- HS hiểu được mục đích của việc định dạng trang tính.- Biết các bước thực hiện căn lề trong ô tính, tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số, tô màu nền và kẻ đường biên của cá
Trang 1Ngày soạn: 02/01/2011
Tiết 37
Bài 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
I Mục tiêu
1 Về kiến thức:
- HS hiểu được mục đích của việc định dạng trang tính
- Biết các bước thực hiện định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ
- Giáo viên: SGK, giáo án + Phòng máy tính, máy chiếu
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, đọc trước bài SGK
III Phương pháp: Nêu vấn đề, Vấn đáp, sử dụng phương tiện trực quan.
III Tiến trình dạy và học
- Để định dạng nội dung của một (hoặcnhiều ô tính) ta cần chọn ô ( hoặc các ôtính) đó
- Định dạng không làm thay đổi nộidung của các ô tính.
Hoạt động 2: Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ
Giới thiệu các nút
lệnh trên thanh
Quan sát các nútlệnh trên thanh địnhdạng
Ch n c ch ọ ỡ ữ Ch n ki u ch nghiêng ọ ể ữ
Ch n ki u ch g ch chân ọ ể ữ ạ
Ch n ki u ch ọ ể ữ đậ m
Ch n phông ch ọ ữ
Trang 2Thực hiện trên máytheo SGK H53
Tìm hiểu và trả lời(GV gợi ý) cácbước:
Thực hiện trên máytheo SGK H54
Tìm hiểu và trả lời(GV gợi ý) cácbước:
Thực hiện trên máytheo SGK H55
1 Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ
a.Thay đổi phông chữ
- B1: Chọn ô hay nhóm ô cần định dạng
- B2: Nháy chuột vào nút mũi tên ô
Font trên thanh công cụ để chọn phông
chữ
b Thay đổi cỡ chữ
- B1: Chọn ô hay nhóm ô cần định dạng
- B2: Nháy chuột vào nút mũi tên ô Size
trên thanh công cụ để chọn cỡ chữ
c Thay đổi kiểu chữ
Trang 4- HS hiểu được mục đích của việc định dạng trang tính.
- Biết các bước thực hiện căn lề trong ô tính, tăng hoặc giảm số chữ số thập
phân của dữ liệu số, tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính
2 Về kỹ năng:
- Căn lề trong ô tính
- Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số
- Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính
3 Về thái độ:
HS hiểu bài và hứng thú với bài học, có thái độ học tập nghiêm túc, chăm chỉ
II Chuẩn bị
1 Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: SGK, giáo án + Phòng máy tính, máy chiếu (nếu có)
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, đọc trước bài SGK
2 Phương pháp: Nêu vấn đề, Vấn đáp, sử dụng phương tiện trực quan.
III Các hoạt động dạy và học
1 Ổn định tổ chức lớp: báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Các bước thay đổi phông chữ, cỡ chữ?
- Thay đổi kiểu chữ, định dạng màu chữ ta thực hiện như thế nào?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Căn lề trong ô tính
3.Căn lề trong ô tính
C n mép trái ô ă C n mép ph i ô ă ả C n mép ph i ô ă ả
Trang 5- B2: Nháy chuột vào nút:
Center: Giữa Align Left : Trái Align Righ : Phảitrên thanh công cụ
Hoạt động 2: Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số
điểm TB trên máy
4.Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số
Tăng thêm một CS thập phân.Giảm bớt một CS thập phân
- B1: Chọn ô hay các ô cần tăng haygiảm chữ số
- B2: Nháy chuột vào nút đểgiảm bớt 1 chữ số thập phân
Nút để tăng thêm 1 chữ sốthập phân
trên thanh công cụ
Hoạt động 3: Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính
Cho HS phân biệt
đâu là màu nền, đâu
là màu chữ
Đưa ra chú ý SGK
55
Giải thích tại sao cần
phải kẻ đường viền
cho ô tính
Thực hiện trên máy
Tìm hiểu cách kẻđường viền cho ôtính SGK
5 Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính
Trang 6Thực hiện trên máy
nút để chọn kiểu vẽ đường biên
Hoạt động 4: Củng cố bài
- Căn lề trong ô tính
- Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số
- Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính
IV Hướng dẫn về nhà
- Về nhà học bài, làm câu hỏi bài tập vào vở
- Tìm hiểu trước nội dung bài thực hành 6 "Trình bày bảng điểm lớp em".
