1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA su 9 ca nam

39 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 297,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Ngoại giao : thực hiện chính sách đối ngoại hoà bình và tích cực ủng hộ phong trào CM TG Liên xô và các nớc đông âu từ năm 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỉ XX tiếp theo Tiết 2 Đôn

Trang 1

Phần một Lịch sử Thế giởi hiện đại từ năm 1945 đến nay

ỏ Liên Xôi từ 1950 đến nửa đầu năm 70

- Giáo dục cho các em lòng yêu nớc , biết ơn của nhân dân Liên Xô với sự nghiệp ccáchmạng của nhân dân

- Biết khai thác những thnàh tựu , tranh ảnh , các vấn đề KT- XH của Liên Xô và các

n-ớc t bản những năm sau chiến tranh thế giới thứ 2

II / Chuẩn bị tài liệu thiết bị day-học :

- Thầy : Soạn bài , tranh ảnh về công cuộc xây dựng XHCN ở Liên Xô

3 Dạy học bài mới :

GV : giới thiệu : Sau chiến tranh thế giới thứ 2 Liên Xô bị thiệt hại to lớn về ngời và của để khôi phục và phát triển kinh tế da đất nớc tiến lên đa đất nớc phát triển khẳng

địng vị thế của mình đôíi với các nớc T bản , đồng thời để có điều kiện giúp đỡ phong trào CM TG , Liên xô phải tiến hành công cuộc khôi phục KT và xây XHCN Để tìm hiểu hoàn cảnh , nội dung , kết quả công cuộc khôi phục KT và xây dựng CNXH diễn

ra ntn ? Chúng ta cùng tìm hiểu nội dung bài học hôm nay để lí giải ccâu hỏi trên Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : HS nắm đợc hoàn cảnh

Liên Xô khi tiến hành khôi phục Kt sau

chiến tranh TG 2

GV : Sdụng bảng phụ đa gữ liệu về sự thiệt

hại của Liên Xô :

Trang 2

tàn phá

- Gần 32 nhà máy , xí nghiệp

- Gần 65000 km đờng sắt

? Em co nxgì về sự thiệt hại của Liên Xô

trong chien tranh TG2

- Thiệt hại nặng nề

- HS : Nhận xét bổ sung ( nếu cần )

- GV: bổ sung , nhận xét : đây là sự thiệt

hại rất lớn về ngời của nhân dân Liên Xô ,

- Tiến hành khôi phục KT

Hoạt động 2 : Năm đợc kết quả trong

công cuộc khôi phục kinh tế ( HĐ

nhóm )

GV : Phân tích sự quyết tâm của Đảng và

nhà nớc LXô trong việc đề ra và thực hiện

kế hoạch , khôi phục KT Quyết tâm này

đợc sự ủng hộ của nhân dân nên đã hoàn

thnàh kế hoạch 5 năm trớc thời hạn

GV : Đa ra các số liệu ( kết quả ) SGK

HS : Thảo luận về các số liệu và trả lời

XH Liên Xô , tinh thần tự lập , tự cờng ,

tinh thần chịu đựng gian khổ , lđ cần cù ,

GV : Giải thích rõ khái niệm : Thế nào là

xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của

CNXH : Đó là nền SX đại cơ khí với công

nghiệp hieenj đại , nông nghiệp hiện đại ,

KHKT tiên tiến nhất

Lu ý : đây là xd cơ sở vật chất – kĩ thuật

của CNXH mà các em đã đợc học từ trớc

đến 1939

GV : cho hs thảo luận nhóm – trả lời

? Liên Xô xdựng cơ sở vật chất – kĩ thuật

trong hoàn cảnh nào ?

