- Gióng là hình ảnhcủa nhân dân - Các chi tiết có ýnghiã: -HS suy nghĩ nhớ lại kiến thức đã học –phát biểu a, Tiếng nói đầu tiêncủa chú bé là tiếng nói đánh giặc cứu nớc -Gióng tiêu biể
Trang 1Tiết 1,Ngày soạn:
Ngày dạy:
RèN LUYệN CHíNH Tả
A/ Mục tiêu:
Sau khi học xong 4 tiết học này hs có khả năng:
Biết :- Nắm đợc qui trình tiếp xúc vb
- Biết đọc đúng yêu cầu 1VB,tóm tắt đợc VB tự sự
Hiểu: Phơng thức biểu đạt của VB
giáo viên sửa chữa
? Trong tiếng việt gồm
các thanh điệu nào
*Phát âm đúngCác thanh điệu sau :
1/Hớng dẫn cách đọcvăn bản
*Đọc đúng
- Đọc to , rõ ràng,đọc lu loát
*Phát âm đúngCác thanh điệu sau:
*Đọc đúng chính tả
Phân biệt đợc các phụ âm :
Trang 2? Thế nào là đọc đúng
ngữ pháp
Các bớc tiếp theo khi tìm
hiểu văn bản sẽ là :
GV: Yêu cầu HS giở sgk
trang 5 đọc vb theo y/c
phụ âm đầu viết :Tr/ ch ,
ở trong bài em vừa đọc
gi/ r /d
*Đọc đúng ngữ pháp
- Đọc đúng dấu câu+ Ngắt ở dấu phẩy+ Nghỉ ở dấu chấm
+ Dấu kéo dài2/ Tìm hiểu tác giả
3/ Hoàn cảnh ra đời củatác phẩm
4/ Thể loại VB5/ Phơng thức biểu đạt6/ Ngôi kể
7/Nhân vật chính ,phụ 8/ Bố cục VB
9/ Tóm tắt vb
II/Thực hành tiếp xúc
VB
1/VB: Con Rồng cháu Tiên
HS nhận xét cách đọc của bạn
-Thể loại:Truyền thuyết
*Là loại truyện dg kể vềcác nhân vật và sự kiện
có liên quan đến lịch sửthời quá khứ,thờng cóyếu tố tởng tợng kì ảo-2 hs đọc
-Nhân vật:Lạc LongQuân và Âu Cơ
-PTBĐ:Tự sự -Bố cục: 3 đoạn-Tóm tắt
3 HS tóm tắt
Bài : Con Rồng cháu
Tiên
- Trồng trọt - Triều ( đình )
- Chăn( nuôi ) ( Con ) trai
- Truyền ( nối ) - Trăm trứng
- Cha … - - Chuyện
- Chàng ( Tuyệt ) trần
L/n ,s / x , ch /
tr , gi/ r /d
*Đọc đúng ngữ pháp
- Đọc đúng dấu câu
+ Ngắt ở dấu phẩy+ Nghỉ ở dấu chấm
+ Dấu kéo dài2/ Tìm hiểu tác giả3/ Hoàn cảnh ra đờicủa tác phẩm
4/ Thể loại VB5/ Phơng thức biểu
đạt6/ Ngôi kể7/Nhân vật chính ,phụ 8/ Bố cục VB
9/ Tóm tắt vb
II/Thực hành tiếp
xúc VB
1/VB: Con Rồng cháu Tiên
-Thể loại:Truyềnthuyết
*Là loại truyện dg kể
về các nhân vật và sựkiện có liên quan đếnlịch sử thời quákhứ,thờng có yếu tố t-ởng tợng kì ảo
Nhân vật:Lạc LongQuân và Âu Cơ
PTBĐ:Tự sự -Bố cục: 3 đoạn-Tóm tắt
Bài : Con Rồng cháu
Tiên
- Trồng trọt Triều ( đình )
Chăn( nuôi ) ( Con ) trai
Trang 3Sau khi học xong 4 tiết học này hs có khả năng:
Biết :- Nắm đợc qui trình tiếp xúc vb
- Biết đọc đúng yêu cầu 1VB,tóm tắt đợc VB tự sự
Hiểu: Phơng thức biểu đạt của VB
-Thể loại:Truyền thuyết-PTBĐ :TS
1/VB: Thánh Gióng
-Thể loại:Truyềnthuyết
-PTBĐ :TS
Trang 4? Nhân vật có những ai
? Chia bố cục VB
? Kể lại ngắn gọn nội
dung câu chuyện?
