Thể tích của khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng trên khi quay quanh trục hoành là A... Dùng phương pháp đổi biến số, đặt t=cosx B.. Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt u cosx
Trang 1GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
CHUYÊN ĐỀ : TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
ĐỀ SỐ 07
C©u 1 :
Tìm d để diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
2 y x
= , Ox, x=1, x=d (d>1) bằng 2:
C©u 2 :
Tính các hằng số A và B để hàm số f x( )=Asinπx B+ thỏa mãn đồng thời các điều
kiện f'(1) 2= và
=
∫2
0 ( ) 4
f x dx
A. A= −π2 , B=2 B. A=π2 , B=2 C. A= −2, B= −2 D. A=2, B=2
C©u 3 :
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
2; 0; 0; 1
x
y xe y= = x= x=
Thể tích của khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng trên khi quay quanh trục hoành là
A. π2(e+2) B. π2(e−2) C. π −(e 2) D. π +(e 2)
Trang 2C©u 4 :
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong ( )C : y= - x3+3x2- 2
, hai trục tọa
độ và đường thẳng x=2 là:
A. 32
7 2
5 2
(đvdt)
C©u 5 :
Nguyên hàm F x( )
của hàm số f x( ) =2x2+ −x3 4
thỏa mãn điều kiện F( )0 =0
là
4
x
2
x − +x x
C©u 6 :
Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số
2
1 ( )
3 2
=
− +
f x
thỏa mãn F(3/2) =0 Khi đó F(3)
bằng:
C©u 7 : Cặp hàm số nào sau đây có tính chất: Có một hàm số là nguyên hàm của hàm số còn
lại?
và
2 2
1 cos x
C. ex và
x
e
-D sin2x và sin x2 C©u 8 :
Nguyên hàm của hàm số f x( ) =x3
trên ¡ là
A.
4
4
4 +
C©u 9 :
Tìm họ nguyên hàm
=∫ 2
F x x e dx
?
A. F x( ) (= x2 −2x+2)e x +C B. F x( ) (2= x2 − +x 2)e x +C
C. F x( ) (= x2 +2x+2)e x +C D. F x( ) (= x2 −2x−2)e x +C
Trang 3C©u 10 :
Để tìm nguyên hàm của f x( ) =sin xcos x4 5
thì nên:
A Dùng phương pháp đổi biến số, đặt t=cosx
B.
Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt
u cosx
dv sin xcos xdx
ìï = ïïí
ïïî
C.
Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt
4 5
u sin x
dv cos xdx
ìï = ïïí
ïïî
D Dùng phương pháp đổi biến số, đặtt=sinx
C©u 11 :
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
y 1 = + x, Ox, x=0, x=4
quay xung quanh trục
Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
3
3
3
π
C©u 12 :
Giá trị của
2 2 2 1
x dx
−
−
∫
là
C©u 13 :
Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) =cos 3 tanx x
là
sin 3sin
3 x+ x C+
cos 3cos
3 x− x C+
C©u 14 :
Tính
2
0 cos
π
=∫
A.
I = 2
π
B.
I = 2
π
π
D.
I =
1
3 2
π −
Trang 4C©u 15 :
Tính
5 3
x 1dx x
+ ò
ta được kết quả nào sau đây?
A. Một kết quả
3 2
C
6
4
x 4
+
3
2
C
3 - 2x +
C©u 16 :
Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn parabol ( ) P y x : = 2 − 1
và trục hoành khi quay xung quanh trục Ox bằng bao nhiêu đơn vị thể tích?
A. 7
5
8
C©u 17 :
Gọi F1(x) là nguyên hàm của hàm số
2
1 ( ) sin =
thỏa mãn F1(0) =0 và F2(x) là nguyên hàm
của hàm số
2
2 ( ) cos =
thỏa mãn F2(0)=0
Khi đó phương trình F1(x) = F2(x) có nghiệm là:
x
C©u 18 :
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
2−2 + =0
y y x
, x + y = 0 là:
C©u 19 : Tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi
các đường cong =
2
y x
và y= x quanh trục Ox
10
V = π
15
V = π
5
V = π
5
V = π
C©u 20 :
Cho tích phân
=∫3 −
0
2 4x
, trong các kết quả sau:
Trang 5(I)
2x 4 2x 4
(II)
2x 4 2x 4
(III)
2
2 2x 4
kết quả nào đúng?
