- Hs cần nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng Bớc 2 : Dùng phơng trình mới ấy thaythế cho một trong hai phơng trình của hệ giữ nguyên phơng trình kia.
Trang 1Tuần 19 - Tiết 37
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Bài 4 giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
A - Mục tiêu
- Giúp hs hiểu cách bến đổi hệ pt bằng quy tắc cộng đại số
- Hs cần nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng
Bớc 2 : Dùng phơng trình mới ấy thaythế cho một trong hai phơng trình của
hệ ( giữ nguyên phơng trình kia ) Vd1 Xét hệ pt
Trang 2pt trên là gì ?
Hãy quan sát hệ pt (III)
Gv yêu cầu hs đứng tại
Hai hs trả lời
?3
Hs kết luậnnghiệm củahpt
Hs quan sáthpt
N12- ?4 N34 - ?5
- Củng cố về hai phơng pháp giải hệ pt ( thế và cộng đại số )
- Rèn kĩ năng giải các hệ pt bằng hai phơng pháp trên với mức độ cao hơn một chút
Trang 3…
…
Hs kÕt luËn N13-a) N24 – b)
Bµi 16 (sgk) Gi¶i c¸c hÖ pt sau b»ngph¬ng ph¸p thÕ
10 0
x y
(1 2) (1 2) 5 (1 2) (1 2) 3
Trang 4Gv gọi cac hs đại diện
nhóm lên trình bày
Gv có thể nêu cách thứ
hai : Đặt ẩn phụ
Các nhóm ởng trình bày
tr-Hs nghe…
Hs nghe…
…
2 6222
x y
Vậy hpt có … Bài 24/19 – SGK : Giải các hệ pt
Nhắc lại các dạng bài tập
D - Hớng dẫn học ở nhà
- Học kĩ hơn quy taqcs giảI hệ pt bằng pp cộng đại số và pp thế
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Tiếp tục củng cuố kĩ năng giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
- Biết đa các bài toán về tìm hệ số của đờng thẳng về giải hệ phơng trình bậc nhất hai
Trang 5hs 1 a)
hs2 b)
Hs đọc đềbài
Hs suy nghĩ
và làm ragiấy nháp
hs lên bảngtrình bày
Hs đọc đềbài và suynghĩ cáchlàm
- Ta phảitìm giao
điểm (d1)
Bài 26/19 – SGKVì đồ thị hàm số y = a x + b đi quahai điểm A(2;-2) và B(-1;3) nên ta có
a b
a b
u v
x y
Trang 6Hãy thay rồi tìm m ?
và (d2)
Thay toạ độgiao điểmvào pt đt (d)
III - Củng cố
gv hớng dẫn học sinh
chứng minh bài 11/5/SBT
D - Hớng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa , làm các bài tập trong SBT
- Đọc trớc bài “GiảI bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ”
Hãy gọi ẩn cho bài toán
và đặt điều kiện cho ẩn
ĐK : 0 < x ; y 9 ; x,y là số tự nhiên
Số càn phải tìm có dạng xy = 10x +yNếu viết theo thứ tự ngợc lại ta có số
yx = 10y + x Theo bài ra ta có hệ pt
6
Trang 7Hs lập cácphơng trình.
