Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng: - Xác định được ảnh của một điểm, đường thẳng, đường tròn qua phép biến hình, phép tịnh tiến 3.. Hoạt động 1: Củng cố khái niệm phép chiếu vuông góc
Trang 12 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
- Xác định được ảnh của một điểm, đường thẳng, đường tròn qua phép biến hình, phép tịnh tiến
3 Về thái độ:
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
4 Về tư duy
- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích
B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung các hoạt động dạy học, SGK, thước, compa
2 Chuẩn bị của học sinh
- Nghiên cứu bài trước khi đến lớp, SGK, thước, compa.
Hoạt động 1: Củng cố khái niệm phép chiếu vuông góc–phép biến hình
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
HĐTP1: Tiếp cận k/n phép biến hình
G: Yêu cầu hs cùng nhắc lại kiến thức
Trong mp cho điểm M, đường thẳng d Dựng
hình chiếu vuông góc của M lên d
H: Phát biểu
G: Yêu cầu hs nhắc lại định nghĩa hsố
H: Nhắc lại
G: Trình bày: Nếu ta thay ‘số thực’ bởi ‘điểm
thuộc mp’ ta được khái niệm phép biến hình
Các ví dụ:
1 Phép chiếu vuông góc ở HĐTP1 là
Ngày Soạn: 24/08/08 Ngày dạy: Tiết
1
Trang 2G:Nêu một số ví dụ
: Nêu câu hỏi ở VD2
H: Suy nghĩ, trả lời: Không Vì có vô số điểm
3 Phép đồng nhất là phép biến hình
Định nghĩa: (như SGK) Hoạt động 2: Định nghĩa phép tịnh tiến
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
- Yêu cầu hs thực hiện HĐ1/tr5-sgk
H: Trao đổi, phát biểu
PHÉP TỊNH TIẾN 1.Định nghĩa (như sgk)
v
T Mr =M ⇔MM =v
uuuuur rCác ví dụ: (SGK)
G:Nêu cách xác định ảnh của đường thẳng d,
của đường tròn (C) qua T vr
H: Suy nghĩ, phát biểu.
2 Tính chất Bài tốn: T M vr( )=M T N'; ( )vr =N'
v v
2
Trang 3A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được
1 Về kiến thức:
- Nắm được biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
- Xác định được véctơ tịnh tiến khi biết một số yếu tố liên quan
- Tìm được toạ độ của ảnh qua phép tịnh tiến
3 Về thái độ:
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
4 Về tư duy
- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích
B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung các hoạt động dạy học, dự đốn các sai lầm của học sinh.
2 Chuẩn bị của học sinh
2 Kiểm tra bài cũ:
- Định nghĩa phép biến hình, phép tịnh tiến, các tính chất của phép tịnh tiến
3 Bài mới
Hoạt động 1: Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
*Xác lập BTTĐ của phép tịnh tiến
G: Yêu cầu hs làm btốn sau
H:- Hiểu nhiệm vụ, suy nghĩ và làm trên
Giải:Giả sử M’(x’;y’); Khi đó:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
G: Yêu cầu hs làm BT sau (ghi lên bảng)
H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ
G: Gọi một số hs trình bày kết quả và lời
giải
1.Trong mp Oxy cho vr( 1; 2), (3;5), ( 1;1)− A B −.Đường thẳng d có PT: x – 2y + 3 = 0Đường tròn ( ) :C x2+y2−4x+2y− =4 0
Trang 4H: - Trình bày kết quả
- HS khác trình bày ý kiến, NX
G: - Gợi ý câu c,d
- Chính xác hóa lời giải
a Tìm toạ độ ảnh A’,B’ của A, B qua T vr
- Yêu cầu hs nắm được biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
- Nắm được các dạng bài tập tìm ảnh của một điểm, đường thẳng, đường tròn qua PTT
5 Hướng dẫn học ở nhà
BT còn lại SGK
Trang 5
- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục
2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
- Xác định được ảnh của một hình qua phép đối xứng trục
- Xác định được trục đối xứng của một hình
3 Về thái độ:
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
4 Về tư duy
- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích
B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước, compa.
2 Chuẩn bị của học sinh
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kết hợp trong giờ dạy
3 Bài mới
Hoạt động 1: Định nghĩa phép đối xứng trục
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
- Nếu hình (H’) là ảnh của hình (H) qua Đd, thì
ta nói (H) đối xứng với (H’), hay (H) và (H’) đối xứng với nhau qua d
d
M ' M
Ví dụ:
1 Cho hình thoi ABCD Tìm ảnh của các
Ngày Soạn:
Ngày dạy: Tiết
3
Trang 6H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ. điểm A, B, C, D qua trục AC
2 Gọi M0 là hình chiếu vuông góc của M
lên đt d Khi đó:
M’= Đd(M)⇔M Muuuuuur0 '= −M Muuuuuur0
3 M’= Đd(M) ⇔ M= Đd(M’)
Hoạt động 2: Xác lập biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua các trục toạ độ.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
HĐTP1: Xác lập biểu thức toạ độ của phép
đối xứng qua trục Ox
G: Hướng dẫn hs tìm mối quan hệ giữa toạ
độ của M, M’ (đặt câu hỏi)
H: Trả lời câu hỏi.
