1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 12 cai cach

62 739 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 572,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong phân tở của hợp chất hữu cơ các nguyên tử liên kết với nhau theo đùng hoá trị và theo một thớ tợ nhất định.. - Hình thành khái niệm ảnh hởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân t

Trang 1

Tiết1: Ôn tập

Ngày dạy: 08/09/2007

Lớp : 12A, 12G

I Mục đích yêu cầu:

- Thuyết cấu tạo hoá học, Đồng phân - Đặc điểm cấu tạo

- Tính chất hoá học của mỗi loại Hidro cacbon

II Nội dung:

1 ổn định lớp kiểm tra sí số

2 Nội dung

Hãy nêu nội dung của thuyết cấu tạo mỗi

thuyết nêu một ví dụ.

Ví dụ: C2H6O CH3-CH2-OH

-liên kết Rợu etylic; Ete metylic

Hs nêu khái niệm, cho ví dụ

Hs nêu tính chất và viết phơng trình minh

hoạ.

Hs nêu tính chất và viết phơng trình minh

hoạ.

+ Br2 →Fe

I Thuyết cấu tạo hoá học

1 Trong phân tở của hợp chất hữu cơ các nguyên tử liên kết với nhau theo đùng hoá trị và theo một thớ tợ nhất định Thứ

tự liên kết đó gọi là cấu tạo hoá học.Sự thay đổi liên kết đó sẽ tạo ra chất mới

2 Trong phân tử chất hữu cơ các bon có hoá trị 4 Những nguyên tử Cacbon có thể không những với những nguyên tử khác mà còn liên kết với nhau thành mạch Cacbon khác nhau

3 Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử ( bản chất và số lợng các nguyên tử ) và cấu tạo hoá học (thứ

tự liên kết các nguyên tử )

II Đồng phân

Đồng phân là hiện tợng các chất có cùng công thức phân tử nhng có cấu tạo khác nhau

III Tính chất hoá học của một số Hidrocacbon

Trang 2

a, Nhận biết các chất khí sau trong các lọ riêng biệt: C2H6 , C2H4 , C2H2

b, Khi đốt một Hidrocacbon (A) cvần 6 thể tích oxi và sinh ra $ thể tích Cacbonic A

có thể làm mất mầu dd Br2 Xác định công thức cấu tạo của A

chơng i: rợu - phenol amin

Ngày dạy: 08,15/09/2007

Lớp : 12A, 12G

Tiết: 2,3,4: Nhóm chức - Dãy đồng đẳng của rợu Etylic

I Mục đích yêu cầu:

- Khái niệm về nhóm chức, hợp chất đơn chức , đa chức

- Công thức cấu tạo của một số rợu trong dãy đồng đẳng của rợu Etylic, khái niệm bậc của rợu

- Công thức cấu tạo, đồng phân và gọi tên

- Nhiệt độ sôi, độ tan, Giải thích liên kết Hidro

- Từ công thức cấu tạo phân tử nắm vững tínhchất hoá học của rợu

và cho biết các hợp chất trên có tính chất hoá

học giống hay khác nhau, cho ví dụ ?

C2H5-OH ; CH3-CHO

-Nhắc lại khái niện về đồng đẳng

-Viết 8 đồng đẳng tiếp theo của C2H5-OH

- Rợu R-OH - Amino R-NH2

- axit R-COOH - Andehit R-CHO

3 Hợp chất đơn chức, đa chức

- Những hợp chất có một nhóm chức _ hợp chất đơn chức

- Những hợp chất có nhiều nhóm chức _ hợp chất đa chức

B Dãy đồng đẳng của r ợu Etylic

I Đồng đẳng - đồng phân - danh pháp

1 Đồng đảng

CH3-OH C2H5-OH C3H7-OH

Đồng đẳng của gọi là đồng đẳng của rợu no đơn chức

Trang 3

- Nhắc lại khái niện về đồng phân.

- Viết các đồng phân của C4H9-OH

(Lu ý khi viết đồng phân không đợc tách

b, Tên quốc tếTên hidrocacbon + ol

- Chọn mạch chính (dài nhất có nhóm -OH)

- Đánh số cho mạch chính (đầu gần nhóm -OH)

Bản chất của liên kết hidrolà sự hút tĩnh điện của Hδ +và Oδ −

giữa các phân tử lực hút này tơng đối yếu

2 Tính chất vật lý

Số nguyên tử cacbon 1 – 12 ở trạng thái lỏng, nhiệt độ sôi tăng dần trong dãy đồng đẳng

III Tính chất hoá học

1 Phản ứng với kim loại kiềm Rợu + Kl kiềm → Muối + H2↑ 2CH3-OH + 2Na → 2CH3-ONa + H2↑ 2CnH2n+1-OH + 2Na → 2CnH2n+1-ONa + H2↑

Liên kết hidro

Trang 4

Butanol_2 ®un ë 170 0C Cã nh÷ng s¶n nµo

* ë 1400C cã mÆt H2SO4® hai ph©n tö rîu mÊt 1 ph©n tö H2O t¹o Ete

a, Rîu bËc mét bÞ oxiho¸ bëi CuO

CH3-OH + CuO  →t H-CHO + H2O + Cu

2 Thuû ph©n dÉn xuÊt Hlozen

CnH2n+1Cl +NaOH → CnH2n+1OH + NaCl

3 Ph¬ng ph¸p lªn men

(C6H10O5)n +nH2O men→  nC6H12O6C6H12O6 men→  2C2H5OH + 2CO2↑

V ø ng dông §iÒu chÕ axit, Andehit, Cau su

Trang 5

Giáo viên :Mai Văn Quý Trờng THPT Mai Anh Tuấn.

