1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tin học 7HKII( chuẩnKTKN)

24 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ MỤC TIấU: - Học sinh biết thực hiện các thao tác căn chỉnh dữ liệu và định dạng trang tính.. 2 In trang tính: Để in trang tính ta có thể thực hiện các cách sau:C1: Nháy vào biểu tợng

Trang 1

2)Kiểm tra bỏi cũ:

- Khụng kiểm tra

GV: Đối với trang tính ta cũng phải định

dạng để tạo ra trang tính rõ ràng khoa

Chọn phông chữ: VD vn.timeChọn cỡ chữ: VD 14

Chọn kiểu chữ: B (đậm), I (nghiêng), U(gạch chân)

Có thể kết hợp 3 kiểu chữ

a)Thay đổi phông chữ

b)Thay đổi cỡ chữ

c)Thay đổi kiểu chữ

Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 1

Trang 2

GV: HS quan s¸t h×nh58 vµ thùc hiÖn thao

t¸c c¨n tr¸i, c¨n gi÷a, c¨n ph¶i « tÝnh

Bíc 2: Nh¸y nót Font Color

3.C¨n lÒ trong « tÝnh

C¨n th¼ng mÐp tr¸i « tÝnhC¨n th¼ng mÐp ph¶i tr¸i « tÝnhC¨n gi÷a « tÝnh

Gép « vµ c¨n gi÷a

4) Củng cố:

GV: Híng dÉn lµm bµi tËp vµ tr¶ lêi c©u hái

HS: Thùc hiÖn kiÓm tra trªn m¸y

5) Hướng dẫn về nhà:

-Về học bài

-Chuẩn bị bài sau

IV RÚT KINH NGHIỆM.

Trang 3

2)Kiểm tra bỏi cũ:(5 phút)

- Cõu hỏi: ? Em hãy thực hiện định dạng trang tính thay đổi phông chữ, cơ chữ,

HS: Chú ý quán sát và ghi bài

GV: HS mở trang tính Bang diem cua lop

GV: Ta thấy các ô, hàng, cột khi soi

không thấy Do đó ta phải tạo đờng đờng

biên Để phân biệt và so sánh miền dữ liệu

ta đổ mầu nền

HS: Nghiên cứu thông tin hình 63 và hình

65 thực hiện thao tác đổ mầu nền và tạo

Bớc 1: Chọn ô (hoặc các ô) cần tănghay giảm chữ số

HS: Thực hiện kiểm tra trên máy

Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 3

Trang 4

5) Hướng dẫn về nhà:(2 phút).

-Về học bài

-Chuẩn bị bài sau

IV RÚT KINH NGHIỆM.

I/ MỤC TIấU:

- Học sinh biết thực hiện các thao tác căn chỉnh dữ liệu và định dạng trang tính

- Biết được mục đớch, ý nghĩa của định dạng trang tớnh

2) Kĩ năng:

- Thực hiện được việc định dạng về phụng chữ, cỡ chữ, kiểu chữ

- Sử dụng nỳt lệnh tăng giảm chữ số thập phõn

Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 4

Trang 5

a) LËp trang tÝnh víi d÷ liÖu c¸c

níc trong khu vùc §«ng Nam ¸

-Chuẩn bị bài sau

IV RÚT KINH NGHIỆM.

Trang 6

- Giúp học sinh hiểu đợc mục đích của việc xem trang tính trớc khi in.

- Biết điều chỉnh trang in bằng cách di chuyển dấu ngắt trang, đặt lề và hớng giấy in

Giáo viên giới thiệu trớc khi in

chúng ta cần xem trang tính đã

đạt tiêu chuẩn hay cha để ta

sửa lại Muốn vậy ta phải thực

hiện thao tác xem trớc khi in

Giáo viên: Nhấn mạnh tuỳ

theo từng trang tính mà ta

quyết định là in theo chiều dọc

hay in theo chiều ngang Nếu

trang tính quá nhiều cột mà

inh theo chiều dọc không đủ

thì bắt buộc ta phải in theo

chiều ngang( ví dụ thời khoá

biều của một trờng thì bắt

buộc phải in theo chiều ngang

thì mới đủ các cột trong tuần)

1 Xem trớc khi in:

Để thực hiện lệnh xem trớc khi in ta chỉ cần nháy vào nút lệnh Print Preview trên thanh công cụ

