1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT chuong IV DS10CB

6 295 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 259 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghệm 3 điểm Trong các câu từ 1 đến 6 hãy khoanh tròn các phương án đúng.. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x?. Gốc tọa độ O thuộc miền nghiệm của b

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI

ĐỀ SỐ 1.

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT - CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ 10

NĂM HỌC 2010 - 2011

Phần 1 Trắc nghệm (3 điểm)

Trong các câu từ 1 đến 6 hãy khoanh tròn các phương án đúng.

Câu 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x?

A 5 x2 > 2 x2 B 5 + x2 > 2 + x2 C 5 x > 2 x D 5 + x < 2 + x

Câu 2 Điều kiện của bất phương trình x − 1 + x + 3 > x là:

Câu 3 Gốc tọa độ O thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào?

A x > 0 B x + y > 0 C 2 xy ≥ 1 D 2 xy ≤ 1

Câu 4 f ( ) ( x = x + 1 )( x − 3 ) nhận giá trị dương trên khoảng nào?

A ( − ∞ ; − 1 ) ( ∪ 3 ; +∞ ) B ( − 1 ; 3 ) C. ( − ∞ ; 3 ) D ( − 1 ; +∞ )

Câu 5 Cho f ( ) x = x2 − mx + m2 Tìm m để f ( ) x > 0 , ∀ x :

Câu 6 Tìm nghiệm của bất phương trình x2 − 4 > 0 :

A x > 2 B x < − 2 C − 2 < x < 2 D

<

>

2

2

x x

Phần 2 Tự luận (Học sinh làm vào tờ giấy này)

Câu 7 (2 điểm) Chứng minh bất đẳng thức: ( 2 x + 3 y )2 ≤ 13 ( x2 + y2) Dấu “=” xẩy ra khi nào?

Câu 8 (4 điểm) Giải bất phương trình:

a ( x + 1 ) ( x2 − 3 x + 2 ) ≤ 0 b

1

2 1

1

2 −

+

x x

Câu 9 (1 điểm) Tìm các giá trị của m để phương trình: x2 + ( 3 − m ) x − 2 m + 3 = 0 có 2 nghiệm phân biệt.

-Hết -Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI

ĐỀ SỐ 2.

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT - CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ 10

NĂM HỌC 2010 - 2011

Phần 1 Trắc nghệm (3 điểm)

Trong các câu từ 1 đến 6 hãy khoanh tròn các phương án đúng.

Câu 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x?

A x < x + 1 B 3 x >3 x + 1 C x2 < ( x + 1 )2 D x3 < ( x + 1 )3

Câu 2 Điều kiện của bất phương trình 1 − x + 3 − x < x là:

Câu 3 Gốc tọa độ O thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào?

A x ≥ 0 B x + y > 0 C 2 xy ≥ 1 D 2 xy > 1

Câu 4 f ( ) ( x = x + 1 )( x − 3 ) nhận giá trị âm trên khoảng nào?

A ( − ∞ ; − 1 ) ( ∪ 3 ; +∞ ) B ( − 1 ; 3 ) C. ( − ∞ ; 3 ) D ( − 1 ; +∞ )

Câu 5 Cho f ( ) x = x2 − mx + m2 Tìm m để f ( ) x ≥ 0 , ∀ x :

Câu 6 Tìm nghiệm của bất phương trình x2 − 4 < 0 :

A x > 2 B x < − 2 C − 2 < x < 2 D    x x < > − 2 2

Phần 2 Tự luận (Học sinh làm vào tờ giấy này)

Câu 7 (2 điểm) Chứng minh bất đẳng thức: ( )2 2 2

32 18

4

3 x + yx + y Dấu “=” xẩy ra khi nào?

Câu 8 (4 điểm) Giải bất phương trình:

a ( x − 1 ) ( x2 + 3 x + 2 ) ≤ 0 b

1

2 1

1

2 −

+

x x

Câu 9 (1 điểm) Tìm các giá trị của m để phương trình: x2 + ( 3 − m ) xm2 − 5 m + 6 = 0 có 2 nghiệm trái dấu.

-Hết -Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

………

………

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI ĐỀ SỐ 3 ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT - CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ 10 NĂM HỌC 2010 - 2011 Họ và tên Điểm Phần 1 Trắc nghệm (3 điểm) Trong các câu từ 1 đến 6 hãy khoanh tròn các phương án đúng Câu 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x? A 5 x2 > 2 x2 B 5 + x2 < 2 + x2 C 5 x > 2 x D 5 + x > 2 + x Câu 2 Điều kiện của bất phương trình 1 − x + − x − 3 > x là: A x ≥ 1 B x ≤ − 3 C x ≤ 1 D − 3 ≤ x ≤ 1 Câu 3 Gốc tọa độ O thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào? A x > 0 B x + y > 0 C 2 xy ≥ − 1 D 2 xy < − 1 Câu 4 f ( ) ( x = x + 1 )( 3 − x ) nhận giá trị dương trên khoảng nào? A ( − ∞ ; − 1 ) ( ∪ 3 ; +∞ ) B ( − ∞ ; 3 ) C. ( − 1 ; 3 ) D ( − 1 ; +∞ ) Câu 5 Cho f ( ) x = − x2 + 2 mxm2 − 1 Tìm m để f ( ) x < 0 , ∀ x : A m B m = 0 C m ≠ 0 D Không tồn tại m Câu 6 Tìm nghiệm của bất phương trình x2 − 1 > 0 : A − 1 < x < 1 B    − < > 1 1 x x C x > 1 D x < − 1 Phần 2 Tự luận (Học sinh làm vào tờ giấy này) Câu 7 (2 điểm) Chứng minh bất đẳng thức: ( )2 ( 2 2) 13 2 3 x + yx + y Dấu “=” xẩy ra khi nào? Câu 8 Giải bất phương trình: a ( x + 1 ) ( x2 − 3 x + 2 ) ≥ 0 b 4 3 2 1 2 − + ≥ − x x x Câu 9 (1 điểm) Tìm các giá trị của m để phương trình: x2 + ( 3 − m ) x − 2 m + 3 = 0 vô nghiệm

-Hết -Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

……… ………

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI ĐỀ SỐ 4 ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT - CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ 10 NĂM HỌC 2010 - 2011 Họ và tên Điểm Phần 1 Trắc nghệm (3 điểm) Trong các câu từ 1 đến 6 hãy khoanh tròn các phương án đúng Câu 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x? A x < x + 1 B 3 x <3 x + 1 C x2 < ( x + 1 )2 D x3 > ( x + 1 )3 Câu 2 Điều kiện của bất phương trình 1 − x + x + 3 < x là: A x ≥ 1 B x ≤ − 3 C x ≤ 1 D − 3 ≤ x ≤ 1 Câu 3 Gốc tọa độ O thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào? A x > 0 B x + y ≥ 0 C 2 xy ≥ 1 D 2 xy ≤ − 1 Câu 4 f ( ) ( x = x + 1 )( 3 − x ) nhận giá trị âm trên khoảng nào? A ( − 1 ; +∞ ) B ( − ∞ ; 3 ) C. ( − 1 ; 3 ) D ( − ∞ ; − 1 ) ( ∪ 3 ; +∞ ) Câu 5 Cho f ( ) x = x2 − mx + m2 Tìm m để f ( ) x > 0 , ∀ x : A m B m = 0 C m ≠ 0 D Không tồn tại m Câu 6 Tìm nghiệm của bất phương trình x2 − 1 < 0 : A − 1 < x < 1 B    − < > 1 1 x x C x > 1 D x < − 1 Phần 2 Tự luận (Học sinh làm vào tờ giấy này) Câu 7 (2 điểm) Chứng minh bất đẳng thức: ( )2 2 2 18 32 3 4 x + yx + y Dấu “=” xẩy ra khi nào? Câu 8 4 điểm) Giải bất phương trình: a ( x − 1 ) ( x2 + 3 x + 2 ) ≥ 0 b 4 3 2 1 2 − + ≤ − x x x Câu 9 (1 điểm) Tìm các giá trị của m để phương trình: x2 + ( 3 − m ) x + m2 − 5 m + 6 = 0 có 2 nghiệm trái dấu

-Hết -Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

……… ………

Ngày đăng: 07/05/2015, 04:00

w