I Mục đích yêu cầu:

- Đặc điểm c/t của phenol từ đó nắm đợc t/c hoá học So sánh t/c hoá học của phenol với rợu

- Hình thành khái niệm ảnh hởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử

phenol có phản ứng thế nguyên tử hidro

Một hợp chất phản ứng với kim loại kiềm

và bazơ thì hợp chất có tính chất gì ?

III Tính chất hoá học

1 Tác dụng với kim loại kiềm

Trang 6

ứng thế Brom vào vòng Bezen.

Phản ứng làm mất mầu dd Brom

than đá

+ 3Br 2  + 3HBr

2,4,6 tribromphenol ( mầu trắng)III Điều chế

I Mục đích yêu cầu:

- Amin là hợp chất có cấu tạo và tính chất bazo tợng tự Amoniac

- Công thức cấu tạo của các Amin, phân biệt bậc của Amin – bậc của rợu

- Công thức cấu tạo, tính chất hoá học của Anilin

II Nội dung:

1 ổn định lớp kiểm tra sí số

2 Kiểm tra bài cũ a, Nêu khái niệm bậc của rợu – cho ví dụ b, Bài tập

số 6

3 Bài mới

Tuỳ theo số nguyên tử hidro trong phân tử

Amoniac đợc thay bằng gốc hidrocacbon ta

có các Anim

Bậc của Amin là số liên kết của Nito liên

kết trực tiếp với cacbon

* Amin là hợp chất hữu cơ sinh ra do nguyên tử hidro trong phân tử Amoniac đợc thay thế bằng gốc hidrocacbon

* Tuỳ theo lợng gốc hidrocacbon có trong amin có bậc 1, 2, 3

II Tính chất chung.

- Dung dịch Amin mạch hở - làm đổi mầu quỳ tím

- Amin tcs dụng với axit  muối

Br

Br

-NH C

H3C

H3

N C

H3C

H3 CH3

-NH Br

Br

-2

NH 2

NH 2

Trang 7

Nguyên nhân tính bazo

Anilin có khả năng nhận prton

Phản ứng làm mất mầu dd Brom

-Anilin là chất độc mùi tanh

II Tính chất hoá học

1 Tác dụng với axit.

C 6 H 5 NH 2 + HCl  C 6 H 5 NH 3 Cl Phenylamino clorua

Tính bazo yếu hơn Amoniac Anilin bị dung dịch kiềm đẩy

ra khỏi muối Phenylamino clorua

Điều chế phẩm nhuộm, Thuốc chữa bệnh

3 Củng cố Nêu tính chất hoá học của CH 3 NH 2

I Mục đích yêu cầu:

- Chứng minh đợc một số tính chất hoá học cơ bản của rợu, phenol và amin

- Rèn luyện kỹ năng thực hành ( cách làm việc với hoá chất độc )

- Góp phần phát triển kỹ năng vận dụng kiến thức đẻ giải thích hiện tợng

II Nội dung:

1 ổn định lớp kiểm tra sí số

2 Kiểm tra chuẩn bị thực hành

3 Nội dung

Rợu khan

Tại sao phải làm thí nghiệm với rợu

khan?

Thí nghiệm 1 : Phản ứng của rợu etylic với natri

* Rợu tác dụng rợu với natriCho 1 ml rợu etylic khan vào ống nghiệm khô

Cho tiếp mẩu natri vào ống nghiệm trên

* Kết thúc phản ứng đun ống nghiệm trong nồi nớc sôi đến khi bay hết rợu quan sát hiệ tợng ở đáy ống nghiệm

Trang 8

Nếu phản ứng thiếu Brom tạo kết tủa trắng

nếu Brom d tạo kết tủa vàng sáng

b, Tác dụng với dung dịch kiềm

Cho từ từ NaOH vào dung dịch trên lắc nhẹ quan sát hiện ợng

t-c, Phenol là bazo Dẫn vào dung dịch trên CO2

Thí nghiệm 3 :

Phản ứng của phenol với nớc BromCho dung dịch phenol vào ống nghiệm, cho tiếp từng dọt Brom bão hoà quan sát, dải thích hiện tợng

Thí nghiệm 4 :

Phản ứng tạo nhựa PhenolfomandehitDùng 1g phenol và 2ml dd fomalin 35-40% Đun nóng nhẹ cho hỗn hợp tan rồi đun sôi 2’ nữa Ngừng dun cho 0.1ml dung dịch HCl đặc lắc nhẹ tự hỗn hợp sôi sau 2’ hỗn hợp

đục, sánh lại Đun thêm 2’ bỏ nớc đục ở trên, thêm ít nớc đun thêm 2’ bỏ phần nớc phần nhựa cho vào kính quan sát

