1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BÀI TẬP NỀN MÓNG CÓ LỜI GIẢI ĐH XÂY DỰNG HN

36 16,2K 107

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 738 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra điều kiện giới hạn về lún của móng đã lựa chọn trong bài 1 cho biết mô đuynbiến dạng Eo=1500T/m2.. Móng xây trên nền 2 lớp, trong đó lớp thứ nhất có chiều dày 7,5m; áp lực do tả

Trang 1

trờng đại học xây dựng

Qott= 1,5 T Nền đất gồm 2 lớp có các chỉ tiêu cơ lý cơ bản nh sau:

Lớp trên: đất lấp dày 0,8m  = 1,8T/m3

Trang 2

Kiểm tra điều kiện giới hạn về lún của móng đã lựa chọn trong bài 1 cho biết mô đuynbiến dạng Eo=1500T/m2 Độ lún cho phép của móng, [S]= 4cm Nếu điều kiện biến dạngkhông thoả mãn, hãy đề xuất phơng án xử lý.

- trọng lợng thể tích đơn vị  = 1,8T/m3

- góc ma sát trong  = 5o , lực dính đơn vị c= 0,8 T/m2

- hệ số an toàn tối thiểu Fs=2

Tải trọng tính toán tại mức mặt đất:

Nott = 45 T; Mott = 3,5Tm và Qott= 1,5 T

Bài 4

Tính độ lún ổn định của một móng chữ nhật có kích thớc a=8,0m; b=4,0m Độ sâu đặt móng h=2,0m Móng xây trên nền 2 lớp, trong đó lớp thứ nhất có chiều dày 7,5m; áp lực

do tải trọng tiêu chuẩn của công trình tác dụng trên nền đất ở đáy móng là po =

2,4kg/cm2 Các số liệu tính toán khác cho trong bảng sau đây

Trang 3

- trọng lợng thể tích đơn vị  = 1,85T/m3

- góc ma sát trong  = 24o, lực dính đơn vị c= 2,2 T/m2

Tổ hợp tải trọng tính toán ở mức mặt đất Nott = 18T/m và Mott= 2,2 Tm/m

Hệ số an toàn tối thiểu Fs=2

Bài 6

Kiểm tra điều kiện giới hạn về lún của móng đã lựa chọn trong bài 1 cho biết mô đuyn biến dạng Eo=1500T/m2, o=0,3 Độ lún cho phép của móng, [S]= 4cm Nếu điều kiện biến dạng không thoả mãn, hãy đề xuất phơng án xử lý

Bài 7

Kiểm tra kích thớc đáy móng tờng chắn đất

đắp theo điều kiện lật quanh mép trớc của móng và trợt phẳng theo đáy móng

Trang 4

Bài 8

Tính toán chiều cao móng

Cho móng: Kích thớc (3.2)m2; hm = 1,2m cột tiết diện (20.30) cm2

Tải trọng tính toán tại mặt đất:

Tính toán chiều cao móng băng bê tông cốt thép dới tờng số liệu nh sau:

Tải trọng tính toán tại mức mặt đất:

Với tổ hợp tải trọng tính toán ở mức mặt đất:

Nott =10T/m; Mott = 2Tm/m; Qott= 1T/m

Lớp đất dới móng là lớp sét dẻo nhão có các tính chất nh sau:

1 = 1,8T/m3; c = 0,12 kg/cm2;  = 8o

Vật liệu đệm: Cát vàng hạt trung đầm đến chặt vừa: 2 = 1,9T/m3

3

Trang 5

Coi đờng là băng chữ nhật rộng 22m, đất đắp có đ = 1,8T/m3 )

