Chọn A.Câu 12: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng bỏ qua hao phí một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ c
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10− 34( )J.s ; độ lớn điện tớch nguyờn tố e=1,6.10− 19( )C ; tốc
độ ỏnh sỏng trong chõn khụng c=3.108(m/s)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)
Cõu 1: Một hạt cú khối lượng nghỉ m Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi0
chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng) là
2 2 0
6,011
c m c
c c
m c
c v
m mc
2 0
2 0
E E
Cõu 2: Ba điểm O, A, B cựng nằm trờn một nửa đường thẳng xuất
phỏt từ O Tại O đặt một nguồn điểm phỏt súng õm đẳng hướng ra
khụng gian, mụi trường khụng hấp thụ õm Mức cường độ õm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB Mứccường độ õm tại trung điểm M của đoạn AB là
Giả sử nguồn điểm phỏt súng õm tại O có công suất phát là P
Suy ra cờng độ âm tại điểm A xác định bởi
I OA
P I
I OA
P dB
I OB
P I
I OB
P dB
24
P OB
OA
P OM
π
Suy ra mức cường độ õm tại M xỏc định bởi
M
Trang 2( ) 0
2 0
lg10lg
10
I OB OA
P I
I
P I
1010
.410
.4
lg
10
2
0 2
0
2 0
Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn
sắc có bước sóng 0,6 μm Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa haikhe đến màn quan sát là 2,5m, bề rộng miền giao thoa là 1,25cm Tổng số vân sáng và vân tối cótrong miền giao thoa là
Gọi bề rộng miền giao thoa là MN
,45,1.2
5,122
i
MN k
MN ki
Suy ra sè v©n s¸ng trªn toµn miền giao thoa xác định bởi
914.21
5,122
112
12
i
MN k
MN i
k
( 1) (2 3 1) 82
=N s N t
N 9+8=17 Chọn C.
Câu 4: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
4μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF Lấy π2 =10
Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị
Câu 5: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo
công thức ( )eV
n
E n =−13,26 (n = 1, 2, 3,…) Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạodừng n=3 sang quỹ đạo dừng n=2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóngbằng
Trang 3Gọi λ là bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra khi chuyển từ quỹ đạo dừng n=3sang quỹ đạo dừng n=2, ta phải có
( )m E
E
hc E
E
19 2
2
8 34
2 3 2
10.6,1.2
6,133
6,13
10.3.10.625,
A =2 =0,5 Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ∆E X,∆E Y,∆E Z với
Y X
Z lkrZ
X
Y Y
Y lkrY
X
X lkrX
A
E A
E W
A
E A
E W
X X
Z X
Y X
X X
Z
A
E A
E A
E A
E A
E A
E < ∆ < ∆ ⇒ ∆ < ∆ < ∆
∆
lkrZ lkrX
A lớn hơn động năng của hạt nhân con
B chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con
C bằng động năng của hạt nhân con
D nhỏ hơn động năng của hạt nhân con
Xét phản ứng phân rã của hạt nhân Po210
1
α α α
m v
m X X = ⇒ X X =
⇒
α α α
α
αv m W m W m m
m v
m X X X = ⇒ dX X = d
2
1
2
α α
α
d dX X
d
m
m W
Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi
đi từ vị trí biên có li độ x=A đến vị trí
Quãng đường từ vị trí biên có li độ x=A đến vị trí có li độ
T T T
T
4 /
T
6 /
T
12 /
T
x
Trang 4A T
A t
s
3/
5,
Thế năng của con lắc tại vị trí có li độ góc α xác định bởi
22
sin2
cos1
2
mgl mgOH
2 2 0 2 2
2
1cos
2
1cos
1(ω +ϕ)= (ω +ϕ)
Mặt khác cos2(ωt+ϕ)+sin2(ωt+ϕ) =1
22
1sin ω +ϕ =± ⇒α =±α0
A leptôn B hipêron C mêzôn D nuclôn
Chọn A
Câu 11: Tia tử ngoại được dùng
A để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại
B trong y tế để chụp điện, chiếu điện
O
Trang 5Chọn A.
Câu 12: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một điện
áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để
hở là 100V Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hởcủa nó là U, nếu tăng thêm n vòng dây thì điện áp đó là 2U Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộnthứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng
A 100 V B 200 V C 220 V D 110 V
Gọi N1, N2 tương ứng là số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy biến thế.
