1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lời giải ĐH 2010

21 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C... Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng và tần số khơng đổi v

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)

Cõu 1: Một hạt cú khối lượng nghỉ m0 Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc

độ 0,6c (c là tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng) là

A 1,25m0c2 B 0,36m0c2 C 0,25m0c2 D 0,225m0c2

Năng lượng toàn phần của hạt khi hạt đứng yờn: E0 = m0c2

Năng lượng toàn phần của hạt khi hạt chuyển động với tốc độ v = 0 , 6 c xỏc định bởi

( )

2 0 2

2 2 0 2

2 2 0

6 , 0 1 1

c m c

c c

m c

c v

m mc

2 0

2 0

0 1 , 25 m c m c 0 , 25 m c E

E

Cõu 2: Ba điểm O, A, B cựng nằm trờn một nửa đường thẳng xuất phỏt từ O.

Tại O đặt một nguồn điểm phỏt súng õm đẳng hướng ra khụng gian, mụi trường

khụng hấp thụ õm Mức cường độ õm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB Mức cường độ

õm tại trung điểm M của đoạn AB là

Giả sử nguồn điểm phỏt súng õm tại O có công suất phát là P

Suy ra cờng độ âm tại điểm A xác định bởi

10

I OA

P I

0

2 10 4 10 4

60

I

P OA

I OA

P dB

10

I OB

P I

I OB

P dB

2 4

P OB

OA

P OM

π

Suy ra mức cường độ õm tại M xỏc định bởi

2 0

lg 10 lg

10

I OB OA

P I

Trang 2

( ) dB I

I

P I

10 10

4 10

4

lg

10

2

0 2

0

2 0

Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng

0,6 μm Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m, bềrộng miền giao thoa là 1,25cm Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là

Gọi bề rộng miền giao thoa là MN

, 4 5 , 1 2

5 , 12 2

i

MN k

MN ki

Suy ra sè v©n s¸ng trªn toµn miền giao thoa xác định bởi

9 1 4 2 1

5 , 12 2

1 1 2

1 2

i

MN k

MN i

k

( 1 ) ( 2 3 1 ) 8 2

= Ns Nt

N 9+8=17 Chọn C

Câu 4: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4μH và một tụ

điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF Lấy π2 = 10 Chu kì dao động riêng của

max max = 2 π = 2 π 4 10− 640 10− = 3 , 2 10− Chọn C.

Câu 5: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức

3

6 , 13

E

hc E

E

19 2

2

8 34

2 3 2

10 6 , 1 2

6 , 13 3

6 , 13

10 3 10 625 ,

C

Trang 3

Câu 6: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2 AY = 0 , 5 AZ Biết nănglượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ∆ EX, ∆ EY, ∆ EZ với ∆ EZ < ∆ EX < ∆ EY Sắp xếp các hạt nhânnày theo thứ tự tính bền vững giảm dần là:

Năng lượng liên kết riêng của từng hạt nhân

X

Z Z

Z lkrZ

X

Y Y

Y lkrY

X

X lkrX

A

E A

E W

A

E A

E W

X X

Z X

Y X

X X

Z

A

E A

E A

E A

E A

E A

E < ∆ < ∆ ⇒ ∆ < ∆ < ∆

lkrZ lkrX

W > >

Câu 7: Hạt nhân 210Po

84 đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α

A lớn hơn động năng của hạt nhân con

B chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con

C bằng động năng của hạt nhân con

D nhỏ hơn động năng của hạt nhân con

Xét phản ứng phân rã của hạt nhân 210Po

84 : 210PoX + α

84Định luật bảo toàn động lượng cho ta

1

α α α

m v

α α α

α

m m

2

α α

α

d dX X

d

m

m W

4

T T

A t

s

3 /

5 ,

T

4/

T

12/

T

x

Trang 4

Theo bài, mốc thế năng chọn ở vị trí cân bằng tức tại điểm O như hình vẽ.

Thế năng của con lắc tại vị trí có li độ góc α xác định bởi

2 2

sin 2

cos 1

2

2α α

mgl mgOH

2 2 0 2 2

2

1 cos

2

1 cos

2

1

Xét phương trình Wd = Wtmg α l ( ω t + ϕ ) = mgl α 2( ω t + ϕ )

2 0 2

2

2

cos 2

Câu 10: Êlectron là hạt sơ cấp thuộc loại

A leptôn B hipêron C mêzôn D nuclôn

Chọn A

Câu 11: Tia tử ngoại được dùng

A để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

B trong y tế để chụp điện, chiếu điện

là 2U Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng

A 100 V B 200 V C 220 V D 110 V

Gọi N1, N2 tương ứng là số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy biến thế

4

+sH

α l

α0Q

O

Trang 5

Với máy biến áp lí tưởng hoạt động không tải ta luôn có hệ thức liên hệ

2

1 2

1

N

N U

Gọi U1 là hiệu điện thế hiệu dụng đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp Theo bài khi này, điện áp

hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100V

2

1 1

N U

Nếu tăng thêm n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp đó là 2U

n N

N U

N U

U

3

1 ' 2

1 '

N U

n N

N U

N n

1 2

N

U = ta suy ra

n N

U

3

100 3

2 1

A 500 nm B 520 nm C 540 nm D 560 nm

Câu 14: Dùng một prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân 9Be

4đang đứng yên Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α Hạt α bay ra theo phương

vuông góc với phương tới của prôtôn và có động năng 4 MeV Khi tính động

năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử

bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng

1 1

Áp dụng định luật bảo toàn động lượng ta có

α

v

p

Xv

α

pP

α

P

XP

2

N

1

N

Trang 6

p p p X

2

1

W m W m W

m

X

dp p d dX

dp p d dX

6

45 , 5 1 4

=

α α

Suy ra năng lượng phản ứng toả ra

( MeV )

W W W

E = dX + ddp = 3 , 575 + 4 − 5 , 45 = 2 , 125

Câu 15: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và

tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần

số dao động riêng của mạch là f1 Để tần số dao động riêng của mạch là 5 f1 thì phải điều

chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

1 20

1 2

1

1 2 2 2

1 2 1

C L LC

L f

C LC

π π π

Câu 16: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

A đều có sự hấp thụ nơtron chậm B đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

C đều không phải là phản ứng hạt nhân D đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

Chọn D

Câu 17: Đặt điện áp u = U 2 cos ω t vào hai đầu đoạn mạch

AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp Đoạn AN gồm biến

trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ

có tụ điện với điện dung C Đặt

1

ω

C 2 ω1 D ω1 2.Tổng trở của đoạn mạch AB: 2 ( )2

C

Z R

AN

Z Z R

U Z

Z

U IZ

− +

2 2 1

L

C L C AN

Z R

Z Z Z

U U

+

− +

=

Để UAN không phụ thuộc R cần có ZC2 − 2 ZLZC = 0

1

2 2

1 2

Z

6

LC

Trang 7

Câu 18: Một chất cĩ khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số 6 1014( ) Hz Khi dùng ánh sáng cĩ bước

sĩng nào dưới đây để kích thích thì chất này khơng thể phát quang?

A 0,55 μm B 0,45 μm C 0,38 μm D 0,40 μm

Bước sĩng của bức xạ cĩ tần số 6 1014( ) Hz

( ) m ( ) m f

c

µ

10 6

10

Câu 19: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu

A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hịa với tần số 40 Hz

Trên dây AB cĩ một sĩng dừng ổn định, A được coi là nút sĩng Tốc độ

truyền sĩng trên dây là 20 m/s Kể cả A và B, trên dây cĩ

1 2

A 4Δt B 6Δt C 3Δt D 12Δt

Giả sử điện tích tụ điện biến thiên điều hòa theo quy luật dạng sin: q = q0sin ( ω t + ϕ )

Theo bài tại thời điểm t=0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại (gọi đây là điện tích tụ điện)

2 1

sin sin

0

0

π ϕ ϕ

q q

Xét phương trình

2

1 2

sin 2

2

sin 2

0 0

q

q q

π ω

π π

π π

ω

π π

π

ω

l t

k t

l t

k t

2 3

2 3 2

6

5 2

2 6

N l N

T t

π ω

π

Chọn B

Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng và tần số khơng đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở Rmắc nối tiếp với tụ điện cĩ điện dung C Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện, giữa hai đầu biến trở và hệ sốcơng suất của đoạn mạch khi biến trở cĩ giá trị R1lần lượt là UC1, UR1và cos ϕ1; khi biến trở cĩ giá trị R2 thì cácgiá trị tương ứng nĩi trên là UC2, UR2 và cos ϕ2 Biết UC1 = 2 UC2, UR2 = 2 UR1 Giá trị của cos ϕ1và cos ϕ2

là:

A

B

Trang 8

A

3

1 cos

, 5

1

5

2 cos

, 3

, 5

1

2

1 cos

, 2 2

2 2 2

2 1

2 1 2

C R

C R

U U U

U U U

2 1 2

2 1

2 1 2

25 , 0 4

25 , 0 25

, 0 25

, 0

C R

C R

U U

U

U U

U

5 75

, 3 75

; 5

Câu 22: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng

từ λ1 =380 nm đến λ2 =760 nm Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai kheđến màn quan sát là 2m Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng

ax

1

0 2

6 380 10 2 10

3 8 , 0 10

2 10

.

