B Hình thức ra đề: Trắc nghiệm và tự luận C Thiết lập ma trận đề: Cấp độ Chủ đề Tổng 1 Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Nhận biết được 3 số nào có thể là độ dài 3 cạnh của một
Trang 1Ngày soạn: 26/4/2011
Ngày giảng: 4/5/2011
Tiết 67: KIỂM TRA CHƯƠNG III
A) Mục tiêu:
1) Kiến thức:
Kiểm tra : Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, Quan hệ giữa đường vuông góc, đường xiên và hình chiếu; Tính chất các đường đồng quy trong tam giác
2) Kí năng:Kiểm tra kĩ năng vẽ hình, tính toán và chứng minh hình học.
3) Thái độ:Cẩn thận trong tính toán, lập luận và vẽ hình.
B) Hình thức ra đề: Trắc nghiệm và tự luận
C) Thiết lập ma trận đề:
Cấp
độ
Chủ
đề
Tổng
1) Quan
hệ giữa
các yếu
tố trong
tam giác
Nhận biết
được 3 số
nào có thể
là độ dài 3
cạnh của
một tam
giác
So sánh được các góc của một tam giác khi biết ba cạnh của tam giác đó
So sánh được các cạnh của một tam giác khi biết hai góc của tam giác đó
Tính được độ dài một cạnh của tam giác khi biết hai cạnh
và 1 điều kiện khác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
0,5
5 %
1 0,5
5 %
1 2
20 %
1 0,5
5 %
4 3,5
35 %
2) Quan
hệ giữa
đường
vuông
góc ,
đường
xiên và
hình
chiếu
So sánh được các hình chiếu khi biết mối quan hệ giữa hai đường xiên vẽ
từ một điểm đến một đường thẳng
Vận dụng được mối quan
hệ để nhận biết được tính đúng sai của một mệnh đề toán học
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 1
10 %
1 0,5
5 %
2 1,5
15 %
3) Tính
chất các
đường
đồng
quy
trong
tam giác
Nhận biết
được trọng
tam của tam
giác cách
mỗi đỉnh
1khoảng
bằng 2/3 độ
Vẽ hình
Chứng minh được hai tam giác bằng nhau
Tính được số
đo góc tạo bởi hai đường phân
Vận dụng tính chất các đườ
ng
Vận dụng tính chất phân giác xuất
Trang 2dài đường
trung tuyến
đi qua đỉnh
đó
giác của tam giác khi biết
số đo của góc còn lại
đồng quy
để chứn
g min
h ba điểm thẳn
g hàng
phát từ đỉnh đối diện với cạnh đáy của tam giác cân để tính độ dài 1 đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
0,5
5 %
1 0,5
5 %
1 1,5
15 %
1 0,5
5 %
1 1
10
%
1 1
10 %
5 5
50 %
Tổng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
1
10 %
1 1,5
15 %
2 1
10 %
2 3,5
35 %
2 1
10 %
1 1
10
%
1 1
10 %
11 10 100%
E) Đề kiểm tra:
Trường THCS Đồng Tiến
Lớp: 7
Họ, tên: ………
………
I) Trắc nghiệm: (3 điểm) Chọn câu đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu
Câu 1: Phát biểu nào sau là sai
A) Trong một tam giác vuông, cạnh huyền là cạnh lớn nhất
B) Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn
C) Trong một tam giác, đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù
D) Trong tam giác đều, trọng tâm cách đều ba cạnh
Câu 2: Tam giác ABC có AB = 4cm, AC = 2cm Biết độ dài BC là một số nguyên chẵn Vậy BC bằng
Câu 3: Bộ 3 độ dài đoạn thẳng có thể là độ dài 3 cạnh của một tam giác là
A) 5cm; 3cm; 2cm B) 4cm; 5cm; 6cm C) 7cm; 4cm; 3cm D) 12cm; 8cm; 4cm
Câu 4: Cho tam giác ABC, AB > AC > BC Ta có
A) C > B >A B) B > C > A C) A > B > C D) A > C> B
Câu 5:Cho G là trọng tâm của tam giác ABC với AM là đường trung tuyến thì
A) AG 2
AM= 3
Câu 6:Cho tam giác ABC có A = 800, các đường phân giác BD, CE cắt nhau tại I Góc BIC có số đo là
II) Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: Cho tam giác ABC có A = 1000; B = 200
a) So sánh các cạnh của tam giác ABC (2 điểm)
b) Vẽ AH vuông góc với BC tại H So sánh HB và HC (1 điểm)
Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A có A D là đường phân giác.
