Tiết 48: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUễNG 1.Áp dụng cỏc trường hợp đồng dạng của tam giỏc vào tam giỏc vuụng 2.Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giỏc vuụng đồng dạng Tam
Trang 1PHÒNG GD - ĐT HUYỆN TIỀN HẢI
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG CÔNG
tiÕt 48
Các trường hợp đồng dạng của
tam giác vuông
Thứ 2 ngày 01.05.15 12:09
Trang 21)Cho tam giác ABC vuông ở A Đ ờng cao AH Chứng minh hai tam giác ABC và HBA đồng dạng
Hai tam giác ABC và A’B’C’ Điều kiện cần có Để
A
A’
A
B
C
B’
C’
A’
A
B
C
B’
C’
A’
3
CA
' A '
C BC
' C '
B AB
' B ' A
=
= ∆A'B'C' ∆ABC(c.c.c)
' C ' B ' A
∆ ∆ABC(g.g)
' C ' B ' A
∆ ∆ ABC ( c g c )
B’=B (hoặc C’=C )
AC
' C ' A AB
' B ' A
=
) 2
1 ( AB
' B ' A BC
' C ' B
=
=
3) Hoàn thành vào bảng sau để đ ợc khẳng định đúng
Liệu hai tam giác có
đồng dang không?
2 3 1
4
2)Phỏt biểu cỏc trường hợp đồng dạng của hai tam giỏc?
Trang 3Tiết 48: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUễNG
1.Áp dụng cỏc trường hợp đồng dạng
của tam giỏc vào tam giỏc vuụng
a)Tam giỏc vuụng này cú một gúc nhọn
bằng gúc nhọn của tam giỏc vuụng kia
Hai tam giỏc vuụng đồng dạng với nhau nếu
Hoặc :
b)Tam giỏc vuụng này cú hai cạnh
gúc vuụng tỉ lệ với hai cạnh gúc vuụng
của tam giỏc vuụng kia
Sgk.tr81
Tam giác vuông ABC đồng dạng với tam giác
vuông A ’ B ’ C ’ ( A = A’ = 90 0 ) khi:
* 'B = B hoặc Cà ' = Cà
B
B’
C’
Bài tập 1:
Hai tam giác sau có đồng dạng không?
Vì: A = P (= 90 0 )
A
B
30 0
Q
60 0
và C = Q = 60 0
Trả lời:
(g.g) ABC
Bài tập 2:
Hai tam giác sau có đồng dạng không?
E
D
F
2,5 5
D’
5 10
Trả lời:
DEF
∆ S∆ D ' E ' F ' (c.g.c)
2
1 ( ' F ' D
DF '
E ' D
DE
=
= (= 90 0 )
Để Điều kiện cần có
Hai tam giác ABC và A’B’C’
A
B
C
B’
C’
A’
' C ' B ' A
∆ ∆ABC(g.g)
' C ' B ' A
∆ ∆ ABC ( c g c )
AC
' C ' A AB
' B ' A
=
Bài 2: Hoàn thành vào bảng sau để đ ợc khẳng định đúng
B’=B (hoặc C’=C ) 2
3
Kiểm tra bài cũ
< <
Thứ 2 ngày 01.05.15 12:09
Trang 41.Áp dụng cỏc trường hợp đồng dạng
của tam giỏc vào tam giỏc vuụng
Tam giác vuông ABC đồng dạng với tam giác
vuông A ’ B ’ C ’ khi:
* 'B = B hoặc Cà ' = Cà
B
B’
C’
Sgk.tr81
A’
C’
B’
2
5
Xột ∆ ABC và ∆ A’B’C’ cú
B
10 4
Áp dụng định lớ pitago vào tam giỏc vuụng A’B’C’ và tam giỏc vuụng ABC ta cú
A’C’ 2 = B’C’ 2 - A’B’ 2 = 5 2 – 2 2 = 21
AC 2 = BC 2 - AB 2 = 10 2 – 4 2 = 84
⇒ A’C’= 21 và AC = 84 = 4.21 2 21=
2
Bài tập 3:
Hai tam giác sau có đồng dạng không?
