1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dãy đồng đẳng axit axetic

20 1,3K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dãy đồng đẳng axit axetic
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 576,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết công thức chung của anđehit no đơn chức.. a, Nêu tính chất hóa học của anđehit no đơn chức... Đồng đẳng và danh pháp thức các chất trong dãy đồng đẳng của axit axetic?. Các chất H

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

Câu 1 a, Nêu định nghĩa anđehit no đơn chức? Viết công thức

chung của anđehit no đơn chức.

b, Nêu cách gọi tên của anđehit no đơn chức?

Gọi các tên có thể có của các anđehit sau:

CH 3 CH=O; CH 3 -CH 2 -CH=O; CH 3 -CH-CH=O

CH 3

Câu 2 a, Nêu tính chất hóa học của anđehit no đơn chức.

b, Viết các phương trình phản ứng của CH 3 CH=O với

- H 2 (Ni,t 0 )

- Ag 2 O/ddNH 3

Phương án trả lời

Phương án trả lời

Trang 2

Câu 1.

a, Anđehit no đơn chức là hợp chất hữu cơ trong phân tử có 1 nhóm chức CH=O liên kết trực tiếp với gốc HĐCB no hoặc H.– –

Công thức chung: C n H 2n+1 CH=O (n nguyên 0)

b, CH 3 -CH=O có tên gọi: Axetandehit; Anđehit axetic; etanal;

CH 3 -CH 2 -CH=O có tên gọi: andehit propionic; propanal.

CH 3 -CH-CH=O có tên gọi: andehit iso-butiric; 2-metyl propanal.

CH 3

Trang 3

Câu 2.

a, Tính chất hóa học:

- Phản ứng cộng Hiđro (phản ứng khử anđehit)

Anđehit cộng H 2 cho sản phẩm là rượu bậc I.

- Phản ứng oxi hóa anđehit:

+ Phản ứng tráng gương: Tác dụng với Ag 2 O/ddNH 3

+ Phản ứng với Cu(OH) 2 cho kết tủa đỏ gạch Cu 2 O.

b, CH 3 -CH=O + H 2  CH 3 -CH 2 -OH

CH 3 -CH=O + Ag 2 O  CH 3 -COOH + 2Ag

Ni, t 0

Trang 4

Đ 3 dãy đồng đẳng của axit axetic

I Đồng đẳng và danh pháp

thức các chất trong dãy

đồng đẳng của axit axetic?

Các chất H-COOH; CH 3 -COOH;

họp thành dãy đồng đẳng của axit axetic hay dãy

đồng đẳng của axit cacboxilic no, đơn chức.

C 2 H 5 COOH; C 3 H 7 -COOH …

Công thức chung: Câu hỏi: Hãy nêu công thức

chung của dãy đồng đẳng?CnH2n+1COOH (n 0)

Định nghĩa: Câu hỏi: Hãy nêu định nghĩa

của axit cacboxilic no, đơn chức?

Axit cacboxilic no, đơn chức là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa một nhóm cacboxyl (-COOH) liên kết với gốc HĐCB

no hoặc -H.

Quan sát mô hình phân tử của axit axetic

Trang 5

2, Danh pháp.

Bảng 3 Tên gọi một số axit cacboxilic no đơn chức

Công thức Tên thông thường Tên quốc tế

H-COOH

CH 3 -COOH

CH 3 -CH 2 -COOH

CH 3 -CH 2 -CH 2 -COOH

CH 3 -CH-COOH

CH 3

- Tên thông thường: Là tên thường có liên quan đến

nguồn gốc tìm ra axit.

- Tên quốc tế: axit +<tên ankan tương ứng (gồm cả “ ”

nguyên tử cacbon trong nhóm COOH)>+ oic– “ ”

Axit fomic Axit axetic Axit propionic Axit n-butiric Axit iso-butiric

Axit metanoic Axit etanoic Axit propanoic Axit butanoic Axit 2-metyl propanoic

Câu hỏi: Hãy gọi tên quốc tế các axit trong bảng? Câu hỏi: Hãy gọi tên quốc tế của hợp chất sau:

CH 3 -CH 2 -CH - CH-CH 2 -CH 2 -COOH

CH 3 C 2 H 5

7 6 5 4 3 2 1

(Axit 4-etyl-5-metyl heptanoic)

Trang 6

II Tính chất vật lý.

- Các axit trong dãy đồng đẳng của axit axetic đều là những chất lỏng hoặc rắn.

- Nhiệt độ sôi của axit cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của rư

ợu có cùng số nguyên tử cacbon do:

+ Khối lượng phân tử axit lớn hơn

+ Liên kết hiđro giữa các axit bền hơn do liên kết O-H trong axit phân cực mạnh hơn.

+ Giữa 2 phân tử axit hình thành liên kết hiđro kép.

O H O

O H O

CH 3 - C C CH3

Thí dụ: t 0

s (CH 3 COOH) = 118 0 C, t 0

s (C 2 H 5 OH)=78,3 0 C

- Ba axit đầu dãy tan vô hạn trong nước.

Trang 7

IIi Tính chất hóa học.

- Xét cấu tạo.

O

a, Sự điện ly.

CH 3 COOH CH 3 COO- + H +

Dung dịch có dư H + nên dd có tính axit, làm quì tím hóa đỏ.

b, Phản ứng với kim loại đứng trước Hiđro

VD: 2CH 3 COOH + Mg (CH 3 COO)2 Mg + H 2

Xem TN Xem TN

Trang 8

c, Phản ứng với bazơ và oxit bazơ

Ví dụ: CH 3 COOH + NaOH  CH 3 COONa + H 2 O Xem TN

2CH 3 COOH + CuO  (CH 3 COO) 2 Cu + H 2 O Xem TN

d, Phản ứng với muối của axit yếu hơn

VD: 2CH 3 COOH + Na 2 CO 3  2CH 3 COONa + CO 2 + H 2 O

Xem TN

2, Phản ứng với rượu (phản ứng este hóa)

Xem TN

H 2 SO 4 đ, t 0

Ví dụ:

CH 3 C O H + H O C– – – – – 2 H 5

O

CH 3 C O C– – – 2 H 5 + H 2 O

O

(Etyl axetat)

Trang 9

IV điều chế axit axetic. Câu hỏi: Để có gi m ăn thì ấ

trong gia đình ta thường làm như thế nào?

1 Lên men giấm

Oxi hóa rượu etylic bằng oxi của không khí, có mặt

men giấm thành axit axetic

C 2 H 5 OH + O 2 Men giấm  CH 3 COOH + H 2 O

Điều kiện: - Độ rượu không quá 10 0

- t 0 : 25 300 C

- Bề mặt tiếp xúc với không khí rộng.

Các phương pháp: - Phương pháp dân gian

- Phương pháp Pastơ

- Phương pháp Sutxenbac

2 Chưng gỗ

Gỗ

Khí cháy

Hh lỏng: H 2 O, axit axetic,rượu metylic axeton Hắc ín

450-500 0 C

Câu hỏi: Để tách l y axit axetic ra khỏi ấ hỗn hợp lỏng ta làm như thế nào?

Trang 10

Hh láng + Ca(OH) 2

Ch­ng cÊt (CH 3 COO) 2 Ca

+ H 2 SO 4 ® Ch­ng cÊt CH 3 COOH

3 Tæng hîp tõ axetilen

CH CH + H 2 O HgSO  CH 4 , 80 3 CHO

0 C

2CH 3 CHO + O 2 (CH  2CH 3 COO) 2 Mn 3 COOH

IV øng dông

1 Axit axetic: (SGK)

2 Axit panmitic vµ stearic

Axit panmitic: C 15 H 31 COOH Axit stearic: C 17 H 35 COOH Muèi Na, K cña c¸c axit trªn ®­îc sö dông lµm xµ phßng

Trang 11

Câu hỏi và bài tập.

Câu 1: Viết các phương trình phản ứng của axit fomic với: a, rượu n-propylic; b, CaO; c, Cu(OH) 2 ;

d, Ag 2 O/ddNH 3 ; e, Al

Câu 2: Tính khối lượng axit axetic chứa trong giấm ăn thu được khi cho lên men 8 0 Biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8g/cm 3 , hiệu suất phản ứng đạt 100%.

Đáp án

Đáp án

Trang 18

Đáp án câu 1.

a, HCOOH + CH 3 CH 2 CH 2 OH HCOOCH 2 CH 2 CH 3 + H 2 O

H 2 SO 4 đ, t 0

b, 2HCOOH + CaO  (HCOO) 2 Ca + H 2 O

c, HCOOH + Ag 2 O  CO 2 + H 2 O + 2Ag

Do có cấu tạo:

C

H

O

O H Có nhóm chức CH=O Nên axit fomic có tham gia

phản ứng tráng gương và phản ứng với Cu(OH) 2 cho

Cu 2 O

dd NH 3

d, 2HCOOH + Cu(OH) 2  (HCOO) 2 Cu + 2H 2 O

nếu đun nóng: HCOOH + 2Cu(OH) 2  CO 2 + 3H 2 O + Cu 2 Ođỏ gạch

e, 6HCOOH + 2Al  2(HCOO) 3 Al + 3H 2

Trang 19

§¸p ¸n c©u 2.

a, V(C 2 H 5 OH) =

=> m(C 2 H 5 OH)

1000.8

100 = 80 cm 3

= 80.0,8 = 64 g

=> n(C 2 H 5 OH) = 64

46 = 1,39 mol PTP¦: C 2 H 5 OH + O Men giÊm 2  CH 3 COOH + H 2 O

n(CH 3 COOH) = n(C 2 H 5 OH) = 1,39 mol

=> m(CH 3 COOH) = 1,39.60 = 83,4g

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3. Tên gọi một số axit cacboxilic no đơn chức - dãy đồng đẳng axit axetic
Bảng 3. Tên gọi một số axit cacboxilic no đơn chức (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w