TẬP ĐỌC SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ I-Mục tiêu: -Đọc đúng,rõ ràng toàn bài,biết ngắt nghỉ hơi các các dấu chấm,dấu phẩy,giữa các cụm từ rõ ý, bước đầu biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vậ
Trang 1- Phiếu thảo luận nhĩm
- Đồ dùng cho trị chơi sắm vai hoạt động 3 nếu cĩ
III- Các hoạt động dạy học
A/ KTBC :
- GV nêu câu hỏi :
+ Như thế nào là chăm chỉ học tập ?
+ Chăm chỉ học tập mang lợi ích gì ?
- GV nhận xét cho điểm
B/ Bài mới :
* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm và nêu ý
kiến(kĩ thuật thảo luận nhĩm)
+ Tổ chức thảo luận nhĩm và quan sát tranh
+Một số nhóm trình ý kiến
* Hoạt động 2:ø xử lý tình huống(BT5)
+Thảo luận nhĩm và nêu ra hướng giải
- GV nêu từng ý kiến
- Cho HS bày tỏ ý kiến qua từng câu
Trang 2TỐN LUYỆN TẬP
III- Các hoạt động dạy học:
- Tổ chức cá nhân hỏi và đáp mỗi em
hỏi 1 cột và trả lời 1 cột xen kẻ nhau
+ Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
-thảo luận nhóm và nêu: khoanh vào chữ C
HS lên bảng
HS nêu phép tính
HS lên bảng
Trang 3LUYỆN TỐN LUYỆN TẬP(VBT)
III- Các hoạt động dạy học:
- Tổ chức cá nhân hỏi và đáp mỗi em
hỏi 1 cột và trả lời 1 cột xen kẻ nhau
+ Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
HS lên bảng
HS nêu phép tính
HS lên bảng
Trang 4TẬP ĐỌC
SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ I-Mục tiêu:
-Đọc đúng,rõ ràng toàn bài,biết ngắt nghỉ hơi các các dấu chấm,dấu phẩy,giữa các cụm từ rõ
ý, bước đầu biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật.Hiểu nội dung: Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện tấm lòng kính yêu,sự quan tâm tới ông bà.(Trả lời các câu hỏi trong SGK
I-Chuẩn bị
-Tranh minh họa sách giáo khoa
III-Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chú
- Cho HS nối tiếp nhau đọc
từng câu trong bài
- HS trong nhĩm đọc
- Các nhĩm HS thi đọc
+ Tổ chức ngày lễ cho ơng bà +Vì hà cĩ ngày Têt thiếu nhi 1/6, Bố là cơng nhân cĩ ngày
Trang 5làm “ngày ơng bà”? Vì sao?
-Giáo viên nhận xét giờ học
đơng làm ngày lễ của ơng bà
Vì ngày đĩ là ngày trời bắt đầu trở rét, mọi người cần lưu ý chăm lo sức khỏe cho các cụ già
+ Bé Hà cịn băn khoăn chưa biết nên chuẩn bị quà gì cho ơng bà
+ Hà đã tặng ơng bà chùm điểm mười
+Bé Hà là 1 cơ bé ngoan, nhiều sáng kiến và rất kính yêuơng bà
HS thi nhau đọc bài
- Vài HS phát biểu ý kiến
HS nêu
Trang 6LUYỆN ĐỌC
SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ I-Mục tiêu:
-Đọc đúng,rõ ràng toàn bài,biết ngắt nghỉ hơi các các dấu chấm,dấu phẩy,giữa các cụm từ rõ ý, bước đầu biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật.Hiểu nội dung:Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện tấm lòng kính yêu,sự quan tâm tới ông bà
