1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Lop 3 - Tuan 27

24 286 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 485 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vi nào sai, hành vi nào đúng.- GV gọi HS trình bày - Đại diện 1 số cặp trình bày - GV yêu cầu các nhóm thực hiện trò chơi đóng vai theo tình huống đã ghi - TH1: Khi bạn quay về lớp thì h

Trang 1

1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc:

- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ tuần 19 - tuần 26

- Kiểm tra kĩ năng đọc - hiểu: HS trả lời đợc 1 -2 câu hỏi về nội dung bài đọc

2 Ôn luyện về nhân hoá: Tập sử dụng phép nhân hoá để kể chuyện để là cho lời kể đ

-ợc sinh động

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi nội dung các bài tập đọc

III Các hoạt động dạy học:

1 ổ n định tổ chức: Hát

2 KTBC: Xen trong giờ

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài.

b Kiểm tra tập đọc (1/4 số HS trong lớp).

- GV yêu cầu - Từng HS lên bảng chọn bốc thăm bài tập

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu của bài

- GV lu ý HS: Quan sát kĩ tranh minh

hoạ, đọc kỹ phần chữ trong tranh để

hiểu ND chuyện, biết sử dụng nhân hoá

để là các con vật có hành động…

- HS quan sát kỹ bức tranh và đọc lời thoại

- HS trao đổi theo cặp

- HS nối tiếp nhau kể từng tranh

- 1 -> 2 HS kể toàn chuyện

-> GV nhận xét, ghi điểm

VD: Tranh1 Thỏ đang đi kiếm ăn, ngẩng lên nhìn thấy 1 quả táo Nó định nhảy lên hái táo, nhng chẳng tới Nhìn quanh nó thấy chị Nhím đang say sa ngủ dới gốc táo ở một cây thông bên cạnh, 1 anh Quạ đang đậu trên cành Thỏ mừng quá bèn cất tiếng gọi ngọt ngào:

- Anh quạ ơi anh hái hộ tôi quả táo với

Tranh 2: Nghe vậy , Quạ bay ngay đến quả táo …

4 Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ND bài ?

- Vê nhà kể lại chuyện cho gia đình nghe, luyện đọc để chuẩn bị cho các tiết sau

*******************************************

Trang 2

Tiết 2 Tập đọc kể chuyện

Đ 80 Ô n tập và kiểm tra giữa kì II (t2)

I Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (nh T1)

- Tiếp tục ôn về nhân hoá: Các cách nhân hoá

a Giới thiệu bài - ghi đầu bài.

b Kiểm tra tập đọc (1/4 số HS trong lớp): Thực hiện nh T1,

- 2HS đọc bài

- HS đọc thành tiếng các câu hỏi a,b,c

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- HS nhận xét

- GV nhận xét

Sự vật đợc nhân hoá Từ chỉ đặc điểm của con ngời Từ chỉ hoạt động của con ngời

Trang 3

+ Số 10.000 gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn ?…

+ GV: Số này gọi là 1 chục nghìn

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu và cách viết số có 5 chữ số.

* HS nắm đợc cách đọc và cách viết

a Giới thiệu số 42316

b GV giới thiệu: Coi mỗi thẻ ghi số

10000 là 1 chục nghìn, vậy có mấy chục

- Có bao nhiêu chục, ĐV ? - Có 1 chục, 6 đơn vị

- GV gọi HS lên bảng viết số chục

nghìn, số nghìn, số trăm, chục, đơn vị

vào bảng số

- 1HS lên bảng viết

c Giới thiệu cách viết số 42316

- GV: Dựa vào cách viết số có 4 chữ số,

bạn nào có thể viết số có 4 chục nghìn,

2nghìn, 3 trăm,1chục, 6 đơn vị ?

