1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA tự chọn văn 6 (HKI)

37 383 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 339 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi học xong 4 tiết học này hs có khả năng: Biết :- Nắm đợc qui trình tiếp xúc vb - Biết đọc đúng yêu cầu 1VB,tóm tắt đợc VB tự sự Hiểu: Phơng thức biểu đạt của VB -Thể loại:Truyền

Trang 1

Tiết 1,Ngày soạn:

Ngày dạy:

RèN LUYệN CHíNH Tả

A/ Mục tiêu:

Sau khi học xong 4 tiết học này hs có khả năng:

Biết :- Nắm đợc qui trình tiếp xúc vb

- Biết đọc đúng yêu cầu 1VB,tóm tắt đợc VB tự sự

Hiểu: Phơng thức biểu đạt của VB

giáo viên sửa chữa

? Trong tiếng việt gồm

các thanh điệu nào

*Phát âm đúngCác thanh điệu sau :

1/Hớng dẫn cách đọcvăn bản

*Đọc đúng

- Đọc to , rõ ràng,đọc lu loát

*Phát âm đúngCác thanh điệu sau:

*Đọc đúng chính tả

Phân biệt đợc các phụ âm :

1

Trang 2

? Thế nào là đọc đúng

ngữ pháp

Các bớc tiếp theo khi tìm

hiểu văn bản sẽ là :

GV: Yêu cầu HS giở sgk

trang 5 đọc vb theo y/c

phụ âm đầu viết :Tr/ ch ,

ở trong bài em vừa đọc

gi/ r /d

*Đọc đúng ngữ pháp

- Đọc đúng dấu câu+ Ngắt ở dấu phẩy+ Nghỉ ở dấu chấm

+ Dấu kéo dài2/ Tìm hiểu tác giả

3/ Hoàn cảnh ra đời củatác phẩm

4/ Thể loại VB5/ Phơng thức biểu đạt6/ Ngôi kể

7/Nhân vật chính ,phụ 8/ Bố cục VB

9/ Tóm tắt vb

II/Thực hành tiếp xúc

VB

1/VB: Con Rồng cháu Tiên

HS nhận xét cách đọc của bạn

-Thể loại:Truyền thuyết

*Là loại truyện dg kể vềcác nhân vật và sự kiện

có liên quan đến lịch sửthời quá khứ,thờng cóyếu tố tởng tợng kì ảo-2 hs đọc

-Nhân vật:Lạc LongQuân và Âu Cơ

-PTBĐ:Tự sự -Bố cục: 3 đoạn-Tóm tắt

3 HS tóm tắt

Bài : Con Rồng cháu

Tiên

- Trồng trọt - Triều ( đình )

- Chăn( nuôi ) ( Con ) trai

- Truyền ( nối ) - Trăm trứng

- Cha … - - Chuyện

- Chàng ( Tuyệt ) trần

L/n ,s / x , ch /

tr , gi/ r /d

*Đọc đúng ngữ pháp

- Đọc đúng dấu câu

+ Ngắt ở dấu phẩy+ Nghỉ ở dấu chấm

+ Dấu kéo dài2/ Tìm hiểu tác giả3/ Hoàn cảnh ra đờicủa tác phẩm

4/ Thể loại VB5/ Phơng thức biểu

đạt6/ Ngôi kể7/Nhân vật chính ,phụ 8/ Bố cục VB

9/ Tóm tắt vb

II/Thực hành tiếp

xúc VB

1/VB: Con Rồng cháu Tiên

thuyết

*Là loại truyện dg kể

về các nhân vật và sựkiện có liên quan đếnlịch sử thời quákhứ,thờng có yếu tố t-ởng tợng kì ảo

Nhân vật:Lạc LongQuân và Âu Cơ

PTBĐ:Tự sự -Bố cục: 3 đoạn-Tóm tắt

Bài : Con Rồng cháu

Tiên

- Trồng trọt Triều ( đình )

Chăn( nuôi ) ( Con ) trai

Trang 3

Sau khi học xong 4 tiết học này hs có khả năng:

Biết :- Nắm đợc qui trình tiếp xúc vb

- Biết đọc đúng yêu cầu 1VB,tóm tắt đợc VB tự sự

Hiểu: Phơng thức biểu đạt của VB

-Thể loại:Truyền thuyết-PTBĐ :TS

1/VB: Thánh Gióng

thuyết-PTBĐ :TS 3

Trang 4

? Nhân vật có những ai

? Chia bố cục VB

? Kể lại ngắn gọn nội

dung câu chuyện?