HS : thảo luận – trình bày ý kiến theo

- NN : bớc đầu khôi phục 1 số ngành pt

- Khoa học kĩ thuật : chế tạo thnàh công bom nguyên tử ( 1949 )

2 Tiếp tục xây dựng cơ sở vc kt của CNXH ( từ 1950 đến nử đầu những năm

70 của thế kỉ XX )

- Hoàn cảnh + Các nớc tử bản phơng tây luôn có âm mu

và hoạt động bao vây chống phá LX cả kinh tế , chính trị , quân sự

+ LX fải chi phí lớn , an ninh để bảo vệ thnàh quả của công cuộc XD CN XH

Trang 3

? Theo em hoàn cảnh đó có ảnh hởng gì

đến công cuộc xd CNXH ở Liên Xô ?

- ảnh hởng trực tiếp tới việc xd cơ sở vật

chất kt làm giảm tốc độ của công cuộc xd

thành tựu đạt đựoc của LX trong việc thực

hiện kế hoạch trong 5,7 năm

+ KHKT : các ngành KHKT ptriển đặc biệt là KH vũ trụ

+ Quốc phòng : đạt đc thế cân bằng chiến lợc q sự nói chung và sức mạnh hạt nhân nói riêng

+ Ngoại giao : thực hiện chính sách đối ngoại hoà bình và tích cực ủng hộ phong trào CM TG

Liên xô và các nớc đông âu từ năm 1945 đến giữa những

năm 70 của thế kỉ XX (tiếp theo) Tiết 2 Đông âu

I / Mục tiêu :

-Nắm đợc những net chúnh về việc thnàh lập Nhà nớc dân chủ nhân dân Đông Âu và công cuộc xd XHCN ở các nớc Đông âu ( tỳ 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế

kỉ XX )

Trang 4

- Nắm đực những nét cơ bản về hệ thống các nớc XHCN thông qua đó hiểu đợc những mối quan hệ chhính , ảnh hởng và đóng góp của hệ thống XHCN với phóng trào CM

TG và CMVN nói riêng

- Khăng địng những đóng góp to lớn của các nớpc Đông Âu trong việc xây dựng hệ thống XHCN thế giới , biết ơn sự giúp đỡ của nhân dân các nớc Đông Âu đối với sự nghiệp Cm nớc ta

- Giáo dục học sinh tinh thần đoàn kết quốc tế

2 Kiểm tra bài cũ :

? Nêu những thành tựu cơ bản về phát triển kt – khoa học kt của liên xô từ năm 1950

đến những năm 70 của thế kỉ XX

3 Dạy học bài mới

Hoạt động 1 : Giúp hs nắm đợc sự ra đời của Nhà nớc dân

chủ ở các nớc Đông Âu

? Các nớc dân chủ nd Đông Âu ra đời trong hoàn cảnh

nào ?

- Trong chiến tranh bi lệ thuộc các nớc TB Tây Âu

- Trong chiến tranh bi bọn phát xít chiếm đóng , nô dịch

- Khi Hồng quân Liên xô truy đuổi phát xít Đức , nd các

n-ớc Đông Âu đã phối hợp đấu tranh giành chính quyền

GV : Nhận xét , bổ xung nhấn mạnh vai trò của Hồng quân

LX đối với các nớc Đông Âu

- Sau dố cho hs đọc SGK đoạn nói về sự ra đời của các nc

chiếm đóng của 4 cờng quốc : Liên Xô , Mĩ , Anh , Pháp

theo chế độ quân quản , thủ đô Bec- Lin cũng bị chia thnàh

4 phần , Khu vực của Liên Xô chiếm đóng sau này trở

thnàh lãnh thổ của CH dân chủ Đức ( 10/ 1949 ) Khu vực

của Mỹ , Anh , Pháp trở thnàh lãnh thổ của CH liên Bang

Đcs ( 9/1949) thủ đô Béc – Lin chia thành Đông và Tây

Béc – Lin

Hoạt động 2 : HS nắm đợc các nớc dân chủ nhân dân ở

Đông Âu hoàn thành những nhiện vụ CM dân chủ nd ntn ?