để giờ sau thực hành
Nháy vào nút border đ ể
ch n ki u v đ ng ọ ể ẽ ườ
biên
Trang 7Rèn luyện HS các kỹ năng thao tác cơ bản trên trang tính: kỹ năng định dạng
phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ, kỹ năng chọn màu phông, màu nền, căn lề trong ô
tính, kỹ năng tăng hoặc giảm số chữ số thập phân và kỹ năng kẻ đường viền các ô
- Giáo viên: SGK, giáo án + Phòng máy tính, máy chiếu (nếu có)
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, đọc trước bài SGK
2 Phương pháp: Nêu vấn đề, Vấn đáp, sử dụng phương tiện trực quan.
III Các hoạt động dạy và học
1 Ổn định tổ chức lớp: báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Để căn lề ô tính ta làm như thế nào?
- Tô màu nền, kẻ đường biên gồm các bước nào?
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Xác định nội dung của bài thực hành và chuẩn bị thực hành
1 Mục đích, yêu cầu (SGK)
C n mép ph i ô ă ả
Trang 8Hoạt động 2: Thực hành định dạng văn bản và số, căn chỉnh dữ liệu, tô màu văn bản, kẻ đường biên và tô màu nền.
- Mở tệp bảng điểm
lớp em đã lưu trong
bài TH 4
- Thực hiện cácđiều chỉnh và địnhdạng thích hợp để
có trang tính nhưhình 66 SGK
Quan sát kỹ hình 66SGK và thực hiện
Bài tập 1 (SGK 57)
Hình 66
Hoạt động 3 : Thực hành lập trang tính, sử dụng công thức, định dạng, căn
chỉnh dữ liệu và tô màu
Yêu cầu HS tìm hiểu
nội dung bài tập 2
(SGK 58)
Xác định yêu cầu a) Bài tập 2 (SGK/58)
a) Lập trang tính với các dữ liệucác nước trong khu vực ĐôngNam á như H 67
- Lưu bảng tính : cac nuoc DNAb)
Hoạt động 4: Củng cố bài
Củng cố các kiến thức về định dạng định dạng văn bản và số, căn chỉnh dữ liệu, tô
màu văn bản, kẻ đường biên và tô màu nền
IV Hướng dẫn về nhà
- Về nhà thực hành (nếu có thể)
Trang 9Rèn luyện HS các kỹ năng thao tác cơ bản trên trang tính: kỹ năng định dạng
phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ, kỹ năng chọn màu phông, màu nền, căn lề trong ô
tính, kỹ năng tăng hoặc giảm số chữ số thập phân và kỹ năng kẻ đường viền các ô
- Giáo viên: SGK, giáo án + Phòng máy tính, máy chiếu (nếu có)
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, đọc trước bài SGK
2 Phương pháp: Nêu vấn đề, Vấn đáp, sử dụng phương tiện trực quan.
III Các hoạt động dạy và học
1 Ổn định tổ chức lớp: báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Để căn lề ô tính ta làm như thế nào?
- Tô màu nền, kẻ đường biên gồm các bước nào?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Thực hành lập trang tính, sử dụng công thức, định dạng, căn
chỉnh dữ liệu và tô màu
Yêu cầu HS tìm hiểu
nội dung bài tập 2
c) Chèn thêm các hàng trống cầnthiết, điều chỉnh hàng, cột và thực
C n mép ph i ô ă ả
Trang 10tên Cac nuoc DNA hiện các thao tác định dạng văn bản,
định dạng số để có trang tính tương tựnhư hình 68
Hoạt động 4: Củng cố bài
Củng cố các kiến thức về định dạng định dạng văn bản và số, căn chỉnh dữ liệu, tô
màu văn bản, kẻ đường biên và tô màu nền
TiÕt 41
Trang 11- Biết chèn thêm hoặc xoá cột và hàng.
