Biến đổi tương đương: Chỉ xét n chẵn Bài 1.. Đặt ẩn phụ hữu tỉ hóa, lượng giác hóa: Bài 2... b.Tìm m để phơng trình có nghiệm... b.Với giá trị nào của m thì phơng trình 1 có nghiệm.. Tìm
Trang 1-Ph ¬ng tr×nh vµ bÊt ph ¬ng tr×nh v« tû:
Phương pháp I Biến đổi tương đương: (Chỉ xét n chẵn)
Bài 1 Giải c¸c bất phương trình
a) x2 + x−14 > x – 5 b)
x
x 4 1
1− − 2 < 3 c)
1
x+ + x−2 < x+3
d) x+3 – x−1 < x−2 e) ( )2
2
x 2 9 3
x
+
− < 21 + x f)
2
21 4 − x x − ≤ + x 3
g) 2 x2 − 6 x + − + > 1 x 2 0 h) x + + 3 x + − 2 2 x + > 4 0
Phương pháp II Đặt ẩn phụ (hữu tỉ hóa, lượng giác hóa):
Bài 2 Giải bất phương trình
a) x + 22 x2 − x+11 ≤ 3x + 4 (*) b) x + 1−x2 < x 1−x2 (1) trong đoạn [0; 1]
c) (2x - 2) 2 x − ≤ 1 6( x − 1) d) 5 5 1
2 2
x x
+ < + + e) x + 22
3 5 4
x
x >
−
f) 2 x2 − 6 x + − 8 x x ≤ − 2 g) x−2 + x−1 < 4x – 9 + 2 x2 −5x+2
h, : cos3x+ 2 cos 3− 2 x =2(1 sin 2 )+ 2 x
Phương pháp III: Phương pháp hàm số:
Bài 3) Giải bất phương trình:
a) x+5 + 2x+3 < 9 ( ĐS -3/2 ≤x < 11) b) x + + 9 2 x + > 4 5 (ĐS x > 0)
Bài 4) Tim m để bất phương trình 3+x + 6−x – (3+x)(6−x) ≤ m (*) có nghiệm
HD Đặt u = 3+x + 6−x , u ∈ [3; 3 2 ] ĐS m 6 2 9
2
−
≥
Phương pháp IV: phương pháp đánh giá:
Bài 5 Giải bất phương trình
a) x2 − x+2 + x2 − x+3 ≤ 2 x2 − x+4
b) x−1 + (x – 3) ≥ 2(x−3)2 +2x−2 (HD Dùng Bunhia) ĐS x = 5
Ph
¬ng ph¸p V : Sö dông h×nh häc
Trang 2-Ví dụ 1: Giải phơng trình sau: x x + + 1 3 − − x 2 x2 + = 1 0 (1.1)
Ví dụ 2: Tìm m để phơng trình sau có nghiệm: x − + 2 4 − = x m (1.3)
Ví dụ 3: Giải bất phơng trình sau: x − + − ≥ 1 x 3 2( x − 3)2 + 2 x − 2 (1.5)
Bài tập tự luyện.
Bài 1 Giải phơng trình sau: x2 − 2 x + + 2 4 x2+ 12 x + 25 = 9 x2 + 12 x + 29
Bài 2 Giải phơng trình sau: cos x + 2 cos − 2x + cos x 2 cos − 2x = 3
Bài 3 Giải bất phơng trình sau: x + + 1 2 x − + 3 50 3 − x ≤ 12
Bài 4 Giải bất phơng trình sau: 5 4 − x + 5 4 + x ≥ 4
Bài tập tổng hợp
Bài 1 : Giải các bất phơng trình sau:
a) (ĐHNT.D 00) x + ≥ 3 2 x − + 8 7 − x b) (ĐHAN D 99) 5 x + − 1 4 x − ≤ 1 3 x
2
e) (HVQHQT D _ 00) (x+1)(x+4) < 5 x2 + 5 x + 28 f) (ĐHMĐC_00) ( x + 1)(4 − x ) > − x 2
g) (ĐHTL_ 00) x + − 2 3 − < x 5 2 − x
h) (ĐHAN A_00) 7 x + + 7 7 x − + 6 2 49 x2 + 7 x − 42 181 14 < − x
HD Đặt u = 7 x + 7; v = 7 x − 6
Bài 2 a.(ĐH D _ 02) (x2 – 3x) 2 x2 − 3 x − ≥ 2 0 b (CĐGT _ 05) x2 + 2 x − 15 < − x 2
c (ĐH dự bị _ 02) x + + 4 x − = 4 2 x − 12 2 + x2 − 16
d (ĐH A – 2004)
2
3
x
5 x − − 1 x − > 1 2 x − 4
g.(ĐH dự bị _ 05) 8 x2 − 6 x + − 1 4 x + ≤ 1 0 h.(ĐH dự bị _ 05) 3 x − − 3 5 − > x 2 x − 4
k) (CĐSP Vĩnh Long_ 05) − + x2 6 x − > − 5 8 2 x
m)(CĐ Vĩnh Long 05) x + = − 1 8 3 x + 1 n)(ĐH dự bị _ 05) 2 x + − 7 5 − ≥ x 3 x − 2
Trang 3-Bài 3: Giải phơng trình: 2 x + 3 + x + 1 = 3 x + 2 2 x2 + 5 x + 3 − 16
Bài4Giải bất phơng trình: ( )
3
7 3 3
16
2 2
−
−
>
− +
−
−
x
x x
x x
Bài5 Xác định m để phơng trình sau có nghiệm:
2 2
4 2
Bài6 Giải bất phơng trình: 5 x − − 1 x − > 1 2 x − 4
Bài7 Tìm m để phơng trình sau có hai nghiệm thực phân biệt: x2 + mx + = 2 2 x − 1
Bài8 Tìm m để phơng trình sau có nghiệm thực: 3 x − + 1 m x + = 1 24 x2− 1
Bài9 Giải phơng trình: x + 4 + x − 4 = 2 x − 12 + 2 x2 − 16
Bài10 Giải bất phơng trình: a. x + 12 ≥ x − 3 + 2 x + 1 b x + 6 > x + 1 + 2 x − 5
Bài 11Giải phơng trình: 3 x + 7 = 1 + x
Bài 12Giải phơng trình: x + 2 + 5 − x + ( x + 2 )( 5 − x ) = 4
x
x x
x
−
+
− + +
−
3
1 3
4 1 3
a.Giải phơng trình với m = -3 b.Tìm m để phơng trình có nghiệm.
Bài 14Giải bất phơng trình: x + 3 ≥ 2 x − 8 + 7 − x
Bài 15Giải bất phơng trình: 5 x + 1 − 4 x − 1 ≤ 3 x
Bài 16: a.Giải bất phơng trình: (x2 - 3x) 2 x2 − 3 x − 2 ≥ 0.
b.Giải phơng trình: 2 x − + 1 x2 − 3 x + = 1 0 (x ∈ R)
Bài 17
Giải bất phơng trình: x2 − 3 x + 2 + x2 − 4 x + 3 ≥ 2 x2 − 5 x + 4
Ph ơng trình và bất ph ơng trình l ợng giác :
Câu 1 Giải phơng trình: sin23x - cos24x = sin25x - cos26x
Câu 2 Tìm x ∈ [0;14] nghiệm đúng phơng trình: cos3x - 4cos2x + 3cosx - 4 = 0
Câu 3 Giải phơng trình: cosx+ cos2x + cos3x + cos4x + cos5x =
-2 1
Câu 4 Giải phơng trình: (cos2x - 1)(sin2x + cosx + sinx) = sin22x
Trang 4-Câu 5 GPT:a cotgx - 1 = 1 cos + tgx x
2
+ sin2x -
2
1
sin2x b cotgx - tgx + 4sin2x =
x sin 2 2
Câu 6 Cho phơng trình: cos2x - (2m + 1)cosx + m + 1 = 0
1) Giải phơng trình với m =
2
3
2) Tìm m để phơng trình có nghiệm x ∈ π 2 π
3
2 ; .
