1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TH Đồng dạng thứ 3

20 453 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũĐiền các nội dung thích hợp vào chỗ trống để được các khẳng định đúng về hai tam giác đồng dạng A A’ ' ' ' A BC ∆ 1/... Xét xem hai tam giác trên có đồng dạng với nhau khô

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Điền các nội dung thích hợp vào chỗ trống để được các khẳng định đúng về hai tam giác đồng dạng

A

A’

' ' '

A BC

1/ và có∆ ABC

A = A’

A’B’

AB

B’C’

BC

C’A’

CA

… … …

… … ….= = ⇒ ∆ ABC S ∆ A BC ' ' '

… …

… … =

A’B’

AB

A’C’

AC

' ' '

A BC

2/ và có∆ ABC

} ⇒ ∆ ABC S ∆ A B C ' ' '

( c.c.c )

( c.g.c )

Trang 3

Kiểm tra bài cũ:

A

A’

' ' '

A BC

1/ và có∆ ABC

A = A’

A’B’

AB

B’C’

BC

C’A’

CA

= = ⇒ ∆ ABC S ∆ A B C ' ' '

=

A’B’

AB

A’C’

AC

' ' '

A BC

2/ và có∆ ABC

} ⇒ ∆ ABC S ∆ A B C ' ' '

( c.c.c )

( c.g.c )

A

A’

Cho hai tam giác như hình vẽ

Xét xem hai tam giác trên có đồng dạng với nhau không?

Trang 4

Tiết 49 / §7 Trường hợp đồng dạng thứ ba

1 Định lí

a) Bài toán

A

A’

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ với

A = A’ B = B’

Chứng minh ∆ ABC S ∆ A B C ' ' ' ' ' '

A BC

ABC

' ' '

A B C

và∆ ABC

có: A = A’

B = B’

GT KL

Bài toán

CM

Trang 5

Tiết 49 / §7 Trường hợp đồng dạng thứ ba

1 Định lí

a) Bài toán

A

A’

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ với

A = A’ B = B’

Chứng minh ∆ ABC S ∆ A B C ' ' '

' ' '

A BC

ABC

' ' '

A B C

và∆ ABC

có: A = A’B = B’

GT KL

Bài toán

b) Định lý:

Nếu hai góc của tam giác này lần lượt

bằng hai góc của tam giác kia

thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau

Trang 6

Tiết 49 / §7 Trường hợp đồng dạng thứ ba

1 Định lí

a) Bài toán

A

A’

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ với

A = A’ B = B’

Chứng minh ∆ ABC S ∆ A B C ' ' '

' ' '

A BC

ABC

' ' '

A B C

và∆ ABC

có: A = A’B = B’

GT KL

Bài toán

b) Định lý:

Nếu hai góc của tam giác này lần lượt

bằng hai góc của tam giác kia

thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau

2 Áp dụng

?1

?2

3 Luyện tập

Bài tập 36 trang 79 SGK

Trang 7

Tiết 49 / §7 Trường hợp đồng dạng thứ ba

1 Định lí

a) Bài toán

A

A’

B’ C’ ∆ ABC S ∆A BC' ' '

' ' '

A B C

và∆ ABC

có: A = A’B = B’

GT KL b) Định lý:

Nếu hai góc của tam giác này lần lượt

bằng hai góc của tam giác kia

thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau

2 Áp dụng

?1

?2

3 Luyện tập

Bài tập 36 trang 79 SGK

Trang 8

Tiết 49 / §7 Trường hợp đồng dạng thứ ba

1 Định lí

a) Bài toán

A

A’

B’ C’ ∆ ABC S ∆A BC' ' '

' ' '

A B C

và∆ ABC

có: A = A’B = B’

GT KL b) Định lý:

Nếu hai góc của tam giác này lần lượt

bằng hai góc của tam giác kia

thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau

2 Áp dụng

?1

?2

3 Luyện tập

Bài tập 36 trang 79 SGK

Trang 9

Tiết 49 / §7 Trường hợp đồng dạng thứ ba

1 Định lí

a) Bài toán

A

A’

B’ C’ ∆ ABC S ∆A BC' ' '

' ' '

A B C

và∆ ABC

có: A = A’B = B’

GT KL b) Định lý:

Nếu hai góc của tam giác này lần lượt

bằng hai góc của tam giác kia

thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau

2 Áp dụng

Tính độ dài x của đoạn thẳng BD trong

hình 43 (làm tròn đến chữ số thập phân

thứ nhất), biết rằng ABCD là hình thang

(AB // CD) ; AB = 12,5cm ; CD = 28,5cm

1

2

x

1

28,5

12,5

x 18,9

⇒ ≈

*Nội dung cần nắm

Trang 10

Tiết 49 / §7 Trường hợp đồng dạng thứ ba

1 Định lí

a) Bài toán

A

A’

' ' '

A B C

và∆ ABC

có: A = A’B = B’

GT KL b) Định lý:

Nếu hai góc của tam giác này lần lượt

bằng hai góc của tam giác kia

thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau

2 Áp dụng

Tính độ dài x của đoạn thẳng BD trong

hình 43 (làm tròn đến chữ số thập phân

thứ nhất), biết rằng ABCD là hình thang

(AB // CD) ; AB = 12,5cm ; CD = 28,5cm

1

2

x

1

28,5

12,5

x 18,9

⇒ ≈

*Nội dung cần nắm

*Hướng dẫn về nhà:

-Học thuộc, nắm vững các định lí về 3 TH đồng dạng.

