1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA hình 8.2

92 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 5,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để biết được điều đó chúng ta vào bài học hôm nay - HS chú ý nghe và ghi tựa bài Hoạt động 3: Diện tích hình thang *Kiến thức: Nắm được công thức tính diện tích hình thang *Kỹ năng: Vận

Trang 1

Ngày soạn: 01/01/2011

Ngày dạy:… /…./ 2011 Tuần 21

- Thái độ: Rèn luyện tính tư duy, sáng tạo trong việc chứng minh hình học

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Thước, êke, bảng phụ (đề kiểm tra, hình vẽ 138, 139)

- HS : Ôn §2, 3 ; làm bài tập ở nhà

- Phương pháp : Đàm thoại – Qui nạp

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Ổn định và nắm sĩ số lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

*Kiến thức: Công thức tính diện tích tam giác

*Kỹ năng: Suy luận tính.

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

- Treo bảng phụ đưa ra đề

kiểm tra

- Kiểm tra bài tập về nhà của

HS

- Thu bài làm một vài em

- Cho HS nhận xét ở bảng,

sửa sai (nếu có)

- Đánh giá, cho điểm

- Một HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

SABCD = SADC + SABC SADC = ½ DC AH SABC = ½ AB.AH Suy ra: SABCD = ½ AH.(DC + AB)

= ½ h.(a + b)

- HS nhận xét ở bảng, tự sửa sai(nếu có)

Cho hình vẽ: A a B h

D H b C Hãy điền vào chỗ trống:

SABCD = S……… + S………

SADC = SABC = Suy ra SABCD =

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới

§4 DIỆN TÍCH

HÌNH THANG

- Từ công thức tính diện tích tamgiác cóa tính được công tức diệntích hình thang hay không ? Để biết được điều đó chúng ta vào bài học hôm nay

- HS chú ý nghe và ghi tựa bài

Hoạt động 3: Diện tích hình thang

*Kiến thức: Nắm được công thức tính diện tích hình thang

*Kỹ năng: Vận dụng công thức tính diện tích tam giác để tính diện tích hình thanghình thang

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

- Như trên, chúng ta vừa tìm

được công thức tính diện tích

hình thang Nếu cho AB = a,

CD = b và AH = h, ta sẽ có

công thức tính hình thang là

gì ?

- Hãy phát biểu bằng lời công

thức đó?

- Ta đã vận dụng kiến thức

nào để chứng minh được công

- HS lặp lại (3 lần)

HS trả lời: Đã vận dụng tính chất cơ bản về diện tích và công thức tính diện tích tam giác

1 Công thức tính diện tích hình thang :

Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao

b

h

a

S = ½ (a+b).h

Hoạt động 4 : Diện tích hình bình hành

*Kiến thức: Nắm được công thức tính diện tích hình bình hành

*Kỹ năng: Vận dụng công thức tính diện tích hình thang để tính diện tích hình thanghình bình hành.

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

- Yêu cầu HS đọc ?2

- Gợi ý: Hình bhành là một

hình thang đặc biệt, đó là gì?

- Từ đó hãy suy ra công thức

- Thực hiện ?2 : Shbh = ½ (a+a).h = ½ 2a.h = a.h

- HS phát biểu và ghi bài

- HS đọc ví dụ và thực hành vẽhình theo yêu cầu

2 Công thức tính diện tích hình bình hành :

a h

a

S = a.hDiện tích hình bình hành bằng tích một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó

3 Ví dụ : (Sgk trang 124)

4 Củng cố: Hoạt động 5 : Củng cố

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Nhìn hình vẽ, đứng tại chỗ trả lời:

Hình chữ nhật ABCD và hình bìnhhành ABEF có cùng diện tích vì có chung một cạnh, chiều cao của hbhành là chiều rộng của hình chữ nhật

Trang 3

5 Dặn dò:

Hoạt động 6 : Dặn dò

- Học thuộc định lí, công thức tính diện tích

- Làm bài tập 29, 30, 31 sgk trang 126

- HS nghe dặn Ghi chú vào vở bài tập

IV/ RÚT KINH NGHIỆM

================o0o===============

Ngày soạn: 01/01/2011

Ngày dạy:… /…./ 2011 Tuần 21

I/ MỤC TIÊU :

- Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thoi (từ công thức tính diện tích tứ giác

có hai đường chéo vuông góc và từ công thức tính diện tích hình bình hành) Biết được hai cách tínhdiện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc

- Kỹ Năng: HS vận dụng được công thức đã học vào bài tập cụ thể HS vẽ được hình thoi một

cách chính xác Chứng minh được định lí về diện tích hình thoi

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Thước, êke, bảng phụ (đề kiểm tra, hình vẽ 147)

- HS : Ôn §2, 3,4 ; làm bài tập ở nhà

- Phương pháp : Vấn đáp – Qui nạp

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7’)

Cho tứ giác ABCD có AC ⊥

- Thu bài làm một vài em

- Cho HS nhận xét ở bảng, sửa sai (nếu có)

- Đánh giá, cho điểm

- Một HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

SABCD = SADC + SABC SADC = ½ AC BH SABC = ½ AC.DH Suy ra: SABCD = ½ AC.(BH+DH) = ½ AC.BD

- HS nhận xét ở bảng, tự sửa sai (nếu có)

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)

§5 DIỆN TÍCH HÌNH

THOI

- Tính diện tích hình thoi theo hai đường chéo như thế nào ? Để biết được điều đó chúng ta vào bài học hôm nay

- HS chú ý nghe và ghi tựa bài

Hoạt động 3 : Tìm kiến thức mới (5’)

*Kiến thức: Nắm được công thức tính diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc

*Kỹ năng: Vận dụng kiến thức tính diện tích hình thoi.

Trang 4

tứ giác có hai đchéo vuông

- Viết lại công thức tính đó?

- Trả lời: tứ giác có hai đường chéo vuông góc

- Viết công thức và vẽ hình vào vở

Hoạt động 4 : Diện tích hình thoi (9’)

*Kiến thức: Nắm được công thức tính diện tích hình thoi

*Kỹ năng: Vận dụng kiến thức tính diện tích hình thoi.

- Yêu cầu HS đọc ?2

- Gợi ý: đường chéo hình thoi có gì đặc biệt?

- Từ đó hãy suy ra công thức tính diện tích hình thoi? (với haiđường chéo là d1 và d2)

- Nhưng hình thoi còn là hình bình hành, vậy em có suy nghĩ

gì về công thức tính diện tích hình thoi ?

SABCD = 800m2; E,G,M,N là

trung điểm các cạnh hình

- Vẽ thêm MN và EG Hỏi: MNlà gì trên hình vẽ?

- Gọi HS nêu cách tìm diện tíchhình thoi MENG

- Cho HS xem lại bài giải ở sgk

- HS đọc ví dụ, vẽ hình vào vở

- Nhìn hình vẽ để chứng minh hình tình tứ giác MENG (kẻ thêm đường chéo AC và BD)

⇒ MENG là hình thoi

Đáp MN là đtb của hình thang ABCD cũng là đchéo của hình thoi MENG

SMENG = ½ MN.EG, mà EG = AH - Tìm AH từ công thức tính SABCD

Hoạt động 6 : Củng cố (10’) Bài 33 trang 128 SGK

- Nêu bài tập 33 (sgk)

- Nếu lấy một cạnh của hcn là đường chéo AC của hthoi ABCD

ta cần chiều rộng là bao nhiêu?

(lưu ý S ACEF = S ABCD )

- Ta dựng hình chữ nhật như thế nào? (gọi một HS lên bảng)

- Nhận xét, sửa sai (nếu có)

- Nếu lấy BD làm một cạnh hình chữ nhật ?

- Đọc đề bài, nêu GT– KL

- Thảo luận theo nhóm cùng bàn và trả lời:

SABCD= ½ AC.BD; SACEF = AC.x

⇒ ½ AC.BD = AC.x ⇒ x = ½ BDvậy cạnh kia của hcn = ½ BD

- Một HS lên bảng vẽ hình và chứngminh SABCD = SACEF

- Tương tự … a

Trang 5

Hoạt động 7 : Dặn dò (1’)

- Học bài: nắm vững công thức tính diện tích

- Làm bài tập 32, 34, 35, 36 sgktrang 128, 129

- HS nghe dặn và ghi chú vào vở bàitập

IV/ RÚT KINH NGHIỆM

================o0o===============

Ngày soạn: 08/01/2011

Ngày dạy:… /…./ 2011 Tuần 22

I/ MỤC TIÊU :

- Kiến thức: HS nắm công thức tính dtích đa giác đơn giản, đặc biệt là cách tính dtích tam giác,

hình thang

- Kỹ Năng: Biết chia một cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích thành những đa giác đơn giản

mà ta có thể tính được diện tích

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Thước, êke, bảng phụ (hình vẽ 148, 149, 150)

- HS : Thước thẳng có chia khoảng chính xác đến mm; máy tính bỏ túi

- Phương pháp : Vấn đáp – Qui nạp.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)

- Phát biểu, viết công thức tính Shthoi ? - GV nêu câu hỏi - HS đứng tại chỗ, trả lời

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)

§6 DIỆN TÍCH ĐA GIÁC Là thế nào để tính diện tích

của môät đa giác bất kì ? HS ghi tựa bài

Hoạt động 3 : Tìm kiến thức mới (10’)

