1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

baj tap tich phan

3 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 222,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TÍCH PHÂN Tính các tích phân sau: Bài 1... Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: Bài 95.

Trang 1

BÀI TẬP TÍCH PHÂN

Tính các tích phân sau:

Bài 1

1 3

2

x

dx

x +

Bài 2

ln 3

3

x x

e dx

e +

2 3 1

1

x

Bài 4

2

0

1 cos sin cos5

π

Bài 5

2 3

2

dx

x x +

Bài 6

4

01 cos 2

x dx x

π

+

Bài 7

2 4

0

1 2sin

1 sin 2

x dx x

π

+

Bài 8

ln 5 2

ln 2 1

x x

e dx

e

Bài 9

2

2

0

xx dx

Bài 10 2

1

3

0

x

x e dx

Bài 11

10

dx

xx

Bài 12

1

2

0 2 5

dx

x + x +

Bài 13

5

x

dx

x +

Bài 14

1

3 2

0

3

x x + dx

Bài 15

2

4

sin - cos

1 sin 2

dx x

π

Bài 16

2 1

1 ln

e

x

xdx x

+

Bài 17

1

1 3ln ln

e

x x dx x

+

Bài 18 3 ( 2 )

2

ln xx dx

Bài 19

2 0

sin 2 sin

1 3cos

dx x

π

+ +

Bài 20 2( )

sin 0

cos cos

x

π +

Bài 21

7 3 0

2 1

x dx x

+ +

Bài 22

3 2 0

sin xtgxdx

π

Bài 23

2 cos 0 sin 2

x

π

Bài 24

2 4 2 0

1 4

x x

dx x

− + +

sin 0

cos

x

tgx e x dx

π +

Bài 26

1

0

1

xx dx

Bài 27

2 3 0 sin 5

x

π

Bài 28

3

0

1

x + x dx

Bài 29

2 4

2 0

1 2sin

1 2sin

x dx x

π

− +

Bài 30

e 2 1

x lnxdx

Bài 31

2

0

sin 2

os 4sin

x

dx

π

+

Bài 32

6

dx

x + + x +

Bài 33

2 0 ( x 1)sin 2 xdx

π +

Bài 34

2

1

( x − 2) ln xdx

Bài 35

10

dx

xx

Bài 36

1

3 2ln

1 2ln

e

x dx

− +

Bài 37

3 5 3 2 0

2 1

dx x

+ +

Bài 38

5

3

( x 2 x 2 ) d

− + − −

Bài 39 1( ) 2

0

2 x

xe dx

Bài 40

ln 5

2

ln 3 x 2 x 3

dx

e + e− −

Bài 41

0 2

dx

−∫ + +

Bài 42

2007 2

2007 2007 0

sin

p

x dx

Bài 43 2

ln 5 0

x

x e dx

Bài 44 2 ( )

2 1

ln x 1

dx x

+

Trang 2

Bài 45 3 ( 2 )

0

Bài 46

2

3 0

cos 2 sin - cos 3

x

dx

π

+

Bài 47

ln 2 2

x x

e dx

e +

Bài 48

3 2

0

4sin

1 cos

x dx x

π

+

Bài 49

2

2 0

cos

7 - 5sin - cos

x

dx

π

Bài 50

4

2

0 cos

x

dx x

π

Bài 51

3

1

3

x

dx

− + + +

Bài 52

9

3

1

1

xxdx

Bài 53

3

1

1 ln

e

x

xdx x

Bài 54

3

3 1

dx

x + x

Bài 55

ln8

2

ln 3

1

e + e d

Bài 56

2

0

sin

x xdx

π

Bài 57

1

0

1

xxdx

Bài 58

3

2 1

ln

e

x dx

x x +

Bài 59

0

sin

os

x dx

c x

π

+

Bài 60

1

dx

x + + x

Bài 61

1 2

2

0 4

x

dx x

Bài 62

Bài 63

2 2

xdx

2

Bài 64

2

dx

x + x

dx

x + x + x

Bài 66

1 2

x dx

x +

Bài 67

2 2 0

sin 3

os

x c xdx

π

Bài 68

5 3

3 2

cos 2 cos - 3 sin

xdx

π

π∫

Bài 69

1

0 x 1

dx

e +

Bài 70

2

1 x 4 x

dx

ee

2 1

0

1

x dx

+

Bài 72

2 0

sin

1 sin 2

x dx x

π

+

Bài 73

6

0cos cos

4

dx

π

π

Bài 74

6

π

6

Bài 75 ( 2 )5( )2

3 x − 2 x − 1 d

Bài 76

2 4 5

x

dx x

− +

Bài 77

2 1

dx

x x +

Bài 78

1

3 2

0 1

xdx x

+

Bài 79

2

x

dx

e +

Bài 80 ( 4 )

5 1

x

+ +

Bài 81 3

os

dx

c x

Bài 82 3

sin

dx x

Bài 83 4

sin

dx x

Bài 84 4

os

dx

c x

Bài 85

3sin 4 cos

dx

x + x

Bài 86 sin

3cos 7sin

xdx

x + x

Bài 87

1

0

1 1

x dx x

− +

Bài 88

1 6 2

x tgx

dx x

+ +

Bài 89

1

2

dx

Bài 90

2 2 x 2

osx

x c

dx

π

π∫ +

Bài 91 3

0

sin

π

Bài 92 2 ( )

0

ln tgx dx

π

Bài 93 2 ( )

0

ln sin x dx

π

Bài 94

6

2 0

sin cos

π

Trang 3

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

Bài 95 y = x2− 4 x + 3 , y = + 3 x

Bài 96 y = x2− 3 x + 2, y = − x 1, x = 0

Bài 97

4 ;

Bài 98 y = x2− 4 x + 5 ( ) P và hai tiếp tuyến của (P) tại A(1;2) và B(4;5)

8 7 ( 3

y = − xx + P ) và 7

3

x y

x

=

− (H)

Bài 100 Cho (P) y2 = 2 x , (C) (P) chia (C) thành hai phần, tìm tỷ số diện tích hai

phần đó

x + y =

Bài 101 y = x2− 4 x + 3 , y = + 3 x

Ngày đăng: 05/05/2015, 14:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w