- Hiểu đợc sự thay đổi của địa chỉ ô khi sao chép công thức
2 Về kỹ năng:
- Định dạng đợc phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ
- Chọn màu phông
- Căn lề trong ô tính
- Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số
- Tô màu nền và kẻ đờng biên của các ô tính
2 Ph ơng pháp: Nêu vấn đề, Vấn đáp, sử dụng phơng tiện trực quan.
III Các hoạt động dạy và học
1
ổ n định tổ chức lớp: báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Các bớc thay đổi phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ?
- Các bớc để thay đổi màu phông?
-Các bớc tăng giảm chữ số thập phân của dữ liệu số?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Xem trớc khi in
Xem trớc khi in giúp
Trang 12Hoạt động 2: Điều chỉnh ngắt trang
+ Hiển thị trang tính trong chế độ
Page Break Preview
+ Đa con trỏ chuột vào đờng kẻxanh mà em cho là đờng đó phân chiatrang không đúng ý muốn → con trỏ
chuyển thành dạng ↔ hoặc → + Kéo thả đờng kẻ xanh đến vị trí
em muốn
* Ngoài ra ta có thể chèn thêm dấungắt trang thủ công mới
- Hiển thị chế độ Page Break Preview
- Nháy chuột phải vào ô cần chènthêm dấu ngắt trang
- Chọn Isert Page Break
- Có thể xoá các dấu ngắt trang đó tanháy chuột chọn Reset All Page Breaks
Căn mép phải ô
Trang 13- ? Ta có thể thay đổi
các lề và hớng giấy
cho trang đó không?
Xhht Page Setup
- B2: Vào trang Margins các lề hiện
tại đợc liệt kê trong các ô Top, Bottom, Righ, Left.
- B3: Thay đổi các số trong các ô Top, Bottom, Righ, Left để thiết đặt lề.
Trong trờng hợp chiều rộng của phầntrang tính muốn in lớn hơn nhiều sovới chiều cao thì ta có thể thay đổi h-ớng giấy in
* Các bớc hớng giấy”
- Vào File → Page Setup ⇒ Xhht
Page Setup
- Vào trang Page
- Chọn Portrait cho hớng giấy đứng
hoặc chọn Landscape cho hớng giấy
- Dùng nút lệnh trên thanh công cụ: Nháy chuột vào nút lệnh Print trên
thanh công cụ
- Dùng lệnh: File → print ⇒ Chọn All in tất cả
Chọn Page : gõ số trang cần in từtrang … đến trang…
Chọn Selection : in vùng đợc chọn Chọn Active Sheet : in set hiện tại Number of copies : sao số bản in Chọn Ok
Hoạt động 5: Củng cố bài
- Định dạng đợc phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ
Trang 14- Chọn màu phông
- Căn lề trong ô tính
- Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số
- Tô màu nền và kẻ đờng biên của các ô tính
IV Hớng dẫn về nhà
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị bài thực hành 7
Ngày soạn: 17/1/2010 Ngày giảng: 19/1/2010
Trang 15- HS biết kiểm tra trang tính trớc khi in
- Thiết lập lề và hớng giấy cho trang in
- Biết điều chỉnh các dấu ngắt trang phù hợp với yêu cầu in
2 Về kỹ năng:
- Kiểm tra trang tính trớc khi in
- Định dạng và trình bày trang tính
- Thiết đặt trang in, hớng giấy và điều chỉnh các dấu ngắt trang
- Sử dụng thành thạo cỏc nỳt cụng cụ trờn thanh Print Preview
- Thao tỏc đỏnh dấu, lựa chọn trong hộp thoại Page Setup
2 Ph ơng pháp: Nêu vấn đề, Vấn đáp, sử dụng phơng tiện trực quan.
III Các hoạt động dạy và học
1/ Để xem trước khi in trang tớnh, ta nhỏy chuột vào nỳt lệnh:
2/ Để mở một bảng tớnh đó lưu trong mỏy tớnh trước tiờn ta vào nỳt lệnh:
+ Thực hành:
- Mở bảng tớnh “Bang diem lop em” đó lưu trong ổ đĩa D (3.0 điểm)
- Thực hiện lệnh xem trước khi in (2.0 điểm)
- Sử dụng nỳt lệnh xem trang trước, xem trang tiếp theo (2.0 điểm)
HS2: (7 phỳt)
+ Chọn cõu đỳng (1.5 điểm) và nối cột (4.0 điểm).