2 4
2
2 2
2 x − π tg x − cos x =
x x
g x
x x
2 sin 8
1 2
cot 2
1 2
sin 5
cos
Câu 8 Giải phơng trình: 5sinx - 2 = 3(1 - sinx)tg2x
x x
x
+
−
+
+
3 cos 2 sin
1 cos sin
2
(2) (a là tham số)
a) Giải phơng trình (2) khi a =
3
1
b) Tìm a để phơng trình (2) có nghiệm
Câu 10 Giải phơng trình: a.cos2x + cosx(2tg2x - 1) = 2 b : 3 cos 4 x − 9 cos6x + 2 cos2x + 3 = 0
Câu 11 Cho phơng trình: cos 2 x + ( 2 m − 1 ) cos x + 1 − m = 0 (m là tham số)
a.Giải phơng trình với m = 1 b Xác định m để phơng trình có nghiệm trong khoảng π π ;
2
2 2
=
−
−
+
x cos
x cos x
sin x
sin
Câu 13 .Cho phơng trình: sin 2 x − 3 m 2 ( sin x + cos x ) + 1 − 6 m2 = 0
a.Giải phơng trình với m = 1 b.Với giá trị nào của m thì phơng trình (1) có nghiệm
Câu 14 Cho bất phơng trình: x2 + 2x(cosy + siny) + 1 ≥ 0 Tìm x để bpt đợc nghiệm đúng với ∀y Câu 15 Cho phơng trình: 2cos2x + sin2xcosx + sinxcos2x = m(sinx + cosx)
a.Giải phơng trình khi m = 2 b.Tìm m để phơng trình có ít nhất một nghiệm thuộc
π
2 0;
Câu 16 Xác định m để phơng trình: 4 ( sin4 x + cos4 x ) + cos 4 x + 2 sin 2 x − m = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn
2
;
0 π
Câu 17 Giải phơng trình: cos x − π + cos x + π + 4 sin x = 2 + 2 ( 1 − sin x )
4
2 4
2
Trang 5x
x x
x
2 4
cos
3 sin 2 sin 2
1 = −
1 1
cos 2
4 2 sin 2 cos 3
=
− −
−
−
x
x
Câu 19 GPT: a 2 sin3x + cos 2 x − cos x = 0 b.sin 2 x + 4 ( cos x − sin x ) = 4
x cos x sin
x cos x
+
2
b
x sin
x cos tgx
gx cot
2
4 2
+
=
Câu 22 Giải các phơng trình và bất phơng trình sau: a.sin(πcosx) = 1
b.: tg x tgx cos x sin 3 x
3
1
2 − = c
5
5 3
3 x sin x sin =
Câu 23 GPT : a 1 + sin x + cos x = 0 b
x cos x
cos x
===========================================================================
Ph ơng trình và bất ph ơng trình mũ logarit –
Câu1 Cho phơng trình: log23x + log23x + 1 − 2 m − 1 = 0 (2)
Câu2 Giải phơng trình (2) khi m = 2 2) Tìm m để phơng trình (2) có ít nhất 1 nghiệm thuộc đoạn
1; 3 3 Tìm các giá trị x, y nguyên thoả mãn: log2( x2 2 x 3 )y 8 7 y2 3 y
2
+
−
≤ +
Câu3 GBPT: a logx(log3(9x - 72)) ≤ 1 b 16 log27x3 x − 3 log3x x2 = 0
2
1 − 2 − + >
x
3
1
3 sin x − sin x + log sin x + cos x =
log
Câu6 Giải bất phơng trình: 3( ) 1( )
3
2log 4 x − + 3 log 2 x + ≤ 3 2
Câu7 Giải bất phơng trình: log ( 4x 4 ) log ( 22x 1 3 2x)
2
1 2
Câu8 Tìm a để phơng trình sau có nghiệm: 91+ 1−t2 − ( a + 2 ) 31+ 1−t2 + 2 a + 1 = 0
Câu9 Tìm m để bất phơng trình: ( 3 m + 1 ) 12x + ( 2 − m ) 6x + 3x < 0 đúng với ∀x > 0
Trang 6-Câu10 Giải bất phơng trình: 15 2x+1+ 1 ≥ 2x − 1 + 2x+1
2 1
2
Câu12 Giải bất phơng trình: log 2 log ( 1 ) log26 0
4
1 2
Câu13 Giải phơng trình và bất phơng trình: log5( 5x − 4 ) = 1 − x b 2 log5x − logx125 < 1
Câu14 Giải bất phơng trình: ( 1 ) ( 2 2 ) 3( 4 ) 0
3
1 3
log
Câu15 Cho phơng trình: ( 2 1 ) ( 2 1 ) 1 0
2 2
= +
− +
Tìm m để phơng trình (1) có nghiệm
Câu16 Giải bất phơng trình: ( ) 2 , 5 x − 2 ( ) 0 , 4 x+1 + 1 , 6 < 0
Câu17 Cho phơng trình: ( 3 + 2 2 )tgx + ( 3 − 2 2 )tgx = m
1) Giải phơng trình khi m = 6
2) Xác định m để phơng trình có đúng hai nghiệm phân biệt nằm trong khoảng − π 2 ; π 2
16
1 3 1
3
4
1
log
Câu19 Giải bất phơng trình: 2(log 2 x)2 + xlog 2 x ≤ 4
Câu20 Cho bất phơng trình: log5( x2 + 4 x + m ) − log5( ) x2 + 1 < 1
Tìm m để bất phơng trình nghiệm đúng với mọi x thuộc khoảng (2 ; 3)
Câu22 Tìm m để phơng trình: ( + 4 ) + ( 2 − 2 − 1 ) =
3 1
2