1 Cách tính diện tích của một đa giác

bất kì:

(148)

a b

(149)

- Chia đa thức thành những ∆, hthang…

- Tính diện tích đa giác được đưa về

tính dtích của những ∆, hthang …

Cho các đa giác bất kì, hãy nêu pp có thể dùng để tính dtích các đa giác? (treo bảng phụ hình 148, 149) Hướng dẫn HS cách thực hiện chia đa giác thành các tam giác, tứ giác có thể tínhđược diện tích dễ dàng

Vẽ các đa giác vào vở, suy nghĩ và trả lời:

- Chia đa giác thành những ∆,hình thang…

- Tính diện tích các tam giác, hình thang đó

- Vận dụng tính chất về diện tích đa giác ta có được diện tích cần tính

Hoạt động 4 : Thực hành (10’)

Trang 6

2 Ví dụ: Tính diện tích đa giác

ABCDEGHI trên hình vẽ :

A B

- Nêu ví dụ, treo bảng phụ vẽ hình 150, cho HS thực hành theonhóm

- Theo dõi các nhóm thực hiện

- Cho đại diện các nhóm lên bảng trình bày

- Yêu cầu các nhóm khác góp ý

- Giáo viên nhận xét, kết luận

- Nhìn hình vẽ, thảo luận theo nhóm dể tìm cách tính diện tích đa giác

ABCDEGHI

Đại diện các nhóm trình bày bài làm của nhóm mình: SAIH = ½ AH.IK = … SABGH = AB AH = … SCDEG = ½ (DE+CG)DC = … = …

SABCDEGHI = SAHI + SABGH + SCDEG

= …

- Các nhóm khác góp ý kiến

Hoạt động 5 : Củng cố (17’) Bài 37 trang 130 SGK

(Cần đo những đoạn nào?)

- GV thu và chấm bài làm một vài HS

- Đọc đề bài (sgk) Làm việc cá nhân: Đo độ dài các đoạn thẳng (AC, BG, AH

HK, KC, HE, KD) trong sgk Tính các diện tích:

SABC = ½ AC.BG SAHE = ½ AH HE SHKDE = ½ (HE+KD).HK SKDC = ½ KD.KC

- Đọc đề bài, vẽ hình

- Nêu cách tính và làm vào vở, một HS làm ở bảng: Diện tích con đường:

SEBGF = 50.120 = 6000 (m2) Diện tích đám đất:

SABCD = 150.120 = 18000 (m2)Diện tích đất còn lại:

Trang 7

- Làm bài tập 39, 40 sgk trang

=============@=============

Ngày soạn: 08/01/2011

Ngày dạy:… /…./ 2011 Tuần 22

I MỤC TIÊU

- Ơn tập các kiến thức về tứ giác đã học

- Ơn tập các cơng thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác, hình thang, hình bình hành, hìnhthoi, tứ giác cĩ hai đường chéo vuơng gĩc

- Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập dạng tính tốn, chứng minh, nhận biết hình, tìmhiểu điều kiện của hình thấy được mối quan hệ giữa các hình

II CHUẨN BỊ

* Thầy: sơ đồ các loại tứ giác trang 152 SGV + bài tập 3 trang 32 SGK ghi lên bảng phụ thước

thẳng êke, compa, phấn màu

* Trị: - Ơn tập lý thuyết, làm các bài tập theo hướng dẫn

- Thước thẳng, êke, compa, bảng nhĩm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định (1’)

2 Kiểm tra (10’)

HS1: - Định nghĩa hình vuơng, vẽ một hình vuơng cĩ cạnh dài 4cm: (đơn vị quy ước)

- Nêu tính chất đường chéo hình vuơng Nĩi hình vuơng là hình thoi đặc biệt cĩ đúng khơng? giảithích

(HS trả lời định nghĩa vẽ hình lên bảng và trả lời câu hỏi, … đúng vì hình vuơng cĩ 4 cạnh bằngnhau  Hình thoi)

HS2: Điền cơng thức tính diện tích các hình vào bảng sau: gv đưa bảng phụ để Hs điền vào cơngthức và ký hiệu

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

GV gọi HS trả lời nhanh các câu hỏi: cho biết Đ hay S

1) Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành (Đ)

2) Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân (S)

3) Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song (Đ)

4) Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật (Đ)

5) Tam giác đều là hình có tâm đối xứng

6) Tam giác đều là một đa giác đều (Đ)

7) Hình thoi là một đa giác đều

8) Tứ giác vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi là hình vuông (Đ)

9) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau là hình thoi(S)

Ví dụ:

ED là đường trung bình của ∆ABC

và HK là đường trung bình của

c) Nếu trung tuyến BD và CE

vuông góc với nhau thì tứ giác

=> ED ⊥ EH

mà ED // BC (cmt)Tương tự EH // AGNên ED ⊥ EH => BC ⊥ AM

=> ∆ABC cân tại A

- HS trả lời:…

Nếu Bd ⊥ CE thì hình bình hànhDEHK là hình thoi vì có hai đườngchéo vuông góc với nhau

b) Hình bình hành DEHK làhình chữ nhật <=> HD = EK

<=> BD = CE

<=> ∆ABC cân tại A

(Một tam giác cân <=> có haitruyng tuyến bằng nhau)

(Một tam giác cân => có trungtuyến đồng thời là đường cao)

b) Nêu cách tính diện tích tứ giác

Hs quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi

và làm bài vào vở

HS vẽ hình vào vở HS:…

2

BC.DE

SDBE =

2 Bài 41 (SGK/132)Giải

Ta có:

( )cm612.2

1DC2

1

( ) 2 DBE DE.BC 6.6,8

K M

B G

B O

A

H

Trang 9

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

EC.CH KC.IC 6.3,4 3.1,7

= 10,2 – 2,55

= 7,65 (cm)2

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Ơn tập lý thuyết chương I và II theo hướng dẫn ơn tập, làm lại các dạng bài tập (trắc nghiệm, tính tốn, chứng mính, tìm điều kiện của hình)

- Chuẩn bị kiểm tra học kỳ I

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn: 15/02/2011

Ngày dạy:… /…./ 2011 Tuần 23

Chương III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

Tiết 37 §1 ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC I/ MỤC TIÊU :

Trang 10

* Kĩ năng: - vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ

* Thái độ: - Tích cực chủ động, yêu thích mơn học.

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Thước kẻ, bảng phụ (hình 3 sgk), bảng nhóm, bút bảng

- HS : Dụng cụ học hình học

- Phương pháp : Đàm thoại, trực quan, hợp tác nhóm

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1 : Giới thiệu chương, bài mới (2’)

Chương III: TAM GIÁC ĐỒNG

DẠNG

§1 ĐỊNH LÍ TALÉT

TRONG TAM GIÁC

- GV giới thiệu sơ lược nội dung chủ yếu của chương III :

- Định lí Talét (thuận, đảo, hquả)

- Tính chất đường phân giác của tam giác

- Tam giác đồng dạng và các ứng dụng của nó.Bài đầu tiêncủa chương là …

- HS nghe GV trình bày, xem mục lục trang 134 sgk

Hoạt động 2 : Tỉ số của hai đoạn thẳng (8’)

* Kiến thức: - HS năm được khái niệm tỉ số giữa hai đoạn thẳng

* Kĩ năng:- Tính chính xác tỉ số giữa hai đoạn thẳng.

1 Tỉ số của hai đoạn thẳng :

300

=

=

CD AB

Chú ý : (sgk)

- Ta đã biết tỉsố của hai số (lớp 6) Với hai đoạn thẳng, tacũng có khái niệm tỉ số

- Tỉ số của hai đoạn thẳng là gì?

- Giới thiệu kí hiệu tỉ số hai đoạn thẳng Nêu ví dụ: cho độ dài AB CD gọi HS tính tỉ số

- Nêu chú ý như sgk

- HS làm ?1 và trả lời:

7

47

4

;5

35

=

dm

dm MN

EF cm

cm CD

)(

=

cm

cm CD

AB

- HS đọc chú ý (sgk) và ghi bài

Hoạt động 3 : Đoạn thẳng tỉ lệ (7’)

* Kiến thức: - HS năm được khái niệm đoạn thẳng tỉ lệ.

* Kĩ năng:- Xác định được các đoạn thẳng tỉ lệ.

2 Đoạn thẳng tỉ lệ:

A B

C D

GV đưa ?2 lên bảng phụCho bốn đoạn thẳng AB, CD,A’B’, C’D’ so sánh các tỉ số HS làm bài vào vở (một HS làm ở bảng)

Trang 11

D C

B A

Trong trường hợp này ta nói hai đoạn thẳng AB, CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’, C’D’

 Định nghĩa?

Lưu ý HS cách viết tỉ lệ thức

ở 2 dạng trong định nghĩa là tđương

''

''

3

26

4''

''32

D C

B A CD AB D

C

B A CD

HS khác nhắc lại

Hoạt động4: Bài tập (5’) Bài 1 trang 58 SGK

Viết tỉ số các cặp đoạn thẳng có

độ dài như sau:

- Gọi 3 HS lên bảng

- Lưu ý: các đoạn thẳng phải cùng đơn vị đo

- Ba HS lên bảng tính:

a) =155 =31

cm

cm CD

AB

b)

10

3 160

=

cm

cm GH

PQ

Hoạt động 5 : Dặn dò (1’)

- Làm bài tập 2, 3 sgk trang

59 HS nghe dặn Ghi chú vào vở bài tập

IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Kiến thức: - HS cần nắm vững nội dung của định lí Ta-lét (thuận)

Kĩ năng: - vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ

Thái độ: - Tích cực chủ động, yêu thích mơn học.