? Nêu nội dung ý nghĩa
truyện ?
? Theo em các chi tiết sau
có ý nghĩa nh thế nào
? Nêu nội dung ý nghĩa
của chi tiết này
? Theo em chi tiết này có
ý nh thế nào
-Nhân vật:ThánhGióng,bà mẹ ,sứgiả,dân làng
-Bố cục: 3 đoạn-Tóm tắtVB:
- Ca ngợi ý thức đánhgiặc cứu nớc trong hìnhtợng Gióng ý thức đốivới đất nớc đợc đặt lênhàng đầu với ngời anhhùng
- ý thức đánh giặc cứunớc tạo cho ngời anhhùng những khả
năng ,hành động khácthờng ,thần kì
- Gióng là hình ảnhcủa nhân dân
- Các chi tiết có ýnghiã:
-HS suy nghĩ nhớ lại kiến thức đã học –phát biểu
a, Tiếng nói đầu tiêncủa chú bé là tiếng nói
đánh giặc cứu nớc -Gióng tiêu biểu chosức mạnh toàn dân
c Gióng lớn nhanh nhthổi vơn vai thành tráng
sĩ
- Gióng vơn vai là tợng
đài bất hủ về sự trởngthành vợt bậc , về tinhthần của DT trớc nạnngoại xâm Khi đất nớctrong tình thế cấp báchthì đòi hỏi dân tộc vơnlên một tầm vóc… -
- Nhân vật:ThánhGióng, bà mẹ, sứ giả,dân làng
-Bố cục: 3 đoạn-Tóm tắtVB:
- Các chi tiết có ýnghiã:
a, Tiếng nói đầutiên của chú bé làtiếng nói đánh giặc
=> Đây là chi tiếtthần kì mang nhiều ýnghĩa:
- Ca ngợi ý thức đánhgiặc cứu nớc tronghình tợng Gióng .ýthức đối với đất nớc
đợc đặt lên hàng đầuvới ngời anh hùng
- ý thức đánh giặccứu nớc tạo cho ngờianh hùng những khảnăng ,hành động khácthờng ,thần kì
- Gióng là hình ảnhcủa nhân dân… -
b Bà con góp gạonuôi Gióng
- Gióng lớn lên bằngthức ăn đồ uống củanhân dân ND rất yêunớc ai cũng mongGióng lớn nhanh để
đánh giặc cứu nớc … - Gióng tiêu biểu chosức mạnh toàn dân
c Gióng lớn nhanh
nh thổi vơn vai thànhtráng sĩ
- Gióng vơn vai là ợng đài bất hủ về sựtrởng thành vợt bậc ,
t-về tinh thần của DTtrớc nạn ngoại xâm.Khi đất nớc trong tìnhthế cấp bách thì đòihỏi dân tộc vơn lênmột tầm vóc… -
.2/VB: Sơn
Trang 5- Sù tÝch da hÊu,B¸nhchng b¸nh dµy
Thuû Tinh
ThÓ lo¹i:TruyÒnthuyÕt
- PTB§: Tù sù
-Nh©n vËt: ST,TT,MÞN¬ng,vua Hïng
- Sù tÝch da hÊu,B¸nhchng b¸nh dµy
Häc xong 2 tiÕt cña bµi HS cã kh¶ n¨ng:
- BiÕt n¾m v÷ng c¸c kiÕn thøc vÒ tõ võa häc:CÊu t¹o tõ TV,tõ mîn,nghÜa cña tõ,tõ nhiÒu nghÜa vµ hiÖn tîng chuyÓn nghÜa cña tõ,lçi dïng tõ
Trang 6- Hiểu sâu hơn ,kỹ hơn về lý thuyết để vận dụng bài tập.