C©u 21 : Tính tích phân
C©u 22 : Tính
Lời giải sau sai từ bước nào:
Bước 1: Đặt
Bước 2: Ta có
Bước 3:
Bước 4: Vậy
C©u 23 :
Nguyên hàm F x( )
của hàm số f x( ) =sin 24( )x
thỏa mãn điều kiện
( )0 3 8
là
A. 83x−18sin 2x+641 sin 4x+83 B. 3 1sin 4 1 sin 8
8x− 8 x+ 64 x
C. 3( 1) 1sin 4 1 sin 8
8
C©u 24 :
Họ nguyên hàm của hàm số
( ) (2lnx 3)3
f x
x
+
=
là
Trang 6A. ( )2
2ln 3 2
x
C
+
2ln 3 8
x
C
+
2 ln 3 2
x
C
+ +
C©u 25 : Hình phẳng D giới hạn bởi y = 2x2 và y = 2x + 4 khi quay D xung quanh trục hoành thì thể
tích khối tròn xoay tạo thành là:
A.
V =
288 5
V =
4 5
π
(đvtt)
C©u 26 :
Các đường cong y = sinx, y=cosx với 0 ≤ x ≤ 2
π
và trục Ox tạo thành một hình phẳng Diện
tích của hình phẳng là:
C©u 27 :
Một nguyên hàm của hàm số
2
4 ( )
cos
f x
x
=
là:
4 sin
x
3
C©u 28 : Tính tích phân ta được kết quả:
C©u 29 :
Một nguyên hàm của
3 1 ( )
1
x x
e
f x
e
+
= +
là:
( ) 2
x x
F x = e −e
2
x x
F x = e − +e
C©u 30 :
Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số
2
( )
8
=
−
x
f x
x thỏa mãn F(2) =0 Khi đó phương trình
Trang 7F(x) = x có nghiệm là:
C©u 31 :
Giả sử
5
2 1
dx
c
−
∫
Giá trị của c là
C©u 32 :
Diện tích hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất, giới hạn bởi đường thẳng
4
y= x
và đồ thị hàm số
3
y x=
là
C©u 33 :
Giá trị của
2 2
0
2 x
e dx
∫
là
C©u 34 :
Biểu thức nào sau đây bằng với
2 sin 3xdx
∫
?
A. 12(x+16sin 6x) C+ B. 1(x 1sin 6x) C
C. 12(x+13sin 3x) C+ D. 1(x 1sin 3x) C
C©u 35 :
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
y cos 4x, Ox, x=0, x=
8
π
=
quay xung quanh trục
Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
A.
2 2
π
B.
2 16
π
C. π4
D. π3
C©u 36 :
Tính
1
2
0 1
I =∫ −x dx
Trang 8O 22 4 6 x
y=f(x) y
A.
I = 4
π
B.
I =
1
I = 3
π
C©u 37 : Tính tích phân
C©u 38 : Cho đồ thị hàm số y=f(x) trên đoạn [0;6] như hình vẽ.
Biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn nhất:
A.
1
0 f (x)dx
2
0 f (x)dx
3
0 f (x)dx
6
0 f (x)dx
∫
C©u 39 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số là:
C©u 40 :
Biết rằng
( ) 5; ( ) 3
f x dx f x dx
Tính
∫2
1 ( )
f x dx
?
C©u 41 :
Họ nguyên hàm của hàm số
( ) 1
1 8x
f x =
+ là
A. ( ) 1 ln 8
ln12 1 8
x x
12 1 8
x x
+
C. ( ) 1 ln 8
ln 8 1 8
x x
1 8
x x
+
Trang 9C©u 42 :
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
y 4x x= −
và
y 2x = là:
A.