Hs viết hệ pt
1 hs trìnhbày việc giải
hệ pt
Hs nhân xét
…
hs đứng tạichỗ trả lời
x y
Gọi vận tốc xe tải là x (km/h) Gọi vận tốc xe khách là y (km/h)x>0 ; y > 0
theo bài ra ta có phơng trình :
y – x = 13 (1)Quãng đờng xe tải đi đợc cho đến khigặp nhau là 14
5 x (km) Quãng đờng xe khách đi đợc cho đếnkhi gặp nhau là 9
5 y (km)Theo bài ra ta có phơng trình ;14
49
x y
- Hãy nêu các bớc giải bài
Trang 8… x = 7 ; y = 10 Vậy có 7 quả cam và 10 quả quýt
- Tiếp tục rèn cho hs kĩ năng giải toán bằng cách lập hệ phơng trình
- HS đợc luyện tập nhiều thông qua các bài tập
hs lập bẳngtóm tắt
1hs gọi ẩn và
Hai hs lậphai pt
thời
Lời giải :Gọi số ngày đội A làm một mìnhxong công việc là x ; x > 0
Gọi số ngày đội B làm một mình xongcông việc là y : y > 0
Trong một ngày đọi A làm đợc 1
x ,đội
B làm đợc 1
y , cả hai đội làm đợc
1 24
Trang 9Hs nhËnxÐt
N¨ng suÊt Thêi gian
Trang 10- Hs biết cách phân tích các đại lợng trong bài bằng cách thích hợp ,lập đợc hệ
ph-ơng trình và biết cách trình bày bài toán
- Cung cấp cho hs kiến thức thực tế và thấy đợc ứng dụng của toán học vào đờisống
Hs lậpbảng
Hs phân tíchbài toán
Hs lập các pt
Hs nêu hệ pt
1 hs lên bảngtrình bày … trình bày …
Hs đứng tạichỗ trả lời
Hs đọc đề
Dạng 1 : Toán về số lợng Bài 34 / 24 / sgk
số luống sốsố câycây
> 0 )
Số tiền mua 9 quả thanh yên và 8 quảtáo rừng là 107 Rupi nên ta có phơngtrình :
9x + 8y = 107 (1)
Số tiền mua 7 quả thanh yên và7 quảtáo rừng là 91 Rupi nên ta có phơngtrình :
10
Trang 11Hs nhận xét
1 hs trìnhbày
Điểm trung bình của vận động viên là8,69 nên ta có phơng trình :
25.10 42.9 8 7.15 6
8,69 100
14 , y = 4 ( thoả mãn điều kiện )Vởy số lần bắn đợc 8 điểm là 14 lần
và số lần bắn đợc 6 điểm là 4 lần III - Củng cố
Nhắc lại các bớc giải bài
- Hs biết tóm tắt đề bài , phân tích đại lợng bằng bảng , lập hệ pt , giải hệ pt
- Cung cấp kiến thức thực tế cho hs
Trang 12Năng suất của mỗi ngời có
mối liên hệ ntn với năng
suất của cả hai ngời ?
Trong quá trình làm việc ,
viêc thực hiện đợc diễn ra
Hs lập bảngtóm tắt
Hs gọi ẩn
Hs trả lời
Hs mô tả lạiquá trìnhquá trìnhthực hiện
Hs nêu hệ
pt
Hs nêu cáchgiải hpt
1 hs trìnhbày
Hs kết luận
…
Hs đọc đềbài
Các nhómcùng hoạt
Gọi thời gian ngời thứ hai hoàn thànhcông việc là y (ngày) y > 0
Mỗi ngày ngời thứ nhất làm đợc 1
x y x
Vậy ngời thứ nhất hoàn thành côngviệc trong 12 ngày ; ngời thứ hai hoànthành công việc trong 6 ngày
Bài 38 – sgk
Thời gian Năng suất12
Trang 133 4
- Củng cố các kiến thức đã học trong chơng , đặc biệt chú ý :
+ Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của pt và hệ hai pt bậc nhất hai ẩn cùng với minhhoạ hình học của chúng
+ Các phơng pháp giải hệ pt bậc nhất hai ẩn : phơng pháp thế và phơng pháp cộng đại
1/ Dạng tổng quát pt bậc nhất hai ẩn số
x và y 2/ Nghiệm và số nghiệm pt bậc nhất hai
ẩn 3/ Dạng tổng quát của hệ pt bậc nhấthai ẩn số
4/ Nghiệm và số nghiệm của hệ , minhhoạ bằng hình học
5/ Các phơng pháp giải hệ phơng trình
Trang 14Cả lớp quansát và nhậnxét
II - Bài mới ( luyện tập )
Bài toán có mấy yêu cầu ,
nêu rõ từng yêu cầu
Hs nhận xét
Hs 1 a) Hs2 b)Cả lớp làmvào vở
Hs nhận xét
Hs đọc đềbài
Thay m=1vào hệ rồigiải hpt Giải hệ pt
cộng đại số
Bài 40 / 27 sgkGiải các pt sau và và minh hoạ hình họckết quả tìm đợc
a)a)
2 5 2 2
1 5
1 3 5 3
x y
Trang 1522 15 22
2 2 2
x y
Vậy hệ pt có nghiệm duy nhất … III - Củng cố
Nhắc lại các kiến thức vừa
Gv yêu cầu hs gọi ẩn và
đặt điều kiện cho ẩn
Hãy biểu thị thời gian của
mỗi ngời đi và cho biết pt
biểu diễn mối quan hệ giữa
chúng ntn ?
