1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sinh học toán Lai

20 277 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 222,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tương tác át chế C.Tương tác b trổ ợB... ABCD, ABcD, AbCD, AbcD C... Aa AaBb AaBbCc ...

Trang 1

TÌM HI U CÁC B Ể ƯỚ C GI I NHANH M T BÀI TOÁN V LAI 1, 2 HAY Ả Ộ Ề NHI U C P TÍNH TR NG T Ề Ặ Ạ ƯƠ NG PH N, S TU NG TÁC GI A Ả Ự Ơ Ữ

CÁC GEN KHÔNG ALEN

Vi c nh n d ng các quy lu t di truy n là v n đ quy t đ nh cho vi c gi iệ ậ ạ ậ ề ấ ề ế ị ệ ả nhanh v các bài toán lai Đ nh n d ng các quy lu t di truy n ph i d a vào cácề ể ậ ạ ậ ề ả ự

đi u ki n c th c a bài toán.ề ệ ụ ể ủ

+ Đ i v i các bài toán lai v 1, 2 ho c nhi u c p tính tr ng phân ly đ c l pố ớ ề ặ ề ặ ạ ộ ậ thì ta d a vào:ự

- Các đi u ki n v tính tr ng gen quy đ nhề ệ ề ạ ị

- K t qu c a phép lai đ xác đ nhế ả ủ ể ị

+ Đ i v i bài toán v tố ớ ề ương tác gi a các gen không allen thì ta d a vào:ữ ự

- D a vào các đi u ki n v phép laiự ề ệ ề

- K t qu phân tích đ i con qua các phép laiế ả ờ

I.Cách nh n d ng quy lu t di truy n: ậ ạ ậ ề

1 Tr ườ ng h p bài toán đã xác đ nh t l phân ly ki u hình đ i con: ợ ị ỷ ệ ể ở ờ

1.1 D a vào k t qu phân ly ki u hình c a đ i con: ự ế ả ể ủ ờ

1.1.1 Khi lai 1 tính tr ng: ạ

Tìm t l phân tích v KH th h con đ i v i lo i tính tr ng đ t đóỉ ệ ề ở ế ệ ố ớ ạ ạ ể ừ xác đ nh quy lu t di truy n chi ph i.ị ậ ề ố

+ 3:1 là quy lu t di truy n phân tích tr i l n hoàn toàn.ậ ề ộ ặ

+ 1:2:1 là quy lu t di truy n phân tích tr i không hoàn toàn (xu t hi n tínhậ ề ộ ấ ệ

tr ng trung gian do gen n m trên NST thạ ằ ường ho c gi i tính.ặ ớ

+ 1:1 ho c 2:1 t l c a gen gây ch t.ặ ỉ ệ ủ ế

+ 9:3:3:1 ho c 9:6:1 ho c 9:7 là tính tr ng di truy n theo tặ ặ ạ ề ương tác b tr ổ ợ + 12:3:1 ho c 13:3 là tính tr ng di truy n theo quy lu t tặ ạ ề ậ ương tác át chế

tr i.ộ

+ 9:3:4 là tương tác át ch do gen l n.ế ặ

+ 15:1 là tương tác c ng g p ki u không tích lũy các gen tr i.ộ ộ ể ộ

1.1.2 Khi lai 2 hay nhi u c p tính tr ng: ề ặ ạ

+ Tìm t l phân tích v ki u hình th h con đ i v i m i lo i tínhỉ ệ ề ể ở ế ệ ố ớ ỗ ạ

tr ng.ạ

+ Nhân t l KH riêng r c a lo i tính tr ng này v i t l KH riêng c aỉ ệ ẽ ủ ạ ạ ớ ỉ ệ ủ

lo i tính tr ng kia ạ ạ

N u th y k t qu tính đế ấ ế ả ược phù h p v i k t qu phép lai thì có th k tợ ớ ế ả ể ế

lu n 2 c p gen quy đ nh 2 lo i tính tr ng đó n m trên 2 c p NST khác nhau, diậ ặ ị ạ ạ ằ ặ truy n theo đ nh lu t phân li đ c l p c a Menden (tr t l 1:1 nhân v i nhau).ề ị ậ ộ ậ ủ ừ ỉ ệ ớ

Ví dụ: Cho lai hai th cà chua: qu đ -thân cao v i qu đ -thân th p thu ứ ả ỏ ớ ả ỏ ấ

