MỘT SỐ BÀI TẬP TÍCH PHÂN TRONG CÁC KỲ THI TUYỂN SINH Nguyễn Thành Tiến Ngày 21 tháng 6 năm 2015.. ex sin2 xdx.[r]
Trang 1TRONG CÁC KỲ THI TUYỂN SINH
Z
0
sin4xdxb)
Trang 2c) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình y = sin2xcos3x,trục Ox và hai đường thẳng x = 0, x = π
2Bài 5 (ĐHSP HN - Khối A, 2000):Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = |x2− 1| và y = |x| + 5Bài 6 (ĐHSP HN - Khối B,D 2000): Tính tích phân
Trang 3b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ex, y = e−x và x = 1
Bài 11(ĐHMĐC HN - Khối A, 2000): Tính tích phân
a)
I =
π 3
Z
π 6
√tan2x + cot2x − 2dxb)
I =
π 3
Z
π 6
dxsinxsin x + π6Bài 12(ĐH Y HN - 2000): Tính các tích phân
I =
π 3
Z
π 4
tan4xdxBài 13 (ĐH Dược HN - 2000): Tính tích phân
I =
π 2
I =
π 4
Z
0
dx
2 − cos2xBài 15 (ĐH Y Hải Phòng - 2000): Tính tích phân
I =
π 2
Z
π 4
sinx − cosxsinx + cosxdx
Trang 4Bài 17 (ĐH Huế - Khối A,B 2000): Tính tích phân
I =
π 2
Z
0
sin6xsin6x + cos6xdxBài 18 (ĐHCSND - Khối A, 2000):
y = (x2+ 1)sin2x2)
Trang 5b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình
y, x + y − 2 = 0 và y = 0Bài 21 (ĐH Thương Mại - 2000): Tính tích phân
I =
π 2
Z
0
4sinx(sinx + cosx)2dxBài 22 (ĐHTL - 2000): Tính tích phân
y =
1 − 2sin23x
2
, y = 12x
π2Bài 24 (HVKTQS - 2000): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
sin2x, y =
1cos2x, x =
π
6 và x =
π3Bài 25 (ĐH Nông Nghiệp I - Khối A, 2000): Tính tích phân
Bài 27 (ĐHDL Hải Phòng - Khối A, 2000):
a) Tính thể tích khối tròn xoay do quay quanh trục Oy phần mặt phẳng hữu hạn đượcgiới hạn bởi hai trục tọa độ, đường thẳng x = 1 và đường cong y = 1
Trang 6Bài 30 (ĐH Nông Nghiệp I - Khối B, 2000): Tính tích phân
I =
π 4
Z
0
xtan2xdxBài 31 ( ĐH Hà Nội và HVNH - Khối A, 2000): Tìm họ nguyên hàm
I =
Z
x2− 1(x2+ 5x + 1)(x2− 3x + 1)dxBài 32 ( ĐHQG Hà Nội và HVNH - Khối D, 2000): Tìm họ nguyên hàm
I =
Ztan
x +π3
cot
x + π6
dxBài 33 (ĐHSP HN - Khối B M T, 2000): Tính các tích phân sau
I =
π 3
Z
−π 3
xsinxcos2xdxBài 34 (ĐHSP Vinh - Khối A B, 2001): Tính tích phân
I =
π 2
Z
0
5cosx − 4sinx(cosx + sinx)3dx
Trang 7− π 4
Z
π 4
cos6xsin4xdx
Bài 43 (ĐH Nông Nghiệp I - Khối B, 2001): Tính tích phân
b)
I =
π 2
Z
0
√cosx
√sinx +√
cosxdxBài 44 (ĐHTN - Khối A B T, 2001): Tính tích phân
I =
1+√5 2
Z
1
x2+ 1
x4 − x2 + 1dxBài 45 (HVCNBCVT, 2001): Tính diện tích hình phẳng hữu hạn giới hạn bởi cácđường y = xex, y = 0, x = −1 và x = 2
Bài 46 (ĐH Luật - Dược, 2001): Tính tích phân
Trang 8Bài 47 (ĐHKTQD, 2001): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường parabol
y = 4x − x2 và các tiếp tuyến với parabol này, biết rằng các tiếp tuyến đi qua điểm
Z
0
sin4xsin6x + cos6xdxBài 49 (ĐHTCKT HN, 2001): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = 2 + sinx và y = 1 + cos2x với x ∈ [0, π]
3
√
x + 1Bài 52 (ĐH Y HN, 2001): Tính tích phân
I =
3
Z
√ 2
√
x2− 1dxBài 53 (DDHDL Phương Đông - Khối A, 2001): Tính tích phân
x2− 3x + 2dxBài 54(ĐH Hồng Đức - Khối A, 2001): Tính tích phân
