1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT chương 2 hình 7 + ĐA (đề 4 đã sửa)

2 415 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài BC.. Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AC.. a Chứng minh ABD ABC b Tam giác BCD cĩ dạng đặc biệt nào?. c Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AB... ĐÁP ÁN ĐỀ 4Bài

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG II Điểm

Hình học lớp 7 HỌ VÀ TÊN: ………

Đề 4 Bài 1 (3 điểm) Phát biểu định lí Pytago Áp dụng: Cho tam giác ABC vuơng tại B cĩ AB = 12cm, AC = 20cm Tính độ dài BC Bài 2 (2 điểm) Hình 4 Hình 3 Hình 2 Hình 1 20 x x x 35 90 x 30 50 x 28 72 B C A E F D I H G K L J Hình nào trong các hình ở trên cĩ số đo x là 800? (đánh dấu X vào ơ vuơng) Hình 1 Hình 3 Hình 1 và hình 2 Hình 1, hình 2 và hình 4

Bài 3 (5 điểm) 1 Vẽ một tam giác vuơng ABC cĩ gĩc A = 900, AC = 4cm, gĩc C = 600 2 Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AC a) Chứng minh ABD ABC b) Tam giác BCD cĩ dạng đặc biệt nào? c) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AB BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ 4

Bài 1 (3 điểm)

Phát biểu định lí Pytago

Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông (1,5 đ)

Áp dụng: Cho tam giác ABC vuông tại B có AB = 12cm, AC = 20cm

Tính độ dài BC

BC2 = AC2 – AB2 = 202 – 122 = 400 – 144 = 256  BC = 16 (cm) (1,5 đ)

Bài 2 (2 điểm)

Hình 4 Hình 3

Hình 2 Hình 1

20

x x

x 35 90

x 30

50

x

28

72

A

D

G

J

Hình nào trong các hình ở trên có số đo x là 800? (đánh dấu X vào ô vuông)

Hình 1 Hình 3

Hình 1 và hình 2 Hình 1, hình 2 và hình 4

Bài 3 (5 điểm)

1 Vẽ một tam giác vuông ABC có góc A = 900, AC = 4cm, góc C = 600

2 Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AC

a Chứng minh ABD ABC

b Tam giác BCD có dạng đặc biệt nào?

c Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AB

1 Vẽ hình (1 đ)

2 a Ta có : BAD BAC 90  (hai góc kề bù)

Hai tam giác vuông ABD và ABC có:

AB: cạnh chung

AD = AC (GT)

Vậy ABD ABC( hai cạnh góc vuông) (1,5 đ)

b Ta có BD = BC (ABD ABC)

C  60  (GT)

Vậy BCD đều (1 đ)

c Ta có CD = CA + AD = 2AC = 8

mà BC = CD ( BCD đều) nên BC = 2AC = 8cm

ABC vuông tại A

 AB2 = BC2 – AC2 = 82 – 42 = 64 – 16 = 48

Vậy AB = 48 (cm) (1,5 đ)

60

A

B

Hình vẽ

Ngày đăng: 29/06/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học lớp 7 - Đề KT chương 2 hình 7 + ĐA (đề 4 đã sửa)
Hình h ọc lớp 7 (Trang 1)
Hình 4 Hình 3 - Đề KT chương 2 hình 7 + ĐA (đề 4 đã sửa)
Hình 4 Hình 3 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w