? Nêu nội dung ý nghĩa

truyện ?

? Theo em các chi tiết sau

có ý nghĩa nh thế nào

? Nêu nội dung ý nghĩa

của chi tiết này

? Theo em chi tiết này có

ý nh thế nào

Gióng,bà mẹ ,sứgiả,dân làng

-Bố cục: 3 đoạn-Tóm tắtVB:

- Ca ngợi ý thức đánhgiặc cứu nớc trong hìnhtợng Gióng ý thức đốivới đất nớc đợc đặt lênhàng đầu với ngời anhhùng

- ý thức đánh giặc cứunớc tạo cho ngời anhhùng những khả

năng ,hành động khácthờng ,thần kì

- Gióng là hình ảnhcủa nhân dân

- Các chi tiết có ýnghiã:

-HS suy nghĩ nhớ lại kiến thức đã học –phát biểu

a, Tiếng nói đầu tiêncủa chú bé là tiếng nói

đánh giặc cứu nớc -Gióng tiêu biểu chosức mạnh toàn dân

c Gióng lớn nhanh nhthổi vơn vai thành tráng

- Gióng vơn vai là tợng

đài bất hủ về sự trởngthành vợt bậc , về tinhthần của DT trớc nạnngoại xâm Khi đất nớctrong tình thế cấp báchthì đòi hỏi dân tộc vơnlên một tầm vóc… -

- Nhân vật:ThánhGióng, bà mẹ, sứ giả,dân làng

-Bố cục: 3 đoạn-Tóm tắtVB:

- Các chi tiết có ýnghiã:

a, Tiếng nói đầutiên của chú bé làtiếng nói đánh giặc

=> Đây là chi tiếtthần kì mang nhiều ýnghĩa:

- Ca ngợi ý thức đánhgiặc cứu nớc tronghình tợng Gióng .ýthức đối với đất nớc

đợc đặt lên hàng đầuvới ngời anh hùng

- ý thức đánh giặccứu nớc tạo cho ngờianh hùng những khảnăng ,hành động khácthờng ,thần kì

- Gióng là hình ảnhcủa nhân dân… -

b Bà con góp gạonuôi Gióng

- Gióng lớn lên bằngthức ăn đồ uống củanhân dân ND rất yêunớc ai cũng mongGióng lớn nhanh để

đánh giặc cứu nớc … - Gióng tiêu biểu chosức mạnh toàn dân

c Gióng lớn nhanh

nh thổi vơn vai thànhtráng sĩ

- Gióng vơn vai là ợng đài bất hủ về sựtrởng thành vợt bậc ,

t-về tinh thần của DTtrớc nạn ngoại xâm.Khi đất nớc trong tìnhthế cấp bách thì đòihỏi dân tộc vơn lênmột tầm vóc… -

Trang 5

- Sự tích da hấu,Bánhchng bánh dày

- Sự tích da hấu,Bánhchng bánh dày

Học xong 2 tiết của bài HS có khả năng:

- Biết nắm vững các kiến thức về từ vừa học:Cấu tạo từ TV,từ mợn,nghĩa của từ,từ nhiều nghĩa và hiện tợng chuyển nghĩa của từ,lỗi dùng từ

- Hiểu sâu hơn ,kỹ hơn về lý thuyết để vận dụng bài tập

- Kỹ năng làm đợc các bài tập trắc nghiệm,bài tập tự luận

B.Chuẩn bị

- SGK,SGV Ngữ văn 6

5

Trang 6

- Bài tập trắc nghiệm 6

C/ Ph ơng pháp: Thảo luận, nêu vấn đề, gợi tìm

D Tiến trình bài dạy:

