1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án phụ đạo 10

34 313 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 428 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày Soạn: Tuần: 9LUYỆN TẬP: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC I-Mục Đích – Yêu Cầu: * Học sinh nắm vững:-Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố hoá học vào BTH -Cấu tạo của BTH *Học sinh v

Trang 1

SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC

Trang 2

Ngày Soạn: Tuần: 9

LUYỆN TẬP: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

I-Mục Đích – Yêu Cầu:

* Học sinh nắm vững:-Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố hoá học vào BTH

-Cấu tạo của BTH

*Học sinh vận dụng : Dựa vào các dữ liệu ghi trong ô và vị trí của ô trong BTH.Suy ra được các thong tin về thành phần nguyên tử của nguyên tố nằm trong ô

II-Phương Pháp: Diễn giảng- Phát vấn -Thảo luận

III- Chuẩn Bị:

*Giáo viên: Soạn bài từ sgk Sbt, stk…Chuẩn bị BTH các nguyên tố hoá học, chân dung Men-đê-lê-ép

*Học sinh: Soạn bài mới trước khi đến lớp

IV- Nội Dung :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dự giờ (nếu có)

2.Bài cũ: (5 phút):

Nêu nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong BTH? Cho VD về ô nguyên tố? (KL , PK , KH).Nêu các dữ liệu ghi trong ô?

3.Bài mới: LUYỆN TẬP: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

Trang 3

Số nguyên tố trong chu

Hãy cho biết số e lớp

ngoài cùng của nguyên

-Nhóm VA ,VIA,VIIA: Có tính oxi hoá

5.Dặn dò: *Chuẩn bị BÀI 8: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON

NGUYÊN TỬ CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

(1)Cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố hoá học có sự biến đổi tuần hoàn không?(2) Số e lớp ngoài cùng có quyết định tính chất hoá học của các nguyên tố thuộc nhóm A ?

Trang 4

Ngày Soạn: Tuần: 10

LUYỆN TẬP: BÀI 8 - SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON

NGUYÊN TỬ CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC.

I-Mục Đích – Yêu Cầu:

* Học sinh nắm vững:-Cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố hoá học có sự biến đổi tuầnhoàn

- Số e lớp ngoài cùng quyết định tính chất hoá học của các nguyên tố thuộc nhóm A

*Học sinh vận dụng : -Nhìn vào vị trí của các nguyên tố thuộc nhóm A -> Số e hoá trị của nó.Từ đó, dự đoán được tính chất của nguyên tố

->Giải thích sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố

II-Phương Pháp: Chia bài dạy thành 2 phần trong mỗi phần ,dạy xen kẽ lí thuyết và sửa

BT trên lớp

III- Chuẩn Bị:

*Giáo viên: Soạn bài từ sgk Sbt, stk…Chuẩn bị Bảng cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm A (Bảng 5, sgk Trang 38)

*Học sinh: Soạn bài mới trước khi đến lớp

IV- Nội Dung :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dự giờ (nếu có)

2.Bài cũ: (5 phút): Viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố : F, He, P Từ đó, xác định

cấu hình e lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trên.Xác định e ở lớp vỏ ngoài cùng của các nguyên tố đó

- Số e thuộc lớp ngoài cùng trong nguyên tử của nguyên

tố s và p là 2 và 6

Trang 5

Cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố có đặc điểm chung:

Cấu hình e nguyên tử của cácnguyên tố có đặc điểm

chung : có 8 e lớp vỏ ngoài cùng

c)Viết cấu hình e nguyên

tử của nguyên tố trên

-1HS lên bảng làm Bài 6

Bài 6/Trang 41:

Một nguyên tố ở chu kì 3, nhóm VIIA trong BTH các nguyên tố hóa học

a)Nguyên tử của các nguyên

tố có 7 e ở lớp ngoài cùng.b)Các e ngoài cùng nằm ở lớp

e thứ 3c)Cấu hình e nguyên tử :1s22s22p63s23p5

b)hãy xác định vị trí của chúng (chu kì, nhóm) trong BTH các nguyên tố hóa học.-1s22s22p4: 6e , chu kì 2, nhóm VIA