I-Chuẩn bị
-Tranh minh họa sách giáo khoa
III-Các hoạt động dạy học:
-Giáo viên nhận xét giờ học
- HS tiếp nối đọc từng câu
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- HS trong nhĩm đọc
- Các nhĩm HS thi đọc
HS thi nhau đọc bài
- Vài HS phát biểu ý kiến
HS đọc đánh vần
HS đọc 1-2 câu
Trang 7LUYỆN ĐỌC
THƯƠNG ƠNG I-Mục tiêu:
-Đọc đúng,rõ ràng toàn bài,biết ngắt nghỉ hơi các các dấu chấm,dấu phẩy,giữa các cụm từ rõ ý,.Hiểu nội dung: Ken ngợi bé Việt cịn nhỏ mà đã biết thương ơng, biết giúp đỡ, an ủi khi ơng đau
I-Chuẩn bị
-Tranh minh họa sách giáo khoa
III-Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chú
-Cho HS nĩi lại ý nghĩa bài
-Giáo viên nhận xét giờ học
- HS tiếp nối đọc từng câu thơ
và đọc từ khĩ: đau chân, thủ thỉ, nghiệm
- HS tiếp nối nhau đọc từng khổ trong bài, từ chú giải
- HS trong nhĩm đọc
- Các nhĩm HS thi đọc
HS thi nhau đọc bài
- Vài HS phát biểu ý kiến
HS đọc đánh vần
HS đọc 1-2 câu
Trang 8KỂ CHUYỆN SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ I-Mục tiêu:
-Dựa vào các ý cho trước,kể lại được từng đoạn câu chuyện Sáng kiến của bé Hà
II-Chuẩn bị:
-Bảng viết sẳn ý chính của từng đoạn
III-Các haọt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chú
b/ Bí mật của hai bố con
c/ Niềm vui của ơng bà
+ Bé giải thích vì sao phải cĩ
ngày lễ của ơng bà ?
+ Hai bố chọn ngày nào làm
ngày lễ của ơng bà ? Vì sao ?
2.2/ Kể chuyện trong nhĩm
- Cho HS kể từng đoạn trong
nhĩm
2.3/ Kể chuyện trước lớp :
- Cho đại diện kể trước lớp
2.4/Kể tồn bộ câu chuyện:
- GV cho HS kể tồn bộ câu
+ Vì Hà cĩ ngày tết thiếu nhi 1/6 , bố là cơng nhân cĩ ngày 1/5 , mẹ cĩ ngày 8/3 , cịn ơng
bà chưa cĩ ngày lễ nào cả
+ Hai bố con chọn ngày lập đơng làm ngày lễ của ơng bà,
vì ngày đĩ trời bắt đầu rét , mọi người cần chú ý chăm sĩc sức khoẻ ơng bà
- HS tiếp nối kể từng đoạn trong nhĩm
- Các nhĩm cử đại diện thi kể chuyện trước lớp
- 2 HS đại diện 2 nhĩm thi kể tồn bộ câu chuyện
HS nhắc lại gợi ý
HS kể
Biết kể lại toàn bộ câu chuyện(BT2)
Trang 93/Củng cố - dặn dị:
- Hỏi lại ND bài
-Nhận xét tiệt học
TỐN SỐ TRỊN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ I-Mục tiêu -Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 –trường hợp số bị trừ là số tròn chục,số trừ là số có một hoặc hai chữ số.Biết giải bài toán có một phép trừ(số tròn chục trừ đi một số) II-Chuẩn bị: -4 bĩ bằng 40 và 1 chục rời -Bảng gài que tính III-Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chú A/ KTBC : - GV cho HS làm: 10-9= 10-8= 10-7= 10-1= 10-2= 10-3= - GV nhận xét cho điểm B/ Bài mới : 1/Giới thiệu cách thực hiện phép trừ 40 – 8 và tổ chức thục hiện -GV gắn các que tính trên bảng và nêu bài toán -Giáo viên hướng