? để hoàn thnàh những nhiệm vụ CMDC nhân dân các nớc

1 Sự thnàh lập nhà nớc dân chủ nhân dân ở

Đông Âu

- Hồng quân Liên Xô truy kích tiêu diệt quân phát xít Nhân dân và các lực lợn vũ trang nổi dậy giành chính quyền

và thành lập chính quyềndân chủ nd – Cac nớc dân chủ nhân dân Đông

Âu ra đời

Trang 5

Đông Âu đã làm gì ?

HS : Trả lời dựa vào SGK

? Cho các nhóm bổ xung

GV : Nhấn mạnh : Việc hoàn thành nv trên là trong hoàn

cảnh cuộc đấu tranh giai cấp quyết liệt , đập tan mọi âm

? Hãy cho biết thành tựu xd CNXH của các nớc Đông Âu

- HS : trả lời dựa vào SGK

? Dựa vào đó em hãy lập bảng thống kê những thnàh tựu

của các cớc Đông Âu ?

- GV : gợi ý , những thàng tựu chủ yêú

GV : nh vậy sau 20 năm xd CNXH ( 1950 – 1970 ) các

n-ớc Đông Âu đã đạt đc những thành tựu to lớn , bộ mặt

KTXH của các nớc này đã thay đổi cơ bản

? Theo em các nớc Đông Âu đã xd CNXH trong điều kiện

nào ?

Hoạt động 2 :

Hoạt động 1 : Nắm đợc việc ra đời của hệ thống XHCN

? HS đọc SGK mục 3

? Hệ thống các nớc XHCN ra đời trong hoàn cảnh nào ?

- Đòi hỏi có sự hợp tác cao của LX

- Có sự phân công và chuyên môn hoá trong sane xuất

? Vởy sơ sở nào khiến CNXH ra đời ?

- Mục tiêu chung

- T tởng Mác – Lê – Nin

- Những việc mà các nớc

Đ âu tiến hành + XD cq dân chủ nd + Cải cách ruộng đất , quốc hữu hoá xí nghiệp lớn của Tbản

+ Ban hnàh các quyền tự

do dân chủ

2 Các nớc Đông Âu XD CNXH ( từ năm 1950

đến nửa đầu những năm

70 của thế kỉ XX )

=- mĐầu những năm 70 các nớc Đông Âu là những nớc công – nông nghiệp

- Bộ mặt KTXH thay

đổi : + An ba ni : đã điện khí hoá cả nớc , giáo dục pt cao nhất Châu âu bấy giờ+ Ba lan sản lợng công nông nghiệp tăng gấp đôi+ Bun ga ri : sản xuất CN

1975 tăng 55 lần so 1939+ Tiệp khắc xếp vào hàng các nớc CN phát triển

Các nớc Đ Âu xd CNXHtrong hoàn cảnh khó khăn phức tạp về : Cơ sở vật chất kt lạc hậu , các nớc đế quốc bao vây về

KT , chống fá về chính trị

3 Hệ thống các nớc XHCN

a) Hoàn cảnh và cơ sở hình thnàh hệ thống XHCN

- Hoàn cảnh : + Các nớc đông âu cần

có sự giúp đỡ cao , toàn diện của Liên Xô

+ Có sự phân công sx theo chuyên ngành giữa các nớc

- Cỏ sở : + Cùng chung mục tiêu

xd CNXH + Do Đảng cộng sản lãnh

Trang 6

Hoạt động 2 :

? Sự hợp tác tơng trợ giữa LX và Đông Âu đc thể hiện ntn

- Thể hiện trong 2 tổ chức

GV : Phân tích

Hội đống tơng trợ Ktcủa LX và Đông Âu gồm các thành

viên : Ba Lan , Tiệp khắc , Hung ga ry , Bun ga ri , An ba ni

, CH dân chủ Đức ( 1950 ) , Mông cổ ( 1962 ) , Cu ba

( 1972 ) , Việt Nam ( 1978 )