1/ Để đặt lề, hướng giấy trang in của trang tớnh, ta vào bảng chọn File rồi chọn tiếp:
A Print B Print Preview C Page Setup D New 2/ Nối cột A với cột B sao cho tương ứng với ý nghĩa trong trang Margins
+ Thực hành: Hóy đặt lề trờn, dưới, trỏi, phải đều cú thụng số là 2 và điều chỉnh
ngắt trang ở trang tớnh “Bang diem lop em” của HS1 đó thực hành (4.5 điểm)
Trang 16 Giỏo viờn trỡnh chiếu nội dung kiểm tra bài cũ và gọi lần lượt từng học sinh trả lời
c Nháy con trỏ vào ô tính d Cả 3 đáp án đều đúng
3.Khi định dạng màu phông ta sử dụng nút lệnh
Câu 2: Hãy đặt lề trang và hớng giấy in cho trang tính với lề trên là 2 cm, lề dới là 2
cm, lề trái là 3 cm, lề phải là 1,5 cm và hớng giấy ngang
- B1: Vào File → Page Setup ⇒ Xhht Page Setup
- B2: Vào trang Margins
- B3: Trong các ô Top: chọn 2, Bottom: 2, Righ: 3, Left: 1,5
- B4: Vào trang Page chọn Landscape cho hớng giấy ngang
- B5: chọn Ok
Trang 17yêu cầu của bài
- HS tự thảo luậntheo nhóm và khámphá cho biết chứcnăng từng nút lệnh
Bài tập 1: K.tra trang tính trớc khi in
- Mở bảng tính Bảng điểm lớp em đợc
lu ở BTH số 6, sau đó sử dụng công
cụ Print Preview để xem trang tính
trớc khi in Sau đó quan sát sự thay
đổi trên màn hình, xem các trang inbằng nút lệnh Next và Previous
- Tìm hiểu chức năng của các nút lệnh
trên thanh Print Preview
+ Nút Zoom: Phóng to/thu nhỏtrang tính
+ Setup: thiết đặt trang in + Margins: xem chi tiết lề trang in + Page break Preview: Xem trang invới các dấu ngắt trang
+ Print + Close
- HS làm trên máy
Bài tập 2: Thiết đặt lề trang in, hớng
giấy và điều chỉnh các dấu ngắt trang
- Mở hộp thoại Page Setup vào trang
Margin và thiết đặt lề Top - 2; Bottom
- 1.5; Left - 1.5; Right – 2 và chọn ớng giấy để quan sát kết quả
h-Chọn mục Horizontally để căn giữa
theo chiều ngang, chọn mục
Vertically để căn giữa theo chiều
Trang 18thị View/Page Break Preview, kéo thảchuột để in mỗi trang 25 dòng.
Hoạt động 4: Củng cố bài
- Kiểm tra trang tính trớc khi in
- Định dạng và trình bày trang tính
- Thiết đặt trang in, hớng giấy và điều chỉnh các dấu ngắt trang
- Sử dụng thành thạo cỏc nỳt cụng cụ trờn thanh Print Preview
- Thao tỏc đỏnh dấu, lựa chọn trong hộp thoại Page Setup
IV Hớng dẫn về nhà
- Về nhà thực hành (nếu có thể)
