•.Kỹ năng::Áp dụng được các công thức vào từng dạng bài tập cụ thể •Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , bồi dưỡng ý thức tự học, tự rèn và nâng cao năng lực sáng tạo cho học sinh.. Yêu c
Trang 1Tuần 5
I Yêu cầu:
•Kiến thức: Nhằm cũng cố lại kiến thức đã học về lôgarit trên cơ sở đó áp dụng vào giải
các bài tậpcụ thể
•.Kỹ năng::Áp dụng được các công thức vào từng dạng bài tập cụ thể
•Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , bồi dưỡng ý thức tự học, tự rèn và nâng cao năng lực
sáng tạo cho học sinh
II Chuẩn bị:
• Gv: Nghiên cứu sách giáo khoa và các tài liệu có liên quan.
• Hs: Ôn lại các công thức logarit.
III Tiến trình lên lớp:
1 Ồn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: a/ Nhắc lại các công thức logarit?
b/ Tính giá trị biểu thức: A = 1 25
3
1 log 5.log
27; B = 3log 3 + 2log 5 8 16
4
3 Bài giảng:
Họat động 1: Giúp học sinh nắm lại công thức về Lôgarit
GV yêu cầu HS nhắc lại các
công thức lôgarit
HS tính giá trị A, B HS
- log b a
a = b
- log (b b ) = log b + log ba 1 2 a 1 a 2
2
b log = log b - log b b
- log b = log ba α α a
c
log b log b =
log a
3
1 log 5.log
27
= -1 2
-3
3 5
3 log 5.log 3 =
2
B = 43log 3 + 2log 5 8 16 = 2.3log23 3 2.2 log24 5
Hoạt động 2: Vận dụng công thức rèn luyện kĩ năng giải bài tập cơ bản cho HS
Hoạt động của GV
•Giới thiệu bài tập 1:
•Nêu hướng giải bài
toán?
Gv nhận xét và bổ sung
hoàn chỉnh
Hoạt động của HS
•Trình bày hướng giải
•HS nhận xét
Ghi Bảng
Bài1:
Cho log25=a Hãy tính log 12504 theo a
Giải
2
2
1
2 1
(1 4log 5) 2
Vậy: 4
1
Trang 2•Giới thiệu bài tập 2:
•GV cho HS nhận dạng
công thức và yêu cầu HS
đưa ra cách giải
GV nhận xét và sửa
chữa
•HS áp dụng công thức và trình bày lên bảng
•HS nhận xét
Bài 2: Tính
1log 4 2 1 ( ) 9
b) 3 log5
10 −
1
1
2 1
3
−
−
Giải:
a/1
4
b/200 c/-2 d/9
8
Hoạt động 3: So sánh 2 logarit.
•GV cho HS nhắc lại tính
chất của lũy thừa với số mũ
thực
•GV gọi HS trình bày cách
giải
•Nhấn mạnh:so sánh 2
logarit
- a >1, a > aα β ⇔ α > β
- a < 1, a > aα β ⇔ α < β
HS trình bày lời giải
Bài 3:So sánh :
a/log2 5
2 và 2
3 log 2 b/ 1
3
log 5 và log 74
Giải a/ log2 5
2 > 2
3 log 2 b/Đặt log 5 = 3 α, log 4 =7 β
1
( ) = 5 > < 1
α ⇒ α ÷
4 = 7 >4β 1⇒ β > 1 Vậy : 1
3
log 5 > log 74
4) Củng cố : - Nhắc lại cách sử dụng công thức để tính giá trị biểu thức
- So sánh hai lôgarit 5) Bài tập về nhà :
a) Tính B = 21
2
log 8
b) Cho log 25 = 7 α và log 5 = 2 β Tính 3 5
49 log
8 theo α và β
Trang 3Tuần 6
I Yêu cầu:
•Kiến thức: Nhằm cũng cố lại cách phương pháp giải phương trình mũ
•.Kỹ năng:Biết áp dụng các phương pháp giải phương trình mũ để giải một số phương
trình mũ đơn giản
•Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , bồi dưỡng ý thức tự học, tự rèn và nâng cao năng lực
sáng tạo cho học sinh
II Chuẩn bị:
• Gv: Nghiên cứu sách giáo khoa và các tài liệu có liên quan.