- 2HS lên bảng viết + lớp viết bảng con 43216

- HS nhận xét + Số 42316 là số có mấy chữ số ? - Số 42316 là số có 5 chữ số

+ Khi viết số này chúng bắt đầu viết từ

đâu ? - Viết từ trái sang phải: Từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất

Trang 4

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS nêu cách làm, làm vào vở - HS làm bài

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào vở - HS làm bài:

+ Hai mơi ba nghìn một trăm mời sáu

+ Mời hai nghìn bốn trăm hai mơi bảy

- Vì sao cần tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác

- Quyền đợc tôn trọng bí mật riêng của trẻ em

2 Học sinh tôn trọng, giữ gìn, không làm hại th từ, tài sản của những ngời trong gia

đình, thầy cô giáo, bạn bè…

3 HS có thái độ tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác

II Tài liệu - ph ơng tiện

- Phiếu học tập (HĐ1)

- Cặp sách, quyển truyện……để chơi đóng vai

Trang 5

vi nào sai, hành vi nào đúng.

- GV gọi HS trình bày - Đại diện 1 số cặp trình bày

- GV yêu cầu các nhóm thực hiện trò

chơi đóng vai theo tình huống đã ghi

- TH1: Khi bạn quay về lớp thì hỏi mợn chứ không tự ý lấy đọc

- TH 2: Khuyên ngăn các bạn không làm hỏng mũ của ngời khác và nhặt mũ trả lại cho Thịnh

* Kết luận chung: Th từ, tài sản của mỗi ngời thuộc về riêng họ , không ai đợc

Trang 6

Thứ ba, ngày 9 tháng 3 năm 2010

Tiết 1 Tập đọc

Đ 81 n tập và kiểm tra giữa kì II (t3) Ô

I Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (yêu cầu nh T1)

- Ôn luyện và trình bày báo cáo miệng - báo cáo đủ thông tin, rõ ràng, rành mạch, tự tin

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc

- Bảng lớp viết ND cần báo cáo

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- 2HS đọc lại mẫu báo cáo đã học ở tuần

20 (T.20)

+ Yêu cầu báo cáo này có gì khác với

yêu cầu của báo cáo đã đợc học ở tiết

TLV tuần 20 ?

- Ngời báo cáo là chi đội trởng

+ Ngời nhận báo cáo là cô tổng phụ trách + Nội dung thi đua

- GV nhắc HS chú ý thay đổi lời "Kính

gửi " bằng "Kính th… a "

+ Nội dung báo cáo: HT, LĐ thêm ND về công tác khác

- GV yêu cầu HS làm việc theo tổ - HS làm việc theo tổ theo ND sau:

+ Thống nhất kết quả hoạt động của chi

đội trong tháng qua

+ Lần lợt từng thành viên đóng vai báo cáo

- GV gọi các nhóm - Đại diện các nhóm thi báo cáo trớc lớp

b Về lao động: Chi đội 3B đã tham gia chăm sóc tốt công bồn hoa mà đã đợc phân công Vệ sinh trờng lớp sạch sẽ

c Về công tác khác: Chi đội em đã tham gia làm kế hoạch nhỏ thu đợc 24 vỏ chai , đóng góp đợc 30000 đồng ủng hộ các bạn nghèo

4 Củng cố - dặn dò

Trang 7

- Nêu lại ND bài?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

**********************************************

Tiết 2 Luyện từ và câu

Đ 27 n tập và kiểm tra giữa kì II (t4) Ô

I Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc ( yêu cầu nh t1)

- Nghe - viết đúng bài thơ khói chiều

a Giới thiệu bài - ghi đầu bài

b.Kiểm tra tập đọc (số HS còn lại) Thực hiện nh T1

c Hớng dẫn HS nghe viết:

* Tìm hiểu nội dung đoạn thơ:

- GV đọc 1 lần bài thơ khói chiều - HS nghe

- 2HS đọc lại

- Giúp HS nắm ND bài thơ:

+ Tìm những câu thơ tả cảnh khói chiều ? -> Chiều từ mái rạ vàng

Xanh rời ngọn khói nhẹ nhàng bay lên+ Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói ? -> Khói ơi vơn nhẹ lên mây

Khói đừng bay quẩn làm cay mắt bà

* Hớng dẫn trình bày:

- Bài thơ viết theo thể thơ gì?

- Cách trình bày thể thơ này nh thế nào?