Với máy biến áp lí tưởng hoạt động không tải ta luôn có hệ thức liên hệ
2
1 2
1
N
N U
U =
Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp Theo bài khi1
này, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100V
2
1 1
N U
Nếu tăng thêm n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp đó là 2U
n N
N U
N U
1 '
và U U = N N+n
2
1 1
n N
N n
1 2
100 N
N
U = ta suy ra
n N
U
3
1003
2 1
Trang 6Câu 14: Dùng một prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt
nhân Be9
4 đang đứng yên Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α Hạt
α bay ra theo phương vuông góc với phương tới của prôtôn và có
động năng 4 MeV Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng
các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của
chúng Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng
1 1
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng ta có
p p p X
2
1
W m W m W
m
X
dp p d dX
dp p d dX
6
45,5.14
=
α α
Suy ra năng lượng phản ứng toả ra
(MeV)
W W W
E= dX + d − dp =3,575+4−5,45=2,125
Câu 15: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của
tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f Để tần số dao1
động riêng của mạch là 5 f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá
120
12
1
1 2 2 2
1 2 1
C L LC
L f
C LC
πππ
Câu 16: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
A đều có sự hấp thụ nơtron chậm B đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng
C đều không phải là phản ứng hạt nhân D đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng Chọn D
Câu 17: Đặt điện áp u=U 2cosωt vào hai đầu đoạn
mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp
Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C
Trang 7ω
C 2ω1 D ω1 2.Tổng trở của đoạn mạch AB: 2 ( )2
C
Z R
C L AN
AN
Z Z R
U Z
Z
U IZ
−+
1
L
C L C AN
Z R
Z Z Z
U U
+
−+
=
Để U khơng phụ thuộc R cần cĩ AN Z C2 −2Z L Z C =0
1
22
12
Z
Câu 18: Một chất cĩ khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số 6.1014( )Hz Khi dùng
ánh sáng cĩ bước sĩng nào dưới đây để kích thích thì chất này khơng thể phát quang?
A 0,55 μm B 0,45 μm C 0,38 μm D 0,40 μm
Bước sĩng của bức xạ cĩ tần số 6.1014( )Hz
( )m ( )m f
10.6
10
Câu 19: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố
định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều
hịa với tần số 40 Hz Trên dây AB cĩ một sĩng dừng ổn định,
A được coi là nút sĩng Tốc độ truyền sĩng trên dây là 20 m/s Kể cả A và B, trên dây cĩ
1.2
A 4Δt B 6Δt C 3Δt D 12Δt
Giả sử điện tích tụ điện biến thiên điều hòa theo quy luật dạng sin: q=q0sin(ωt +ϕ)
A
B
Trang 8Theo bài tại thời điểm t=0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại (gọi đây là điện tích tụ điện)
21
sinsin
0
0
πϕϕ
q
Xét phương trình
2
12
sin2
2
sin2
0 0
q q
πω
ππ
ππ
ω
ππ
π
ω
l t
k t
l t
k t
23
232
6
52
262
πω
π
Chọn B
Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạnmạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
tụ điện, giữa hai đầu biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 lần lượt
là U C1,U R1 và cosϕ1; khi biến trở có giá trị R2 thì các giá trị tương ứng nói trên là U C2,U R2 và
,5
1cosϕ1= ϕ2 = B
5
2cos
,3
1cosϕ1= ϕ2 =
C
5
2cos
,5
1cosϕ1= ϕ2 = D
2
1cos
,22
1cosϕ1= ϕ2 =
2 2 2
2 1
2 1 2
C R
C R
U U U
U U U
2 1 2
2 1
2 1 2
25,04
25,025
,025
,0
C R
C R
U U
U
U U
U
575
,375
;5
x s = λ
Trang 91
0 2
3.8,010
.2.10
760
3.8,0
kD
ax
3 3
0
10
2,110
.2
3.8,
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V và tần số không đổi vào hai đầu A
và B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và
tụ điện có điện dung C thay đổi Gọi N là điểm nối giữa cuộn
cảm thuần và tụ điện Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác
không Với C=C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở
R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của
biến trở Với
2
1 2
C C
C = = thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng
A 200 2V B 100 V C 200 V D 100 2V
Gọi ω là tần số góc của dòng điện.