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : thước kẻ, bảng phụ (hình 3 sgk), bảng nhóm, bút bảng

- HS : dụng cụ học hình học

- Phương pháp : Đàm thoại, trực quan, hợp tác nhóm

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1: Định lí Talet)

Kiến thức: - HS cần nắm vững nội dung của định lí Ta-lét (thuận)

Kĩ năng: - vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ

Trang 12

3 Định lí Talet trong tam giác:

(sgk trang 58)

B CGt:

∆ABC,

B’C’//BC

(B’∈AB; C’∈AC)

Kl:

' ' '

AB

BB'= '

GV đưa ra hình vẽ 3 sgk (tr 57) trên bảng phụ, yêu cầu

HS thực hiện ?3 Gợi ý: gọi mỗi đoạn chắn trên cạnh AB là m, mỗi đoạn chắn trên cạnh AC là n

Nói: Tuỳ theo số đo của các đoạn thẳng trên 2 cạnh AB và AC của ∆ABC mà ta có các tỉ số cụ thể Tổng quát ta có định lí?

Gọi HS khác nhắc lại và ghi Gt- Kl

Nói: Định lí này được áp dụng để tính số đo 1 đoạn thẳng biết độ dài 3 đoạn kia trong các đoạn thẳng tỉ lệ

HS đọc ?3 và phần hướng dẫn trang 57 sgk

HS điền vào bảng phụ:

a)

8

5'

AC

AC AB AB

b)

3

5'

''

C C

AC B B AB

c)

8

3'

AC

C C AB

B B

HS nêu định lí SGK trang 58

HS nhắc lại và lên bảng ghi

Gt-KL

Xem ví dụ ở sgk

Hoạt động 2: Luyện tập

Kiến thức: - Củng cố nội dung của định lí Ta-lét (thuận)

Kĩ năng: - vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ

- Nêu ?4 cho HS thực hiện

- Cho các nhóm cùng dãy bàngiải cùng một câu

Theo dõi các nhóm làm bài

- Cho đại diện 2 nhóm trình bày bài giải (bảng phụ nhóm)

- Cho HS các nhóm khác nhận xét

- Nhận xét, đánh giá bài làm của các nhóm

- Thực hiện ?4 theo nhóm

Đại diện 2nhóm trình bày bài giảib) DE//BC nên

EC

AE DB

AD =(đlí …)

hay 52=10x ⇒ x = (2.10):5 = 4(cm)

b) DE//AB (cùng ⊥ AC) Aùp dụngđịnh lí Talet trong ∆ABC, ta có:

) ( 8 , 2 5

14 5

5 , 3 4

4 5 , 3 5

cm EA

EA EA

CE DB CD

Hoạt động 5 : Dặn dò (1’)

- Làm bài tập 4, 5 sgk trang 59

HS nghe dặn Ghi chú vào vở bài tập

IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

B’ C’ a

A

Trang 13

* Kiến thức: - HS nắm vững nội dung định lí đảo của định lí Talét.

- Hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lí Talét, đặc biệt là phải nắm được các trường hợp có thể xảy ra khi vẽ đường thẳng B’C’ song song với cạnh BC

* Kĩ năng: - Vận dụng định lí để xác định được các cặp đthẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho

- Qua mỗi hình vẽ, HS viết được tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau

* Thái độ: - Tích cực chủ động, yêu thích mơn học.

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Thước, êke, bảng phụ (hình 11, 12)

- HS : Thước, êke, compa Học kỹ §1

- Phương pháp : Đàm thoại – Trực quan

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)

1) Phát biểu định lí Talét

2) Cho ∆ABC có MN//BC

Đánh giá cho điểm

HS đọc yêu cầu đề kiểm tra Một HS lên bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập 2):

Do MN//BC nên

NC

AN MB

Hay

x

106

5,

7 = ⇒ x =

5,7

10.6

= 8(cmTham gia nhận xét câu trả lời và bài làm trên bảng

Tự sửa sai (nếu có)

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)

§2 ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ

QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ

TALÉT.

GV giới thiệu và ghi tựa bài mới

HS nghe giới thiệu và ghi bài

Hoạt động 3 : Định lí đảo (12’)

* Kiến thức: - HS nắm vững nội dung định lí đảo của định lí Talét.

* Kĩ năng: - Vận dụng định lí để xác định được các cặp đthẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho

N

M

Trang 14

- Cho HS làm ?1 trang 59

- Gọi một HS lên bảng vẽ hìnhvà ghi GT-KL

- Yêu cầu HS nhìn hình vẽ nhẩm tính các tỉ số và trả lời câu 1

- Gọi một HS tính ở bảng câu

2

- Gợi ý : áp dụng định lí Talét

- Kết quả này chính là nội dung của định lí Talét đảo –>

Gọi HS đọc định lí Cho HS thực hiện ?2 (đưa ra nội dung ?2 và hình vẽ 9 trên bảng phụ)

- Gợi ý: vận dụng định lí Talét đảo để xét xem các đường thẳng có ssong không (bằng các số liệu cụ thể trên hình vẽ)

- Cho HS nhận xét và đánh giábài các nhóm

- Thực hiện ?1, HS vẽ hình ghi gt-klNhìn hình vẽ ở bảng, trả lời câu 1

3

1 '

AC

AC AB AB

Tính AC’’ Do B’C”//BC nên:

AC

AC AB

- Nhận xét: C” ≡ C’ và B’C’//BC

- HS đọc định lí Talét đảo (sgk)

- Thực hiện ?2 theo nhóm :

2

1(=

=

AC

AE AB

AD

⇒ DE//BC (đlí đảo của định líTalét)

FB

CF AE

EC = (= 2) ⇒ EF// AB (đlí đảo của định lí Talét)

b) BDEF là hình bình hành (tứ giác có các cạnh đối ssong)

c) Vì BDEF là hình bình hành ⇒ DE =

BF = 7 vậy

AE AB AD

- Nhận xét : các cặp cạnh của ∆ADE và ∆ABC tỉ lệ với nhau

(Đại diện một nhóm trình bày)

Hoạt động 4 : Hệ quả (16’)

* Kiến thức: - Hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lí Talét, đặc biệt là phải nắm được các

trường hợp có thể xảy ra khi vẽ đường thẳng B’C’ song song với cạnh BC

* Kĩ năng: - Vận dụng hệ quả định lí để xác định được các cặp đthẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho

Trang 15

2/ Hệ quả của định lí Talét:

Chú ý: Các trường hợp đặc

biệt của hệ quả định lí Talét

- GV vẽ hình lên bảng, yêu cầu HS tóm tắt Gt-Kl

- Chứng minh ?Gợi ý : từ B’C’//BC ta suy ra được điều gì?

- Để có

AC

AC BC

BC' = ' như ở ?2

ta cần vẽ thêm đường kẻ phụ nào?

- Nêu cách chứng minh ?

- Sau đó, cho HS đọc phần cminh trong sgk

- Treo bảng hình 11 và nêu chú ý “sgk”

C’ B’ a A

B C

- HS đọc hệ quả định lí (sgk) và ghi bài

- HS vẽ hình vào vở và tóm tắt Gt Kl Suy được

AC

AC AB

=Đáp: kẻ C’D//AB

- HS tiếp tục chứng minh bằng lời …

- HS đọc chứng minh sgk

- Quan sát hình vẽ, nghe hiểu Viết ra các tỉ lệ thức

Vẽ hình vào vở

Hoạt động 5 : Luyện tập (10’)

?3 Tính x trong các hình vẽ

sau: (bảng phụ)

Treo bảng phụ vẽ hình 12 cho

HS thực hiện ?3 Theo dõi HS thực hiện

- Cho các nhóm trình bày và nhận xét chéo

- GV sửa sai (nếu có)

Thực hiện ?3 theo nhóm (mỗi nhóm giải 1 bài) :

(Đs: a/ x = 2,6 ; b/ x = 3,5 ; c/ x = 5,25)

- Đại diện nhóm trình bày, HS nhóm khác nhận xét

- Tự sửa sai

Hoạt động 6 : Dặn dò (1’)

- Học bài: nắm vững định lí Talét đảo và hệ quả

- Làm bài tập 6, 7 (trang 62), 9(trang 63)

- HS nghe dặn Ghi chú vào vở bài tập

IV

/ RÚT KINH NGHI Ệ M TI Ế T D Ạ Y:

Trang 16

*Kiến thức: - Củng cố, khắc sâu định lí Talét (Thuận – Đảo – Hệ quả)

* Kĩ năng: - Rèn luyện kỷ năng giải bài tập tính độ dài đoạn thẳng, tìm các cặp đường thẳng song song, bài toán chứng minh

- HS biết cách trình bày bài toán

* Thái độ: - Tích cực chủ động, yêu thích mơn học.