Yêu cầu tính toán sơ bộ phơng án chiều cao bệ phản áp với hệ số an toàn là 1,5

Đất đắp bệ phản áp cũng nh đất đắp đờng

24m 3

Trang 6

á sét dẻo dày 4m: sức kháng mũi xuyên qc = 15 kG/cm2

bùn sét dày 7m: sức kháng mũi xuyên qc = 4 kG/cm2

cát bụi rời dày 3m: sức kháng mũi xuyên qc = 12 kG/cm2

cát hạt trung chặt vừa: sức kháng mũi xuyên qc = 45 kG/cm2

Biết rằng đỉnh cọc ở cách mặt đất 0,5m; đáy đài cách mặt đất 1,0m

Trọng lợng toàn phần của búa Qn = 26kN

Chiều cao rơi tối đa của quả búa H= 3m

Cọc bê tông cốt thép có tiết diện (30.30) cm2, trọng lợng cọc q= 20,5kN

Cọc có đệm lót bằng gỗ

Trọng lợng đệm gỗ và thớt thép của máy trên đầu cọc q1= 2KN

Kết quả thử cho độ chối của cọc là e= 0,008m

Hãy xác định sức chịu tải của cọc

Bài 5

Kết quả thí nghiệm nén tĩnh cọc BTCT tiết diện (30  30) cm2 cho trong bảng sau Hãy xác định tải trọng giới hạn lên cọc và tải trọng cho phép của cọc theo TCVN Biết rằng độ lún cho phép của công trình [ S] = 6cm

5

Trang 7

Bài 6

Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc ép BTCT tiết diện 25  25 cm dài 12m

Bê tông cọc M# 300; Cốt dọc gồm 4 thanh  16 AII Biết

Bê tông đài M# 200, lớp bảo vệ cốt thép đáy đài là 10cm

Tiết diện cột 40  60cm, trọng tâm cột trùng với trọng tâm đài

Bài 8

Kiểm tra điều kiện chôn sâu của đài trong bài 6

Vẽ móng khối quy ớc, kiểm tra điều kiện áp lực và độ lún của móng khối, biết nền đất gồm 2 lớp :

Qott= 1,5 T Nền đất gồm 2 lớp có các chỉ tiêu cơ lý cơ bản nh sau:

Lớp trên: đất lấp dày 0,8m  = 1,8T/m3

P  0 , 5 γ.γ γ . γ  

c

q N N

N; ; các hệ số sức chịu tải của

nền phụ thuộc vào   Tra bảng

Trang 8

(gần đúng coi là tải thẳng đứng ( tức là coi  = 0) nên i i qi c  1)

Với  = 23o, tra bảng ta có N = 7,73 Nq=8,66 Nc= 18,1

3 63 1 18 2 2 1 17 1 66 8 1 8 1 1 1 73 7 2 1 85 1 1 83

3 63

m T F

P R

2 2

4 , 1 2 , 1

5 6 1 2 2 , 1 4 , 1

45

6

6

M a

b

M h

b a

N

2

/ 8 , 28 1 2 2 , 1 4 , 1

45

Tuy nhiên Pmax = 41,54 > 1,2.R= 1,2.31,65 = 37,98 T/m2

Vậy lựa chọn sơ bộ b = 1.2m và a = 1,4m là không đạt yêu cầu về mặt cờng độ

chọn và tính lại.

Bài 2:

Kiểm tra điều kiện giới hạn về lún của móng đã lựa chọn trong bài 1 cho biết mô đuynbiến dạng Eo=1500T/m2 Độ lún cho phép của móng, [S]= 4cm Nếu điều kiện biến dạngkhông thoả mãn, hãy đề xuất phơng án xử lý

2 2 1

1

81 , 1 2

, 0 8 , 0

2 , 0 85 , 1 8 , 0 8 , 1

m T h

h

h h

45 )

Trang 9

m cm

E

b p

28 , 1 2 , 1 74 , 21 ) μ 1 ( ω.

- trọng lợng thể tích đơn vị  = 1,8T/m3

- góc ma sát trong  = 5o , lực dính đơn vị c= 0,8 T/m2

- hệ số an toàn tối thiểu Fs=2

Tải trọng tính toán tại mức mặt đất:

Nott = 45 T; Mott = 3,5Tm và Qott= 1,5 T

Do ở không sâu dới đáy móng

có lớp đất yếu nên ta phải kiểm

tra áp lực lên bề mặt lớp đất

yếu đó

Tạo móng khối quy ớc:

b q = b + 2.h*.tg (trong đó  có thể lấy bằng góc ma sát trong của lớp 2 )

Trang 10

/ 8 , 28 1 2 2 , 1 4 , 1

45

3 2

2

1 h 1 8t m 0 8m 1 85T m 2 2m 5 51T m h

bt

h h

o h h

2 2 1 1

1

81 , 1 2

, 0 8 , 0

2 , 0 85 , 1 8 , 0 8 , 1

m T h

h

h h

2

/ 97 , 4 ) 1 81 , 1 8 , 28 (

184 , 0

h h

ứng xuất trên bề mặt lớp đất 3 là:

5,51 + 4,97 = 10,48T/m2Xác định c ờng độ đất nền ở mặt lớp 3:

Tơng tự nh trên:

c c c q q q

3 2

1

2 2 1

2 2 8 0

2 2 85 1 8 0 8 1

m t h

h

h h

/ , ,

,

, , , ,

27 19

m T F

P R

do tải trọng tiêu chuẩn của công trình tác dụng trên nền đất ở đáy móng là po =

2,4kg/cm2 Các số liệu tính toán khác cho trong bảng sau đây

Lớp1:  = 2T/m3

9

Trang 11

Thí nghiệm nén cho kết quả nh sau:

* Vẽ biểu đồ áp lực bản thân của đất và

biểu đồ ứng xuất phụ thêm

Chia nền đất ra thành từng lớp phân tố với

chiều dày hi  b/4 ở đây ta chia:

bt - áp lực bản thân của đất tại điểm i

i - trọng lợng đơn vị của lớp đất chứa

ko - hệ số ứng xuất ở tâm móng, phụ thuộc vào các tỷ số a/b và z/b

Kết quả tính toán đợc lập thành bảng nh sau:

0 1 2 3 4 5 5,5

0,4 0,6 0,8 1,0 1,2 1,4 1,5

2 2 2 2 2 2 2

0 0,25 0,5 0,75 1 1,25 1,375

1 0,908 0,734 0,602 0,470 0,349 0,324

2,0 1,816 1,468 1,204 0,940 0,698 0,648

Trang 12

* Xác định chiều sâu vùng chịu nén

Ta thấy ở chiều sâu z = 7,5m tơng ứng với điểm 8 thì trị số ứng xuất bản thân bt8 = 1,86 kg/cm2 và trị số ứng xuất phụ thêm z8 = 0,304 kg/cm2 thoả mãn điều kiện:

0,2 bt8 > z8 Do vậy, ta lấy chiều sâu vùng chịu nén Hc = 7,5m ( Với E=100kG/cm2 – coi là đất tốt để lấy chiều sâu vùng chịu nén)

S  

2 1

1 Cho lớp đất 1 - đất dính

Trong đó: S - độ lún ổn định cuối cùng của trọng tâm đáy móng

e1i; e2i – hệ số rỗng của đất ứng với p1i và p2i

Trong đó:

2

1 1

bti bti

e

e e

1

(cm) 1

0,5 0,7 0,9 1,1 1,3 1,45

2,408 2,342 2,236 2,172 2,119 2,123

0,44 0,4 0,37 0,35 0,33 0,31

0,25 0,246 0,253 0,255 0,260 0,268

13,2 11 8,5 7,0 5,3 1,6

E o (kg/cm 2 )  z (kg/cm 2 ) i o zi i

h E

S   

11

Trang 13

8

1,0 1,0

100 100

0,578 0,406

4,6 3,2

Tổ hợp tải trọng tính toán ở mức mặt đất Nott = 18T/m và Mott= 2,2 Tm/m

Hệ số an toàn tối thiểu Fs=2

Bài làm:

Chọn b = 1,4 m; lấy ra 1m để tính áp lực đáy móng

2 1 , 0 12 , 8 2 14 , 8 / 2

4 , 1 1

18

4 1 1

6 2 2 0 1 2 4 1 1

18 6

m b

a

M h b

a

N

,

, , ,

.

Qtt

1,0m 1

2

Trang 14

P u  , , ,  , ,  , ,  , / Chọn Fs = 2

2 7 35 2

4 71

m T F

So sánh 1,2.R với Pmax ta thấy Pmax = 21,5 << 1,2 R = 42,84 T/m2

Vậy kích thớc b=1,4m hơi to  Chọn b nhỏ hơn  tính lại

Bài 6:

Kiểm tra điều kiện giới hạn về lún của móng đã lựa chọn trong bài 5 cho biết mô đuyn biến dạng Eo=1500T/m2, o=0,3 Độ lún cho phép của móng, [S]= 4cm Nếu điều kiện biến dạng không thoả mãn, hãy đề xuất phơng án xử lý

18

)

n

N

P tbo  tb m   

n = hệ số vợt tải trọng chung, tạm lấy n=1,2

Trong đó  - dung trọng trung bình của đất từ đáy móng trở lên:

2 1

2 2 1

1

81 , 1 2

, 0 8 , 0

2 , 0 85 , 1 8 , 0 8 , 1

m T h

h

h h

Tính toán chiều cao móng

Cho móng: Kích thớc (3.2)m2; hm = 1,2m cột tiết diện (20.30) cm2

Tải trọng tính toán tại mặt đất:

Nott= 100T

Mott= 12Tm

13

Trang 15

p

tt ott

2

6 18 2

0.66cm

0.69m P*

p max

p min

a= 4cm

0.0

Trang 16

lđt = l a c h o 0 66 0 69m

2

3 0 3

, ,

, ,

So sánh: Pđt = 29,4 T < Khả năng chống đâm thủng = 32,0 T  Vậy chiều cao giả thiếtH= 70 cm đảm bảo yêu cầu về chống đâm thủng

p

M ng ng max. ng.