đ ượ c 37.5% qu đ -thân cao: 37.5% qu đ -thân th p: 12.5% qu vàng-thân ả ỏ ả ỏ ấ ả cao: 12.5% qu vàng-thân th p Bi t r ng m i tính tr ng do 1 gen quy đ nh ả ấ ế ằ ỗ ạ ị

Trang 2

Gi i:ả + Xét riêng t ng tính tr ng th h con:ừ ạ ở ế ệ

( 37,5% + 37,5% ) đ : ( 12,5% + 12,5% ) vàng = 3 đ : 1 vàng ỏ ỏ

( 37,5% + 12,5% ) cao : ( 37,5 % + 12,5% ) th p = 1 cao : 1 th pấ ấ

+ Nhân 2 t l này ( 3 đ : 1 vàng ) ( 1 cao : 1 th p ) = 3 đ -cao : 3 đ -th pỉ ệ ỏ ấ ỏ ỏ ấ : 1 vàng-cao : 1 vàng-th p, phù h p v i phép lai trong đ bài V y 2 c p gen quyấ ợ ớ ề ậ ặ

đ nh 2 tính tr ng n m trên 2 c p NST khác nhau.ị ạ ằ ặ

1.2 D a vào k t qu phân ly ki u hình trong phép lai phân tích: ự ế ả ể

D a vào k t qu c a phép lai đ xác đ nh t l và lo i giao t sinh ra c aự ế ả ủ ể ị ỷ ệ ạ ử ủ các cá th c n tìm.ể ầ

+ N u t l KH 1:1 thì đó là s di truy n 1 tính tr ng do 1 gen chi ph iế ỉ ệ ự ề ạ ố + N u t l KH 3:1 thì đế ỉ ệ ược di truy n theo quy lu t tề ậ ương tác gen, trong tính tr ng có 2 ki u hình.ạ ể

- Tương tác b tr 9:7ổ ợ

- Tương tác át ch 13:3ế

- Tương tác c ng g p 15:1ộ ộ

+ N u có t l KH 1:2:1 thì tính tr ng đế ỉ ệ ạ ược di truy n theo quy lu t tề ậ ươ ng tác gen trong trường h p tính tr ng có 3 ki u hình.ợ ạ ể

- Tương tác b tr 9:6:1ổ ợ

- Tương tác át ch l n 9:3:4ế ặ

- Tương tác át ch tr i 12:3:1ế ộ

+ T l KH 1:1:1:1 là s di truy n tỉ ệ ự ề ương tác b tr 1 tính tr ng có 4 ki uổ ợ ạ ể hình 9:3:3:1 ho c là lai 2 c p tính tr ng tuân theo đ nh lu t phân ly đ c l p có tặ ặ ạ ị ậ ộ ậ ỉ

l ki u hình là 9:3:3:1.ệ ể

2.N u đ bài không xác đ nh t l phân li ki u hình c a đ i con mà ch ế ề ị ỷ ệ ể ủ ờ ỉ cho bi t 1 ki u hình nào đó con lai ế ể ở

+ Khi lai 1 c p tính tr ng, t l 1 ki u hình đặ ạ ỉ ệ ể ược bi t b ng ho c là b i sế ằ ặ ộ ố

c a 25% (hay ủ

4

1

)

+ Khi lai 2 c p tính tr ng mà t l 1 ki u hình đặ ạ ỉ ệ ể ược bi t b ng ho c là b iế ằ ặ ộ

s c a 6.25% (hay ố ủ

16

1

), hay khi lai n c p tính tr ng mà t t l c a KH đã bi tặ ạ ừ ỉ ệ ủ ế cho phép xác đ nh đị ượ ố ạc s lo i giao t c a b (ho c m ) có t l b ng nhau vàử ủ ố ặ ẹ ỉ ệ ằ

b ng 25% ho c là ằ ặ ướ ố ủc s c a 25%

Đó là các bài toán thu c đ nh lu t Menden.ộ ị ậ

Ví d : ụ Cho lai 2 cây đ u thu n ch ng khác nhau 2 c p tính tr ng t ậ ầ ủ ặ ạ ươ ng

ph n, F ả 1 thu đ ượ c toàn b cây thân cao - hoa đ Cho F ộ ỏ 1 t p giao F ạ 2 thu đ ượ c