a) Chứng minh ABD∆ = ∆ACD (2 điểm)
b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh ba điểm A; D; G thẳng hàng (1 điểm)
c) Tính DG biết AB = 13cm ; BC = 10cm (1 điểm)
Trang 3F) Đỏp ỏn và biểu điểm:
I)Trắc nghiệm: (0,5.6 = 3 đ)
1C; 2B ; 3B ; 4A ; 5A ; 6D
II)Tự luận:
1
B
0
A C B> > ⇒BC AB AC> >
b)So sỏnh HB và HC
AH⊥BC tại H và AB > AC nờn HB > HC
1 đ 1đ 1đ
2
G
D C B
Xột ∆ABD và ACD∆ cú :
AD cạnh chung
BAD CAD=
AB = AC vỡ ABC∆ cõn tại A Vậy ∆ABD= ∆ACD
b)Chứng minh ba điểm A; D; G thẳng hàng
⇒AD là đường trung tuyến
mà G là trọng tõm ⇒ ∈G AD
Vậy A; D; G thẳng hàng
c)Tớnh DG
2
mà ãADB ADC 180+ã = 0 ⇒ADB ADC 90ã =ã = 0⇒AD⊥BC
ABD
∆ vuụng tại D cú AD2 =AB2−BD2 =132− =52 144⇒AD 12=
Vậy DG AD 12 4cm
0.5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
G) Thống kờ điểm:
Lớp Số HS 0 -> <3 3 -> <5 5 -> <8 8 -> 10 > = 5
====================================
Ngày soạn: 26/4/11
I Mục tiêu:
- Kiến thức: - Học sinh ôn tập hệ thống các kiến thức đẫ học về tổng ba góc của tam giác, các
tr-ờng hợp bằng nhau của hai tam giác
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, đo đạc, tính toán, chứng minh, ứng dụng thực tế.
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, chuyên cần, say mê học tập.
II Ph uơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Giáo án, Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa
- Học sinh: Đề cơng ôn tập, thớc đo góc, com pa, phiếu học tập.
III Tiến trình bài dạy:
Trang 4A Tổ chức:
Sĩ số: 7A: 7B:
B Kiểm tra
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy phát biểu định nghĩa tam giác cân, nêu
tính chất về góc của tam giác cân Nêu các cách chứng
minh một tam giác là tam giác cân ?
GV: Nhận xét và cho điểm
C Bài mới:
HS: Phát biểu định nghĩa tam giác cân, tính chất của nó, các cách chứng minh tam giác là tam giác cân
Hoạt động 2: Ôn tập lý thuyết Câu 1:
GV: Phát biểu định nghĩa tam giác đều, tính chất
về góc của tam giác đều Nêu các cách chứng
minh tam giác là tam giác đều ?
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Câu 2:
GV: Em hãy phát biểu định lý Pitago (thuận và
đảo)
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Trả lời câu hỏi 1 Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 600 Các cách chứng minh tam giác là tam giác đều: C1: Chứng minh tam giác có ba cạnh bằng nhau
C2: Chứng minh tam giác có ba góc bằng nhau C3: Chứng minh tam giác là tam giác cân và có mọt góc bằng 600
HS: Phát biểu định lý Pitago
Hoạt động 3: Làm bài tập luyện tập
Bài tập 70 SGK
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 70 SGK
GV: Vẽ hình và hớng dẫn HS làm bài tập
GV: Nhận xét và chữa bài theo từng phần và cho
điểm
Bài tập 71 SGK
GV: Tam giác ABC trong hình vẽ 151 SGK là
tam giác gì ?