Thí nghiệm 5 :Rính bazo của Anilin

a, Hoà tan Anilin trong nớc

b, Cho từng dọt HCl vào dung dịch trên

3 Củng cố Chẩn bị tờng trình

Ngày dạy: 29/09/2007

Lớp : 12A, 12G

I Mục đích yêu cầu:

- Các đồng phân, gọi tên của rợu

- Tính chất hoá học, dãy biến hóa của rợu, phenol, anilin

- Bài tập, tách hỗn hợp, tìm công thức

II Nội dung:

1 ổn định lớp kiểm tra sí số

2 Kiểm tra bài cũ

1 Nêu khái niệm nhóm chức ?

2 Viết các đồng phân và gọi tên ứng với phân tử pentanol.

CH -CH -CH -CH

CH - CH - CH CH -CH -CH -CH

Trang 9

3 Thực hiện dãy biến hoá ghi rõ điều kiện nếu có

a, CaCO 3  CaO  CaC 2  C 2 H 2  C 2 H 4  C 2 H 5 OH  C 2 H 5 ONa

Cho hỗn hợp gồm n-butanol và phenol hãy tách các chất ra khỏi hỗn hợp

tách lấy phenol.

6 Bài 4 <20>

Cho hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin Bằng phơng pháp hoà học

hãy tách các chất ra khỏi hỗn hợp.

dới để đẩy anilin ra.

7, Giải quyết vớng mắc các bài tập đã cho

II Tìm công thức

Đồng đẳng của nhau có thể đặt công thức phân tử trung bình

Trang 10

Tiết 9: kiểm tra 45 phút

Ngày dạy:06/10/2007

Lớp : 12A, 12G

1 Đề thi đợc soạn theo hình thức bán trắc nghiệm

2 Mỗi em một đề

3 Đề thi đợc soạn riêng

Tiết 10: Andehit fomic

Ngày soạn: 05/10/2007

Ngày dạy: 06/10/2007

Lớp : 12A, 12G

I Mục đích yêu cầu:

- Nắm vững đặc điểm cấu tạo của nhóm chức andehit và cấu tạo phân tử andehit fomic

- Tính chất hoá học của andehit fomic phản ứng oxihoa và phản ứng khử phản ứng với phenol

- Phơng pháp điều chế và hiểu ứng dụng của andehit fomic

II Nội dung:

Để lâu trong không khí fomalin xuất hiện

kết tủa trắng là polime (parafomandehit)

II Tính chất vật lý.

-Andehit là chấy khí không mầu có mầu khó chịu tan nhiều trong nớc

-Dung dịch khoảng 41% gọi dung dịch fomon hay fomalin

III Tính chất hoá học.

HCHO + Ag 2 O  HCOOH + 2Ag ↓

HCHO + 2Cu(OH) 2  HCOOH + Cu 2 O + H 2 O

2. Phản ứng với phenol

Andehit phản ứng với phenol có mặt axit hoạc bazo thu đợc polime

C H

O H

C H O

C O

H

C OH O

H H

Trang 11

ViÕt pu cña C 2 H 5 OH víi CuO 500-700 0 C

H H H

H

Axit, t 0

H O

n

2

CH

H +

Trang 12

Lớp : 12A, 12G.

I Mục đích yêu cầu:

- Nắm vững đặc điểm cấu tạo của các andehit trong dãy đồng đẳng andehit fomic, cách gọi tên

- Tính chất hoá học của các andehit đặc biệt là phản ứng oxihoa

- Phơng pháp điều chế và hiểu ứng dụng của andehit

II Nội dung:

1 ổn định lớp kiểm tra sí số

2 Kiển tra bài cũ Nêu tính chất hoá học của andehit fomic

3 Bài mới

Theo khái niện về đồng đẳng hãy cho biết

Andehit fomic HCHO

đồng đẳng tiếp theo CH 3 CHO, C 2 H 5 CHO

Andhit no đơn chức là những phân tử hợp chất mà phân tử

có nhóm chức -CHO liên kết với hidrocacbon no

Công thức chung C n H 2n+1 CHO (đk n 0 nguyên)

Andehit fomic Andehit axetic

b, Tên quốc tế Tên quốc tế của hidrocacbon no (cả cacbon của nhóm -CHO) + al

II Tính chất vật lý.

-Andehit fomic là chấy khí còn các đồng đẳng khác ở trạng thái lỏng, nhiệt độ sôi thấp hơn của rợu tơng ứng

III Tính chất hoá học.

3. Phản ứng cộng với hidro ( phản ứng khử andehit)Phản ứng với hidro có xúc tác niken tạo thành rợu

CH 3 -CH=O + H-H   →Ni,t o CH 3 CH 2 OH

2 Phản ứng oxihoá Andehit

Andehit bị oxi hoá thành axit tơng ứng

CH 3 CHO + Ag 2 O  CH 3 COOH + 2Ag ↓

III Điều chế.