0(2x x )dx−
2 2
0(x −2x)dx
0 (2x x )dx −
4 2
0 (x − 2x)dx
∫
C©u 43 :
Một nguyên hàm F(x) của
2
thỏa F(1) = 0 là:
C©u 44 :
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
2 4
= −
và y=3|x| là:
C©u 45 :
Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bới các đường y= x,
y= - +x 2
, y=0 quay quanh trục Oy, có giá trị là kết quả nào sau đây ?
A. 13p
3
2p
11
6 p
32
15p
(đvtt)
C©u 46 :
Biểu thức nào sau đây bằng với
tan xdx
∫
?
A. ln(sinx1 +tan x) C+ B. − ln(cos x) C + C. tan x2 C
1 C cos x +
C©u 47 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số là:
C©u 48 :
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường = − +
3 2 2
và y=4x
Trang 10A. 71
53 7
C©u 49 : Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = cos3x và = thì
C©u 50 :
Vận tốc của một vật chuyển động là v t( ) =3t2+5 m/ s( )
Quãng đường vật đó đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là :
C©u 51 :
Nếu 34( ) ( ) ( )
1
ln
∫
thì m bằng
4
C©u 52 :
Gọi (H) là đồ thị của hàm số
1 ( ) x
f x
x
−
=
Diện tích giới hạn bởi (H), trục hoành và hai đường thẳng có phương trình x=1, x=2 bằng bao nhiêu đơn vị diện tích?
C©u 53 :
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số = − + − +
3 3 2 3 1
và tiếp tuyến của đồ thị tại giao điểm của đồ thị và trục tung
4
3
4
7
S =
C©u 54 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị có phương trình là:
C©u 55 :
Một nguyên hàm của
( ) cos3 cos 2
bằng
Trang 11A. 1 1
C©u 56 :
Một học sinh tính tích phân
= +
∫1
01 x
dx I
e
tuần tự như sau:
(I) Ta viết lại
=
+
∫1
0 1
x
e dx I
(II) Đặt
= x
u e
thì
ln ln 1
1
(III)
+
ln ln( 1) ln1 ln 1 1 ln
1
e
e
Lý luận trên, nếu sai thì sai từ giai đoạn nào?
C©u 57 :
Tính
1 4
12x 1
x
−
= +
∫
A.
I =
1
I =
5
I =
7
C©u 58 :
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = x
và
1
2
= là:
C©u 59 :
Nguyên hàm của hàm số
2 ( )= x(1 3− − x)
bằng:
Trang 12A. F x( )= −e x 3e−x+C B. F x( )= −e x 3e−3x+C
C. F x( )= +e x 3e−2x+C D. F x( )= +e x 3e−x+C
C©u 60 :
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai parabol (P):
2
y x =
là bao nhiêu đơn vị diện tích?
1
C©u 61 :
Hàm số f x( )
có nguyên hàm trên K nếu
A. f x( )
( )
f x
có giá trị lớn nhất trên K
C. f x( )
có giá trị nhỏ nhất trên K D.
( )
f x
liên tục trên K
C©u 62 :
Tích phân x 1
dx
∫
bằng
A. ln
e
2 ln 1
e
e
C©u 63 :
Biểu thức nào sau đây bằng với
2
x sin xdx
∫
?
A. −2x cos x−∫x cos xdx2 B. −x cos x2 +∫2x cos xdx
C. −x cos x2 −∫2x cos xdx D. −2x cos x+∫x cos xdx2
C©u 64 : Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số và thì
C©u 65 :
Tìm họ nguyên hàm của hàm số = + +
3 4 ( )
?
Trang 134
3
( )
F x = x + x + x +C B. ( ) 2 23 3 43 4 54
F x = x + x + x +C
C.
( )
F x = x + x + x +C D. ( ) 2 32 1 13 4 54
F x = x + x + x +C
C©u 66 : Giá trị của tích phân là
C©u 67 :
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đường cong (L): y x= ln 1( +x3)
, trục Ox và đường thẳng x=1 Tính thể tích của vật thể tròn xoay tạo ra khi cho (H) quay quanh trục Ox
A. (ln 4 1)
3
V =π −
B. (ln 4 2)
3
V =π +
C. (ln3 2)
3
V =π +
3
V =π
C©u 68 :
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai parabol
y=x - 2x;y= - x +4x
là giá trị nào sau đây ?