dẫn HS lấy ra 4 bĩ, mỗi bĩ là 1 chục (10) que tính và hướng dẫn HS nhận ra cĩ 4 chục thì viết 4 vào cột chục, viết 0 vào cột đơn vị Chục Đơn vị 4 -0 8 3 2 -Nêu 40 chục que tính Lấy bớt đi 8 que Làm như thế nào để biết cịn lại bao nhiêu que? -Giúp HS tìm ra cách bớt đi 8 từ 40 lấy 1 bĩ, 1 chục, thao ra lây bớt 8 que tính Cịn lại 2 que tính (10 – 8 = 2) viết 2 thẳng cột với 0 và 8 ở cột đơn vị, bốn chục bớt 1 chục con 3 chục Thẳng cột với 4, 3 chục que và 2 que tính gộp lai thành 32 que Như vậy: Cĩ 40 que tính lấy bớt đi 8 que tính, cịn lại 32 que tính -Cho HS nhận ra 40 – 8 = 32 -Giáo viên giúp HS tự đặc tính và tính , hướng dẫn HS tính trừ từ phải sang trái như sau: +0 khơng trừ được tám, lấy 10 – 8 cịn 2 viết 2 nhớ 1, 4 – 1 bằng 3 2/Giới thiệu cách thực hiện phép trừ 40 – 18 và tổ chức thực hiện -Cĩ 40 que tính, bớt đi 18 que tính, phải làm tính gì? -Lấy mấy trừ mấy ? - GV HD HS tự đặt tính rồi trừ từ phải sang trái - 3 HS lên bảng làm - Cả lớp theo dõi nhận xét -HS nhắc lại và thao thác que tính cùng GV
40
8
32
-Làm tính trừ
- 40 – 18 -Thực hiện que tính
HS lên bảng
Trang 100 khơng trừ được 8 , lấy 10 trừ 8 bằng 2 , viết 2, nhớ
HS đặt tính
HS lên bảng
HS lên bảng làm
Trang 11
11 TRỪ ĐI MỘT SỐ :11- 5
I-Mục tiêu:
-Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 – 5 , lập được bảng 11 trừ đi một số.
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 11 – 5
II-Chuẩn bị:
-Một chục và một que tính rời
III-Các hoạt động dạy học:
A/ KTBC :
- GV đọc :
70 – 17 60 – 8 80 – 34
- GV nhận xét cho điểm
B/ Bài mới :
1/Hướng dẫn học sinh thực hiện phép trừ
dạng 11-5 và lập bảng trừ (11 trừ đi một số)
-GV nêu: có 11 que tính, bớt đi 5 que
tính.Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
+Có tất cả bao nhiêu que tính ?
+Có 11 que tính lấy đi năm que tính ?
+Ta làm gì để được 6 que tính ?
-Hướng dẫn học sinh đặt tính
11
5
6
-Hướng dẫn lập bảng tính trừ - GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm thảo luận Nhóm 1 : 11-2= 11-3= Nhóm 2 : 11-4= 11-5= Nhóm 3 : 11-6= 11-7= Nhóm 4 : 11-8= 11-9= - GV ghi KQ lên bảng 2-Thực hành *Bài 1: Tính nhẩm 9 + 2 = 8 + 3 = 7 + 4 = 6 + 5 = 2 + 9 = 3 + 8 = 4 + 7 = 5 + 6 = - 3 HS lên bảng làm - Cả lớp làm vào bảng con 70 60 80
17 8 34
53 52 46
+ Đếm lại 11 que + 6 que tính +Phép trừ
- Cả lớp quan sát
-Nêu lại cách đặt tính
-Thảo luận nhóm 4
- Nhóm 1: 11 – 2 = 9 11 -3 = 8
- Nhóm 2: 11 – 4= 7 11 -5 = 6
- Nhóm 3: 11 – 6 = 5 11 -7 = 4
- Nhóm 4 : 11 – 8 = 3 11 – 9 = 2
- Đại diện nhóm đọc KQ
- Các nhóm khác theo dõi nhận xét
- HS đọc thuộc bảng trừ
- Gọi HS yếu đọc nhiều lần để nhớ
- Thảo luận cặp
- Từng cặp nối tiếp nhau đọc KQ
- Các cặp khác theo dõi nhận xét
- HS thảo luận để tìm KQ.