- Giờ sau tiếp tục thực hành
Trang 19- HS biết kiểm tra trang tính trớc khi in
- Thiết lập lề và hớng giấy cho trang in
- Biết điều chỉnh các dấu ngắt trang phù hợp với yêu cầu in
2 Về kỹ năng:
- Kiểm tra trang tính trớc khi in
- Định dạng và trình bày trang tính
- Thiết đặt trang in, hớng giấy và điều chỉnh các dấu ngắt trang
- Sử dụng thành thạo cỏc nỳt cụng cụ trờn thanh Print Preview
- Thao tỏc đỏnh dấu, lựa chọn trong hộp thoại Page Setup
2 Ph ơng pháp: Nêu vấn đề, Vấn đáp, sử dụng phơng tiện trực quan.
III Các hoạt động dạy và học
1
ổ n định tổ chức lớp: báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ thực hành
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Làm tiếp bài tập 2
- GV Quan sát HS
làm
- HS phân tích bài
- Các nhóm thảoluận
- HS làm trên máy
Bài tập 2: Thiết đặt lề trang in, hớng
giấy và điều chỉnh các dấu ngắt trang
- Mở hộp thoại Page Setup vào trang
Margin và thiết đặt lề Top - 2; Bottom
- 1.5; Left - 1.5; Right – 2 và chọn ớng giấy để quan sát kết quả
h-Chọn mục Horizontally để căn giữa
theo chiều ngang, chọn mục
Vertically để căn giữa theo chiều
đứng
Trang 20- Vào trang Page thay đổi các thông
số rồi quan sát
- Kiểm tra các trang bằng chế độ hiểnthị View/Page Break Preview, kéo thảchuột để in mỗi trang 25 dòng
Bài tập 3: Định dạng và trình bày
trang tính
- Mở bảng theo dõi thể lực
- Định dạng đúng theo mẫu đã làmtrong sách Ghi lại sự thay đổi đó
Hoạt động 3: Củng cố bài
- Kiểm tra trang tính trớc khi in
- Định dạng và trình bày trang tính
- Thiết đặt trang in, hớng giấy và điều chỉnh các dấu ngắt trang
- Sử dụng thành thạo cỏc nỳt cụng cụ trờn thanh Print Preview
- Thao tỏc đỏnh dấu, lựa chọn trong hộp thoại Page Setup
Trang 21Ngày soạn: 24/1/2010 Ngày giảng: 28/1/2010
Tiết 44: bài tập
I Mục tiêu
1 Về kiến thức:
- HS biết kiểm tra trang tính trớc khi in
- Thiết lập lề và hớng giấy cho trang in
- Biết điều chỉnh các dấu ngắt trang phù hợp với yêu cầu in
2 Về kỹ năng:
- Kiểm tra trang tính trớc khi in
- Định dạng và trình bày trang tính
- Thiết đặt trang in, hớng giấy và điều chỉnh các dấu ngắt trang
- Sử dụng thành thạo cỏc nỳt cụng cụ trờn thanh Print Preview
- Thao tỏc đỏnh dấu, lựa chọn trong hộp thoại Page Setup
2 Ph ơng pháp: Nêu vấn đề, Vấn đáp, sử dụng phơng tiện trực quan.
III Các hoạt động dạy và học
1
ổ n định tổ chức lớp: báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
1) Hãy nêu lợi ích của việc xem trang tính trên màn hình trớc khi in bằng lệnhPrint Preview
2) Làm thế nào để thay đổi hớng giấy in cho hợp lí?
Bài tập 1: Lập trang tính, định dạng, sử dụng
công thức và trình bày trang in
a) Khởi động chơng trình Excel và nhập dữ liệu vào trang tính nh sau:
Trang 22b) Nhập dữ liệu vào cột số lợng, thực hiện các
điểu chỉnh hàng và cột cần thiết, sau đó định dạng trang tính để có kết quả nh bảng sau:
c) Thực hiện các thao tác sao chép và chỉnh sửa dữ liệu, để có trang tính nh hình sau:
Trang 23d)Lập công thức để tính tổng số hiện vật quyên góp ủng hộ các bạn vùng bão lụt vào cột số l- ợng trong bảng tổng cộng.
GV giao bài tập HS tự giác thực
hành
Bài tập 2: Lập trang tính, định dạng, sử dụng
công thức hoặc hàm để thực hiện các tính toán,sắp xếp và lọc dữ liệu
a) Khởi động chơng trình bảng tính Excel và nhập dữ liệu vào trang tính.
b) Sử dụng các công thức hoặc hàm thích hợp
và thực hiện thao tác sao chép công thức để tính:
+ Tổng thu nhập bình quân theo đầu
ng-ời của từng xã ghi vào các ô tơng ứng trong cộttổng cộng
+ Thu nhập trung bình theo từng ngànhcủa cả vùng ghi vào dòng Trung bình chung
+ Tổng thu nhập trung bình của cả vùngghi vào ô bên phải, hàng dới cùng
c) Chỉnh sửa và chèn thêm các hàng, định dạng văn bản và số để có trang tính tơng tự nh sau:
d) Sắp xếp các xã theo:
+ Tên xã, với thứ tự theo vần abc
+ Thu nhập bình quân về nông nghiệp,với thứ tự giảm dần
Trang 24+ Thu nhập bình quân về công nghiệp,với thứ tự giảm dần.
