1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI TÍCH PHÂN

46 350 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 4,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu vẽ đồ thị thì phần phía trên trục hoành dương nên không đổi dấu, phần đồ thị dưới trục hoành âm nên đổi dấu... Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình A quanh trục

Trang 1

2) Định lý : Nếu F(x) là 1 nguyên hàm của ƒ(x) trên K thì:

⋅ Với mọi hằng số C, hàm số G(x) = F(x) + C cũng là 1 nguyên hàm của ƒ(x) trên K

⋅ Ngược lại, nếu G(x) là 1 nguyên hàm của ƒ(x) trên K thì tồn tại một số C sao cho G(x) = F(x) + C

Trang 2

x dx x

91

x dx x

Trang 3

1sin xcos x

d) ƒ(x) = sin 5 cos3x x e) ƒ(x) = tan x2 g) ƒ(x) = e 3 2 x− h) ƒ(x) = 1

(1−x)(1 2 )− x

 Hướng dẫn :

Trang 4

d) (1∫ −x d) (sin )x = (1−x)sinx+∫sinxdx = (1−x)sinx−cosx C+

II BÀI TẬP SGK NÂNG CAO:

1) Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

3 2

Trang 5

3) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây:

Nguyên hàm của hàm số y = xsinx là:

4) Khẳng định sau đúng hay sai ? Nếu ƒ(x) = (1− x)/thì ∫ f x dx( ) = – x + C

 Hướng dẫn : Đúng vì – x là một nguyên hàm của ƒ.

5) Dùng phương pháp đổi biến số, tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

a) ƒ(x) =

2 3

91

x x

1

5x+4 c) ƒ(x) = x41−x2 d) ƒ(x) = ( )2

11

x C

+

7) Dùng phương pháp đổi biến số và từng phần, tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

a) ƒ(x) =

5 3 2

118

118

Trang 6

8) Dùng phương pháp đổi biến số và từng phần, tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

2x x+2x x−4∫ xd x = 1 2sin 2 1 cos 2 1sin 2

b) ∫ xlnxdx= 2∫xlnxd( )x = 2 x3lnx−2∫ x(lnx+1)dx= 2 x3lnx−2∫ xlnxdx−2∫ xdx ⇒ 3ln

x C

x C

ln415) ∫2 (x x2+1)3dx= ∫(x2+1) (3d x2+1) =

=+

=

x x

d x x x

x

xdx x

x

dx

1

ln2

1)()1

11(2

1)1()

1

2 2

2 2 2

2 2

Trang 7

§2 TÍCH PHÂN

I Khái niệm tích phân:

1) Định nghĩa : Cho hàm số ƒ(x) liên tục trên K và a, b là hai số bất kỳ thuộc K Nếu F(x) là một nguyên hàm

của ƒ(x) trên K thì hiệu số F(b) – F(a) được gọi là tích phân từ a đến b của hàm số ƒ(x) hay tích phân xác

định trên đoạn [a; b] của hàm số ƒ(x), ký hiệu ( ) ( ) ( ) ( )

b

b a a

e

dx e

II PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN:

1) Phương pháp đổi biến số:

1 1

t x

t x

Trang 8

 VD3 : Tính I =

1

0

(1 )1

x x

dx xe

++

2

dx x

∫ Đặt x = sint ⇒ dx = costdt Đổi cận:

1

62

t x

π

 VD3 : Tính I =

1 2 0

Trang 9

0 0

1( 1)dx

2

1 3( 1)

x dx x

−+

Trang 10

dx e

+

1

2 0

x x

dx xe

++

=

++

ln1

e x

e x

Trang 11

a)

2 0

(1 3 )+ x dx

1 3 2 2 0

11

x dx x

2 2 1

ln(1 x)

dx x

1

(1 3 ) (1 3 )

3∫ + x d + x =

1 5 2 0

2(1 3 )

1

6 0

tancos

x dx x

41

x dx

Trang 12

= 12

π

64) Dùng phương pháp tính tích phân từng phần tính các tích phân sau:

7) Giả sử F là một nguyên hàm của hàm số y = sin x

x trên khoảng (0; +∞) Khi đó

3

1

sin 2x

dx x

∫ = F(6) – F(2)8) Chứng minh rằng

Trang 13

1(ln )x dx x

3

2 0

13

(ln ) (ln )x d x

3 3 1

1(ln )

3

(ln 3)3c)

3

2 0

x

e d x

1 3 0

19

0

ln 1 sin x+ π = ln211) Tính các tích phân sau:

x dx x

Trang 14

π π

0 0

=+

=+

0220

2

42

0

C B A A

C

C B

B A

2 2

Trang 15

31

t x

1

4

t x

16

xdx dt

2 0

x dx x

π

π+

Trang 17

x dx x

t x

t x

Trang 18

38) Tính 2

dx I

1 1

t t

t t

ππ

6 3

2

x dx x

00

t x

t x

π =π =π

Trang 19

π π

π π

Trang 20

t x

t x

t e

x e

t x

Trang 21

§3 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

I Diện tích hình phẳng:

1) Diện tích hình thang cong :

a) Định nghĩa : Hàm số y = ƒ(x) liên tục trên đoạn [a; b], hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số

y = ƒ(x) và các đường y = 0 (trục hoành Ox), x = a, x = b được gọi là hình thang cong (H) có diện tích là:

y f x y H

 Bước 2: Lập bảng xét dấu hàm số ƒ(x) trên đoạn [a; b] Nếu vẽ

được đồ thị thì không lập bảng xét dấu.

