THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN : 1 Thuận lợi : Đại đa số học sinh có sách giáo khoa, các đồ dùng học tập phục vụ cho môn học.. Kiến thức cơ bản của một số em bị hổng nhiều, thói quen tự học không
Trang 1PHÒNG GD – ĐT HUYỆN NĂM CĂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
-KẾ HOẠCH BỘ MÔN TOÁN 6
I CƠ SỞ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH :
-Căn cứ vào phương hướng nhiệm vụ trọng tâm của Sở GD – ĐT Cà Mau và của Phòng GD – ĐT Năm Căn năm học 2010 – 2011.
-Căn cứ vào kế hoạch của trường , của tổ chuyên môn.
II THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN :
1) Thuận lợi :
Đại đa số học sinh có sách giáo khoa, các đồ dùng học tập phục vụ cho môn học Học sinh đã thay đổi được môi trường học tập từ ô nhiễm tiếng ồn sang môi trường yên tĩnh, môi trường trong lành.
Đa số học sinh ở trên địa bàn, nên rất dễ tổ chức học nhóm, hoặc tham gia các phong trào học tập.
Giáo viên nhiệt tình trong công tác giảng dạy.
2) Khó khăn :
Đồ dùng giảng dạy còn thiếu như thước thẳng, compa, êke, đo độ hoặc có nhưng đã bị hư hỏng nhiều.
Kiến thức cơ bản của một số em bị hổng nhiều, thói quen tự học không có, vì thế đòi hỏi một sự cần cù , chăm chỉ của học sinh.
HS trình độ chưa đồng đều Một số em tiếp thu bài còn chậm.
III SỐ LIỆU KHẢO SÁT ĐẦU NĂM :
Tổng 73 0 0 4 5.48 19 26.03 27 37 23 31.51 23 31.51 Lớp TS Giỏi Khá TB Yếu Kém Từ TB >
Trang 2IV CHỈ TIÊU – BIỆN PHÁP THỰC HIỆN :
1) Chỉ tiêu cả năm :
Tổng 73 5 6.85 13 17.81 35 47.95 15 20.6 5 6.85 53 72.60
TB Yếu Kém Từ TB > Lớp TS Giỏi Khá
2) Chỉ tiêu học kỳ 1 :
Tổng 73 5 6.85 11 15.07 34 46.58 17 23.3 6 8.22 50 68.49 Lớp TS Giỏi Khá TB Yếu Kém Từ TB >
3) Biện pháp thực hiện :
- Tích cực hoá hoạt động của học sinh, khơi dậy và phát triển khả năng tự học nhằm hình thành tư duy tích cực, độc lập, sáng tạo.
- Nâng cao năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề.
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn.
- Tác động đến tình cảm, đem lại niềm tin, hứng thú học tập cho học sinh.
- Kết hợp giữa ôn cũ và giảng mới.
- Thực hiện vừa giảng vừa luyện, kết hợp ôn tập, từng bước hệ thống hoá kiến thức.
- Rèn luyện các kĩ năng cơ bản : Kĩ năng tính toán không dụng cụ và có dụng cụ (bảng số, máy tính bỏ túi), lập bảng, biểu; Kĩ năng thực hiện các phép biến đổi đồng nhất; Kĩ năng toán học hoá các tình huống thực tế.
- Đưa chương trình phụ đạo , bồi dưỡng cho học sinh yếu kém Cần chú ý kèm cặp các em học sinh quá yếu, không gây nên sự chán nản, tạo điều kiện động viên cho các em.
Trang 3V KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI :
1) Cơ sở xây dựng kế hoạch.
- Căn cứ vào tình hình cơ sở vật chất của trường.
- Căn cứ vào kế hoạch chuyên môn năm học 2010 – 2011 của tổ, của trường THCS TT Năm Căn.
- Căn cứ chất lượng học sinh năm học 2009 – 2010.
2) Thuận lợi – Khó khăn :
a) Thuận lợi.
- Giáo viên dạy bồi dưỡng có kinh nghiệm giảng dạy.
- Sự nhiệt tình của GV, quan tâm của Hiệu trưởng, Hội PHHS và các đoàn thể.
b) Khó khăn.
- Chất lượng học sinh thấp, số học sinh đạt giỏi bộ môn toán rất ít.
- Chế độ cho giáo viên dạy bồi dưỡng không có.
3) Yêu cầu – Chỉ tiêu – Biện pháp.
a) Yêu cầu.
* Giáo viên :
- Chấp hành đúng sự phân công nhiệm vụ của BGH trong việc phát hiện và dạy bồi dưỡng.
- Lên lớp phải có giáo án, chuẩn bị nội dung kĩ, dạy đủ chương trình và thời gian qui định.
* Học sinh :
- Chấp hành đúng sự sắp xếp của nhà trường về thời gian học.