* Hớng dẫn viết từ khó:

- Bài viết theo thể thơ lục bát

- Các chữ đầu dòng phải viết hoa, câu 6 tiếng lùi vào 2 ô, câu 8 tiếng lùi vào 1 ô

- GV đọc 1 số tiếng khó: Bay quẩn, cay

mắt, xanh rờn …

- HS luyện viết trên bảng con

-> GV quan sát sửa sai cho HS

* Viết chính tả: - HS viết bài vào vở

GV theo dõi, uấn nắn cho HS

* Chấm chữa bài:

- GV đọc lại bài viết - HS nghe - đổi vở soát lỗi

- GV thu vở chấm điểm

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét bài viết của HS - HS nghe

- Về nhà chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

********************************************

Tiết 3 Toán

Trang 8

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bảng con Viết đọc

45913: Bốn mơi năm nghìn chính trăm mời

ba 63721: Sáu mơi ba nghìn bảy trăm hai mốt 47535: Bốn mơi bảy nghìn nămtrăm ba mơi năm

- GV nhận xét

- HS nhận xét

- GV nhận xét

Bài 2: (142)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS cả lớp làm vào vở, 1 HS

lên bảng giải + Chín mơi bảy nghìn một trăm bốn mơi năm

+ 27155+ Sáu mơi ba nghìn hai trăm mời một + 89371

- GV gọi HS đọc bài -> 3 - 4 HS đọc

-> GV nhận xét - ghi điểm - HS nhận xét

Bài 3: * Củng cố về viết số có 5 chữ

số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm vào vở a 36522; 36523; 36524; 36525, 36526

- 1HS lên bảng làm b 48185, 48186, 48187, 48188, 48189

c 81318, 81319; 81320;81321, 81322, 81223

- GV gọi HS đọc bài - 3 - 4 HS đọc bài - nhận xét

Bài 4 (142): * Củng cố về số tròn

nghìn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vở - nêu kết quả 12000; 13000; 14000; 15000; 16000; 17000;

Trang 9

18000; 19000.

-> GV nhận xét

4 Củng cố - dặn dò

- Về nhà chuẩn bị bài sau

**********************************************

Tiết 4 Thể dục

Đ 53 n bài thể dục với hoa hoặc cờ Ô

trò chơi: "Hoàng anh - hoàng yến".

II Địa điểm ph ơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, VS sạch sẽ, bảo đảm san toàn tập luyện

- Phơng tiện: Chuẩn bị sân cho trò chơi, cờ nhỏ để cầm

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp

- GV theo dõi, sửa sai

b Chơi trò chơi: Hoàng Anh Hoàng

Trang 10

Tiết 1 Tự nhiên xã hội

Đ 53 Chim

I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:

- Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các con chim đợc quan sát

- Giải thích tại sao không nên săn bắt, phá tổ chim

a Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

* Mục tiêu: Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các con chim đợc quan sát.

* Tiến hành

- Bớc 1: Làm việc theo nhóm

+ GV yêu cầu HS quan sát các hình

trong SGK và nêu câu hỏi thảo luận: - HS thảo luận theo nhóm Nhóm trởng điều khiển các bạn thảo luận theo câu hỏi

- GV hãy rút ra đặc điểm chung của

* Kết luận: Chim là đơn vị có xơng sống Tất cả các loài chim đều có lông vũ, có mỏ,

2 cánh và chân

b Hoạt động 2: Làm việc với các tranh ảnh su tầm đợc.

* Mục tiêu: Giải thích đợc tại sao không nên săn bắt, phá tổ chim.

* Tiến hành:

- Bớc 1: Làm việc theo nhóm - Các nhóm trởng điều khiển các bạn phân

loại những tranh ảnh về loài chim đã su tầm

- Muốn bảo vệ các loài chim ta phải

* GV cho HS chơi trò chơi " Bắt chớc

tiếng chim hót"

- GV nêu tên trò chơi, cách chơi

Trang 11

- Một số lọ hoa và quả có hình dáng, màu sắc khác nhau.

- Bài vẽ lọ hoa và quả của HS lớp trớc

- GV bày 1 vài mẫu lọ hoa và quả - HS quan sát, nhận xét

- Hãy nêu hình dáng của các lọ hoa và quả? -> Cao, thấp, to nhỏ

+ Vị trí của lọ hoa và quả ? -> Lọ hoa quả đặt ở phía sau, quả đặt ở

- GV trng bày 1 số bài vẽ đã hoàn thành - HS quan sát

+ Hình vẽ so với phần giấy nh thế nào ? - HS nêu

+ Hình vẽ có giống mẫu không ? - HS nêu

- HS xếp bài theo cảm nhận riêng

Trang 12

Đ 133 Các số có năm chữ số (Tiếp Theo).