Với C=C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị xác định bởi
2
1 1
=
=
R
Z Z
U Z
Z R
U R
RI
U
C L C
L R
Thay đổi giá trị R của biến trở mà U không thay đổi, điều này chỉ có khi R 0
1
11
ωω
L AN
Z Z R
U IZ
−+
NCL
R
Trang 10Câu 24: Tại thời điểm t, điện áp
A −100 2V B −100V C 100 3V D 200 V
2100cos22002
506005
232100
2321002
12100
k t
l t
k t
t
ππππ
ππ
πππ
Do tại thời điểm t, u đang giảm nên có u'( )t <0
02100sin02100sin100.2
7300
150600
5300
7cos22002
50600
7100cos2200
'
πππ
π
u t
21002
3
2cos2200
T , của mạch thứ hai là T2 =2T1 Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0 Sau
đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạchđều có độ lớn bằng q (0 < q < Q ) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ0
lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là
Năng lượng điện từ của hai mạch dao động:
2
2 0 2
1
2 0 1
2
1
;2
1
C
Q W
1
2 1
2
1
;2
1
C
q W
2 1 1
2
1
;2
1
i L W
i L
W tt = tt =
Trang 11α β
γ δ
Laiman Banme Pasen
P
K
L M N O
2 2 1
2
1
2 0 2
1
2
12
12
1
;2
12
12
1
C
q C
Q i
L C
q C
Q i
2 2
2
2 2
2 0 2 2 1 1
2
1 1
2 0 2
C L
q C L
Q i
C L
q C L
2 2 0 2
ωω
q Q i q Q
⇒
2
14
1
2
1 2
2
2 1 2 1
2 2 2
T i
A
32 21
21 32
λλλ
−
C λ31=λ32+λ21 D
21 32
21 32 31
λλ
λλλ
E L − K = ;
32
λ
hc E
E M − L = ;
31
λ
hc E
E M − K =
Từ các phương trình trên ta suy ra
21 32
21 32 31
32 21
λλλ
λλ
hc hc
hc
Chọn D
Câu 27: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB
mắc nối tiếp Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50 Ω mắc nối
tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm H
π
1, đoạn mạch MB chỉ
có tụ điện với điện dung thay đổi được Đặt điện áp u=U0cos100πt( )V vào hai đầu đoạn mạch
AB Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch
2 −
Từ giản đồ véctơ ta có
2 2
2
AB AM
AB AM
C L L
Z
Z R Z
ωL
Z L
B A
MCL
C U
AM
U
R U
Trang 12C C
ω
5 1
10.8125.100
Cõu 28: Theo mẫu nguyờn tử Bo, bỏn kớnh quỹ đạo K của ờlectron trong nguyờn tử hiđrụ là r 0
Khi ờlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thỡ bỏn kớnh quỹ đạo giảm bớt
A 12r 0 B 4r 0 C 9r 0 D 16r 0
Theo mẫu nguyờn tử Bo, các quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđrụ có bán kính tăng tỉ lệ với bìnhphơng của các số nguyên liên tiếp: r n =n2r0
Quỹ đạo dừng N ứng với n=4⇒r4 =16r0
Quỹ đạo dừng L ứng với n=2⇒r4 =4r0
Khi ờlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thỡ bỏn kớnh quỹ đạo giảm bớt r∆ xỏc định bởi
0 0
0 2
C cú cựng pha ban đầu và cựng biờn độ
D cựng tần số, cựng phương và cú hiệu số pha khụng đổi theo thời gian
Chọn D
Cõu 30: Nối hai cực của một mỏy phỏt điện
xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB
gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn
cảm thuần Bỏ qua điện trở cỏc cuộn dõy của
mỏy phỏt Khi rụto của mỏy quay đều với tốc
độ n vũng/phỳt thỡ cường độ dũng điện hiệu
dụng trong đoạn mạch là 1A Khi rụto của mỏy
quay đều với tốc độ 3n vũng/phỳt thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 3 A.Nếu rụto của mỏy quay đều với tốc độ 2n vũng/phỳt thỡ cảm khỏng của đoạn mạch AB là
Gọi Uω, tương ứng là tần số gúc của dũng điện và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu ra của mỏy
phỏt khi rụto của mỏy quay đều với tốc độ n vũng/phỳt
Tần số gúc của dũng điện và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu ra của mỏy phỏt tỉ lệ thuận vớitốc độ gúc quay của rụto, ta suy ra khi rụto của mỏy quay đều với tốc độ 3n vũng/phỳt thỡ tần sốgúc của dũng điện và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu ra của mỏy phỏt tương ứng là 3 và Uω 3 Theo bài, khi rụto của mỏy quay đều với tốc độ n vũng/phỳt thỡ cường độ dũng điện hiệu dụngtrong đoạn mạch là 1A
2 2 2 2
2
1
L R
U Z
Trang 13( )' 2 2 2 2
33
3
L R
U Z
3
2 2 2
2 2 2
L
R R
L L
u tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s Xét hình
vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là
Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không
đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện
trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung C đến giá trị
Với C C F
π
4
10 4 1
1
2 2
U R
Z
U R RI
P
−+
R
Trang 14k m
2
2 2
2
2 2
U R
Z
U R RI
P
−+
1 2
2 1
2 1
2 1
C C L
C C C
L C
L
C L C L
Z Z Z
voli Z
Z Z
Z Z
Z
Z Z Z Z
+
=
⇒
2 1 2 2 2
1
2 2
1
118
11
12
11
12
1
C C f C
C
L C
C
L
πω
ωω
ω
L
πππ
π
32
/10
14
/10
150
8
1
4 4
để con lắc dao động tắt dần Lấy g=10(m/s2) Tốc độ lớn nhất vật nhỏ
đạt được trong quá trình dao động là
Trang 15B tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng
C tỉ lệ với bình phương biên độ
D không đổi nhưng hướng thay đổi
C do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng
D là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục
Chọn B
Câu 37: Đặt điện áp u=U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm
điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có
điện dung C mắc nối tiếp Gọi i là cường độ dòng điện tức thời
trong đoạn mạch; u1,u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai
đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện Hệ thức đúng là
u i
Câu 38: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A biên độ và năng lượng B li độ và tốc độ
C biên độ và tốc độ D biên độ và gia tốc
10.2,7
10.3.10.625,
19
8 34
Câu 40: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5cm Biết trong một chu
kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100(cm/s2) là
3
T
.Lấy π2 =10 Tần số dao động của vật là
A 4 Hz B 3 Hz
C L
R
Trang 16C 1 Hz D 2 Hz
Ta luôn có a=−ω2x⇒ a =ω2 x , tức độ lớn gia tốc của
vật tỉ lệ thuận với độ lớn li độ
Gọi M, N là hai điểm đối xứng qua vị trí cân bằng có độ lớn
gia tốc bằng 100(cm/s2) Như vậy khi vật nhỏ chuyển động
trên đoạn thẳng MN, vật nhỏ của con lắc sẽ có độ lớn gia tốc
không vượt quá 100(cm/s2)
Theo bài ta có phương trình
3
T t
t M O N +∆ N O M =
Do
66
T t
t
T t
5
200200
2/
Chọn C
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Trong giờ học thực hành, học sinh mắc nối tiếp một quạt điện xoay chiều với điện trở
R rồi mắc hai đầu đoạn mạch này vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380V Biết quạtđiện này có các giá trị định mức: 220V–88W và khi hoạt động đúng công suất định mức thì độlệch pha giữa điện áp ở hai đầu quạt và cường độ dòng điện qua nó là φ, với cosφ=0,8 Để quạtđiện này chạy đúng công suất định mức thì R bằng
A lớn hơn một lượng là 5,20 MeV B lớn hơn một lượng là 3,42 MeV
C nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV D nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV
Xét phản ứng kết hợp tạo thành hạt nhân Li6
3
1 0
T
4 /
T
6 /
T
12 /
Trang 17( ) ( ) 2
2
uc A
A
c m m
W lk
2,5.5,931.6
0145,6048
m
m0 =18 p +22 n =18.1,0073+22.1,0087=40,3228
Khối lượng hạt nhân sau phản ứng: m=m Ar =39,9525u
Suy ra năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Ar40
18
( 0 ) 2 (40,3228 39,9525) 2
uc A
A
c m m
W lk
6234,8.5,931.40
9525,393228,
−
=
Dễ thấy năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Ar40
18 lớn hơn năng lượng liên kết riêng của
Li
6
3 một lượng xác định bởi ∆E =8,6234−5,2=3,4234(MeV) Chọn C.
Câu 43: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơnsắc cĩ bước sĩng λ Nếu tại điểm M trên màn quan sát cĩ vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trungtâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M cĩ độ lớn bằng
1 2
λ
Vân tối thứ 3 tính từ vân sáng trung
tâm ứng với k =2 hoặc k=−3
Ta suy ra d2 −d1 =2,5λ Chọn D.
Câu 44: Ban đầu cĩ N0 hạt nhân của một mẫu chất phĩng xạ nguyên chất cĩ chu kì bán rã T.
Sau khoảng thời gian t=0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chấtphĩng xạ này là
( )
22
5 , 0 0 0
N N
N
t
T T
A 30 m/s B 15 m/s C 12 m/s D 25 m/s
Khoảng cách giữa 5 gợn lồi liên bằng 4 lần bước sóng
( )m v f 0,125.120 15(m/s)125
,05
,0
k=-4
λ
4