1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chọn Văn 6 HKI

34 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 301 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gióng là hình ảnhcủa nhân dân - Các chi tiết có ýnghiã: -HS suy nghĩ nhớ lại kiến thức đã học –phát biểu a, Tiếng nói đầu tiêncủa chú bé là tiếng nói đánh giặc cứu nớc -Gióng tiêu biể

Trang 1

Tiết 1,Ngày soạn:

Ngày dạy:

RèN LUYệN CHíNH Tả

A/ Mục tiêu:

Sau khi học xong 4 tiết học này hs có khả năng:

Biết :- Nắm đợc qui trình tiếp xúc vb

- Biết đọc đúng yêu cầu 1VB,tóm tắt đợc VB tự sự

Hiểu: Phơng thức biểu đạt của VB

giáo viên sửa chữa

? Trong tiếng việt gồm

các thanh điệu nào

*Phát âm đúngCác thanh điệu sau :

1/Hớng dẫn cách đọcvăn bản

*Đọc đúng

- Đọc to , rõ ràng,đọc lu loát

*Phát âm đúngCác thanh điệu sau:

*Đọc đúng chính tả

Phân biệt đợc các phụ âm :

Trang 2

? Thế nào là đọc đúng

ngữ pháp

Các bớc tiếp theo khi tìm

hiểu văn bản sẽ là :

GV: Yêu cầu HS giở sgk

trang 5 đọc vb theo y/c

phụ âm đầu viết :Tr/ ch ,

ở trong bài em vừa đọc

gi/ r /d

*Đọc đúng ngữ pháp

- Đọc đúng dấu câu+ Ngắt ở dấu phẩy+ Nghỉ ở dấu chấm

+ Dấu kéo dài2/ Tìm hiểu tác giả

3/ Hoàn cảnh ra đời củatác phẩm

4/ Thể loại VB5/ Phơng thức biểu đạt6/ Ngôi kể

7/Nhân vật chính ,phụ 8/ Bố cục VB

9/ Tóm tắt vb

II/Thực hành tiếp xúc

VB

1/VB: Con Rồng cháu Tiên

HS nhận xét cách đọc của bạn

-Thể loại:Truyền thuyết

*Là loại truyện dg kể vềcác nhân vật và sự kiện

có liên quan đến lịch sửthời quá khứ,thờng cóyếu tố tởng tợng kì ảo-2 hs đọc

-Nhân vật:Lạc LongQuân và Âu Cơ

-PTBĐ:Tự sự -Bố cục: 3 đoạn-Tóm tắt

3 HS tóm tắt

Bài : Con Rồng cháu

Tiên

- Trồng trọt - Triều ( đình )

- Chăn( nuôi ) ( Con ) trai

- Truyền ( nối ) - Trăm trứng

- Cha … - - Chuyện

- Chàng ( Tuyệt ) trần

L/n ,s / x , ch /

tr , gi/ r /d

*Đọc đúng ngữ pháp

- Đọc đúng dấu câu

+ Ngắt ở dấu phẩy+ Nghỉ ở dấu chấm

+ Dấu kéo dài2/ Tìm hiểu tác giả3/ Hoàn cảnh ra đờicủa tác phẩm

4/ Thể loại VB5/ Phơng thức biểu

đạt6/ Ngôi kể7/Nhân vật chính ,phụ 8/ Bố cục VB

9/ Tóm tắt vb

II/Thực hành tiếp

xúc VB

1/VB: Con Rồng cháu Tiên

-Thể loại:Truyềnthuyết

*Là loại truyện dg kể

về các nhân vật và sựkiện có liên quan đếnlịch sử thời quákhứ,thờng có yếu tố t-ởng tợng kì ảo

Nhân vật:Lạc LongQuân và Âu Cơ

PTBĐ:Tự sự -Bố cục: 3 đoạn-Tóm tắt

Bài : Con Rồng cháu

Tiên

- Trồng trọt Triều ( đình )