16000 cây trong đó có 9000 cây thân cao - hoa đ Hai c p tính tr ng trên b chi ỏ ặ ạ ị

ph i b i quy lu t di truy n ố ở ậ ề

Trang 3

A Tương tác át chế C.Tương tác b trổ ợ

B Phân li đ c l pộ ậ D Tương tác c ng g pộ ộ

Gi i:ả

T l cây cao- đ thu đỉ ệ ỏ ượ ở ế ệc th h F2 là

16000

9000

= 16

9

= 56.25% là b i sộ ố

c a 6.25% ủ

Đó là bài toán thu c đ nh lu t Mendenộ ị ậ

=> Ch n đáp án Bọ

3.Tính tr ng do 1 hay 2 gen quy đ nh? Xác đ nh ki u gen t ạ ị ị ể ươ ng ng c a c ứ ủ ơ

th lai: ể

Tùy vào s t h p đ i con c a t ng phép lai và tính tr i l n hoàn toànố ổ ợ ở ờ ủ ừ ộ ặ hay không hoàn toàn th h lai ở ế ệ

+ Phép lai hai cá th d h p (thể ị ợ ường là cho F1 giao ph i v i nhau) cho số ớ ố

t h p không quá 4 thì thổ ợ ường do 1 gen quy đ nh; s t h p h n 4 nh ng khôngị ố ổ ợ ơ ư quá 16 thường do 2 gen quy đ nh.ị

* Ví dụ Khi lai F1 d h p đị ợ ược F2 phân ly t l 11: 2: 2: 1 (t ng có 16 tỉ ệ ổ ổ

h p) thì ch c ch n không ph i là 1 gen quy đ nh.ợ ắ ắ ả ị

+ Phép lai phân tích F1: n u cho s t h p không quá 4 nh ng không ph iế ố ổ ợ ư ả 1:1, lúc này l i do 2 gen quy đ nh ạ ị

* Ví dụ Khi lai phân tích được 3 đ : 1 xanh (4 t h p) thì cũng ch c ch nỏ ổ ợ ắ ắ không ph i là 1 gen.ả

+ Lai F1 v i 1 cá th b t kì: s t h p t i đa khi lai hai cá th d h p v iớ ể ấ ố ổ ợ ố ể ị ợ ớ nhau, t đó có th lo i tr các kh năng không đúng.ừ ể ạ ừ ả

*Ví dụ Khi lai hai cá th b t kì v tính tr ng A mà cho con t i 8 t h p thìể ấ ề ạ ớ ổ ợ

ch c ch n tính tr ng do 2 gen quy đ nh, trong đó 1 cá th d h p c 2 gen, 1 cáắ ắ ạ ị ể ị ợ ả

th d h p 1 gen (thể ị ợ ường là d h p và đ ng h p l n gen còn l i) ị ợ ồ ợ ặ ạ

4 Gen này có gây ch t không? ế

D u hi u c a ki u này là s t h p đ i con không ch n, có th là 3,ấ ệ ủ ể ố ổ ợ ở ờ ẵ ể 7, thay vì 4, 8 Đây là 1 d u hi u ít g p nh ng v n ph i nghĩ đ n.ấ ệ ặ ư ẫ ả ế

N u đ i con phân ly t l đ c bi t VD 2:1 thì g n nh có th ch c ch nế ờ ỉ ệ ặ ệ ầ ư ể ắ ắ

là gen gây ch t, và thế ường là gây ch t tr ng thái đ ng h p tr i.ế ở ạ ồ ợ ộ

5 Các tr ườ ng h p riêng: ợ

+ D a vào k t qu phân li ki u hình c a F1 lai v i c th khác c n chúự ế ả ể ủ ớ ơ ể ầ

ý nh ng t l đ c bi t sau đây: 7:1; 4:3:1; 6:1:1; 5:3 đây là t l c a tính tr ngữ ỉ ệ ặ ệ ỉ ệ ủ ạ

n y sinh do tả ương tác gen, tùy t ng trừ ường h p c th mà xác đ nh chính xácợ ụ ể ị tính tr ng đạ ược xét, di truy n theo quy lu t di truy n nào.ề ậ ề

Trang 4

+ Trường h p đ ng tr i d a vào đi u ki n nh : 1 tính tr ng đợ ồ ộ ự ề ệ ư ạ ược qui

đ nh b i 1 c p gen có 3 alen, Iị ở ặ A = IB > IO S ki u gen t i đa là 6, s ki u hình t iố ể ố ố ể ố

đa là 4

Ví d : ụ Màu lông c a m t loài cú mèo ch u s ki m soát c a dãy đa allen ủ ộ ị ự ể ủ

x p theo th t tính tr i gi m d n là: R ế ứ ự ộ ả ầ 1 (lông đ ) > R ỏ 2 (lông đen) > R 3 (lông xám) Hãy xác đ nh Ki u gen c a cú lông đ , lông đen và lông xám ị ể ủ ỏ