I =
π 2
Z
0
√cosx −√
sinx
dx
Bài 55 (ĐHSP TPHCM và ĐH Luật TPCHM - Khối A, 2001): Tính tích phân
Trang 93cosx và J =
π 6
Z
0
cos2xdxsinx +√
3cosxa) Tính I − 3J và I + J
b) Từ kết quả trên tính giá trị của I, J và K =
π 2
Z
0
cos2xcosx −√
3sinxdxBÀi 57 (Khối A, 2002): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y =x2− 4x + 3 và y = x + 3
Đ/S: S = 109
6Bài 58 (Khối B, 2002): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
Đ/S: S = 2π + 4
3Bài 59 (Khối D, 2002): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
y = −3x − 1
x − 1 , Ox, Oy
Đ/S: S = −1 + 4ln4
3Bài 60 ( Dự bị Khối A, 2002): Tính tích phân
I =
π 2
Trang 10Đ/S I =√
2 − 1Bài 63 ( Dự bị Khối D, 2002): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
I =
2√3
Z
√ 5
I =
π 4
I =
π 4
Trang 11Bài 69 ( Dự bị Khối A, 2003): Tính tích phân
Trang 12Bài 75 ( Khối B, 2004): Tính tích phân
xsinx (0 ≤ x ≤ π)
Đ/S: V = π
3
4Bài 78 (Dự bị Khối B, 2004): Tính tích phân
I =
π 2
I =
π 2
Trang 13Bài 81 (Khối B, 2005): Tính tích phân
I =
π 2
I =
π 2
I =
π 3
I =
π 4
Trang 14Bài 87 (Dự bị Khối D, 2005): Tính tích phân
Đ/S: I = 76
15Bài 88 (Dự bị Khối D, 2005): Tính tích phân
I =
π 2
I =
π 2
Z
0
sin2x
√cos2x + 4sin2xdx
Đ/S: I = 2
3Bài 90 (Khối B, 2006): Tính tích phân
4x + 1
Đ/S: I = ln3 − ln2 − 1
12
Trang 15Bài 93 (Dự bị Khối B, 2006): Tính tích phân
I =
√ e
I =
π 2
y = (1 + ex) x
Đ/S: S = e
2 − 1Bài 98 (Khối B, 2007): Cho hình phẳngH giới hạn bởi các đường: y = xlnx, y = 0 và
x = e Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục Ox
Đ/S: V = π (5e
3− 2)27
Trang 16Bài 99 (Khối D, 2007): Tính tích phân
1 +√2x + 1
Đ/S: I = 2 + ln2
4y = x2, y = x Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trụcOx
Trang 17Bài 105 ( Dự bị Khối D, 2007): Tính tích phân
I =
π 2
I =
π 6
Z
0
tan4xcos2xdx
Đ/S: I = 1
2ln
1
9√3Bài 107 (Khối B, 2008): Tính tích phân
I =
π 4
I =
3
Z
− 1 2
xdx
3
√2x + 2
Đ/S: I = 12
5Bài 110 (Dự bị Khối A, 2008): Tính tích phân
I =
π 2
Z
0
sin2x
3 + 4sinx − cos2xdx
Trang 18Đ/S: I = −1
2+ ln2Bài 111 (Dự bị Khối B, 2008): Tính tích phân
Đ/S: I = 11
6Bài 112 (Dự bị Khối B, 2008): Tính tích phân
parabol (P): y = −x2+ 4x và đường thẳng d : y = x
Đ/S: S = 9
2Bài 115 (Khối A, 2009): Tính tích phân
I =
π 2
Trang 19Đ/S: I = 1
4
3 + ln2716
lnxdx
Đ/S: I = e
2
2 − 1Bài 122 (Cao Đẳng, 2010): Tính tích phân
Trang 20Đ/S: I = 2 − 3ln2Bài 123 (Dự bị Khối B, 2010): Tính tích phân
Đ/S: I = 1 − 3ln2Bài 126 (Khối A, 2011): Tính tích phân
I =
π 4
π
4 +
√22
!
Bài 127 (Khối B, 2011): Tính tích phân
I =
π 3
Z
0
1 + xsinxcos2x dx
Trang 21Đ/S: I = 34
3 + 10ln
35Bài 129 (Cao Đẳng, 2011): Tính tích phân
I =
π 4
Trang 22Đ/S: I = 5
2ln2 −
32Bài 135 (Khối B, 2013): Tính tích phân
Đ/S: I = 2 − ln2Bài 138 (Khối A, 2014): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
y = x2− x + 3 và đường thẳng y = 2x + 1
Đ/S: S = 1
6Bài 139 (Khối B, 2014): Tính tích phân
I =
π 4
Trang 23Bài 141 (Cao Đẳng, 2014): Tính tích phân