1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng HH8-TH đồng dạng thứ 3

13 352 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồng dạng thứ 3
Tác giả Lờ Thị Nhung
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 578 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng đồng dạng với nhau1. Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng 4... “Nếu hai góc của tam giác

Trang 1

22/3/2009 Lê Thị Nhung 21B-K3 1

Trang 2

Kiểm Tra bài cũ

Bài 1: Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

1 Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng đồng dạng với nhau.

2 Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam

giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng

4 Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau

*

*

*

*

3 Nếu ∆ A’B’C’ = ∆ AMN và ∆ AMN ∆ ABC

thì ∆ A’B’C’ ∆ ABC

Trang 3

“Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai

tam giác đó đồng dạng”.

Điều này đúng hay sai?

Kiểm Tra bài cũ

Trang 4

Tiết 47: Truờng hợp đồng dạng thứ ba

Nội dung bài học -Tìm hiểu Định lí về trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác.

- Vận dụng định lí làm dấu hiệu nhận biết hai tam giác đồng dạng -Luyện tập chứng minh hai tam giác đồng dạng và các bài toán liên quan

Bài toán:

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’

với Chứng minh ∆ A’B’C’ ∽ ∆ ABC

à ả à à

A A ';B B' = =

Trang 5

Tiết 47: Truờng hợp đồng dạng thứ ba

∆ A’B’C’ ∽ ∆ ABC

∆ A’B’C’ ; ∆ ABC

à ả à à

A A '; B B'= =

GT KL A

B C

A’

B’ C’

M N

Bài toán:

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ với

Chứng minh ∆ A’B’C’ ∽ ∆ ABC

à ả à à

A A '; B B' = =

Trang 6

1 Định lí Bài toán:

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’

với Chứng minh ∆ A’B’C’ ∽ ∆ ABC

A A ';B B' = =

∆ A’B’C’ ∽ ∆ ABC

∆ A’B’C’ ; ∆ ABC

à ả à à

A A '; B B'= =

GT KL

CM : Trờn tia AB đặt đoạn thẳng AM = A’B’

Qua M kẻ đường thẳng MN // BC ( N є AC)

Vỡ MN // BC nờn

AMN ABC (1)

Xột AMN và A’B’C’, ta cú:

AM = A’B’ (theo cỏch dựng)

A = A '(gt)

AMN = B ' ( ã à

à à

AMN B

B B '

=

=

, do MN//BC (gt) )

Nờn AMN = A’B’C’ (g – c -g)

Suy ra: AMN A’B’C’ (2)

Từ (1) và (2) suy ra : ABC A’B’C’

C’

B’

A’

A

C B

ABC AMN

Tiết 47: Truờng hợp đồng dạng thứ ba

∆ A’B’C’ ∆ ABC

MN // BC

⇓ ⇓

AM = A’B’ AMN B'ã = à

A = A '

AMN = A’B’C’

Trang 7

1 Định lí

∆ A’B’C’ ∽ ∆ ABC

∆ A’B’C’ ; ∆ ABC

à ả à à

A A '; B B'= =

GT KL

C’

B’

A’

A

C B

Phát biểu nội dung định lí.

Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng

với nhau.

Tiết 47: Truờng hợp đồng dạng thứ ba

Trang 8

700

P N

M

700

b) F E

D

40 0

a)

A

C B

d)

700

600

A’

e)

600 500

D’

F’

E’

f) 50

0

650

M’

2 tam giác này:

?1 Trong các tam giác sau đây, những cặp tam giác nào đồng dạng? Hãy giải thích

Trang 9

1 Định lí

∆ A’B’C’ ∽ ∆ ABC

∆ A’B’C’ ; ∆ ABC

à ả à à

A A '; B B'= =

GT KL

2 áp dụng

?1

?2 ở hình vẽ bên (H42-sgk) cho biết

AB = 3cm; AC = 4,5 cm và ãABD BCA= ã

a/ Trong hình vẽ này có bao nhiêu tam giác? Có

cặp tam giác nào đồng dạng với nhau không?