Gi i:ả Dãy đa allen x p theo th t tính tr i gi m d n là: Rế ứ ự ộ ả ầ 1 (lông đ ) > Rỏ 2 (lông đen) > R3 (lông xám)

KG c a cú lông đ có th là: Rủ ỏ ể 1R1; R1R2; R1R3

KG c a cú lông đen có th là: Rủ ể 2R2; R2R3

KG c a cú lông xám có th là: Rủ ể 3R3

II Ph ươ ng pháp gi i bài t p: ả ậ

Tùy t ng yêu c u c a bài toán mà ta có các phừ ầ ủ ương pháp gi i khác nhau.ả

1 Trong phép lai 1, 2 hay nhi u c p tính tr ng t ề ặ ạ ươ ng ph n: ả thường g p 2ặ

d ng chínhạ

- D ng toán thu n: cho bi t tính tr ng (hay gen) tr i, l n t đó tìm t lạ ậ ế ạ ộ ặ ừ ỷ ệ phân tích đ i sauờ

- D ng toán ngh ch: cho bi t k t qu đ i con t đó tìm ki u gen c a bạ ị ế ế ả ờ ừ ể ủ ố mẹ

1.1.Tính s lo i và thành ph n gen giao t : ố ạ ầ ử

1.1.1 S lo i giao t : ố ạ ử Tùy thu c vào s c p gen d h p trong ki u genộ ố ặ ị ợ ể

+ Trong KG có 1 c p gen d h p ặ ị ợ  21 lo i giao tạ ử

+ Trong KG có 2 c p gen d h p ặ ị ợ  22 lo i giao tạ ử

+ Trong KG có 3 c p gen d h p ặ ị ợ  23 lo i giao t ạ ử

V y trong KG có n c p gen d h p ậ ặ ị ợ  2n lo i giao tạ ử

Ví d : ụ Ki u gen AaBbCcDd có kh năng t o ra bao nhiêu lo i giao t ? ể ả ạ ạ ử

Ta xét ki u gen trên có 4 c p gen d h p, v y s lo i giao t là 2ở ể ặ ị ợ ậ ố ạ ử n=24=16

1.1.2.Thành ph n gen (KG) c a giao t ầ ủ ử

Trong t bào (2n) c a c th gen t n t i thành t ng c p tế ủ ơ ể ồ ạ ừ ặ ương đ ng, cònồ trong giao t (n) ch còn mang 1 gen trong c p.ử ỉ ặ

+ Đ i v i c p gen đ ng h p AA (ho c aa): cho 1 lo i giao t A (ho c 1ố ớ ặ ồ ợ ặ ạ ử ặ

lo i giao t a)ạ ử

+ Đ i v i c p gen d h p Aa: cho 2 lo i giao t v i t l b ng nhau g mố ớ ặ ị ợ ạ ử ớ ỉ ệ ằ ồ giao t A và giao t aử ử

+ Suy lu n tậ ương t đ i v i nhi u c p c p gen d h p n m trên các c pự ố ớ ề ặ ặ ị ợ ằ ặ NST khác nhau, thành ph n ki u gen c a các lo i giao t đầ ể ủ ạ ử ược ghi theo s đơ ồ phân nhánh (s đ Auerbac) ho c b ng cách nhân đ i s ơ ồ ặ ằ ạ ố

Trang 5

Ví d : ụ Cho bi t thành ph n gen m i lo i giao t c a ki u gen ế ầ ỗ ạ ử ủ ể sau:AaBBDdee

Ta có s đ sau:ơ ồ

KG c a giao t là ủ ử :ABDE Abde aBDe aBde

Ví d : ụ Trong đi u ki n gi m phân bình th ề ệ ả ườ ng, c th AaBbCcDD sinh ơ ể

ra các lo i giao t nào? ạ ử

A ABCD và abcD

B ABCD, ABcD, AbCD, AbcD

C ABCD, AbcD, aBCD, AbcD, abCD, AbCd, abcD, AbcD

D ABCD, AbcD, AbCD, AbcD, aBCD, abCD, abcD, AbcD

Gi i:ả

KG đang xét d h p 3 c p allen => s giao t có th t o ra là 2ị ợ ặ ố ử ể ạ 3=8

Và không ch a gen l n d.ứ ặ

Ch n đáp án Dọ

1.2.Tính s ki u t h p, ki u gen, ki u hình và các t l phân li đ i con ố ể ổ ợ ể ể ỉ ệ ở ờ

