và có∆ ABC ∆ A B C ' ' ' Kiểm tra bài cũ Điền các nội dung thích hợp vào chỗ trống để được các khẳng định đúng về hai tam giác đồng dạng, sau đó phát biểu định lý bằng lời... Kiểm tra bà
Trang 2AB
A’C’
AC
… …
… …
2/ và có∆ ABC ∆ A B C ' ' '
Kiểm tra bài cũ
Điền các nội dung thích hợp vào chỗ trống để được các khẳng định đúng về hai tam giác đồng dạng, sau đó phát biểu định lý bằng lời.
A
A’
1/ và có∆ ABC ∆ A B C ' ' '
A = A’
A’B’
AB
B’C’
BC
C’A’
CA
… … ….
… … ….
= = ⇒ ∆ ABC S ∆ A B C ' ' '
= } ⇒ ∆ ABC S ∆ A B C ' ' '
( c.c.c )
( c.g.c )
Trang 3Kiểm tra bài cũ:
A
A’
A’
Cho hai tam giác như hình vẽ
Xét xem hai tam giác trên có đồng dạng với nhau không?
A’B’
AB
A’C’
AC
2/ và có∆ ABC ∆ A B C ' ' '
1/ và có∆ ABC ∆ A B C ' ' '
A = A’
A’B’
AB
B’C’
BC
C’A’
CA
= = ⇒ ∆ ABC S ∆ A B C ' ' '
= } ⇒ ∆ ABC S ∆ A B C ' ' '
( c.c.c )
( c.g.c )
Trang 4TIẾT 45: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
1 Định lí
a) Bài toán
A
A’
B’ C’
' ' '
A B C
∆
ABC
' ' '
A B C
∆
và∆ ABC
có: A = A’
B = B’
GT
KL
Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ với
A = A’và B =B’
Chứng minh ∆ ABC S ∆ A B C ' ' ' Bài toán
Trang 5(do ; )
' ' '
A B C
∆
ABC
' ' '
A B C
∆
và∆ ABC có: A = A’
B = B’
GT KL
1 Định lí
a) Bài toán
Chứng minh:
Dựng điểm M trên AB sao cho AM = A’B’
Qua M kẻ MN//BC ( N ∈AC )
⇒ ∆AMN S ∆ABC ( I )
Xét ∆AMN và ∆A’B’C’
( gt )
AM = A’B’
M1= B B = B’
M1= B’
AMN
∆ = ∆ A B C ' ' '( g.c.g )( II)
Từ I và II ⇒∆ ABC S ∆ A B C ' ' '
A = A’
có
( g.g )
TIẾT 45: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
A’
B’ C’
A
AMN
∆ S ∆ ABC ∆ AMN = ∆ A B C ' ' '
MN//BC
( cách dựng )
A= A’
( gt )
AM = A’B’
(cách dựng)
M1= B’
⇑
M1 = B
(đồng vị)
B = B’
( gt )
⇑
' ' '
A B C
∆
ABC
∆ S
Nên
Trang 6TIẾT 45: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
1 Định lí
a) Bài toán
A
A’
B’ C’
' ' '
A B C
∆
ABC
' ' '
A B C
∆
và∆ ABC
có: A = A’
B = B’
GT
KL
tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
b) Định lí ( sgk)
2 Áp dụng
' ' '
A B C
∆
và∆ ABC
có: A = A’
B = B’
' ' '
A B C
∆
ABC
=>
Trang 7700
P N
M
700
b) F
E
D
40 0
a)
A
C B
d)
700
600
A’
e)
600 500
D’
F’
E’
f) 50
0
650
M’
Trong các tam giác dưới đây, những cặp tam giác nào
đồng dạng với nhau?
Thảo luận nhóm 2 phút
HẾT GIỜ 120 119
113 111 110 112
bắt đầu 93 100 11 109 101 99 86 76 22 33 28 25 20 12 10 76 91 77 73 38 29 21 19 8 35 9
54
Trang 83
x
y 4,5 A
B
D
C
1
a) Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác?
Có cặp tam giác nào đồng dạng với nhau không?
?2
* Trong hình vẽ có ba tam giác đó là:
∆ABC; ∆ADB; ∆BDC
* Xét ∆ABC và ∆ADB
Có: chung A
B1 = C
Nên ∆ABC ∆ADB (g.g )
1
Có: chung C b) Tính x và y.
∆ABC ∆ADB
3 4,5
x 3
⇒ =
c) Biết BD là phân giác của góc B
Tính BC và BD.
DA BA
DC BC
2,5 BC
⇒ = ⇒ BC = 3.2,5 = 3,75 (cm)
Có BD là phân giác góc B
2
Trang 9Bài 35: Chứng minh rằng nếu tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác
ABC theo tỉ số k thì tỉ số hai đường phân giác của chúng cũng bằng k.
A 'D'
k
AD =
¶ ' ¶ '
A A ; = ¶ ¶
A A = GT
∆A’B’C’ ∆S ABC theo tỉ số k
KL
A
2
A’
1
1 2
A 'B'D ' ABD
⇑ S
1 1
A ' = A B' Bvà =
Chứng minh:
∆ A’B’C’ S ∆ ABC theo tỉ số k
A ' B '
k AB
A 'D ' A 'B'
=
⇑
A 'D '
k AD
=
⇑
Để c/m:a
Trang 10Hướng dẫn về nhà
-Học thuộc các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai
tam giác Áp dụng định lý vào giải các bài tập trong sách giáo khoa.
- So sánh với ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác.
- Bài tập về nhà: Bài 36; 37; 38 ( SGK )
Bài 39; 40; 41 ( SBT )