- Rèn luyện các kĩ năng cơ bản : Kĩ năng tính toán không dụng cụ và có dụng cụ bảng số, máy tính bỏ túi, lập bảng, biểu; Kĩ năng thực hiện các phép biến đổi đồng nhất; Kĩ năng dọc và vẽ
Trang 1PHÒNG GD – ĐT HUYỆN NĂM CĂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN NĂM CĂN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-KẾ HOẠCH BỘ MÔN TOÁN 7
-Căn cứ vào phương hướng nhiệm vụ trọng tâm của Sở GD – ĐT Cà Mau và của Phòng GD – ĐT Năm Căn năm học 2010 – 2011
-Căn cứ vào kế hoạch của trường , của tổ chuyên môn
II THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN :
1) Thuận lợi :
Đại đa số học sinh có sách giáo khoa, các đồ dùng học tập phục vụ cho môn học Học sinh đã thay đổi được môi trường học tập từ ô nhiễm tiếng ồn sang môi trường yên tĩnh, môi trường trong lành
Đa số học sinh ở trên địa bàn, nên rất dễ tổ chức học nhóm, hoặc tham gia các phong trào học tập
Giáo viên nhiệt tình trong công tác giảng dạy
2) Khó khăn :
Đồ dùng giảng dạy còn thiếu như thước thẳng, compa, êke, đo độ hoặc có nhưng đã bị hư hỏng nhiều
Kiến thức cơ bản của một số em bị hổng nhiều, thói quen tự học không có, vì thế đòi hỏi một sự cần cù , chăm chỉ của học sinh
HS trình độ chưa đồng đều Một số em tiếp thu bài còn chậm
III SỐ LIỆU NĂM HỌC 2008 – 2009 :
LỚP SỐHS SLGIỎI% SLKHÁ% TRUNG BÌNHSL % SLYẾU% SLKÉM% SLTỪ TB %
Trang 2IV CHỈ TIÊU – BIỆN PHÁP THỰC HIỆN :
1) Chỉ tiêu cả năm :
7A4 36 4 11.11 8 22.22 15 41.67 8 22.22 1 2.78 27 75.00
2) Chỉ tiêu học kỳ 1 :
HS
7A2
7A4
3) Biện pháp thực hiện :
- Tích cực hoá hoạt động của học sinh, khơi dậy và phát triển khả năng tự học nhằm hình thành tư duy tích cực, độc lập, sáng tạo
- Nâng cao năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn
- Tác động đến tình cảm, đem lại niềm tin, hứng thú học tập cho học sinh
- Kết hợp giữa ôn cũ và giảng mới
- Thực hiện vừa giảng vừa luyện, kết hợp ôn tập, từng bước hệ thống hoá kiến thức
- Rèn luyện các kĩ năng cơ bản : Kĩ năng tính toán không dụng cụ và có dụng cụ (bảng số, máy tính bỏ túi), lập bảng, biểu; Kĩ năng thực hiện các phép biến đổi đồng nhất; Kĩ năng dọc và vẽ đồ thị của hàm số; Kĩ năng chứng minh đẳng thức, tính chia hết;
Kĩ năng toán học hoá các tình huống thực tế
- Đưa chương trình phụ đạo , bồi dưỡng cho học sinh yếu kém Cần chú ý kèm cặp các em học sinh quá yếu, không gây nên sự chán nản, tạo điều kiện động viên cho các em
Trang 3KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI :
1) Cơ sở xây dựng kế hoạch.
- Căn cứ vào tình hình cơ sở vật chất của trường
- Căn cứ vào kế hoạch chuyên môn năm học 2010 – 2011 của tổ, của trường THCS TT Năm Căn
- Căn cứ chất lượng học sinh năm học 2009 – 2010
2) Thuận lợi – Khó khăn :
a) Thuận lợi.
- Giáo viên dạy bồi dưỡng có kinh nghiệm giảng dạy
- Sự nhiệt tình của GV, quan tâm của Hiệu trưởng, Hội PHHS và các đoàn thể
- Giáo viên trực tiếp bồi dưỡng HS lớp 7 để có nguồn cho năm tiếp theo
- Sách tham khảo bồi dưỡng tương đối đủ cho giảng dạy
b) Khó khăn.
