1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI THU DHCD HL LAN 2

7 287 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5a M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam muối.. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm ba kim loại?. Số chất trong dãy phản ứng đượ

Trang 1

Trang 1/4 - Mã đề: 149

TRƯỜNG THPT HỒNG LAM ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN II KHỐI 12 NĂM 2011

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: HOÁ HỌC(KHỐI A, B)

(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137, Cr=52,

I=137.

VÔ CƠ

Câu 1.Tổng số hạt của một nguyên tử X là 28 X là

Câu 2.Biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29 Cấu hình electron của ion Cu+ là

A. [Ar]3d94s1 B. [Ar]3d9 C. [Ar]3d104s1 D. [Ar]3d10.

Câu 3.Cho phương trình hoá học: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O (Biết tỉ lệ thể tích N2O:

NO = 1: 3) Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ

số của HNO3 là

Câu 4.Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu được 10,44 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 4,368 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện chuẩn) Giá trị của m là

Câu 5.Đưa một hỗn hợp khí N2 và H2 có tỷ lệ 1: 3 vào tháp tổng hợp, sau phản ứng thấy thể tích khí đi ra giảm 1/10 so với ban đầu Tính thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng

D. 30%, 60%, 10%

Câu 6.Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?

A. H2O, Zn(OH)2, CH3COONH4, H2NCH2COOH, NaHCO3 B. AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO

C. Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2 D. ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH

Câu 7.Có 4 dung dịch trong suốt , mỗi dung dịch chỉ chứa một cation và một loại anion Các loại ion trong cả

4 dung dịch gồm: Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32-, NO3- Đó là 4 dung dịch gì?

A. BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2. B. BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2.

C. BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3. D. Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4.

Câu 8.Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 ít nhất là

Câu 9.Phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3.

B. Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit

C. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime.

D. Thuỷ tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3.

Câu 10.Cho các kim loại: Cr, W , Fe , Cu , Cs Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải là

A. Cu < Cs < Fe < W < Cr B. Cs < Cu < Fe < W < Cr.C. Cu < Cs < Fe < Cr < W.

D. Cs < Cu < Fe < Cr < W.

Câu 11.Hoà tan 5 4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Kết thúc phản ứng thu được m gam rắn Giá trị của m là

Câu 12.A là hỗn hợp khí gồm SO2 và CO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 27 Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dung dịch NaOH 1 5a M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m và a là

Câu 13.Sục V lít CO2 ( điều kiện chuẩn) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M Sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa, giá trị của V là

Câu 14.Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch A Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào A, thu được a gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào A, cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 2

Trang 1/4 - Mã đề: 149

Câu 15. A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 Trong đó O chiếm 9 6% về khối lượng Cho dung dịch KOH dư vaò dung dịch chứa 50 gam hỗn hợp A Lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là

A. 47,3 B. 39,2 C. 17, 6 D. 44, 6

Câu 16 Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3 Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại

A a ≥ 2b B b = 2a/3 C b > 3a D b ≥ 2a

Câu 17. Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dung dịch A gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1,008 lít khí (điều kiện chuẩn) và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 g kết tủa Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dung dịch A lần lượt là:

A. 0,21M và 0,32M B. 0,2M và 0,4M C. 0,18M và 0,26M D. 0,21M và 0,18M

Câu 18 Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất là khí NO Số gam muối khan thu được là

A. 10,08 B. 5,64 C. 7,90 D. 8,84

Câu 19 Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

A NaOH + HCl → NaCl + H2O

B Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2

C. Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

D MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Câu 20 Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm ba kim loại Ba muối trong X là

A Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2 B Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2

C Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 D Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3

Câu 21. Điện phân 2 lít dung dịch hổn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở hai cực thì dừng lại, tại catốt thu 1,28 gam kim loại và anôt thu 0 336 lít khí (ở điều kiện chuẩn) Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được bằng

A 13 B 3 C 12 D 2

Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp A (glucôzơ, anđehit fomic, axit axetic) cần 2,24 lít O2 (điều kiện chuẩn) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2, thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của

m là

A. 6,2 B. 3,1 C. 12,4 D. 4,4

Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn 4,872 gam một Hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch

nước vôi trong Sau phản ứng thu được 27,93 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 5,586 gam Công thức phân tử của X là

A CH4 B C3H6 C C4H8 D C4H10

Câu 24 Cho 6,4 gam dung dịch ancol A có nồng độ 71,875% tác dụng với lượng dư Na thu được 2,8 lít H2 điều kiện chuẩn Số nguyên tử H có trong công thức phân tử ancol A là

A. 4 B. 8 C. 10 D. 6

Câu 25 Cho các công thức phân tử sau: C3H7Cl ; C3H8O và C3H9N Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây theochiều tăng dần số lượng đồng phân ứng với các công thức phân tử đó?

