bai tap phuong trinh va he phuong trinh vo ti
Trang 1
Chuyên đề
Phương trình và bât phương vô tỉ, hệ phương trình
Và hệ bât phương trình
PhầnI: Phương trình vô tỉ
Phuong pháp 1:Phương pháp giải dạng cơ bản:
x} 20
ư fix] =glx) fe |
f(x) =g°(x}
2 f(x) +./g( x} = h(x] Binh phuong hai vé
2(DH -1999) x°+V¥x° +11 =31
3-(HVNHHCM-1999) ^ /_y? +4x+2=2x
4-(ĐH -1299) giải và biện luận phương trình: py — + | x? —3x+2-=
5-(DH KB-2006)Tim m dé pt sau có 2 nghiệm phân biệt: 4x2 + mx +2 = 2x +1
Phuong phap giải:phương pháp pho bién:
L Đặt ân phụ đưa pí vê pt theo an phu
a b
Dang 1: Pt dang: ax? +bx+c= Ipx? +qx+r trong đó— = —
Pp 4q Cách giải Đặt { — lpx? +qx+r vớit>0
I-(ĐH ngoại thương -2000) (x +5)(2—x) =3Vx* +3x
3x +2lx+l8+2N\lx +7x+7=2
Trang 2
Dang hai: Pt Dang: (P(x) + BQ(x) + yx/P(x).Q(x) =0 (aBy #0)
P(x} =0
Cehgifi: *NéuP(x) =O0> pte
Q(x) =0
* Nếu P{ x} # Ô chia hai vé cho P{ X] sau đó đặt { QI x) t>0
P(x}
1-(KA-2007) Tìm m để pt sau có nghiệm: 3 lx —] +m hy 4 — 24 x? —]
2 2( x? -3x +2] =3Vx'+8 3- 2x? +2] =Svx* +1
Dang 3: Pt dang:
oe P(x) + Q(x)) +B[./P(x) + fQ(x) |
+20œ.JP(x).Q(x) +y=0|œ? +? z 0)
Cách giải: đặt t = /P(x) +,/Q(x) > t? = P(x) +Q(x)+2,/P(x).Q(x)
I-(§HQGHN-2000) 1+ ov x—x! =Vx+Vl-x
2-(HVKTQS-1999) V3x—2+Xx—l=4x—9+2N3x?—5x+2
+ V4x +3 +V2x +1 = 6x +V8x? +10x +3 -16
Trong đó , b,€, d,n là các hằng số ,c > 0,d # 0
Cách giái : Đặt t = va +cx +Vb—cx(Na+b <t<J2(a+b]
I-(§H Má-2001) x+ý4—x =2+3x\4-x”
3-(§HSP Vinh-2000) Cho pt:
Vx+1+v3-x-./(x+1}(3-x} =m
Trang 3a/ giải pt khi m = 2 b/ tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm
4-(SHKTQD-1998) Cho pt VI+x +V¥8—x +,/(1+x)(8—x) =a
a/Gpt khi a = 3 b/ tìm các giá trị của a để pt có nghiệm
5-(-1999) tìm các giá trị của m để pt có nghiệm
V¥x—-14+v3-x +(x -DG-x) =m
6-(2001) Vx+1+V4—x+./(x+1)(4-x) =5
Trong đó , Ð, €,1m là hằng số với a # Ö
Cchgi4i: đặtt =^/x—b §K:f > ( đưa pt về dạng:
lt+al+|t—a|=c(“+b)+m
4-(_ -2001) \x+2+2Ax+I+Ax+2-2s+ _X13
2
x+3
x+m
6- Xét pt VX +6V¥x—9 +V¥x—-6Vx—-9 = 6
a/ Giải pt khi m = 23 b/ tìm các øt của m dé pt có nghiệm
H_Sử dụng ân phụ đưa pt về ân phụ đó, còn ẩn ban đâu coi là tham số
I- 6x” —10x+5—(4x—l1) 6xˆ—6x+5 =0
3- 2(1-x) vx? +2x-1=x?-2x-l
4- (4x—1) Vx? +1 =2x° 42x41 5-2(1—x) Vx? +x4+1=x?-3x-l
6(§HQG-HVNH KA2001) x? 43x 41 = (x +3)Wx? 41
HI-Sử dung ấn phụ đưa về hệ pí:
DạngI: P(tDạng: x"+a —bl/bx—a
Trang 4Cách giải: tyra wits ~byta=0
y —bx+a=0
- x?T-l=Ax+I 2 x? 4V¥x45=5