760

3 8 , 0

kD

ax

3 3

0

10

2 , 1 10

2

3 8 ,

Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạnmạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự

cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi Gọi N là điểm nối giữa cuộn

cảm thuần và tụ điện Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không Với

1

C

C = thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi

và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở Với

2

1 2

C C

C = = thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng

A 200 2 V B 100 V C 200 V D 100 2 V

Gọi ω là tần số góc của dòng điện

Với C = C1thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị xác định bởi

8

BA

NCL

R

Trang 9

( )2 2 2

1 1

=

=

R

Z Z

U Z

Z R

U R

RI

U

C L C

L R

Thay đổi giá trị R của biến trở mà UR không thay đổi, điều này chỉ có khi ZLZC1 = 0

L

C C

1

1 1

ω ω

L AN

Z Z R

U IZ

− +

50 600 5

2 3 2 100

2 3 2 100 2

1 2 100

k t

l t

k t

t

π π π π

π π

π π π

Do tại thời điểm t, u đang giảm nên có u'( ) t < 0

0 2 100 sin 0 2 100 sin 100 2

7 300

1 50 600

5 300

7 cos 2 200 2

50 600

7 100 cos 2 200

'

π π π

π

ut

Trang 10

γδ

Laiman Banme Pasen

P

K

LMNO

2 100 2

3

2 cos 2 200

1

2 0 1

2

1

; 2

1

C

Q W

1

i L W

i L

2 2 1

2

1

2 0 2

1

2

1 2

1 2

1

; 2

1 2

1 2

1

C

q C

Q i

L C

q C

Q i

2 2

2

2 2

2 0 2 2 1 1

2

1 1

2 0 2

C L

q C L

Q i

C L

q C L

2 2 0 2

ω ω

q Q i q Q

2

1 4

1

2

1 2

2

2 1 2 1

2 2 2

T i

A

32 21

21 32 31

λ λ

λ λ λ

C λ31= λ32+ λ21 D

21 32

21 32

31 λ λ

λ λ λ

ELK = ;

32

λ

hc E

EML = ;

31

λ

hc E

EMK =

Từ các phương trình trên ta suy ra

21 32

21 32 31

32 21

λ λ λ

λ λ

hc hc

hc

Chọn D

Câu 27: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối

tiếp Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm

MCL

R

Trang 11

Từ giản đồ véctơ ta có

2 2

2

AB AM

AB AM

( )2 2

2 2 2

C L L

Z

Z R Z

C C

ω

5 1

10 8 125 100

rn =

Quỹ đạo dừng N ứng với n=4⇒ r4 = 16r0

Quỹ đạo dừng L ứng với n=2⇒ r4 = 4r0

Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt ∆ r xác định bởi

0 0

0 2

C có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

D cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

Chọn D

Câu 30: Nối hai cực của một máy phát điện xoay

chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở

thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Bỏ qua điện

trở các cuộn dây của máy phát Khi rôto của máy quay

đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu

dụng trong đoạn mạch là 1A Khi rôto của máy quay

đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện

hiệu dụng trong đoạn mạch là 3A Nếu rôto của máy

quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là

Trang 12

Tần số góc của dòng điện và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu ra của máy phát tỉ lệ thuận với tốc độ góc quay củarôto, ta suy ra khi rôto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì tần số góc của dòng điện và hiệu điện thế hiệudụng hai đầu ra của máy phát tương ứng là 3 ω và 3 U

Theo bài, khi rôto của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch

là 1A

2 2 2 2

2

1

L R

U Z

3

L R

U Z

3

2 2 2

2 2 2

L

R R

L L

Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì tần số góc của dòng điện là ( rad s )

L

R

/ 3

Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là

Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu

dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện

trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay

đổi được Điều chỉnh điện dung C đến giá trị F

R

Trang 13

k m

2

2 2

1

2 2

U R

Z

U R RI

P

− +

2

2 2

U R

Z

U R RI

P

− +

1 2

2 1 2

1

2 1

C C L

C C C

L C

L

C L C L

Z Z Z

voli Z

Z Z

Z Z

Z

Z Z Z Z

1

2 2

1

1 1 8

1 1

1 2

1 1

1 2

1

C C f C

C

L C

C

L

π ω

ω ω

ω

L

π π π

π

3 2

/ 10

1 4

/ 10

1 50

.