• Hs: Ôn lại các phương pháp giải phương trình mũ.
III Tiến trình lên lớp:
1 Ồn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại các phương pháp giải phương trình mũ đã học?
3 Bài giảng:
•Nêu đề bài tập 1:
•Nêu hướng giải quyết bài
toán
•Gọi học sinh nhắc lại phương
pháp giải phương trình mũ
- Yêu cầu học sinh vận dụng
làm bài tập trên
•Gọi hoc sinh nhắc lại công
thức lôgarit thập phân và
lôgarit tự nhiên
•Đọc kĩ đề bài
Trả lời theo yêu cầu của giáo viên
(*)
x
a =b
Nếu b≤0 thì pt (*) VN Nếu b>0 thì pt (*) có nghiệm duy nhất
loga
•Thảo luận và lên bảng trình bày câu a và b
•HS nhận xét
Nhắc lại theo yêu cầu của giáo viên
Bài 1 :Giải các phương trình sau :
a/ 2x2 − +x 8 =41 3 − x (1) a/ 22x+ 2+3.2x − =1 0 (2) b/ 4.4lgx −6lgx−18.9lgx =0(3) c/ d) 2x.3x-1.5x-2 =12 (4)
Giải
2 2
2 3
x x
= −
⇔ = − b/
2
1 2 4 2
x
x
x
= − <
⇔ =
⇔ = −
4.4 x −6 x−18.9 x =0 (3)
Trang 4- Cho học sinh quan sát
phương trình c) để tìm phương
pháp giải
- Giáo viên nhận xét, hoàn
chỉnh lời giải
•Gv nhận xét và bổ sung hoàn
chỉnh ( nếu cần)
•Pt (d) dùng p2 nào để giải ?
-Lấy logarit theo cơ số mấy ?
GV: hướng dẫn HS chọn cơ số
thích hợp để dễ biến đổi
-HS trình bày cách giải ?
•Nhấn mạnh: Áp dụng
phương pháp logarit hóa đối
với bài toán có dạng lũy thừa
của một tích (thương)
10
loge ln
=
=
- Thảo luận để tìm phương pháp giải
•P2 logarit hoá -Có thể lấy logarit theo
cơ số 2 hoặc 3
- HS giải
(3)
2 lg lg
lg 2
lg
2
2 0 3
1
100
x
x
−
= =
÷ ÷
⇔
÷ = − <
d/ Lấy logarit cơ số 2 của 2 vế pt
log (2 3 5 ) log 12x x− x− =
<=>
2(1 log 3 log 5)
2 (1 log 3 log 5)
Vậy nghiệm pt là x=2
•Nêu đề bài tập 2:
•Nêu hướng giải bài toán?
•GV nhận xét
•Đọc kỉ đề bài
•Trình bày hướng giải bài toán
•HS nhận xét
•Trình bày lời giải
Bài 2 : Giải phương trình sau : a/ 2x +2x− 1+2x− 2 =3x −3x− 1
b/ 52x −7x −35.52x +36.7x =0
Giải a/
2 3
log
x
x
b/
2
7 25
34 log 25
x
x
⇔ =
4 .Củng cố: các phương pháp giải phương trình mũ
Ôn lại phương pháp giải phương trình logarit
Tuần 7
Trang 5Phương trình mũ và phương trình logarit
I Yêu cầu:
•Kiến thức: Nhằm củng cố lại cách phương pháp giải phương trình logarit.
•.Kỹ năng: Biết giải các phương trình logarit đơn giản bằng cácphương pháp đã biết.
•Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , bồi dưỡng ý thức tự học, tự rèn và nâng cao năng lực
sáng tạo cho học sinh
II Chuẩn bị:
• Gv: Nghiên cứu sách giáo khoa và các tài liệu có liên quan.
• Hs: Ôn lại các phương pháp giải phương trình logarit.
III Tiến trình lên lớp:
1 Ồn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại các phương pháp giải phương trình logarit đã học?
3 Bài giảng:
•Nêu đề bài tập 1:
•Nêu hướng giải quyết bài
toán
•Gọi học sinh nhắc lại nghiệm
của phương trình logarit cơ
bản
•Hd:Điều kiện pt (1) ?
Biến đổi các logarit trong pt về
cùng cơ số ? nên biến đổi về
cơ số nào ?
_Nêu cách giải pt ?
- Yêu cầu học sinh làm câu a
và b
•Điều kiện pt (3) ?
- Nêu cách giải phương trình
(3) ?
•Đọc kĩ đề bài
Trả lời theo yêu cầu của giáo viên
loga x =b ⇔ =x a b
ĐK: x>0 -Biến đổi các logarit về cùng cơ số 2 (học sinh nhắc lại các công thức đã học)
-Đưa pt về dạng: loga x b=
•Trình bày câu a và b
•HS nhận xét
ĐK : x>0; x≠1
2; x ≠1
8
- Dùng p2 đặt ẩn phụ
Bài 1 :Giải các phương trình sau :
a) log 2 x+4log4x+log8 x=13 (1)
b/ lnx + ln(x+1) = 0 (2)
log 4 log
x x
x = x (3)
d/ log2x +log3x +log4x =log20x
(4)
Giải:
a/
2
1
3
b/ ĐK: x>0
2
2
x x
x x
x
− −
=
⇔
=
c) ĐK: x>0; x≠1
2; x ≠1
8
+
=
-Đặt t=log2x
; ĐK : t≠-1,t≠-3
ta được pt: 1t t =2(23(3+t t))
t2 +3t -4 =0
Trang 6•GV:Hd pt (4).
•Nhấn mạnh: Giải phương
trình logarit cần tìm đk của
biểu thức dưới dấu logarit/
- HS về nhà hoàn chỉnh bài làm
4
t t
=
= −
(thoả ĐK) -với t=1, ta giải được x=2 -với t=-4, ta giải được x= 1
16
d/x =1
•Nêu đề bài tập 2:
•Nêu phương pháp giải Pt(5)
•Nêu phương pháp giải pt (6)
•Nhận xét về sự đồng biến và
nghịch biến của hàm số y=2x
và hàm số y=3-x ?
- Đoán xem pt có một nghiệm
x bằng mấy ?
- Từ tính đồng biến và nghịch
biến, kết luận nghiệm của pt ?
•GV giới thiệu phương pháp
sử dụng tính đơn điệu của hàm
số để giải pt
+ Tìm nghiệm đặc biệt x0 của
pt
+ Chứng minh x0 là nghiệm
duy nhất( dựa vào tính đơn
điệu của hàm số)
•P2 mũ hoá
-HS y=2x đồng biến vì a=2>0
-HS y=3-x nghịch biến vì a=-1<0
- Pt có nghiệm x=1 -Suy ra x=1 là nghiệm duy nhất
•Trình bày hướng giải hoàn chỉnh bài toán
Bài 2 : Giải phương trình sau : a/ log (4.33 x− =1) 2x+1 (5) b)2x =3-x (6)
Hướng dẫn :
a)ĐK: 4.3x -1 >0
pt (5) 4.3x -1 = 32x+1
-đặt ẩn phụ , sau đó giải tìm nghiệm b) x=1
4.Củng cố: các phương pháp giải phương trình logarit
5.Dặn dò: Xem bài tập đã sửa
Ôn lại phương pháp giải phương trình logarit
Trang 7Tuần 8
I Yêu cầu:
•Kiến thức: Nhằm củng cố lại kiến thức về bất phương trình mũ và logarit.
•.Kỹ năng: Biết giải các bất phương trình mũ và logarit cơ bản, một số bất phương trình
mũ và logarit đơn giản
•Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, bồi dưỡng ý thức tự học, tự rèn và nâng cao năng lực
sáng tạo cho học sinh
II Chuẩn bị:
• Gv: Nghiên cứu sách giáo khoa và các tài liệu có liên quan.
• Hs: Ôn lại các dạng bất phương trình mũ và logarit cơ bản.
III Tiến trình lên lớp:
1 Ồn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
a/ Nêu dạng bất phương trình mũ cơ bản và công thức nghiệm của nó?
b/ Nêu dạng bất phương trình logarit cơ bản và công thức nghiệm của nó?
3 Bài giảng:
•Nêu đề bài tập 1:
•Nêu hướng giải quyết từng
câu
•Biến đổi 2 vế pt (1) đưa về
cùng cơ số ? nên biến đổi về
cơ số nào ?
•Nêu cách giải pt (1)?
•Yêu cầu học sinh làm câu a
•GV nhận xét và bổ sung
hoàn chỉnh
•Nêu cách giải pt (2)?
•Chú ý đặt ẩn phụ cần có đk
•Nêu cách giải pt (3)?
•Đọc kĩ đề bài
•Biến đổi 2 vế pt (1) về
cùng cơ số 2
•Ad: với 0<a≠1
f x g x
•Trình bày câu a
•HS nhận xét
•Biến đổi pt, Đặt ẩn phụ đưa về bpt bậc 2 theo t
•Hs trả lời
•Trình bày lời giải
•HS nhận xét
Bài 1 :Giải các bất phương trình
sau : a) 2 4 1 2
2
x− ≤ (1) b/ 9x <3x+ 1+4 (2) c) 4.9x +12x −3.16x >0 (3)
Giải:
a/
0
x x x
− −
⇔ − ≤ −
⇔ ≤
b/ (2) ⇔32x −3 3 4 0x − <
Đặt t = 3x (t > 0);
Phương trình trở thành :
t
− − <
⇔ − < <
So với đk, ta được: 0 < <t 4
3
log 4
x x
⇔ < <
⇔ <
c/ Chia 2 vế pt (3) cho 9x ta được:
2
− ÷ − ÷ >
.Đặt t =
Trang 8•Gv nhận xét và bổ sung
hoàn chỉnh
4
3
x t
>
÷
Bất pt trở thành :4− −t 3t2 >0
1 4 3
t t
>
⇔
< −
So với đk ta được: t > 1
4 1 3 0
x
x
⇔ ÷ >
⇔ >
•Nêu đề bài tập 2:
•Nêu hướng giải bpt(4) ?
•Nêu hướng giải bpt (5)?
•Nhận xét bpt(6) đưa ra
hướng giải ?
•Nhấn mạnh: khi giải bpt
logarit chú ý đk, giải bpt chứa
ẩn ở mẫu không được bỏ
mẫu
• Áp dụng: loga f x( )<b
(*) (*) ⇔f x( )<a b khi a > 1 (*)⇔f x( )>a b khi 0<a<1
•Thực hiện giải (4)
•Ad: loga(M
N ) =logaM - logaN biến đổi bpt(5)
•Đặt ẩn phụ, biến đổi thành bpt bậc 2 theo t rồi giải
•Hs hoàn chỉnh bài làm
Bài 2 : Giải bất phương trình logarit
sau :
a/ 1 2 log (5x + < −1) 5 (4)
1
2
x + − x − < (5) c/ 2
log x −3log x + >2 0 (6)
Giải
a)ĐK: 5x+1 >0 1
5
x
⇔ > −
(4)
5 1
2
x
−
⇔ + > ÷ 31
5
x
⇔ >
b) ĐK: x > 1
log
x x
+
⇔ ÷<
−
5 1
x x
x x
<
+
⇔ − < ⇔ >
So với đk: x>5
4
x x
<
>
5 Dặn dò: + Xem bài tập đã sửa
+ Ôn tập các kiến thức của chương I và Chương II
Trang 9Ngày soạn:22-11-2008
Chủ đề 16:
(TIẾT :16)
I Yêu cầu:
•Kiến thức: Ôn lại và hệ thống các kiến thức sau:.