* Oxi hoá rợu bậc một

CH 3 -CH 2 -OH + O 2 Cu, → t o CH 3 -CH=O +2H 2 O

* Điều chế Andehit axetic (pp riêng)

C 2 H 2 + H 2 O HgSO , 4 t o→ CH 2 =CH-OH  → CH 3 -CH=O

3 Củng cố Andehit có tính chất hoá học cơ bản nào

Bài tập về nhà 51, 53, 55, 57, 58

C H O H

Trang 13

Tiết 12, 13: Đồng đẳng của axit axetic

Ngày dạy: /2007

Lớp : 12A, 12G

I Mục đích yêu cầu:

- Nắm vững đặc điểm cấu tạo của các axit cacboxilic trong dãy đồng đẳng

- Cách gọi tên các axit trong dãy đồng đẳng

- Tính chất hoá học của các Axit no đơn chức

- Phơng pháp điều chế chú ý điều chế axit axetic trong công nghiệp

II Nội dung:

1 ổn định lớp kiểm tra sí số

2 Kiển tra bài cũ Nêu tính chất hoá học của andehit

3 Bài mới

Cho biết công thức của Axit axetic

Theo khái niện về đồng đẳng hãy cho biết

gốc hidrocacbon là gốc no hay không no ?

Gọi tên các Axit có công thức phân tử

Khả năng phân li thuận nghịch nên dung

dịch là axit mạnh hay yếu

Dựa vào quá trình phân ly hãy cho biết

tính chất hoá học của axit hữu cơ

Viết phơng trình phản ứng

I Đồng đẳng - danh pháp

1 Đồng đẳng

Axit axetic CH 3 COOH Đồng đẳng ở trớc HCOOH

đồng đẳng tiếp theo C 2 H 5 COOH, C 3 H 7 COOH

Andhit no đơn chức là những phân tử hợp chất mà phân tử

có nhóm chức -COOH liên kết với hidrocacbon no

Công thức chung C n H 2n+1 COOH (đk n 0 nguyên)

2 Danh pháp

a, Tên thông thờng liên quan đến nguồi gốc tìm ra

b, Tên quốc tế Axit + Tên quốc tế của hidrocacbon no (cả cacbon của nhóm -COOH) + oic

CH 3 -COOH + NaOH → CH 3 -COONa + H 2 O

d, Phản ứng với oixit bazo

2CH 3 -COOH + ZnO → (CH 3 -COO) 2 Zn + H 2 O

c, Phản ứng với muối

Trang 14

Dùng rợu Etylic loãng dới 10% để thóng

trong không khí có thể cho thêm hoa quả

để có thêm mùi nh chuối vải, dúa Để cho

nhanh thả vào một ít men dấm

Chất cầm mầu nh nhôm axetat, sắt axetat,

crom axetat,

2CH 3 -COOH + CaCO 3 → (CH 3 -COO) 2 Ca + H 2 O + CO 2

2 Phản ứng với rợu ( phản ứng este hoá)

O

CH C 3

-H O- H O - - C H 5 H 2 SO 4 đặc, t o O + H2O

ới dạng khi sau khi làm lạnh đợc nớc, axit axetic, rợu metylic dạng lỏng và axeton hắc ín lắng xuống Cho hỗn hợp lỏng tác dụng với vôi tôi sau đó tách lấy axeton và rợu metylic, muối canxi axetat đun với axit sunfuric để thu đợc axit axetic

V ứ ng dụng

- Muối axetat kim loại làm chất cầm mầu, sản xuất bột sơn

- Nguyên liệu điều chế xenlulozo axetat dùng cho sản xuất tơ nhân tạo

- Điều chế este, làm thuốc chữa bệnh ( aspirin)

- Muối của axit panmitic n-C 15 H 31 COOH và stearic

n-C 17 H 35 COOH làm xà phòng

- Axit axetic 2-5% làm giấm ăn

4 Củng cố So sánh tính chất hoá học của axit hữu cơ với axit vô cơ

Trang 15

- Nắm đợc đặc điểm cấu tạo của các axit cacboxilic không no đơn chức chủ yếu là axit acylic

và meta cylic

- Từ đặc điểm cấu tạo suy ra tính chất hoá học

- Hiểu về ứng dụng của axit không no và các este của chúng

II Nội dung:

nh axit no đơn chức vì sao , lấyví dụ

Phản ứng mang tính chất của hidrocacbon

Axit cacboxylic không no đơn chức là những hợp chất hữu cơ

mà phân tử có một nhóm cacboxyl liên kết với gốc hidrocacbon không no

Ví dụ CH2=CH-COOH CH2=C-COOH Axit arylic 

CH3 Axit metacylic

II Tính chất hoá học.