Tổ chức Vác Sa Va tổ chức này là liên minh phòng thủ

quân sự và chính trị của các nớc XHCN châu âu để duy trì

hoà bình , an ninh thế giới

đạo + Nền tảng tt Mác Le Nin -> sau chiến tranh hệthống XHCN ra đời b) Sự hình thnàh hệ thống XHCN

- Tổ chức tơng trợ KT giữa các nớc XHCN ( SEV ) – 8/ 1/ 1949

- Rèn kĩ năng nhận biết sự biến đổi của lịch sử từ tiến bộ sang phản động bảo thủ , từ chân chính sang fane bội quyền lợi của giai cấp công nhân và nhân dân lao đọng

II / Chuẩn bị t i li à ệu thiết bị dạy học :

Thầy : Tranh ảnh về Liên Xô và các nớc XHCN ở Đông Âu về sự tan rã

Trang 7

Trò : Chuẩn bị bài

III/ Tiến trình tổ chức dạy học:

1.Tổ chức : 9A 9B

2 Kiểm tra bài cũ :

? Nêu những thnàh tựu chủ yếu trong công cuộc xd CNXH ở các nớc Đông Âu

3 Dạy học bài mới :

Hoạt động 1 :

? Tình hình LX giữa những năm 70 đến 1985 có gì nổi

cộm ?

HS trả lời

- KT , chính trị , cuộc khủng hoảng dầu mỏ tg 1973

Hoạt động 2 : HS thấy đc sự cải tổ của LX

? Hãy cho biết mục đíh và nộ dung của công cuộc cải

tổ ?

HS : dựa vào SGH trả lời câu hỏi

GV : hoàn chỉnh và bổ sung

GV : Giảng thêm : Lời nói của Goc ba Chop , giữa klí

thuyết và thực tiễn của công cuộc cải tổ từ bỏ và phá

vỡ CNXH , xa rời CN Mác Lê Nin phủ định Đảng cộng

sản , vì vậy công cuộc cải tổ của Goc ba chop làm cho

KT lún sâu vào khủng hoảng

HS : Cho hs xem tranh sgk

? Hậu quả của công cuộc cải tổ ở LX ntn ?

HS dựa vào sgk và những hiểu biết để trả lời

? Cho hs quan sát lại lợc đồ các nớc Đông Âu ?

GV : gọi hs trình bày quá trình khủng hoảng và sụp đổ

của chế độ XHCN ở các nớc Đông Âu

HS : trình bày

GV : nói thêm về Đa nguyên chính trị :Nhiều đảng

phái chính trị cùng tồn tại , cùng hoạt động làm mất

quyền thống trị của ĐCS

1 Sự khủng hoảng và tan rã của Liên Bang Xô viết a) Nguyên nhân :

- KT LXô lâm vào khủng hoảng

+ CN : trì trệ , hàng tiêu dùng khan hiếm

+ NN : sa sút

- Chính trị XH dần dần mất

ổn định đời sống nhân dân khó khăn , mất niềm tin vào

Đảng , nhà nớc b) Diễn biến

- Mụch đích : Sửa chữa nhữngthiếu sót , sai lầm trớc kia đa

đất nớc ra khỏi khủng hoảng

- Nội dung : Thiết lập chế độ tổng thống , đa nguyên đa

đảng xoá bỏ ĐCS

- KT : thực hiện KT thị trờng theo định hớng TBCN

c) Hậu quả :

- Đất nớc ngày càng khủng hoảng và rối loạn

- Mâu thuẫn sắc tộc bùng nổ

- 19/8/ 1991 cuộc đảo chính Goc ba chop thất bại

- ĐCS bị đình chỉ hoạt động

- 21/ 12 / 1991 -> 11 nớc cộnghoà li khai , hình thnàh cộng

đồng các quốc gia độc lập ( SNG )