*

2 2

p

p ng*  min max  min  ng

m a

35 , 1 3 ) 7 , 10 7 , 22 (

7 22 3

,

, , ,

Trang 17

2 13 0013

0 66 0 28000 9

0

8 21 9

M F

o a

ng

,

,

,

,

12 thanh  12 a = 180 ( Fa = 13,57cm2)

* Tính toán cốt thép theo phơng cạnh ngắn:

Mô men tại mép cột:

Tm a

b p

M ng tb ng 3 20 3

2

9 0 7 16 2

2 2

,

, ,

Cốt thép yêu cầu:

2 2

12 00121

0 66 0 28000 9

0

3 20 9

M F

o a

ng

,

,

,

,

min = 0,05% a ho = 0,05% 300 66 = 9,9cm2

16 12 a= 200 ( fa=18cm2)

Bài 9 :

Tính toán chiều cao móng băng bê tông cốt thép dới tờng số liệu nh sau:

Tải trọng tính toán tại mức mặt đất:

6 4 4

,

Điều kiện kiểm tra: Pđt  0,75 Rk btb ho

Theo phơng cạnh dài của móng ta cắt ra 1m để tiện tính toán

( Lu ý: Không phải cắt ra 1m rồi sau đó tính nh móng đơn)

Mọi tính toán nh: cờng độ, ứng xuất vẫn của móng băng với cạnh b = 1,4m

giả thiết H = 40cm; a = 4cm; ho = 36cm

*Pđt =  P dt p pmax F dt

* 2

Trang 18

b b p p p

b b

b t o

2

3 , 0 4 , 1

, ,

, ,

Tuy nhiên chênh lệch này khá lớn 

ta giả thiết lại H=30 cm  rồi tính toán nh trên

Bài 10 : Tính toán cốt thép cho móng trên với H = 30cm; a = 4cm

b

b ng t 0 , 55

2

3 , 0 4 , 1

5 36 1

,

, , ,

0 26 0 28000 9

0

5 4 9

h R

M F

o a

b ng

,

,

,

.

7 12: a = 160; (Fa = 7,92cm2)

Tính toán cốt thép theo phơng cạnh dài:

Theo phơng cạnh dài độ cứng của móng lớn cốt thép đợc bố trí cấu tạo 8 12;

Trang 19

Với tổ hợp tải trọng tính toán ở mức mặt đất:

Nott =10T/m; Mott = 2Tm/m; Qott= 1T/m

Lớp đất dới móng là lớp sét dẻo nhão có các tính chất nh sau:

Giả sử chọn chiều dày đệm cát: hđ = 2m

Kiểm tra chiều dày lớp đệm cát theo điều

kiện:

z + bt  Rđy trong đó

s

u dy

10

2 ,

x

  0 , 46

p z

σ

3 55 6 46

σ z  , ,  /

5 9 5 6

 z

 bt

M P

_

Trang 20

Với  = 8o, tra bảng ta có N = 1; Nq= 2,118; Nc= 7,658

1 26 2 1 658 7 9 1 2 8 1 5 1 118 2 5 3 8 1 1 5

P u  , , ,  , ( , ,  , )  , ,  , /

2

13 2

1 26

m T F

P R

13 5

3

38 1 100

30 1

8 1

92 0 1 38 1

65 2

, ,

92 0 96 0

, ,

,

, ,

min max

e e

Xác định mức độ ẩm của cát:

864 0 1 92 0 100

65 2 30

, ,

,

n o

W G

Δ ε Δ

G = 0,864 > 0,8 nên cát bụi ở trạng thái bão hoà nớc

Đất yếu nên dùng biện pháp gia cố nền:

ở đây dùng biện pháp gia cố nền bằng cọc cát

l = .b = (1+2 0,1) 2m = 1,2 2m =2,4m

áp lực dới đáy móng:

2

25 1 2 4 2 2

110

m T h

Trang 21

2 29 8 4

2 2

6 2 9

W

M p

,

,

2

2 20 2 4

2 2

6 2 9

W

M p

,

,

Đ/k kiểm tra:

ptb  Rđ

Pmax  1,2RđTrong đó: Rđ đợc tính gần đúng theo công thức của Terzaghi:

P usiNbs q i q N q qs c i c N c c

c

q N N

N; ; các hệ số sức chịu tải của nền phụ thuộc vào   Tra bảng

m F

P R

o

nc o nc

c

e

e e F

Trang 22

eo - Hệ số rỗng của đất thiên nhiên trớc khi nén

chặt bằng cọc cát

Thay số:

135 0 92 0 1

66 0 92 0

, ,

, ,

 Ω

4

4 0 14 3

4 9 135 0

2

, ,

, ,

w: Độ ẩm thiên nhiên của đất trớc khi nén chặt

: Trọng lợng thể tích của đất thiên nhiên trớc khi

đợc nén chặt

3 08

2 30 01 0 1 66 0 1

65 2

cm G

08 2 4 0 952

, ,

, ,

1

W e

f G

65 2 4

4 0 14

, ,

, , ,

Hs =1,08.2 =2,16mChiều dày vùng chịu nén kể từ đáy móng:

Trang 23

H = 2.2,16 = 4,32m  4,5m.

Tính toán độ lún dự tính của nền đất sau khi nén chặt bằng cọc cát.

Độ lún dự tính của nền đất sau khi nén chặt bằng cọc cát có thể xác định theo công thức:

110

m T h

ab n

N

, , )

1200

25 0 1 96 0 2 2

) , ( ,

8 , 1 ( 1 14 , 5

1

, 1

14 , 5 8

,

1

m T

H F

14 , 5 1 , 8 8

, 1

14 , 5 4 , 5 5 , 1 8

, 1

14 , 5 5 , 1

Trang 24

Chu vi tiết diện cọc u = 0,25m 4 = 1,0m

Tiết diện ngang cọc Fc = 0,25 0,25 = 0,0625m2

Chiều dài làm việc của cọc lc = 11,5m;

Mũi cọc ở độ sâu 12,5m kể từ mặt đất

Sơ đồ làm việc của cọc nh trên hình vẽ

Dựa vào sơ đồ làm việc ta thấy:

Các phân lớp 1;2;3 thuộc lớp đất cát pha dẻo;

Các phân lớp 4;5 thuộc lớp đất cát bột chặt vừa,

Phân lớp 6 thuộc lớp đất sét dẻo cứng

Sức chịu tải của cọc dự báo theo công thức sau:

6

6 1

R F l u

Sét dẻo cứng

Trang 25

Tra bảng:

Trong đó: li độ sâu trung bình của mỗi lớp đất chia

101417

R6=f(Il=0,3; L6=12,5m) Tra bảng = 375Kpa

Sức chịu tải giới hạn của cọc:

T Kpa

4 33 334

4 23 5

320 375

0625

0

47 5 2 5

33 2 32

2 17

2 14

2 10

1 0 1

, ,

, }

.

] , ,

.

.

.{[

4 33

 ,

,

*đổi đơn vị: 1 kPa = 0,1T/m 2

Bài 2:

Hãy dự báo sức chịu tải theo đất nền của cọc

BTCT tiết diện (25 25) cm2, dài 15m đợc thi

công theo phơng pháp ép trớc vào nền đất có địa

tầng gồm 4 lớp nh sau (kể từ mặt đất xuống)

Trang 26

Theo kết quả xuyên tĩnh, ta xác định đợc chiều dài cọc qua các lớp đất và các giá trị i và

Rn theo các bảng sau:

c c n

i

ci i

4 400 30

15 500

7 46 5

Trang 27

s p

gh Q Q

P  

c m

Q

1

2

Nm – Chỉ số SPT trung bình trong khoảng 1d dới mũi cọc và 4d trên mũi cọc

Ni – Chỉ số SPT trung bình dọc thân cọc trong phạm vi lớp đất rời

K1 – Hệ số, lấy = 400 cho cọc đóng (KN/m2)

K2 – Hệ số lấy bằng 2 cho cọc đóng (KN/m2)

kN F

N K

Q p  1. m. c  400 21 0 , 0625  525

kN l

N u K

Q

n

i

i i

5 2

105 525 5

Trọng lợng toàn phần của búa Qn = 26kN

Chiều cao rơi tối đa của quả búa H= 3m

Cọc bê tông cốt thép có tiết diện (3030) cm2, trọng lợng cọc q= 20,5kN

Cọc có đệm lót bằng gỗ

Trọng lợng đệm gỗ và thớt thép của máy trên đầu cọc q1= 2KN

Kết quả thử cho độ chối của cọc là e= 0,008m

Hãy xác định sức chịu tải của cọc

Bài làm:

Khi thử động cọc đóng, nếu độ chối thực tế đo đợc ef  0,002m; Qu xác định theo công thức:

] ) (

.