I Mục tiêu: Giúp HS

- Nhận biết đợc các số có 5 chữ số (trờng hợp các chữ số ở hàng nghìn, trăm, chục,

- GV yêu cầu HS đọc phần bài học - HS đọc

- GV chỉ vào dòng của số 30000 và hỏi:

+ Số này gồm mấy chục nghìn, mấy

nghìn, mấy đơn vị? -> Số gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị + Vậy ta viết số này nh thế nào? - 1HS lên bảng viết + lớp viết vào nháp -> GV nhận xét đúng, sai

- GV: Số có 3 chục nghìn nên viết chữ

số 3 ở hàng chục nghìn, có 0 nghìn nên

viết số 0 ở hàng nghìn,có 0 trăm nên

viết số 0 ở hàng trăm…

Vậy số này viết là 30000

+ Số này đọc nh thế nào ? - Đọc là ba mơi nghìn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm vào vở

+ Sáu mơi hai nghìn ba trăm + 58601

- GV gọi HS đọc bài nhận xét + Bốn mơi hai nghìn chính trăm tám mơi

+70031

- GV nhận xét + Sáu mơi nghìn không trăm linh hai

Bài 2 + 3:* Củng cố về điền số thích hợp vào chỗ chấm

Bài 2 (144)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

Trang 13

- Yêu cầu HS làm vào vở a 18303; 18304; 18305; 18307

b 32608; 32609; 32610; 32612

- GV gọi HS đọc bài nhận xét c 93002; 93003

- GV nhận xét

Bài 3 (144)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm vào vở a 20000, 21000, 22000, 23000

b 47300; 47400; 47500; 47600

- GV gọi HS nhận xét c 56330; 56340; 56350; 56360

- GV nhận xét

Bài 4: * Củng cố về xếp hình

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS xếp thi - HS xếp thi

- HS nhận xét -> GV nhận xét

4 Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- 1HS đọc bài mẫu báo cáo

- GV nhắc HS; nhớ ND báo cáo đã trình

bày trong tiết 3, viết lại đúng mẫu theo

thông tin, rõ ràng, trình bày đẹp

- HS nghe

- HS viết bài vào vở

- 1 số HS đọc bài viết

Trang 14

- Về lao động: Chi đội 3B đã tham gia chăm sóc tốt công bồn hoa mà đã đợc phân công.

- Về công tác khác: Chi đội em đã tham gia làm kế hoạch nhỏ thu đợc 28 vỏ chai ,

I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết

- Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các loài thú nhà quan sát đợc

- Nêu ích lợi của các loài thú nhà

2 KTBC: - Nêu các bộ phận của 1 con chim ?

- Tại sao không nên săn bắt, phá tổ chim?

3 Bài mới:

a Hoạt động1: Quan sát và thảo luận

* Mục tiêu: Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các con thú đợc quan sát.

- Con nào có mõm dài tai vểnh, mắt híp?

- Con nào đẻ con?

- Thú mẹ nuôi thú con mới đẻ bằng gì?

- Nhóm trởng điều khiển các bạn thảo luận trả lời câu hỏi

- Bớc 2: Làm việc cả lớp

- Đại diện mỗi nhóm lên trình bày-> Nhận xét

Trang 15

+ Hãy rút ra đặc điểm chung của các loài

Hoạt động 2: Làm việc với các tranh ảnh su tầm đợc, và thảo luận cả lớp

* Mục tiêu: Nêu ích lợi của thú nhà

* Tiến hành

- GV nêu:

+ Nêu ích lợi của việc nuôi thú nhà ?

+ ở nhà em có nuôi 1 loài thú nào? Em chăm sóc chúng hay không ? Em thờng cho chúng ăn gì?