Trang 7

7

Giáo viên: Giới thiệu hộp thoại

Print trong đó nhấn mạnh các

mục : All, Page, Number of

copies, Colage

+ Top/ Bottom/ Left/ Right: Để thay đổi

độ rộng, hẹp các lề của trang in

Để đặt hớng in ta thao tác theo các bớc nh sau:

-Portrait: In theo chiều dọc của trang giấy

- Landscape: In theo chiều ngang của trang giấy

2 In trang tính:

Để in trang tính ta có thể thực hiện các cách sau:C1: Nháy vào biểu tợng máy in trên thanh công cụ.C2: Vào File và chọn Print

-Đánh dấu khối cần in (Selection)-Vào Menu File/Print/Selection/OK

-In một hoặc những trang in trong bảng tính:

-Vào menu File/Print/Page(s) From: nhập trang bắt

đầu in

4) Củng cố:

- Trình bày cách đặt lề và đặt hớng in cho trang tính cho trang tính

- Nêu các mục lựa chọn trong mục hội thoại Print

5) Hướng dẫn về nhà:

-Về nhà ôn tập các nội dung đã học

- Giờ sau thực hành trên phòng máy

IV RÚT KINH NGHIỆM.

Trang 8

- Biết kiểm tra trang tính trớc khi in, Thiết lập lề và hớng giấy cho trang in, Biết

điều chỉnh các dấu ngắt trang phù hợp với yêu cầu in

3) Thỏi độ:

- Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy

II/ CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy

2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà

III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.

1)Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số:

2)Kiểm tra bỏi cũ:

HS1: Làm cách nào để có thể điều chỉnh trang in hợp lý?

HS2 Làm thế nào để có thể thay đổi hớng của giấy in?

TL: Để điều chỉnh trang in hợp lý ta dùng bảng chọn File  Print prewiew

Để thay đổi hớng giấy in ta vào bảng chọn File  Page Setup

HS: Quan sát trên màn chiếu và thực hiện theo

các yêu cầu của giáo viên

GV: Yêu cầu HS tiếp tục sử dụng bảng tính

Bảng điểm lớp em.

a) Mở hộp thoại Page Setup Trên trang

Margins của hộp thoại, quan sát và ghi nhận

các thông số ngầm định trong các ô Top,

Bài tập 1 Kiểm tra trang tính trớc khi in

a) Sử dụng công cụ Print Preview

để xem trang tính trớc khi in.

Quan sát sự thay đổi của màn hình

và các đối tợng trên màn hình Sửdụng các nút lệnh thay đổi củamàn hình và các đối tợng trên mànhình Sử dụng các nút lệnh Next vàPrevious trên thanh công cụ đểxem các trang in

b) Tìm hiểu chức năng của các nút lệnh khác trên thanh công cụ Print

Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 8

Trang 9

7

Bottom, Left và Right, sau đó thay đổi các

thông số này Nháy OK sau mỗi lần thay đổi

thông số để thấy tác dụng trên trang in Cuối

cùng đặt các thông số này tơng ứng là 2; 1.5;

1.5 và 2

b) trên trang Page của hộp thoại Page Setup ,

quan sát và ghi nhận các thiết đặt ngầm định

Portrait ( đứng ) Đánh dấu chọn trong ô

Landscape và quan sát tác dụng Cuối cùng

đặt lại hớng giấy đứng

c) Trở lại với các thiết đặt trang đứng và

không có tỷ lệ, kiểm tra các trang bằng chế độ

hiển thị Page Break Preview Kéo thả chuột để

điều chỉnh lại sao cho các cột đợc in hết trên

một trang, mỗi trang in khoảng 25 hàng (hình)

Hoạt động 2: bài tập 2

- Yêu cầu: Dữ liệu trong hàng tiêu đề ( hàng

3) đợc căn giữa với kiểu chữ đậm và cỡ chữ to

hơn

- Dữ liệu trong các cột Stt, chiều cao, cân nặng

đợc căn giữa; trong các cột Họ và tên, Địa chỉ,

Điện thoại – căn tráI; trong cột Ngày sinh –

d) Ghi nhận các khiếm khuyết vềngắt trang trên các trang in; liệt kênhững hớng khắc phục khuyết

điểm đó

Bài tập 2 Thiết đặt lề trang in, hớng giấy và điều chỉnh các dấu ngắt trang.