- Tham gia đầy đủ các buổi học.
b) Biện pháp.
- Giáo viên tự tham khảo tài liệu, sách bồi dưỡng.
- Thành lập đội tuyển, bồi dưỡng đội tuyển theo kế hoạch của nhà trường.
- Xây dựng lực lượng học sinh giỏi, dành thời gian cho học sinh làm bài tập khó, bài toán * ngay ở trên lớp hoặc hướng dẫn cho về nhà.
- Nắm bắt kịp thời kế hoạch hàng tuần, hàng tháng của nhà trường.
c) Chỉ tiêu.
- Học sinh giỏi vòng trường : 03 ; vòng huyện:
Trang 4VI KẾ HOẠCH PHỤ ĐẠO HỌC SINH YẾU KÉM :
1) Cơ sở xây dựng kế hoạch :
- Căn cứ kế hoạch nhiệm vụ năm học 2010 – 2011 của Trường trung học cơ sở thị trấn Năm Căn
- Căn cứ vào kế hoạch chuyên môn năm học 2010 – 2011.
- Căn cứ vào tình hình chất lượng học sinh năm học 2009 – 2010 và chất lượng khảo sát đầu năm.
2) Thuận lợi và khó khăn :
a) Thuận lợi :
- Được sự quan tâm của BGH, Hội PHHS.
- Tài liệu tham khảo dễ tìm.
- Sự nhiệt tình của giáo viên.
b) Khó khăn :
- Phòng học phụ đạo không có.
- Tính tự học của học sinh không có.
3) Yêu cầu – chỉ tiêu – biện pháp :
a) Yêu cầu :
* Đối với giáo viên :
- Đảm bảo đủ thời gian, chương trình ở thời khoá biểu chính khoá.
- Thường xuyên kiểm tra chất lượng học sinh dưới mọi hình thức, chọn lọc học sinh yếu kém thực sự.
- Đầu tư nhiều cho việc soạn giáo án phụ đạo cho phù hợp từng đối tượng học sinh.
- Đảm bảo giờ lên lớp , đánh giá nghiêm túc chất lượng học sinh.
* Đối với học sinh :
- Tham gia đầy đủ các buổi học.
- Thực hiện nghiêm túc nội qui, nền nếp học tập.
b) Chỉ tiêu :
+ Đạt chỉ tiêu đề ra.
c) Biện pháp :
+ GV lập danh sách học sinh cần phụ đạo.
+ Kế t hợp với các cán sự bộ môn kèm cặp những học sinh yếu kém.
+ Tạo tình huống có hứng thú để học sinh học tập tốt.
Trang 5VII KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TỪNG CHƯƠNG
1) Phân phối chương trình :
1
1 Tập hợp Phần tử của tập hợp.
2 Tập hợp các số tự nhiên.
3 Ghi số tự nhiên.
1 Điểm Đường thẳng.
2
4 Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con.
5 Luyện tập.
6 Phép cộng và phép nhân.
2 Ba điểm thẳng hàng.
3
7 Luyện tập 1.
8 Luyện tập 2.
9 Phép trừ và phép chia.
3 Đường thẳng đi qua 2 điểm.
4
10 Luyện tập 1.
11 Luyện tập 2.
12 Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
4 Thực hành : Trồng cây thẳng hàng.
5
13 Luyện tập.
14 Chia hai lũy thừa cùng cơ số.
15 Thứ tự thực hiện các phép tính Ước lượng kết quả phép tính.
5 Tia.
6
16 Luyện tập 1.
17 Luyện tập 2 Kiểm tra 15 phút
* Ôn tập.
6 Luyện tập.
7
19 Tính chất chia hết của một tổng.
20 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
7 Đoạn thẳng.
8
21 Luyện tập.
22 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.
23 Luyện tập.
8 Độ dài đoạn thẳng.
9
24 Ước và bội.
* Luyện tập
25 Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố.
9 Khi nào thì AM + MB = AB ?
10
26 Luyện tập.
27 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
28 Luyện tập
10 Luyện tập Kiểm tra 15 phút
11
29 Ước chung và bội chung.
30 Luyện tập.
31 Ước chung lớn nhất.
11 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài.
12 32 Luyện tập1
33 Luyện tập 2.
Trang 634 Bội chung nhỏ nhất.
12 Trung điểm của đoạn thẳng.
13
35 Luyện tập 1
36 Luyện tập 2 Kiểm tra 15 phút
37 Ôn tập chương I (Tiết 1).
* Luyện tập.
14
38 Ôn tập chương I (Tiết 2)
40 Làm quen với số nguyên âm
13 Ôn tập chương I.
15
41 Tập hợp Z các số nguyên
42 Thứ tự trong Z.
43 Luyện tập.
16
44 Cộng hai số nguyên cùng dấu.
45 Ôn tập học kì 1 (Tiết 1)
46 Ôn tập học kì 1 (Tiết 2)
* Ôn tập học kì 1.