* Kết luận:

- Lợn là vật nuôi chính của nớc ta Thịt lợn là thức ăn giàu chất dinh dỡng cho con

ng-ời Phân lợn dùng để bón ruộng

- Trâu, bò dùng để kéo cày, kéo xe Phân dùng bón ruộng …

- Bò con đợc nuôi lấy thịt, sữa…

* BVMT: Muốn bảo vệ sự đa dạng của các loại thú trong tự nhiên chúng ta phải làm gì?

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng

- Luyện viết đúng các chữ có âm, vần dễ lẫn sau do ảnh hởng của cách phát âm địa

ph-ơng (r/d/gi; l/n; tr/ch; uôt/uôc; ât/âc, iêt/iêc; ai/ay)

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc

- Phiếu ghi ND bài tập 2

III Các HĐ dạy học:

1 ổ n định tổ chức: Hát

2 KTBC: Xen trong giờ

3 Bài mới:

Trang 16

a Giới thiệu bài - ghi đầu bài

b Kiểm tra học thuộc lòng (1/3 số HS): Thực hiện nh T5

c Bài tập 2.

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Phát phiếu cho các nhóm - Cả lớp đọc thầm đoạn văn - Làm bài trong nhóm

- HS lên dán phiếu và đọc bài - 1 nhóm HS lên dán phiếu

- HS nhận xét-> GV nhận xét - chốt bài giải đúng

Tôi đi qua đình Trời rét đậm, rét buốt Nhìn thấy cây ngất ngởng trụi lá trớc sân

đình, tôi tính thầm "A, còn ba hôm nữa lại Tết, Tết hạ cây nêu !' Nhà nào khá giả lại

gói bánh chng Nhà tôi thì không biết Tết hạ cây nêu là cái gì Cái tôi mong nhất bây

giờ là ngày làng vào đám Tôi bấm đốt tay; mời một hôm nữa.

4 Củng cố - dặn dò:

- Qua tiết luyện tập chúng ta kiểm tra đọc và luyện viết đúng các chữ có âm, vần dễ lẫn, dễ viết sai

- Về nhà tiếp tục luyện đọc, viết lại đoạn văn ở bài 2 vào vở

- Chuẩn bị bài sau

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? - 2HS nêu yêu cầu bài tập - Bài tập cho cách viết số, yêu cầu chúng ta

đọc số

- Yêu cầu làm miệng + Mời sáu nghìn năm trăm

+ Sáu mơi hai nghìn không trăm linh bảy + Sáu mơi hai nghìn không trăm bảy mơi

- GV gọi HS đọc bài, nhận xét + Bảy mơi mốt nghìn không trăm mời

- GV nhận xét + Bảy mơi mốt nghìn không trăm linh một

Bài 2: * Củng cố về viết số có 5 chữ số

Trang 17

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Bài tập cho cách đọc số, yêu cầu chúng ta viết số tơng ứng với cách đọc

- Yêu cầu HS làm vào bảng con + 87105

+ 87001

Bài 3: * Củng cố về thứ tự số trong 1 nhóm các số có 5 chữ số

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- Vạch đầu tiên trên tia số là vạch nào?

vạch này tơng ứng với số nào?

- Vạch thứ 2 trên tia số là vạch nào?

vạch này tơng ứng với số nào?

- Vậy 2 vạch liền nhau trên tia số hơn

kém nhau bao nhiêu đơn vị?

- 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Vạch đầu tiên trên tia số là vạch A tơng ứng với số 10000

- Vạch thứ 2 trên tia số là vạch B tơng ứng với số 11000

- 2 vạch liền nhau trên tia số hơn kém nhau

1000 đơn vị?

- Yêu cầu hoạt động nhóm 2 - HS dùng thớc kẻ nối số đã cho vào tia số

- GV gọi các nhóm đọc kết quả -> 3 - 4 HS nêu

-> HS nhận xét-> GV nhận xét

Bài 4: Củng cố các phép tính có 4 chữ số

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- 2HS nêu yêu cầu

- Bài tập yêu cầu chúng ta tính nhẩm

- Yêu cầu HS làm bài vào vở 4000 + 500 = 4500

6500 - 500 = 6000

300 + 2000 x 2 = 300 +4000 = 4300

- Nhận xét -> GV nhận xét

Ngày đăng: 02/05/2015, 21:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w