- Kỹ năng làm đợc các bài tập trắc nghiệm,bài tập tự luận
Từ
Từ đơn Từ phức
Từ đơn Từ phức Từghép Từ láy
đặt câu
- Tiếng là đơn vị phát âm cơ bản., bản thân tiếng không có nghĩa Tiếng cấu tạo nên từ Tiếng có thể ding để tạo câu
Ví dụ : Ma , gió , nắngChăn nuôi , trồng trọt ,
ăn ở
- Nếu từ phức đợc tạo ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa là từ ghép
Ví dụ : Trồng trọt , chăn nuôi
- Nếu từ phức có quan hệ láy âm giữa các tiếng là từ láy
Ví dụ : Khúc khích ,loắt choắt ,xinh
- Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để
đặt câu
- Tiếng là đơn vị phát âm cơ bản., bản thân tiếng không có nghĩa Tiếng cấu tạo nên từ Tiếng có thể ding để tạo câu
Ví dụ : Ma , gió , nắng
- Chăn nuôi , trồng trọt , ăn ở
* Phân biệt từ ghép
với từ láy
- Nếu từ phức đợc tạo ra bằng cách ghépcác tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa là
từ ghép
Ví dụ : Trồng trọt , chăn nuôi
- Nếu từ phức có quan hệ láy âm giữa
Trang 7- Còn từ láy gồm haihoặc nhiều tiếng có quan hệ với nhau về láy
âm
2/ Luyện tập
* Bài 1 : Khoanh tròn trớc ý trả lời đúng:
a, Đơn vị cấu tạo từTiếng việt là gì ?
A Tiếng
B Từ
C Ngữ
D Câu b/ Từ phức gồm có bao nhiêu tiếng?
A Một
B Hai
C Nhiều hơn
D Hai hoặc nhiều hơn hai
*Bài tập 3Xếp các từ sau vào 2cộtcho đúng:
Xôm xốp, trang trại,lung linh, cây cỏ, sằngsặc
Từ ghép Từ láy
các tiếng là từ láy
Ví dụ : Khúc khích , loắt choắt ,xinh xinh… -
- Còn từ láy gồm hai hoặc nhiều tiếng
có quan hệ với nhau
về láy âm
2/ Luyện tập
* Bài 1 : Khoanh tròntrớc ý trả lời đúng:
‘’Đất nớc là nơidân mình đoàn tụ Đất là nơi chimvề
Nớc là nơi Rồng ở Lạc Long Quân
và Âu Cơ
Đẻ ra đồng bào ta trong bọc trứng’’
Trang 8GV khái quát lại nội dung bài
Lu ý cách dùng từ trong giao tiếp
Học xong 2 tiết của bài HS có khả năng:
- Biết nắm vững các kiến thức về từ vừa học:Cấu tạo từ TV,từ mợn,nghĩa của từ,từ nhiều nghĩa và hiện tợng chuyển nghĩa của từ,lỗi dùng từ
- Hiểu sâu hơn ,kỹ hơn về lý thuyết để vận dụng bài tập
- Kỹ năng làm đợc các bài tập trắc nghiệm,bài tập tự luận
vay mợn khi dùng phải
đ-ợc cải tạo lại để sao cho
để biểu thị những sựvật, hiện tợng, đặc
điểm mà TVcha có từthích hợp để biểu thị
Trang 9Ví dụ : Mít tinh , xàphòng
- Dịch ý : Là dùng cáchình vị thuần việt hayHán Việt để dịch nghĩacủa các hình vị trongcác từ ấn - Âu
- Trong SGK Ngữ văn
6 thì từ mợn trong tiếngviệt đợc hiểu hẹp hơn :