(d ng toán thu n) ạ ậ

1.2.1 S ki u t h p: ố ể ổ ợ

M i lo i giao t đ c t h p t do v i các lo i giao t cái t o thành nhi uỗ ạ ử ự ổ ợ ự ớ ạ ử ạ ề

ki u t h p trong các h p t Vì v y s ki u t h p gi a các lo i giao t đ cể ổ ợ ợ ử ậ ố ể ổ ợ ữ ạ ử ự

và cái là:

S ki u t h p = s lo i giao t đ c x s lo i giao t cáiố ể ổ ợ ố ạ ử ự ố ạ ử

Ki u t h p khác nhau nh ng có th đ a đ n ki u gen gi ng nhauể ổ ợ ư ể ư ế ể ố

=> s KG ố ≤ s ki u t h pố ể ổ ợ

Ví d : ụ N u cây m có 3 c p gen d h p, 3 c p gen đ ng h p, cây b có 2 ế ẹ ặ ị ợ ặ ồ ợ ố

c p gen d h p, 4 c p gen đ ng h p l n ặ ị ợ ặ ồ ợ ặ

S ki u t h p giao t đ i F ố ể ổ ợ ử ờ 1 là:

Gi i:ả + Cây m có 3 c p gen d h p => có 2ẹ ặ ị ợ 3 lo i giao tạ ử

+ Cây b có 2 c p gen d h p => có 2ố ặ ị ợ 2 lo i giao tạ ử

=> S ki u t h p giao t đ i Fố ể ổ ợ ử ờ 1 là 23 x 22 = 32

Ch n đáp án Bọ

Trang 6

1.2.2 S ki u gen, ki u hình đ i con : ố ể ể ở ờ

S di truy n c a các c p gen là đ c l p v i nhau, vì v y s t h p t doự ề ủ ặ ộ ậ ớ ậ ự ổ ợ ự

gi a các c p gen cũng nh gi a các c p tính tr ng Vì v y, k t qu v ki u genữ ặ ư ữ ặ ạ ậ ế ả ề ể cũng nh v ki u hình đ i con đư ề ể ở ờ ược xác đ nh:ị

+ T l ki u gen chung c a nhi u c p gen = Tích các t l ki u gen riêng lỉ ệ ể ủ ề ặ ỉ ệ ể ẻ

c a m i c p gen.ủ ỗ ặ

S ki u gen tính chung = ố ể Tích s các ki u gen riêng c a m i c p genố ể ủ ỗ ặ

+ T l ki u hình chung c a nhi u c p tính tr ng = Tích các t l ki u hìnhỉ ệ ể ủ ề ặ ạ ỉ ệ ể riêng l c a m i c p tính tr ng.ẻ ủ ỗ ặ ạ

S ki u hình tính chung = ố ể Tích s ki u hình riêng c a m i c p tínhố ể ủ ỗ ặ

tr ngạ

Ví d 1 ụ : Cho gi thuy t sau: ả ế

A: h t vàng ạ a: h t xanh ạ B: h t tr n ạ ơ b: h t nhăn ạ D: thân cao d: thân th p ấ Các c p gen này di truy n đ c l p nhau Ng ặ ề ộ ậ ườ i ta ti n hành phép lai gi a 2 cá ế ữ

th có ki u gen: AabbDd lai v i AaBbdd ể ể ớ

Xác đ nh s ki u gen và s ki u hình chung c a con lai ị ố ể ố ể ủ

Gi i:ả

Ta xét các phép lai đ c l p :ộ ậ

Ki u genể ki u hìnhể

Aa x Aa =AA: 2Aa: aa 3 vàng: 1 xanh

Bb x bb = Bb: bb 1 tr n: 1 nhănơ

Dd x dd = Dd: dd 1 cao: 1 th pấ

V y:ậ

S t h p 1 c p gen d h p Aa cho ra 3 KG (Aa x Aa =1AA: 2Aa: 1aa )ự ổ ợ ặ ị ợ

S t h p 2 c p gen 1 bên d h p bên kia đ ng h p cho ra 2 KGự ổ ợ ặ ị ợ ồ ợ

(Bb x bb = 1Bb : 1bb; Dd x dd = 1Dd : 1dd)

