đều nội dung và thang
điểm hoặc nhấn mạnh trọng tâm của đề KT
nên có sự phác thảo hay dự kiến tr ớc đ ợc thể hiện trong ma trận
• Việc lập ma trận không chỉ đảm bảo các yêu cầu nêu trên, mà còn giúp cho việc soạn đề
nhanh hơn và chính xác hơn
Trang 14Các chủ
đề chính Các mức độ nhận thức Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TKQ TL TKQ TL TKQ TL
Chủ đề Câu
điểm
Câu
điểm
Câu
điểm
Câu
đểm
Câu
điểm
Câu
điểm
Câu
điểm
Chủ đê Câu
điểm
Câu
điểm
Câu
điểm
Câu
đểm
Câu
điểm
Câu
điểm
Câu
điểm
Tổng Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu
Trang 15Ma trận đề kiểm tra 1 tiêt hay đề thi học kì - lớp 11
Các chủ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TKQ TL TKQ TL TKQ TL
Ch ơng
Câu điểm
Câu điểm
Câu điểm
Câu điểm
Câu điểm
Câu điểm
Câu điểm
Ch ơng Câu
điểm
Câu điểm
Câu điểm
Câu điểm
Câu điểm
Câu điểm
Câu điểm
Tổng Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu
Trang 16Các chủ
đề Các mức độ nhận thức Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TKQ TL TKQ TL TKQ TL
C m ảm
ng
ứng 6 câu1,5điểm 1 câu 1,5điểm 1 câu0,25điểm câu điểm
1 câu 0,25điểm 9 câu3,5 điểm
Sinh tr
ởng và
phát
triển
6 câu 1,5điểm 1 câu0,25điểm 1 câu 1,0
điểm
1 câu 0,25điểm 9 câu3,0 điểm
Sinh sản 6 câu
1,5điểm 2 câu0,5điểm 1 câu1,5điểm 9 câu3,5điểm
Tổng 18 câu
4,5điểm 1 câu1,5 điểm 4 câu1,0 điểm 1 câu 1,0điểm 2 câu0,5 điểm 1 câu1,5 điểm 27 câu 10,0
Trang 17Chủ đề Tiêu chí Các mức độ nhận biết Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Trỡnh độ khỏ
Chủ đề Tiêu chí Các mức độ nhận biết Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Trỡnh độ trung bỡnh