A. C3H8O < C3H7Cl < C3H9N B. C3H7Cl < C3H8O < C3H9N C. C3H8O < C3H9N <

C3H7Cl D C3H7Cl < C3H9N < C3H8O

Câu 26 Cho 2 46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH, H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối khan thu được sau khi phản ứng là

A 6,45 gam B 3,52 gam C 3,34 gam D 8,42 gam

Câu 27 Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch thuốc tím là

A Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen B Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen

C. Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen D. Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic

Câu 28 Đốt cháy 1,6 gam một este E đơn chức được 3,52g CO2 và 1, 152g H2O Nếu cho 10 gam E tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16 gam chất rắn khan Vậy công thức của axit tạo nên este trên có thể là

A CH2=C(CH3)-COOH B HOOC-CH2-CH(OH)-CH2CH3

C CH2=CH-COOH D HOOC(CH2)3CH2OH

Câu 29. Chất béo A có chỉ số axit là 7 Để xà phòng hoá 10 kg A, người ta đun nóng nó với dung dịch chứa 1,420 kg NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn để trung hoà hỗn hợp, cần dùng 500ml dung dịch HC l

M Khối lượng xà phòng (kg) thu được là

Trang 3

Trang 1/4 - Mã đề: 149

A 10,3445 B 10,3435 C 10,3425 D 10,3455

Câu 30. Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là

A Gly, Ala, Glu, Tyr B Gly, Val, Tyr, Ala C Gly, Val , Lys, Ala D Gly, Ala, Glu, Lys

Câu 31 Cho 29 8 gam hổn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch

thu được 51,7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là

A C3H7N và C4H9N B C3H9N và C4H11N C CH5N và C2H7N D C2H7N và C3H9N

Câu 32 Cho các chất: amoniac (1) ; anilin (2) ; p-nitroanilin (3) ; p-metylanilin (4) ; metylamin (5) ;

đimetylamin (6) Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực bazơ tăng dần

A. (3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6) B. (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)

C (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) D (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)

Câu 33 Thủy phân 34, 2 gam mantôzơ với hiệu suất 50% Sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung dịch

thu được Khối lượng Ag kết tủa là

A 21,6 gam B 32,4 gam C 10,8 gam D 43,2 gam

Câu 34 Cứ 45 75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là

A 3: 5 B 1: 3 C 1: 2 D 2: 3

Câu 35 Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl

axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là

A. 8 B. 6 C. 5 D. 7

Câu 36 Để nhận biết ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, người ta dùng một thuốc thử duy nhất là

A Dung dịch NaOH B Na C Nước brom D Ca(OH)2

Câu 37. Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3 75 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí

Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là

A 50% B 25% C 40% D 20%

Câu 38. Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:

A CH3OH, C2H5OH, CH3CHO B CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3

C C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO D CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH

Câu 39 Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol),

C6H6(benzen), CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

A 5 B 8 C 7 D 6

Câu 40 Ancol X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử, thuộc các dãy đồng đẳng no

đơn chức mạch hở Đốt hoàn toàn hỗn hợp 3 chất này (có số mol bằng nhau) thu được tỉ lệ mol CO2: H2O=11:12 Vậy công thức phân tử của X, Y, Z là:

A C2H6O, C3H6O, C3H6O2 B CH4O, C2H4O, C2H4O2

C. C3H8O, C4H8O, C4H8O2.D. C4H10O, C5H10O, C5H10O2

A Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41 Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaOH và CH3COONa có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương ứng là pH1, pH2 và pH3 Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH

A pH3< pH2 < pH1 B pH1 < pH3 < pH2 C pH1 < pH2 < pH3 D pH3 < pH1 < pH2

Câu 42 Cho 13 8 gam axit A tác dụng với 16 8 gam KOH , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26 46 gam chất

rắn công thức cấu tạo thu gọn của A là

A C3H6COOH B C2H5COOH C CH3COOH D HCOOH

Câu 43 Chọn phát biểu đúng:

A. Tính Khử của K > Fe > Cu > I

> Fe2+

> Ag B.

Tính oxi hóa của Ag+

> I

2 > Fe3+

> Cu2+

> S2-.

C.

Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg D Tính oxi hóa của Ag+

> Cu2+

> Fe3+

> Ni2+

> Fe2+.

Câu 44 Cần tối thiểu bao nhiêu gam NaOH (m1) và Cl2 (m2) để phản ứng hoàn toàn với 0,01 mol CrCl3 Giá trị của

m1 và m2 lần lượt là

A. 3,2 và 0,5325 B. 6,4 và 0,5325 C. 6,4 và 1,065 D. 3,2 và 1,065

Câu 45 Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?

A Nước B Dung dịch H2SO4 loãng C Dung dịch NaOH D Dung dịch HCl

Câu 46 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no A cần 3 5 mol O2 Công thức phân tử của A là

A C2H6O2 B C3H6O2 C C3H8O3 D C2H6O

Câu 47. Cho 0 1 mol chất X ( CH6O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0 2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

A 8 5 B 12 5 C 21 8 D 15

Trang 4

Trang 1/4 - Mã đề: 149

Câu 48 Hoà tan 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm vào 500ml dung dịch HCl 2M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và khí NO duy nhất, phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion Cu2+.