8

1

4 4

5

1

π

π Dao động thứhai có phương trình li độ là

Trang 14

2

π

Câu 35: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

A và hướng không đổi

B tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

C tỉ lệ với bình phương biên độ

D không đổi nhưng hướng thay đổi

Chọn B

Câu 36: Quang phổ vạch phát xạ

A của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch

B là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

C do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng

D là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

Chọn B

Câu 37: Đặt điện áp u = U0cos ω t vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở

thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối

tiếp Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1,u2 và u3 lần

lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa

hai đầu tụ điện Hệ thức đúng là

u i

Câu 38: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

A biên độ và năng lượng B li độ và tốc độ

C biên độ và tốc độ D biên độ và gia tốc

Chọn A

Câu 39: Một kim loại có công thoát êlectron là 7 , 2 10− 19( ) J Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ cóbước sóng λ1= 0 , 18 µ m, λ2 = 0 , 21 µ m, λ3 = 0 , 32 µ m, λ4 = 0 , 35 µ m Những bức xạ có thể gây ra hiện tượngquang điện ở kim loại này có bước sóng là

A λ1, λ2 và λ3 B λ1 và λ2 C λ2, λ3 và λ4 D λ3 và λ4

Giới hạn quang điện của kim loại xác định bởi

( ) m ( ) m A

hc

µ

10 2 , 7

10 3 10 625 ,

19

8 34

Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này cần có bước sóng λ ≤ λ0 Chọn B

Câu 40: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5cm Biết trong một chu kì, khoảng thờigian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 ( cm / s2) là

3

T

Lấy π2 = 10 Tần số dao độngcủa vật là

A 4 Hz B 3 Hz

C 1 Hz D 2 Hz

14

CL

R

Trang 15

Ta luôn có a = − ω2xa = ω2 x , tức độ lớn gia tốc của vật tỉ lệ

thuận với độ lớn li độ

Gọi M, N là hai điểm đối xứng qua vị trí cân bằng có độ lớn gia tốc

bằng 100 ( cm / s2) Như vậy khi vật nhỏ chuyển động trên đoạn thẳng

MN, vật nhỏ của con lắc sẽ có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 ( cm / s2)

Theo bài ta có phương trình

3

T t

tM O N + ∆ N O M =

Do

6 6

T t

t

T t

5

200 200

2 /

ω

Chọn C

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Trong giờ học thực hành, học sinh mắc nối tiếp một quạt điện xoay chiều với điện trở R rồi mắc haiđầu đoạn mạch này vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380V Biết quạt điện này có các giá trị định mức:220V–88W và khi hoạt động đúng công suất định mức thì độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu quạt và cường độdòng điện qua nó là φ, với cosφ=0,8 Để quạt điện này chạy đúng công suất định mức thì R bằng

A lớn hơn một lượng là 5,20 MeV B lớn hơn một lượng là 3,42 MeV

C nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV D nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV

Xét phản ứng kết hợp tạo thành hạt nhân 6Li

3 : p n 6 Li

3

1 0

m

m0 = 3 p + 3 n = 3 1 , 0073 + 3 1 , 0087 = 6 , 048

Khối lượng hạt nhân sau phản ứng: m = mLi = 6 , 0145 u

Suy ra năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 6Li

3( 0 ) 2 ( 6 , 048 6 , 0145 ) 2

uc A

A

c m m

Wlk

2 , 5 5 , 931 6

0145 , 6 048

T

4/

T

6/

T

12/

Trang 16

Xét phản ứng kết hợp tạo thành hạt nhân 40Ar

18 : p n 40 Ar

18

1 0

m

m0 = 18 p + 22 n = 18 1 , 0073 + 22 1 , 0087 = 40 , 3228

Khối lượng hạt nhân sau phản ứng: m = mAr = 39 , 9525 u

Suy ra năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 40Ar

A

c m m

Wlk

6234 , 8 5 , 931 40

9525 , 39 3228 ,

2 =

=

Dễ thấy năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 40Ar

18 lớn hơn năng lượng liên kết riêng của 6Li

3 một lượngxác định bởi ∆ E = 8 , 6234 − 5 , 2 = 3 , 4234 ( MeV ) Chọn C

Câu 43: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc cĩ bướcsĩng λ Nếu tại điểm M trên màn quan sát cĩ vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánhsáng từ hai khe S1, S2 đến M cĩ độ lớn bằng

T¹i M lµ v©n tèi khi

( k ) k Z d

2 1 2

1 2

( )

2 2

5 , 0 0 0

N N

N

t

T T

A 30 m/s B 15 m/s C 12 m/s D 25 m/s

Khoảng cách giữa 5 gợn lồi liên bằng 4 lần bước sóng

( ) m v f 0 , 125 120 15 ( m / s )

125 , 0 5

, 0

Chọn B

Câu 46: Đặt điện áp u = U0cos ω t vào hai đầu cuộn cảm thuần cĩ độ tự

cảm L thì cường độ dịng điện qua cuộn cảm là

U I

k=-4

λ 4

~

B A

L

Ngày đăng: 02/05/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w