Tơng tự hãy lập pt thứ
hai
Hs đọc đềbài
Hs gọi ẩn … Hs gọi ẩn …
Hs lập pt thứnhất
Hs lập pt thứhai
Bài 43/27 sgk Gọi vận tốc của ngời đi nhanh là x(km/h) ; x > 0
Gọi vận tốc của ngời đi chậm là y(km/h) ; y > 0
Theo bài ra … ta có pt :Theo bài ra … ta có pt :
Trang 16Giáo viên cho hs viết hpt
Hs diiền vàobảng tómtắt
1 hs trìnhbày và cả lớpthực hiện
Hs nhận xét
Hs lên bảngtrình bày
Vậy vận tốc của ngời đi nhanh là 4,5km/h vận tốc của ngời đi chậm là 3,6km/h
x y
Vậy với năng suất ban đầu ,để HTCV
đội I phải làm trong 28 ngày , đội IIphải làm trong 21 ngày
16
Trang 17Dành cho thời gian nhận
xét bài kiểm tra tiết trớc
và đặt vấn đề cho bài
Trang 18chất …
Hs đứng tạichỗ trả lời
Hs nhận xét
N12 ý thứnhất
N34 ý thứ hai
đại diện của
các nhómnhận xét
2x2
Nhận xét :
TíNH CHấT Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi
x < 0 và đồng biến khi x > 0 Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x
< 0 và nghịch biến khi x > 0
? 3 :
- Hàm số y =2x2nhận giá trị dơngkhi x 0 và bằng 0 khi x = 0
- Hàm số y = - 2x2 nhận giá trị âmkhi x 0 và bằng 0 khi x = 0 Nhận xét :
- Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x 0 ;
y = 0 khi x = 0 Giá trị nhỏ nhấtcủa hàm số là y = 0
- Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x 0 ;
y = 0 khi x = 0 Giá trị lớn nhấtcủa hàm số là y = 0
tính các giá trị tơng ứng của y rồi
điền vào ô trống tơng ứng ở hai bảngsau ; kiểm nghiệm lại nhận xét nóitrên
0
-1 2
Trang 19- Về KT cơ bản : hs đợc củng cố lại cho vững chắc tính chất của hàm số y = ax2vàhai nhận xét sau khi học tính chất để vận dụng vào giải bài tập và để chuẩn bị vẽ đồthị hàm số y = ax2
- Về kĩ năng : hs biết cách tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trớc của biến số
và ngợc lại
- Về thực tiễn : Hs đợc luyện tập nhiều bài toán thực tế để thấy rõ toán học bắt nguồn
từ thực tế cuộc sống và quay trở lại phục vụ thực tế
Muốn biết thuyền có đi
đ-ợc trong gió bão với vận
N1 – a)
N2 – b)
N3 – c)
Hs đọc đềbài
Hs trả lời
Bài 3 sgk a) Thay v = 2 và F = 120 và côngthức F = av2 ta có 120 = a.22.30
a
Vậy a = 30 và khi đó ta
có công thức F = 30v2.b) Thay v = 10 vào công thức F = 30v
2 ta có F = 30 102 = 3000 N.c) Thay F = 12000N vào công thức
F = av2 ta có 12000 = 30v2 v 20
Vì v > 0 nên v = 20 m/s < 25m/s = 90km/h Vậy thuyền không thể đi đợctrong gió bão với vận tốc 90 km/h Bài tập 5/37 sbt
a
Vậy lần đo đầu tiên không
đúng b) Thay y = 6,25 vào công thức y =
y 0 0,25 1 2,25 4 6,25 9Bài 6 /37 sbt
Trang 20Muèn ®iÒn vµo b¶ng ta
Trang 21của y trong bảng sau :
Hs 2 : tương tự đối với