1 2

W W W

nFe

nFM Q

c n

c n

f

p u

M - Hệ số lấy bằng 1 khi đóng, còn khi rung  tra bảng  loại đất dới mũi cọc

p – Năng lợng tính toán của một va đập của búa  tra bảng  loại búa

ef - Độ chối thực tế bằng độ lún của cọc do một va đập của búa

,

,

, , [

,

.

1 2 5 20 26

2 5 20 2 0 26 008 0 09 0 1500

3 5 12 9 0 4 1 2

1 09 0

1500

u

Q

26

Trang 28

5 , 48

5 , 30 08 , 1

135 1 [

7744 , 534

O

P(t) 5

10 15 20 25 30 35 40 45

12mm

28T

Trang 29

Bài 6

Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc ép BTCT tiết diện (25  25) cm2 dài 12m

Bê tông cọc M# 300; Cốt dọc gồm 4 thanh  16 AII Biết

m T m

m T

T H F

N

Nod. d 2 / 3  250  2 , 5 3 , 5 1 2  267 , 5

Tm m

T Tm H

i y n

i

i

i x

i

x

x M y

y M

2

4 3 , 22 ) 5 , 0 5 , 1 (

6

5 , 1 40 12

5 , 267

2 2 min

Pmax  26   30

Bài 7:

Kiểm tra điều kiện chôn sâu của đài trong bài 6

Vẽ móng khối quy ớc, kiểm tra điều kiện áp lực và độ lún của móng khối,

Trang 30

B i l m: ài làm: ài làm:

min 7 ,

0 h

h d

b

H tg

.

) 2 45 ( min

5 ) 2

0 45 (

h d  0 , 7 1 , 1m 0 , 77m vậy h d  1 , 5m đảm bảo yêu cầu chôn sâu của Móng cọc đài thấp

2 Kiểm tra cờng độ đất nền dới mũi cọc:

Chiều dài cọc: Lc=12m ngàm vào đài 0,4m

Trang 31

2 , 5 2 , 4

822

m T F

Q M

Mottott. d  35  5 1 , 5  42 , 5

2

93 , 18

5 , 52 64 ,

W

M p

Cờng độ đất nền tại đáy móng khối quy ớc

Gần đúng coi là tải thẳng đứng, áp dụng công thức của Terzaghi

c c c q q q qu

2 , 4 2 , 0 1 2 , 0

2 , 4 2 , 0 1 2 , 0

Trang 32

Hệ số điều chỉnh độ nghiêng của tải trọng:

1

2 2 1

1 , 13

18 , 9 14 1

, 5 8

1 , 5 8 , 1 8 75 , 1

m T h

h

h h

2 / 93 , 247 2

86 ,

822

m T F

m T F

P R

3, Tính toán độ lún của móng cọc:

Độ lún đợc tính với tải trọng tiêu chuẩn:

Cờng độ áp lực tại đáy móng khối quy ớc do tải trọng tiêu chuẩn gây ra:

dq tb

tt

h F

1

250

m T

gl

E B

p S

2 1

Trong đó : E o  q c Tra bảng:   2 E o  750 2  1500T/m2

23 , 1 2 , 4

2 , 5

qu

qu B

L

tra bảng: const  1 , 08

cm m

1500

3 , 0 1 08 , 1 2 , 4 55 , 12

Bê tông đài M# 200, lớp bảo vệ cốt thép đáy đài là 10cm

Tiết diện cột 40  60cm, trọng tâm cột trùng với trọng tâm đài

Bài làm:

31

Ngày đăng: 13/04/2015, 13:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ làm việc của cọc nh trên hình vẽ. - BÀI TẬP NỀN MÓNG CÓ LỜI GIẢI ĐH XÂY DỰNG HN
Sơ đồ l àm việc của cọc nh trên hình vẽ (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w