luyện Tập I.Mục tiêu: -Học sinh đợc luyện tập về tính chất ba đờng phân giác của ∆, đờng phân giác của ∆ cân -Rèn kĩ năng chứng minh hình học, vẽ hình -Rèn t duy suy luận lô gíc II.. Vì
Trang 1Ngày soạn: 20/4 /2006 Ngày giảng:24/4 2006
Tiết 58 luyện Tập
I.Mục tiêu:
-Học sinh đợc luyện tập về tính chất ba đờng phân giác của ∆, đờng phân giác của
∆ cân
-Rèn kĩ năng chứng minh hình học, vẽ hình
-Rèn t duy suy luận lô gíc
II Chuẩn bị
1.Giáo viên: Giáo án, bảng phụ,phiếu học tập.
2.Học sinh: Học lí thuyết, làm bài tập ở nhà
III Ph ơng pháp:
Hoạt động nhóm, gợi mở ván đáp
IV Tiến trình bài giảng.
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
Phát biểu tính chất ba đờng phân gíac của
∆
đờng phân giác của ∆ cân có tính chất gì?
Hoc sinh lên bảng trả lời Giáo viên chốt lại kiến thức của bài để vận dụng trong tiết luyện tập
- Ba đờng phan giác của tam giác cùng đi qua một điểm Điẻm này cách đèu ba cạnh của tam giác đó
-Trong một tam giác can,đờng phan giác xuát phát từ một dỉnh đồng thời là đờng trung tuyến ứng với cạnh đáy
III Bài mới:
Hoạt động 1: Vận dụng tính chất tia phân giác của tam giác cân ( 18 phút)
Bài tập 40,41
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Bài 40
l p
A
G I
∆ABC cân tại A nên đờng trung tuyến
AM đồng thời là đờng phân giác của góc
A
Vì G là trọng tâm nên G ∈AM
Vì I cách đều ba cạnh của tam giác nên I
là giao điểm của ba đờng phân gíac hay I
∈AM
Vậy A,I;G thẳng hàng
Bài 41
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút
Ván đáp trình bày kết quả trong 5 phút GV:I cách dều ba cạnh thì I là giao điẻm của ba dờng nào trong tam giác?
HS: T là giao điẻm ba dờng phan giác GV: Tam giác ABC can tại A Thì dờng trung tuýen tại đỉnh A và dờng phan giác
có đặc điểm gì?
HS: Trùng nhau
Giáo viên chốt lại cách chứng minh cho bài toán trên( có thể không vẽ hình để không rối bài)
Ghi nhớ cho học sinh tính chất của ∆ cân Hoạt động cá nhân trong 3 phút
Thảo luận nhóm trong 3 phút Trình bày kết quả trong 3 phút
C
Trang 2G
GT ∆ABC( AB=AC=BC), G là trọng
Tâm
Kl G có cách đều 3 cạnh của ∆ không?
Bài giải;
Gọi G là trọng tâm
Vì G là trọng tâm nên G ∈ giao điểm của
ba đờng trung tuyến
Vì ∆ ABC cân nên ba đờng trung tuyến
cũng là ba đờng phân giác
Vậy G là giao điểm 3 dờng phân giác ⇒
G cách đều 3 cạnh
Giáo viên chốt lại kiến thức của hai bài tập Trong tam giác đèu trọng tâm cũng là trực tâm
Hoạt động 2 : Chứng minh định lí dảo của định lí về tính chất của ∆ cân
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Bài 42
A
D
GT ∆ABC có AM là đờng trung tuyến,
Phân giác
KL ABC cân
Hớng dẫn chứng minh
CM Cho ∆AMC= ∆BMA1 ⇒AC=BA1
CM cho BA=BA1
⇒AB=Ac ⇒ ∆ AB cân
Giáo viên đặt vấn đề: định lí đảo của ∆ cân có còn đúng hay không Chúng ta cùng
đi làm rõ điều đó Học sinh hoạt động cá nhân vẽ hình, ghi GT-KL 3 phút
Hoạt động nhóm chứng minh trong 5 phút Trình bày kết quả 3 phút
Giáo viên chốt lại 3 phút ( phát biểu thành
định lí chung từ hai định lí đã học)
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
-Học thuộc các định nghĩa, định lí vè tính chát của ba dờng cao, phan giác, trung tuyến -Làm bài tập:43 Đọc trớc bài mới: Tính chát ba đờng trung trực của đoạn thẳng
Ngày soạn: 8 /4//2007 Ngày giảng: 10 /4/ 2007
Tiết 59
Đ6 tính chất đờng trung trực của một đoạn thẳng
I.Mục tiêu:
1.Kiến Thức: - Chứng minh dợc hai định lí về tính chất đặc trng của đờng trung
trực của một đoạn thẳng dới sự hớng dãn của giáo viên
A1
Trang 32.Kĩ năng:-Biết cách vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng và trung điểm của một
đoạn thẳng nh một ứng dụng của hai định lí trên
3.T
duy:-Dùng định lí này đẻ chứng minh định lí về sau và giải bài tập.
II Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Giáo án, bảng phụ,phiếu học tập.
2.Học sinh: SGK,phiếu học tập.
III Phơng pháp:
Nêu và giải quýet vấn đề, hoạt động nhóm, gợi mở vấn đáp
IV Tiến trình bài giảng.
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
Nêu khái niệm đờng trung trực của một đoạn
thẳng Vẽ hình minh hoạ
d
Định nghĩa: Là dờng thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với đoạn thẳng ấy
Tính chất: bất kì điểm nào nằm trên đ-ờng trung trực của đoạn thẳng đều cách đều hai đầu đoạn thẳng ấy
III Bài mới:
Hoạt động 1: Định lí về tính chất của các điểm thuộc đờng trung trực ( 8 phút)
a.Thực hành
b.Dựa vào kết quả của gấp giấy hãy phát biểu thành định lí
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a.Thực hành
b Định lí.( SGK/74)
Nếu điểm M nằm trên đờng trung trực của
đoạn thẳng AB thì MA=MB
M
Học sinh hoạt động cá nhân trong 5 phút thự hành gấp giấy nh hớng dẫn trong SGK
Giáo viên hớng dẫn học sinh chứng minh
định lí này trong 3 phút GV: Để chứng minh MA=MB ta làm nh thế nào?
HS: Chứng minh cho hai tam giác AMI
và BMI bằng nhau
GV Hãy giải thích sự bằng nhau của hai tam giác trên
HS: trờng hợp C-G-C
Hoạt động 2 : Định lí đảo ( 12)
a.Cho điểm M cách đều hai đầu hai mút của doạn thẳng AB Hãy dự đoán xem M có nằm trên đờng trung trực của đoạn thẳng AB hay không? Và phát biểu thành định lí b.Hoàn thiện ?1
c.Từ định lí 1 và định lí 2 rút ra kết luận gì?
Định lí 2( định lí đảo)/ SGK/75
Nếu MA=MB thì M nằm trên đờng trung trực
của đoạn thẳng AB
?1
Hoạt động cá nhân trong 3 phút ghi gt-kl
Hoạt động cá nhân trong 4 phút đọc phần chứng minh
Hãy trình bày cách chứng minh định
Trang 4A B
M I
M
I
GT AM=MB
KL M ∈ trung trực của AB
Chứng minh:
-Trờng hợp 1; M ∈ AB Vì MA=MB nên M là
trung điểm của đạon thẳng AB ⇒ M ∈ trung
trực của đoạn thẳng AB
-Trờng hợp 2; M ∈ AB
Nối M với trung điểm I của đoạn thẳng AB
Ta có ∆ MAI = ∆MBI ( c.c.c) ⇒ I1= I2 ⇒ M
thuộc trung trực của đoạn thẳng AB
Nhạn xét SGK/75
lí trên ?
HS trình bày trong 4 phút
Giáo viên chốt lại kiến thức
M ∈TT của AB ⇔ AM= BM
Hoạt động 3: ứng dung ( SGk/75)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hoạt động cá nhân trong 5 phút
đọc phần ứng dụng
4 :Củng cố- luyện tập ( 7 phút)
Phát biểu các định lí về tính chất đờng trung trực của đoạn thẳng
Bài tập 46
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
A
D E
Vì ba tam giác can nên ta có
AB=AC
DB=DC
EB=EC
⇒ A,D,E nằm tren dờng trung trực của BC
hay 3 điẻm A,D,E thẳng hàng
Hoạt động cá nhóm trong 4 phút
Đại diện nhóm báo cáo két quả 2 phút (đứng tại chỗ)
Trang 55 Kiểm tra đánh giá ( 5 phút)
Bài tập:
Gọi M là điẻm nằm tren đờng trung trực của doạn thẳng AB Cho đoạn thẳng AM= 5
cm Tính MB=?
Đáp án:
Vì M ∈ trung trực của đoạn thẳng AB nên MA=MB ⇒MB= 5cm
6: H ớng dẫn về nh à ( 2 phút)
-Học thuộc các định lí
-Làm bài tập: 47,48,49,50