+ Tổng thu nhập bình quân, với thứ tựgiảm dần
Hoạt động 2: Đánh giá bài thực hành của học sinh
- Kiểm tra kết quả bài tập thực hành của học sinh
- Chấm điểm - nhận xét giờ thực hành
IV Hớng dẫn về nhà
- Về nhà thực hành (nếu có thể)
- Giờ sau kiểm tra 1 tiết lý thuyết
Ngày soạn: 24/1/2010 Ngày giảng: 29/1/2010
Tiết 45: kiểm tra 1 tiết
Trang 25- Định dạng và trình bày trang tính.
- Thiết đặt trang in, hớng giấy và điều chỉnh các dấu ngắt trang
- Sử dụng thành thạo cỏc nỳt cụng cụ trờn thanh Print Preview
- Thao tỏc đỏnh dấu, lựa chọn trong hộp thoại Page Setup
2 Ph ơng pháp: Nêu vấn đề, Vấn đáp, sử dụng phơng tiện trực quan.
III Các hoạt động dạy và học
1
ổ n định tổ chức lớp: báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
1) Hãy nêu lợi ích của việc xem trang tính trên màn hình trớc khi in bằng lệnhPrint Preview
2) Làm thế nào để thay đổi hớng giấy in cho hợp lí?
- Nhập nội dung bảng tính theo mẫu trên
- Điều chỉnh độ rộng của cột, độ cao của hàngtheo mẫu trên
- Sử dụng các công thức, các hàm thích hợp đểtính các cột: ĐTB, xác định các giá trị nhỏnhất, giá trị lớn nhất, và tính tổng ở các ô chứadấu “?”
Hoạt động 2: Chấm bài (15’)
Trang 26GV: Chấm bài của học sinh trực tiếp trên máy – Kết hợp hỏi thêm.
HS: Hoàn thành bài làm – Trả lời các câu hỏi của giáo viên.
IV Hớng dẫn về nhà
- Về nhà thực hành (nếu có thể)
- Giờ sau Học toán với Tooolkit Math
Ngày soạn: 1/2/2010 Ngày giảng: 4/2/2010
- Giới thiệu, khởi động phần mềm TIM
- Màn hình làm việc của phần mềm: thanh bảng chọn, cửa sổ dòng lệnh, cửa sổlàm việc chính, cửa sổ vẽ đồ thị hàm số
- Các lệnh tính toán đơn giản: Simplify, Plot
- Các lệnh tính toán nâng cao: Simplify, Expand, Solve, Make, Graph
2 Về kỹ năng:
- Biết khởi động phần mềm, nhận dạng màn hình làm việc của phần mềm
- Biết tính toán bằng các lệnh đơn giản và các lệnh phức tạp
Trang 272 Ph ơng pháp: Nêu vấn đề, Vấn đáp, sử dụng phơng tiện trực quan.
III Các hoạt động dạy và học
1
ổ n định tổ chức lớp: báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ thực hành
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm
Giới thiệu tác dụng
của phần mềm nh
nội dung SGK
Nghe và ghi chépnội dung
1 Giới thiệu phần mềm
- Phần mềm ToolKit Math là là phầnmềm học toán đơn giản nhng hữu ích;
là một công cụ hỗ trợ giải bài tập, tínhtoán, vẽ đồ thị
2 Khởi động phần mềm
- Nháy đúp chuột vào biểu tợng trênmàn hình
- Nháy đúp chuột vào ô công cụ đại số
để bắt đầu làm việc với phần mềm
3 Màn hình làm việc của phần mềm
a) Thanh bảng chọn
Thực hiện các lệnh chính của phầnmềm
b) Cửa sổ dòng lệnh
Nằm ở phía dới của màn hình, đợc ngờidùng gõ các dòng lệnh và cho kết quảtrên cửa sổ làm việc chính
Trang 28- Học bài theo yêu cầu SGK.