- HS yếu
Trang 1211 – 9 = 11- 8 = 11- 7 = 11 – 6 =
11 – 2 = 11- 3 = 11 – 4 = 11 – 5 =
*Bài 2:Tính
*Bài 4: - GV HD HS giải - GV chấm điểm một số bài 3-Củng cố- dặn dò: - Hỏi lại ND bài -Nhận xét tiết học - Thảo luận cả lớp - Lần lượt HS lên bảng làm - Cả lớp làm vào bảng con 11 11 11
- - -
8 7 3
3 4 8…
- 1 HS đọc BT
- Cả lớp làm vào vở
- 1 HS lên bảng giải
Bài giải.
Số quả bóng Bình còn lại là:
11- 4 = 7 (quả) Đáp số: 7 quả
tính 3 cột đầu.
- HS khá giỏi
giải.
Trang 13LUYỆN TOÁN
11 TRỪ ĐI MỘT SỐ :11- 5(VBT)
I-Mục tiêu:
-Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 – 5 , lập được bảng 11 trừ đi một số.
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 11 – 5
II-Chuẩn bị:
-Một chục và một que tính rời
III-Các hoạt động dạy học:
2-Thực hành
*Bài 1: Tính nhẩm
7 + 4 = 6 + 5 =
4 + 7 = 5 + 6 =
11- 7 = 11 – 5 =
11 – 4 = 11 – 6 =
*Bài 2:Tính
*Bài 4: - GV HD HS giải - GV chấm điểm một số bài 3-Củng cố- dặn dò: - Hỏi lại ND bài -Nhận xét tiết học - Thảo luận cặp - Từng cặp nối tiếp nhau đọc KQ - Các cặp khác theo dõi nhận xét - Thảo luận cả lớp - Lần lượt HS lên bảng làm - Cả lớp làm vào bảng con 11 11 11
- - -
9 6 4
2 5 7…
- 1 HS đọc BT
- Cả lớp làm vào vở
- 1 HS lên bảng giải
Bài giải.
Số quả Đào Huệ còn lại là:
11- 5 = 6 (quả) Đáp số: 7 quả
- HS yếu tính 3 cột đầu.
- HS khá giỏi
giải.
Trang 14CHÍNH TẢ (TC) NGÀY LỄ
I-Mục tiêu:
-Chép chính xác,trình bày đúng bài chính tả ngày lễ,không mắc quá 5 lỗi trong bài.Làm đúngBT2,BT3b
II-Chuẩn bị
-Bảng phụ viết đoạn văn cần chép
-Bảng viết nội dung bài tập 2 và bài tập 3a và vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chú
+ Những chữ nào trong bài
các ngày lễ được viết hoa ?