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : thước, êke, bảng phụ (vẽ các hình 16, 17)

- HS : Ôn định lí thuận, đảo và hệ quả của định lí Ta lét

- Phương pháp : Đàm thoại – Hợp tác nhóm nhỏ

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10’)

HS1: - Phát biểu định lí Talét

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Kiểm tra vở bài tập vài HS

- Cho HS nhận xét câu trả lời và bài làm ở bảng

- Đánh giá cho điểm

- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra

- Hai HS lên bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập:6a) Ta có

AM

nên MN//AB (đlí Talét đảo)

PB

AP MC

AM ≠ nên PM // BC

7a) MN//BC ⇒

BC

MN AB

5,9

8.5,378

285,9

5,

- Tự sửa sai (nếu có)

Hoạt động 2 : Luyện tập (33’)

*Kiến thức: - Củng cố, khắc sâu định lí Talét (Thuận – Đảo – Hệ quả)

* Kĩ năng: - Rèn luyện kỷ năng giải bài tập tính độ dài đoạn thẳng, tìm các cặp đường thẳng song song, bài toán chứng minh

- HS biết cách trình bày bài toán

Bài 10 trang 63 SGK - Nêu bài tập 10, vẽ hình 16 lên - Đọc đề bài, vẽ hình vào vở

Trang 17

- Aùp dụng hệ quả định lí Talét vào những ∆ nào? Trên hình vẽ cónhững đoạn thẳng nào ssong?

- Có thể áp dụng hệ quả của định

lí Talét vào những tam giác nào (có liên quan đến KL) ?

- Gọi một HS trình bày ở bảng

- Cho HS nhận xét, sửa sai…

- Yêu cầu HS hợp tác làm bài tiếp(câu b) (2HS làm trên bảng phụ) Từ số liệu Gt cho, hãy tính

BC

C B AH

AH'⇒ ' '

- Hãy nhớ lại công thức tính S∆ và các số liệu vừa tìm được để tìm SAB’C’

- Theo dõi HS làm bài

- Kiểm bài làm vài HS

- Nhận xét, sửa hoàn chỉnh bài làm ở bảng phụ nhóm

- Yêu cầu HS đọc bài 11 sgk

- Vẽ hình lên bảng, gọi HS tóm tắt GT-KL

- Hỏi : có nhận xét gì về độ dài các đoạn thẳng AK, AI, AH?

Bằng cách nào có thể tính được

MN và EF?

- Hướng dẫn HS thực hiện câu b:

- Em có thể áp dụng kết quả câu

- Một HS ghi GT-KL ở bảng Đáp: vận dụng hệ quả đlí Talét

- HS thảo luận nhóm, trả lời và giải

a) Aùp dụng hệ quả định lí Talét:

∆AHB ⇒

BH

H B AH

AH' = ' ' (2)

BC

C B AH

AH hay BC

C B HC BH

C H H B

HC

C H BH

H B AH AH

' ' ' '

' ' ' ' '

' ' ' ' '

=

= +

3

1 '

=

BC

C B

mà SAB’C’ = ½ AH’.BC SABC = ½ AH.BC

Do đó :

9

13

1'

''.'

21

'''

21

2 2

' '

BC

C B AH

AH BC

AH

C B AH S

S

ABC

C AB

⇒ SAB’C’ = 1/9 SABC = 1/9.67.5 = 7,5 (cm2)

- Nhận xét bài lảmở bảng

Trang 18

=

AH

AK S

S

ABC AMN ⇒ SAMN

2

=

AH

AI S

S

ABC

- Rồi vận dụng tính chất 2 về dtích đa giác để tính SMNFE

- Gọi một HS thực hiện ở bảng

- Cho HS nhận xét, hoàn chỉnh bài

ở bảng

- Hỏi : Còn cách nào khác để tính SMNFE?

- Yêu cầu HS về nhà tính theo cách này rồi so sánh kết quả

⇒ AK = 1/3 AH; AI = 2/3AH

- Thực hiệnhư câu a) bài 10 ta tính được MN = 1/3BC và EF = 2/3BC

- HS giải câu b theo hướng dẫn của GV:

- Gọi diện tích của các tam giác AMN, AEF, ABC là S1, S2 và S áp dụng kquả câu b) bài 10, ta có:

S S AH

AK S

S

9

1 9

1 1

2

1  = ⇒ =

=

S S

AH

AI S

S

9

4 9

4 2

2

2  = ⇒ =

=

⇒ S2 – S1 =

3

1 9

1 9

 −

Vậy SMNFE = 90 cm2

- HS lớp nhận xét, hoàn chỉnh bài

- Suy nghĩ, trả lời: Có thể tính

AH ⇒ KI là đường cao của hình thang MNFE

Hoạt động 3 : Dặn dò (2’)

- Học bài: Nắm vững định lí Talet (thuận, đảo) hệ quả của định lí Talet

- Làm bài tập 12, 13 (tr 64 sgk)

- HS nghe dặn và ghi chú vào vở bài tập

IV/

RÚT KINH NGHI Ệ M TI Ế T D Ạ Y:

Ngày soạn: 23/02/2011

Trang 19

Ngày dạy:… /…./ 2011

Tiết 41 §3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

@@@@

I/ MỤC TIÊU :

* Kiến thức: - HS nắm vững nội dung về định lí tính chất đường phân giác, hiểu được cách

chứng minh trường hợp AD là tia phân giác của góc A

* Kĩ năng: - Vận dụng định lí giải được các bài tập SGK (Tính độ dài các đoạn thẳng và chứng

minh hình học)

* Thái độ: - Tích cực chủ động, yêu thích mơn học.

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Thước, compa, bảng phụ (hình 20, 21)

- HS : Thước, êke, compa

- Phương pháp : Đàm thoại – Trực quan

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)

1) Phát biểu hệ quả định lí

- Gọi HS lên bảng

- Kiểm tra vở bài tập vài HS

- Cho HS nhận xét câu trả lời và bài làm ở bảng

- Đánh giá cho điểm

- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra

- Một HS lên bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập 2):

Do BE//AC nên theo hệ quả định lí Talét ta có:

AC

BE DC

- Tham gia nhận xét câu trả lời và bài làm trên bảng

- Tự sửa sai (nếu có)

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)

* Kiến thức: - HS nắm vững nội dung về định lí tính chất đường phân giác, hiểu được cách

chứng minh trường hợp AD là tia phân giác của góc A

* Kĩ năng: - Vận dụng định lí giải được các bài tập SGK (Tính độ dài các đoạn thẳng và

Trang 20

DB, DC và so sánh các tỉ số Kết quả trên vẫn đúng với mọitam giác Ta có định lí

DB

=

- HS đọc định lí sgk

- Lên bảng vẽ hình và ghi GT-KL

Nếu AD là phân giác  thì BÊD = BÂD (= DÂC)

⇒ ∆ABE cân tại B ⇒ AB = BE mà

AC

AB DC

DB AC

BE DC

Hoạt động 4 : Chú ý (10’)

* Kiến thức: - HS nắm vững nội dung về định lí tính chất đường phân giác trong trường hợp

phân giác ngồi, hiểu được cách chứng minh trường hợp AD là tia phân giác ngồi của góc A

* Kĩ năng: - Vận dụng định lí giải được các bài tập SGK (Tính độ dài các đoạn thẳng và

chứng minh hình học)

2/ Chú ý :

Định lí vẫn đúng đối với tia

phân giác của góc ngoài của

- Treo bảng phụ vẽ hình 22 – giới thiệu: trên hình có ∆ABC và AD’ là tia phân giác của góc ngoài tại đỉnh A (với AB ≠ AC)

- Gọi HS ghi tỉ lệ thức liên quan

- Lưu ý ∆ có 3 góc trong nên có 3 đường phân giác

- Chú ý nghe – hiểu

- Ghi bài vào vở

- Vẽ hình 22 vào vở

- Dựa vào định lí để ghi tỉ lệ thức:

AC

AB C D

B

''

Hoạt động 5 : Luyện tập (8’)

?2 Cho ∆ABC có AD là tia - Treo bảng phụ vẽ hình 23 cho - Thực hiện ?2 theo nhóm (mỗi nhóm

Trang 21

phân giác của  (hvẽ)

a) Tính x/y

b) Tính x khi y = 5

(hình vẽ 23 sgk)

HS thực hiện ?2 theo nhóm

- Theo dõi HS thực hiện

- Kiểm bài làm một vài HS

- Cho các nhóm trình bày và nhận xét chéo

- GV sửa sai (nếu có)

cùng dãy giải 1 bài) :

?2 a)

15

75.7

5

=

y x

Hoạt động 6 : Dặn dò (1’)

- Học bài: nắm vững định lí đường phân giác của tam giác

- Làm bài tập 15, 16, 17 (trang

- GV : Thước, êke, compa, bảng phụ (đề kiểm tra, hình 25sgk)

- HS : Ôn định lí thuận, đảo và hquả của định lí Talét, tính chất đường phân giác trong tam

giác, thước, compa

- Phương pháp : Đàm thoại – Hợp tác nhóm nhỏ

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10’)

Kiến thức: - Kiểm tra về tính chất đường phân giác của tam giác

- Gọi HS lên bảng

- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra

- Một HS lên bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập:

AD là phân giác góc  của ∆ABC

Trang 22

A

3,5 7

B 3 D x C

- Kiểm tra vở bài tập vài HS

- Cho HS nhận xét câu trả lời và bài làm ở bảng

- Đánh giá cho điểm

Nên

AC

AB DC

DB = hay

65,3

7,37

5,3

- Tham gia nhận xét câu trả lời và bài làm trên bảng

- Tự sửa sai (nếu có)

Hoạt động 2 : Luyện tập (33’)

* Kiến thước: - Củng cố cho HS về định lí Talét , hệ quả của định lí Talét, đường phân giác trong tam giác

* Kĩ năng: - Rèn cho HS kỹ năng vận dụng định lí vào việc giải bài tập để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh đường thẳng song song

Yêu cầu của đề bài?

Vận dụng kiến thức nào để cminh ? Hãy cho biết tỉ số m/n?

Vì sao?

Hãy dùng công thức tính S∆ để tìm tỉ số SABD/SACD ?

Từ đó có thể kết luận đpcm?

Gọi một HS trình bày ở bảng Cho HS nhận xét, sửa sai…

Đọc đề bài, vẽ hình vào vở Một HS ghi Gt-Kl ở bảng

HS thảo luận nhóm, trả lời và giải Aùp dụng định lí phân giác của tam giác:

DC

DB AC

AB n

m

=

=Kẻ đường cao AH, ta có:

DC

DB DC AH

DB AH S

S

ACD

.21

.2

Gt MD là pgiác AMB

ME là pgiác AMÂC

- Gọi 1 HS giải ở bảng (HS dựa vào phân tích trình bày bài giải)

cho HS lớp nhận xét bài giải ở bảng

- HS đọc đề bài, vẽ hình vào vở

- Trả lời câu hỏi và ứng dụng giải: Xét ∆AMB có MD là phân giác góc AMÂB ⇒

MA

MB DA

DB = (t/c pg) Xét ∆AMC có ME là phân giác góc AMÂC ⇒

MA

MC EA

EC = (t/c pg) Mà MB = MC (gt)

EA

EC DA

DB = ⇒ DE//BC (định lí đảo của định lí Talét)

Trang 23

Laøm theâ naøo ñeơ tính EB, EC?

Gôïi yù: coù theơ söû dúng caùc caùch bieân ñoơi tư leô thöùc vaø t/c daõy tư soâ baỉng nhau ñeơ coù ñöôïc caùc tư leô thöùc lieđn quan

Cho HS hôïp taùc laøm baøi theo nhoùm

Theo doõi vaø giuùp ñôõ caùc nhoùm yeâu laøm baøi

Cho ñái dieôn nhoùm trình baøy

Caùc nhoùm coøn lái nhaôn xeùt

Ñóc ñeă baøi, veõ hình; ghi Gt-Kl

HS hôïp taùc laøm baøi theo nhoùm nhoû –Ñái dieôn nhoùm trình baøy:

Do AC laø phađn giaùc goùc AĐ, E ∈ BC neđn

EB

hay

11

7116

56

7

EC

(cm)

Hoát ñoông 3 : Daịn doø (2’)

Hóc ođn lái ñònh lí Taleùt (thuaôn, ñạo, heô quạ) vaø tính chaât ñöôøng phađn giaùc cụa tam giaùc

Laøm baøi taôp 19, 20,21 sgk trang

68

HS nghe daịn Ghi chuù vaøo vôû baøi taôp

IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

* Kiến thức: - HS naĩm vöõng ñònh nghóa hai tam giaùc ñoăng dáng, tính chaât tam giaùc ñoăng dáng,

kí hieôu ñoăng dáng, tư soâ ñoăng dáng

* Kĩ năng: - HS hieơu ñöôïc caùc böôùc chöùng minh ñònh lí, vaôn dúng ñònh lí ñeơ chöùng minhn tam giaùc ñoăng dáng, döïng tam giaùc ñoăng dáng vôùi tam giaùc cho tröôùc theo tư soâ ñoăng dáng

* Thâi độ: - Tích cực chủ động, yíu thích môn học.

II/ CHUAƠN BÒ :

- GV : Thöôùc, eđke, bạng phú (ñeă kieơm tra, hình 28, 29)

- HS : OĐn heô quạ ñònh lí Taleùt; sgk, thöôùc, eđke

- Phöông phaùp : Neđu vaẫn ñeă – Ñaøm thoái – Tröïc quan

III/ HOÁT ÑOÔNG DÁY- HÓC :

Trang 24

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)

1) Phát biểu hệ quả định lí

Talét

2) Cho ∆ABC có MN//BC

Hãy viết các cặp cạnh tỉ lệ

theo hệ quả cuả định lí

- Gọi HS lên bảng

- Kiểm tra vở bài tập vài HS

- Cho HS nhận xét câu trả lời và bài làm ở bảng

- Đánh giá cho điểm

- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra

- Một HS lên bảng trả lời

- Tham gia nhận xét câu trả lời và bàilàm trên bảng

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (2’)

§4 KHÁI NIỆM

TAM GIÁC ĐỒNG

DẠNG

- Treo tranh vẽ hình 28sgk cho

HS nhận xét (hình dạng, kích thước) Hình trong mỗi nhóm đó là những hình đồng dạng

Ở đây ta chỉ xét các tam giác đồng dạng

- HS nhận xét: Hình trong mỗi nhóm có hình dạng giống nhau Kích thước có thể khác nhau

- HS nghe giới thiệu và ghi bài

Hoạt động 3 : Tam giác đồng dạng (15’)

* Kiến thức: - HS nắm vững định nghĩa hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồng dạng,

kí hiệu đồng dạng, tỉ số đồng dạng

* Kĩ năng: - HS nhận biết được các tam giác đồng dạng

1/ Tam giác đồng dạng :

a) Định nghĩa:

A A’

B’ C’

B C

Kí hiệu: ∆A’B’C’ ∆ABC

Tỉ số giữa các cạnh tương ứng

là k; k gọi là tỉ số đồng dạng

• Nếu ∆A’B’C’ ∆A”B”C”

và ∆A”B”C” ∆ABC thì

∆A’B’C’ ∆ABC

- Treo tranh vẽ hình 29, cho

HS làm ?1

- Ghi các kết quả ?1 lên bảng

=> kết luận ∆ABC và

∆A’B’C’ là hai tam giác đồng dạng

- Hãy định nghĩa hai tam giác đồng dạng ?

- Giới thiệu kí hiệu đồng dạng và cách ghi tên hai tam giác đồng dạng (theo thứ tự các đỉnh tương ứng) ; tỉ số đồng dạng k

- Cho HS trả lời ?2

- GV lần lượt nêu các tính chấtcủa hai tam giác đồng dạng

(tính phản xạ) (tính bắc cầu)

- Quan sát hình vẽ, căn cứ vào các kí hiệu, số liệu trên hình để thực hiện ?1

- Phát biểu định nghĩa (như sgk)

- HS khác nhắc lại

- Nhắc lại hoàn chỉnh và ghi vào vở

Trang 25

* Kĩ năng: - HS hiểu được các bước chứng minh định lí, vận dụng định lí để chứng minhn tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng

- Em có kết luận gì về hai tamgiác AMN và ABC?

- Từ đó hãy phát biểu thành định lí ?

- Yêu cầu HS tự ghi định lí , GT-KL và tự chứng minh lại

- Một HS lên bnảg vẽ hình

- Hợp tác làm bài theo nhóm cùng bàn

+ Â chung; AMÂN = ABÂC; ANÂM = ACÂB (đồng vị)

+

BC

MN AC

AN AB

KL : ∆AMN ∆ABC

- HS phát biểu định lí

- HS khác nhắc lại

- Ghi bài và tự chứng minh

Hoạt động 4 : Chú ý (8’) 3/ Chú ý :

Định lí vẫn đúng cho các

trường hợp sau :

A

B C

M N

- Chú ý nghe, vẽ hình vào vở, ghi bài

Hoạt động 5 : Bài tập (10’)

Bài 24 - Nêu bài tập 24, gọi HS thực

hiện

- Theo dõi HS thực hiện

- Cho các nhóm trình bày và nhận xét chéo

- GV sửa sai (nếu có)

Thực hiện theo nhóm (một HS giải ở bảng) :

B A

B A

B A

B A

Hoạt động 6 : Dặn dò (1’)

- Học bài: nắm vững định nghĩa và định lí hai tam giác đồng dạng

- Làm bài tập 23, 25

HS nghe dặn Ghi chú vào vở bài tập

IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Ngày soạn: 27/02/2011

Ngày dạy:… /…./ 2011

Trang 26

Tiết 44 LUYỆN TẬP

@@@

I/ MỤC TIÊU :

* Kiến thức: - Củng cố, khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng

* Kĩ năng: - Rèn cho HS kỹ năng vận dụng vào việc giải bài tập, tính tỉ số đồng dạng

* Thái độ: - Tích cực chủ động, yêu thích mơn học.

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : thước, êke, compa, bảng phụ

- HS : Ôn khái niệm tam giác đồng dạng; thước, compa.

- Phương pháp : Đàm thoại – Hợp tác nhóm

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10’)

1/ - Phát biểu định nghĩa,

tính chất về hai tam giác

đồng dạng ? (5đ)

2/ - Phát biểu định lí về tam

giác đồng dạng Cho hình

vẽ, biết DE//AB Cặp tam

giác nào đồng dạng ? (5đ)

A D

B E C

- Treo bảng phụ đưa ra đề kiểm tra (ghi sẳn câu hỏi, bài tập, hình vẽ)

- Gọi HS lên bảng

- Kiểm tra vở bài tập vài HS

- Cho HS nhận xét câu trả lời và bài làm ở bảng

- Đánh giá cho điểm

- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra

- Một HS lên bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập:

DE//AB ⇒ ∆CDE ∆CAB

- Tham gia nhận xét câu trả lời và bài làm trên bảng

- Tự sửa sai (nếu có)

Hoạt động 2 : Luyện tập (33’)

* Kiến thức: - Củng cố, khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng

* Kĩ năng: - Rèn cho HS kỹ năng vận dụng vào việc giải bài tập, tính tỉ số đồng dạng

Chia Ab thành 3 phần bằng

nhau Từ M∈AB với AM =

1/3AB, kẻ MN//BC ta được:

∆AMN ∆ABC (tỉ số k =

- Nêu bài tập 26

- Hỏi ∆ABC đd∆A’B’C’ với tỉ số k

= ?, Có ý nghĩa gì ?

- Vậy làm thế nào để dựng được

∆mới đd∆ABC ?

- Gợi ý : Có thể dùng những kiến thức sau:

+ Định lí về 2 ∆ đdạng+ Tính chất 3 về 2∆ đdạng

- Gọi HS trả lời, GV nhận xét

- Gọi một HS trình bày ở bảng

- Theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

- Cho HS nhận xét, sửa sai…

- GV hoàn chỉnh bài …

- Đọc đề bài

- Trả lời: k = 2/3 có nghĩa là tỉ số giữa 2 cạnh tương ứng là 2/3Suy nghĩ, tìm cách dựng…

- Đứng tại chỗ nêu cách thực hiện:+ Dựa vào định lí về 2∆ đdạng dựng ∆AMN đd ∆ABC

+ Dựng ∆A’B’C’ = ∆AMN (ccc)

⇒ ∆A’B’C’ đd ∆AMN Kết luận ∆A’B’C’ đd ∆ABC (theo t/c bắc cầu)

- Một HS trình bày ở bảng,cả lớp làm vào vở

- HS nhận xét bài làm của bạn ở bảng

Trang 27

- Gói moôt HS trình baøy cađu a

- Cạ lôùp laøm vaøo vôû

- Gói HS khaùc leđn bạng laøm cađu b,cạ lôùp laøm vaøo vôû

- GV coù theơ höôùng daên theđm caùch vaôn dúng baøi 24: ∆AMN∼∆ABC tư soâ k1 ; ∆ABC∼∆MBL tư soâ k2 ;

∆AMN∼∆MBL tư soâ k3 = k1.k2

⇒ k3 = ½ cho HS nhaôn xeùt ôû bạng,

- Ñaùnh giaù cho ñieơm (neâu ñöôïc)

- HS ñóc ñeă baøi, veõ hình vaøo vôû (moôt HS veõ ôû bạng)

b) ∆AMN ∼∆ABC ⇒ M1Đ = B1Đ; NĐ1

= CĐ ; AĐ chung; k =

3

1

=

AB AM

∆MBL ∼ ∆ABC ⇒ MĐ = AĐ ; BĐ chung; LĐ = CĐ ; k2 =

3

2

=

AB MB

∆AMN ∼ ∆MBL ⇒ AĐ = MĐ2; MĐ1

=BĐ; NĐ1 = CĐ; k =

- HS lôùp nhaôn xeùt, söûa baøi

Hoát ñoông 3 : Daịn doø (2’)

- Xem lái caùc baøi ñaõ giại

- Laøm baøi taôp 28sgk trang 72 - HS nghe daịn vaø ghi chuù vaøo vôû baøi taôp

IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

* Kiến thức: - HS naĩm vöõng noôi dung ñònh lí (GT vaø KL) ; hieơu ñöôïc caùch chöùng minh ñònh lí

goăm hai böôùc cô bạn:

• Döïng ∆AMN ñoăng dáng vôùi ∆A’B’C’

• Chöùng minh ∆AMN = ∆A’B’C’

* Kĩ năng: - Vaôn dúng ñònh lí ñeơ nhaôn bieât caùc caịp tam giaùc ñoăng dáng vaø trong tính toaùn

* Thâi độ: - Tích cực chủ động, yíu thích môn học.

II/ CHUAƠN BÒ :

- GV : Thöôùc, eđke, bạng phú (ñeă kieơm tra, hình 32, 34)

- HS : OĐn heô quạ ñònh lí Taleùt; sgk, thöôùc, eđke, compa

- Phöông phaùp : Neđu vaẫn ñeă – Ñaøm thoái – Tröïc quan

III/ HOÁT ÑOÔNG DÁY- HÓC :

Trang 28

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8’)

Cho ∆Abc và ∆A’B’C’như

Trên các cạnh AB và AC lấy

điểm M,N sao cho AM =

A’B’=2cm; AN=A’C’= 3cm

Tính độ dài đoạn thẳng MN

- Treo bảng phụ đưa ra đề

- Gọi HS lên bảng

- Kiểm tra vở bài tập vài HS

- Cho HS nhận xét câu trả lời và bài làm ở bảng

- Đánh giá cho điểm

- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra

- Một HS lên bảng trả lời và làm bài,cả lớp làm vào vở :

NC

AN MB

AM

= (=1) ⇒ MN//BC (đ Talet đảo) ⇒∆AMN ∼∆ABC (đl)

AN AB AM

- Nhận xét về các ∆ABC,

∆AMN và ∆A’B’C’? Từ đó ta có thể kết luận gì ?

Đây là nội dung ta học hôm nay

- Theo cm trên ∆AMN ഗ ABC

∆AMN = ∆A’B’C’

Vậy ∆A’B’C’ഗ ABC

Hoạt động 3 : Tìm hiểu, cm định lí (17’)

* Kiến thức: - HS nắm vững nội dung định lí (GT và KL) ; hiểu được cách chứng minh định lí

gồm hai bước cơ bản:

* Kĩ năng: Dựng ∆AMN đồng dạng với ∆A’B’C’

Chứng minh ∆AMN = ∆A’B’C’

1/ Định lí : (sgk)

A A’

- Đó chính là nội dung định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác

- GV vẽ hình lên bảng (chưa vẽ

- HS đọc to định lí và ghi bài

- HS vẽ hình vào vở

- HS nêu GT-KL

- HS : Trên AB đặt AM = A’C’

Trang 29

C A

∆A’B’C’ Hãy nêu cách dựng và hướng chứng minh định lí?

Theo giả thiết

BC

C B AC

C A AB

B

A' ' = ' ' = ' ' mà MN//BC thì ta suy ra được điều gì?

AN AB

AN AB

C A AB

C

A' ' = và

BC

MN BC

Hoạt động 4 : Aùp dụng (10’)

* Kiến thức: - Củng cố nội dung định lí (GT và KL)

* Kĩ năng: - Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và trong tính toán

2/ Aùp dụng : (sgk)

Tìm trong hình vẽ các cặp

tam giác đồng dạng

Aùp dụng : Xét xem ∆ABC có đồng dạng với ∆IHK không?

- HS quan sát hình, trả lời :

Ở hình 34a, 34b có:

∆ABC ഗ DFE vì

EF

BC DE

AC DF

4

3

;5

AC IK

AB

⇒ ∆ABC không đd với ∆IHK

Do đó ∆DFE cũng không đd với

∆IKH

Hoạt động 5 : Củng cố (10’)

Bài tập 29 A’

- Theo dõi HS thực hiện

- Cho các nhóm trình bày và nhận xét chéo

- GV sửa sai (nếu có)

- Thực hiện theo nhóm (một HS giải

ở bảng) :a) ∆ABC ∆A’B’C’ vì

2

3 ' ' ' ' ' ' = = =

C B

BC C A

AC B A

AB

(đlí) b) Theo câu a :

) '

( 2

3 ' ' ' ' ' '

' ' ' ' ' '

P

P C

B C A B A

BC AC AB

C B

BC C A

AC B A AB

=

= + + + +

=

=

=

Hoạt động 6 : Dặn dò ()

- Học bài: nắm vững định lí trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác, hiều hai bước

- HS nghe dặn và ghi chú vào vở bài tập

Trang 30

* Kiến thức: - HS nắm vững nội dung định lí (GT và KL) ; hiểu được cách chứng minh định lí

gồm hai bước chính :

• Dựng ∆AMN ∆A’B’C’

• Chứng minh ∆AMN = ∆A’B’C’

* Kĩ năng: - Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng, làm các bài tập tính

độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh

* Thái độ: - Tích cực chủ động, yêu thích mơn học.

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Thước, êke, thước đo góc; bảng phụ (đề kiểm tra, hình 36, 38, 39)

- HS : Nắm vững định nghĩa hai tam giác đồng dạng, trường hợp đồng dạng thứ nhất; sgk,

thước, êke, compa, thước đo góc

- Phương pháp : Qui nạp – Đàm thoại – Trực quan

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10’)

1 Phát biểu đlí về trường hợp

đồng dạng thứ nhất của hai

- Gọi HS lên bảng

- Kiểm tra vở bài tập vài HS

- Một HS lên bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở :

b) Đo BC = 3,6 cm, EF = 7,2 cm

Trang 31

AC DE AB

Nx: ∆ABC ഗDEF (theo trường hợp đồng dạng ccc)

- Tham gia nhận xét câu trả lời và bài làm trên bảng

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)

§6 TRƯỜNG HỢP

ĐỒNG DẠNG THỨ

HAI

- GV giới thiệu và ghi tựa bài - HS ghi tựa bài

Hoạt động 3 : Tìm hiểu, cm đlí (17’)

* Kiến thức: - HS nắm vững nội dung định lí (GT và KL) ; hiểu được cách chứng minh định lí

gồm hai bước chính :

*Kĩ năng: Dựng ∆AMN ∆A’B’C’

Chứng minh ∆AMN = ∆A’B’C’

- GV vẽ hình lên bảng (chưa vẽ MN)

- Yêu cầu HS ghi Gt-Kl của đlí

Để cm định lí, dựa vào bài tập vừa làm, ta tạo ra một ∆ bằng

∆A’B’C’ và đồng dạng với

∆ABC

Chứng minh ∆AMN =

∆A’B’C’

- HS đọc to định lí và ghi bài

- HS vẽ hình vào vở

B

= (gt)

⇒ AN = A’C’

Xét ∆AMN và ∆A’B’C’ có

AM = A’B’(cách dựng); Â = Â’; AN

= A’C’ (cm trên)

Trang 32

- GV nhấn mạnh lại các bước chứng minh định lí

Liên hệ trở lại bài toán ktre, giải thích tại sao ∆ABC ഗ

DEF

VaÄy ∆A’B’C’ ഗ ABC Trong bài tập trên ∆ABC, ∆DEF Có

- Nhận xét, đánh giá bài làm của HS

- Treo bảng phụ vẽ hình 39, yêu cầu HS thực hiện tiếp ?3

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, gọi một HS lên bảng

- Cho HS lớp nhận xét, đánh giá

- HS quan sát hình, trả lời:

AB

và Â = DÂ = 700

∆DEF không đd với ∆PQR vì

PR

DF PQ

DE ≠ và DÂ ≠ PÂ

⇒ ∆ABC không đd với ∆PQR

- Thực hiện ?3 (một HS trình bày ở bảng):

∆AED và ∆ABC có:

35

2

AC

AD AB

AE

; Â chung

⇒∆AED ഗ ABC (cgc)

- HS lớp nhận xét, sửa bài

Hoạt động 5 : Dặn dò (2’)

- Học bài: học thuộc định lí, nắm vững cách chứng minh đlí

- Làm bài tập 35, 36, 37 sgk trang 72, 73

HS nghe dặn Ghi chú vào vở bài tập

IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

E

Trang 33

* Kiến thức: - HS nắm vững nội dung định lí (GT và KL) ; biết cách chứng minh định lí

* Kĩ năng: - HS vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng với nhau, biết sắpxếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra được độdài các đoạn thẳng trong bài tập

* Thái độ: Tích cực, chủ động

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Thước, êke, thước đo góc; bảng phụ (đề kiểm tra, hình 41, 42)

- HS : Ôn trường hợp đồng dạng thứ nhất và thứ hai; sgk, thước, êke, compa, thước đo góc

- Phương pháp : Qui nạp – Đàm thoại – Trực quan

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10’)

1 Phát biểu đlí về trường hợp

đồng dạng thứ hai của hai tam

a) Hai tam giác IEF và IMN có

đồng dạng không? Vì sao?

b) Biết EF = 3,5cm Tính MN

- Treo bảng phụ đưa ra đề kiểm tra

- Gọi HS lên bảng

- Kiểm tra vở bài tập vài HS

- Cho HS nhận xét câu trả lời và bài làm ở bảng

- Đánh giá cho điểm

- Một HS lên bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở :

- Tham gia nhận xét câu trả lời và bài làm trên bảng

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)

§7 TRƯỜNG HỢP

ĐỒNG DẠNG THỨ

BA

- GV giới thiệu và ghi tựa bài - HS ghi tựa bài

Hoạt động 3 : Tìm hiểu, cm đlí (15’)

* Kiến thức: - HS nắm vững nội dung định lí (GT và KL) ; biết cách chứng minh định lí

Trang 34

* Kĩ năng: - HS vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng với nhau, biết sắpxếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra đượcđộ dài các đoạn thẳng trong bài tập.

- Nêu bài toán

- GV vẽ hình lên bảng (chưa vẽMN)

- Yêu cầu HS ghi Gt-Kl của đlí và chứng minh định lí

- GV gợi ý bằng cách đặt

∆A’B’C’ lên trên ∆ABC sao cho Â’ ≡ Â

⇒ Cần phải làm gì?

Tại sao ∆AMN = ∆A’B’C’ ?

- Từ kết quả trên ta kết luận gì?

Đó là nội dung đlí ∆đd thứ ba

- GV nhấn mạnh lại nội dung định lí và hai bước chứng minh đlí là:

– Tạo ra ∆AMN ഗ ABC – Chứng minh ∆AMN = ∆ABC

- HS vẽ hình vào vở

- HS nêu GT-KL

- HS : Trên AB đặt AM = A’B’

- HS quan sát, suy nghĩ cách làm Vẽ MN//BC (N∈ AC)

⇒ ∆AMN ഗ ABC (đlí ∆ഗ)Xét ∆AMN và ∆A’B’C’ có

 = ’ (gt)

AM = A’B’(cách dựng)AMÂN = BÂ (đồng vị) mà BÂ = BÂ’ (gt) ⇒ AMÂN = BÂ’Vậy ∆AMN = ∆A’B’C’ (gcg)

⇒ ∆A’B’C’ ഗ ABC

- HS đọc định lí (sgk)

HS khác nhắc lại

- HS nghe để nhớ cách chứng minh

Hoạt động 4 : Aùp dụng (18’)

* Kiến thức: Củng cố nội dung định lí (GT và KL) ; biết cách chứng minh định lí

* Kĩ năng: - HS vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng với nhau, biết sắpxếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra đượcđộ dài các đoạn thẳng trong bài tập

- Nhận xét, đánh giá sửa sai

- Treo bảng phụ vẽ hình 42, yêu cầu HS thực hiện tiếp ?2

- HS quan sát hình, trả lời:

+ ∆ABC cân ở A ⇒ BÂ = CÂ = 700

∆MNP cân ở P có MÂ = 700⇒ PÂ =

400 Vậy ∆AMN ∆ABC vì có

 = P = 400 ; B = M = 700+ ∆A’B’C’ có Â’ = 700; BÂ’= 600 ⇒ CÂ’ = 500

⇒ BÂ’ =Ê’ = 600 ; CÂ’ = DÂ’= 500Vậy ∆A’B’C’ ∆D’E’F’(gg)

- Nhận xét bài làm của bạn

- Đọc câu hỏi, nhìn hình vẽ, suy nghĩ tìm cách trả lời:

Trang 35

3 D

y

B C

a) Trên hình vẽ có mấy tam

giác? Cặp tam giác đồng

dạng?

b) Tính x, y?

c) Tính BC; BD biết BD là

phân giác của BÂ

- Nêu lần lượt từng câu hỏi cho

HS trả lời, thực hiện

- Lưu ý khi nêu các tam giác đồng dạng phải theo đúng thứ tự đỉnh tương ứng

- Từ 2 tam giác đồng dạng trên

ta suy ra gì ?

- Tính x? tính y?

- Nếu BD là phân giác góc B,

ta có tỉ lệ thức nào?

- Từ đó làm thế nào để tính BD

- Gọi một HS lên bảng thực hiện

- GV theo dõi, giúp đỡ HS làm bài

- Cho HS lớp nhận xét

a) Có 3∆: ABC, ADB, và BCD ∆ADB ∆ABC (gg)

b) ⇒

AC

AB AB

AD =

⇒ x =

5,4

92

BC

BA DC

5,2

AD

=

=

⇒ DB = 2.3,75/3 = 2,5 (cm) Nhận xét bảng, tự sửa sai…

Hoạt động 5 : Củng cố (1’)

Cho HS nhắc lại nội dung định

lí trường hợp đồng dạng thứ ba HS phát biểu

Hoạt động 6 : Dặn dò ()

- Học bài: học thuộc định lí,nắm vững cách chứng minh đlí

- Làm bài tập 35, 36, 37 sgk trang 79, 80

- Hướng dẫn bài 37 : a) Vận dụng đlí tổng 3 góc trong tam giác

b) Vận dụng định lí Pitago

- HS nghe dặn và ghi chú vào vở bàitập

IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 36

- GV : Thước, êke, compa, bảng phụ (câu hỏi, bài tập).

- HS : Ôn các trường hợp đồng dạng của hai tam giác; thước, compa; bảng phụ nhóm

- Phương pháp : Đàm thoại – Hợp tác nhóm nhỏ.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10’)

1/ Phát biểu định lí trường

hợp đồng dạng thứ ba của

hai tam giác (4đ)

2/ Chữa bài tập 38 Sgk

- Gọi HS lên bảng

- Kiểm tra vở bài tập vài HS

- Cho HS nhận xét câu trả lời và bài làm ở bảng

- Đánh giá cho điểm

- GV lưu ý có thể không cminh

2 tam giác đồng dạng mà có BÂ

= DÂ (gt) ⇒ AB//DE Sau đó áp dụng hệ quả đlí Talét tính x, y

- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra

- Một HS lên bảng trả lời và làm bài, cảlớp làm vào vở bài tập:

Xét ∆ABC và ∆EDC có :

BÂ = DÂ (gt) ; ACÂB = ECÂD (đđỉnh)

⇒ ∆ABC ഗ EDC (g-g)

ED

AB CD

CB CE

=

y ⇒ y = 4; 3x,5 =12⇒ x = 1,75

- HS nhận xét, sửa bài

Hoạt động 2 : Luyện tập (34’)

* Kiến thức: - Củng cố, khắc sâu cho HS cácđịnh lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác

* Kĩ năng: - Vận các định lí đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính các đoạn thẳng hoặc chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập

- Nêu bài tập 43 lên bảng phụ

- Trong hình vẽ có những tam giác nào ?