17
47
THI HỌC KÌ 1 48
49 Cộng hai số nguyên khác dấu.
50 Luyện tập.
18
51 Tính chất của phép cộng các số nguyên.
52 Luyện tập.
53 Trả bài kiểm tra học kì 1 (Tiết 1)
54 Trả bài kiểm tra học kì 1 (Tiết 2)
19
55 Phép trừ hai số nguyên.
56 Luyện tập.
57 Quy tắc “dấu ngoặc”.
58 Luyện tập.
20
59 Quy tắc chuyển vế.
* Luyện tập.
60 Nhân hai số nguyên khác dấu.
15 Nửa mặt phẳng.
21
61 Nhân hai số nguyên cùng dấu.
62 Luyện tập.
63 Tính chất của phép nhân.
16 Góc.
22
64 Luyện tập.
65 Bội và ước của số nguyên.
* Luyện tập.
17 Số đo góc.
23
66 Ôn tập chương II (Tiết 1)
67 Ôn tập chương II (Tiết 2)
18 Cộng số đo hai góc.
24
69 Mở rộng khái niệm phân số.
70 Phân số bằng nhau.
71 Tính chất cơ bản của phân số.
19 Luyện tập.
25 72 Rút gọn phân số.
73 Luyện tập 1.
74 Luyện tập 2.
Trang 720 Vẽ góc cho biết số đo.
26
75 Qui đồng mẫu nhiều phân số.
76 Luyện tập.
77 So sánh phân số.
21 Tia phân giác của một góc.
27
78 Phép cộng phân số.
79 Luyện tập.
80 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số.
22 Luyện tập.
28
81 Luyện tập.
82 Phép trừ phân số.
83 Luyện tập.
23 Thực hành : Đo góc trên mặt đất (Tiết 1)
29
84 Phép nhân phân số.
85 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số.
86 Luyện tập.
24 Thực hành : Đo góc trên mặt đất (Tiết 2)
30
87 Phép chia phân số.
88 Luyện tập.
89 Hỗn số Số thập phân Phần trăm.
25 Đường tròn.
31
90 Luyện tập.
91 Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân (Tiết 1)
92 Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân (Tiết 2)
26 Tam giác.
32
* Ôn tập.
94 Tìm giá trị phân số của một số cho trước.
27 Ôn tập chương II.
33
95 Luyện tập 1.
96 Luyện tập 2.
97 Tìm một số biết giá trị một phân số của nó.
34
98 Ôn tập cuối năm (Tiết 1)
99 Ôn tập cuối năm (Tiết 2)
100 Ôn tập cuối năm (Tiết 3)
29 Ôn tập cuối năm.
35
* Ôn tập cuối năm (Tiết 4)
101
THI HỌC KÌ 2 102
103 Luyện tập 1.
36
104 Luyện tập 2.
105 Tìm tỉ số của hai số.
106 Luyện tập.
107 Trả bài thi cuối năm (Phần số học)
37
108 Biểu đồ phần trăm.
109 Luyện tập.
110 Ôn tập chương III (Tiết 1)
111 Ôn tập chương III (Tiết 2)
Trang 9VIII CÁC SỐ LIỆU THỐNG KÊ :
1) Thống kê bài kiểm tra 1 tiết.
6A3
6A4
2) Nhận xét các bài kiểm tra 1 tiết.
Bài số 1 (Số học) : Tuần 7.
Bài số 2 (Số học) : Tuần 14.
Trang 10Bài số 3 (Hình học) : Tuần 15.
Bài số 4 (Số học) : Tuần 23.
Bài số 5 (Hình học) : Tuần 27
Bài số 6 (Số học) : Tuần 32.
Bài số 7 (Hình học) : Tuần 33.
Trang 111) Thống kê chất lượng điểm thi học kì I :
6A3
6A4
TỔNG
2) Chất lượng giảng dạy bộ môn học kì I :
6A3
6A4
TỔNG
NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG HK1 – CHỈ TIÊU VÀ BIỆN PHÁP HK2
1) Nhận xét , đánh giá chất lượng học kì I :
Trang 12
2) Chỉ tiêu học kì II:
HS
3) Biện pháp thực hiện :
4) Thống kê chất lượng điểm thi học kì II :
6A3
6A4
TỔNG
Trang 135) Chất lượng giảng dạy bộ môn học kì II :
6A3
6A4
TỔNG
6) Chất lượng giảng dạy bộ môn cả năm :
6A3
6A4
TỔNG
Năm Căn, ngày tháng năm 201 .
NGƯỜI LÀM KẾ HOẠCH
Đinh Long Mỹ
Trang 14KIỂM TRA CỦA TỔ TRƯỞNG – BAN GIÁM HIỆU Ngày, tháng Tổ trưởng Nhận xét – Ký duyệt Ban giám hiệu