-1s22s22p3

: 5 echu kì 2, nhóm VA

-1s22s22p6 3s23p1

: 3echu kì 3, nhóm IIIA

Trang 6

-1s22s22p63s23p5: 7 echu kì 3

4.Củng cố: -Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình e nguyên tử các nguyên tố:

 Cấu hình e cũng được lặp đi lặp lại sau mỗi chu kì,do Z tăng-> Có sự biến đổi tuần hoàn tính chất

-Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm A (Số TT của nhóm = Số e ngoài cùng = Số e hoá trị)

-1 số nhóm A tiêu biểu.(IA,IIA,VIIIA)

5.Dặn dò: Chuẩn bị BÀI 9: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT CỦA CÁC

NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

(1)Thế nào là tính KL,tính PK của các nguyên tố? Sự biến đổi tuần hoàn tính kL, tính PK?

(2) Khái niệm ĐAĐ ? Sự biến đổi tuần hoàn về ĐAĐ?

(3) Sự biến đổi tuần hoàn hoá trị cao nhất với oxi và hoá trị với hiđrô ?

(4) Sự biến thiên tính chất oxít và tính hiđroxit của các nguyên tố nhóm A?

Trang 7

Ngày Soạn: Tuần: 11

LUYỆN TẬP:

BÀI 9 - SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ

HỌC ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN I-Mục Đích – Yêu Cầu:

* Học sinh nắm vững:-Thế nào là tính KL,tính PK của các nguyên tố? Sự biến đổi tuần hoàn tính kL, tính PK

- Khái niệm ĐAĐ ? Sự biến đổi tuần hoàn về ĐAĐ?

-Sự biến đổi tuần hoàn hoá trị cao nhất với oxi và hoá trị với hiđrô ?

- Sự biến thiên tính chất oxít và tính hiđroxit của các nguyên tố nhóm A

*Giáo viên: Soạn bài từ sgk Sbt, stk…

*Học sinh: Soạn bài mới trước khi đến lớp và làm hết BT VN

IV- Nội Dung :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dự giờ (nếu có)

2.Bài cũ: (10 phút):

-Thế nào là tính KL, tính PK của các nguyên tố?

-Trình bày sự biến đổi tính chất trong 1 chu kì và 1 nhóm A?

-Khái niệm về ĐAĐ?

3.Bài mới:LUYỆN TẬP:

BÀI 9 - SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ

HỌC ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

-1HS lên bảng làm Bài 6 Bài 6/Trang 48:

Oxit cao nhất của 1 nguyên tố

R ứng với CT RO2.Nguyên tố đó là:C

Trang 8

Viết cấu hình e của

-Khái niệm ĐAĐ ,ĐAĐ thay đổi trong chu kì và trong nhóm

: -Hoá trị cả các nguyên tố? Viết CT oxít cao nhất và hợp chất khí với hiđrô của từng châấ khí.HS nhận xét về sự biến đổi theo chiều tăng dần của ĐTHN

-Oxít và hiđroxít của các nguyên tố trong nhóm A

-Định luật tuần hoàn

5.Dặn dò: Chuẩn bị BÀI 10: Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN

TỐ HOÁ HỌC

(1) Quan hệ giữa vị trí của nguyên tố và cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố trong

Trang 9

(2) Quan hệ giữa vị trí và tính chất của nguyên tố

(3) So sánh tính chất của nguyên tố với các nguyên tố lận cận

-Hs làm BT thêm:

1.Oxít cao nhất của 1 nguyên tố X ứng với CT: X2O3.Nguyên tố đó là:

2.Cho các chất sau: K2O,BaO,SO2,CO2,N2O3,N2O5,CH4,NH3,H2O,HCl

Xác định hoá trị của các nguyên tố trong hợp chất với oxi và hợp chất với hiđro?