T l KG chung là: (1AA : 2Aa : 1aa)(1Bb : 1bb)(1Dd : 1dd)ỉ ệ

= AABbDd ; AABbdd ; AAbbDd ; Aabbdd

S ki u gen tính chung: 3.2.2 = 12ố ể

L p lu n tậ ậ ương t : ự

S t h p 1 c p gen d h p Aa cho ra 2KH (3 vàng: 1 xanh)ự ổ ợ ặ ị ợ

S t h p 2 c p gen 1 bên d h p bên kia đ ng h p cho ra 2 KHự ổ ợ ặ ị ợ ồ ợ

T l KH tính chung: (3 vàng : 1 xanh)(1 tr n : 1 nhăn)(1 cao : 1 th p)ỉ ệ ơ ấ

S ki u hình tính chung: 2.2.2 = 8ố ể

1.2.3 Tính t l phân ly đ i con : ỉ ệ ở ờ

 T l phân li ki u gen đ i con = Tích các t l ki u gen riêng l c aỉ ệ ể ở ờ ỉ ệ ể ẻ ủ

m i c p gen.ỗ ặ

Trang 7

Ví d 1: ụ Dâu tây: genR (tr i không hoàn toàn)quy đ nh tính tr ng qu đ ở ộ ị ạ ả ỏ

Gen r (l n không hoàn toàn) quy đ nh tính tr ng qu tr ng ặ ị ạ ả ắ Gen Rr quy đ nh qu h ng ị ả ồ

Gen H quy đ nh tính tr ng cây cao (tr i) ị ạ ộ Gen h quy đ nh tính tr ng cây th p (l n) ị ạ ấ ặ

2 c p gen này n m trên 2 c p NST khác nhau Khi cho lai 2 cây dâu tây d ặ ằ ặ ị

h p v hai c p gen trên F ợ ề ặ 1 có t l ki u di truy n là: ỉ ệ ể ề

A 9 : 3 : 3 : 1 B 3 : 6 : 3 : 1 : 2 : 1

C 1 : 2 : 1 : 2 : 4 : 2 : 1 : 2 : 1 D C 3 trên đ u saiả ề

Gi i:ả P: RrHh x RrHh

Ta xét 2 phép lai đ c l p nhau (do các gen phân li đ c l p)ộ ậ ộ ậ

Rr x Rr = 1RR : 2Rr : 1rr

Hh x Hh = 1HH : 2Hh : 1hh

 T l phân li ki u gen đ i con là: (1 : 2 : 1) (1 : 2 : 1)ỉ ệ ể ở ờ

= 1 : 2 : 1 : 2 : 4 : 2 : 1 : 2 : 1

=> Ch n đáp án Cọ

Ví d 2: ụ phép lai AaBbccDdee x AabbccDdEe s sinh ra ki u gen aabbccddee ẽ ể chi m t l bao nhiêu ?(V i 5 c p gen n m trên 5 c p NST khác nhau, các tính ế ỉ ệ ớ ặ ằ ặ

tr ng đ u tr i hoàn toàn.) ạ ề ộ

Gi i:ả

tr ng h p này ta xét 5 phép lai đ c l p nhau:

Aa x Aa

4

3

A- +

4

1

aa

Bb x bb

2

1

B- +

2

1

bb

cc x cc 1cc

Dd x Dd

4

3

D- +

4

1

dd

Ee x ee

2

1

E- +

2

1

ee

V y ki u gen aabbccddee sinh ra đ i con chi m t l là:ậ ể ở ờ ế ỉ ệ

4

1

x

2

1

x 1 x

4

1

x

2

1

=

64 1

Ví d 3: ụ Cho lai 2 cá th AaBbCc, v i 3 c p gen n m trên 3 c p NST khác nhau, ể ớ ặ ằ ặ các tính tr ng đ u tr i hoàn toàn ạ ề ộ

a T l ki u di truy n cá th d h p 2 c p gen, c p gen còn l i đ ng h p: ỉ ệ ể ề ể ị ợ ặ ặ ạ ồ ợ

Trang 8

64

1

B

64

8

C

64

24

D

64 32

b T l ki u di truy n cá th d h p 1 c p gen, 2 c p còn l i đ ng h p: ỉ ệ ể ề ể ị ợ ặ ặ ạ ồ ợ