- Thực hành nếu có điều kiện
Ngày soạn: 1/2/2010 Ngày giảng: 5/2/2010
- Giới thiệu, khởi động phần mềm TIM
- Màn hình làm việc của phần mềm: thanh bảng chọn, cửa sổ dòng lệnh, cửa sổlàm việc chính, cửa sổ vẽ đồ thị hàm số
- Các lệnh tính toán đơn giản: Simplify, Plot
- Các lệnh tính toán nâng cao: Simplify, Expand, Solve, Make, Graph
2 Về kỹ năng:
- Biết khởi động phần mềm, nhận dạng màn hình làm việc của phần mềm
- Biết tính toán bằng các lệnh đơn giản và các lệnh phức tạp
- HS nhận biết và phân biệt đợc các màn hình chính và các chức năng chính
- HS có thể thực hiện thao tác học bằng cả 2 cách từ hộp thoại và từ dòng lệnh
- HS hiểu và áp dụng các tính năng của phần mềm trong việc học tập và giảitoán trong chơng trình học trên lớp của mình
2 Ph ơng pháp: Nêu vấn đề, Vấn đáp, sử dụng phơng tiện trực quan.
III Các hoạt động dạy và học
Trang 29Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu
Xác nhận kết quả
báo cáo trên từng
máy
Phổ biến nội dung
yêu cầu chung trong
tiết thực hành
Khởi động và kiểmtra tình trạng máytính của mình =>
Báo cáo tình hìnhcho GV
Hoạt động 2 : Thực hiện các lệnh tính toán đơn giản
số nghuyên hoặc các chữ số thập phân
- Nhập phép toán từ cửa sổ dòng lệnh
- Nhập phép toán từ thanh bảng chọn:Algebra -> Simplify -> Gõ BT tạiExpression to simplify -> OK
b) Vẽ đồ thị
- Để vẽ đồ thị một hàm số đơn giản tadùng lệnh Plot từ cửa sổ dòng lệnh.Vd: Plot y=3x+1
- Đồ thị hàm số xuất hiện trên cửa sổ
vẽ đồ thị của phần mềm
Trang 30Hoạt động 3: Củng cố
- Nhắc lại về các thành phần trên màn hình làm việc của phần mềm
- Các lệnh tính toán đơn giản
IV Hớng dẫn học ở nhà
- Học bài theo yêu cầu SGK
- Thực hành nếu có điều kiện
Ngày soạn: 21/2/2010 Ngày giảng: 25/2/2010
Tiết 48
học toán với toolkit math (Tiếp)
Trang 31- Màn hình làm việc của phần mềm: thanh bảng chọn, cửa sổ dòng lệnh, cửa sổlàm việc chính, cửa sổ vẽ đồ thị hàm số
- Các lệnh tính toán đơn giản: Simplify, Plot
- Các lệnh tính toán nâng cao: Simplify, Expand, Solve, Make, Graph
2 Về kỹ năng:
- Biết khởi động phần mềm, nhận dạng màn hình làm việc của phần mềm
- Biết tính toán bằng các lệnh đơn giản và các lệnh phức tạp
- HS nhận biết và phân biệt đợc các màn hình chính và các chức năng chính
- HS có thể thực hiện thao tác học bằng cả 2 cách từ hộp thoại và từ dòng lệnh
- HS hiểu và áp dụng các tính năng của phần mềm trong việc học tập và giảitoán trong chơng trình học trên lớp của mình
2 Ph ơng pháp: Nêu vấn đề, Vấn đáp, sử dụng phơng tiện trực quan.
III Các hoạt động dạy và học
1
ổ n định tổ chức lớp: báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ thực hành
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Các lệnh tính toán nâng cao
Kết luận: Ta có thể thực hiện đợc mọi
tính toán trên các biểu thức đại số với
Trang 32Suy nghĩ trả lờiChú ý quan sát vàlàm theo yêu cầucủa GV
Vd: Expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2)
Hoạt động 2: Củng cố
GV tóm tắt các kiến thức đã học với phần mềm TIM
IV Hớng dẫn học ở nhà
- Học bài theo yêu cầu SGK
- Thực hành nếu có điều kiện
Ngày soạn: 21/2/2010 Ngày giảng: 26/2/2010
- Giới thiệu, khởi động phần mềm TIM
- Màn hình làm việc của phần mềm: thanh bảng chọn, cửa sổ dòng lệnh, cửa sổlàm việc chính, cửa sổ vẽ đồ thị hàm số
- Các lệnh tính toán đơn giản: Simplify, Plot
Trang 33- HS có thể thực hiện thao tác học bằng cả 2 cách từ hộp thoại và từ dòng lệnh.
