I/ MỤC TIấU: - Học sinh biết thực hiện các thao tác căn chỉnh dữ liệu và định dạng trang tính.. 2 In trang tính: Để in trang tính ta có thể thực hiện các cách sau:C1: Nháy vào biểu tợng
Trang 12)Kiểm tra bỏi cũ:
- Khụng kiểm tra
GV: Đối với trang tính ta cũng phải định
dạng để tạo ra trang tính rõ ràng khoa
Chọn phông chữ: VD vn.timeChọn cỡ chữ: VD 14
Chọn kiểu chữ: B (đậm), I (nghiêng), U(gạch chân)
Có thể kết hợp 3 kiểu chữ
a)Thay đổi phông chữ
b)Thay đổi cỡ chữ
c)Thay đổi kiểu chữ
Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 1
Trang 2GV: HS quan s¸t h×nh58 vµ thùc hiÖn thao
t¸c c¨n tr¸i, c¨n gi÷a, c¨n ph¶i « tÝnh
Bíc 2: Nh¸y nót Font Color
3.C¨n lÒ trong « tÝnh
C¨n th¼ng mÐp tr¸i « tÝnhC¨n th¼ng mÐp ph¶i tr¸i « tÝnhC¨n gi÷a « tÝnh
Gép « vµ c¨n gi÷a
4) Củng cố:
GV: Híng dÉn lµm bµi tËp vµ tr¶ lêi c©u hái
HS: Thùc hiÖn kiÓm tra trªn m¸y
5) Hướng dẫn về nhà:
-Về học bài
-Chuẩn bị bài sau
IV RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 32)Kiểm tra bỏi cũ:(5 phút)
- Cõu hỏi: ? Em hãy thực hiện định dạng trang tính thay đổi phông chữ, cơ chữ,
HS: Chú ý quán sát và ghi bài
GV: HS mở trang tính Bang diem cua lop
GV: Ta thấy các ô, hàng, cột khi soi
không thấy Do đó ta phải tạo đờng đờng
biên Để phân biệt và so sánh miền dữ liệu
ta đổ mầu nền
HS: Nghiên cứu thông tin hình 63 và hình
65 thực hiện thao tác đổ mầu nền và tạo
Bớc 1: Chọn ô (hoặc các ô) cần tănghay giảm chữ số
HS: Thực hiện kiểm tra trên máy
Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 3
Trang 45) Hướng dẫn về nhà:(2 phút).
-Về học bài
-Chuẩn bị bài sau
IV RÚT KINH NGHIỆM.
I/ MỤC TIấU:
- Học sinh biết thực hiện các thao tác căn chỉnh dữ liệu và định dạng trang tính
- Biết được mục đớch, ý nghĩa của định dạng trang tớnh
2) Kĩ năng:
- Thực hiện được việc định dạng về phụng chữ, cỡ chữ, kiểu chữ
- Sử dụng nỳt lệnh tăng giảm chữ số thập phõn
Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 4
Trang 5a) LËp trang tÝnh víi d÷ liÖu c¸c
níc trong khu vùc §«ng Nam ¸
-Chuẩn bị bài sau
IV RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 6- Giúp học sinh hiểu đợc mục đích của việc xem trang tính trớc khi in.
- Biết điều chỉnh trang in bằng cách di chuyển dấu ngắt trang, đặt lề và hớng giấy in
Giáo viên giới thiệu trớc khi in
chúng ta cần xem trang tính đã
đạt tiêu chuẩn hay cha để ta
sửa lại Muốn vậy ta phải thực
hiện thao tác xem trớc khi in
Giáo viên: Nhấn mạnh tuỳ
theo từng trang tính mà ta
quyết định là in theo chiều dọc
hay in theo chiều ngang Nếu
trang tính quá nhiều cột mà
inh theo chiều dọc không đủ
thì bắt buộc ta phải in theo
chiều ngang( ví dụ thời khoá
biều của một trờng thì bắt
buộc phải in theo chiều ngang
thì mới đủ các cột trong tuần)
1 Xem trớc khi in:
Để thực hiện lệnh xem trớc khi in ta chỉ cần nháy vào nút lệnh Print Preview trên thanh công cụ
Trang 77
Giáo viên: Giới thiệu hộp thoại
Print trong đó nhấn mạnh các
mục : All, Page, Number of
copies, Colage
+ Top/ Bottom/ Left/ Right: Để thay đổi
độ rộng, hẹp các lề của trang in
Để đặt hớng in ta thao tác theo các bớc nh sau:
-Portrait: In theo chiều dọc của trang giấy
- Landscape: In theo chiều ngang của trang giấy
2 In trang tính:
Để in trang tính ta có thể thực hiện các cách sau:C1: Nháy vào biểu tợng máy in trên thanh công cụ.C2: Vào File và chọn Print
-Đánh dấu khối cần in (Selection)-Vào Menu File/Print/Selection/OK
-In một hoặc những trang in trong bảng tính:
-Vào menu File/Print/Page(s) From: nhập trang bắt
đầu in
4) Củng cố:
- Trình bày cách đặt lề và đặt hớng in cho trang tính cho trang tính
- Nêu các mục lựa chọn trong mục hội thoại Print
5) Hướng dẫn về nhà:
-Về nhà ôn tập các nội dung đã học
- Giờ sau thực hành trên phòng máy
IV RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 8- Biết kiểm tra trang tính trớc khi in, Thiết lập lề và hớng giấy cho trang in, Biết
điều chỉnh các dấu ngắt trang phù hợp với yêu cầu in
3) Thỏi độ:
- Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy
II/ CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy
2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
2)Kiểm tra bỏi cũ:
HS1: Làm cách nào để có thể điều chỉnh trang in hợp lý?
HS2 Làm thế nào để có thể thay đổi hớng của giấy in?
TL: Để điều chỉnh trang in hợp lý ta dùng bảng chọn File Print prewiew
Để thay đổi hớng giấy in ta vào bảng chọn File Page Setup
HS: Quan sát trên màn chiếu và thực hiện theo
các yêu cầu của giáo viên
GV: Yêu cầu HS tiếp tục sử dụng bảng tính
Bảng điểm lớp em.
a) Mở hộp thoại Page Setup Trên trang
Margins của hộp thoại, quan sát và ghi nhận
các thông số ngầm định trong các ô Top,
Bài tập 1 Kiểm tra trang tính trớc khi in
a) Sử dụng công cụ Print Preview
để xem trang tính trớc khi in.
Quan sát sự thay đổi của màn hình
và các đối tợng trên màn hình Sửdụng các nút lệnh thay đổi củamàn hình và các đối tợng trên mànhình Sử dụng các nút lệnh Next vàPrevious trên thanh công cụ đểxem các trang in
b) Tìm hiểu chức năng của các nút lệnh khác trên thanh công cụ Print
Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 8
Trang 97
Bottom, Left và Right, sau đó thay đổi các
thông số này Nháy OK sau mỗi lần thay đổi
thông số để thấy tác dụng trên trang in Cuối
cùng đặt các thông số này tơng ứng là 2; 1.5;
1.5 và 2
b) trên trang Page của hộp thoại Page Setup ,
quan sát và ghi nhận các thiết đặt ngầm định
Portrait ( đứng ) Đánh dấu chọn trong ô
Landscape và quan sát tác dụng Cuối cùng
đặt lại hớng giấy đứng
c) Trở lại với các thiết đặt trang đứng và
không có tỷ lệ, kiểm tra các trang bằng chế độ
hiển thị Page Break Preview Kéo thả chuột để
điều chỉnh lại sao cho các cột đợc in hết trên
một trang, mỗi trang in khoảng 25 hàng (hình)
Hoạt động 2: bài tập 2
- Yêu cầu: Dữ liệu trong hàng tiêu đề ( hàng
3) đợc căn giữa với kiểu chữ đậm và cỡ chữ to
hơn
- Dữ liệu trong các cột Stt, chiều cao, cân nặng
đợc căn giữa; trong các cột Họ và tên, Địa chỉ,
Điện thoại – căn tráI; trong cột Ngày sinh –
d) Ghi nhận các khiếm khuyết vềngắt trang trên các trang in; liệt kênhững hớng khắc phục khuyết
điểm đó
Bài tập 2 Thiết đặt lề trang in, hớng giấy và điều chỉnh các dấu ngắt trang.
Bài tập 3: Định dạng và trình bày trang tính.
a) Thực hiện các định dạng cầnthiết để có trang tính tơng tự hình81
b) Xem trớc trang in, kiểm tra cácdấu ngắt trang và thiết đặt hớngtrang nằm ngang để in hết các cộttrên một trang, thiết đặt lề thíchhợp và lựa chọn để in nội dunggiữa trang giấy theo chiều ngang.c) Lu bảng tính và thực hiện lệnhin
4) Củng cố:
- Xem lại các nội dung trong tiết vừa thực hành
5) Hướng dẫn về nhà:
-Về nhà ôn tập các nội dung đã học
- Thực hành lại ở nhà nếu có điều kiện
Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 9
Trang 10IV RÚT KINH NGHIỆM.
- Biết sắp xếp dữ liệu trong trang tính, biết lọc dữ liệu theo yêu cầu cụ thể
- Từ việc sắp xếp dữ liệu, học sinh có thể so sánh dữ liệu trong cùng một bảng tính
3) Thỏi độ:
- Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy
II/ CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy
2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
2)Kiểm tra bỏi cũ:
? Mở một bảng tính bất kỳ Thực hiện thao tác thay đổi hớng của giấy in?
- TL: HS thực hiện trên máy tính cá nhân Giáo viên quan sát, nhận xét và cho
điểm
3)Bài mới:
Hoạt động 1: Sắp xếp dữ liệu
GV: Sắp xếp dữ liệu là hoán đổi vị trí các
hàng để giá trị dữ liệu trong một hay nhiều
cột đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc
giảm dần
GV: cho HS quan sát hình
HS: Quan sát trên hỡnh
GV: Để sắp xếp thứ hạng của HS theo điểm
Trung bình ta thực hiện nh sau:
1 Nháy chuột chọn một ô trong cột điểm
Ví dụ: Trang tính dới đây là kết quảhọc tập của một số HS lớp 7a
Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 10
Trang 11- Xem lại các thao tác để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính.
- Thực hành nếu có điều kiện
IV RÚT KINH NGHIỆM.
- Biết sắp xếp dữ liệu trong trang tính, biết lọc dữ liệu theo yêu cầu cụ thể
- Từ việc sắp xếp dữ liệu, học sinh có thể so sánh dữ liệu trong cùng một bảng tính
3) Thỏi độ:
- Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy
II/ CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy
2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 11
Trang 122)Kiểm tra bỏi cũ:
? Mở bảng tính Bảng điểm lớp em Thực hiện thao tác sắp xếp dữ liệu tăng dần theo
sẽ xuất hiện các mũi tên nh bảngsau:
Show All (Hiển thị tất cả)
- Thoát khỏi chế độ lọc: Chọn Data
Filter bỏ chọn Auto filter
3 Lọc các hàng có giá trị lớn nhấthay nhỏ nhất
- Khi nháy chuột ở mũi tên trên tiêu
đề cột có các lựa chọn sau:
+ Top 10: Lọc các hàng có giá trị dữliệu thuộc một số giá trị
Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 12
Trang 13có giá trị là 3 OK.
4) Củng cố:
- Trả lời câu hỏi
- Yêu cầu: Tự lập bảng tính tơng tự nh bảng tính trên và thực hiện lọc dữ liệu
5) Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các thao tác để sắp xếp dữ liệu và lọc dữ liẹu trong bảng tính
- Thực hành nếu có điều kiện
IV RÚT KINH NGHIỆM.
1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy
2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
Trang 14Hoạt động của GV v HS à Nội dung
GV : Yêu cầu học sinh khởi động chơng
trình bảng tính Excel, mở bài Bang diem
lop em và thực hành theo yêu cầu
HS: Nhận yêu cầu bài tập của giáo viên và
thực hành
GV : Hớng dẫn sơ bộ học sinh cách thực
hiện bài
HS: Nghe chỉ dẫn và làm bài
GV : Giới thiệu bài tập 2 trang 77 SGK và
ra yêu cầu của bài
HS: Nhận đề bài, nghe hớng dẫn và làm
bài thực hành
GV : Hớng dẫn học sinh cách làm bài
GV: Nhắc lại kiến thức về sắp xếp nh đã
thực hành ở tiết trớc và ra tiếp bài yêu cầu
học sinh thực hành với công cụ là lọc dữ
* Chú ý: Trong quá trình học sinh làm bài
giáo viên đi lại quan sát và có thể gợi ý khi
các em gặp vớng mắc
Tiết 1
1 Bài 1
a) Thực hiện các thao tác sắp xếp theo
điểm các môn học và diẻm trung bình.b) Thực hiện các thao tác lọc dữ liệu
để chọn các bạn có điểm 10 môn Tinhọc
c) Lọc ra các bạn có điểm trung bìnhcả năm là hai điểm thấp nhất
- Tỉ lệ dân số thành thị tăng dần hặcgiảm dần
Tiết 2
1 Bài 2 (tiếp)
c) Sử d ng công cụ để lọcụ
- Lọc ra các nớc có diện tích là nămdiện tích lớn nhất
- Lọc ra các nớc có số dân là ba số dân
ít nhất
- Lọc ra các nớc có mật ssộ dân số laban mật độ dân số cao nhất
2 Bài 3
Tìm hiểu thêm về sắp xếp và lọc sữliệu
- Ôn lại các kiến thức từ bài 6 để chuẩn bị cho kiểm tra một tiết
IV RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 15GV: Giới thiệu hiện nay có rất nhiều
phần mềm tiện ích trên máy tính giúp
GV: Giới thiệu cửa sổ dòng lệnh chính
là noi ta gõ lệnh vào hay là nơi để ta thực
hiện các lệnh
1 Giới thiệu phần mềm:
- Là một phần mềm đơn giản nhng rất hữu ích Phần mềm thiết kế để hỗ trợ giải các bài tập tính toán và vẽ đồ thị
2 Khởi động phần mềm:
Cũng giống nh các phần mềm khác sau khi cài đặt để khởi động tac có thể nháy
đúp chuột lên biểu tợng trên màn hình nền
3 Màn hình làm việc của phần mềm a) Thanh bảng chọn:
Là nơi thực hiện các lệnh chính của phầnmềm Trên thanh bảng chọn có nhiều bảng chọn, nháy chuột chọn một trong chúng ta sẽ thấy một bảng chọn nhỏ xuấthiện Di chuyển chuột đến dòng lệnh tơ-
ng ứng trên bảng chọn này để chọn lệnh cần thực hiện
b) Cửa sổ dòng lệnh:
- Nằm ở phía dới màn hình Rất nhiều lệnh của phần mềm sẽ đợc thực hiện bằng cách gõ các dòng lệnh tại vị trí này
Gõ xong một lệnh cần nhấn phím Enter
Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 15
Trang 16GV: Cửa sổ làm việc chính là nới hiện
các kết quả sau khi ta đã thực hiện các
lệnh ở cửa sổ của dòng lệnh
Con cửa sổ vẽ đồ thị là nơi đồ thị sẽ đợc
vẽ Trên đó đã có sẵn một hệ trục toạ độ
Giáo viên: Giởi thiệu 2 lệnh cơ bản là
Simplify và lệnh Plot để học sinh tiện
Ví dụ: Muốn tính toán biểu thức:
a) Tính toán các biểu thức đơn giản:
Để tính toán, rút gọn biểu thức đại số ta dùng lệnh: Simplify( có nghĩa là tính)
Ví dụ: Simplify 1/5+3/4( có nghĩa là
tính 1/5 + 3/4) Khi đó trên cửa sổ làm việc chính sẽ xuất hiện kết quả phép tính
nh sau:
Simplify 1/5+3/4
Answer :19/20Các phép tính khác ta làm tơng tự
- Xuất hiện hộp thoại nh hình vẽ sau
- Gõ biểu thức cần tính tại dòng Ex
- Nháy OK để thực hiện b) Vẽ đồ thị đơn giản:
Để vẽ đồ thị hàm số đơn giản ta dùng lệnh Plot từ cửa sổ dòng lệnh Ví dụ
muốn vẽ đồ thị của hàm số y=3x+1 ta gõ
nh sau: Plot y =3*x+1 Khi đó đồ thị
hàm số này sẽ xuất hiện trên cửa sổ vẽ
đồ thị của phần mềm Chúng ta có thể vẽ
đồng thời nhiều đồ thị trên cửa sổ
5 Các lệnh tính toán nâng cao: a) Biểu thức đại số:
Lệnh Simplify không những cho phép
tính toán với các biểu thức đơn giản mà còn có thể thực hiện tính toán phức tạp với các biểu thức số khác nhau:
b) Tính toán với đa thức:
Để tính toán với các đa thức ta có lệnh
Expand Ví dụ khi rút gọn đơn thức: Expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2) thì
máy tính sẽ cho kết quả là:
Expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2)
c) Giải phơng trình đại số:
Để tìm nghiệm của đa thức chúng ta sử
Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 16
Trang 177
dụng lệnh Solve
Ví dụ để tìm nghiệm của phơng trình 3x+1=0 thì ta viết Solve 3*x+1=0 xKết quả =-1/3
1 ( : 9
5 ) 22
5 11
1 ( : 9
5
− +
- Giờ sau thực hành trên phòng máy với phần mềm Toolkit Math
IV RÚT KINH NGHIỆM.
- Hình thành kỹ năng ham mê tính toán, học hỏi T duy logic, sáng tạo
- Thành thạo các thao tác với các lệnh tính toán từ đơn giản đến phức tạp
Trang 183)Bài mới:
GV: Giới thiệu lệnh Make
d) Định nghĩa đa thức và đồ thị
- Cú pháp: Make <Tên hàm> <Đa thức>Vd: Make P(x) 3*x- 2
6 Các chức năng khác
a) làm việc trên cửa sổ dòng lệnh b) Lệnh xoá thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị
- Lệnh Clear để xoá toàn bộ thông tin
hiện có trên cửa sổ vẽ đồ thị
c) Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa sổ vẽ đồ thị
- Hớng dẫn HS về ôn bài, luyện tập và chuẩn bị cho bài sau
IV RÚT KINH NGHIỆM.
.
.
Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 18
Trang 19- HS: Giấy, kiến thức đã được học.
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
Trang 20A Page Break Preview B Print Preview
2 Nút lệnh nào dùng để sắp xếp theo thứ tự giảm dần?
3 Để lọc dữ liệu ta sử dụng lệnh nào?
A Data -> Sort B Data -> Filter -> Auto Filter
C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai
4 Muốn đặt lề phải của bảng tính ta chọn:
5 Để gộp các ô và căn chỉnh nội dung vào chính giữa ô gộp đó ta sử dụng nút lệnh:
đoán sau khi sao chép ô A3 có nền và phông chữ màu gì?
Câu 2 (4 điểm): Cho bảng điểm học sinh
Trang 217
c) Sau khi lọc, để hiển thị tất cả bảng điểm ta làm thế nào?
d) Để thoát khỏi chế độ lọc ta làm thế nào?
2 a) Nháy chuột ô trong cột ĐTB, nháy nút lệnh sắp xếp
Hớng dẫn học sinh chuẩn bị bài sau
IV RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 22- Hình thành thái độ ham mê học hỏi, yêu thích môn học.
II/ CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy
- Học sinh: Nghiên cứu trớc bài học ở nhà
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
GV: Theo em tại sao một số loại dữ liệu lại
đợc biểu diễn dới dạng biểu đồ?
HS: Suy nghĩ trả lời
? Trong chơng trình phổ thông em đã đợc
học các loại biểu đồ nào? Em có biết tác
dụng riêng của mỗi loại biểu đồ ấy không?
GV: Giải thích cho HS các thông tin trong
1 Minh hoạ số liệu bằng biểu đồ
- Mục đích của việc sử dụng biểu đồ:Biểu diễn dữ liệu trực quan, dễ hiểu,
dễ so sánh, dự đoán xu thế tăng-giảmcủa dữ liệu
- Biểu đồ hình tròn: Mô tả tỉ lệ của gítrị dữ liệu so với tổng thể
- Chart Types: Chọn nhóm biểu đồ
- Chart Sub-types: Chọn dạng biểu đồtrong nhóm
- Nháy Next để sang bớc 2
b) Xác định miền dữ liệu
- Data Range: Kiểm tra miền dữ liệu
và sửa đổi nếu cần
Giỏo viờn: Bựi Cảnh Dương Năm học 2010 - 22