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập 70
a, ABC∆ cân ả ả ã ã
à ảM = àN⇒ ∆AMN là tam giác cân
b, BHM∆ = ∆CKN (cạnh huyền – góc nhọn)
à BH = CK
c, ABH∆ = ∆ACK (cạnh huyền – cạnh góc vuông) à AH = AK
à ∆OBC là tam giác cân
HS: Tam giác ABC là tam giác vuông cân vì:
AB2 = AC2 = 22 + 32 = 13
BC2 = 11 + 52 = 26 = AB2 + AC2 GV: Treo bảng phụ bài tập 67, Điền dấu X vào ô
trống một cách thích hợp Sửa lại các câu sai
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và cho
điểm
GV: Các tính chất của bài tập 68 đợc suy ra từ
định lý nào ?
GV: Yêu cầu HS làm theo nhóm sau đó đại diện
lên bảng trình bày
GV: Chuẩn hoá và cho điểm các nhóm
GV: Gọi HS đọc đề bài
GV: Vẽ hình trên bảng và yêu cầu HS vẽ vào vở
sau đó ghi GT và KL rồi làm bài tập
GV: Hớng dẫn HS vẽ hình bằng thớc thẳng và
HS: Lên bảng làm bài tập Câu 1: Đúng
Câu 2: Đúng Câu 3: Sai Ví dụ tam giác có ba góc là 700,
600, 500 Câu 4: Sai Sửa lại: Trog tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau
Câu 5: Đúng Câu 6: Sai Ví dụ có tam giác cân mà góc ở đỉnh
là 1000, hai góc ở đáy là 400 HS: Hoạt động nhóm trả lời câu hỏi
HS: Lên bảng làm bài tập Câu a, b đợc suy ra từ định lý “ Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800 ”
Câu c đợc suy ra từ định lý “ Trong một tam giác cân, hai góc ở đáy bằng nhau ”
Câu d đợc suy ra từ định lí “ Nếu một tam giác
có hai góc bằn nhau thì tam giác đó là tam giác cân ”
HS: Nhận xét chéo giữa các nhóm HS: đọc nội dung bài tập
HS: Vẽ hình và làm bài tập TH: D và A nằm khác phía đối với BC, các TH
Trang 5com pa
GV: Yêu cầu HS làm theo nhóm sau đó đại diện
lên bảng trình bày lời giải của nhóm mình
GV: Gọi các nhóm nhận xét chéo GV:
Chuẩn hoá và cho
điểm
khác tơng tự
Gọi H là giao điểm của AD và a
Ta có:
Ta lại có: ả ả
H +H = 1800 nên Suy ra ả ả 0
Vây AD ⊥ a
D Củng cố:
GV: Tổng hợp và nhắc lại về các định nghĩa và tính chất của tam giác cân, tam giác đều
HS: Nắm đợc các định nghĩa và tính chất của tam giác cân, đều
GV: Treo bảng phụ tam giác và một số dạng tam giác đặc biệt (SGK trang 140)
HS: Vẽ bảng tổng kết các tam giác, tam giác đặc biệt
E H ớng dẫn về nhà:
- Về nhà tiếp tục ôn tập
- Ôn lý thuyết và bài tập để giờ sau ôn tập tiếp
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
-Ngày soạn: 26/4/2011
I Mục tiêu:
- Kiến thức: - Ôn tập kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song Sử dụng thành
thạo dụng cụ để vẽ hình
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song Biết cách
kiểm tra xem hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song song không
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ, thớc đo góc, êke
- Học sinh: Định lí, GT và KL của định lí, cách chứng minh định lí
III Tiến trình bài dạy:
A Tổ chức:
Sĩ số: 7A: 7B:
B Kiểm tra Lồng trong bài học
C Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết
GV: Treo bảng phụ hình vẽ
Mỗi hình trong bảng cho biết kiến thức gì ?