Đó là những từ mà TVvay mợn cả âm thanhlẫn ngữ nghĩa của từtrong một ngôn ngữ
khác
Ví dụ : Anh , Pháp ,Nga
- Nhng bộ phận mợn
từ quan trọng nhất làmợn của tiếng Hán , từthời nhà Đờng gọi làHán Việt *Lí do mợn
từ :
D Nhằm làm phongphú TV
2/ Bài tập
*Bài tập 1
Từ mợn tiếng Hán
Từ mợn tiếngPháp ,Anh
Nhằm làm phong phúTV
* Củng cố:
Trang 10GV đọc thêm cho hs nghe bài:Một số ý kiến về việc dùng từ’’của Phạm Văn
Đồng,Tô Hoài
GV khái quát lại nội dung bài
Lu ý cách dùng từ trong giao tiếp
Học xong 2 tiết của bài HS có khả năng:
- Biết nắm vững các kiến thức về từ vừa học:Cấu tạo từ TV,từ mợn,nghĩa của từ,từ nhiều nghĩa và hiện tợng chuyển nghĩa của từ,lỗi dùng từ
- Hiểu sâu hơn ,kỹ hơn về lý thuyết để vận dụng bài tập
- Kỹ năng làm đợc các bài tập trắc nghiệm,bài tập tự luận
? Thế nào là mặt nội dung
? Vai trò của từ trong hoạt
động giao tiếp nh thế
nào ?
Từ là đơn vị haimặt trong ngônngữ
- Mặt hình thức :mang tính vật chất làmột tập hợp gồm 3thành phần
+ Hình thức ngữ âm+ Hình thức cấu tạo + Hình thức ngữ
pháp
- Mặt nội dung : ( còngọi mặt nghĩa ) mangtính tinh thần và là mộttập hợp gồm các thànhphần
Vì nội dung của từ làmột tập hợp nhiều nétnghĩa và mang tính tinhthần nên việc nắm bắtnghĩa của từ không dễ
I/ Nghĩa của từ
1/ Khái niệm về từ
Từ là đơn vị haimặt trong ngônngữ
- Mặt hình thức :mang tính vật chất làmột tập hợp gồm 3thành phần
+ Hình thức ngữ
âm+ Hình thức cấutạo
+ Hình thức ngữpháp
- Mặt nội dung :( còn gọi mặt nghĩa )mang tính tinh thần
và là một tập hợp gồmcác thành phần
Trang 11? Thế nào là quan hệ lựa
+ Quan hệ lựa chọn(quan hệ dọc
Từ có quan hệ với từkhác trong cùng một tr-ờng quan hệ với các từ
đồng nghĩa , gầnnghĩa , trái nghĩa
+ mối quan hệ cú đoạn( quan hệ ngang ) : -Từ gắn chặt với các từkhác trong sự kết hợptheo qui tắc ngữ pháptạo thành cụm từ , tạothành câu
- Nghĩa của từ là kháiniệm về sự vật kháchquan đợc phản ánh vàotron ngôn ngữ , là tậphợp những nét nghĩakhu biệt
2/Cách hiểu về nghĩa
của từ
1 Cho sẵn một số từ
và nét nghĩa phù hợpvới từng từ nhng sắpxếp không theo trình tự
Ví dụ : Điền từ : Đềbạt , đề cử ,đề xuất ,đềbào vào chỗ trống Trình bầy ý kiến haynguyện vọng lên cấptrên
Cử ai đó giữ chức vụcao hơn
Giới thiệu ra để chọnhoặc bầu cử
+ Đa vấn đề
ra để xem xét giảiquyết
2 Chọn từ điền ,kiểmtra việc hiểu nghĩa
Ví dụ : Chúng ta thà hisinh tất cả chứ khôngchịu mất nớc , khôngchịu làm nô lệ
2/Cách hiểu về nghĩa