- Hãy nêu các cặp tam giác đồng dạng ?

- Tính độ dài EF, BF

- Đọc đề bàiTrả lời : có 3 tam giác ∆EAD, ∆EBF,

ED AB

BF EF

⇒ EF = 10/2 = 5 (cm)

BF = 7/2 = 3,5 (cm)

Trang 37

KL Các cặp ∆ đồng dạng.

Tính EF? BF? - Cho HS nhận xét, sửa sai…

- Cm:

DN

DM AN

- Gọi một HS trình bày câu a

- Cả lớp làm vào vở

- Để có tỉ số DM/DN ta nên xét hai tam giác nào?

- Cho HS trao đổi nhóm, nêu hướng giải

- Gọi HS khác lên bảng làm câu b, cả lớp làm vào vở

- Cho HS nhận xét ở bảng,

- Đánh giá cho điểm (nếu được)

- GV có thể hỏi thêm :

∆ABM∼∆ACN theo tỉ số đồng dạng k nào?

- HS đọc đề bài, vẽ hình, ghi Gt-Kl vào vở (một HS thực hiện ở bảng)

a) Xét ∆ABM và ∆ANC ta có:

BÂM = NÂC (gt) ; MÂ = NÂ = 900Vậy ∆ABM ഗACN (g-g)

7

628

BM = (1) mà ∆ABM ∼ ∆ACN (cm trên) nên

AN

AM CN

BM = (2)

Từ (1) và (2) ⇒

DN

DM AN

AM

=

- HS lớp nhận xét, sửa bài

Hoạt động 3 : Dặn dò (1’)

- Xem lại các bài đã giải; ôn lại các trường hợp đdạng

- Làm bài tập 45sgk trang 80 Chuẩn bị giấy làm bài kiểm tra15’

- HS nghe dặn

- Ghi chú vào vở bài tập

IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 38

§8 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG

CỦA TAM GIÁC VUÔNG

- GV : Thước, êke, compa; bảng phụ (đề kiểm tra, hình 47, 48, 49, 50)

- HS : Ôn các trường hợp đồng dạng của hai tam giác; sgk, thước, êke, compa.

- Phương pháp : Nêu vấn đề – Đàm thoại – Trực quan.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8’)

1/ Cho ∆ABC có Â = 1v,

đường cao AH Chứng

∆ABC và ∆DEF có đồng

dạng không? Giải thích ?

- Treo bảng phụ đưa ra đề kiểm tra Gọi HS lên bảng

- Kiểm tra vở bài tập vài HS

- Cho HS nhận xét câu trả lời và bài làm ở bảng

- Đánh giá cho điểm

- Hai HS lên bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở :

HS1: a) ∆ABC và ∆HBA có

 = H = 900 , B chung

⇒ ∆ABC ∆HBA (g-g) b) ∆ABC và ∆HAC có :

 = H = 900 , C chung

⇒ ∆ABC ∆HAC (g-g)

- HS2 : ∆ABC và ∆DEF có :

 = D = 900 = = 23

DF

AC DE AB

⇒∆ABC ഗ DEF (c-g-c)

- Tham gia nhận xét câu trả lời và bài làm trên bảng

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)

§8 CÁC TRƯỜNG HỢP

ĐỒNG DẠNG CỦA

TAM GIÁC VUÔNG

- Có những cách nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng Đó là những cách nào để biết được điều đó chúng ta vào bài học hôm nay

- HS chú ý nghe và ghi tựa bài

Hoạt động 3 : Áp dụng vào tam giác vuông (5’) 1/ Áp dụng các trường hợp

đồng dạng của tam giác

vào tam giác vuông :

Hai tam giác vuông đồng

- Qua các bài tập trên, hãy cho biết hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi nào?

GV đưa hình vẽ minh hoạ:

- HS trả lời : Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu :

a) Tam giác vuông này có một góc

Tuần : Tiết :

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Lớp:

Trang 39

dạng với nhau nếu:

a) Tam giác vuông này có

một góc nhọn bằng góc

nhọn của tam giác vuông

kia

b) Tam giác vuông này có

hai cạnh góc cuông tỉ lệ

với hai cạnh góc vuông

của tam giác vuông kia

B B’

AC B

- HS quan sát hình vẽ và nêu tóm tắt GT-KL

Hoạt động 4 : Dấu hiệu đặc biệt (15’) 2/ Dấu hiệu nhận biết hai

tam giác vuông đồng dạng

- GV hướng dẫn lại cho HS khác thấy rõ và nói: Ta nhận thấy hai tam giác vuông A’B’C’ và ABC có cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia, ta đã chứng minh được chúng đồng dạng thông qua tính cạnh góc vuông còn lại

- Ta sẽ cminh đlí này cho trường hợp tổng quát

- Yêu cầu HS đọc định lí

- GV vẽ hình, cho HS tóm tắt GT-KL

- Cho HS đọc phần chứng minh trong sgk

- GV trình bày lại cho HS nắm

Lưu ý: ta có thể chứng minh tương tự như cách chứng minh các trường hợp tam giác đồng dạng

- HS nhận xét : Tam giác vgâ DEF và tgiác vgâ D’E’F’ đdạng vì có :

2

1'''

F D

DF E

D DE

Tam giác A’B’C’ có:

A’C’2 = B’C’2 – A’B’2 = 52– 22 = 25 – 4 = 21

⇒ A’C’ = 21 Tam giác vuông ABC có:

AC

C A AB

B A

Do đó ∆A’B’C’ഗ ABC (cgc)

- HS đọc đlí, tóm tắt Gt-Kl

- HS đọc chứng minh sgk

- Nghe GV hướng dẫn

- Lưu ý cách chứng minh khác tương tự cách chứng minh đã học

Hoạt động 5 : Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích (13’) 3/ Tỉ số hai đường cao, tỉ

số diện tích của hai tam

giác đồng dạng :

- GV yêu cầu HS đọc định lí 2 tr83 sgk

- Đưa hình 49 lên bảng phụ cho

- HS đọc định lí 2 Sgk

- Tóm tắt GT-KL

- Chứng minh miệng :

Trang 40

A' ' = ' ' =

HS đọc định lí 3 sgk

HS nêu Gt-Kl của định lí

HS nghe gợi ý, về nhà tự chứng minh

Hoạt động 6 : Củng cố (2’)

- Cho HS nhắc lại các dấu hiệu nhận biết 2∆ vuông đồng dạng - HS phát biểu lần lượt các dấu hiệu …

Hoạt động 7 : Dặn dò (1’)

- Học bài: học thuộc các định lí

- Làm bài tập 46, 47, 48 sgk trang

84

- HS nghe dặn

- Ghi chú vào vở bài tập

IV/ RÚT KINH NGHI Ệ M TI Ế T D Ạ Y:

Ngày đăng: 06/05/2015, 12:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH THANG - GA hình 8.2
HÌNH THANG (Trang 1)
Hình thang đặc biệt, đó là gì? - GA hình 8.2
Hình thang đặc biệt, đó là gì? (Trang 2)
Hình thoi : - GA hình 8.2
Hình thoi (Trang 4)
Hình thang. - GA hình 8.2
Hình thang. (Trang 5)
Hình chữ nhật - GA hình 8.2
Hình ch ữ nhật (Trang 7)
Hình vuông - GA hình 8.2
Hình vu ông (Trang 7)
Hình veõ: - GA hình 8.2
Hình ve õ: (Trang 12)
Bảng phụ vẽ hình 20 trang 65  (vẽ ∆ABC có AB = 3 đvị, AC = - GA hình 8.2
Bảng ph ụ vẽ hình 20 trang 65 (vẽ ∆ABC có AB = 3 đvị, AC = (Trang 20)
Hình veõ:    A - GA hình 8.2
Hình ve õ: A (Trang 28)
§4. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG - GA hình 8.2
4. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG (Trang 63)
2. Hình hộp : - GA hình 8.2
2. Hình hộp : (Trang 64)
Hình 107 (đơn vị cm). Hãy tính thể tích hình lăng - GA hình 8.2
Hình 107 (đơn vị cm). Hãy tính thể tích hình lăng (Trang 76)
Hình chóp đều có các đáy là hai đa giác đều có - GA hình 8.2
Hình ch óp đều có các đáy là hai đa giác đều có (Trang 83)
Hình chóp tứ giác đều sau đây(h.135) - GA hình 8.2
Hình ch óp tứ giác đều sau đây(h.135) (Trang 86)
HS 1  Đáp : h.138  Hình chóp tam giác - GA hình 8.2
1 Đáp : h.138 Hình chóp tam giác (Trang 87)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w