b/ Hãy tính các độ dài x và y ( AD = x; DC = y)

c/ Cho biết thêm BD là phân giác của góc B

Hãy tính độ dài các đoạn thẳng BC và BD

3

y

x

4,5

D

A

A

B C

A’

B’ C’

M N

Tiết 47: Truờng hợp đồng dạng thứ ba

Trang 10

1 Định lí

∆ A’B’C’ ∽ ∆ ABC

∆ A’B’C’ ; ∆ ABC

à ả à à

A A '; B B'= =

GT KL

2 áp dụng

?1

?2 ở hình vẽ bên (H42 - SGK) cho biết

AB = 3cm; AC = 4,5 cm và ãABD BCA= ã

a/ Trong hình vẽ này có bao nhiêu tam giác? Có

cặp tam giác nào đồng dạng với nhau không?

b/ Hãy tính các độ dài x và y ( AD = x; DC = y)

c/ Cho biết thêm BD là phân giác của góc B

Hãy tính độ dài các đoạn thẳng BC và BD

a) Trong hỡnh 42 cú 3 tam giỏc:

ABC, ADB và BDC

C/ m : ABC ADB

Lời giải

b)Từ ABC ADB (theo a)

Suy ra : AB AC

AD AB

3 4,5 3.3

x 3 4,5

=

Hay

y = DC = AC – AD = 4,5 – 2 = 2,5 cm

C’

B’

A’

A

C B

(gt)

ˆ

Chứng minh : ABC ADB

Chung

S S

Tiết 47: Truờng hợp đồng dạng thứ ba

A

x

3 4,5 y

B C

Trang 11

1 Định lí

∆ A’B’C’ ∽ ∆ ABC

∆ A’B’C’ ; ∆ ABC

à ả à à

A A '; B B'= =

GT KL

2 áp dụng

?1

?2 ở hình vẽ bên cho biết AB = 3cm;

AC = 4,5 cm và ãABD BCA= ã

a/ Trong hình vẽ này có bao nhiêu tam giác? Có

cặp tam giác nào đồng dạng với nhau không?

b/ Hãy tính các độ dài x và y ( AD = x; DC = y)

c/ Cho biết thêm BD là phân giác của góc B

Hãy tính độ dài các đoạn thẳng BC và BD>

3

y

x

4,5

D

A

Lời giải

c) Ta cú BD là tia phõn giỏc gúc B: DA AB

BC BC 3,75 2,5 = BC ⇒ = 2 => = cm

Ta lại cú: ABC ADB (Chứng minh trờn)

AB BC 3 3, 75

3, 75.2

3

= => =

C’

B’

A’

A

C B

Tiết 47: Truờng hợp đồng dạng thứ ba

Trang 12

2 áp dụng

3 Luyện tập

Chứng minh rằng nếu tam giác A’B’C’

đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số k

thì tỉ số hai đường phân giác tương ứng

của chúng cũng bằng k

D’

A’

A

D Bài tập (Bài 35 – SGK trang 79)

A 'B'

AB

A ' A ' ; A A

: GT

k

2

1 Định lí (SGK)

Tỉ số giữa hai phân giác của hai tam

giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.

hướng dẫn học ở nhà

* Học và nắm vững định lí về trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác.

* Ôn tập các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, so sánh với các trường

hợp bằng nhau của hai tam giác

* Làm các bài tập 36; 37 ( SGK-T 79) và bài 34 trang 82 trong Vở Bài tập.

Tiết 47: Truờng hợp đồng dạng thứ ba

Ngày đăng: 01/12/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

?2 ở hình vẽ bên (H42-sgk) cho biết - Bài giảng HH8-TH đồng dạng thứ 3
2 ở hình vẽ bên (H42-sgk) cho biết (Trang 9)
?2 ở hình vẽ bên (H42- SGK) cho biết - Bài giảng HH8-TH đồng dạng thứ 3
2 ở hình vẽ bên (H42- SGK) cho biết (Trang 10)
?2 ở hình vẽ bên cho biết AB = 3cm; - Bài giảng HH8-TH đồng dạng thứ 3
2 ở hình vẽ bên cho biết AB = 3cm; (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w