của từ
1 Cho sẵn một số từ
và nét nghĩa phù hợpvới từng từ nhng sắpxếp không theo trình
tự
Ví dụ : Điền từ : Đềbạt , đề cử ,đềxuất ,đề bào vào chỗtrống
+… - … - … - Trình bầy ýkiến hay nguyệnvọng lên cấp trên +… - … - … - Cử ai đógiữ chức vụ cao hơn.+ … - … - … - Giới thiệu
ra để chọn hoặc bầu
cử + Đa vấn đề ra đểxem xét giải quyết
2 Chọn từ điền ,kiểmtra việc hiểu nghĩa
Ví dụ : Chúng ta thà
hi sinh tất
… - … - … - … - cả chứ không chịumất nớc , không chịu
Trang 12làm nô lệ
* Củng cố:
GV đọc thêm cho hs nghe bài:Một số ý kiến về việc dùng từ’’của Phạm Văn
Đồng,Tô Hoài
GV khái quát lại nội dung bài
Lu ý cách dùng từ trong giao tiếp
Học xong 2 tiết của bài HS có khả năng:
- Biết nắm vững các kiến thức về từ vừa học:Cấu tạo từ TV,từ mợn,nghĩa của từ,từ nhiều nghĩa và hiện tợng chuyển nghĩa của từ,lỗi dùng từ
- Hiểu sâu hơn ,kỹ hơn về lý thuyết để vận dụng bài tập
- Kỹ năng làm đợc các bài tập trắc nghiệm,bài tập tự luận
- Chuyển nghĩa là hiện ợng thay đổi nghĩa củatừ,tạo ra những từ nhiềunghĩa
-Trong từ nhiều nghĩacó:nghĩa chuyển và nghĩagốc
*BT 1:Nêu 10 từ chỉ có 1nghĩa(ngoài những từ đã
học)
*BT 2;Nêu 10 từ có nhiềunghĩa (ngoài những từ đã
học)
IV/ Từ nhiều nghĩa và hiện t
ợng chuyển nghĩa của từ.
1/ Khái niệm:
- Từ có thể có 1 haynhiều nghĩa
- Chuyển nghĩa làhiện tợng thay đổinghĩa của từ,tạo ranhững từ nhiều nghĩa -Trong từ nhiều
Trang 13?Hãy nhắc lại các lỗi
dùng sai trong các câu
sau đây và sửa lại cho
đúng
-Lỗi lặp từ
-Lẫn lộn các từ gần âm
-Dùng từ không đúngnghĩa
2/ Bài tập:
*Bài 1
*Gạch dới từ dùng khôngchính xác trong những câusau và thay bằng từ em cho
là đúng
+ Nếu không nghiêm khắc
với hành vi quay cóp,gian lận trong kiểm tra,thi cử của 1 số hs,vô hình dung thầy cô đã tự mình không thực hiện đầy đủ chức năng,nhiệm vụ trồng ngời
Từ cần dùng là:
+ Việc giảng dạy một số từ
ngữ,điển tích trong giờ học tác phẩm văn học trung đại
là vô cùng cần thiết đối với việc học môn ngữ văn của học sinh.
- Đàng hàng kẻ thù là một
V/ Chữa lỗi dùng từ.
2/ Bài tập:
*Bài 1
*Gạch dới từ dùngkhông chính xáctrong những câu sau
và thay bằng từ emcho là đúng
+ Nếu không nghiêm
khắc với hành vi quay cóp,gian lận trong kiểm tra,thi cử của 1
số hs,vô hình dung thầy cô đã tự mình không thực hiện đầy
đủ chức năng,nhiệm
vụ trồng ngời đã đợc giao.
Từ cần dùng là:
+ Mùa xuân về, tất cả cảnh vật nh chợt bừng tỉnh sau kì ngủ
đông dài dằng dẵng.