-So sánh với ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác -Bài tập về nhà: Bài 35; 37;

38 Trang 79 ( SGK )

Trang 11

Tiết 46 / §7 Trường hợp đồng dạng thứ ba

1 Định lí

a) Bài toán

A

A’

' ' '

A B C

ABC

' ' '

A B C

và∆ ABC

có: A = A’

B = B’

GT

KL

MN//BC

( cách dựng ) A = A’

( gt )

AM = A’B’

(cách dựng)

M1= B’

M1 = B

(đồng vị)

B = B’

( gt )

' ' '

A BC

ABC

( g.c.g )

Trang 12

Tiết 46 / §7 Trường hợp đồng dạng thứ ba

1 Định lí

a) Bài toán

' ' '

A BC

ABC

' ' '

A BC

và∆ ABC

có: A = A’

B = B’

GT KL

A’

B’ C’

A

A = A’

( gt )

M1= B’

M1 = B

(đồng vị)

B = B’

( gt )

' ' '

A BC

ABC

Chứng minh:

Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A’B’

Qua M kẻ MN//BC ( N ∈AC )

⇒ ∆AMN ∆ABC S ( I )

Xét ∆AMN và ∆A’B’C’ ( gt )

AM = A’B’ ( cách dựng )

M1= B ( đồng vị )

B = B’ ( gt ) } ⇒M1= B’

(1) (2)

(3)

Từ (1);(2);( 3) Suy ra

AMN

∆ = ∆ A BC ' ' ' ( c.g.c ) ( II)

Từ (I) và (II)⇒ ∆ ABC S ∆ A BC ' ' '

.

A = A’

( g.g )

MN//BC

( cách dựng )

AM = A’B’

(cách dựng)

AMN

∆ S ∆ ABC ∆ AMN = ∆ A B C ' ' '

Trang 13

40

A

0

70 D

0

70 M

0

70

0

60

A’

0

D’

0 50 0

65 M’

Trong các tam giác dưới đây, những cặp tam giác nào đồng dạng với nhau?

70 0 70 0

50 0

70 0

65 0

40 0

?1

Trang 14

Trong các tam giác dưới đây, những cặp tam giác nào đồng dạng với nhau?

0

40

A

70 0 70 0

0

70

0

60

A’

D’

70 0

0 50 0

65 M’

65 0

0

70 M

Cặp thứ nhất: ∆ ABC ∆ PMN

Cặp thứ hai: ∆ A’B’C’ ∆ D’E’F’

( g.g)

( g.g)

?1

Trang 15

? Hai tam giác cân cần mấy điều kiện để đồng dạng theo TH g.g?

Đó có thể là điều kiện nào?

? Hai tam giác đều bất kì có đồng dạng với nhau không?

Trang 16

a) Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác?

Có cặp tam giác nào đồng dạng với nhau không? 3

x

y 4,5 A

B

D

C

1

?2

Trong hình vẽ có ba tam giác đó là:

∆ ABC; ∆ ADB; ∆ BDC

* Xét ∆ ABC và ∆ ADB

Có: chung A

B1 = C (gt)} ⇒ ∆ ABC S ∆ ADB

( g.g )

1

Xét ∆ ABC và ∆ BDC

Có: chung C

Trang 17

b) Hãy tính các độ dài x và y ( AD = x ; DC = y )

3

x

y 4,5 A

B

D

C

1

?2

a) ∆ ABC S ∆ ADB

∆ ABC S ∆ ADB

Ta có

⇒ AB AC

AD = AB

⇒ 3.3

4,5

( cmt )

3 4,5

x = 3

y DC AC x 4,5 2 2,5 = = − = − = ( cm )

Trang 18

c) Biết BD là phân giác của góc B,

BC và BD:

3

2

2,5 4,5 A

B

D

C

1

ABC S ∆ADB ( theo ý a )

Ta lại có

Có BD là phân giác cña góc B

DA

DC BC

hay BC (cm)

2,5 BC = => =

DB (cm)

3,75 BA

AD

3 2 2x3,5

3 2,5

2

Trang 19

ABC A’B’C’ nếu: S

A 'B' = A 'C '

(C.C.C) (C.G.C)

&

&

;

A

A

(G.G)

HoÆc

HoÆc

3 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA

HAI TAM GIÁC

' Aˆ

Aˆ =

' Aˆ

' Aˆ

' Bˆ

Ngày đăng: 01/05/2015, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 43 (làm tròn đến chữ số thập phân - TH Đồng dạng thứ 3
Hình 43 (làm tròn đến chữ số thập phân (Trang 9)
Hình 43 (làm tròn đến chữ số thập phân - TH Đồng dạng thứ 3
Hình 43 (làm tròn đến chữ số thập phân (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w