Từ

Từ đơn Từ phức

Từ đơn Từ phức Từghép Từ láy

- Từ là đơn vị ngữ âm nhỏ nhất ding để đặt câu

- chỉ có một tiếng là từ

đơn-ồm hai hoặc nhiều tiếng

là từ ghép

Ví dụ : Ma , gió , nắngChăn nuôi , trồng trọt , ăn ở

- Nếu từ phức đợc tạo

ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ với nhau

về nghĩa là từ ghép

Ví dụ : Trồng trọt , chăn nuôi

- Nếu từ phức có quan

hệ láy âm giữa các tiếng

là từ láy

Ví dụ : Khúc khích , loắt choắt ,xinh xinh… -

 Giống nhau

- Từ láy và t ghép đều gồm hai hoặc nhiều tiếng trở lên

 khác nhau

- Từ ghép gồm hai hoặc

- Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để

đặt câu

- Tiếng là đơn vị phát

âm cơ bản., bản thân tiếng không có nghĩa Tiếng cấu tạo nên từ Tiếng có thể ding để tạo câu

- Từ là đơn vị ngữ âm nhỏ nhất ding để đặt câu

* Phân biệt từ đơn và

từ phức

-ừ chỉ có một tiếng là từ

đơn-ồm hai hoặc nhiều tiếng

Ví dụ : Trồng trọt , chăn nuôi

- Nếu từ phức có quan hệ láy âm giữa các tiếng là từ láy

Ví dụ : Khúc khích , loắt choắt ,xinh

Trang 7

hệ với nhau về láy âm

2/ Luyện tập

* Bài 1 : Khoanh tròn

tr-ớc ý trả lời đúng:

a, Đơn vị cấu tạo từ Tiếng việt là gì ?

A Tiếng

B Từ

C Ngữ

D Câu b/ Từ phức gồm có bao nhiêu tiếng?

Xôm xốp, trang trại, lunglinh, cây cỏ, sằng sặc

 khác nhau

- Từ ghép gồm hai hoặc nhiều tiếng có quan

hệ với nhau về nghĩa

- Còn từ láy gồm hai hoặc nhiều tiếng có quan

hệ với nhau về láy âm

2/ Luyện tập

* Bài 1 : Khoanh tròn trớc ý trả lời đúng:

a, Đơn vị cấu tạo từ Tiếng việt là gì ?

A Tiếng

B Từ

C Ngữ

D Câu b/ Từ phức gồm có bao nhiêu tiếng?

Đất là nơi chim về Nớc là nơi Rồng ở Lạc Long Quân và

Âu Cơ

Đẻ ra đồng bào ta trong bọc trứng’’

* Củng cố:

GV đọc thêm cho hs nghe bài:Một số ý kiến về việc dùng từ’’của Phạm Văn Đồng,Tô

Hoài

GV khái quát lại nội dung bài

Lu ý cách dùng từ trong giao tiếp

* Dặn dò:

7

Trang 8

Chuẩn bị cho tiết sau: Ôn tập về Từ mợn

Học xong 2 tiết của bài HS có khả năng:

- Biết nắm vững các kiến thức về từ vừa học:Cấu tạo từ TV,từ mợn,nghĩa

của từ,từ nhiều nghĩa và hiện tợng chuyển nghĩa của từ,lỗi dùng từ

- Hiểu sâu hơn ,kỹ hơn về lý thuyết để vận dụng bài tập

- Kỹ năng làm đợc các bài tập trắc nghiệm,bài tập tự luận

B.Chuẩn bị

- SGK,SGV Ngữ văn 6

- Bài tập trắc nghiệm 6

C/ Ph ơng pháp: Thảo luận, nêu vấn đề, gợi tìm

D Tiến trình bài dạy:

của ngôn ngữ vay mợn ,do sự

tiếp xúc, do mối liên hệ trên

nhiều lĩnh vực khác nhau của

đời sống chính trị , văn hoá,

kinh tế

? Nêu cách thức vay mợn từ

- Là những từ mợn củatiếng nớc ngoài để biểu thịnhững sự vật, hiện tợng,

đặc điểm mà TVcha có từthích hợp để biểu thị

I Từ m ợn

1/ Khái niệm:

- Là những từ mợncủa tiếng nớc ngoài

để biểu thị những sựvật, hiện tợng, đặc

điểm mà TVcha có từthích hợp để biểu thị

Trang 9

hoá,học sinh,ngời dạy,khí

hậu,không gian,quốc gia,hoà

Âu

- Trong SGK Ngữ văn 6thì từ mợn trong tiếng việt

đợc hiểu hẹp hơn : Đó lànhững từ mà TV vay mợncả âm thanh lẫn ngữ nghĩacủa từ trong một ngôn ngữ

khác

Ví dụ : Anh , Pháp ,Nga

- Nhng bộ phận mợn từquan trọng nhất là mợncủa tiếng Hán , từ thời nhà

Đờng gọi là Hán Việt *Lí

do mợn từ :

D Nhằm làm phong phúTV

2/ Bài tập

*Bài tập 1

Từ mợn tiếng Hán Từmợn tiếng Pháp ,Anh

Nhằm làm phong phúTV

* Củng cố: GV đọc thêm cho hs nghe bài:Một số ý kiến về việc dùng từ của Phạm Văn

Đồng,Tô Hoài

GV khái quát lại nội dung bài

Lu ý cách dùng từ trong giao tiếp

Học xong 2 tiết của bài HS có khả năng:

- Biết nắm vững các kiến thức về từ vừa học:Cấu tạo từ TV,từ mợn,nghĩa

của từ,từ nhiều nghĩa và hiện tợng chuyển nghĩa của từ,lỗi dùng từ

- Hiểu sâu hơn ,kỹ hơn về lý thuyết để vận dụng bài tập

- Kỹ năng làm đợc các bài tập trắc nghiệm,bài tập tự luận

9

Trang 10

B.Chuẩn bị

- SGK,SGV Ngữ văn 6

- Bài tập trắc nghiệm 6

C/ Ph ơng pháp: Thảo luận, nêu vấn đề, gợi tìm

D Tiến trình bài dạy:

- Mặt hình thức : mang tính vậtchất là một tập hợp gồm 3 thànhphần

+ Hình thức ngữ âm+ Hình thức cấu tạo + Hình thức ngữ pháp

- Mặt nội dung : ( còn gọi mặtnghĩa ) mang tính tinh thần và làmột tập hợp gồm các thànhphần

Vì nội dung của từ là một tậphợp nhiều nét nghĩa và mang tínhtinh thần nên việc nắm bắt nghĩacủa từ không dễ dàng

- Trong hoạt động giao tiếp từkhông tồn tại một cách biệt lập

mà thờng nằm trong nhiều mốiquan hệ khác nhau

+ Quan hệ lựa chọn (quan hệ dọc

Từ có quan hệ với từ khác trongcùng một trờng quan hệ với các

từ đồng nghĩa , gần nghĩa , tráinghĩa

+ mối quan hệ cú đoạn ( quan hệngang ) :

-Từ gắn chặt với các từ kháctrong sự kết hợp theo qui tắc ngữ

pháp tạo thành cụm từ , tạo thànhcâu

- Nghĩa của từ là khái niệm về

sự vật khách quan đợc phản ánhvào tron ngôn ngữ , là tập hợpnhững nét nghĩa khu biệt

2/Cách hiểu về nghĩa của từ

1 Cho sẵn một số từ và nétnghĩa phù hợp với từng từ nhngsắp xếp không theo trình tự

- Mặt hình thức : mangtính vật chất là một tậphợp gồm 3 thành phần + Hình thức ngữ âm+ Hình thức cấu tạo + Hình thức ngữ pháp

- Mặt nội dung : ( còngọi mặt nghĩa ) mangtính tinh thần và là mộttập hợp gồm các thànhphần