- Mặt nón, hình nón, khối nón; công thức tính diện tích xung quanh, toàn phần của hình nón; công thức tính thể tích khối nón
•Kĩ năng:
- Vẽ hình: Đúng, chính xác và thẫm mỹ
- Xác định giao tuyến của một mặt phẳng với một mặt nón hoặc mặt trụ
- Tính được diện tích, thể tích của hình nón khi biết được một số yếu tố cho trước
•Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , bồi dưỡng ý thức tự học, tự rèn và nâng cao năng lực
sáng tạo cho học sinh
II Chuẩn bị:
• Gv: Nghiên cứu sách giáo khoa và các tài liệu có liên quan.
• Hs: Ôn tập các kiến thức có liên quan về mặt nón, hình nón, khối nón.
III Tiến trình lên lớp:
1 Ồn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
a/ Công thức tính diện tích xung quanh và diện tich toàn phần của hình nón ? b/ Công thức tính thể tích khối nón?
3 Bài giảng:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
•Nêu đề bài tập 1:
•Nhắc lại công thức tính dt
xung quanh , dt toàn phần
của hình nón, công thức tính
thể tích khối nón?
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
•Đọc kỉ đề bài
• Vẽ hình
•S xq =πrl
•Stp= S xq +Sđáy
•V=1
3πr h
NỘI DUNG
Bài 1 : Thiết diện qua trục của một
khối nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a Tính thể tích khối nón và diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón đã cho
Giải
Coi thiết diện qua trục của khối nón là
tam giác SAB vuông cân tại S và có cạnh huyền AB=a
Khi đó khối nón có bán kính đáy r=OA=a/2, chiều cao h = SO = a/2 và đường sinh l = SA = 2
2
a
Trang 10•Tìm các yếu tố để tính S xq,
Vk nón
•Tính chất đường trung
tuyến ứng với cạnh huyền
trong tam giác vuông
•Tính S xq, Vk nón
+ Công thức tính S xq + Stp
+ Công thức tính Vk nón
• r = OA =
2
a
, l= SA,
h =SO
•Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng phân nữa cạnh huyền
•Ghi nhớ công thức
+ Diện tích xung quanh của hình nón
2
xq
+ Diện tích toàn phần của hình nón
Stp= S xq +Sđáy= 2 2
4
a
4
a
2 ( 2 1) 4
a
Vậy : thể tích khối nón : V=
2
•Nêu đề bài tập 2:
•Nêu hướng giải từng câu?
•Tính Tính S xq, Stp
•Tính Vk nón
•Đọc kỉ đề bài, vẽ hình
•Hs trả lời
Bài 2 : Thiết diện qua trục của một
hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón b) Tính thể tích của khối nón tương ứng
c) Một thiết diện qua đỉnh và tạo với đáy một góc 600 Tính diện tích của thiết diện này
Giải
a) Giả sử SAB là thiết diện qua trục SO Khi đó : ASB=90ˆ 0 và SA=SB=a
⇒AB=SA 2=a 2
2
2
( 2 1)
xq
π
b)
Trang 11•Hd câu c:
• Thiết diện SCD tạo với đáy
1 góc 600
•Xác định góc tạo bởi SCD
và đáy ?
•Tính S∆SCD
•Tính SI CI, ? > Diện tích
tam giác SCD
•SIO) =600
•S∆SCD =SI CI
SO
0 cot 60
•CI = CO2−OI2
non
c) Giả sử thiết diện SCD tạo với đáy một góc 600 Hạ OI⊥CD
Ta có SIO) =600(vì CD⊥OI⇒
CD⊥SI – định lý ba đường vuông góc)
0
0
2
6 2
2
a
SI
SCD
4 .Củng cố: Các công thức liên quan đến hình nón, khối nón
5 .Dặn dò:
+ Xem bài tập đã sửa
+ Ôn tập các kiến thức có liên quan về mặt trụ, hình trụ, khối trụ
+ Làm bài tập về nhà
Trang 12Ngày soạn:5-12-2008
Chủ đề 17:
(TIẾT :17)
I Yêu cầu:
•Kiến thức: Ôn lại và hệ thống các kiến thức sau:.