Hướng dẫn
Suy ra: ∆ ABC S ∆ A’B’C’ ( c.c.c )
Trang 5Tiết 48: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUễNG
1.Áp dụng cỏc trường hợp đồng dạng
của tam giỏc vào tam giỏc vuụng
2.Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam
giỏc vuụng đồng dạng
Tam giác vuông ABC đồng dạng với tam giác
vuông A ’ B ’ C ’ khi:
* 'B = B hoặc Cà ' = Cà
B
B’
C’
Sgk.tr81
Định lý 1:
Nếu cạnh huyền và một cạnh gúc vuụng
của tam giỏc vuụng này tỉ lệ với cạnh huyền
và cạnh gúc vuụng của tam giỏc vuụng kia
thỡ hai tam giỏc vuụng đú đồng dạng
Thứ 2 ngày 01.05.15 12:09
Trang 61.Áp dụng các trường hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
Sgk.tr81
2.Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam
giác vuông đồng dạng
A
A’
B’ C’
(1)
= =
=
' ' '
A B C
GT KL
Định lý 1:
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông
của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền
và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
thì hai tam giác vuông đó đồng dạng
Định lý 1: Sgk.tr82
Trang 7Tiết 48: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUễNG
1.Áp dụng cỏc trường hợp đồng dạng
của tam giỏc vào tam giỏc vuụng
Sgk.tr81
2.Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam
giỏc vuụng đồng dạng
Định lý 1:
A
A’
B’ C’
(1)
= =
=
' ' '
A B C
GT
KL
Sgk.tr82
Chứng minh
Từ giả thiết Bình ph ơng hai vế ta đ ợc:
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
2 2
−
−
Ta lại có:
B' C' - A'B' A'C'
BC - AB AC
=
= (Suy ra từ định lí Pytago)
Do đó:
A' B' B' C' C' A'
AB = BC = CA A' B' B' C' C' A' AB = BC = CA
Vậy:∆A' B' C' ABCS ∆
(1)
( c.c.c)
Thứ 2 ngày 01.05.15 12:09
Trang 81.Áp dụng các trường hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
Sgk.tr81
2.Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam
giác vuông đồng dạng
Định lý 1:
A
A’
B’ C’
(1)
= =
=
' ' '
A B C
GT
KL
Sgk.tr82
,
A
*Bµi tËp : Cho hình vẽ sau
4
6
9
C
D A
B
Chứng minh:∆ABC S ∆DCA
Trang 9Hoạt động nhóm
Cho ∆A’B’C’ ∆ABC với tỉ số đồng dạng k = Hai đường cao tương ứng là A’H’ và AH (hình vẽ) Chứng minh ∆A’B’H’ ∆ABH.Từ đó tính tỉ số A'H'
AH
A'B' AB
A
A’
Hướng dẫn
Xét ∆A’B’H’ và ∆ABH có:
· A' H ' B' AHB 90 = · = 0
⇒
∆A’B’H’ s ∆ABH
Thứ 2 ngày 01.05.15 12:09
Trang 10A' B' C'
ABC
S S
⇒ V =
V
1.Áp dụng các trường hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
Sgk.tr81
2.Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam
giác vuông đồng dạng
Định lý 1:
k
=
A'H' AH
A
A’
B’ C’
(1)
= =
=
' ' '
A B C
GT
KL
Sgk.tr82
3 Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích
của hai tam giác đồng dạng
Định lí 2:
Tỉ số hai đường cao tưong ứng của hai tam
giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
A’
k;
=
A'B' AB
GT KL
' ' '
A B C
A’H’ ⊥ B’C’, AH ⊥ BC
ABC
SV = 1 AH BC
2
A' B' C'
SV = 1 A' H ' B' C'
2 1 A' H ' B' C' 2
1
AH BC 2
A' H ' B' C'
.
2
k
=
Trang 11Tiết 48: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
1.Áp dụng các trường hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
Sgk.tr81
2.Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam
giác vuông đồng dạng
Định lý 1:
k
=
A'B' AB
k
=
A'H' AH
A' B' C'
S
A
A’
B’ C’
(1)
= =
=
' ' '
A B C
GT
KL
*Định lí 2:
Tỉ số hai đường cao tưong ứng của hai tam
Sgk.tr82
3 Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích
của hai tam giác đồng dạng
A
A’
k;
=
A'B' AB
GT KL
' ' '
A B C
A’H’ ⊥ B’C’, AH ⊥ BC
* Định lí 3:
Tỉ số diện tích của hai của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.
GT KL
' ' '
A B C
2
k
Thứ 2 ngày 01.05.15 12:09
Trang 12Ghi nhớ 1.cỏc trường hợp đồng dạng của tam giỏc vuụng
Tam giác vuông ABC đồng dạng với tam giác vuông A ’ B ’ C ’
(A = A’ = 90 0 ) khi:
* 'B = B hoặc Cà ' = Cà
B
B’
C’
' ' ' '
*B C A B
BC = AB
2 Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tớch của hai tam giỏc đồng dạng
A
A’
B’
k;
=
A'B' AB
' ' '
A B C
A’H’ ⊥ B’C’, AH ⊥ BC
k
=
A'H' AH
*
theo tỉ số đồng dạng
Thỡ
A' B' C'
ABC
S
*
V
2
k
< <
Trang 13Hình vẽ Khẳng định Đúng hay sai
Bài tập 4: Các khẳng định sau đúng hay sai
A
B
C
B’
C’
A’ 3 4
4,5
6
' ' ' CB A
Δ Δ ABC ( c g c )
B’
C’
V
A'B'C' ABC
S S
B
Sai
Đúng
Sai
A
C
B C’
50 0 400
' C ' B ' A
∆ ∆ABC(g.g)
5
Thứ 2 ngày 01.05.15 12:09
Thứ 2 ngày 01.05.15 12:09
Trang 14Bài 46/sgk:Cho hình vẽ sau hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng?
A
D
E
F
Cỏc cặp tam giác đồng dạng đó là:
FDE
∆
ABE
∆
FBC
∆ ABE
Δ
FDE
∆
ADC
∆
ABE
FBC
∆
FDE Δ
FBC
∆
ADC Δ
Thứ 2 ngày 01.05.15 12:09
Trang 15Bài 48/sgk: Bóng của cột điện trên mặt đất có độ dài là 4,5m Cùng thời điểm đó một thanh sắt cao 2,1m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 0,6m, tính chiều cao của cột điện.
2,1m
?
Hướng dẫn
gọi chiều cao của cột điện là AB chiều cao của thanh sắt là A’B’
bóng của cột điện trên mặt đất là AC bóng của thanh sắt trên mặt đất là A’C’
A
A’
Ta có ∆ ABC S ∆ A’B’C’
' ' ' '
AB AC
A B A C
2,1 0,6
AB
2,1 4,5
15, 75( ) 0,6
AB m
Vậy chiều cao của cột điện là 15,75(m) Thứ 2 ngày 01.05.15 12:09
Trang 16Bài tập 47, 48,49, 50 SGK/84 Học thuộc các định lí 1; 2; 3
Trang 171 0
1 0
10
Xin trân trọng cảm ơn quý thầy cô và
các em học sinh.
10
Thứ 2 ngày 01.05.15 12:09