2/Cách hiểu về nghĩa

của từ

1 Cho sẵn một số từ vànét nghĩa phù hợp vớitừng từ nhng sắp xếpkhông theo trình tự

Ví dụ : Điền từ : Đề bạt ,

đề cử ,đề xuất ,đề bàovào chỗ trống

+Trình bầy ý kiến hay

Trang 11

? Nghĩa của từ gồm

có những cách hiểu

nào

vọng lên cấp trên

Cử ai đó giữ chức vụ cao hơn

Giới thiệu ra để chọn hoặc bầu

cử + Đa vấn đề

ra để xem xét giải quyết

2 .Chọn từ điền ,kiểm tra việchiểu nghĩa

Ví dụ : Chúng ta thà hi sinh tấtcả chứ không chịu mất nớc ,không chịu làm nô lệ

nguyện vọng lên cấptrên

Cử ai đó giữ chức vụ caohơn

+ Giới thiệu ra để chọnhoặc bầu cử

+ Đa vấn đề ra để xemxét giải quyết

2 .Chọn từ điền ,kiểmtra việc hiểu nghĩa

Ví dụ : Chúng ta thà hisinh tất cả chứ khôngchịu mất nớc , khôngchịu làm nô lệ

* Củng cố:

GV đọc thêm cho hs nghe bài:Một số ý kiến về việc dùng từ’’của Phạm Văn Đồng,Tô

Hoài

GV khái quát lại nội dung bài

Lu ý cách dùng từ trong giao tiếp

- Biết nắm vững các kiến thức về từ vừa học:Cấu tạo từ TV,từ mợn,nghĩa

của từ,từ nhiều nghĩa và hiện tợng chuyển nghĩa của từ,lỗi dùng từ

- Hiểu sâu hơn ,kỹ hơn về lý thuyết để vận dụng bài tập

2.Kỹ năng: - Kỹ năng làm đợc các bài tập trắc nghiệm,bài tập tự luận

3 Thái độ: Bảo vệ sự trong sáng của tiếng Việt

B.Chuẩn bị

- SGK,SGV Ngữ văn 6

- Bài tập trắc nghiệm 6

C/ Ph ơng pháp: Thảo luận, nêu vấn đề, gợi tìm

D Tiến trình bài dạy:

- Chuyển nghĩa là hiện ợng thay đổi nghĩa củatừ,tạo ra những từ nhiềunghĩa

-Trong từ nhiều nghĩacó:nghĩa chuyển và nghĩagốc

IV/ Từ nhiều nghĩa

- Chuyển nghĩa là hiệntợng thay đổi nghĩa củatừ,tạo ra những từ nhiều 11

Trang 12

Giáo viên chia lớp

dùng sai trong các câu

sau đây và sửa lại cho

đúng

*BT 1:Nêu 10 từ chỉ có 1nghĩa(ngoài những từ đã

học)

*BT 2;Nêu 10 từ có nhiềunghĩa (ngoài những từ đã

học)

-Lỗi lặp từ

-Lẫn lộn các từ gần âm

-Dùng từ không đúngnghĩa

2/ Bài tập:

*Bài 1

*Gạch dới từ dùng khôngchính xác trong những câusau và thay bằng từ em cho

là đúng

+ Nếu không nghiêm khắc

với hành vi quay cóp,gian lận trong kiểm tra,thi cử của 1 số hs,vô hình dung thầy cô đã tự mình không thực hiện đầy đủ chức năng,nhiệm vụ trồng ngời

Từ cần dùng là:

+ Việc giảng dạy một số từ

ngữ,điển tích trong giờ học tác phẩm văn học trung đại

là vô cùng cần thiết đối với việc học môn ngữ văn của học sinh.

2/ Bài tập

*BT 1:Nêu 10 từ chỉ có 1nghĩa(ngoài những từ đãhọc)

V/ Chữa lỗi dùng từ.

1/ Các lỗi th ờng gặp.