- HS hiểu và áp dụng các tính năng của phần mềm trong việc học tập và giảitoán trong chơng trình học trên lớp của mình
2 Ph ơng pháp: Nêu vấn đề, Vấn đáp, sử dụng phơng tiện trực quan.
III Các hoạt động dạy và học
1
ổ n định tổ chức lớp: báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ thực hành
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Các lệnh tính toán nâng cao
HS lên bảng thựchiện phép toán
5 Các lệnh tính toán nâng cao
a) Biểu thức đại số b) Tính toán với đa thức Expand c) Giải phơng trình đại số
- Học bài theo yêu cầu SGK
- Thực hành nếu có điều kiện
Trang 34Ngày soạn: 1/3/2010 Ngày giảng: 4/3/2010
- Giới thiệu, khởi động phần mềm TIM
- Màn hình làm việc của phần mềm: thanh bảng chọn, cửa sổ dòng lệnh, cửa sổlàm việc chính, cửa sổ vẽ đồ thị hàm số
- Các lệnh tính toán đơn giản: Simplify, Plot
- Các lệnh tính toán nâng cao: Simplify, Expand, Solve, Make, Graph
2 Về kỹ năng:
- Biết khởi động phần mềm, nhận dạng màn hình làm việc của phần mềm
- Biết tính toán bằng các lệnh đơn giản và các lệnh phức tạp
- HS nhận biết và phân biệt đợc các màn hình chính và các chức năng chính
- HS có thể thực hiện thao tác học bằng cả 2 cách từ hộp thoại và từ dòng lệnh
- HS hiểu và áp dụng các tính năng của phần mềm trong việc học tập và giảitoán trong chơng trình học trên lớp của mình
3 Về thái độ:
HS hiểu bài và hứng thú với bài học, có thái độ học tập nghiêm túc, chăm chỉ
Trang 35Chú ý quan sát vàlàm theo yêu cầucủa GV
6 Các chức năng khác
a) Làm việc trên cửa sổ dòng lệnh b) Lệnh xoá thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị
- Lệnh Clear để xoá toàn bộ thông
tin hiện có trên cửa sổ vẽ đồ thị
c) Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa sổ vẽ đồ thị
- Học bài theo yêu cầu SGK
- Thực hành nếu có điều kiện
Trang 36Ngày soạn: 1/3/2010 Ngày giảng: 5/3/2010
Tiết 51 Bài 8: sắp xếp và lọc dữ liệu
I Mục tiêu
1 Về kiến thức:
- Hiểu đợc nhu cầu sắp xếp, lọc dữ liệu
- Hiểu các bớc cần thực hiện sắp xếp và lọc dữ liệu
2 Ph ơng pháp: Nêu vấn đề, Vấn đáp, sử dụng phơng tiện trực quan.
III Các hoạt động dạy và học
1
ổ n định tổ chức lớp: báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các bớc xem trớc khi in?
Trang 37ớc để SX danh sáchtheo chiều giảm dần
- HS làm
- B1: Nháy chuột chọn 1 ô trong cộtcần sắp xếp
- B2: Nháy nút trên thanh công cụ
* Chú ý: nếu trên thanh công cụkhông có nút lệnh đó ta vào mũi tên ởnút → Add or Remove Buttons
- B2: Nháy nút trên thanh công cụ
- VD: SX danh sách sau theo thứ tựgiảm dần
- B3: Nháy vào nút mũi tên trên hàngtiêu đề cột để chọn khi đó danh sách
sẽ hiện ra
* Sau khi có kết quả lọc ta muốn hiển thị lại danh sách ban đầu ta làm nh sau:
- Chọn Data → Filter → Show All đểhiển thị toàn bộ danh sách mà vẫntiếp tục lọc dữ liệu
- Để thoát khỏi chế độ lọc ta chọnData → Filter và nháy chuột xoá
đánh dấu AutoFilter trên bảng chọnFilter
Hoạt động 3: Lọc các hàng có giá trị lớn nhất (nhỏ nhất)
3 Lọc các hàng có giá trị lớn nhất