A

64

1

B

64

8

C

64

24

D

64 32

Gi i:ả

Ta xét 3 phép lai đ c l p nhau:ộ ậ

Aa x Aa

4

1

AA +

4

2

Aa +

4

1

aa

Bb x Bb

4

1

BB +

4

2

Bb +

4

1

bb

Cc x Cc

4

1

CC +

4

2

Cc +

4

1

cc

a Cá th d h p 2 c p gen, c p gen còn l i đ ng h p là : AaBbCC; AaBbcc;ể ị ợ ặ ặ ạ ồ ợ AaBBCc; AabbCc; AABbCc; aaBbCc

Mà t l c a t ng ki u gen là : ỉ ệ ủ ừ ể

4

2

x

4

2

x

4

1

=

64 4

Tương t cho các ki u hình còn l iự ể ạ

V y t l ki u di truy n cá th d h p 2 c p gen, c p gen còn l i đ ngậ ỉ ệ ể ề ể ị ợ ặ ặ ạ ồ

h p là:ợ

(

4

2

x

4

2

x

4

1

) x 6 =

64

4

x 6 =

64 24

Ch n đáp án Cọ

b. Cá th d h p 1 c p gen, 2 c p còn l i đ ng h p là: AaBBCC; AabbCC;ể ị ợ ặ ặ ạ ồ ợ Aabbcc; AaBBcc; AABbCC; AABbcc; aaBbCC; aaBbcc; AABBCc;

AAbbCc; aaBBCc; aabbCc

Mà t l c a t ng ki u gen là: ỉ ệ ủ ừ ể

4

2

x

4

1

x

4

1

=

64 2

Tương t cho các ki u hình còn l iự ể ạ

V y t l ki u di truy n cá th d h p 1 c p gen, 2 c p còn l i đ ng h pậ ỉ ệ ể ề ể ị ợ ặ ặ ạ ồ ợ là:

(

4

2

x

4

1

x

4

1

) x 12 =

64

2

x 12 =

64 24

Ch n đáp án Cọ

 T l phân li ki u hình = Tích các t l ki u hình riêng l c a m i c pỉ ệ ể ỉ ệ ể ẻ ủ ỗ ặ gen

Ví d 1 ụ : C th d h p ki u gen AaBb t p giao s cho F ơ ể ị ợ ể ạ ẽ 1 phân tính ki u hình ể theo t l nào, n u các gen này phân ly đ c l p và gen A tr i không hoàn toàn? ỉ ệ ế ộ ậ ộ

A 9 : 3 : 3 : 1 C 6 : 3 : 3: 2: 1: 1

Trang 9

B 27: 9 : 9: 9: 3: 3: 3:1 D 9 : 3 : 4

Gi i:ả

Ta xét 2 phép lai đ c l p nhau (do các gen phân li đ c l p)ộ ậ ộ ậ

Aa x Aa = 1AA : 2Aa : 1aa Vì gen A tr i không hoàn toàn, lúc đó ki u genộ ể

AA, Aa, aa quy đ nh 3 KH khác nhau =>Cho ra 3 ki u hình ị ể

Bb x Bb = 1BB : 2Bb : 1bb Vì gen B tr i hoàn toàn, lúc đó ki u gen BB vàộ ể

Bb có cùng 1 KH =>Cho ra 2 ki u hình (3B-, 1bb)ể

 T l phân li ki u hình đ i con là: (1 : 2 : 1) (3 : 1) = 6 : 3 : 3: 2: 1: 1ỉ ệ ể ở ờ

Ch n đáp án Cọ

Ví d 2: ụ Cho lai phân tích cá th cái d h p 4 c p gen n m trên 4 c p NST khác ể ị ợ ặ ằ ặ nhau, t l ki u ki u hình đ i F ỉ ệ ể ể ờ 1 là:

A 1 : 1 : 1 : 1

B 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1

C 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1: 1 : 1 : 1 : 1

D 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1

Gi i:ả

C 1: Tương t l p lu n ví d 1ự ậ ậ ở ụ

C 2: Trong phép lai phân tích thì 1 cá th đ ng h p l n lai v i cá th khác ( cáể ồ ợ ặ ớ ể

th có ki u hình tr i đ ki m tra ki u gen).ể ể ộ ể ể ể

V y cá th đ ng h p đó cho ra 1 lo i giao t ậ ể ồ ợ ạ ử

Cá th đem lai phân tích có 4 c p gen d h p => s lo i giao t để ặ ị ợ ố ạ ử ượ ạ c t o

ra là: 24 = 16

S t h p giao t t o ra là 1 x 16 = 16 ố ổ ợ ử ạ

Xét các đáp án trên, ch có đáp án D là có 16 t h pở ỉ ổ ợ

Ch n đáp án Dọ

CÔNG TH C T NG QUÁT Ứ Ổ

Khi so sánh lai m t c p tính tr ng và lai hai c p tính tr ng ta th y r ngộ ặ ạ ặ ạ ấ ằ trong lai m t c p tính tr ng Fộ ặ ạ 2 phân li thành 2 lo i ki u hình theo t l ạ ể ỷ ệ 3 : 1, trong khi lai 2 c p tính tr ng chúng phân li thành 4 lo i ki u hình theo t l ở ặ ạ ạ ể ỷ ệ9 :