Bài tập 3: Định dạng và trình bày trang tính.

a) Thực hiện các định dạng cầnthiết để có trang tính tơng tự hình81

b) Xem trớc trang in, kiểm tra cácdấu ngắt trang và thiết đặt hớngtrang nằm ngang để in hết các cộttrên một trang, thiết đặt lề thíchhợp và lựa chọn để in nội dunggiữa trang giấy theo chiều ngang.c) Lu bảng tính và thực hiện lệnhin

4) Củng cố:

- Xem lại các nội dung trong tiết vừa thực hành

5) Hướng dẫn về nhà:

-Về nhà ôn tập các nội dung đã học

- Thực hành lại ở nhà nếu có điều kiện

Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 9

Trang 10

IV RÚT KINH NGHIỆM.

- Biết sắp xếp dữ liệu trong trang tính, biết lọc dữ liệu theo yêu cầu cụ thể

- Từ việc sắp xếp dữ liệu, học sinh có thể so sánh dữ liệu trong cùng một bảng tính

3) Thỏi độ:

- Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy

II/ CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy

2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà

III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.

1)Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số:

2)Kiểm tra bỏi cũ:

? Mở một bảng tính bất kỳ Thực hiện thao tác thay đổi hớng của giấy in?

- TL: HS thực hiện trên máy tính cá nhân  Giáo viên quan sát, nhận xét và cho

điểm

3)Bài mới:

Hoạt động 1: Sắp xếp dữ liệu

GV: Sắp xếp dữ liệu là hoán đổi vị trí các

hàng để giá trị dữ liệu trong một hay nhiều

cột đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc

giảm dần

GV: cho HS quan sát hình

HS: Quan sát trên hỡnh

GV: Để sắp xếp thứ hạng của HS theo điểm

Trung bình ta thực hiện nh sau:

1 Nháy chuột chọn một ô trong cột điểm

Ví dụ: Trang tính dới đây là kết quảhọc tập của một số HS lớp 7a

Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 10

Trang 11

- Xem lại các thao tác để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính.

- Thực hành nếu có điều kiện

IV RÚT KINH NGHIỆM.

- Biết sắp xếp dữ liệu trong trang tính, biết lọc dữ liệu theo yêu cầu cụ thể

- Từ việc sắp xếp dữ liệu, học sinh có thể so sánh dữ liệu trong cùng một bảng tính

3) Thỏi độ:

- Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy

II/ CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy

2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà

III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.

1)Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số:

Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 11

Trang 12

2)Kiểm tra bỏi cũ:

? Mở bảng tính Bảng điểm lớp em Thực hiện thao tác sắp xếp dữ liệu tăng dần theo

sẽ xuất hiện các mũi tên nh bảngsau:

 Show All (Hiển thị tất cả)

- Thoát khỏi chế độ lọc: Chọn Data

 Filter  bỏ chọn Auto filter

3 Lọc các hàng có giá trị lớn nhấthay nhỏ nhất

- Khi nháy chuột ở mũi tên trên tiêu

đề cột có các lựa chọn sau:

+ Top 10: Lọc các hàng có giá trị dữliệu thuộc một số giá trị

Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 12

Trang 13

có giá trị là 3  OK.

4) Củng cố:

- Trả lời câu hỏi

- Yêu cầu: Tự lập bảng tính tơng tự nh bảng tính trên và thực hiện lọc dữ liệu

5) Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các thao tác để sắp xếp dữ liệu và lọc dữ liẹu trong bảng tính

- Thực hành nếu có điều kiện

IV RÚT KINH NGHIỆM.

1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy

2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà

III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.