 Bước 3: Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân ( )

b

a

f x dx

Nếu vẽ đồ thị thì phần phía trên trục

hoành dương nên không đổi dấu, phần đồ thị dưới trục hoành âm nên đổi dấu.

Trang 22

 Hàm số y = ƒ(x) và y = g(x) liên tục trên đoạn [a; b], diện tích S của hình phẳng (H) giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = ƒ(x), y = g(x) và hai đường thẳng x = a, x = b là: ( ) ( )

y f x

y g x H

 Bước 2: Lập bảng xét dấu hàm số ƒ(x) trên [a; b] Nếu vẽ được 2 đồ thị thì không lập bảng xét dấu.

 Bước 3: Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân ( ) ( )

b

a

f xg x dx

Nếu vẽ 2 đồ thị thì ƒ(x) – g(x) dương khi ƒ(x) nằm trên g(x) và ngược lại.

c) Ví dụ:

 VD1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y= − +x4 2x2+3 và y=4x2

 Giải : Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là

Trang 23

1) Trường hợp 1 : Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f x( ) 0≥ ∀ ∈x [ ]a b; , 0

 VD1: Tính thể tích hình cầu do hình tròn ( ) :C x2+y2 =R2 quay quanh Ox

 Giải : Hoành độ giao điểm của (C) và Ox là x2 =R2 ⇔ = ±x R

a +b = quay quanh Oy

 Giải : Tung độ giao điểm của (E) và Oy là

42

 VD3: Tính thể tích hình khối do hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= 2, y2 =x quay quanh Ox

 Giải : Hoành độ giao điểm 4 0 0

Trang 24

c) Hoành độ giao điểm của hai đường là x = 3 và x = 6 Do đó

2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = 2

x + 1, tiếp tuyến với đường này tại điểm M(2; 5)

ππ

=+

4) Tính thể tích khối nón tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay quanh trục Ox:

II BÀI TẬP SGK NÂNG CAO:

1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = sinx + 1, trục hoành, x = 0 và x = 7

Trang 25

2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:

a) Đồ thị hàm số y = cos x , trục hoành, trục tung và đường thẳng x = π2

Trên khoảng (–2; 1), ta có (x – 4) – (–2 x – 2x) < 0 nên 2

x

6) Cho hình phẳng A giới hạn bởi các đường y = 0, x = 4 và y = x – 1 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo

thành khi quay hình A quanh trục hoành

 Hướng dẫn : 4( )2

1

71

= , y = 1 và y = 4 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo

thành khi quay hình A quanh trục tung

 Hướng dẫn :

4 2 1

Trang 26

8) Cho hình phẳng B giới hạn bởi các đường x= 5y2, x = 0 và y = –1 và y = 1 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình B quanh trục tung.

 Hướng dẫn :

1 4 1

0

4

x x

1 2 0

(1 )

S =∫ −x dx =

1 2

0

1

x x

S =∫ xdx+ =

11) Tính thể tích của vật thể nằm giữa 2 mặt phẳng x = 0, x = π,

biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc

với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0 ≤ x ≤ π) là một hình vuông cạnh là 2 sin x

12) Cho hình phẳng A giới hạn bởi các đường y = 2

x , y = 0, x = 0 và x = 2 Tính thể tích của khối tròn xoay

tạo thành khi quay hình A quanh trục hoành

Trang 27

14) Cho hình phẳng A giới hạn bởi các đường y = 2

III BÀI TẬP LÀM THÊM:

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:

1) Đồ thị hàm số y = x – 4x, trục hoành, đường thẳng x = –2 và đường thẳng x = 4.3

−+ , trục hoành và 2 đường thẳng x = 1 và x = 3.