Từ cần dùng là:
+ Trong tiết trời giá
buốt, trên cánh đồng làng,đâu đó đã điểm xiết những nụ biếc
đầy xuân sắc.
Từ cần dùng là:
+ Việc giảng dạy một
số từ ngữ,điển tích trong giờ học tác phẩm văn học trung
đại là vô cùng cần thiết đối với việc học môn ngữ văn của học sinh.
Trang 14sự nhút nhát
- Tự ti là bí quyết của sựthành công
đang ở độ tuổi
- Tính tình hai bốcon ông ấy với nhau
Bài 3 :
- Cảnh vật đêm naythật rung rinh huyền
ảo
- Đàng hàng kẻ thù
là một sự nhút nhát
- Tự ti là bí quyếtcủa sự thành công
* Củng cố:
GV đọc thêm cho hs nghe bài:Một số ý kiến về việc dùng từ’’của Phạm Văn
Đồng,Tô Hoài
GV khái quát lại nội dung bài
Lu ý cách dùng từ trong giao tiếp
Sau khi học xong 4 tiết này học sinh có khả năng:
Biết: - Nắm đợc khái niệm và đặc điểm của văn tự sự
- Biết đợc sự việc và nhân vật trong văn tự sự
Trang 15sự việc kia,cuối cùngdẫn đến 1 kết thúc thểhiện 1 ý nghĩa.
- Là loại văn trong đótác giả giới thiệu thuyếtminh miêu tả nhânvật ,hành động và tâm ttình cảm của nhân kể lạidiễn biến câu chuyệntrong một thời gian nhất
định , cốt lầm cho ngờinghe , ngời đọc hìnhdung đợc diễn biến và ýnghĩa của câu chuyện ấy
- Giúp ngời kể giảithích sự việc tìm hiểucon ngời,nêu vấn đề vàbày tỏ thái độ khen, chê
- Trong văn tự sự , tácgiả thông qua nhân vậtchủ đề và giọng điệu kể
để bày tỏ thái độ yêuthích , khen chê Tác giả
trực tiếp bày tỏ thái độ ,
t tởng , tình cảm củamình
- Chuyện , nhân vật ,chủ đề là linh hồn của văn tự sự
+ Con Rồng Cháu Tiên+ Bánh Chng Bánh Giày
+ Thánh Gióng + Sơn Tinh Thuỷ Tinh
+ Cây Bút Thần+ Em Bé Thông Minh
* Sự việc trong truyệnThánh Gióng
- TG ra đời -TG lớn nhanh
- TG đi đánh giặc
- TG bay về trời
- Những di tích để lại
- Ca ngợi công đức vịanh hùng
Văn tự sự là gì ?