3 : 3 : 1 T l này ng v i bình phỷ ệ ứ ớ ương c a bi u th c ủ ể ứ (3 + 1)

(3 + 1)2 = 9 + 3 + 3 + 1

M t cách tộ ương t trong lai 3 c p tính tr ng s phân li ki u hình Fự ặ ạ ự ể ở 2

cho 8 lo i ki u hình ng v i:ạ ể ứ ớ

(3 + 1)3 = 27 + 9 + 9 + 9 + 3 + 3 + 3 + 1

T đó có th nêu nh n xét khái quát: Trong lai n c p tính tr ng thì t lừ ể ậ ặ ạ ỷ ệ phân li ki u hình Fể ở 2 ng v i công th c ứ ớ ứ (3 + 1)n

Trang 10

• Công th c phân tính chung trong đ nh lu t phân ly đ c l p ( trứ ị ậ ộ ậ ường h pợ

có tính tr i hoàn toàn) đ i v i c th có n c p gen d h p phân li đ c l p, khiộ ố ớ ơ ể ặ ị ợ ộ ậ AaBb Nn t th ự ụ

Ki u gen ể S ki ugiao tửố ể S ki ut h pố ể ổ ợ

giao tử

S lo i ố ạ

ki u gen ể ki u genT lểỉ ệ

S lo i ố ạ

ki u ể hình

T l ỉ ệ

ki u hình ể Lai 1 tính

Lai 2 tính

Lai 3 tính

Aa

AaBb

AaBbCc

2 1

2 2

2 3

2 1 x 2 1

2 2 x 2 2

2 3 x 2 3

3 1

3 2

3 3

(1:2:1) 1 (1:2:1) 2 (1:2:1) 3

2 1

2 2

2 3

(3:1) 1 (3:1) 2 (3:1) 3

T ng quát h n, n u m t cây d h p v n c p allen giao ph n v i cây dổ ơ ế ộ ị ợ ề ặ ấ ớ ị

h p v m c p allen thì ta có:ợ ề ặ

+ Cây d h p v n c p allen có 2ị ợ ề ặ n lo i giao t ạ ử

+ Cây d h p v m c p allen có 2ị ợ ề ặ m lo i giao tạ ử

Do đó => T ng s h p t = 2ổ ố ợ ử n x 2m = 2n+m

- T l cây có ki u hình tr i = ỉ ệ ể ộ

m

k+

 4 3

- T l th đ ng h p toàn tr i = ỉ ệ ể ồ ợ ộ

m n m

=

2

1 2

1

* 2 1

- T l th đ ng h p toàn l n = ỉ ệ ể ồ ợ ặ

m n m

=

2

1 2

1

* 2 1

Tìm s ki u gen c a m t c th : ố ể ủ ộ ơ ể

M t c th có n c p gen n m trên n c p NST tộ ơ ể ặ ằ ặ ương đ ng, trong đó có k c pồ ặ gen d h p và m=n-k c p gen đ ng h p S ki u gen có th có c a c th đóị ợ ặ ồ ợ ố ể ể ủ ơ ể tính theo công th c:ứ

m m n k

n k n

C

A = − ∗ 2 − = ∗ 2

Trong đó: A là s ki u gen có th có c a c th đóố ể ể ủ ơ ể

n là s c p genố ặ

k là s c p gen d h p ố ặ ị ợ

m là s c p gen đ ng h pố ặ ồ ợ

Ví d : ụ Trong c th có 4 c p gen n m trên 4 c p NST t ơ ể ặ ằ ặ ươ ng đ ng, c th b có ồ ơ ể ố

3 c p gen d h p, 1 c p gen đ ng h p còn m thì ng ặ ị ợ ặ ồ ợ ẹ ượ ạ c l i Có bao nhiêu ki u ể giao ph i có th xáy ra? ố ể

Gi i:ả

Ngày đăng: 02/05/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w