Mối quan hệ x y''=x y
= −
HĐTP2: Xác lập biểu thức toạ độ của phép
đối xứng qua trục Oy.
(Tương tự với HĐTP1)
HĐTP3: Củng cố
G: Yêu cầu hs làm nhanh BT sau:
H:Hiểu và thực hiện nhiệm vụ
G: Gọi hs đọc nhanh kết quả.
2 Biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục.
a Biểu thức toạ độ của phép đối xứng
trục Ox
Chọn hệ trục Oxy sao cho trục Ox trùng với đường thẳng d Với mỗi M(x; y), M’= Đd(M), M’(x’;y’).Khi đó biểu thức :'
b Biểu thức toạ độ của phép đối xứng
trục Oy
Chọn hệ trục Oxy sao cho trục Oy trùng với đường thẳng d Với mỗi M(x; y), M’= Đd(M), M’(x’;y’).Khi đó biểu thức :'
Ví dụ:
Tìm ảnh của A(1;2), B(5;0) qua ĐOy.ĐS: Ảnh: A’(-1;2), B’(-5;0)
Hoạt động 3: Tính chất của phép đối xứng trục
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
Hoạt động 4: Trục đối xứng của một hình
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
HĐTP1: Tiếp cận định nghĩa 4 Trục đối xứng của một hình
Trang 7Hãy tìm ảnh của hình chữ nhật ABCD qua
phép đối xứng trục d (là đường thẳng đi qua
TĐ của AD, BC)
H: Hiểu nhiệm vụ Suy nghĩ, phát biểu
Trả lời: Là hình chữ nhật DCBA
G:NX Phép đối xứng trục d biến hcn ABCD
thành chính nó Đường thẳng d được gọi là
trục đối xứng của hcn ABCD
HĐTP2: Định nghĩa
G: -yêu cầu hs rút ra định nghĩa
H: Phát biểu định nghĩa.
HĐTP3: Củng cố
G: Yêu cầu HS xác định trục đối xứng của
hình vuông, hình tròn, hình lục giác đều,
Trang 8PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được
1 Về kiến thức:
- Định nghĩa phép đối xứng tâm
- Khái niệm tâm đối xứng của một hình
- Các tính chất của phép đối xứng tâm
- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm O(0;0)
2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
- Xác định được ảnh của một hình qua phép đối xứng tâm
- Xác định được tâm đối xứng của một hình
3 Về thái độ:
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
4 Về tư duy
- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích
B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước, compa.
2 Chuẩn bị của học sinh
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho đt d: x – 2y +1 = 0 Xác định phương trình đường thẳng ảnh của d qua ĐOy
3 Bài mới
Hoạt động 1: Định nghĩa phép đối xứng tâm
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
HĐTP1: Tiếp cận định nghĩa
G: Nêu vấn đề: Cho I, M Vẽ M’ sao cho I là
trung điểm của MM’
H: Một em lên bảng vẽ.
G: Phép biến hình biến điểm M thành M’
sao cho I là TĐ của MM’được gọi là phép
4
Trang 9G:Y/c hs CM: M’ =ĐI(M)M= ĐI(M’)
H: CM: M’ = ĐI(M) M = ĐI(M’)
2 M’ = ĐI(M) M = ĐI(M’)
3 Cho hình bình hành ABCD O là giai điểm
của AC và BD Đường thẳng qua O cắt AB tai E và CD tại F, Chỉ ra các cặp điểm đối xứng nhau qua tâm O
Hoạt động 2: Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc toạ độ
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
Hoạt động 3: Tính chất của phép đối xứng tâm
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
HĐTP1: Tính chất 1
G: Yêu cầu hs CM
ĐI(M) = M’, ĐI(N) = N’ CM:M Nuuuuuur uuuur' '=MN
H: CM: Do IMuuur= −IM INuuuur uur'; = −uuurIN' nên
M N =IN −IM = −IN IM+ = −MN
uuuuuur uuur uuuur uur uuur uuuur
HĐTP2: Tính chất 2
G: Yêu cầu hs xác định được ảnh của một
đường thẳng, đường tròn qua phép đối xứng
tâm
3 Tính chất
Tính chất 1: (như sgk)
Tính chất 2: (như sgk)
Hoạt động 4: Tâm đối xứng của một hình
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
HĐTP1: Tiếp cận khái niệm 4 Tâm đối xứng của một hình
Trang 10Yêu cầu hs xác đinh ảnh của hình bình hành
ABCD qua ĐI (I là tâm của hình bình hành)
Trong mặt phẳng Oxy, cho I(1;2) và đường tròn (C) có PT: x2 + y2 – 2x + 4y - 4=0
Viết PT đường tròn (C’) ảnh của (C) qua ĐI
Trang 112 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
- Xác định được ảnh của một hình qua phép quay
- Xác định được tâm đối xứng của một hình
3 Về thái độ:
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
4 Về tư duy
- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích
B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước, compa.
2 Chuẩn bị của học sinh
Hoạt động 1: Định nghĩa phép quay
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
HĐTP1: Tiếp cận định nghĩa
G: Yêu cầu hs cùng thực hiện nhiệm vụ sau:
Cho điểm O và điểm M Xác định điểm M’
sao cho OM = OM’ và góc lượng giác
5
Trang 12- Lưu ý các nhận xét/ sgk
- Yêu cầu hs tiến hành thực hiện hoạt
động 2/sgk
- HĐ2/sgkĐS: Q( ;2O kπ) là phép đồng nhất
Q( ;(2O k+1) )π là phép đối xứng tâm O
- HĐ3/sgk ĐS: Kim giờ: -900 Kim phút: - 3.3600 = 10800
Hoạt động 2: Các tính chất
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
HĐTP1: Tính chất 1
GV dẫn dắt: Khi người lái xe quay tay lái 1
góc nào đó thì 2 điểm A, B trên tay lái cũng
quay theo Tuy vị trí A, B thay đổi nhưng
khoảng cách giữa chúng không thay đổi
HĐTP2: Tính chất 2
G: Yêu cầu hs xác định được ảnh của một
đường thẳng , đoạn thẳng, đường tròn, tam
giác…qua Q( ; )oα
- Trường hợp d’ là ảnh của d qua Q( ; )oα , hãy
rút ra nhận xét về góc giữa hai đường thẳng
'' '
Tính chất 2: (như sgk)
VD:
1 Cho tam giác ABC, điểm O Xác định
ảnh của tam giác đó qua phép quay
0
( ;60 )o
Q
2 Cho hình vuông ABCD tâm O
a)Tìm ảnh của C qua Q( ;90 )A 0
b)Tìm ảnh của đường thắng BC quaQ( ;90 )o 0
ĐS: b) CD
4 Củng cố bài
- Yêu cầu HS nắm được khái niệm phép quay, các tính chất của phép quay
- Xác định được ảnh của môt hình qua phép quay
5 Hướng dẫn học ở nhà
BT 2/sgk
Trang 13- Khái niệm hai hình bằng nhau.
2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
- Xác định được ảnh của một hình qua phép dời hình
- Biết cách chứng minh hai hình bằng nhau
3 Về thái độ:
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
4 Về tư duy
- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích
B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước, compa, bảng phụ.
2 Chuẩn bị của học sinh
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu tính chất chung của các phép biến hình đã học
3 Bài mới
Hoạt động 1: Khái niệm phép dời hình.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
HĐTP1: Định nghĩa
G: Các phép biến hình đã học đều có chung
đặc điểm là không làm thay đổi khoảng cách
giữa hai điểm bất kì được gọi là phép dời
Nhận xét:
1.Các phép biến hình: phép đồng nhất, phép
tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay là phép dời hình
2.Phép biến hình có được khi thực hiện liên
tiếp hai phép dời hình cũng là một phép dời
Ngày Soạn: 14/9/08 Ngày dạy: Tiết
6
Trang 14Hoạt động 2: Tính chất của phép dời hình.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
H: Dựa và kết quả trên.
HĐTP2: Chú ý
G: Cho HS đọc các chú ý
HĐTP3: Củng cố tính chất (vận dụng vào
BT)
G: Yêu cầu hs thực hiện 2 VD đã nêu.
H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.
2 Tính chất (như sgk) CM:
Do B nằm giữa A, C nên AB + BC = ACSuy ra: A’B’ + B’C’ = A’C’
* Chú ý: (như sgk)
VD1: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O
Tìm ảnh của tam giác OEF qua p.d.h có được bằng cách thực hiện liên tiếp
Hoạt động 3: Khái niệm hai hình bằng nhau.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
HĐTP1: Dẫn dắt khái niệm
G: Hình ảnh hai con gà trong sgk bằng nhau
Người ta CM được có một phép dời hình
biến hình này thành hình kia
H: Theo dõi và rút ra định nghĩa.
HĐTP2: Củng cố.
- Xét VD4/sgk
G: Chỉ ra các phép dời hình biến ABCD
thành A”B”C”D” Từ đó KL mối liên hệ
3 Hai hình bằng nhau.
Định nghĩa: Hai hình được gọi là bằng nhau
nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia
VD:
-Xét VD4/sgk
- HĐ5/sgk
I D
AEIB→CFID
Trang 15- HĐ5/sgk.
G: Yêu cầu hs thực hiện HĐ5/sgk
H: AEIB→D I CFID Nên hai hình AEIB và
- Nắm vững khái niệm, tính chất các phép dời hình đã học
- Phương pháp CM hai hình bằng nhau
5 Hướng dẫn học ở nhà.
BT 1, 2, 3 / sgk
Trang 16
PHÉP VỊ TỰ
A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được
1 Về kiến thức:
- Khái niệm, tính chất của phép vị tự
- Tâm vị tự của hai đường tròn
2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
- Xác định được ảnh của một hình qua phép vị tự tâm tâm O tỉ số k
- Biết cách xác định tâm vị tự của hai đường tròn
3 Về thái độ:
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
4 Về tư duy
- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích
B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước, compa.
2 Chuẩn bị của học sinh
G: Yêu cầu HS thực hiện công việc sau:
Cho điểm O, M Dựng M’ sao cho
G: Kết luận: Phép biến hình biến mỗi điểm
M thành điểm M’ như trên được gọi là phép
Tiết
4
Ngày Soạn: 14/9/08 Ngày dạy: Tiết
7
Trang 17G: Hướng hs tìm hiểu các ví dụ trong sgk,
HĐ1
H: HIểu và thực hiện nhiệm vụ.
G: Hướng HS hiểu các nhận xét trong sgk.
H: NHận xét.
Nhận xét:
1.Phép vtự biến tâm vị tự thành chính nó.2/V( ;1)O : phép đồng nhất
M =V M ⇔M V= M
Hoạt động 2: Các tính chất
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
HĐTP1: Tính chất 1
G: Yêu cầu hs nhận xét 2 vectơ M N MNuuuuuur uuuur' ',
và độ dài hai vectơ đó
G: Yêu cầu hs thực hiện HĐ4/sgk
H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.
VD: Gọi A’,B’,C’ lần lượt là ảnh của A, B,
NX: Nếu B nằm giữa A và C thí B’ cũng
nằm giữa A’ và C’
b Tính chất 2 (như sgk)
VD: -HĐ4/sgkĐS: 1 ( ; ) 2
G
V
−
- Vẽ ảnh của đường tròn (I;R) qua V( ; 2)O−
Hoạt động 3: Tâm vị tự của hai đường tròn.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
Trang 18HĐTP1: Định lí
G: Phát biểu định lí.
HĐTP2: Cách tím tâm vị tự của 2 đường
tròn.
G: Lưu ý: các điểm tạo ảnh, tâm vị tự, điểm
ảnh luôn nằm trên một đường thẳng
Cho (O; 2R) và (O’;R) nằm ngồi nhau Tìm
phép vị tự biến (O’;R) thành (O;2R)
Cách tìm tâm vị tự của hai đường tròn.
Cho 2 đường tròn: (I;R) và (I’;R’)
a Trường hợp I≡ I’
' ( ;I R)
Lấy M∈( )I , dựng đt qua I’ song song với
IM, cắt (I’) tai 2 điểm M’1 và M’2
+ MM’1 cắt II’ tại O1
+ MM’2 cắt II’ tại O2
Trang 19
PHÉP ĐỒNG DẠNG
A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được
1 Về kiến thức:
- Khái niệm, tính chất của phép đồng dạng, tỉ số đồng dạng
- Khái niệm hai hình đồng dạng
2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
- Xác định được ảnh của một hình qua phép đồng dạng tỉ số k
- Biết cách vận dụng phép đồng dạng vào giải BT
3 Về thái độ:
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
4 Về tư duy
- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích
B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước, compa.
2 Chuẩn bị của học sinh
2 Kiểm tra bài cũ:
Khái niệm, tính chất của phép vị tự Xác định tâm vị tự của 2 đường tròn
Ngày Soạn: 10/10/08 Ngày dạy: Tiết
8
Trang 20( ; ): '
' ''
G: Yêu cầu HS làm VD sau
H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ
HĐTP2: Tính chất
G: Hướng hs đọc và nhớ tính chất.
H: Ghi nhớ.
Vd: 1 (I) ⇒ (I’)⇒ (I”)
2 Xác định ảnh của điểm A(1;-2) qua phép
đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép ĐO và phép vị tự tâm O tỉ số -2.ĐS: (2; -4)
G: Yêu cầu HS làm BT sau:
H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.
- Phát biểu
G: Chính xác hố lời giải.
3 Hai hình đồng dạng Định nghĩa (như SGK) VD1: Cho hình chữ nhật ABCD có tâm I
Gọi H, J, L lần lượt là trung điểm của AD,
BC, IC và KC CM hai hình JLKI và IHAB đồng dạng với nhau
JLKI →IKBA→IHAB
Suy ra hai hình đã cho bằng nhau.
VD2: Hai đường tròn, hai hình vuông, hai
hình chữ nhật có đồng dạng với nhau không?
Trang 21
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG
A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được
1 Về kiến thức:
- Các phép dời hình đã học, phép vị tự, phép đồng dạng Tính chất của chúng
- Khái niệm hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng, tâm đối xứng, trục đối xứng của một hình
2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
- Xác định được ảnh của một hình qua phép đồng dạng tỉ số k
- Biết cách vận dụng phép đồng dạng vào giải BT
- Biết cách chứng minh hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng
3 Về thái độ:
- Tích cực, nghiêm túc
4 Về tư duy
- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích
B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước, compa.
- Dự đốn các sai lầm của HS
2 Chuẩn bị của học sinh
- Học bài cũ đầy đủ, xem lại tồn bộ kiến thức của chương.
Tiết
9
P.VỊ TỰ P.DỜI HÌNH
P.BIẾN HÌNH
P.ĐỒNG DẠNG
P.QUAY
Trang 22G: Gọi HS đứng tại chổ trả lời các câu hỏi
Hoạt động 3: Tìm ảnh của một điểm, đường thẳng qua phép dời hình.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
G: Yêu cầu HS phát biểu trình bày cách giải.
H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.
Trang 23
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG
A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được
1 Về kiến thức:
- Các phép dời hình đã học, phép vị tự, phép đồng dạng Tính chất của chúng
- Khái niệm hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng, tâm đối xứng, trục đối xứng của một hình
2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
- Xác định được ảnh của một hình qua phép đồng dạng tỉ số k
- Biết cách vận dụng phép đồng dạng vào giải BT
- Biết cách chứng minh hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng
3 Về thái độ:
- Tích cực, nghiêm túc
4 Về tư duy
- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích
B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước, compa.
- Dự đốn các sai lầm của HS
2 Chuẩn bị của học sinh
- Học bài cũ đầy đủ, xem lại tồn bộ kiến thức của chương.
Hoạt động 1: Tìm ảnh của đường tròn qua phép đồng dạng tỉ số k (hình học đại sô)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
G: Yêu cầu HS đọc đề, chuẩn bị lời giải.
H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.
+) (C2) có tâm I2 là ảnh của I1 qua T vr vr( )1; 2nên I2(4; -7) và có bán kính R2 =R1 = 6
Ngày Soạn: 24/10/08 Ngày dạy: Tiết
10
Trang 24Vậy Pt của đường tròn (C2) là:
x− + +y =
Hoạt động 2: Tìm ảnh của một hình (hình học thuần tuý)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
G: Vẽ hình, yêu cầu HS tìm ảnh của tam
giác AEO qua ĐIJ và phép V(B;2)
Hoạt động 3: Tìm quỹ tích của một điểm
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
G: Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài, phân tích mối
quan hệ đã cho giữa các yếu tố
H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.
Do M di chuyển trên đường tròn (O) nên M’
di chuyển trên đường tròn (O’) ảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo vr
Trang 25
KIỂM TRA 1 TIẾT
A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được
1 Về kiến thức:
- Kiểm tra các kiến thức đã học trong chương: định nghĩa, tính chất các phép dời hình, phép đồng dạng Khái niệm hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng
2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
- Tìm ảnh của một điểm, đường thẳng, đường tròn…qua phép đồng dạng
- Chứng minh hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng
- Vận dụng các phép dời hình để chứng minh một số bài tập
3 Về thái độ
- Nghiêm túc, tự giác
4 Về tư duy
- Hiểu và vận dụng linh hoạt
B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Đề kiểm tra, đáp án, thang điểm.
2 Chuẩn bị của học sinh
- Xem lại các kiến thức trọng tâm trong chương
- Học bài cũ và làm BT đầy đủ.
- Giấy nháp, bút, thước,…
C Phương pháp kiểm tra
Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm kết hợp tự luận trên giấy
D Tiến trình kiểm tra.
1.Ổn định lớp:
- Kiểm tra sĩ số.
- Ổn định trật tự
2 Kiểm tra.
E Đề kiểm tra ( đề kèm theo)
F Đáp án và thang điểm (kèm theo).
Ngày Soạn: 29/10/08 Ngày dạy: Tiết
11
Trang 26Đề lẻ
I.TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Chọn đáp án sai
a Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng nó
b Phép dời hình biến tam giác thành tam giác bằng nó
c Phép đối xứng tâm biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
d Phép vị tự tỉ số -1 biến tam giác thành tam giác bằng nó
Câu 2: Trong mp(Oxy) cho điểm A(-3;2) và vr(1; 2) Ảnh của A qua phép T vr là
Câu 3: Ảnh của đường thẳng d có PT: x – 3y + 1 = 0 qua ĐOy là đường thẳng có PT
Câu 6: Ảnh của A(0;-4) qua phép quay tâm O góc quay 900 là
Câu 8: Phép quay với góc quay 5400 là
a Phép đối xứng trục b Phép đối xứng tâm
Câu 9: Hai hình nào sau đây không đồng dạng với nhau
a Hai hình thoi b Hai hình thang c Hai hình tròn d Cả a và b đúng
Câu 10: Phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số 2 biến điểm A(1;-3) thành điểm
Câu 12: Phép quay tâm O góc quay 450 biến điểm A(2; -2) thành điểm
a A’(2;0) b A’(2 2;0) c A’( 2 2;0)− d (0; 2 2)
II TỰ LUẬN
Câu 1: Trong mp(Oxy), cho đuờng thẳng d: x – 2y +1 = 0, điểm I(1;-2) Viết PT đường
thẳng d’ ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng tâm I
Câu 2: Trong mp(Oxy), cho đường tròn (C) có PT: x2 + y2 -2x +2y –2 =0 Viết PT đường tròn (C2) ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép T vr, (1; 2)
Trang 27Đề chẵn
I.TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Chọn đáp án sai
a Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng nó
b Phép dời hình biến tam giác thành tam giác bằng nó
c Phép đối xứng tâm biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
d Phép vị tự tỉ số -1 biến tam giác thành tam giác bằng nó
Câu 2: Trong mp(Oxy) cho điểm A(3;-2) và vr(1; 2) Ảnh của A qua phép T vr là
Câu 3: Ảnh của đường thẳng d có PT: x – 3y + 1 = 0 qua ĐOx là đường thẳng có PT
Câu 6: Ảnh của A(4;0) qua phép quay tâm O góc quay 900 là
Câu 8: Phép quay với góc quay 7200 là
a Phép đối xứng trục b Phép đối xứng tâm
Câu 9: Hai hình nào sau đây không đồng dạng với nhau
a Hai hình thoi b Hai hình thang c Hai hình tròn d Cả a và b đúng
Câu 10: Phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số 2 biến điểm A(-1;3) thành điểm
a A’(2;-6) b A’(-2;6) c A’ 1; 3
Câu 12: Phép quay tâm O góc quay 450 biến điểm A(2; 2) thành điểm
a A’(2;0) b A’(2 2;0) c A’( 2 2;0)− d (0; 2 2)
II.TỰ LUẬN
Câu 1: Trong mp(Oxy), cho đuờng thẳng d: x – 2y +1 = 0, điểm I(1;-2) Viết PT đường
thẳng d’ ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng tâm I
Câu 2: Trong mp(Oxy), cho đường tròn (C) có PT: x2 + y2 -2x +2y –2 =0 Viết PT đường tròn (C2) ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép T vr, (1; 2)
Trang 28
Chương I: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
QUAN HỆ SONG SONG ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được
1 Về kiến thức:
- Khái niệm mp, điểm thuộc mp, hình biểu diễn của một hình trong không gian
- Các tính chất thừa nhận
2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
- Vẽ được hình biểu diễn của một hình trong không gian
- Xác định được giao tuyến của 2 mp
- Giải một số BT liên quan
3 Về thái độ:
- Hứng thú trong nhận thức tri thức mới
4 Về tư duy
- Phát triển tư duy hình học không gian
B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước.
2 Chuẩn bị của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu một số khái niệm mở đầu.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
G: Trình bày các khái niệm mp.
- Kí hiệu mp: mp(P), (P),…
Ngày Soạn: 08/11/08 Ngày dạy: Tiết
12
Trang 29G: Có những khả năng nào xảy ra giữa A và
(α)?
H: A nằm trên (α) hoặc A nằm ngồi (α)
G: Yêu cầu HS vẽ hình biểu diễn của hình
- Hình biểu diễn của hình lập phương
- Hình biểu diễn của hình chữ nhật
- HÌnh biểu diễn của hình chóp tam giác
* Quy tắc vẽ hình biểu diễn của 1 hình trong không gian (như sgk)
H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.
HĐ2: Nếu mặt bàn phảng thì khi rê
thướcthẳng trên mặt bàn, mọi điểm của đt
- Nếu mọi điểm của đường thẳng d đều thuộc
mp (α) thì ta nói d nằm trong (α) hay (α) chứa d K/h: d ⊂ (α) hay (α)⊃d
VD: HĐ3/sgk
Tính chất 4: Tồn tại 4 điểm không cùng
Trang 30G: Tại sao kiềng 3 chân vững hơn kiềng 4
A∈ α ∩ β ⇒ ∃ =d α ∩ β A d∈d: giao tuyến của 2 mp (α) và (β)
Tính chất 6: Trên mỗi mp, các kết quả đã
biết trong hình học phẳng đều đúng
VD: HĐ4/sgk
ĐS: I∈(SAC)∩(SBD)
HĐ5/sgk
- M, L, K là điểm chung của hai mp (ABC)
và (P) nên chúng phải nằm trên một đường thẳng
Trang 31
ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được
1 Về kiến thức:
- Các cách xác định mp, các VD
2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
- Vẽ được hình biểu diễn của một hình trong không gian
- Xác định được giao tuyến của 2 mp, xác định giao điểm của đường thẳng trong không gian
- Giải một số BT liên quan: CM 3 điểm cho trước thẳng hàng
3 Về thái độ:
- Hứng thú trong nhận thức tri thức mới
- Cẩn thận trong vẽ hình
4 Về tư duy
- Phát triển trí tưởng tượng hình học không gian
B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước.
2 Chuẩn bị của học sinh
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
G: Một mp hồn tồn được xác định khi biết
- Mp được hồn tồn xác định khi biết nó chứa
2 dường thẳng cắt nhau
Ngày Soạn: 09/11/08 Ngày dạy: Tiết
13
Trang 32K/h: (d;d’), (d’;d)
Hoạt động 2: Các ví dụ
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
HĐTP1: Xác định giao tuyến của 2 mp.
H: Ta cần chỉ ra 2 điểm chung của 2 mp.
Với mỗi trường hợp, giáo viên yêu cầu HS
xác định các điểm chung đã biết của 2 mp
G: PP xác định giao tuyến của 2 mp?
H: Để tìm giao tuyến của 2 mp ta cần chỉ ra
2 điêm chung của 2 mp
HĐTP2: CM 3 điểm thẳng hàng
G: Để CM 3 điểm E, F, H thẳng hàng ta có
2 Các ví dụ
Ví dụ 1: Cho 4 điểm A, B, C, D không đồng
phẳng Gọi M, N, P lần lượt là 3 điểm trên các cạnh AB, AC, AD sao cho AM = MB;
AN = 2NC; AP = 1/2PD
1 Xác định các giao tuyến của mp (MNP) với
các mp:
a) (ACD) b) NBD) c) (BCD)
2 Giả sử E là giao điểm của MP với BD; F là
giao điểm của MN với BC; H là giao điểm của NP với CD CM 3 điểm E, F, H thẳng hàng
3 Gọi G là trọng tâm của tam giác ACD Xác
định giao điểm của MG với mp(BCD)
C A
1 a) Ta có: (MNP)∩(ACD)=NP
b) Trong (ABD) MA=MB; PA=1/2PD nên
2 đường thẳng MP và BD cắt nhau tại một điểm, gọi điểm đó là E Như vậy N, E là 2 điểm chung của (MNP) và (NBD) nên (MNP)
∩ (NBD) = NE
c) Tương tự MN cắt BC tại một điểm, gọi
điểm đó là F TA có E, F là 2 điểm chung của hai mp (MNP) và (BCD) nên
(MNP)∩ (BCD) = EF
PP: Để xác định giao tuyến của 2 mp ta cần
chỉ ra 2 điểm chung của 2 mp đó.
Trang 33+) Ta CM: ∠EHF=1800
+) Chúng minh: EH + HF = EF
+) 3 điểm E, F, H cùng nằm trên một
đường thẳng nào đó (giao tuyến của 2 mp)
G: Dự đốn 3 điểm E, F, H nằm trên đường
H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.
G: Chính xác hóa lời giải.
G: Yêu cầu HS rút ra phương pháp CM 3
điểm thẳng hàng
H: Trả lời.
HĐTP3: Tìm giao điểm của đường thẳng
và mp.
G: Hướng dẫn HS vẽ hình, phân tích đề bài.
H: Vẽ hình, phân tích đề bài, suy nghĩ.
G: Dự đốn giao điểm của MG với (BCD)
được xác định như thế nào?
H: Giao điểm của MG với (BCD) là giao
điểm của MG và BI
G: Yêu cầu HS CM dự đốn trên.
Vậy K là giao điểm của MG và (BCD)
PP: Để tìm giao điểm của đường thẳng d với (α), ta tìm giao điểm của đường thẳng đó
với 1 đường thẳng nằm trong mp (α).
Cụ thể: +) Tìm mp(β) chứa d.
+) Xđ giao tuyến d’của (α) và (β)
+) Giao điểm của d và (α) là giao điểm của d và d’.
4 Củng cố bài
- Yêu cầu HS nắm vững 3 cách xác định một mp, cách xác định giao tuyến của 2 mp,
phương pháp CM 3 điểm thẳng hàng, phương pháp tìm giao điểm của đường thẳng và mp
5 Hướng dẫn học ở nhà.
Trang 34- Đọc phần còn lại của bài: Các VD còn lại và Phần IV: Hình chóp và hình tứ diện.
- Làm BT1, 2, 3, 4, 7/SGK
Trang 35
ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được
1 Về kiến thức:
- Khái niệm hình chóp, hình tứ diện, thiết diện của hình chóp cắt bởi mp.
- Các cách xác định mp, các VD
2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
- Vẽ được hình biểu diễn của một hình trong không gian
- Xác định được giao điểm của một đường thẳng với một mp
- Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mp
3 Về thái độ:
- Hứng thú trong nhận thức tri thức mới
- Cẩn thận trong vẽ hình
4 Về tư duy
- Phát triển trí tưởng tượng hình học không gian
B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước.
2 Chuẩn bị của học sinh
- PP xác định giao tuyến của 2 mp
- PP CM 3 điểm trong không gian thẳng hàng
3 Bài mới
Hoạt động 1: Hình chóp và hình tứ diện.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
GV trình bày: Giống như SGK Yêu cầu HS
đọc, ghi nhớ
H: Theo dõi, ghi nhớ.
IV Hình chóp và hình tứ diện
- Khái niệm hình chóp (như SGK)
- Khái niệm hình tứ diện (như SGK)
- Hình tứ diện đều: Là hình tứ diện có 4 mặt
là 4 tam giác đều
Chú ý: Khi nói đến tam giác có thể hiểu là
tập hợp thuộc các cạnh hoặc tập hợp các điểm thuộc các cạnh và các điểm trong của tam giác đó Tương tự có thể hiểu như vậy đối với đa giác
Ngày Soạn: 09/11/08 Ngày dạy: Tiết
14
Trang 36G: Yêu cầu HS trả lời nội dung yêu cầu của
VD sau:
H: Trả lời.
Ví dụ: Kể tên các cạnh bên, mặt bên, cạnh
đáy của hình chóp sau:
Hoạt động 3: Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi một mp.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
G: Hướng dẫn HS vẽ hình, phân tích đề bài.
H: Vẽ hình, phân tích đề bài, suy nghĩ.
G: Gọi HS trả lời yêu cầu của bài tốn.
(xác định giao điểm của mp(MNP) với các
cạnh của hình chóp)
H: Trả lời.
G: Trình bày khái niệm thiết diện của hình
chóp cắt bởi mp
H: Theo dõi, hiểu, ghi nhớ.
G: Muốn xác định thiết diện của hình chóp
cắt bởi một mp ta cần làm gì?
H: Suy nghĩ, trả lời.
Ví dụ: Cho hình chóp S.ABCD có đáy
ABCD là hình bình hành ABCD Gọi M, N,
P lần lượt là trung điểm của AB, AD, SC Tìm giao điểm của mp (MNP) với các cạnh của hình chóp và giao tuyến của mp(MNP) với các mặt của hình chóp
Giải:
MN cắt các đt BC, CD lần lượt tại L, K.Gọi E là giao điểm của KP và SD, Q là giao điểm của SB và PL Ta có giao điểm của (MNP) và các cạnh BC, CD, SD, SB, SC lần lượt tại các điểm L, K, E, Q, P
Suy ra: (MNP)∩(ABCD) = MN (MNP)∩(SAB) = MQ (MNP)∩(SBC) = PQ (MNP)∩(SCD) = EP (MNP)∩(SAD) = EN
Chú ý: Đa giác MNEPQ có các cạnh nằm
trên các giao tuyến của mp(MNP) với các mặt của hình chóp Ta gọi đa giác MNEPQ
là thiết diện (hay mặt cắt) của hình chóp
S.ABCD khi cắt bởi mp(MNP)
Vậy: Thiết diện (hay mặt cắt) của hình (H)
khi cắt bởi mp(α) là phần chung của (H) và (α)
Trang 37- Yêu cầu HS nắm được cách tìm giao điểm của một đường thẳng với một mp
- Nắm được khái niệm thiết diện của hình chóp cắt bởi mp và cách tìm thiết diện
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Làm BT còn lại trong SGK
Trang 38
ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được
1 Về kiến thức:
- Hình biểu diễn của một hình không gian
- Các cách xác định mp
- Các tính chất thừa nhận
2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
- Vẽ được hình biểu diễn của một hình trong không gian
- Xác định được giao tuyến của 2 mp, CM 3 điểm thẳng hàng, ba đường thẳng đồng quy, cách tìm giao điểm của một đường thẳng với một mp
- Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi một mp
3 Về thái độ:
- Hứng thú trong nhận thức tri thức mới
- Cẩn thận trong vẽ hình
4 Về tư duy
- Phát triển trí tưởng tượng hình học không gian
B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước.
2 Chuẩn bị của học sinh
- PP xác định giao tuyến của 2 mp
- PP CM 3 điểm trong không gian thẳng hàng
- PP tìm giao điểm của một đường thẳng với một mp
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm giao điểm của đường thẳng và mp; tìm giao tuyến của hai mp; CM 3 đường thẳng đồng quy.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
G: Yêu cầu HS đoc, vẽ hình và phân tích bài
tốn
H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ
Bài 1: Cho hình chóp S.ABCD có AB và
CD không song song với nhau Gọi M là trung điểm của SC
a) Tìm giao điểm N của SD và (MAB).
Ngày Soạn: 22/11/08 Ngày dạy: Tiết
15
Trang 39+) Xác định giao tuyến d của (MAB) với
mp chứa SD nói trên
+) Xác định giao điểm của SD với giao
tuyến đó
G: Dựa trên gợi ý, yêu cầu HS làm
H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.
b) G: NX về mối quan hệ giữa 3 đt AM, BN,
b) Gọi O là giao điểm của AC và BD CMR
3 đường thẳng AM, BN và SO đồng quy
c) Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi
mp(OMN)
F
E O
và (MAB)b) Ta có:
c) Gọi E và F lần lượt là giao điểm của OP
với BC, AD Thiết diện của hình chóp cắt bởi mp(OMN) là tứ giác MNFE
Trang 40HAI ĐUỜNG THẲNG CHÉO NHAU VÀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được
1 Về kiến thức:
- Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian.
- Khái niệm hai đường thẳng song song, hai đường thẳng chéo nhau
- Một số tính chất liên quan
2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
- Biết vận dụng tính chất 1, 2, hệ quả tc2 để giải một số bài tốn về tìm giao tuyến, CM 3 đường thẳng song song hoặc đồng quy
3 Về thái độ:
- Hứng thú trong nhận thức tri thức mới
- Cẩn thận trong vẽ hình
4 Về tư duy
- Phát triển trí tưởng tượng hình học không gian
B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước.
2 Chuẩn bị của học sinh
Hoạt động 1: Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
G: Giới thiệu cho HS một số hình ảnh thực
tế trong không gian về vị trí của các dường
thẳng
H: Theo dõi.
G: Yêu cầu HS làm HĐ 1/sgk.
H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.
GV giới thiệu: Có những đường thẳng cùng
16