Trang 10

Ngày Soạn: Tuần: 12

-Quan hệ giữa vị trí và tính chất của nguyên tố

- So sánh tính chất của nguyên tố với các nguyên tố lận cận

Cũng cố được kiến thức về BTH và định luật tuần hoàn

*Học sinh vận dụng : Giải BT liên quan đến BTH(Quan hệ giữa vị trí của nguyên tố và cấutạo nguyên tử của các nguyên tố trong BTH Quan hệ giữa vị trí và tính chất của nguyên

tố So sánh tính chất của nguyên tố với các nguyên tố lận cận )

II-Phương Pháp: Diễn giảng- phát vấn - Thảo luận.

III- Chuẩn Bị:

*Giáo viên: Soạn bài từ sgk Sbt, stk…

*Học sinh: Soạn bài mới trước khi đến lớp và làm hết BT VN

IV- Nội Dung :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dự giờ (nếu có)

2.Bài cũ: (5 phút): Cho nguyên tố có số thứ tự là 16,thuộc chu kì 3, nhóm VIA Hãy cho biết:

-Nguyên tử của nguyên tố đó có bao nhiêu Proton?bao nhiêu electron?

-Nguyên tử đó có bao nhiêu lớp e?bao nhiêu e lớp ngoài cùng?

3.Bài mới:LUYỆN TẬP:

BÀI 10 - Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC.

-Tính KL -Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi : 2

-CT oxit cao nhất:MgO-CT hidroxit tương ứng :Mg(OH)2

Trang 11

-CT oxit cao nhất, của

Na (Z=11) và Al (Z=13)-Tính KL: Na>Mg>Al

-Tính PK-Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi: 7

-CT hợp chất khí của Brom với hidro : HBr

b)So sánh tính chất hóa học của nguyên tố Br (Z=35) với

Cl (Z=17) và I (Z=53)-Tính PK: Cl>Br>I

được phân bố ở trong

khu vực nào trong BTH?

c)Các nguyên tố PK

được phân bố ở trong

khu vực nào trong BTH?

a)Nguyên tố Cs là Kl mạnh nhất

Nguyên tố F là PK mạnh nhất

b)Các nguyên tố KL được phân bố ở trong khu vực ngoài cùng phía bên trái trongBTH

c)Các nguyên tố PK được phân bố ở trong khu vực bên phải gần nhóm khí hiếm trongBTH

d)Nhóm nàoIA gồm những nguyên tố KL điển hình Nhóm VIIA gồm hầu hết các

Trang 12

Bài 7/Trang 51:

Nguyên tố At(Z=85)

thuộc chu kì 6, nhóm

VIIA.Hãy dự đoán tính

chất hóa học cơ bản của

F>Cl>Br>I>At

4.Củng cố: -Quan hệ giữa vị trí của nguyên tố và cấu tạo nguyên tử.

-Quan hệ giữa vị trí và tính chất của nguyên tố

-So sánh tính chất hoá học của 1 nguyên tố với các nguyên tố lân cận

5.Dặn dò: Chuẩn bị BÀI 11: LUYỆN TẬP: BẢNG TUẦN HOÀN,SỰ BIẾN ĐỔI

TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ VÀ TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

(1) Cấu tạo của BTH các nguyên tố hoá học?

(2) Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố hoá học?

(3) Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố ,tính kL, tính PK, bán kính nguyên tử,hoá trị và định luật tuần hoàn

Trang 13

Ngày Soạn: Tuần: 13

BÀI 11 -BẢNG TUẦN HOÀN,SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH

ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ VÀ TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ

HỌC.

I-Mục Đích – Yêu Cầu:

* Học sinh nắm vững:-Cấu tạo của BTH các nguyên tố hoá học?

-Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố hoá học?

-Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố ,tính kL, tính

PK, bán kính nguyên tử,hoá trị và định luật tuần hoàn

*Học sinh vận dụng : Giải BT liên quan đến BTH(Quan hệ giữa vị trí của nguyên tố và cấutạo nguyên tử của các nguyên tố trong BTH Quan hệ giữa vị trí và tính chất của nguyên

tố So sánh tính chất của nguyên tố với các nguyên tố lận cận )

II-Phương Pháp: Diễn giảng- phát vấn - Thảo luận.

III- Chuẩn Bị:

*Giáo viên: Soạn bài từ sgk Sbt, stk…

*Học sinh: Soạn bài mới trước khi đến lớp và làm hết BT VN

IV- Nội Dung :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dự giờ (nếu có)

2.Bài cũ: (8 phút): Trình bày định luật tuần hoàn

BT: Oxít cao nhất của 1 nguyên tố là R2O5 ,trong hợp chất của nó chứa hiđro có 17,647%

về khối lượng Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó?

3.Bài mới:LUYỆN TẬP:BẢNG TUẦN HOÀN,SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ VÀ TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC.

Ct: MR/%R = 2MH/%H

MR = 32 R là S

Trang 14

Bài 8/Trang 54:

Hợp chất khí với hidro

của 1 nguyên tố là

RH4.Oxit cao nhất của nó

chứa 53,3% oxi về khối

lượng.Tìm nguyên tử

khối của nguyên tố đó?

-1HS lên bảng làm Bài 8 Bài 8/Trang 54:

RH4RO2-%R = 100-%O = 46,7%CT: MR/%R = 2MO/%O

0,6/M = 0,15M = 40Vậy M là Ca

4.Củng cố:

-Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong BTH

-Đặc điểm chu kì, đặc điểm nhóm A

-Qui luật biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố hoá học

-HS phát bểu định luật tuần hoàn

-Nhắc lại cách giải 1 số BT cơ bản.(BT 9/54)

5.Dặn dò: -Về nhà ôn tập toàn chương II (tiết sau Kiểm tra 1 tíêt)

-Tự ôn tập BT dạng: -CT oxít cao nhất

-Hợp chất khí với Hyđrô-Tìm Kim loại

-So sánh nguyên tố Kim Loại ,Phi Kim, Khí Hiếm.,Oxít ,Axít

Trang 15

Ngày Soạn: Tuần: 14

LUYỆN TẬP:

BÀI 12 – LIÊN KẾT ION - TINH THỂ ION I-Mục Đích – Yêu Cầu:

Học sinh nắm vững:

-Ion là gì? Khi nào nguyên tử biến thành ion? Có mấy loại ion?

-Liên kết ion được hình thành như thế nào? Liên kết ion

được ảnh hưởng như thế nào đến tính chất của các hợp chất Ion?

*Học sinh vận dụng : Liên kết ion được ảnh hưởng như thế nào đến tính chất của các hợp chất Ion?

II-Phương Pháp: Diễn giảng- phát vấn - Thảo luận.

III- Chuẩn Bị:

*Giáo viên: Soạn bài từ sgk Sbt, stk…

*Học sinh: Soạn bài mới trước khi đến lớp

IV- Nội Dung :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dự giờ (nếu có)

2.Bài cũ: (8 phút): Cho Ca (Z = 20),Br (Z=35)

*Hỏi: a.Viết cấu hình e của Ca,Br

b.K,Br dễ nhường hay nhận e,nhường hay nhận bao nhiêu e?

c.KL nhường e,PK nhận e tạo thành ion gì?

3.Bài mới: LUYỆN TẬP: LIÊN KẾT ION - TINH THỂ ION

là Ne

c)Những điện tích ở cation Li

do Li ở nhóm I A dễ cho 1e -Anion O2-: do O ở nhóm VI A

dễ nhận 2e

d)1 nguyên tử O kết hợp được với 2 nguyên tử Li vì Li ở nhóm I A dễ cho 1e

O ở nhóm VI A dễ nhận 2e

Trang 16

a)H3PO4PO43-: anion photphat

b)NH4NO3NH4+: Cation amoni và Aniom nitratd)K2SO4Anion photphate)NH4Cl Cation amonig)Ca(OH)2Anion hiđroxit

4.Củng cố:

-Sự tạo thành Cation, Anion, Ion

-Sự tạo thành liên kết ion?tinh thể ion? Tính chất hợp chất ion?

5.Dặn dò: Chuẩn bị BÀI 13 : LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ

(1) Viết CT e,CTCT của phân tử H2,N2,HCl,CO2

(2) Tính chất của các hợp chất liên kết cộng hoá trị?

(3) Phân biệt liên kết ion với liên kết cộng hoá trị (có phân cực,không phân cực).(4) Tìm hợp chất phân cực và hợp chất không phân cực; Khái niệm liên kết cộng hoátrị

Trang 17

Ngày Soạn: Tuần: 15

LUYỆN TẬP – LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ I-Mục Đích – Yêu Cầu:

* Học sinh nắm vững:

-Sự tạo thành liên kết cộng hoá trị trong đơn chất, hợp chất

-Khái niệm về liên kết cộng hoá trị

-Tính chất của các chất có liên kết cộng hoá trị

*Học sinh vận dụng :-Dựa vào ΔA để phân loại 1 cách tương đối: LK CHT không cực, LKCHT có cực,LK ion

II-Phương Pháp: Diễn giảng- phát vấn - Thảo luận.

III- Chuẩn Bị:

*Giáo viên: Soạn bài từ sgk Sbt, stk…Chuẩn bị BTH,bảng ĐAĐ

*Học sinh: Soạn bài mới trước khi đến lớp Viết thành thạo cấu hình e

IV- Nội Dung :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dự giờ (nếu có)

2.Bài cũ: (5 phút): Viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố: Br, S, O, N, F, Na Xác định

e ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố

3.Bài mới: LUYỆN TẬP– LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ

Bài 5/Trang 64 : Dựa

vào hiệu độ âm điện của

các nguyên tố, hãy cho

biết loại liên kết trong

∆ CaS = 1,58Lk cộng hóa trị có cực

∆ Al2S3 = 0,97Lk cộng hóa trị có cực

Trang 18

NH3 H N

H

H

N H

Z (Z = 8) : 1s22s22p4 Ob)Cặp X và A: LK IonCặp A và Z: LK IonCặp X và Z: LK cộng hóa trị

có cực

4.Củng cố:

-ĐN LK CHT ,LK đơn ,LK đôi, LK ba; CTe, CTCT của phân tử H2 , N2, CO2 , HCl Kiểu LK hoá học Tính chất của LK CHT;ΔA và LK hoá học.Mối liên hệ giữa LK CHT không cực, LK CHT có cực, LK Ion

5.Dặn dò: -Chuẩn bị BÀI 14 : TINH THỂ NGUYÊN TỬ VÀ TINH THỂ PHÂN TỬ

(1) Thế nào là tinh thể nguyên tử? tinh thể phân tử?

(2) Tính chất chung của tính thể nguyên tử, tinh thể phân tử?

Trang 19

Ngày Soạn: Tuần: 16

LUYỆN TẬP : HOÁ TRỊ VÀ SỐ OXI HOÁ

I-Mục Đích – Yêu Cầu:

*Học sinh: Soạn bài mới trước khi đến lớp ,học bài cũ trước khi đến lớp

IV- Nội Dung :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dự giờ (nếu có)

2.Bài cũ: (8 phút):

-Xác định hoá trị của các nguyên tố trong hợp chất sau:

Na2O, MgCl2, Al2O3, NH3, H2O

3.Bài mới: LUYỆN TẬP: HOÁ TRỊ VÀ SỐ OXI HOÁ

Bài 3/74:Hãy cho biết ĐHT

của các nguyên tố trong hợp chất:

CsCl : Cs có ĐHT =1+

Cl có ĐHT = 1-

Na2O : Na có ĐHT = 1+

O có ĐHT = BaO : Ba có ĐHT = 2+

Ocó ĐHT BaCl2: Ba có ĐHT = 2+

Bài 4/74:Hãy cho biết CHT

của các nguyên tố trong hợp chất:

H2O: H có CHT =1

O có CHT = 2

CH4: C có CHT = 4

H có CHT = 1

Trang 20

HCl: H có CHT = 1

Cl có CHT = 1

NH3 : N có CHT = 3

H có CHT = 1 Bài 5/74:Xác định số oxi

hóa của các nguyên tố

trong các phân tử và ion

Bài 5/74:Xác định số oxi hóa

của các nguyên tố trong các phân tử và ion sau:

+4 -2 + -2 +4 -2 -3 + +2 -2 +4 -2

CO2, H2O, SO2, NH3, NO,NO2, Na+ có số oxi hóa là+1

H2S S SO2 SO3

4.Củng cố: Viết ĐHT ,số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất : NaCl, CaCl2

5.Dặn dò: -Chuẩn bị BÀI 16 : LUYỆN TẬP: LIÊN KẾT HOÁ HỌC

(1) Liên kết ion ,liên kết cộng hoá trị?VD?

(2) Tinh thể Ion, tinh thể phân tử, tinh thể nguyên tử, số oxi hoá và hoá trị?

(3) Dựa vào ĐAĐ  Xác định kiểu LK hoá học

(4) Dựa vào kiểu LK  Xác định hoá trị trong hợp chất Ion và hợp chất CHT? Số oxi hoá?

Trang 21

Ngày Soạn: Tuần: 17

LUYỆN TẬP: LIÊN KẾT HOÁ HỌC I-Mục Đích – Yêu Cầu:

* Học sinh nắm vững:

-Liên kết ion ,liên kết cộng hoá trị?VD?

-Tinh thể Ion, tinh thể phân tử, tinh thể nguyên tử, số oxi hoá và hoá trị?

*Học sinh vận dụng :

-Dựa vào ĐAĐ  Xác định kiểu LK hoá học

-Dựa vào kiểu LK  Xác định hoá trị trong hợp chất Ion và hợp chất CHT? Số oxi hoá?

II-Phương Pháp: Diễn giảng- phát vấn – HS thảo luận BT

III- Chuẩn Bị:

*Giáo viên: Soạn bài từ sgk Sbt, stk…

*Học sinh: Soạn bài mới trước khi đến lớp ,học bài cũ trước khi đến lớp

IV- Nội Dung :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dự giờ (nếu có)

2.Bài cũ: (10 phút):

- Khái niệm LK Ion? LK CHT ? bản chất? đặc điểm? VD?

-So sánh LK ion và LK CHT? Tinh thể ion? Tinh thể nguyên tử, tinh thể phân tử?

-Xác định ĐHT của nguyên tố trong hợp chất: NaCl, MgO, K2O, CaF2, CaCl2

- Xác định CHT của nguyên tố trong hợp chất : CH4, NH3,H3PO4, H2SO4, H2S

3.Bài mới: LUYỆN TẬP: LIÊN KẾT HOÁ HỌC

Bài 1/76: a) và b)Viết pt biểu diễn

sự hình thành các ion sau đây từ cácnguyên tử tương ứng:b)Viết cấu hình e của các nguyên tử và ion.Nhận xét về cấu hình e lớp ngoài cùng của các ion được tạo thành

Na Na++1e[Ne]3s1 [Ne]

Mg  Mg2+

+2e[Ne]3s2 [Ne]

Al Al3+ +3e[Ne]3s23p1 [Ne]

Cl+1e Cl[Ne]3s23p5 [Ar]

-S+2e S[Ne]3s23p4 [Ne]

Ngày đăng: 06/05/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình e nguyên tử của các - giáo án phụ đạo 10
Hình e nguyên tử của các (Trang 5)
Hình e lớp ngoài cùng - giáo án phụ đạo 10
Hình e lớp ngoài cùng (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w