A.

120 B.

800 C.

400 D.

600

Câu 49. Thủy phân hoàn toàn một lượng mantozơ, sau đó cho toàn bộ lượng glucozơ thu được lên men thành ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 460

Khối lượng riêng của ancol là 0,8gam/ml Hấp thụ toàn bộ khí CO2vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là

A 169,6 gam B 84,8 gam C 212 gam D 106 gam

Câu 50. Hiđrat hoá 3 36 lít C2H2 ( điều kiện chuẩn) thu được hỗn hợp A ( hiệu suất phản ứng 60%) Cho hỗn hợp sản phẩm A tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3 dư thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 19 44 B 14 4 C 48 24 D 33 84

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51. Xét phản ứng thuận nghịch sau: SO2(k) + NO2(k) ⇌ SO3(k) + NO(k)

Cho 0 11(mol) SO2, 0 1(mol) NO2, 0 07(mol) SO3 vào bình kín 1 lít Khi đạt cân bằng hóa học thì còn lại 0 02(mol)

NO2 Vậy hằng số cân bằng KC là

A 18 B 0 05 C 23 D 20

Câu 52 Cho Na dư tác dụng với a gam dung dịch CH3COOH Kết thúc phản ứng, thấy khối lượng H2 sinh ra là 11a/240 gam Vậy nồng độ C% dung dịch axit là

A 10% B 4,58% C 25% D 36%

Câu 53 Cho 0 1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng

với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32 4 gam Ag Hai anđehit trong X là

A CH3CHO và C3H5CHO B HCHO và C2H5CHO C HCHO và CH3CHO D CH3CHO và C2H5CHO

Câu 54 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3 là:

A Fe, Zn, Cu, Al, Mg B Au, Cu, Al, Mg, Zn C Fe, Mg, Cu, Ag, Al D Cu, Ag, Au, Mg, Fe

Câu 55. Cần bao nhiêu a mol K2Cr2O7 và b mol HCl để điều chế được 3 36 lit Cl2 điều kiện chuẩn Giá trị a và b lần lượt là:

A 0,1 và 0,7 B 0,05 và 0,35 C 0,05 và 0,7 D 0,1 và 0,35

Câu 56. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 0 24 mol và Cu2S vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lít khí NO duy nhất Giá trị của V là

A 25,088 B 34,048 C 35, 84 D 31,36

Câu 57. Để nhận biết các khí: CO2, SO2, H2S, N2 cần dùng các dung dịch:

A NaOH và Ca(OH)2 B Nước brom và NaOH C Nước brom và Ca(OH)2 D KMnO4 và NaOH

Câu 58 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no A cần 2 5 mol O2 Công thức phân tử cảu A là

A C3H8O3 B C2H6O C C3H6O2 D C2H6O2

Câu 59. Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẵng kế tiếp có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 10: 5, tác dụng vừa

đủ với dung dịch HCl thu được 31 68 gam hỗn hợp muối Tổng số đồng phân của 3 amin trên là

A 14 B 16 C 28 D 7

Câu 60. Lên men m gam glucôzơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào nước vôi trong thu được 15 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 5,1 gam Giá trị m là

A 45 B 20,25 C 30 D 22, 5

Trang 5

Trang 1/4 - Mã đề: 149

Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.

Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

Trang 6

Trang 1/4 - Mã đề: 149

TRƯỜNG THPT HỒNG LAM ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN II KHỐI 12 NĂM 2011

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: HOÁ HỌC(KHỐI A, B)

(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137, Cr=52, I=137.

Đáp án mã đề: 149

01 D; 02 D; 03 D; 04 B; 05 B; 06 A; 07 A; 08 D; 09 D; 10 B; 11 D; 12 D; 13 D; 14 C; 15 D;

16 D; 17 D; 18 B; 19 A; 20 A; 21 D; 22 A; 23 D; 24 B; 25 B; 26 C; 27 B; 28 D; 29 C; 30 B;

31 D; 32 D; 33 B; 34 B; 35 D; 36 C; 37 A; 38 A; 39 D; 40 C; 41 D; 42 C; 43 A; 44 D; 45 B;

46 C; 47 B; 48 B; 49 B; 50 D; 51 D; 52 C; 53 C; 54 A; 55 C; 56 C; 57 C; 58 D; 59 A; 60 D;

Trang 7

Trang 1/4 - Mã đề: 149

TRƯỜNG THPT HỒNG LAM ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN II KHỐI 12 NĂM 2011

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: HOÁ HỌC(KHỐI A, B)

(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137, Cr=52, I=137.

Đáp án mã đề: 149

Ngày đăng: 26/05/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w