Chăn( nuôi ) ( Con ) trai

Trang 3

Sau khi học xong 4 tiết học này hs có khả năng:

Biết :- Nắm đợc qui trình tiếp xúc vb

- Biết đọc đúng yêu cầu 1VB,tóm tắt đợc VB tự sự

Hiểu: Phơng thức biểu đạt của VB

-Thể loại:Truyền thuyết-PTBĐ :TS

1/VB: Thánh Gióng

-Thể loại:Truyềnthuyết

-PTBĐ :TS

Trang 4

? Nhân vật có những ai

? Chia bố cục VB

? Kể lại ngắn gọn nội

dung câu chuyện?

? Nêu nội dung ý nghĩa

truyện ?

? Theo em các chi tiết sau

có ý nghĩa nh thế nào

? Nêu nội dung ý nghĩa

của chi tiết này

? Theo em chi tiết này có

ý nh thế nào

-Nhân vật:ThánhGióng,bà mẹ ,sứgiả,dân làng

-Bố cục: 3 đoạn-Tóm tắtVB:

- Ca ngợi ý thức đánhgiặc cứu nớc trong hìnhtợng Gióng ý thức đốivới đất nớc đợc đặt lênhàng đầu với ngời anhhùng

- ý thức đánh giặc cứunớc tạo cho ngời anhhùng những khả

năng ,hành động khácthờng ,thần kì

- Gióng là hình ảnhcủa nhân dân

- Các chi tiết có ýnghiã:

-HS suy nghĩ nhớ lại kiến thức đã học –phát biểu

a, Tiếng nói đầu tiêncủa chú bé là tiếng nói

đánh giặc cứu nớc -Gióng tiêu biểu chosức mạnh toàn dân

c Gióng lớn nhanh nhthổi vơn vai thành tráng

- Gióng vơn vai là tợng

đài bất hủ về sự trởngthành vợt bậc , về tinhthần của DT trớc nạnngoại xâm Khi đất nớctrong tình thế cấp báchthì đòi hỏi dân tộc vơnlên một tầm vóc… -

- Nhân vật:ThánhGióng, bà mẹ, sứ giả,dân làng

-Bố cục: 3 đoạn-Tóm tắtVB:

- Các chi tiết có ýnghiã:

a, Tiếng nói đầutiên của chú bé làtiếng nói đánh giặc

=> Đây là chi tiếtthần kì mang nhiều ýnghĩa:

- Ca ngợi ý thức đánhgiặc cứu nớc tronghình tợng Gióng .ýthức đối với đất nớc

đợc đặt lên hàng đầuvới ngời anh hùng

- ý thức đánh giặccứu nớc tạo cho ngờianh hùng những khảnăng ,hành động khácthờng ,thần kì

- Gióng là hình ảnhcủa nhân dân… -

b Bà con góp gạonuôi Gióng

- Gióng lớn lên bằngthức ăn đồ uống củanhân dân ND rất yêunớc ai cũng mongGióng lớn nhanh để

đánh giặc cứu nớc … - Gióng tiêu biểu chosức mạnh toàn dân

c Gióng lớn nhanh

nh thổi vơn vai thànhtráng sĩ

- Gióng vơn vai là ợng đài bất hủ về sựtrởng thành vợt bậc ,

t-về tinh thần của DTtrớc nạn ngoại xâm.Khi đất nớc trong tìnhthế cấp bách thì đòihỏi dân tộc vơn lênmột tầm vóc… -

.2/VB: Sơn

Trang 5

- Sù tÝch da hÊu,B¸nhchng b¸nh dµy

Thuû Tinh

ThÓ lo¹i:TruyÒnthuyÕt

- PTB§: Tù sù

-Nh©n vËt: ST,TT,MÞN¬ng,vua Hïng

- Sù tÝch da hÊu,B¸nhchng b¸nh dµy

Häc xong 2 tiÕt cña bµi HS cã kh¶ n¨ng:

- BiÕt n¾m v÷ng c¸c kiÕn thøc vÒ tõ võa häc:CÊu t¹o tõ TV,tõ mîn,nghÜa cña tõ,tõ nhiÒu nghÜa vµ hiÖn tîng chuyÓn nghÜa cña tõ,lçi dïng tõ

Trang 6

- Hiểu sâu hơn ,kỹ hơn về lý thuyết để vận dụng bài tập.

- Kỹ năng làm đợc các bài tập trắc nghiệm,bài tập tự luận

Từ

Từ đơn Từ phức

Từ đơn Từ phức Từghép Từ láy

đặt câu

- Tiếng là đơn vị phát âm cơ bản., bản thân tiếng không có nghĩa Tiếng cấu tạo nên từ Tiếng có thể ding để tạo câu

Ví dụ : Ma , gió , nắngChăn nuôi , trồng trọt ,

ăn ở

- Nếu từ phức đợc tạo ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa là từ ghép

Ví dụ : Trồng trọt , chăn nuôi

- Nếu từ phức có quan hệ láy âm giữa các tiếng là từ láy

Ví dụ : Khúc khích ,loắt choắt ,xinh

- Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để

đặt câu

- Tiếng là đơn vị phát âm cơ bản., bản thân tiếng không có nghĩa Tiếng cấu tạo nên từ Tiếng có thể ding để tạo câu

Ví dụ : Ma , gió , nắng

- Chăn nuôi , trồng trọt , ăn ở

* Phân biệt từ ghép

với từ láy

- Nếu từ phức đợc tạo ra bằng cách ghépcác tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa là

từ ghép

Ví dụ : Trồng trọt , chăn nuôi

- Nếu từ phức có quan hệ láy âm giữa

Trang 7

- Còn từ láy gồm haihoặc nhiều tiếng có quan hệ với nhau về láy

âm

2/ Luyện tập

* Bài 1 : Khoanh tròn trớc ý trả lời đúng:

a, Đơn vị cấu tạo từTiếng việt là gì ?

A Tiếng

B Từ

C Ngữ

D Câu b/ Từ phức gồm có bao nhiêu tiếng?

A Một

B Hai

C Nhiều hơn

D Hai hoặc nhiều hơn hai

*Bài tập 3Xếp các từ sau vào 2cộtcho đúng:

Xôm xốp, trang trại,lung linh, cây cỏ, sằngsặc

Từ ghép Từ láy

các tiếng là từ láy

Ví dụ : Khúc khích , loắt choắt ,xinh xinh… -

- Còn từ láy gồm hai hoặc nhiều tiếng

có quan hệ với nhau

về láy âm

2/ Luyện tập

* Bài 1 : Khoanh tròntrớc ý trả lời đúng:

‘’Đất nớc là nơidân mình đoàn tụ Đất là nơi chimvề

Nớc là nơi Rồng ở Lạc Long Quân

và Âu Cơ

Đẻ ra đồng bào ta trong bọc trứng’’

Trang 8

GV khái quát lại nội dung bài

Lu ý cách dùng từ trong giao tiếp

Học xong 2 tiết của bài HS có khả năng:

- Biết nắm vững các kiến thức về từ vừa học:Cấu tạo từ TV,từ mợn,nghĩa của từ,từ nhiều nghĩa và hiện tợng chuyển nghĩa của từ,lỗi dùng từ

- Hiểu sâu hơn ,kỹ hơn về lý thuyết để vận dụng bài tập

- Kỹ năng làm đợc các bài tập trắc nghiệm,bài tập tự luận

vay mợn khi dùng phải

đ-ợc cải tạo lại để sao cho

để biểu thị những sựvật, hiện tợng, đặc

điểm mà TVcha có từthích hợp để biểu thị

Trang 9

Ví dụ : Mít tinh , xàphòng

- Dịch ý : Là dùng cáchình vị thuần việt hayHán Việt để dịch nghĩacủa các hình vị trongcác từ ấn - Âu

- Trong SGK Ngữ văn

6 thì từ mợn trong tiếngviệt đợc hiểu hẹp hơn :

Đó là những từ mà TVvay mợn cả âm thanhlẫn ngữ nghĩa của từtrong một ngôn ngữ

khác

Ví dụ : Anh , Pháp ,Nga

- Nhng bộ phận mợn

từ quan trọng nhất làmợn của tiếng Hán , từthời nhà Đờng gọi làHán Việt *Lí do mợn

từ :

D Nhằm làm phongphú TV

2/ Bài tập

*Bài tập 1

Từ mợn tiếng Hán

Từ mợn tiếngPháp ,Anh

Nhằm làm phong phúTV

* Củng cố:

Trang 10

GV đọc thêm cho hs nghe bài:Một số ý kiến về việc dùng từ’’của Phạm Văn

Đồng,Tô Hoài

GV khái quát lại nội dung bài

Lu ý cách dùng từ trong giao tiếp

Học xong 2 tiết của bài HS có khả năng:

- Biết nắm vững các kiến thức về từ vừa học:Cấu tạo từ TV,từ mợn,nghĩa của từ,từ nhiều nghĩa và hiện tợng chuyển nghĩa của từ,lỗi dùng từ

- Hiểu sâu hơn ,kỹ hơn về lý thuyết để vận dụng bài tập

- Kỹ năng làm đợc các bài tập trắc nghiệm,bài tập tự luận

? Thế nào là mặt nội dung

? Vai trò của từ trong hoạt

động giao tiếp nh thế

nào ?

 Từ là đơn vị haimặt trong ngônngữ

- Mặt hình thức :mang tính vật chất làmột tập hợp gồm 3thành phần

+ Hình thức ngữ âm+ Hình thức cấu tạo + Hình thức ngữ

pháp

- Mặt nội dung : ( còngọi mặt nghĩa ) mangtính tinh thần và là mộttập hợp gồm các thànhphần

Vì nội dung của từ làmột tập hợp nhiều nétnghĩa và mang tính tinhthần nên việc nắm bắtnghĩa của từ không dễ

I/ Nghĩa của từ

1/ Khái niệm về từ

 Từ là đơn vị haimặt trong ngônngữ

- Mặt hình thức :mang tính vật chất làmột tập hợp gồm 3thành phần

+ Hình thức ngữ

âm+ Hình thức cấutạo

+ Hình thức ngữpháp

- Mặt nội dung :( còn gọi mặt nghĩa )mang tính tinh thần

và là một tập hợp gồmcác thành phần

Trang 11

? Thế nào là quan hệ lựa

+ Quan hệ lựa chọn(quan hệ dọc

Từ có quan hệ với từkhác trong cùng một tr-ờng quan hệ với các từ

đồng nghĩa , gầnnghĩa , trái nghĩa

+ mối quan hệ cú đoạn( quan hệ ngang ) : -Từ gắn chặt với các từkhác trong sự kết hợptheo qui tắc ngữ pháptạo thành cụm từ , tạothành câu

- Nghĩa của từ là kháiniệm về sự vật kháchquan đợc phản ánh vàotron ngôn ngữ , là tậphợp những nét nghĩakhu biệt

2/Cách hiểu về nghĩa

của từ

1 Cho sẵn một số từ

và nét nghĩa phù hợpvới từng từ nhng sắpxếp không theo trình tự

Ví dụ : Điền từ : Đềbạt , đề cử ,đề xuất ,đềbào vào chỗ trống Trình bầy ý kiến haynguyện vọng lên cấptrên

Cử ai đó giữ chức vụcao hơn

Giới thiệu ra để chọnhoặc bầu cử

+ Đa vấn đề

ra để xem xét giảiquyết

2 Chọn từ điền ,kiểmtra việc hiểu nghĩa

Ví dụ : Chúng ta thà hisinh tất cả chứ khôngchịu mất nớc , khôngchịu làm nô lệ

2/Cách hiểu về nghĩa

của từ

1 Cho sẵn một số từ

và nét nghĩa phù hợpvới từng từ nhng sắpxếp không theo trình

tự

Ví dụ : Điền từ : Đềbạt , đề cử ,đềxuất ,đề bào vào chỗtrống

+… - … - … - Trình bầy ýkiến hay nguyệnvọng lên cấp trên +… - … - … - Cử ai đógiữ chức vụ cao hơn.+ … - … - … - Giới thiệu

ra để chọn hoặc bầu

cử + Đa vấn đề ra đểxem xét giải quyết

2 Chọn từ điền ,kiểmtra việc hiểu nghĩa

Ví dụ : Chúng ta thà

hi sinh tất

… - … - … - … - cả chứ không chịumất nớc , không chịu

Trang 12

làm nô lệ

* Củng cố:

GV đọc thêm cho hs nghe bài:Một số ý kiến về việc dùng từ’’của Phạm Văn

Đồng,Tô Hoài

GV khái quát lại nội dung bài

Lu ý cách dùng từ trong giao tiếp

Học xong 2 tiết của bài HS có khả năng:

- Biết nắm vững các kiến thức về từ vừa học:Cấu tạo từ TV,từ mợn,nghĩa của từ,từ nhiều nghĩa và hiện tợng chuyển nghĩa của từ,lỗi dùng từ

- Hiểu sâu hơn ,kỹ hơn về lý thuyết để vận dụng bài tập

- Kỹ năng làm đợc các bài tập trắc nghiệm,bài tập tự luận

- Chuyển nghĩa là hiện ợng thay đổi nghĩa củatừ,tạo ra những từ nhiềunghĩa

-Trong từ nhiều nghĩacó:nghĩa chuyển và nghĩagốc

*BT 1:Nêu 10 từ chỉ có 1nghĩa(ngoài những từ đã

học)

*BT 2;Nêu 10 từ có nhiềunghĩa (ngoài những từ đã

học)

IV/ Từ nhiều nghĩa và hiện t

ợng chuyển nghĩa của từ.

1/ Khái niệm:

- Từ có thể có 1 haynhiều nghĩa

- Chuyển nghĩa làhiện tợng thay đổinghĩa của từ,tạo ranhững từ nhiều nghĩa -Trong từ nhiều

Trang 13

?Hãy nhắc lại các lỗi

dùng sai trong các câu

sau đây và sửa lại cho

đúng

-Lỗi lặp từ

-Lẫn lộn các từ gần âm

-Dùng từ không đúngnghĩa

2/ Bài tập:

*Bài 1

*Gạch dới từ dùng khôngchính xác trong những câusau và thay bằng từ em cho

là đúng

+ Nếu không nghiêm khắc

với hành vi quay cóp,gian lận trong kiểm tra,thi cử của 1 số hs,vô hình dung thầy cô đã tự mình không thực hiện đầy đủ chức năng,nhiệm vụ trồng ngời

Từ cần dùng là:

+ Việc giảng dạy một số từ

ngữ,điển tích trong giờ học tác phẩm văn học trung đại

là vô cùng cần thiết đối với việc học môn ngữ văn của học sinh.

- Đàng hàng kẻ thù là một

V/ Chữa lỗi dùng từ.

2/ Bài tập:

*Bài 1

*Gạch dới từ dùngkhông chính xáctrong những câu sau

và thay bằng từ emcho là đúng

+ Nếu không nghiêm

khắc với hành vi quay cóp,gian lận trong kiểm tra,thi cử của 1

số hs,vô hình dung thầy cô đã tự mình không thực hiện đầy

đủ chức năng,nhiệm

vụ trồng ngời đã đợc giao.

Từ cần dùng là:

+ Mùa xuân về, tất cả cảnh vật nh chợt bừng tỉnh sau kì ngủ

đông dài dằng dẵng.

Từ cần dùng là:

+ Trong tiết trời giá

buốt, trên cánh đồng làng,đâu đó đã điểm xiết những nụ biếc

đầy xuân sắc.

Từ cần dùng là:

+ Việc giảng dạy một

số từ ngữ,điển tích trong giờ học tác phẩm văn học trung

đại là vô cùng cần thiết đối với việc học môn ngữ văn của học sinh.

Trang 14

sự nhút nhát

- Tự ti là bí quyết của sựthành công

đang ở độ tuổi

- Tính tình hai bốcon ông ấy với nhau

Bài 3 :

- Cảnh vật đêm naythật rung rinh huyền

ảo

- Đàng hàng kẻ thù

là một sự nhút nhát

- Tự ti là bí quyếtcủa sự thành công

* Củng cố:

GV đọc thêm cho hs nghe bài:Một số ý kiến về việc dùng từ’’của Phạm Văn

Đồng,Tô Hoài

GV khái quát lại nội dung bài

Lu ý cách dùng từ trong giao tiếp

Sau khi học xong 4 tiết này học sinh có khả năng:

Biết: - Nắm đợc khái niệm và đặc điểm của văn tự sự

- Biết đợc sự việc và nhân vật trong văn tự sự

Trang 15

sự việc kia,cuối cùngdẫn đến 1 kết thúc thểhiện 1 ý nghĩa.

- Là loại văn trong đótác giả giới thiệu thuyếtminh miêu tả nhânvật ,hành động và tâm ttình cảm của nhân kể lạidiễn biến câu chuyệntrong một thời gian nhất

định , cốt lầm cho ngờinghe , ngời đọc hìnhdung đợc diễn biến và ýnghĩa của câu chuyện ấy

- Giúp ngời kể giảithích sự việc tìm hiểucon ngời,nêu vấn đề vàbày tỏ thái độ khen, chê

- Trong văn tự sự , tácgiả thông qua nhân vậtchủ đề và giọng điệu kể

để bày tỏ thái độ yêuthích , khen chê Tác giả

trực tiếp bày tỏ thái độ ,

t tởng , tình cảm củamình

- Chuyện , nhân vật ,chủ đề là linh hồn của văn tự sự

+ Con Rồng Cháu Tiên+ Bánh Chng Bánh Giày

+ Thánh Gióng + Sơn Tinh Thuỷ Tinh

+ Cây Bút Thần+ Em Bé Thông Minh

* Sự việc trong truyệnThánh Gióng

- TG ra đời -TG lớn nhanh

- TG đi đánh giặc

- TG bay về trời

- Những di tích để lại

- Ca ngợi công đức vịanh hùng

Văn tự sự là gì ?

- Là loại văn trong đótác giả giới thiệu thuyếtminh miêu tả nhânvật ,hành động và tâm ttình cảm của nhân kể lạidiễn biến câu chuyệntrong một thời gian nhất

định , cốt lầm cho ngờinghe , ngời đọc hình dung

đợc diễn biến và ý nghĩacủa câu chuyện ấy

2 Đặc điểm:

- Giúp ngời kể giảithích sự việc tìm hiểu conngời,nêu vấn đề và bày tỏthái độ khen, chê

- Trong văn tự sự , tácgiả thông qua nhân vậtchủ đề và giọng điệu kể

để bày tỏ thái độ yêuthích , khen chê Tác giảtrực tiếp bày tỏ thái độ , ttởng , tình cảm của mình

- Chuyện , nhân vật ,chủ đề là linh hồn của văn tự sự

+ Con Rồng Cháu Tiên+ Bánh Chng Bánh Giày.+ Thánh Gióng

+ Sơn Tinh Thuỷ Tinh.+ Cây Bút Thần

- Lòng biết ơn ngỡng mộ

Trang 16

? Hãy kể câu chuyện

Tổ tiên ngời Việt xa làHùng Vơng lập nớc VănLang đóng đô ở PhongChâu Vua Hùng là contrai của Long Quân và