Trang 14

Hoạt động của GV v HS à Nội dung

GV : Yêu cầu học sinh khởi động chơng

trình bảng tính Excel, mở bài Bang diem

lop em và thực hành theo yêu cầu

HS: Nhận yêu cầu bài tập của giáo viên và

thực hành

GV : Hớng dẫn sơ bộ học sinh cách thực

hiện bài

HS: Nghe chỉ dẫn và làm bài

GV : Giới thiệu bài tập 2 trang 77 SGK và

ra yêu cầu của bài

HS: Nhận đề bài, nghe hớng dẫn và làm

bài thực hành

GV : Hớng dẫn học sinh cách làm bài

GV: Nhắc lại kiến thức về sắp xếp nh đã

thực hành ở tiết trớc và ra tiếp bài yêu cầu

học sinh thực hành với công cụ là lọc dữ

* Chú ý: Trong quá trình học sinh làm bài

giáo viên đi lại quan sát và có thể gợi ý khi

các em gặp vớng mắc

Tiết 1

1 Bài 1

a) Thực hiện các thao tác sắp xếp theo

điểm các môn học và diẻm trung bình.b) Thực hiện các thao tác lọc dữ liệu

để chọn các bạn có điểm 10 môn Tinhọc

c) Lọc ra các bạn có điểm trung bìnhcả năm là hai điểm thấp nhất

- Tỉ lệ dân số thành thị tăng dần hặcgiảm dần

Tiết 2

1 Bài 2 (tiếp)

c) Sử d ng công cụ để lọcụ

- Lọc ra các nớc có diện tích là nămdiện tích lớn nhất

- Lọc ra các nớc có số dân là ba số dân

ít nhất

- Lọc ra các nớc có mật ssộ dân số laban mật độ dân số cao nhất

2 Bài 3

Tìm hiểu thêm về sắp xếp và lọc sữliệu

- Ôn lại các kiến thức từ bài 6 để chuẩn bị cho kiểm tra một tiết

IV RÚT KINH NGHIỆM.

Trang 15

GV: Giới thiệu hiện nay có rất nhiều

phần mềm tiện ích trên máy tính giúp

GV: Giới thiệu cửa sổ dòng lệnh chính

là noi ta gõ lệnh vào hay là nơi để ta thực

hiện các lệnh

1 Giới thiệu phần mềm:

- Là một phần mềm đơn giản nhng rất hữu ích Phần mềm thiết kế để hỗ trợ giải các bài tập tính toán và vẽ đồ thị

2 Khởi động phần mềm:

Cũng giống nh các phần mềm khác sau khi cài đặt để khởi động tac có thể nháy

đúp chuột lên biểu tợng trên màn hình nền

3 Màn hình làm việc của phần mềm a) Thanh bảng chọn:

Là nơi thực hiện các lệnh chính của phầnmềm Trên thanh bảng chọn có nhiều bảng chọn, nháy chuột chọn một trong chúng ta sẽ thấy một bảng chọn nhỏ xuấthiện Di chuyển chuột đến dòng lệnh tơ-

ng ứng trên bảng chọn này để chọn lệnh cần thực hiện

b) Cửa sổ dòng lệnh:

- Nằm ở phía dới màn hình Rất nhiều lệnh của phần mềm sẽ đợc thực hiện bằng cách gõ các dòng lệnh tại vị trí này

Gõ xong một lệnh cần nhấn phím Enter

Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 15

Trang 16

GV: Cửa sổ làm việc chính là nới hiện

các kết quả sau khi ta đã thực hiện các

lệnh ở cửa sổ của dòng lệnh

Con cửa sổ vẽ đồ thị là nơi đồ thị sẽ đợc

vẽ Trên đó đã có sẵn một hệ trục toạ độ

Giáo viên: Giởi thiệu 2 lệnh cơ bản là

Simplify và lệnh Plot để học sinh tiện

Ví dụ: Muốn tính toán biểu thức:

a) Tính toán các biểu thức đơn giản:

Để tính toán, rút gọn biểu thức đại số ta dùng lệnh: Simplify( có nghĩa là tính)

Ví dụ: Simplify 1/5+3/4( có nghĩa là

tính 1/5 + 3/4) Khi đó trên cửa sổ làm việc chính sẽ xuất hiện kết quả phép tính

nh sau:

Simplify 1/5+3/4

Answer :19/20Các phép tính khác ta làm tơng tự

- Xuất hiện hộp thoại nh hình vẽ sau

- Gõ biểu thức cần tính tại dòng Ex

- Nháy OK để thực hiện b) Vẽ đồ thị đơn giản:

Để vẽ đồ thị hàm số đơn giản ta dùng lệnh Plot từ cửa sổ dòng lệnh Ví dụ

muốn vẽ đồ thị của hàm số y=3x+1 ta gõ

nh sau: Plot y =3*x+1 Khi đó đồ thị

hàm số này sẽ xuất hiện trên cửa sổ vẽ

đồ thị của phần mềm Chúng ta có thể vẽ

đồng thời nhiều đồ thị trên cửa sổ

5 Các lệnh tính toán nâng cao: a) Biểu thức đại số:

Lệnh Simplify không những cho phép

tính toán với các biểu thức đơn giản mà còn có thể thực hiện tính toán phức tạp với các biểu thức số khác nhau:

b) Tính toán với đa thức:

Để tính toán với các đa thức ta có lệnh

Expand Ví dụ khi rút gọn đơn thức: Expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2) thì

máy tính sẽ cho kết quả là:

Expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2)

c) Giải phơng trình đại số:

Để tìm nghiệm của đa thức chúng ta sử

Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 16

Trang 17

7

dụng lệnh Solve

Ví dụ để tìm nghiệm của phơng trình 3x+1=0 thì ta viết Solve 3*x+1=0 xKết quả =-1/3

1 ( : 9

5 ) 22

5 11

1 ( : 9

5

− +

- Giờ sau thực hành trên phòng máy với phần mềm Toolkit Math

IV RÚT KINH NGHIỆM.

- Hình thành kỹ năng ham mê tính toán, học hỏi T duy logic, sáng tạo

- Thành thạo các thao tác với các lệnh tính toán từ đơn giản đến phức tạp

Trang 18

3)Bài mới:

GV: Giới thiệu lệnh Make

d) Định nghĩa đa thức và đồ thị

- Cú pháp: Make <Tên hàm> <Đa thức>Vd: Make P(x) 3*x- 2

6 Các chức năng khác

a) làm việc trên cửa sổ dòng lệnh b) Lệnh xoá thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị

- Lệnh Clear để xoá toàn bộ thông tin

hiện có trên cửa sổ vẽ đồ thị

c) Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa sổ vẽ đồ thị

- Hớng dẫn HS về ôn bài, luyện tập và chuẩn bị cho bài sau

IV RÚT KINH NGHIỆM.

.

.

Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 18

Trang 19

- HS: Giấy, kiến thức đã được học.

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

Trang 20

A Page Break Preview B Print Preview

2 Nút lệnh nào dùng để sắp xếp theo thứ tự giảm dần?

3 Để lọc dữ liệu ta sử dụng lệnh nào?

A Data -> Sort B Data -> Filter -> Auto Filter

C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

4 Muốn đặt lề phải của bảng tính ta chọn:

5 Để gộp các ô và căn chỉnh nội dung vào chính giữa ô gộp đó ta sử dụng nút lệnh:

đoán sau khi sao chép ô A3 có nền và phông chữ màu gì?

Câu 2 (4 điểm): Cho bảng điểm học sinh

Trang 21

7

c) Sau khi lọc, để hiển thị tất cả bảng điểm ta làm thế nào?

d) Để thoát khỏi chế độ lọc ta làm thế nào?

2 a) Nháy chuột ô trong cột ĐTB, nháy nút lệnh sắp xếp

Hớng dẫn học sinh chuẩn bị bài sau

IV RÚT KINH NGHIỆM.

Trang 22

- Hình thành thái độ ham mê học hỏi, yêu thích môn học.

II/ CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy

- Học sinh: Nghiên cứu trớc bài học ở nhà

III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.

GV: Theo em tại sao một số loại dữ liệu lại

đợc biểu diễn dới dạng biểu đồ?

HS: Suy nghĩ trả lời

? Trong chơng trình phổ thông em đã đợc

học các loại biểu đồ nào? Em có biết tác

dụng riêng của mỗi loại biểu đồ ấy không?

GV: Giải thích cho HS các thông tin trong

1 Minh hoạ số liệu bằng biểu đồ

- Mục đích của việc sử dụng biểu đồ:Biểu diễn dữ liệu trực quan, dễ hiểu,

dễ so sánh, dự đoán xu thế tăng-giảmcủa dữ liệu

- Biểu đồ hình tròn: Mô tả tỉ lệ của gítrị dữ liệu so với tổng thể

- Chart Types: Chọn nhóm biểu đồ

- Chart Sub-types: Chọn dạng biểu đồtrong nhóm

- Nháy Next để sang bớc 2

b) Xác định miền dữ liệu

- Data Range: Kiểm tra miền dữ liệu

và sửa đổi nếu cần

Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 22

Ngày đăng: 06/05/2015, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng điểm lớp 7A - Giáo án tin học 7HKII( chuẩnKTKN)
ng điểm lớp 7A (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w