Dạng 2: P( dạng: Yax b =r(ux+v) +dx+e trong doa,u,r #0
Vụu =ar+d,v=br+e
2
ax+b=(uy+v}
2 xJ2x+15 =32x”+32x—20 3 (3x41 = 4x2 +13x—5
+ Vx+5=x?-4x-3 sx? = V/2-x +2
6- Jx—-1=3+x-—x’
Dang 3: PT Dang: la — f{ x] +mlb+f| x) =C
Cách giải: dat u = #a—f(x),v = ®b+f{ x] iano
I-( -2000) ÄJ2—x =l-Nx-—l
2 Älx+34—ÄJx—3 =1 3- ¥x—-24+Vx+1 =3
Phương pháp 3: Nhân lương liên ho
Dang 1: Pt Dang: f(x) +a + /f( x] =b
Cách giải nhân lượng liên hợp của về trái ta được hệ pt: |
utv=c
u°+v”=a+b
Jf(x)+a+-Jf(x) =b
Jf(x) +a +,/f(x) =a/b
Trang 5l l
VNT4+LVN VNI 2EVN
Dang 2: Ptdang: Jf (x) +/2(x} =m|f(x) —g(x)]
5-( -2001)
I-(HVBCVT-2001) V4x +1-V3x-2 = "
2-(HVKTQS-2001) 32+wx-2)=2x+wx+6
Phương pháp 4:Phương pháp đánh siá:
3 J4x—14+V4x?-1=1 4 Vx? -2x4+54+Vx-1=2
Phương pháp 5 :Phương pháp cần và đủ:
1-Tìm m để pt sau có nghiệm duy nhất: vx +A42—x =m
2- Tìm m để pt sau có nghiệm duy nhất 4X — 5 +A'9—x =m
3- Tìm m để pt sau có nghiệm duy nhất 4xqx+4ll—x+Ax+^All—x =m
Phương pháp 6 : phương pháp sử dụng đạo hàm
I-tìm m đê pt sau có nghiệm:
m|xI+x?=vI=x? +2] =2NI—x*+AI+x?—x—x?
2- -Tìm m đề các phương trình sau có nghiệm :
1⁄2/4—x? =mx-m+2 2 Ax+I+Ax—1—A5—x—AI8—3x =2m~T: 3) 3Jx—l+mXx+lI=2Ÿx?—I
4-) CMR Vm > ()ptsaucó 2 nghiệm pb:X” + 2x —8 = 4|m(x—2)
$1 AVx+AYx—=5+Xx+7+Vx+l6 =14
6-(HVAn ninh KA-1997)Tim m dé pt sau c6 nghiém: /y2 49x 44 —Jx?_2x44=m
Phần II: Bất phương trình vô tỉ
Phương pháp 1:phương pháp giải dạng cơ bản:
Trang 6
| (g(x) <0
<0
V Jf(x) > g(x) © 2//f(X) < g(x) & 4 f(x) 20
| (E(x) > 8° (X)
3/ 4 if (x) + g(x) >, h(x) binh phuong hai vé bpt
2-(DHTCKT Tphem-1999) ./2x —] < 8—x
4-(DH -2000) V(x +1)(4—-x) >x-2
5-(DH ) Xx+5-Nx+4>wxwx+3
6-(ĐHCĐKA2005) ý5x—l-Nx—-l>42x-4
7-(DH Ngoai thương-2000) /x +3 > J2x -8 + JV7—x
8-(DH -2000) Vx+2—-V3-x <V5-2x
9-(DH An ninh -1999) J5x —1—-V4x —1 <3Vx
10-(DHBK -1999) Vx +] >3-V¥x4+4
2
Phương pháp 2: Sử dụng phép biến đổi tương đươn
f(x) tree > 0 tree <0
1 ——=>UÚ<© hoặc
g(x) g(x) > 0 g(x) <0
f(x) >0 f(x) <0
9 co ee) nef
g(x) g(x) < 0 g(x) > 0
B>0
Lưuý: I*/ ——>Ì<> , ww —<1le hay A>0
A<B
Trang 7\51—2x—x? V—3x2+x+442
Phương pháp 2: Nhân lượng liên hợp
>X—
1-(SP Vinh-2001 2-( -1999
( " ‘(1+ I+x| t '|3-9+2x]2
3- 4(x +1) < (2x +10)(1-V3+2x)y
Phương pháp 3 : xác đỉnh nhân tử chunø của hai về:
2-(DHBK-2000) Vx? 43x4+24Vx2 46x45 <V2x? 49x47
3-(ÐH DƯỢC -2000) Vx? —8x +15 +Vx2 42x -15 < V4x2 -18x 418
4-(DH KIEN TRUC -2001) Vx? —4x 43 — \2x?—3x+I >x-]
PhUONG PHAP 4: Dat 4n phu:
5-x(x—4)N-x”+4x+(x—2)“ <2 6-3ýX + T= <2X+ TT
8) Xx+2ýx—-lI+x—-2vx—l1 >3/2
9- Cho bpt: —4,/(4—x)(2+ x) <x? -2x+a—-18
a/ Giải bpt khi a = 6
b/Tìm a để bpt có nghiệm đúng Wxe |—2;4|
Trang 810-Xác định m đề bpt sau thỏa mãn trên đoạn đã chỉ ra:
\(4+x)(6— x) <x”—2x+m trn| -4;6]
Phương pháp 5: phương pháp hàm số:
1-(DHninh-2000) V/7x +7 +A/7x—6+2A49x?+7x—42 <181—14x
3- VX4+24Vx454+2Vx°+7x4+10 <5-2x
4-Xác định m để phương trình sau có nhiệm a/ V44x-2+xXl6õ-4x <m
b /2x +l<m-—x
Phan II: Hệ phương trình
A- Mot SỐ, hệ phương trình cơ bản
I-Hệ pt đôi xứng loại Í
f(x;y) =0 1*/định nghĩa: Trong do f(x; y) = f(y; x), g(%3 y) = g(y;x)
g(x;y)=0
2*/ Cach giai § dat S=X+y,P=xy ĐÐk:S2 >4P
Dang 1 : giai pt
2-
x? +y* +3(x+y) = 28 xửx tuy =39
x+y +xy=7
1-(DHQG-2000)
x+y+xy=l1l1
3-(ĐHGTVT-2000)
PS +y°x =30 4-(ĐHSP-2000) x*+y°+x'y =2l 32
X®y+C +» 5
5- (DH NGOAI THUONG-1997) "
x+y + s+—=09
X
6-(-1998)) 7 | {DHCD KA-2006)
Trang 9Dạng 2 : tìm đk để pt có nghiệm:
Vx +Jy =1
xvx + y./y =1-3m x+y+xy=a
I-(ĐHCĐKD-2004) tìm m để pt sau có nghiệm:
2- tim a để pt sau có nghiệm: 2 2
xX +y =a
2 2_
X+ty+Xx+y =6
3-Cho hé pt:
xy(x+l)(y+l)=m
a/ Giải hệ pkh m=l2 b/Tìm m để hệ pt co nghiệm
Xx+xy+y=m+]
4-Cho hO pt:
xy+yx=m
a/ Giải hệ khi m=-2
b/ Tìm M dé hé có ít nhất một nghiệm X; y] thoa man X > 0, y > O
x+y =2(+m)
5- Tìm m để pt có đúng 2 nghiệm:
(x+y) =4
X+—+y+—=5
6-(ĐHCĐKD-2007) Tìm m đê pt sau có nghiệm:
3, 13!
x +—+z+y + =15m-10
Dạng 3 : tìm đk để hệ có nghiệm duy nhát
x+y+xy=m+2
1-(HHVKTQS-2000) Tim m để hệ sau có nghiệm duy nhất 2 2
x ytyx=m+l Xx+xy+y=2m+]
2-(§HQGHN-1999) Tìm m đề hệ có nghiệm duy nhất: 2
xY(x+y)=m“+m
_ |X5Yy+y x=2(m+~])
3- Tìm m đê hệ sau có nghiệm duy nhất:
2xy+x+y=2(m+2)
Dang 4 ; hé pt đối xứng 3 ân số:
Trang 10Nếu ba số X›: Y›Z thoảmãn X † Y † Z —= p, XY T† YZ + ZX = q XYZ — T thì chúng là
Nghiệm của pt: t? — pt + qt —r=0
1-Giai các hệ pt sau :
Z
a4 XY+YZ+ZX=-4 wax’ +y +z =1 oyxytyztzx =27
x+y +z =1 x+y +z =1 Am
|X y Z
x+y +Z =8
2- Cho hé pt: Gia su hé co nghiém duy nhat
xy + yzZ+zx =4
8 CMR: — < x,y,ZS—
3
II-Hệ pt đối xứng loại hai:
f(x;y)=0
1*/ Định nghĩa | ( y) trong do f(x; y) = 2(y;X), f(y; x) = 2(x;y)
g(x; y) = 0
3*/ Cách giải: Hệ pL C> I(x;y)—g(X;y) =0 _ J(X—y)h(X:y) =0
có f(x;y) =0 f(x;y) =0 x=y=U h(x;y) =0
f(x;y)=0 f(x;y) =0
Dang 1: Giai pt
_3v=4#
1-(DHQGHN-1997) 2-(DHQGHN-1998) )
y
¬- |
3-(DHQGHN-1999) 4-(DH Thai nguyén-2001)
X
10
Trang 11§
5-(DH-2001) 6-(DH Hué-1997)
2
y
Jx+1+jy=2 =vm