-Lỗi lặp từ

-Lẫn lộn các từ gần âm -Dùng từ không đúngnghĩa

2/ Bài tập:

*Bài 1

*Gạch dới từ dùng khôngchính xác trong nhữngcâu sau và thay bằng từ

em cho là đúng

+ Nếu không nghiêm

khắc với hành vi quay cóp,gian lận trong kiểm tra,thi cử của 1 số hs,vô hình dung thầy cô đã tự mình không thực hiện

đầy đủ chức năng,nhiệm

vụ trồng ngời đã đợc giao.

Từ cần dùng là:

+ Mùa xuân về, tất cả cảnh vật nh chợt bừng tỉnh sau kì ngủ đông dài dằng dẵng.

Từ cần dùng là:

+ Trong tiết trời giá

buốt, trên cánh đồng làng,đâu đó đã điểm xiết những nụ biếc đầy xuân sắc.

Từ cần dùng là:

+ Việc giảng dạy một số

từ ngữ,điển tích trong giờ học tác phẩm văn học trung đại là vô cùng cần thiết đối với việc học môn ngữ văn của học sinh.

Trang 13

- Đàng hàng kẻ thù là một

sự nhút nhát

- Tự ti là bí quyết của sựthành công

- Đàng hàng kẻ thù làmột sự nhút nhát

GV khái quát lại nội dung bài

Lu ý cách dùng từ trong giao tiếp

1 Kiến thức - Nắm đợc khái niệm và đặc điểm của văn tự sự

- Biết đợc sự việc và nhân vật trong văn tự sự

Trang 14

- Bài tập trắc nghiệm 6

C/ Ph ơng pháp: Thảo luận, nêu vấn đề, gợi tìm

D Tiến trình bài dạy:

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bái mới:

GVnêu yêu cầu nội dung tiết học

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

đến sự việc kia,cuốicùng dẫn đến 1 kết thúcthể hiện 1 ý nghĩa

- Là loại văn trong đótác giả giới thiệu thuyếtminh miêu tả nhânvật ,hành động và tâm ttình cảm của nhân kể lạidiễn biến câu chuyệntrong một thời gian nhất

định , cốt lầm cho ngờinghe , ngời đọc hìnhdung đợc diễn biến và ýnghĩa của câu chuyện ấy

- Giúp ngời kể giảithích sự việc tìm hiểucon ngời,nêu vấn đề vàbày tỏ thái độ khen, chê

- Trong văn tự sự , tácgiả thông qua nhân vậtchủ đề và giọng điệu kể

để bày tỏ thái độ yêuthích , khen chê Tác giả

trực tiếp bày tỏ thái độ ,

t tởng , tình cảm củamình

- Chuyện , nhân vật ,chủ đề là linh hồn của văn tự sự

+ Con Rồng Cháu Tiên+ Bánh Chng BánhGiày

+ Thánh Gióng + Sơn Tinh Thuỷ Tinh

+ Cây Bút Thần+ Em Bé Thông Minh

* Sự việc trong truyệnThánh Gióng

I/ Khái niệm và đặc

điểm văn tự sự.

1 Khái niệm: Tự sự làphơng thức trình bày 1chuỗi các sự việc ,sự việcnày dẫn đến sự việckia,cuối cùng dẫn đến 1kết thúc thể hiện 1 ýnghĩa

Văn tự sự là gì ?

- Là loại văn trong đótác giả giới thiệu thuyếtminh miêu tả nhânvật ,hành động và tâm ttình cảm của nhân kể lạidiễn biến câu chuyệntrong một thời gian nhất

định , cốt lầm cho ngờinghe , ngời đọc hìnhdung đợc diễn biến và ýnghĩa của câu chuyện ấy

2 Đặc điểm:

- Giúp ngời kể giảithích sự việc tìm hiểu conngời,nêu vấn đề và bày tỏthái độ khen, chê

- Trong văn tự sự , tácgiả thông qua nhân vậtchủ đề và giọng điệu kể

để bày tỏ thái độ yêuthích , khen chê Tác giảtrực tiếp bày tỏ thái độ , ttởng , tình cảm củamình

