1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi thu DH yen thanh 2-hoang thanh binh

3 319 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học
Trường học Trường PTTH Yên Thành 2
Thể loại Đề thi
Thành phố Yên Thành
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hấp thụ V lít CO2 đktc vào dd CaOH2 thấy xuất hiện 2 gam kết tủa và dd X, đun nóng dd X đến phản ứng hoàn toàn lại thấy xuất hiện 1 gam kết tủa nữa.. Dãy gồm các chất và ion nào sau đây

Trang 1

Trờng ptth yên thành 2 Hoàng thanh Bình

đề thi thử đại học 1) Hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào dd Ca(OH)2 thấy xuất hiện 2 gam kết tủa và dd X, đun nóng dd X đến phản ứng hoàn toàn lại thấy xuất hiện 1 gam kết tủa nữa Giá trị của V là:

2) Dãy gồm các chất và ion nào sau đây đều có tính chất lỡng tính theo thuyết proton của Brosted:

A) Al(OH)3, HCO3-, HSO3-, Zn(OH)2, HS-, Be(OH)2, HPO42-, H2PO4-, Pb(OH)2, Cr(OH)3

B) Al(OH)3, HNO3, Fe(OH)3, HSO3-, Zn(OH)2, Be(OH)2, HPO32-, Mg(OH)2, HCO3-, HS-

C) Al(OH)3, HCO3-, Fe(OH)3, HSO3-, Zn(OH)2, AlCl3, HS-, Be(OH)2, HPO32-, Mg(OH)2

D) Be(OH)2, HPO32-, Mg(OH)2, Al(OH)3, HCO3-, HSO3-, Zn(OH)2, HS-, HSO4-, HPO42-

3) Daừy ủoàng ủaỹng naứo sau ủaõy coự CTTQ khoõng ủuựng:

A) Ankan: CnH2n+2 B) Anken, Xicloankan: CnH2n

4) Chaỏt X coự coõng thửực ủụn giaỷn nhaỏt laứ C2H5O CTPT cuỷa X laứ:

5) Duứng thuoỏc thửỷ naứo sau ủaõy ủeồ phaõn bieọt caực dd: NaCl, NH4HSO4, HCl, Ba(OH)2,BaCl2, AlCl3, FeCl3:

6) Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol một este đơn chức X cần vừa đủ 100 ml dd NaOH 1M thu đợc 8,2 gam một muối và 4,6 gam một rợu Tên của X là: A) etyl fomiat B) etyl axetat C) n- propyl fomiat D) metyl axetat

7) Toluen phaỷn ửựng theỏ vụựi Br2(1:1) veà soỏ mol, boọt Fe xuực taực, ủun noựng thu ủửụùc soỏ daồn xuaỏt hiủrocacbon cuỷa brom laứ:

8) Trong các cặp chất dới đây, cặp nào tồn cùng tồn tại đợc trong một dd:

A) NaHSO4 và NaHCO3 B) AlCl3 và CuSO4 C) Na2CO3 và HCl D) NaCl và AgNO3

9) Sục khí CO2 d vào dd natri aluminat thấy có hiện tợng là:

A) không có hiện tợng B) xuất hiện kết tủa keo trắng

C) xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan dần D) tạo kết tủa trắng Na2CO3

10) Cho khí NH3 qua ống đựng CuO nung nóng, sau phản ứng thấy khối lợng chất rắn trong ống giảm 4,8 gam Thể tích khí

11) Toồng soỏ haùt mang ủieọn trong ion XY32- baống 82 Soỏ haùt mang ủieọn trong haùt nhaõn cuỷa nguyeõn tửỷ X nhieàu hụn soỏ haùt mang ủieọn trong haùt nhaõn cuỷa nguyeõn tửỷ Y laứ 8 Coõng thửực cuỷa ion XY32- laứ:

12) Dung dịch HCl có PH= 3 Cần pha loãng dd này bằng nớc bao nhiêu lần để thu đợc dd có PH= 4:

13) Trộn ba dd H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M; HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau đợc dd X Lấy 300 ml dd X cho tác dụng với dd Y gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M Thể tích dd Y cần dùng để sau khi tác dụng với 300 ml dd X đuợc dd có PH=2 là:

14) Cho daừy caực ion: HSO4-, HSO3-, HS-, HCO3-, NH4, Al3+, HPO42- Soỏ ion coự tớnh chaỏt lửụừng tớnh laứ:

15) Số đồng phân đơn chức của C4H8O2 là:

16) Cho 0,672 lít khí CO2 tác dụng với 200 ml dd Ba(OH)2 nồng độ C mol/lít thấy xuất hiện 3,94 gam kết tủa Giá trị của C là:

17) So sánh PH của các dd NaOH, dd Ba(OH)2, dd NH3 có cùng nồng độ mol/lít?

18) Chỉ dùng dd nào sau đây để phân biệt các dd mất nhản không màu: (NH4)2SO4, NH4NO3, NaCl, Mg(NO3)2, FeCl2, AlCl3:

19) ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 0,1 mol HCHC X coự coõng thửực CxHyO caàn duứng vửứa ủuỷ 10,08 lớt khớ O2 (ủktc) CTPT cuỷa X laứ:

20) Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí SO2 vào V ml dd NaOH 0,5M thì thu đợc 16,7 gam muối Giá trị của V là:

21) Chọn câu sai:

A) NaHCO3 là chất lỡng tính B) dd Na2CO3 có môi trờng bazơ

22) Chọn câu sai: A) Dung dịch muối trung hoà luôn có môi trờng trung tính (PH=7)

B) Muối axit ngoài tính chất của muối, còn thể hiện tính chất của axit

Trang 2

C) Hoà tan CH3COONa vào H2O tạo dd có môi trờng bazơ (PH> 7).

D) Dung dịch muối Cu2+ có màu xanh lam

23) Hoà tan hoàn toàn 2,84 gam hổn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại X và Y kế tiếp nhau trong nhóm IIA bằng dd HCl

d thu đợc 0,896 lit CO2 ở 54,6oC và 0,9 atm Xvà Y lần lợt là:

24) Dùng dd nào sau đây để loại bỏ đợc ion NH4+ và SO42- ra khỏi dd gồm các ion NH4 , K+, Cl-, SO42-, điều kiện có đủ:

25) Đốt cháy hoàn toàn 3 gam một este X thu đợc 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O CTPT của X là:

26) Nitrobenzen phaỷn ửựng vụựi HNO3 tổ leọ 1:1 veà soỏ mol coự xuực taực H2SO4 ủaởc Thu ủửụùc:

28) Hoaứ tan hoaứn toaứn m(g) hh goàm ba kim loaùi baống dd HCl vửứa ủuỷ thu ủửụùc a(mol) H2 Khoỏi lửụùng muoỏi trong dd sau:

29) Toồng heọ soỏ( nguyeõn) cuỷa caực chaỏt trong phaỷn ửựng: Al+ Fe3O4  Al2O3+ Fe laứ:

30) Cho phaỷn ửựng: 2SO2+ O2 2SO3+ Q Giaỷm nhieọt ủoọ hoaởc taờng aựp suaỏt hoaởc thu bụựt lửụùng SO3 Caõn baống seừ chuyeồn dũch veà chieàu:

31) Hoaứ tan hoaứn toaứn 28,1 gam hh goàm MgCO3 vaứ BaCO3 baống dd HCl dử ủửụùc saỷn phaồm khớ X Cho X haỏp thuù heỏt vaứo

dd Ca(OH)2 dử thu ủửụùc m gam keỏt tuỷa Giaự trũ cuỷa m laứ:

32) Phơng trình phản ứng ion thu gọn nào sau đây tơng ứng với pt phân tử là đúng:

A) NaHSO4+ NaOH Na2SO4+ H2O: H++ OH- H2O

B) FeS+ 2HCl FeCl2+ H2S: S2-+ 2H+ H2S

C) FeCl3+ 3NaOH Fe(OH)3+ 3NaCl: FeCl3+ 3OH- Fe(OH)3+ 3Cl-

D) NaHCO3+ NaOH Na2CO3+ H2O: H++ OH- H2O

33) Dung dịch X chứa: 0,01 mol Fe3+, 0,02 mol NH4, x mol SO42-, 0,01 mol Cl- Giá trị của x là:

34) Cho chất X tác dụng với dd NaOH đợc dd Y Cô cạn dd Y đợc chất rắn Z và hổn hợp Q Từ Q chng cất thu đợc chất A Cho A phản ứng tráng gơng thu đợc sản phẩm B Cho B tác dụng với dd NaOH lại thu đợc chất Z Công thức cấu tạo của X là:

A) CH3COOCH=CH2 B) HCOOCH=CH-CH2

C) HCOOC(CH3)=CH2 D) HCOOCH2CH=CH2

35) Thể tích dd X gồm NaOH và KOH có PH=13 tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết 0,448 lít hổn hợp khí gồm CO2 và SO2 là:

36) Daừy chaỏt naứo sau ủaõy thuoọc chaỏt ủieọn li maùnh:

A) Axit maùnh, bazụ tan, muoỏi tan(trửứ CuCl2, HgCl2) B) Axit yeỏu, bazụ khoõng tan, muoỏi khoõng tan

C) Axit maùnh, bazụ ớt tan, muoỏi tan D) Axit yeỏu, bazụ tan, muoỏi ớt tan

37) Cho dd X gồm HCl, HNO3, (NH4)2SO4 tác dụng với Y gồm NaOH và BaCl2 Hiện tợng xãy ra là:

A) Xuất hiện kết tủa trắng và khí mùi khai B) Xuất hiện khí mùi khai, không có kết tủa C) Không có hiện t-ợng gì D) Chỉ xuất hiện kết tủa trắng và khí mùi trứng thối

38) Cho các dd NH4HSO4, Ba(OH)2, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4 thuốc thử nào sau đây để phân biệt đợc các dd trên:

39) Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít khí Hiđrosunfua (đktc) Cho toàn bộ khí sinh ra vào 640 ml dd NaOH 1M Khối lợng chất tan

41) Hoà tan hoàn toàn 7,2 gam một hổn hợp gồm hai muối sunfat của một kim loại hoá tri I và một kim loại hoá tri II vào H2O

đợc dd X Thêm vào dd X một lợng vừa đủ dd BaCl2 thì thu đợc 11,65 g BaSO4 và dd Y khối lợng muối clorua trong dd Y là:

42) Công thức của este đơn chức là:

43) Chỉ dùng dd chất nào dới đây để phân biệt ba dd không màu: (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4:

44) Những ion nào dới đây có thể tồn tại trong một dd?

A) HSO4-, Na+, Ca2+, CO32- B) OH-, Na+, Ba2+, Cl- C) Ag+, H+, Cl-, SO42- D) Na+, Mg2+, OH-, NO3- 45) Thể tích dd Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dd gồm HNO3 và HCl có PH=1 để thu đợc dd có PH=2 là:

Trang 3

46) Khí nào sau đây không làm quỳ ẩm đổi màu: A) HCl B) CO C) CO2 D) NH3 47) Cho dãy gồm các chất O2, Cl2, dd HCl, dd AlCl3, dd NaOH, N2, dd NH4Cl, CuO, dd AgNO3, dd HNO3 Số chất tác dụng

48) Cho 100 ml dd ZnSO4 1M vào 300 ml dd KOH 1M thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của m là:

49) Thể tích khí N2 thu đợc(đktc) khi nhiệt phân hoàn toàn 16 gam muối Amoni nitrit là:

50) Cho 120 ml dd AlCl3 1M tác dụng với 200 ml dd NaOH nồng độ C mol/lít thu đợc

51) Cho 1,92 gam Cu vào 100 ml dd chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w