C©u 69 :
Tính
1
2
dx I
x x
=
− −
∫
A.
I =
2
ln 2 3
2
C©u 70 :
Bằng cách đổi biến số x = 2sin t
thì tích phân
1
4
dx x
−
∫
là:
A.
1
0dt
π
π
t
π
∫
C©u 71 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x, y = x + sin2x và hai đường thẳng x = 0,
x = π
là:
Trang 14S = 2
π
(đvdt) B. S =
1 2
π −
(đvdt) C. S =
1 2 (đvdt) D S = π (đvdt)
C©u 72 : Với giá trị nào của m > 0 thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x2 và y = mx
bằng
4 3 đơn vị diện tích ?
C©u 73 :
Cho hàm số
3 2
f x = − +x x x−
Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x), biết rằng F(1) = 4 thì
A.
4 3
2 49 ( )
x x
4 3
x x
C.
4 3
2
4 3
x x
4 3
x x
F x = − + −x x
C©u 74 :
Tích phân
4
0 cos 2xdx
π
∫
bằng:
C©u 75 :
Tích phân
2 0
a
x dx
a x −
∫
bằng
A.
1 2
a π +
2 4
a π −
1 2
2 4
C©u 76 :
Với t thuộc (-1;1) ta có
2 0
1
ln 3
1= −2
−
∫t x dx
Khi đó giá trị t là:
C©u 77 :
Tìm a sao cho
2
1 [a +(4 - a)x + 4x ]dx = 12
I =∫
Trang 15A Đáp án khác B a = - 3 C a = 5 D a = 3
C©u 78 :
Tính
3 cos xdx
ò
ta được kết quả là :
A.
4 cos x
C
C.
4 cos x.sinx
C
1 sin3x 3sinx C
C©u 79 :
Cho
ln 0
ln 2 2
−
∫m x x
e dx A
e
Khi đó giá trị của m là:
C©u 80 :
Cho S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
3 6 2 9
và trục Ox Số nguyên lớn nhất không vượt quá S là:
Trang 16ĐÁP ÁN
01 { ) } ~ 28 { | ) ~ 55 { ) } ~
02 ) | } ~ 29 ) | } ~ 56 ) | } ~
03 { | ) ~ 30 { | } ) 57 ) | } ~
04 { | } ) 31 { | ) ~ 58 { ) } ~
05 { | ) ~ 32 { | ) ~ 59 { | } )
06 { | } ) 33 { | ) ~ 60 { ) } ~
07 { | } ) 34 { ) } ~ 61 { | } )
08 { | } ) 35 { ) } ~ 62 { ) } ~
09 ) | } ~ 36 ) | } ~ 63 { ) } ~
10 { | } ) 37 { | ) ~ 64 { | ) ~
11 { ) } ~ 38 { ) } ~ 65 ) | } ~
12 { | ) ~ 39 { | ) ~ 66 { | ) ~
13 { | ) ~ 40 ) | } ~ 67 ) | } ~
14 ) | } ~ 41 { | ) ~ 68 { | } )
15 { | } ) 42 { ) } ~ 69 ) | } ~
16 { ) } ~ 43 { ) } ~ 70 { ) } ~
17 { | } ) 44 { | } ) 71 ) | } ~
18 { | } ) 45 { | } ) 72 ) | } ~
19 ) | } ~ 46 { ) } ~ 73 ) | } ~
20 ) | } ~ 47 { | ) ~ 74 { ) } ~
21 { | ) ~ 48 ) | } ~ 75 { ) } ~
22 { | ) ~ 49 { | ) ~ 76 { | } )
23 { | ) ~ 50 { | } ) 77 ) | } ~
24 { | ) ~ 51 { ) } ~ 78 { | } )
25 ) | } ~ 52 { ) } ~ 79 { | } )
26 { | } ) 53 ) | } ~ 80 { | } )
27 { ) } ~ 54 { | ) ~