lại lời giải đúng
Bài 3 b: Điền vào chỗ trống
- Cho HS đọc yêu cầu
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- Lần lượt HS lên bảng điền
- Cả lớp làm vào vở
Nghỉ học, lo nghĩ, nghỉ ngơi, ngẫm nghĩ
-HS viết bảng lớp
HS đọc lại các từ điền
Trang 15-Các hình vẽ trong sách giáo khoa
III-Các họat động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chú
A/ KTBC :
- GV nêu câu hỏi:
+ Giun ăn gì mà sống trong cơ
* Cho lần lượt HS lên bảng
cử động và nói tên các
cơ ,xương,khớp xương
- Các nhĩm cử đại diện lên bốc
thăm và sau đĩ về nhĩm thảo
luận và trình bày
- Các nhĩm khác theo dõi nhậnxét
+ Cần ăn đủ các loại thức ăn
và uống đủ nước để chúng biếnthành chất bổ dưỡng nuơi cơ thể, làm cho cơ thể khoẻ mạnh
và chĩng lớn
+ Giúp chúng ta đề phịng được nhiều bệnh đường ruột như đau bụng, ỉa chảy, giun
HS nêu
HS lên cử động
HS nhắc câu trả lời
Trang 16Nêu tác dụng của 3 sạch để
cơ thể khoẻ mạnh vàchóng lớn
Trang 17TẬP ĐỌC
BƯU THIẾP I-Mục tiêu:
-Đ ọc đúng,rõ ràng toàn bài.Biết nghỉ hơi sau các dấu câu,giữa các cụm từ.Hiểu tác dụng củabưu thiếp,cách viết bưu thiếp,phong thư.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II-Chuẩn bị:
-Mỗi học chuẩn bị một bưu thiếp
III-Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chú
A-Kiểm tra bài củ:
- GV nêu câu hỏi :
+ Bé Hà cĩ sáng kiến gì ?
+ Hai bố con Hà chọn ngày nào làm
“ ngày ơng bà” vì sao ?
Phan Thiết , Bình Thuận , Vĩnh Long
b/Đọc trước lớp từng bưu thiếp và
Người gửi : // Trần Trung Nghĩa// Sở
giáo dục và Đào tạo Bình Thuận//
Người nhận :// Trần Hồng Ngân //
- 3 HS đọc bài : Sáng kiến của
bé Hà , và trả lời câu hỏi
-2 HS đọc lại-HS đọc nối tiếp từng bưu thiếp
- HS đọc theo hướng dẫn
- HS tiếp nối nhau đọc từng bưu thiếp và phần để ngồi phong bì
- HS đọc chú giải bưu thiếp
- Lần lượt HS trong nhĩm đọc
Đọc 1-2 câu không trả lời câu hỏi
-HS đánh vần
Trang 18d/ Thi đọc giữa các nhóm
- GV theo dõi nhận xét các nhóm đọc
đúng và hay
3-Hướng dẫn tìm hiểu bài:
-Cho HS đọc thầm bài và trả lời
+ Hãy viết một bưu thiếp chúc thọ
hoặc mừng sinh nhật ông bà, nhớ ghi
địa chỉ của ông bà ngoài phong bì
- GV HD : cần viết bưu thiếp ngắn
gọn, khi viết phong bì , phải ghi rõ địa
chỉ người nhận để bưu điện chuyển
thư đến tay người nhận
+Của ông bà gởi cho cháu
+Để báo tin đã nhận được bưu thiếp của cháu và chúc tết + Để chúc mừng , thăm hỏi, thông báo vắn tắt tin tức
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS thực hành viết bưu thiếp
Trang 19LUYỆN ĐỌC
BƯU THIẾP I-Mục tiêu:
-Đ ọc đúng,rõ ràng toàn bài.Biết nghỉ hơi sau các dấu câu,giữa các cụm từ.Hiểu tác dụng củabưu thiếp,cách viết bưu thiếp,phong thư.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II-Chuẩn bị:
-Mỗi học chuẩn bị một bưu thiếp
III-Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chú
A-Kiểm tra bài củ:
- GV nêu câu hỏi :
+ Bé Hà cĩ sáng kiến gì ?
+ Hai bố con Hà chọn ngày nào làm
“ ngày ơng bà” vì sao ?
Phan Thiết , Bình Thuận , Vĩnh Long
b/Đọc trước lớp từng bưu thiếp và
Người gửi : // Trần Trung Nghĩa// Sở
giáo dục và Đào tạo Bình Thuận//
Người nhận :// Trần Hồng Ngân //
- 3 HS đọc bài : Sáng kiến của
bé Hà , và trả lời câu hỏi
-2 HS đọc lại-HS đọc nối tiếp từng bưu thiếp
- HS đọc theo hướng dẫn
- HS tiếp nối nhau đọc từng bưu thiếp và phần để ngồi phong bì
- HS đọc chú giải bưu thiếp
Trang 20- Hỏi lại ND bài.