- Mặt trụ, hình trụ, khối trụ; công thức tính diện tích xung quanh, toàn phần của hình trụ; công thức tính thể tích khối trụ
•Kĩ năng:
- Vẽ hình: Đúng, chính xác và thẫm mỹ
- Xác định giao tuyến của một mặt phẳng một mặt trụ
- Tính được diện tích của hình trụ, thể tích của khối trụ khi biết được một số yếu tố cho trước
•Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , bồi dưỡng ý thức tự học, tự rèn và nâng cao năng lực
sáng tạo cho học sinh
II Chuẩn bị:
• Gv: Nghiên cứu sách giáo khoa và các tài liệu có liên quan.
• Hs: Ôn tập các kiến thức có liên quan về mặt trụ, hình trụ, khối trụ.
III Tiến trình lên lớp:
1 Ồn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
a/ Công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ ? b/ Công thức tính thể tích khối trụ?
3 Bài giảng:
•Nêu đề bài tập 1:
•Xác định thiết diện?
•Nhắc lại công thức tính dt
hình chữ nhật?
•Tính AB,BB’
•Tính SAA’B’B
•Đọc kỉ đề bài, vẽ hình
•Thiết diện là hình chữ nhật AA’BB’
•SAA’B’B=AB.BB’
•Thực hiện tính AB,BB’
Bài 1 :Một khối trụ có bán kính r = 5cm,
khoảng cách hai đáy bằng 7cm Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục 3cm Tính diện tích của thiết diện
Giải
Gọi OO’ là trục của hình trụ Thiết diện là hình chữ nhật AA’BB’ AA’ = BB’ = OO’ = 7 (cm)
Kẻ OI⊥AB, OI=3 (cm)
AI =OA −OI =25-9=16⇒AI=14(cm) AB=2AI=2.4=8 (cm)
Do đó : SAA’B’B=AB.BB’=8.7=56(cm2)
Trang 13•Nêu đề bài tập 2:
•Nhắc lại công thức tính dt
xung quanh , dt toàn phần của
hình trụ, công thức tính thể
tích khối trụ?
•Gọi Hs thực hiện câu a và b
•HD câu c:Tính thể tích của
khối lăng trụ tứ giác đều nội
tiếp trong khối trụ
•Nhận xét đáy ABCD?, tính
AC?
•Tính Vlăng trụ?
Nhấn mạnh:
+ Công thức tính S xq + Stp
của hình trụ
+ Công thức tính Vk trụ
•Đọc đề , vẽ hình
•Hs trả lời
•Trình bày lời giải bài toán
•Đáy ACBD là hình vuông ,
2
Bài 2 : Một hình trụ có bán kính đáy R
và có thiết diện qua trục là một hình vuông
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần cùa hình trụ
b) Tính thể tích của khối hình trụ tương ứng
c) Tính thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều nội tiếp trong khối trụ đã cho
Giải
a) Giả sử thiết diện hình vuông qua trục OO’ là ABB’A’ khi đó l=AA’=AB=2R
2 2 2
4
xq
π
b) V tru =S day.l =πR2.2R =2πR3
c) Gọi ACBD.A’C’B’D’ là khối lăng trụ tứ giác đều nội tiếp trong khối trụ
Khi đó đáy ACBD là hình vuông
2 2
Vậy:
Vlăng trụ =(R 2) 22 R =2R2.2R =4R3
4 .Củng cố: Các công thức liên quan đến hình trụ, khối trụ
+ Ôn tập các kiến thức về bất phương trình mũ và logarit