Âu Cơ Lạc Long Quânngời Lạc Việt mình rồng, thờng sang chơi ở thuỷphủ Ân Cơ là con gáithần nông giống tiên ởtrên núi phơng bắc Họlấy nhau Ân Cơ đẻ ramột cái bọc trăm trứng

nở ra 100 con Ngời contrởng đợc gọi là vuaHùng ,đời đời nối tiếplàm vua Để tởng nhớ tổtiên mình ngời Việt Nam

tự xng là con rồng cháutiên

Bài 2 : A.Tự sự nhằm đểthông báo các sv đã xảy

ra

B Tự sự để biểu hiệnmột số phận , phẩm chấtcủa con ngời

* C Tự sự nhằm bày tỏ

thái độ khen chê đối vớingời và việc

D Tự sự nhằm nêulên một vấn đề có ý kiến

của nhân dân

3/ Bài tập

Bài 1 : Có thể kể nhsau :

Bài 2 : A.Tự sự nhằm đểthông báo các sv đã xảy

ra

B Tự sự để biểu hiệnmột số phận , phẩm chấtcủa con ngời

* C Tự sự nhằm bày tỏ

thái độ khen chê đối vớingời và việc

D Tự sự nhằm nêu lênmột vấn đề có ý kiến

* Củng cố:

GVkhái quát nội dung bài học qua 4tiết học

- Viết 1 bài văn tự sự áp dụng các kiến thức vừa học

*Dặn dò : - Hoàn thành bài tập

- Chuẩn bị tiết sau: Ôn tập về văn tự sự

Trang 17

Ngày soạn :

Ngày dạy:

Tiết 8 văn tự sự

A/ Mục tiêu:

Sau khi học xong 4 tiết này học sinh có khả năng:

Biết: - Nắm đợc khái niệm và đặc điểm của văn tự sự

- Biết đợc sự việc và nhân vật trong văn tự sự

1, Sự việc trong văn tự sự.

- Là chuỗi các sự việcxảy ra trong thời gian

địa điểm cụ thể , donhân vật cụ thể thựchiện có nguyên nhândiễn biến , kết quả … - sựviệc trong văn tự sự đợcsắp xếp theo một trình tự,diễn biến hợp lí , saocho thể hiện đợc t tởng

mà ngời kể muốn biểu

đat

Ví dụ :Truyện ThạchSanh

+ Thạch Sanh ra đời vàtrởng thành

+ TS kết nghĩa an hemvới Lí Thông

+ TS giết chằn tinh + TS giết đại bàng + TS kết duyên cùngcông chúa và lên ngôivua

+ Vua Hùng kén rể

+ ST,TT đến cầu hôn + Vua Hùng ra điềukiện chọn rể

+ STđến trớc đợc vợ

II/ Sự việc và nhân vật trong văn tự sự.

1, Sự việc trong văn tự sự.

- Là chuỗi các sự việcxảy ra trong thời gian địa

điểm cụ thể , do nhân vật

cụ thể thực hiện cónguyên nhân diễn biến ,kết quả … - sự việc trongvăn tự sự đợc sắp xếptheo một trình tự ,diễnbiến hợp lí , sao cho thểhiện đợc t tởng mà ngời

kể muốn biểu đat

Ví dụ :Truyện ThạchSanh

+ Thạch Sanh ra đời vàtrởng thành

+ TS kết nghĩa an hemvới Lí Thông

+ TS giết chằn tinh + TS giết đại bàng + TS kết duyên cùngcông chúa và lên ngôi vua+ Vua Hùng kén rể.+ ST,TT đến cầu hôn + Vua Hùng ra điều kiệnchọn rể

+ STđến trớc đợc vợ + TT đến sau ,tứcgiận,dâng nớc đánh ST

Ngày đăng: 06/05/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   làm,   mỗi   em   2 - Tự chọn Văn 6 HKI
ng làm, mỗi em 2 (Trang 13)
Bảng làm - Tự chọn Văn 6 HKI
Bảng l àm (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w