3 Phản ứng chùng hợp

nCH 2 =CH-COOH Ni → ,t0 [-CH 2 -CH-] n

│ COOH

III ứ ng dụng

- Hợp chất cao phân tử của axit hữu cơ đặc biệt là các este của chúng rất cứng trong suốt không giòn dùng cho kỹ thuật laze

- Axit oleic có trong mỡ động vật, thực vật thờng dùng để sản xuất xà phòng

4 Củng cố So sánh tính chất hoá học của axit hữu cơ no đơn chức với axit không no đơn chức

Bài tập về nhà 71, 72, 73

Trang 16

Tiết 15, 16: Mối quan hệ giữa hidrocacbon, rợu, andehit và axit

cacboxylic

Ngày dạy: /2007

Lớp : 12A, 12G

I Mục đích yêu cầu:

- Nắm vững mối liên quan giữa hidrocacbon, rợu, andehit và axit cacboxylic

- Viết thành thạo các phơng trình phản ứng chuyển hoá giữa các loại hợp chất trên

II Nội dung:

1 ổn định lớp kiểm tra sí số

2 Kiển tra bài cũ

a, Từ đá vôi, than đá và các chất vô cơ cần thiết coi nh có đủ hãy điều chế rợu etylic, axit axetic và andehit fomic

b, Thực hiện sơ đồ biến hoá sau ghi rõ điều kiện nếu có

Rượu (R-CH2-OH)

+ dd NaOH

Trang 17

Tiết 17: este

Ngày dạy: /2007

Lớp : 12A, 12G

I Mục đích yêu cầu:

- Nắm đợc công thức cấu tạo chung của este

- Nắm chắc đặc điểm của phản ứng thuỷ phân trong dung dịch axit và trong dung dịch bazo

- Biết đợc một số ứng dụng của este trong thực tế

II Nội dung:

Etylfomiat có mùi táo

iso-amyl axetat mùi chuối chín

Amyl propionat mùi dứa chín

Phản ứng tạo este là phản ứng thuận

CH C 3

-O - C H 2 5

etyaxetat

II Công thức cấu tạo và danh pháp.

1 Công thức cấu tạo R-COO-R1 Gốc R và R1 có thể giống hoặc khác nhau có thể là gốc no hoặc không no

Công thức chung của este no CnH2nO2 (n>2)

2 Danh phápTên thông thờng: Tên gốc hidrocacbon của rợu + tên gốc axit

có đuôi at

III Tính chất vật lý.

- Este thờng ở trạng thái lỏng dễ bay hơi, to sôi thấp hơn của axit tơng ứng Các este đều nhẹ hơn nớc, ít tan trong nớc

- Este thờng có mùi thơm giống mùi hoa quả

IV Tính chất hoá học.

1, Phản ứng thuỷ phân trong môi trờng axit

O

CH C 3

-H O- H O - - C H 5

Phản ứng thuỷ phân este trong dung dịch axit là phản ứng thuận nghịch

Trang 18

Phản ứng xà phòng hoá. 2, Phản ứng thuỷ phân trong môi trờng bazo.

CH3COOC2H5 + NaOH →t o CH3COONa + C2H5OHPhản ứng thuỷ phân este trong dung dịch bazo là phản ứngomotj chiều

V Điều chế Axit + Rợu

VI ứ ng dụng Trong CN thực phẩm, mĩ phẩm, sx thuỷ tinh

4 Củng cố So sánh ctct của axit cacboxilic với axit no đơn chức C 2 H 4 O 2 viết các ctct của chúng

Bài tập về nhà 78, 79, 80, 81

Glixerin Lipit–Ngày dạy: /2007

Lớp : 12A, 12G

I Mục đích yêu cầu:

- Phân biệt đợc khái niệm về hợp chất đơn chức tạp chức và đa chức

- Viết đợc công thức cấu tạo một số hợp chất đa chức và tạp chức

- Đặc điểm cấu tạo của phân tử, tính chất hoá học glixerin, so sánh tc của glixerin và rợu

- Nắm đợc phơng pháp điều chế và ứng dụng của glixerin

- Nắm vững bản chất cấu tạo của lipit, tính chất hoá học đặc biệt là phản ứng thuỷ phân trong môi trờng kiềm sự chuyển hoá của lipit trong cơ thể

II Nội dung:

Cho học sinh quan sát lọ glixerin, nhận xét

A Khái niện về hợp chất hữu cơ có nhiều nhóm chức.

Hợp chất có từ hai hay nhóm chức giống nhau gọi là hợp chất đa chức

Ví dụ: HOCH 2 -CHOH-CH 2 OH Glixerin HOOC-(CH 2 ) 4 -COOH Axit ađipic

Hợp chất có từ hai hay nhóm chức không giống nhau gọi là hợp chất tạp chức

Ví dụ: H 2 N- CH 2 -COOH Axit aminoaxetic HOCH 2 -(CHOH) 4 -CH=O Glixerin

Trang 19

Glixerin là rợu ba lần rợu nên có tính chất

hoá học giốn rợu.

Phản ứng tạo este là phản ứng thuận

nghịch nên nó sẽ có phản ứng ngợc lại.

Giáo viên làm t6hí ngjiệm

Học sinh quan sát hiện tợng.

Hiện nay Glixerin cìn đợc tổng hợp từ

polime lấy từ khí cracking dầu mỏ

Lipit tập trung nhiều trong mỡ động vật

CXác axits béo no thờng gặp

CH 3 -(CH 2 ) 14 -COOH Axit panmitic

CH 3 -(CH 2 ) 16 -COOH Axit stearic

Glixerin là chất lỏng sánh, có vị ngọt, tan nhiều trong nớc

III Tính chất hoá học.