∫ Theo bảng xét dấu:

Trang 28

S =∫ − x dx=∫ + x dx+∫ − x dx x= x + x xx = 1 e

e+ – 28) Cho hình (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số 2

1

x y

x

=+ và hai trục tọa độ Tính thể tích khối tròn xoay khi

hình (H) quay quanh trục Ox

 Giải : Giao điểm của đồ thị hàm số 2

1

x y

x

=+ với trục hoành là x = 2 Do đó

2 2

0

21

Trang 29

BÀI TẬP ÔN HẾT CHƯƠNG:

+

3

11

x x

e dx e

++

1(sinx+cos )x dx

+

64 3 1

dx x

+

2

2 3 0

(x 1)(x 2)(x 3)

dx x

Trang 30

II BÀI TẬP SGK NÂNG CAO:

Tìm nguyên hàm của các hàm số sau (từ bài 1 đến bài 3)

x x

++

Trang 31

b a− ∫ được gọi là giá trị trung bình của hàm số ƒ trên

[a; b] và được ký hiệu là m(ƒ) Chứng minh rằng tồn tại điểm c∈[a; b] sao cho m(ƒ) = ƒ(c)

 Hướng dẫn : Giả sử m và M tương ứng là giá trị bé nhất, lớn nhất ƒ trên [a; b] Ta có m ≤ ƒ(x) ≤ M

Trang 32

b) Tiếp tuyến tại A(0; –3)∈(P ) và tại B(3; 0)(P ) có phương trình lần lượt là y = 4x – 3 và y = –2x + 6

Giao điểm hai tiếp tuyến là 3;3

3 2

14) Cho hình phẳng A giới hạn bởi các đường cong có phương trình x(y + 1) = 2 và các đường thẳng x = 0,

y = 0 và y = 3 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình A quanh trục tung

 Hướng dẫn :

3

2 0

4

3( 1)

15) Cho hình phẳng A giới hạn bởi các đường cong có phương trình x – y = 0 và các đường thẳng y = 2, x 2

= 0 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình A quanh

325

Vx dx

1 4 3 0

47

V = −π π y dy= π

Trang 33

x = 3 Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox

 Hướng dẫn : Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y = 1 3 2

t x

t x

Trang 34

Bài 6 (Đề thi TN.THPT năm 2007 Phân ban) Tính tích phân I =

2 2 1

21

x

=+ Đổi cận:

Tính thể tích khối trịn xoay được tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hồnh

 Hướng dẫn : Phương trình hồnh độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là sinx = 0 ⇒ x = 0

0 0

31

x dx

Trang 35

 Hướng dẫn : I =

1

2 2 0

1

x x

− −

− = 0 ⇔ x = –

13Bảng xét dấu

Do đó S =

0 1 3

ππ

e dx

e +

Trang 36

t x

t x

+

Trang 37

 Hướng dẫn : Đặt 2

2

ln1

ln2

dx

x x

x dv

π

−+

85

8

b a

b a

t x

Trang 38

Bài 28 (Đề dự trữ năm 2003 – Khối A – Đề 2) Tính I =

t x

t x

π π

Bài 31 (Đề dự trữ năm 2004 – Khối D – Đề 2) Tính I =

ln8 2 ln3

dt x

t x

t x

Trang 39

Bài 34 (Đề dự trữ năm 2004 – Khối B – Đề 2) Tính I = 2 cos 2 cos

t x

t x

Bài 36 (Đề dự trữ năm 2004 – Khối A – Đề 1) Tính thể tích vật thể trịn xoay sinh ra bởi phép quay quanh

trục Ox của hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và đường y= xsinx (0 x≤ ≤π)

 Hướng dẫn : Hồnh độ giao điểm của đường y= xsinx với trục hồnh là xsinx 0 x 0

14

x x

dx x

− ++

16 1

ln 2 17

dx x

+

2cos

dt dx

Trang 40

++

π

++

2 1 3cos

xdx dt

21

x dx x

++

x x+

Trang 41

x e

t x

Trang 42

Bài 52 (Đề thi ĐH năm 2006 – Khối A) Tính I =

2sin cos

1 3sin

dx x

2lnln

( 1)4

Bài 57 (Đề thi ĐH năm 2007 – Khối B) Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = xlnx, y = 0, x = e

Tính thể tích khối trịn xoay hình thành khi quay hình (H) quanh trục Ox

Trang 43

 Hướng dẫn : Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là xlnx = 0 ⇔ x = 1

2lnln

4y x= và y = x Tính thể tích vật thể tròn trong khi quay (H) quanh trục Ox trọn một vòng

 Hướng dẫn : Hoành độ giao điểm của hai đường 1 2 2 4 0 0

44

ln x

dx x

Trang 44

t x

d t t

Bài 64 (Đề dự trữ năm 2008 – Khối B) Tính

x dx x

+ và cos2x =

2 2

11

t t

−+ Đổi cận:

t t

Trang 45

 Hướng dẫn : 2 2

2

t x

t x

3 ln( 1)

x dx x

++

1( 1)

−+

−+

Trang 46

 Hướng dẫn : Đặt

2

1ln

32

3

e e

e

x dx

e

x dx

+ ++

+ ++

x dx

e

++

+

1 3

Ngày đăng: 07/05/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w