- Chuyện , nhân vật ,chủ đề là linh hồn của văn tự sự

+ Con Rồng Cháu Tiên+ Bánh Chng Bánh Giày.+ Thánh Gióng

+ Sơn Tinh Thuỷ Tinh.+ Cây Bút Thần

Trang 15

việc trong truyện

- TG đi đánh giặc

- TG bay về trời

- Những di tích để lại

- Ca ngợi công đức vịanh hùng

- Lòng biết ơn ngỡng

mộ của nhân dân

3/ Bài tập

Bài 1 : Có thể kể nhsau :

Tổ tiên ngời Việt xa

là Hùng Vơng lập nớcVăn Lang đóng đô ởPhong Châu Vua Hùng

là con trai của LongQuân và Âu Cơ LạcLong Quân ngời LạcViệt mình rồng , thờngsang chơi ở thuỷ phủ

Ân Cơ là con gái thầnnông giống tiên ở trênnúi phơng bắc Họ lấynhau Ân Cơ đẻ ra mộtcái bọc trăm trứng nở ra

100 con Ngời con ởng đợc gọi là vua Hùng,đời đời nối tiếp làm vua.Để tởng nhớ tổ tiênmình ngời Việt Nam tựxng là con rồng cháutiên

tr-Bài 2 : A.Tự sự nhằm đểthông báo các sv đã xảy

ra

B Tự sự để biểu hiệnmột số phận , phẩm chấtcủa con ngời

* C Tự sự nhằm bày tỏ

thái độ khen chê đối vớingời và việc

D Tự sự nhằm nêulên một vấn đề có ý kiến

- Lòng biết ơn ngỡng mộcủa nhân dân

3/ Bài tập

Bài 1 : Có thể kể nhsau :

Bài 2 : A.Tự sự nhằm đểthông báo các sv đã xảy

ra

B Tự sự để biểu hiệnmột số phận , phẩm chấtcủa con ngời

* C Tự sự nhằm bày tỏ

thái độ khen chê đối vớingời và việc

D Tự sự nhằm nêu lênmột vấn đề có ý kiến

* Củng cố:

GVkhái quát nội dung bài học qua 4tiết học

- Viết 1 bài văn tự sự áp dụng các kiến thức vừa học

*Dặn dò : - Hoàn thành bài tập

15

Trang 16

- Chuẩn bị tiết sau: Ôn tập về văn tự sự

1 Kiến thức - Nắm đợc khái niệm và đặc điểm của văn tự sự

- Biết đợc sự việc và nhân vật trong văn tự sự

C/ Ph ơng pháp: Thảo luận, nêu vấn đề, gợi tìm

D Tiến trình bài dạy:

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bái mới:

GVnêu yêu cầu nội dung tiết học

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

1, Sự việc trong văn tự sự.

- Là chuỗi các sự việcxảy ra trong thời gian địa

điểm cụ thể , do nhân vật

cụ thể thực hiện có nguyênnhân diễn biến , kết quả … -

sự việc trong văn tự sự đợcsắp xếp theo một trình

tự ,diễn biến hợp lí , saocho thể hiện đợc t tởng màngời kể muốn biểu đat

Ví dụ :Truyện Thạch Sanh + Thạch Sanh ra đời và tr-ởng thành

+ TS kết nghĩa an hem với

Lí Thông + TS giết chằn tinh + TS giết đại bàng

II/ Sự việc và nhân vật trong văn tự sự.

1, Sự việc trong văn tự sự.

- Là chuỗi các sự việcxảy ra trong thời gian địa

điểm cụ thể , do nhân vật cụthể thực hiện có nguyênnhân diễn biến , kết quả … -

sự việc trong văn tự sự đợcsắp xếp theo một trình

tự ,diễn biến hợp lí , sao chothể hiện đợc t tởng mà ngời

kể muốn biểu đat

Ví dụ :Truyện Thạch Sanh + Thạch Sanh ra đời và tr-ởng thành

+ TS kết nghĩa an hem với

Lí Thông + TS giết chằn tinh + TS giết đại bàng

Trang 17

+ Vua Hùng kén rể.