hàm số y = -1 2
2x
Hs 2 thựchiện
Hãy vẽ một đờng cong đi
qua các điểm nói trên
Hs quan sát
và thực hiện
Hs trả lời ?2
Các nhómhoạt động Nhóm trởng
Chuụ̃i1
?1 : Nhận xét :
Trang 22nhận xét
-2,5 -2 -1,5 -1 -0,5
0 -3 -2 -1 0 1 2 3
- ƯD : Hs biết thêm môi quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai đểsau này có thêm cách tìm nghiệm pt bậc hai bằng đồ thị , tìm GTLN, GTNN qua đồthị
Trang 23Gv yêu cầu hs đọc đề bài
Hs nhận xét
Hs tính …
Hs tính … 2hs lên bảngthực hiện
Hs đọc đềbài
Bài 6 sgk : Cho hàm số y = x2
a) Vẽ đồ thị hàm số :
0 0,5 1 1,5 2 2,5 3 3,5 4 4,5
-3 -2 -1 0 1 2 3
Chuụ̃i1
b) Tính các giá trị :f(-8) = 64 ; f(-1,3) = 1,69 ; f(-0,75) =0,5625 ; f(1,5) = 2,25
c) d) Bài 7 sgk a) M(2;1) x = 2, y = 1 Thay x = 2, y = 1 vào y = ax2ta có
1 = a22 a = 0,25 b) Từ câu a) ta có y = 0,25x2
A(4;4) x = 4 ; y = 4 Với x = 4 thì 0,25 x2 = 0,25 42 = 4
= y Vậy điểm A thuộc đồ thị hàm số y =0,25x2
c) Lấy hai điểm nữa ( không kể điểm
O ) thuộc đồ thị là A'( -4 ; 4 ) , M'( -2;
1 ) đồ thị của hàm số có dạng nh sau :
0 0,5 1 1,5 2 2,5 3 3,5 4 4,5
y = a x2nên ta có : 2 = a 22 a
= 0,5 Ta có hs y = 0,5x2
b) Thay x = -3 vào hs y = 0,5x2ta
có y = 0,5 (-3)2= 4,5 Vậy điểm thuộc parabol có hoành độ
x = -3 là ( -3 ; 4,5 )c) thay y = 8 vào àm số y =0,5x2ta
có 8 = 0,5 x2 x= 4 và x = -4 vậy có hai điểm thuộc parabol có tung
độ y = 8 là (4;8) và (-4;8)
Trang 24- Hs biết cách giải các pt hai dạng đặc biệt
- Hs biết biến đổi pt dạng tổng quảttong các trờng hợp cụ thể của a, b, c để giải
bài …
Hs thực hiện theo gv
Hs phát biểu
định nghĩa vànêu vd
1 Bài toán mở đầu
Gọi bề rộng mặt đờng là x(m),
0 < 2x < 24 Phần đất còn lại là hình chữ nhật có chiều dài là 32 – 2x(m); chiều rộng là 24 – 2x(m), diện tích là (32 – 2x)(24 – 2x) (m2)
Ta có phơng trình:
(32 – 2x)(24 – 2x) = 560 Hay x2 – 28x + 52 = 0
Pt này đợc gọi là một pt bậc hai một
Trang 25trình bậc hai một ẩn Hãy
chỉ rõ các hệ số a, b, c
trong các phơng trình vừa
nêu
Hãy quan sát pt và cho
biết muốn giải pt này ta
làm ntn?
Gv cho hs trình bày … Gv cho hs trình bày …
Gv yêu cầu hs hoạt động
c = -15000
?1: Trong các pt đã cho có các pt a), c), e) là pt bậc hai một ẩn
3 Một số ví dụ về giải phơng trình bậc hai
ví dụ 1 Giải phơng trình 3x2 – 6x = 0 3x(x – 2) = 0
3x = 0 hoặc x – 2 = 0 x = 0 hoặc x = 2
Vậy pt có hai nghiệm x1 = 0, x2 = 2
?2 Giải pt 2x2 + 5x = 0 …
(x – 2)2 = 7
2 x – 2 =
14 2
?5
?6
?7III - Củng cố
D - Hớng dẫn học ở nhà
Học kĩ lí thuyết
Hoàn thành các bài tập 11, 12, 13, 14 /42,43 Hoàn thành các bài tập 11, 12, 13, 14 /42,43 –– sgk sgk.