1, Phản ứng với natri

Na +

2, Phản ứng với axit tạo este

-O-H OH OH

-CH2 -CH -CH2

H-O HO-Cu-OH

HO HO +

CH2CH CH2-

-O O OH

-CH2 -CH -CH2

O O HO

O

O O

+

R-COONa R'-COONa R"-COONa

t o

Este của Glixerin Glixerin Muối Natri của

với các axit hữu cơ các axit huc cơ

V ứ ng dụng

- Điều chế thuốc nổ Glixeryl trinitrat

- Dữ nớc làm mềm da áp dụng cho công nghiệp dệt

- Cho thêm Glixerin vào mực viết, mực in, kem đánh răng sẽ làm cho chất đó chậm bị khô

C Lipit.

I Trạng thái tự nhiên.

Lipit còn gọi là chất béo là một trong những thành phần cơ bản của cơ thể động vật, thực vật

II Công thức cấu tạo

Lipit là este của glixerin với các axit béo

O O O

Trang 20

Lipít động vật thờng là của axit béo no

Viết phản ứng thuỷ phân trong môi trờng

axit của lipit (phản ứng thuận nghịch)

cộng hidro vào gốc axit không no

thực vật thờng ở trạng thái lỏng Các lipit đều nhẹ hơn nớc, không tan trong nớc tan nhiều trong trong dung môi hữu cơ

IV Tính chất hoá học.

O

O O

+

R-COONa R'-COONa R"-COONa

t o

2, Phản ứng cộng hidro (hidro hoá lipit lỏng)

Đun lipit lỏng có bột niken trong môi trờng kín dẫn hidro vào thu đợc lipit rắn (Điều chế bơ nhân tạo)

IV Sự chuyển hoá lipit trong cơ thể.

Nhờ có men dịch tuỵ và dịch tràng chất béo bị thuỷ phân thành glixerin còn axit béo khi tác dụng với dịch mật và tổng hợp thành lipit của (ngời) và nó lại

I Mục đích yêu cầu:

- Nắm đợc công thức cấu tạo Andehit, Axit cacboxylic, Este, Glixerin, Lipit

- Nắm đợc tính chất hoá học Andehit, Axit cacboxylic, Este, Glixerin, Lipit

- Bài tập xác định công thức, hỗn hợp, hiệu xuất, nhận biết

II Nội dung:

1 ổn định lớp kiểm tra sí số

2 Vừa ôn tập vừa kiểm tra kiến thức cũ

II Tính chất (Cần nhắc lại)

1, Dãy biến hoá

2, Nhận biết

B Bài tập

Trang 21

*Các bài tập có đơn vị cao (tấn) có thể đổi hoặc đa về đơn vị tơng đơng

nhng là gam rồi khối lợng cần tìm khi tìm đợc lại trả lại đơn vị (tấn).

*Bài tập tính có liên quan đến hiệu xuất có thể tính theo lý thuyết kết

quả thu đợc là giá trị với hiệu xuất 100% rồi tính tơng đơng.

Hai Este là đồng phân của nhau có chung công thức phân tử nhng công thức dạng RCOOR' có thể khác nhau nên khi phản ứng sẽ tạo các sản phẩm khác nhau

Tiết 21: kiểm tra 45 phút!

Trang 22

I Mục đích yêu cầu:

- Nắm vững đặc điểm cấu tạo mạch hở của glucozo để suy ra tính chất hoá học

- Phân biệt khái niệm monosaccaroit, disaccait và polisarit Phân biệt dạng cấu tạo mạch hở của fructozo với glucozo

II Nội dung:

1 ổn định lớp kiểm tra sí số

2 Kiển tra bài cũ Nêu tính chất hoá học của Glixerin, của andehit

3 Bài mới

Độ ngọt kém đờng mía bằng khoảng 0,6%

độ ngọt của đờng mía.

Glucozo là loại hợp chất đơn, đa hay tạp

chức.

Glucozốc tính chất hoá học của rợu da

chức và Andehit đơn chức

Tơng tự phản ứng của Glixerin với

Giáo viên làm t6hí ngjiệm

Học sinh quan sát hiện tợng.

I Trạng thái thiên nhiên.

Glucozo có hầu hết trong cơ thể động vật: quả, rễ thân lá và nhiều trong quả chín Trong máu ngời luôn chứa một lợng Glucozo không đổi là 1%

Công thức cấu tạo HOCH 2 -CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O

Hoặc viết thu gọn HOCH 2 -(CHOH) 4 -CH=O

Trong dung dịch dạng α-Glucozo và dạng β-Glucozo và dạng mạch hở chuyển hoá lẫn nhau

CH 2 OH

O OH OH

OH HO

HOCH 2 -(CHOH) 4 -CH=O

Dạng mạch hở

CH 2 OH

O OH OH

OH HO

IV Tính chất hoá học.

a, Dung dịch Glucozo phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

2HOCH 2 -(CHOH) 4 -CH=O + Cu(OH) 2 →

O O

O O Cu

Trang 23

Giai đoạn cuối của quá trình nấu rợu

tr-ớc khi đem trng cất.