+ ST,TT đến cầu hôn + Vua Hùng ra điều kiệnchọn rể

+ STđến trớc đợc vợ + TT đến sau ,tứcgiận,dâng nớc đánh ST+ Hai bên giao chiến ,TTthua rút về

+Hàng năm đánh nhau… -

=> Kết hợp với nhau theomối quan hệ nhân quả,sựviệc trớc giải thích lí docho sự việc sau

Sự việc phải đợc lựachọn sắp xếp theo trật tự

có ý nghĩa

2, Nhân vật trong văn tựsự

- Là ngời thực hiện các

sự việc và là ngời đợc thểhiện trong văn bản Mộttác phẩm tự sự có nhân vậtchính và nhân vật phụ .Nhân vật chính đóng vaitrò chủ yếu trong việc thểhiện t tởng của tác phẩm Nhân vật phụ chỉ giúpnhân vật chính hoạt động nhân vật đợc thể hiện quacác mặt : Tên gọi , ngoạihình ,lai lịch , tínhnết ,hành động , tâm trạng

… -

- Vua Hùng,Mị Nơng, ST,TT

- Bà Mẹ, TGióng ,Giặc Ân, Dân làng,

+ Truyện STTT:

- Lai lịch

- Tính tình

- Việc làm+ Truyện TGióng:

+ Vua Hùng kén rể

+ ST,TT đến cầu hôn + Vua Hùng ra điều kiệnchọn rể

+ STđến trớc đợc vợ + TT đến sau ,tức giận,dângnớc đánh ST

+ Hai bên giao chiến ,TTthua rút về

+Hàng năm đánh nhau… -

=> Kết hợp với nhau theomối quan hệ nhân quả,sựviệc trớc giải thích lí do cho

sự việc sau

Sự việc phải đợc lựa chọnsắp xếp theo trật tự có ýnghĩa

2, Nhân vật trong văn tự sự

- Là ngời thực hiện các sựviệc và là ngời đợc thể hiệntrong văn bản Một tácphẩm tự sự có nhân vậtchính và nhân vật phụ .Nhân vật chính đóng vai tròchủ yếu trong việc thể hiện

t tởng của tác phẩm Nhânvật phụ chỉ giúp nhân vậtchính hoạt động nhân vật

đợc thể hiện qua các mặt :Tên gọi , ngoại hình ,lai lịch, tính nết ,hành động , tâmtrạng … -

- Vua Hùng,Mị Nơng, ST,TT

- Bà Mẹ, TGióng ,Giặc Ân ,Dân làng,

+ Truyện STTT:

- Lai lịch

- Tính tình

- Việc làm+ Truyện TGióng:

Trang 18

C Liên quan nhiều hoặc ít

D Không có liên quan gì

* Bài tập: Gạch chânnhững yếu tố quan trọngnhất đối với nhân vật trongvăn tự sự :

Tên gọi, lai lịch ,tính tình, năng lực ,

Hành động suy nghĩ ,tình cảm,chân dung ,trang phục ,điệu bộ ,kết quả

sự :

Tên gọi, lai lịch ,tính tình, năng lực ,

Hành động suy nghĩ ,tình cảm,chân dung ,trang phục ,điệu bộ ,kết quả công việc

GVkhái quát nội dung bài học qua tiết học

- Viết 1 bài văn tự sự áp dụng các kiến thức vừa học

1 Kiến thức - Nắm đợc khái niệm và đặc điểm của văn tự sự

- Biết đợc sự việc và nhân vật trong văn tự sự

C/ Ph ơng pháp: Thảo luận, nêu vấn đề, gợi tìm

D Tiến trình bài dạy:

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bái mới:

Ngày đăng: 14/02/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dung thầy cô đã tự  mình   không   thực   hiện - GA tự chọn văn 6 (HKI)
Hình dung thầy cô đã tự mình không thực hiện (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w