đọc trớc bài công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
Trang 26- Hs đợc củng cố lại phơng trình bậc hai một ẩn, xác định thành thạo các hệ số a, b, c; đặc biệt là a0.
- Giải thành thạo phơng trình thuộc hai dạng đặc biệt khuyết b, khuyết c
- Biết và hiểu cách biến đổi một số phơng trình có dạng tổng quát để đợc một phơng trình có vế trái là một bình phơng, vế phải là một hằng số
bày của học sinh
Gv cho hs hoạt độnh theo
nhóm bài tập 14 sgk
Hs đọc đề bài
Hs1 – c) Hs2 – d) Hs3 – e)
Hs đọc đề bài
Hs trả lời
Hs làm theo gv
Hs làm ý b)
Hs nhận xét
Các nhóm hoạt động
-0,4x( x – 3) = 0
x = 0 hoặc x – 3 = 0
x = 0 hoặc x = 3 Vậy phơng trình có hai nghiệm … ơng trình có hai nghiệm … Bài tập 13(sgk).
26
Trang 27c) Phơng trình bậc hai một ẩnkhuyết c không thể vô nghiệm.
d) Phơng trình bậc hai một ẩn khuyết bkhông thể vô nghiệm
lại…
Hs nêu cách giải …
- Hs nhớ và vận dụng đợc công thức nghiệm tổng quát của pt bậc hai vào gpt Cần lu
ý cho hs khi a, c trái dấu pt có hai nghiệm phân biệt
Trang 28H·y cho biÕt v× sao a, c
tr¸i dÊu th× pt cã hai
nghiÖm ph©n biÖt
Hs nghe vµ thùc hiÖn theo gv
Hs tr¶ lêi
Hs tr¶ lêi
Hs nªu kÕt luËn
Hs lµm tõng bíc nh gv
N1 – a N2 – bN3 – c
C¸c nhãm trëng nhËn xÐt
4 4
b ac a
(2)
Ta kÝ hiÖu # b2 4 ac
?1a) NÕu #> 0 th× tõ ph¬ng tr×nh (2) ta suy ra …
# , x
2 =
2
b a
#
b) NÕu # = 0 th× tõ ph¬ng tr×nh (2) ta suy ra …
?2 NÕu # < 0 th× ph¬ng tr×nh (1) v« nghiÖm v× …
nghiÖm v× …
KÕt luËn: (sgk)
2 ¸ p dông
vÝ dô : Gi¶i ph¬ng tr×nh 3x2 + 5x – 1 = 0
Trang 29- GV : Bảng phụ ghi sẵn đề bài.
- HS : Thớc thẳng , bút dạ, bảng nhóm, máy tính bỏ túi để tính toán
C - Tiến trình dạy học
Hoạt động của thày H.đ của trò Ghi bảng
I - Kiểm tra
Hs1: Điền vào chỗ dấu…
Hs1: Điền vào chỗ dấu…
Hs2 thực hiện
Trang 30hai thì cần điều kiện gì?
Hãy tính # và cho biết pt
có nghiệm khi nào?
Hs1: - b) Hs2: - d)
Các nhóm hoạt động
Các nhóm nhận xét chéo
Hs tìm ĐK
Hs tính # và trả lời
Hs kết luận
Một hs trình bày
Bài 22/41 – sgk.
Bài 22/41 – sgk.
a) Vẽ đồ thị các hàm số y = 2x2 ;
y = -x + 3 trên cùng mặt phẳng toạ độ.b) Hãy tìm hoành độ giao điểm của hai
đồ thị
c) Hãy giải phơng trình 2x2 + x -3 = 0 bằng công thức nghiệm So sánh với kết quả ở câu b)
( hs trình bày lời giải trên bảng phụ)
Dạng2: Tìm điều kiện của tham số để phơng trình có nghiệm, vô nghiệm
Bài 25/42 – sbt.
Bài 25/42 – sbt.
a) mx2 + (2m – 1)x + m + 2 = 0 (1) ĐK: m 0
# = (2m – 1)2 – 4m(m + 2) = … – 4m(m + 2) = … = -12m + 1
Xem lại các bài tập đã chữa
đọc trớc bài công thức nghiệm thu gọn
30