I-(ĐHSP Tphem-2001) Tìm m để pt có nghiệm:
Jy+l+wx-2 = Vm
2x+4y-3 =m 2y+vx-3=m
Dang 2 : Tìm Đk để hệ p( có nghiệm:
2- Tìm m để hệ có nghiệm:
2 (x+l] =y+a Dạng 3 : tìm đk để hệ có nghiệm duy nhất I-(ĐHSP-Tphem-2001) :
(y+ 1)’ =x+a
xy +x? =m(y-l)
2)
xy+yˆ =m(x—])
Xxˆ+y=axy+l
3)
yˆ+x=axy+l
II -Hệ pt đăng cấp */ Hệ pt được gọi là đăng cấp nếu mỗi pt trong hệ có dạng ax’ + bxy + cy” =d
*/ Cách giải : đặt X = Ty
*/Lưu ý: Nếu (a; b) la nghiém cua hé thi (b; a) cũng là nghiệm của pt
2x“+3xy+y =l12 |x +2xy+3y =9
Dạngl:Giảip l)+ „ › 2) › ›
Xx“=xy+3vy“ =ll 2x“ +2xy+y =2 xˆy+xyˆ =30
3)
x+y =35
Dang 2 :Tim dk đề hệ có nghiệm có Í nghiệm duy nhất:
I-ĐHQG HCM-1998)Tìm m để pt sau cb nghiém:) 2
x +2xy+3y° =17+m
11
Trang 12x’ —2xy-3y’ =8
2x? +4xy +5y? =a‘ —4a? +4a? -12+ 105
xˆ-mxy+yˆ =mˆ-3m+2
3-Tìm m để pt sau có nghiệm duy nhật: 2 2 2
2):
B- một số phương pháp giải hệ pt:
Phương pháp thê
x+y=m+l
1-(1999) Cho hé pt:
xˆy+yx=2mˆ-m-3
1/ Giải hệ khi m = 3
2/Tìm m đề pt sau có nghiệm
X+y=vx+y+2
4-(§H HuO-1997) Tìm k đê hệ pt có nghiệm:
x-y=k
x+my =m
5-( -2000) Cho hé pt:
x? + y —-x=0
a Giải hệ khi m = Ï b biện luận số nghiệm của pt
c.Khi hệ có 2 nghiệm phân biệt (X;; Vị );(X2; Y2 ) tim m dé:
A =(x,—X,) +(y, —y,)° dat giá trị lớn nhát
x+y=l
6-(SP TPHCM-1999)Tim m đề pt sau có 3 nghiệm phân biệt: 3
3 _
x=y =m(x—y)
Phương pháp biến đôi tương đương:
Xy—3x—2y=l6
I-(ĐHGTV T TPHCM-1999) HD: nhân pt đâu với 2 và cộng với pf sau
x+y -2x-4y=33
12
Trang 13x+xy+y=l x+y+Z=7
24+V+Yyz+z =4 3)4X +y +z =21
y+xyˆ =6x”
4)
l+x°y? =5x°
Phương pháp đặt ân phụ:
xy-X= 10 X\2 , (%y3
3 (—) +(-y =12
XyT =2 (xy) +xy =6
xy (x >0,y > 0)
x xy + y./xy = 78
x+tl+vy+l=3
xAy+l+yNx+l+.y+l+vx+l=6
PhCn:IV HE BAT PHUONG TRINH
HE BAT PT MOT AN SO
f(x) > 0d)
Cho hé: (I) Goi S,,8, 14 (D&(2)
f,(x) > 0(2)
S là tập nghiệm của () @ S=S, OS,
Tìm m để hệ sau có nghiệm:
— x’ —(m+2)x+2m <0
I-(HVQH Quốc Tế -1997) { „
|X“ +(m+7)x + 7m < 0
xˆ—-2x+l-m<0
2-(ĐH Thuong mại-1997) -
13
HD:chia chia cả 2 về của pt cho x2
x? —(2m+1)x+m’? +m <0
Trang 14xˆ-2mx<0
4-(-1998)
Ix—l+m|< 2m
x -3x+4<0
x” —3x|x|—-m* —15m 20
Tìm m để hệ pt sau có nghiệm:
x°-1<0 x’ -6x+5<0 x°+7x-8 <0
5( -1998)
Tìm m để hệ pt sau có nghiệm duy nhất:
x? +(2m+1)x+m* +m-2=0
XxỈ-5x +4<0
3-
B-Hệ pt hai ẫn số:
Tim a dé pt sau có nghiệm:
4x -—3y+2<0
3-
x’ +y* =a
Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất:
Good luck -
flu Kuh wit bO, cấm tao cíứp đướt mot kink thite
14