- Là loại văn trong đótác giả giới thiệu thuyếtminh miêu tả nhânvật ,hành động và tâm ttình cảm của nhân kể lạidiễn biến câu chuyệntrong một thời gian nhất
định , cốt lầm cho ngờinghe , ngời đọc hình dung
đợc diễn biến và ý nghĩacủa câu chuyện ấy
2 Đặc điểm:
- Giúp ngời kể giảithích sự việc tìm hiểu conngời,nêu vấn đề và bày tỏthái độ khen, chê
- Trong văn tự sự , tácgiả thông qua nhân vậtchủ đề và giọng điệu kể
để bày tỏ thái độ yêuthích , khen chê Tác giảtrực tiếp bày tỏ thái độ , ttởng , tình cảm của mình
- Chuyện , nhân vật ,chủ đề là linh hồn của văn tự sự
+ Con Rồng Cháu Tiên+ Bánh Chng Bánh Giày.+ Thánh Gióng
+ Sơn Tinh Thuỷ Tinh.+ Cây Bút Thần
- Lòng biết ơn ngỡng mộ
Trang 16? Hãy kể câu chuyện
Tổ tiên ngời Việt xa làHùng Vơng lập nớc VănLang đóng đô ở PhongChâu Vua Hùng là contrai của Long Quân và
Âu Cơ Lạc Long Quânngời Lạc Việt mình rồng, thờng sang chơi ở thuỷphủ Ân Cơ là con gáithần nông giống tiên ởtrên núi phơng bắc Họlấy nhau Ân Cơ đẻ ramột cái bọc trăm trứng
nở ra 100 con Ngời contrởng đợc gọi là vuaHùng ,đời đời nối tiếplàm vua Để tởng nhớ tổtiên mình ngời Việt Nam
tự xng là con rồng cháutiên
Bài 2 : A.Tự sự nhằm đểthông báo các sv đã xảy
ra
B Tự sự để biểu hiệnmột số phận , phẩm chấtcủa con ngời
* C Tự sự nhằm bày tỏ
thái độ khen chê đối vớingời và việc
D Tự sự nhằm nêulên một vấn đề có ý kiến
của nhân dân
3/ Bài tập
Bài 1 : Có thể kể nhsau :
Bài 2 : A.Tự sự nhằm đểthông báo các sv đã xảy
ra
B Tự sự để biểu hiệnmột số phận , phẩm chấtcủa con ngời
* C Tự sự nhằm bày tỏ
thái độ khen chê đối vớingời và việc
D Tự sự nhằm nêu lênmột vấn đề có ý kiến
* Củng cố:
GVkhái quát nội dung bài học qua 4tiết học
- Viết 1 bài văn tự sự áp dụng các kiến thức vừa học
*Dặn dò : - Hoàn thành bài tập
- Chuẩn bị tiết sau: Ôn tập về văn tự sự
Trang 17
Ngày soạn :
Ngày dạy:
Tiết 8 văn tự sự
A/ Mục tiêu:
Sau khi học xong 4 tiết này học sinh có khả năng:
Biết: - Nắm đợc khái niệm và đặc điểm của văn tự sự
- Biết đợc sự việc và nhân vật trong văn tự sự
1, Sự việc trong văn tự sự.
- Là chuỗi các sự việcxảy ra trong thời gian
địa điểm cụ thể , donhân vật cụ thể thựchiện có nguyên nhândiễn biến , kết quả … - sựviệc trong văn tự sự đợcsắp xếp theo một trình tự,diễn biến hợp lí , saocho thể hiện đợc t tởng
mà ngời kể muốn biểu
đat
Ví dụ :Truyện ThạchSanh
+ Thạch Sanh ra đời vàtrởng thành
+ TS kết nghĩa an hemvới Lí Thông
+ TS giết chằn tinh + TS giết đại bàng + TS kết duyên cùngcông chúa và lên ngôivua
+ Vua Hùng kén rể
+ ST,TT đến cầu hôn + Vua Hùng ra điềukiện chọn rể
+ STđến trớc đợc vợ
II/ Sự việc và nhân vật trong văn tự sự.
1, Sự việc trong văn tự sự.
- Là chuỗi các sự việcxảy ra trong thời gian địa
điểm cụ thể , do nhân vật
cụ thể thực hiện cónguyên nhân diễn biến ,kết quả … - sự việc trongvăn tự sự đợc sắp xếptheo một trình tự ,diễnbiến hợp lí , sao cho thểhiện đợc t tởng mà ngời
kể muốn biểu đat
Ví dụ :Truyện ThạchSanh
+ Thạch Sanh ra đời vàtrởng thành
+ TS kết nghĩa an hemvới Lí Thông
+ TS giết chằn tinh + TS giết đại bàng + TS kết duyên cùngcông chúa và lên ngôi vua+ Vua Hùng kén rể.+ ST,TT đến cầu hôn + Vua Hùng ra điều kiệnchọn rể
+ STđến trớc đợc vợ + TT đến sau ,tứcgiận,dâng nớc đánh ST