III-Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chú
*Bài tập 1:Tìm những từ chỉ người trong
gia đình , họ hàng ở câu chuyện Sáng kiến
của Bé Hà
-Giáo viên ghi bảng những từ đúng
Bố , ơng , bà, con, mẹ, cụ già , cơ chú,
con cháu, cháu
*Bài tập 2: Kể thêm các từ chỉ người
trong gia đình
- Cho HS tìm và đọc KQ
*Bài tập 3: Xếp vào mỗi nhĩm ( họ nội,
họ ngoại) một từ chỉ người trong gia đình
- Lần lượt từng HS đọc KQ
*ơng, bà, cha, mẹ, chú, bác, cơ, dì, thím, cậu, mợ, con dâu, con rể, cháu chắt.
- Thảo luận nhĩm
- Nhĩm lên bảng thi tiếp sức ,mỗi HS trong lớp viết nhanh lên bảng 1 từ chỉ họ nội hay
họ ngoại
- HS viết chữ cuối cùng đọc lại KQ
Họ nội Họ ngoại Ơng nội, bà
nội , bác, chú , thím , cơ
Ơng ngoại,
bà ngoại, bác, cậu, mợ,dì
HS đọc các từ vừa tìm
HS nhắc lại
Trang 21*Bài tập 4: Em chọn dấu chấm hay dấu
chấm hỏi để điền vào chỗ chấm
- Cả lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải
đúng
+ Truyện này buồn cười ở chỗ nào ?
3-Củng cố- dặn dị:
- Hỏi lại ND bài
- 1 HS đọc yêu cầu bài
HS lên bảng làm và đọc lại bài
Trang 22MÔN:THỦ CƠNG Bài:Gấp thuyền phẳng đáy có mui (tiết 2)
I-Mục tiêu:
- Biết cách gấp thuyền phẳng đáy có mui.Gấp được thuyền phẳng đáy có mui.Các nếp gấp tương đối phẳng,thẳng
II-Chuẩn bị:
-Mẫu thuyền phẳng đáy khơng cĩ mui
-Qui trình gấp thuyền phẳng đáy cĩ mui, cĩ hình vẽ minh họa
-Giấy thủ cơng hoặc giấy tập (A4)
III-Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chú
-Cho học sinh nhắc lại cách
gấp thuyền và thao tác lại cách
+Bước 3:Gấp thân và mũi thuyền
+Bước 4: Tạo thuyền phẳng đáy cĩ mui
-Học sinh thực hành theo nhĩm
- Lần lượt các nhĩm trình bày sản phẩm
-Nhắc lại lời của bạn
-HS thực hiện, hs gấp được
thuyền phẳng đáy có mui.Hai mui thuyền cân đối.Các nếp gấp phẳng,thẳng
Trang 23TẬP VIẾT
CHỮ HOA : H I-Mục tiêu:
- Viết đúng chữ hoa H(1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ Â),chữ và câu ứng dụng Hai:(1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ),Hai sûúng mưåt nùỉng(3 lần.).Chữ viết rõ ràng,tương đối đều nét,thẳng hàng,bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
II-Chuẩn bị:
-Mẫu chữ cái hoa H đặt trong khung chữ
-Bảng viết sẵn mẫu chữ cỡ vừa
-Vở tập viết
III-Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chú
A-Kiểm tra bài củ:
-Kiểm tra vở học sinh viết bài ở
1-Giới thiệu bài:
2-Hướng dẫn viết chữ hoa
+Đặ bút trên đường kẻ 5, viết nét
khuyết ngược, Cuối nối nét
khuyết xuơi lượn lên Viết nét
- GV viết chữ mẫu lên bảng ,
vừa viết vừa nhắc lại cách
+3 nét
Lên bảng