HOCH 2 -(CHOH) 4 -CH=O + Ag 2 O NH3 , t o HOCH 2 -(CHOH) 4 -COOH + 2Ag

Axit gluconic

b, Glucozo bị khử bởi hidro cho rợu đa chức

HOCH 2 -(CHOH) 4 -CH=O + H 2 Ni, t o

HOCH 2 -(CHOH) 4 -CH 2 OH

Sobit

3, Phản ứng lên men r ợu .C6H12O6 Men 2C2H5OH + 2CO2

I Mục đích yêu cầu:

- Nắm vững đặc điểm cấu tạo mạch hở của Saccarozo và Mantozo

- Tính chất hoá học của Saccarozo và Mantozo

- Quá trình sản xuất đờng Saccarozo từ mía

II Nội dung:

Trang 24

Saccarozo C 12 H 22 O 11 đợc cấu tạo bởi một

gốc Glucozo và một gốc fructozo Trong

công thức cấu tạo không có nhóm

Andehit, có nhiều nhóm hidroxyl Em

hãy dự đoán tính chất hoá học của

Saccarozo ?

Sản xuất bánh kẹo, pha chế thuốc

Saccarozo là loại đờng phổ biến có trong nhiều loại thực vật

Có nhiều trong cây mía, củ cải đờng, cây thốt nốt

II Tính chất vật lý.

Saccarozo là chất rắn, không mầu không mùi có vị ngọt ton/c ở

185oC Saccarozo ít tan trong rợu, tan tốt trong nớc nớc càng nóng độ tan càng tốt

III Tính chất hoá học.

Công thức cấu tạo

O

OH

OH HO

Saccarozo ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm, dợc phẩm

V S ản xuất đ ờng Saccarozo từ mía

1 ép lấy nớc mía

2 Nớc mía đun với một ít nớc vôi trong đun ở 60oC Bỏ kết tủa các axit hữu cơ và các protit

3 Tẩy mầu bằng natri sunfit

4 Đun ở 100oC làm kết tủa hết các tạp chất

5 Cô đặc ở áp xuất thấp, làm lạnh quay ly tâm để lấy đờng kết tinh

Trang 25

VI Đ ồng phân của Saccarozo: Mantozo.

I Mục đích yêu cầu:

- Nắm đợc thành phần cấu tạo và cấu tạo của tinh bột Tính chất hoá học của tinh bột

- Sự chuyển hoá tinh bột trong cơ thể và tổng hợp tinh bột trong cây xanh

II Nội dung:

I Trạng thái thiên nhiên, Tính chất vật lý

Có nhiều trong các loại hạt gạo, mỳ, ngô củ sắn ,khoai quả chuối, táo

Là chất bột vô định hình trắng không tan trong nớc lạnh khi

đun sôi một phần bị phồng lên tạo thành dung dịch keo (hồ tinh bột)

Trang 26

Quá trình quang hợp (môn sinh học)

1,Phản ứng thuỷ phân:

(C 6 H 10 O 5 ) n + nH 2 O Axit, t o

n C 6 H 12 O 6

2,Phản ứng màu với iốt:

phản ứng nhận biết dung dịch tinh bột hoạc ngợc lạidung dịch I2+ dung dịch tinh bột → dung dịch xanh lam Khi

đun nóng màu xanh bị mất Để nguội dung dịch màu xanh lại xuất hiện

III Sự chuyển hoá tinh bột trong cơ thể:

(C 6 H 10 O 5 ) n Men alimaza mantozo Men mantozo Glucozo

Mao trạng ruột Máu → Gan → Các mô trong cơ thể tại tế bào và các mô Glucozo→CO 2 + H 2 O

IV Sự tạo thành tinh bột trong cây xanh:

6nCO 2 + 5nH 2 O Quang hợp (C 6 H 10 O 5 ) n + 6nCO 2

4 Củng cố Viết phản ứng theo sơ đồ sau: CO2→ tinh bột → Glucozo → rợu etylic → cau su

Bài tập về nhà 118, 120

Ngày dạy: 01/12 /2007

Lớp : 12A, 12G

I Mục đích yêu cầu:

- Nắm đợc công thức phân tử xenlulozo Tính chất hoá học của xenlulozo

- ứng dụng của xenlulozo

II Nội dung:

1 ổn định lớp kiểm tra sí số

2 Kiển tra bài cũ bài 118

3 Bài mới

Trang 27

Hs tự đọc và tự ghi kết luận

Xelulo trinitrat làm thuốc súng

không khói

Hai este này làm phim không cháy

I Trạng thái thiên nhiên, Tính chất vật lý

Có nhiều trong sợi bông, đay, gai

là chất rắn dạng sợi, trắng, không mùi,không tan trong nớc,và các hợp chất hữu cơ

II Cấu tạo phân tử xenlulozo

- Phân tử khối lớn hơn của tinh bột

- Gồm nhiều gốc Glucozo liên kết với nhau

Mỗi gốc có 3 nhóm –OH Không có nhóm -CHOCtpt [C6H7O2(OH)3]n

III Tính chất hoá học

Xenlulozo + NaOH→Natrixenlulozo CS2 Xenlulozoxangtogenat+ NaOH dd Visco nhớt H2 SO 4l Xenlulozo (tơ visco)

I Mục đích yêu cầu:

- Nắm đợc đặc điểm công thức cấu tạo của phân tử Amino axit

- Trên cơ sở CTCT suy ra tính chất hoá học của Amino axit Gọi tên một số các Amino axit

- Biết ứng dụng và ý nghĩa của Amino axit đối với sự sống

Trang 28

II Nội dung:

I Định nghĩa, Công thức cấu tạo, Danh pháp

Định nghĩa: Aminoaxit là tạp chức, trong phân tử đồng thời chứa nhóm chứcAmino(-NH2) và nhóm chức cacboxyl (-COOH)

Ví dụ H 2 N-CH 2 -COOH

Danh pháp: Axit + Amino + tên axit t ơng ứng

Ví dụ H 2 N-CH 2 -COOH Axit amino axetic (glixin, hay glicocol)

II Tính chất vật lý

- Là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nớc và có vị ngọt

III Tính chất hoá học

1, Tính bazo : Tác dụng với axit → muối

H 2 N-CH 2 -COOH + HCl → ClH 3 N-CH 2 -COOH

2, Tính axit:

a, Tác dụng với bazo ( oxitbazo)

H 2 N-CH 2 -COOH + NaOH → H 2 N-CH 2 -COONa + H 2 O

b, Tác dụng với rợu.

Trang 29

Lớp : 12A, 12G.

I Mục đích yêu cầu:

- Nắm đợc đặc điểm cấu tạo của phân tử protit

- Nắm đợc tính chất hoá học của protit

- hiểu đợc sự chuyển hoá protit trong cơ thể

II Nội dung:

I Trạng thái thiên nhiên

Protit có trong tất cả các cơ thể động vật và thực vật Đặc biệt có nhiều trong cơ thể động vật bắp thịt, xơng, tế bào thần kinh, máu, da, lông, móng, sừng trong cơ thể vi khuẩn siêu vi trùng

II Cấu tạo của protit

1 Thành phần nguyên tố

Các protit đều chứa cacbon, hidro, oxi và nito có loại còn chứa lu huỳnh, photpho, sắt, iot

2 Cấu tạo

Khối lợng phân tử rất lớn Khi thuỷ phân protit đến cùng thu

đợc trên 20 aminoaxit khác nhau Khi trùng ngng các aminoaxit trên thu đợc plipeptit có tính chất gần giống protit

Protit là các chuỗi polypeptit tạo thành III Tính chất của protit

Protit đun với HNO 3 tạo dung dịch mầu vàng

Protit + Cu(OH)2 → dung dịch tím xanh

IV Sự chuyển hoá protit trong cơ thể:

Protit nhờ mem → Aminoaxit, qua máu các mao trang ruột tới các mô cơ thể Một phần Aminoaxit tạo ra protit của ngời phần còn lại bị oxi hoá giải phóng năng lợng + CO 2 , H 2 O, NH 3

Trang 30

Ngày dạy: 15/12/2007.

Lớp : 12A, 12G

I Mục đích yêu cầu:

- Nắm đợc một số khái niệm về hợp chất cao phân tử

- Nắm đợc đặc điểm tính chất vật lý, tính chất hoá học và mối quan hệ cấu trúc với tính chất

II Nội dung:

1 ổn định lớp kiểm tra sí số

2 Kiển tra bài cũ Viết 5 phản ứng trùng hợp của một số loại hợp chất

3 Bài mới

Trang 31

Học sinh lấy ví dụ về một số các hợp chất

cao phân tử đã đợc học.

- Các monome kết hợp với nhau theo một

trật tự nhất định, tạo thành mạch dài khong

tạo mạch nhánh.

nhautheo nhiều vị trí.

- Phân tử đợc tạo ra do nhều mạch lên kết

với nhau theo các hớng trong không gian.

HS nêu tính chất vật lý của ninon, cau su

II Cấu trúc của polime

Các polime không bay hơi, nhiệt độ nóng chảy không xác

định, khó bị hoà tan trong các dung môi hữu cơ Một số polime mạch thẳng có tính đàn hồi, dạng mạng không gian thơng có tính bền cơ học cao

2, Tính chất hoá học:

- Nhiều polime bền với môi trơng axit, bazo

- Polime có liên kết đôi trong phân tử có thể tham gia phản ứng cộng

IV ơng pháp tổng hợp polime Ph :

1 Phản ứng trùng hợp Quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ (mônme) tạo thành phân tử lớn (polime) đợc gọi là phản ứng trùng hợp

2 Phản ứng trùng ng ng Quá trình nhiều phân tử nhỏ kết hơp với nhau thành phân

tử lớn đông thời giải phóng những phân tử nớc gọi là phản ứng trùng ngng

4. Củng cố Các polime có những tính chất vật lý, hoá học quý các polime còn là chất dẻo

nh cao su, tơ tổng hợp

Ngày dạy: 15/12/2007

Lớp : 12A, 12G

I Mục đích yêu cầu:

- Nắm vững cấu tạo và phơng pháp điều chế một số polime là chất dẻo

- Nắm đợc thành phần chất dẻo

- Biết đợc tính chất và ứng dụng cảu các polime làm chất dẻo Phân biệt tơ thiên nhiên tơ

nhân tạo và tơ tổng hợp

Ngày đăng: 28/04/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w