- Chất lượng học sinh thấp, số học sinh đạt giỏi bộ môn toán rất ít
- Chế độ cho giáo viên dạy bồi dưỡng ít
3) Yêu cầu – Chỉ tiêu – Biện pháp
a) Yêu cầu.
* Giáo viên :
- Chấp hành đúng sự phân công nhiệm vụ của BGH trong việc phát hiện và dạy bồi dưỡng
- Lên lớp phải có giáo án, chuẩn bị nội dung kĩ, dạy đủ chương trình và thời gian qui định
* Học sinh :
- Chấp hành đúng sự sắp xếp của nhà trường về thời gian học
- Tham gia đầy đủ các buổi học
b) Biện pháp.
- Giáo viên tự tham khảo tài liệu, sách bồi dưỡng
- Thành lập đội tuyển, bồi dưỡng đội tuyển theo kế hoạch của nhà trường
- Xây dựng lực lượng học sinh giỏi, dành thời gian cho học sinh làm bài tập khó, bài toán * ngay ở trên lớp hoặc hướng dẫn cho về nhà
- Nắm bắt kịp thời kế hoạch hàng tuần, hàng tháng của nhà trường
c) Chỉ tiêu.
- Học sinh giỏi vòng trường : ; vòng huyện:
Trang 4V KẾ HOẠCH PHỤ ĐẠO HỌC SINH YẾU KÉM :
1) Cơ sở xây dựng kế hoạch :
- Căn cứ kế hoạch nhiệm vụ năm học 2010 – 2011 của Trường trung học cơ sở thị trấn Năm Căn
- Căn cứ vào kế hoạch chuyên môn năm học 2010 – 2011
- Căn cứ vào tình hình chất lượng học sinh năm học 2009 – 2010 và chất lượng khảo sát đầu năm
2) Thuận lợi và khó khăn :
a) Thuận lợi :
- Được sự quan tâm của BGH, Hội PHHS
- Tài liệu tham khảo dễ tìm
- Sự nhiệt tình của giáo viên
b) Khó khăn :
- Phòng học phụ đạo không có
- Tính tự học của học sinh không có
3) Yêu cầu – chỉ tiêu – biện pháp :
a) Yêu cầu :
* Đối với giáo viên :
- Đảm bảo đủ thời gian, chương trình ở thời khoá biểu chính khoá
- Thường xuyên kiểm tra chất lượng học sinh dưới mọi hình thức, chọn lọc học sinh yếu kém thực sự
- Đầu tư nhiều cho việc soạn giáo án phụ đạo cho phù hợp từng đối tượng học sinh
- Đảm bảo giờ lên lớp , đánh giá nghiêm túc chất lượng học sinh
* Đối với học sinh :
- Tham gia đầy đủ các buổi học
- Thực hiện nghiêm túc nội qui, nền nếp học tập
b) Chỉ tiêu :
+ Đạt chỉ tiêu đề ra
c) Biện pháp :
+ GV lập danh sách học sinh cần phụ đạo
+ Kết hợp với các cán sự bộ môn kèm cặp những học sinh yếu kém
+ Tạo tình huống có hứng thú để học sinh học tập tốt
Trang 5VI KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TỪNG CHƯƠNG
1) Phân phối chương trình :
1
1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
2 Cộng, trừ số hữu tỉ
1 Hai góc đối đỉnh
2 Luyện tập
2
3 Nhân, chia số hữu tỉ
4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng , trừ, nhân , chia số thập phân
3 Hai đường thẳng vuông góc
4 Luyện tập
3
5 Luyện tập
6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiết 1)
5 Các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt hai đường thẳng
6 Hai đường thẳng song song
4
7 Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiết 2)
8 Luyện tập
7 Luyện tập
8 Tiên đề Ơclít về đường thẳng song song
5
9 Tỉ lệ thức
10 Luyên tập Kiểm tra 15 phút
9 Luyên tập Kiểm tra 15 phút
10 Từ vuông góc đênd song song
6
11 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
12 Luyện tập
11 Luyện tập
12 Định lý
7
13 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
14 Luyện tập
13 Luyện tập
14 Ôn tập chương 1 (tiết 1)
8
15 Làm tròn số
16 Luyện tập
15 Ôn tập chương 1 (tiết 2)
9
17 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai
18 Số thực
17 Tổng ba góc của một tam giác
18 Luyện tập 1
10
19 Luyện tập
20 Ôn tập chương 1 (tiết 1)
19 Luyện tập 2
20 Hai tam giác bằng nhau
11
21 Ôn tập chương 1 (tiết 2)
21 Luyện tập
22 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh – cạnh – cạnh
Trang 623 Đại lượng tỉ lệ thuận
24 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
23 Luyện tập 1
24 Luyện tập 2
13
25 Luyện tập
26 Đại lượng tỉ lệ nghịch
25 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh – góc – cạnh
26 Luyện tập 1
14
27 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch
28 Luyện tập Kiểm tra 15 phút
27 Luyện tập 2
28 Ôn tập học kì 1 (tiết 1)
15
29 Hàm số
30 Luyện tập
* Ôn tập
29 Ôn tập học kì 1 (tiết 2)
16
31 Ôn tập học kì 1 (tiết 1)
32 Ôn tập học kì 1 (tiết 2)
* Ôn tập học kì 1(tiết 2)
17
* Ôn tập học kì 1 (tiết 3)
33
THI HỌC KÌ 1 34
30 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác (g c g)
18
35 Mặt phẳng toạ độ
36 Luyện tập
37 Trả bài kiểm tra học kì 1 (phần đại số)
31 Trả bài kiểm tra học kì 1 (phần hình học)
19
38 Đồ thị hàm số y = ax (a 0)
39 Luyện tập
40 Ôn tập chương II
32 Luyện tập
20
41 Thu thập số liệu thống kê, tần số
42 Luyện tập
33 Luyện tập về 3 trường hợp bằng nhau của tam giác (tiết 1) Kiểm tra 15 phút
34 Luyện tập về 3 trường hợp bằng nhau của tam giác (tiết 2)
21
43 Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu
44 Luyện tập
35 Tam giác can
36 Luyện tập
22
45 Biểu đồ
46 Luyện tập
37 Định lí Pytago
38 Luyện tập 1
23
47 Số trung bình cộng
48 Luyện tập
39 Luyện tập 2
40 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Trang 749 Ôn tập chương III
41 Luyện tập
42 Thực hành ngoài trời (tiết 1)
25
51 Khái niệm về biểu thức đại số
52 Giá trị của một biểu thức đại số
43 Thực hành ngoài trời (tiết 2)
44 Ôn tập chương 2 (tiết 1)
26
53 Đơn thức
54 Đơn thức đồng dạng
45 Ôn tập chương 2 (tiết 2)
* Ôn tập chương 2 (tiết 3)
27
55 Luyện tập
56 Đa thức
47 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
28
57 Cộng, trừ đa thức
58 Luyện tập
48 Luyện tập
49 Qun hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu
29
59 Đa thức một biến
60 Cộng và trừ đa thức một biến
50 Luyện tập
51 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác Bất đẳng thức tam giác
30
61 Luyện tập
62 Nghiệm của đa thức một biến (tiết 1)
52 Luyện tập
53 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
31
63 Nghiệm của đa thức một biến (tiết 2)
64 Ôn tập chương IV (tiết 1)
54 Luyện tập
55 Tính chất tia phân giác của một góc
32
65 Ôn tập chương IV (tiết 2)
56 Luyện tập
57 Tính chất ba đường phân giác của tam giác
33
66 Ôn tập cuối năm (tiết 1)
67 Ôn tập cuối năm (tiết 2)
58 Ôn tập
34
* Ôn tập cuối năm (tiết 3)
60 Ôn tập cuối năm (tiết 1)
61 Ôn tập cuối năm (tiết 2)
* Ôn tập cuối năm (tiết 3)
35
69
62 Luyện tập
63 Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng
36 70 Trả bài thi cuối năm (Phần đại số)
64 Luyện tập
Trang 865 Tính chất ba đường trung trực của tam giác
66 Trả bài thi cuối năm (Phần hình học)
37
67 Luyện tập
68 Tính chất ba đường cao của tam giác
69 Luyện tập
70 Ôn tập chương III
2) Kế hoạch giảng dạy từng chương :
PHẦN ĐẠI SỐ (70 tiết)
Chương Kiến thức cơ bản Phương pháp Giáo dụckỹ năng Phươngtiện
I
SỐ HỮU TỈ
SỐ THỰC
+ Các phép tính về số hữu tỉ được đưa vào
lớp 6 thông qua các phép tính về phân số
b
a
(a, b Z, b 0) Vì vậy , ở lớp 7 chỉ ôn
và hệ thống hoá lại các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia số hữu tỉ, sau đó bổ sung
thêm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một
số hữu tỉ
+ HS hiểu và vận dụng được các tính chất
của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau, giải
được các bài toán chia theo tỉ lệ
+ HS nhận biết được số thập phân hữu
hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn, hiểu
được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập
phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
+ Khái niệm số hữu tỉ Biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số So sánh các số hữu tỉ Cộng ,
trừ, nhân, chia số hữu tỉ Luỹ thừa với số
mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
+ Tỷ lệ thức : Tỉ số, tỉ lệ thức Các tính
chất của tỉ lệ thức Tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau
+ Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô
hạn tuần hoàn
+ Tạo tình huống làm nảy sinh vấn đề bằng các hoạt động trả lời câu hỏi, làm bài tập thực hành , qua đó học sinh đi dần đến kiến thức mới một cách tự nhiên , nhẹ nhàng
+ Thông qua các
ví dụ , áp dụng trong các tính chất giúp học sinh tính toán một cách hợp lí
- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, thuyết trình, nêu vấn đề, trực quan, hoạt động nhóm
+ Có kỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu
tỉ, biết làm tròn số để giải các bài toán có nội dung thực tế + Rèn cho học sinh
kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi để giảm nhẹ những khâu tính toán không cần thiết
+ Bước đầu có ý thức vận dụng các hiểu biết về số hữu
tỉ, số thực để giải quyết
+ Sách GK, sách GV, sách bài tập, một số sách tham khảo, máy tính bỏ túi
Trang 9+ HS hiểu ý nghĩa của việc làm tròn số
trong thực tiễn và vận dụng thành thạo các
qui ước làm tròn số Không đề cập đến
các khái niệm sai số tuyệt đối , sai số
tương đối, các phép toán về sai số
+ Việc giới thiệu căn bậc hai , số vô tỉ (số
thập phân vô hạn không tuần hoàn)
+ Làm tròn số
+ Giới thiệu căn bậc hai, số vô tỉ (số thập
phân vô hạn không tuần hoàn), số thực
các bài toán nảy sinh trong thực tế
II
HÀM SỐ VÀ
ĐỒ THỊ
+ HS nhận biết được hai đại lượng tỉ lệ
thuận (nghịch), biết vận dụng các tính chất
của các đại lượng đó để giải các bài toán
có liên quan đến đại lượng tỉ lệ thuận
(nghịch) và các bài toán thực tiễn về chia
tỉ lệ
+ Khái niệm hàm số cần được trình bày
thông qua cách cho hàm số bằng bảng,
bằng công thức cụ thể và đơn giản Chưa
đề cập đến khái niệm tập xác định của
hàm số
+ HS biết vẽ hệ trục toạ độ, biết biểu diễn
một cặp số, xác định toạ độ của một điểm
trên mặt phẳng toạ độ
+ HS biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax;
biết dạng của đồ
+ Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ
nghịch
+ Định nghĩa hàm số
+ Mặt phẳng toạ độ
+ Đồ thị hàm số y = ax (a 0) Đồ thị của
hàm số y =
x
a
(a 0)
Đưa các câu hỏi hoặc các câu hỏi phát biểu nêu ra
ở đầu mỗi bài học kích thích óc tò mò khoa học, thôi thúc HS tích cực suy nghĩ, tìm tòi, khám phá kiến thức mới
- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, thuyết trình, nêu vấn đề, trực quan, hoạt động nhóm
+ Rèn luyện kỹ năng vận dụng các công thức và tính chất để giải được các bài toán cơ bản về hai đại lượng
tỉ lệ thuận , hai đại lượng tỉ lệ nghịch
+ Rèn tính cẩn thận trong khi tính toán
Và vẽ đồ thị
Bảng phụ, phiếu học tập, Thước thẳng
thị hàm số y = a x (Không yêu cầu vẽ đồ
thị này)
Trang 10THỐNG KÊ
+ Bước đầu hiểu được 1 số khái niệm cơ
bản như bảng số liệu thống kê ban đầu,
dấu hiệu , giá trị của dấu hiệu, tần số ,
bảng tần số (bảng phân phối thực nghiệm)
+ Công thức tính trung bình cộng và ý
nghĩa đại diện của nó, ý nghĩa của mốt,
thấy được vai trò của thống kê trong thực
tế
Ý nghĩa của việc thống kê Thu thập số
liệu thống kê Tần số Bảng phân phối
thực nghiậm Biểu đồ, trung bình cộng
Mốt
Nội dung thống kê được trình bày với mức độ củng cố lại cho HS các kiến thức về thống kê đã được học ở Tiểu học đồng thời làm rõ hơn, kĩ hơn một số kiến thức về thống kê số liệu Các kiến thức về thống kê ở lớp 7 sẽ tiếp tục được củng cố , luyện tập vận dụng dưới dạng bài tập
ở lớp 8, lớp 9 nhưng không đưa thêm các khái niệm mới
- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, thuyết trình, nêu vấn đề, trực quan, hoạt động nhóm
+ Biết tiến hành thu thập số liệu từ những cuộc điều tra nhỏ, đơn giản, gần gũi trong học tập, trong cuộc sống + Biết biểu diễn bằng biểu đồ cột biết nhận xét sơ bộ về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu qua bảng tần số và biểu đồ
+ Biết cách tính
TB cộng của dấu hiệu theo công thức và tìm mốt của dấu hiệu
Bảng phụ lấy số liệu có sẵn Thước thẳng
+ Viết được một số ví dụ về biểu thức đại
số
+ Khái niệm biểu thức đại số Giá trị của
một biểu thức đại số
+ Dạy học theo phương pháp đổi mới theo hướng tích cực hoá hoạt động học tập của học sinh
+ Rèn kỹ năng tìm bậc của đơn thức, của đa thức Rèn kỹ năng tính
Trang 11BIỂU THỨC
ĐẠI SỐ
+ Biết cách tính giá trị của biểu thức đại
số
+ Nhận biết được đơn thức, đa thức, đơn
thức đồng dạng, biết thu gọn đơn thức, đa
thức
+ Biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
+ Hiểu khái niệm nghiệm của đa thức
Biết kiểm tra xem 1 số có phải là nghiệm
của đa thức hay không
+ Đơn thức , bậc của đơn thức, đơn thức
đồng dạng
+ Khái niệm đa thức nhiều biến Cộng, trừ
đa thức
+ Đa thức một biến : Sắp xếp đa thức một
biến theo luỹ thừa giảm dần, tăng dần,
cộng, trừ đa thức một biến Khá niệm
nghiệm của đa thức một biến
+ Không nêu định nghĩa hai biểu thức đại số bằng nhau mà chỉ nêu các qui tắc tính toán quen thuộc để đưa biểu thức này về biểu thức kia
+ Về đa thức nhiều biến chỉ đưa ra các đa thức không quá
ba biến
+ Về khái niệm nghiệm của đa thức chỉ yêu cầu
HS hiểu và biết kiểm tra xem một số có phải là nghiệm của một
đa thức hay không; không yêu cầu tìm nghiệm của đa thức có bậc lớn hơn 1
- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, thuyết trình, nêu vấn đề, trực quan, hoạt động nhóm
toán cho HS
+ Giáo dục các đức tính cẩn thận, chịu khó, tính cần cù cho học sinh
+ Có kỹ năng cộng, trừ
đa thức đặc biệt là đa thức
1 biến
Phiếu học tập, bảng phụ tóm tắt các kiến thức cơ bản