GV: Gọi 4 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp làm theo
nhóm (7 nhóm)
GV: Gọi các nhóm nhận xét
GV: Chuẩn hoá
HS: Lên bảng làm bài HS: Nhận xét
- Nhóm 1 nhận xét nhóm 3
- Nhóm 2 nhận xét nhóm 4
- Nhóm 3 nhận xét nhóm 1
- Nhóm 4 nhận xét nhóm 2
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập 1
GV: Treo bảng phụ
Hãy tính số đo x của góc O
GV: Hớng dẫn: Vẽ đờng thẳng song song với a đi qua
HS: Quan sát hình vẽ sau đó lên bảng làm bài tập
HS:
Trang 6điểm O
GV: Tính góc O1 và góc O2
GV: Gọi 2 HS lên bảng tính góc O1 và góc O2
GV: Vậy em hãy tính Góc O = ?
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và cho điểm
- Vì a//c nên góc O1 = 380
- Vì b//c nên góc O2=1800–1320 = 480
HS: x = góc O = O1+O2 = 860
Hoạt động 3: Bài tập luyện tập 2
GV: Tơng tự nh trên hãy tính số đo x trong hình 40
GV: Treo bảng phụ hình vẽ 40 SGK
GV: Gọi HS lên bảng tính, HS dới lớp làm vào vở
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm
HS: Lên bảng tính x
Từ hình vẽ ta có:
- a ⊥ c
- b ⊥ c Suy ra a//b Suy ra x + 1150 = 1800 Suy ra x = 1800 – 1150 = 650
Hoạt động 4: Bài tập luyện tập 3
GV: Treo bảng phụ hình vẽ 41
GV: Em hãy tính các góc E1, G2, G3, D4, A5, B6 ?
GV: Yêu cầu HS làm theo nhóm và làm vào phiếu học
tập
GV: Thu phiếu và treo lên bảng cho các nhóm nhận xét
chéo
GV: Treo bài giải
- Góc E1 = 600 Góc G2 = 1100
- Góc G3 = 700 Góc D4 = 1100
- Góc A5 = 600 Góc B6 = 700
HS: Quan sát hình vẽ và làm vào phiếu học tập sau dó nộp cho GV
HS: Nhận xét chéo các nhóm
- Nhóm 2 nhận xét nhóm 3
- Nhóm 3 nhận xét nhóm 4
- Nhóm 6 nhận xét nhóm 1
- Nhóm 5 nhận xét nhóm 2
D Củng cố
GV: Em hãy phát biểu các định lí đợc diễn tả bằng các hình vẽ 42 SGK trang 104
HS: Từ hình vẽ phát biểu định nghĩa
- Hai đờng thẳng cùng song song với đờng thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm
E H ớng dẫn về nhà:
1 Về nhà ôn tập các câu hỏi lí thuyết chơng 1
2 Xem lại các dạng bài tập đã chữa chuẩn bị chữabài kiểm tra học kỳ
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Trang 7
Ngày soạn : 29/4/2011
Ngày giảng: 16/5/2011 Tiết 70 : trả bài thi học kỳ ii
(phần hình học)
I Mục tiêu:
- Kiến thức: - Học sinh biết đợc bài làm của mình như thế nào và được chữa lại bài KT.
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng trình bày lời giải một bài toán Rèn thông minh, tính sáng tạo
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập, GD tính hệ thống,
khoa học, chính xác
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Giáo án, chấm và chữa bài kiểm tra học kì II
- Học sinh: Đồ dùng học tập, phiếu học tập, bút dạ., thớc thẳng.
III Tiến trình bài dạy:
A Tổ chức:
Sĩ số: 7A: 7B:
B Kiểm tra Lồng trong bài học
C Bài mới:
GV: Yêu cầu HS đọc lại đề bài kiểm tra học kì II phần hình học HS: Đọc đề bài
GV cùng HS giải
GV nêu ra các lỗi thờng gặp trong khi làm bài của HS
D Rút kinh nghiệm sau giờ dạy: