1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lop 1 tuan22

23 375 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 456 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ghi các từ ứng dụng gọi hs xác định các tiếng có vần đang ôn, sau đó cho hs đọc tiếng, từ có vần mới.. - GV yêu cầu vẽ tranh - HS vẽ tranh CN và theo nhóm - Cho HS trơng bày tranh lên

Trang 1

Tuần 22:

Thứ hai ngày 24 tháng 1 năm 2011.

Học vần Bài 90: ôn tập (2 tiết) A- Mục tiêu:

- Củng cố cấu tạo các vần đã học có âm p ở cuối vần

I- Kiểm tra bài cũ: (5’)

II- Dạy – học bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Ôn tập:

a- Ôn các vần có p ở cuối

- GV treo bảng ôn

- GV cho 1 HS lên bảng chỉ vần bất kì để HS

khác đọc đồng thời phân tích cấu tạo vần

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Cho HS đọc lại bài

Trang 2

c- Kể chuyện: Ngỗng và tép.

+ GV treo tranh minh hoạ và giới thiệu câu

chuyện + GV kể chuỵện

- GV giao cho mỗi nhóm 1 tranh và Y/C HS

tập kể theo nội dung của tranh

- Kể nối tiếp theo từng tranh

- Ca ngợi tính vợ chồng biết hy sinh vì nhau

- Bớc đầu nhận biết các việc thờng làm khi giải toán có lời văn

- Thực hiện phép tính để tìm hiểu điều cha biết

- Trình bày bài giải

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài toán

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ: (5’)

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Giới thiệu cách giải bài toán và cách trình bày bài giải

a- Hớng dẫn tìm hiểu bài toán.

- Cho HS quan sát và đọc bài toán 1 và hỏi :

- Bài toán đã cho biết những gì ? - HS quan sát, 1 vài HS đọc - Bài toán cho biết nhà An có 5 con

gà Mẹ mua thêm 4 con gà

- Bài toán hỏi gì ?

- GV kết hợp viết tóm tắt lên bảng rồi nêu - Một vài HS nêu lại TT

b- Hớng dẫn giải bài toán:

? Muốn biết nhà An có mấy con gà ta làm

NTN ?

(hoặc ta phải làm phép tính gì ? )

- Ta phải làm phép tính cộng, lấy 5 cộng 4 bằng 9 Nh vậy nhà An có tất cả 9 con gà

c Hớng dẫn viết bài giải toán.

GV nêu: - Viết câu lời giải:

- Ai có thể nêu câu lời giải ?

- GV theo dõi và HD HS chọn câu lời giải

chính xác và ngắn ngọn

- GV viết phép tính, bài giải

- HD HS cách viết đáp số

- Nhà An có tất cả là:

- Nhiều HS nêu câu lời giải

- HS đọc lại câu lời giải

- HS nêu phép tính của bài giải:

4 + 5=9 (con gà)

- Cho HS đọc lại bài giải - 1 vài em đọc

- Khi giải bài toán ta viết bài giải nh sau:

- Viết "Bài giải"

- Viết câu lời giải

- Viết phép tính (Đặt tên đơn vị trong ngoặc)

3- Luyện tập:

Bài 1:

- Cho HS đọc bài toán, GV viết TT lên bảng

Trang 3

- Bài toán cho biết những gì ? - An có 4 quả bóng, Bình có 3 quả bóng.

- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi cả hai bạn có mấy quả bóng

- GV viết phần bài giảng giống SGK lên bảng - HS làm bài

+ Chữa bài:

- Gọi 1 HS lên bảng viết phép tính và đáp số - 1 HS lêng bảng

- GV kiểm tra và nhận xét - 1 HS nhận xét

Bài 2:

- Y/c HS đọc bài toán, viết TT và đọc lên - 2 HS đọc, lớp viết TT trong sách

- Y/c HS nêu câu lời giải và phép tính giải bài

- Y/c HS nhắc lại cách trình bày giải

- Cho HS làm bài

+ Viết chữ "Bài giải"

+ Viết câu lời giải+ Viết phép tính giải + Viết đáp số

- HS làm bài theo HD

Chữa bài:

- Chữa bài trên bảng lớp, gọi 1 HS trình bày

bài giải (khuyến khích học sinh tìm câu lời

giải khác)

Bài giải

Số bạn của tổ em có tất cả là:C1: 6 + 3 = 9 (bạn)C2: 3 + 6 = 9 (bạn)

Dặn hs về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài tiết

Chiều:

Học vần Luyện đọc bài 90

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc cấu tạo của các vần co kết thúc băng âm p

-HS đọc, viết thành thạo các vần, tiếng từ có các vần cần ôn

- Biết viết đẹp

II Đồ dùng

- VBT Tiếng Việt 1

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs đọc bài iêp, ơp - 3 hs đọc

- Gv nhận xét cho điểm

2 Bài mới:

a, Giới thiệu bài:

B, Ôn tập

- ?Trong tuần đã học các vần nào

- Ghi bảng - Vần ap, ăp, âp, op, ôp, ơp, up, …

- So sánh các vần đó - HS so sánh

Ghi bảng ôn tập gọi hs ghép tiếng

* Đọc từ ứng dụng

- Ghi các từ ứng dụng gọi hs xác định

các tiếng có vần đang ôn, sau đó cho

hs đọc tiếng, từ có vần mới

- HS thực hiện cá nhân, nhóm

*Viết bảng

- GV đa ra chữ mẫu, gọi hs nhận xét

về độ cao của các nét, điểm đặ bút, - Quan sát để nhận xét về độ cao của

các nét,…

Trang 4

- Củng cố cách nhận biết các việc thờng làm khi giải toán có lời văn

- Thực hiện phép tính để tìm hiểu điều cha biết

- HS say mê học toán

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài toán

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ: (5’)

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hớng dẫn hs làm bài tập.

Bài 1:

- Cho HS đọc bài toán, GV viết TT lên bảng

- Bài toán cho biết những gì ? - HS nêu

- Bài toán hỏi gì ?

- GV viết phần bài giảng giống SGK lên bảng - HS làm bài

Bài 2:

- Y/c HS đọc bài toán, viết TT và đọc lên - 2 HS đọc, lớp viết TT trong sách

- Y/c HS nêu câu lời giải và phép tính giải bài

- Y/c HS nhắc lại cách trình bày giải

- Dặn hs về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài tiết

đạo đức

Em và các bạn (t2) A- Mục tiêu:

- HS hiểu: Trẻ em có quyền đợc học tập, có quyền đợc vui chơi, có quyền

đ-ợc kết giao với bạn bạn bè

- Cần phải đoàn kết, thân ái với bạn khi cùng học, cùng chơi

- HS có hành vi đúng mực khi học, khi chơi với bạn

Trang 5

B- Tài liệu và ph ơng tiện:

II- Dạy - học bài mới:

1- Khởi động: Cho cả lớp hát

2- Hoạt động1: Đóng vai

- Chi lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm đóng vai

một tình huống trong các tranh 1, 3, 5, 6 của

BT3

+ Cho các nhóm lên đóng vai trớc lớp

+ Kết luận: C xử tốt với bạn là đem lại niềm vui cho

bạn và cho chính mình Em sẽ đợc các bạn yêu quý và

3- Hoạt động 2: HS vẽ tranh về chủ đề bạn em.

- GV yêu cầu vẽ tranh - HS vẽ tranh CN và theo nhóm

- Cho HS trơng bày tranh lên bảng (trơng bày

theo tổ)

- GV nhận xét, khen ngợi tranh của các nhóm

+ Kết luận chung :

- Trẻ em có quyền đợc học tập, đợc vui chơi, có quyền

đợc tự do, kết giao với bạn bè

- Muốn có ngời bạn, phải biết c xử tốt với bạn khi

- Đọc đợc, viết đợc các vần, từ khoá

- Đọc đúng từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất

B- Đồ dùng dạy – học:

- Bộ đồ dùng dạy học vần

- Tranh minh hoạ cho từ khoá và đoạn thơ ứng dụng

C- Các hoạt động dạy – học:

I- Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Đọc cho HS viết: Đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng

- Y/C HS đọc thuộc đoạn thơ ứng dụng

- Gv nhận xét và cho điểm

II- Dạy – học bài mới

- Mỗi tổ viết một từ vào bảng con

1- Giới thiệu bài:

2- Dạy vần:

a Vần oa

- Ghi bảng vần oa và hỏi

- Vần oa gồm những âm nào ghép lại? - HS nêu

Trang 6

- Yêu cầu HS đọc các từ ứng dụng.

- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần và kẻ chân

- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ

- GV chỉ không theo thứ tự cho học sinh đọc

lại

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- 1 HS lên bảng tìmvà kẻ chân bằng phấn màu

- Cả lớp đọc ĐT

Tiết 2

3- Luyện tập: (35–)

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài của tiết 1

- GV chỉ không theo thứ tự yêu cầu HS đọc - HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

- Giao việc cho HS

- GV theo dõi và uốn nắn thêm cho HS yếu - HS viết bài vào vở tập viết

- Nhận xét bài viết

c- Luyện nói:

- GV treo tranh và cho HS quan sát và hỏi

- Tập thể dục mang lại cho chúng ta điều gì? - tập thể dục giúp cho chúng ta

khoẻ mạnh

- GV đó chính là chủ đề luyện nói ngày hôm nay

- GV giao việc cho HS

- Gv nêu câu hỏi gợi ý để hs luyện nói - HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 theo chủ đề

Trang 7

- Có khái nhiệm ban đầu về độ dài, tên gọi, ký hiệu xăng ti mét.

- Bớc đầu vận dụng để đo đội dài đoạn thẳng với đơn vị xăng ti mét

trong các trờng hợp đơn giản

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Giới thiệu đơn vị độ dài.

- GV gt: Đây là thớc thẳng có vạch chia

thành từng em, thớc này dùng để đo độ dài

các đt

- Quan sát, lắng nghe

- Xăng ti mét là đơn vị đo độ dài: Vạch chia

đầu tiên của thớc là vạch 0

Độ dài từ vạch 0 đến vạch 1 là 1 cm

- Xăng ti mét viết tắt là: cm

- GV viết lên bảng, gọi HS đọc - HS đọc Cn, lớp

+ GV giới thiệu thao tác đo độ dài

B1: Đặt vạch 0 của thớc trùng vào 1 đầu của

đoạn thẳng; mét thớc trùng với đoạn thẳng

B2: Đọc số ghi ở vạch của thớc = với đầu kia của

đoạn thẳng, đọc kèm theo đơn vị đo (Xăng ti

mét)

B3: Viết số đo độ dài đoạn thẳng

- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS theo dõi và thực hành viết ký hiệu xăng ti mét

Bài 2:

- Cho HS đọc yêu cầu của bài - Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc

số đo

- HS làm vào sách và nêu miệng kq'

- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS khác theo dõi và NX

Bài 3:

s

- Khi đo độ dài đoạn thẳng ta đặt thớc ntn ? - Đặt vạch 0 của thớc trùng vào một

đầu của đoạn thẳng; mét thớc trùng với đoạn thẳng

Trang 8

Bài 4:

- Gọi HS đọc Y/c - Đo độ dài mỗi đt rồi viết các số đo

đó

- Y/c HS nhắc lại các bớc đo độ dài đoạn

- GV nhận xét và cho điểm - HS nêu miệng số đo của các đoạn thẳng (6cm, 4 cm, 9cm, 10cm)

I Mục tiêu:

- Củng cố cách đọc và viết: oa, oe

- Củngcố kỹ năng đọc, viết vần, chữ, từ có chứa vần oa, oe

- Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt

II Đồ dùng:

- Hệ thống bài tập

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền vần

- Hớng dẫn HS yếu đánh vần để đọc đợc tiếng, từ cần nối

- Cho hs đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải thích một số từ mới

- HS đọc từ cần viết sau đó viết vở đúng khoảng cách

- Thu và chấm một số bài

3 Củng cố, dặn dò (5’)

- Thi đọc viết nhanh từ có vần cần ôn

- GV nhận xét giờ học

Toán Luyện xăng- ti- mét đo độ dài

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Trang 9

- Bài Y/c gì ? - Đặt thớc đúng ghi đ; đặt thớc sai ghi s

- Khi đo độ dài đoạn thẳng ta đặt thớc ntn ? - Đặt vạch 0 của thớc trùng vào một

đầu của đoạn thẳng; mét thớc trùng với

- Y/c HS nhắc lại các bớc đo độ dài đoạn

- GV nhận xét và cho điểm - HS nêu miệng số đo của các đoạn thẳng (6cm, 4 cm, 9cm, 10cm)

I mục tiêu:

- Giúp hs vui văn nghệ chào mừng các ngày lễ

- HS tham gia voà các hoạp động tự giác tích cực

2 Nội dung

- Giới thiệu nội dung chủ điểm múa hát

- HS nêu tên một số bài hát thuộc chủ điểm

- Đọc đợc từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Phát biểu lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bộ đồ dùng dạy học vần

- Tranh vẽ minh hoạ

Trang 10

C- Dạy học bài mới:

I- Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Đọc cho HS viết: hoà bình, chích choè, mạnh

II- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Dạy vần:

a Vần oai.

- Ghi bảng vần cấu tạo nh thế nào? - Vần oai do âm đôi oa và i ghép lại

- Vần oai đánh vần nh thế nào? - Đánh vần cá nhân, nhóm, lớp

- GV theo dõi và chỉnh sửa

- Muốn có tiếng thoại ta phải viết nh thế nào? - HS nêu

- HS đọc lại

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV ghi bảng: điện thoại (gt)

- GV chỉ oai – thoại - điện thoại không theo

thứ tự cho HS đọc

- Thờ – oai – thoai – nặng –thoại HS đánh vần, đọc trơn (CN,nhóm, lớp)

b Vần oay: ( Quy trình tơng tự vần oai).

- So sánh oay với oai

+ Giống: đều bắt đầu = oa

+ Khác: oai kết thúc = i, oay kết thúc = y

c Hớng dẫn viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- HS quan sát viết vào bảng con

d- Đọc từ ứng dụng:

- Hãy đọc các từ ứng dụng có trong bài

- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần

- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ

+ Cho HS đọc lại vần, từ, từ ứng dụng

- Cho HS đọc bài thơ ứng dụng - HS tìm và gạch chân khoai.

- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần

- GV theo dõi chỉnh sửa

b- Luyện viết:

- Hớng dẫn HS cách viết, viết mẫu

- HS tập viết trong vở theo hớng dẫn

Trang 11

- GV theo dõi và uốn nắn thêm cho HS yếu.

- Nhận xét bài viết

c- Luyện viết theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay,

ghế tựa

- GV tteo tranh cho HS quan sát

- Yêu cầu HS chỉ đâu là ghế đẩu, đâu là ghế

xoay, đâu là ghế tựa?

- Cho HS đọc lại bài vừa học

- Yêu cầu HS tìm các từ, tiếng có vần mới học

- 1 vài em đọc trong SGK

- HS tìm những tiếngở ngoài

- Nhận xét giờ học.

Toán Luyện tập A- Mục tiêu:

- Rèn luyện KN giải và trình bày bài giảng của bài toán có lời văn

- Thực hiện phép trừ, phép cộng các số đo độ dài với đơn vị xăng ti

mét

B- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi 3 HS lên bảng đo 3 đoạn thẳng rồi viết số

- GV Y/c HS nêu cách đo

II - Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: GV giới thiệu ngắn ngọn tên bài.

2- Luyện tập:

GV tổ chức, hớng dẫn HS tự giải các bài toán

Bài 1: - Cho HS đọc đề toán và quan sát tranh

- Y/c HS đọc T2, sau đó điền số thích hợp vào

chỗ chấm rồi đọc lại tóm tắt - HS thực hiện

- GV ghi T2 của bài toán lên bảng theo câu trả

lời của HS

- Y/c HS nêu câu lời giải ? + Trong vờn có tất cả là:

+ Số cây chuối trong vờn có tất cả là

Số cây chuối trong vờn là:

12 + 3 = 15 (cây)

Đáp số: 15 cây chuối

- GV nhận xét, cho điểm

- Y/c HS nhắc lại cách trình bày - 1 vài em nhắc lại

Bài 2: Tiến hành tơng tự bài 1 để có bài giải

Trang 12

: - Luyện lại cách giải toán

- Chuẩn bị trớc bài tiết 88 - HS nghe và ghi nhớ

I Mục tiêu:

- Củng cố cách đọc và viết: oai, oay

- Củngcố kỹ năng đọc, viết vần, chữ, từ có chứa vần oai, oay

- Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt

II Đồ dùng:

- Hệ thống bài tập

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Đọc bài: oa, oe

- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền vần

- Hớng dẫn HS yếu đánh vần để đọc đợc tiếng, từ cần nối

- Cho hs đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải thích một số từ mới

- HS đọc từ cần viết sau đó viết vở đúng khoảng cách

- Thu và chấm một số bài

3 Củng cố, dặn dò (5’)

- Thi đọc viết nhanh từ có vần cần ôn

- GV nhận xét giờ học.ôp

Toán Luyện tập thực hành A- Mục tiêu:

- Rèn luyện KN giải và trình bày bài giảng của bài toán có lời văn

- Thực hiện phép trừ, phép cộng các số đo độ dài với đơn vị xăng ti mét

Trang 13

B- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi 3 HS lên bảng đo 3 đoạn thẳng rồi viết số

- GV Y/c HS nêu cách đo

II - Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: GV giới thiệu ngắn ngọn tên bài.

2- Luyện tập:

Bài 1: - Cho HS đọc đề toán và quan sát tranh

- Y/c HS đọc T2, sau đó điền số thích hợp vào

chỗ chấm rồi đọc lại tóm tắt - HS thực hiện

- GV ghi T2 của bài toán lên bảng theo câu trả

lời của HS

- Y/c HS nêu câu lời giải ? + Trong vờn có tất cả là:

+ Số cây chuối trong vờn có tất cả là

I mục tiêu:

- Giúp hs vui văn nghệ chào mừng các ngày lễ

- HS tham gia voà các hoạp động tự giác tích cực

2 Nội dung

- Giới thiệu nội dung chủ điểm múa hát

- HS nêu tên một số bài hát thuộc chủ điểm

- HS đọc biết đợc oan, oăn giàn khoan, tóc xoăn.

- HS đọc đúng từ ứng dụng và câu thơ ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Con ngoan trò giỏi

B- Đồ dùng dạy học:

Trang 14

- Bộ đồ dùng dạy học vần.

- Tranh minh hoạ giàn khoan và câu thơ ứng dụng

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Đọc cho HS viết quả xoài, loay hoay

- Yêu cầu HS đọc các từ và đoạn thơ ứng

dụng

- GV nhận xét chỉnh sửa, cho điểm

- 2 HS lên bảng và viết

- 1 vài HS đọc

II- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Dạy vần.

a Vần oan

- GV viết vần oan lên bảng và hỏi? - Vần oan do 3 âm tạo nên là o, a, n

? Vần oan do mấy âm tạo nên đó là những

âm nào? - Vần oan có âm o đứng trớc rồi đến âm a cuối cùng là âm n

- Hãy phân tích vần oan?

- Vần oan đánh vần nh thế nào? - HS đánh vần đọc CN, nhóm, lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

- Y/C HS ghép thành vần oan - HS sử dụng hộp đồ dùng để gài

- Y/C HS gài tiếp tiếng khoan

- GV ghi bảng: khoan

- Hãy phân tích tiếng khoan?

- HS gài theo yêu cầu

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- HS nêu điểm giống và khác nhau

- HS quan sát viết vào bảng con

d- Đọc từ ứng dụng:

- Hãy đọc các từ ứng dụng của bài cho cô - HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV giải nghĩa từ, cho HS xem vật thật - HS tìm 1 HS lên bảng gạch chân

- GV theo dõi chỉnh sửa

+ Luyện đọc đoạn thơ ứng dụng

- GV treo tranh minh hoạ và gọi 1 HS đọc

- GV đây là 1 câu ca dao, câu ca dao nhắc

nhở chúng ta phải sống hoà thuận yêu

th-ơng anh

- HS tìm và kẻ chân, Ngoan

Ngày đăng: 02/05/2015, 06:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng ôn - lop 1 tuan22
ng ôn (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w