- Liên Xô sụp đổ hoàn toàn

II / Cuộc khủng hoảng và tan rã của chế độ XHCN ở các n -

ớc Đông Âu

• Quá trình :

- Cuối 70 đầu 80 : nền kt khủng hoảng gay gắt

- SX giảm , nợ tăng

- Phong trào đìng công đần ápcác cuộc đấu tranh

- Cuối năm 1988 cuộc khủng hoảng tới đỉnh cao bắt đầu từ

Ba Lan và Lan khắp các nớc Đông Âu

- Mũi nhọn đấu tranh nhằm

Trang 8

? Nguyên nhân

HS : trình bày :

- Khủng hoảng KT

- Do nhân dân đấu tranh

GV : nh vậy nguyên nhân chủ quân và khách quan sự

sụp đổ của LX và các nớc Đông Âu là không thể tránh

khỏi

? Hâụ quả của cuộc khủng hoảng ở các nớc Đông âu

ntn

- ĐCS mất quyền lao động

- Thực hiện đa nguyên chính trị

GV : đây là tổn thất hết sức nặng nề với phong trào

* Nguyên nhân :

- KT lâm vào khủng hoảng sâu sắc

- Rập khuôn mô hình của Liên Xô , chủ quan duy ý chí

- Nhân dân bất bình với lãnh

đạo

* Hậu quả :

- Đcs bị mất quyền lãnh đạo

- Thực hiện đa nguyên chính trị

- 1989 chế độ XHCN ở hầu hết các nớc Đông Âu sụp đổ

- Tuyên bố từ bỏ CNXH và

CN Mác Le Nin

- 1991 Hệ thống các nớc XHCN bị tan rã sụp đổ

- Nắm và hiểu đc nguyên nhân của sự sụp đổ

- Chuẩn bị bài mới

_

Trang 9

- Hs thấy rõ đc cuộc đấu trnh anh dũng của nhân dân các nớc đó

- Tăng cờng tinh thần đoàn kết , hữu nghị với các dân tộc : á Phi , mĩ La Tinh

- Rèn luyện phơng pháp t duy , khách quan , tổng hợp vấn đề

II / Chuẩn bị tài liệu thiết bị dạy học:

Thầy : Bản đồ Châu â , phi , Mĩ la tinh

Trò : Xem bài trớc khi học

III / Tiến trình tổ chức dạy học:

? Em hãy trình bày phong trào đấu tranh giải

phóng dân tộc ở các nớc châu â , châu phi và Mĩ

La Tinh từ 1945 đến giữa những năm 60 của thế

kỉ XX ?

- Ngay sau khi Phát xít Nhật đầu hàng đồng

minh vô điều kiện , nd 1 số nc Đông Nam á đã

đứng lên khởi nghĩa giành độc lập

GV : Sau phong trào lan nhanh , rộng sang Đông

+ Việt Nam nagỳ 2/9/1945 + Lào ngày 12/10 /1945 + ấn Độ ( từ năm 1946 – 1950 ) , I rắc năm 1958

- Châu phi : + Ai cập năm 1952 + An gie-ry ( năm 1954 – 1962 ) + 17 nớc châu phi giành độc lập năm 1960

- Mĩ La Tinh : Cu Ba ( 1959 ) , đến giữa những năm 60 của thế kỉ XX hệ thống thuộc địa của CNĐQ bị sụp đổ

II / Giai đoạn từ giữa những năm

60 đến giữa những năm 70 của thế

kỉ XX :

Trang 10

? Gọi hs chỉ trên bản đồ những nớc giành độc lập

giai đoạn 1945 – 1960 ?

GV : Chuyển

? ở giai đoạn từ những năm 60 – 70 của thế kỉ

XX phong trào đấu tranh trên TG diễn ra ntn ?

- Nhiều nớc trên TG đã đấu tranh giành độc lập ,

đặc biệt là sự tan rã của ách thống trị Bồ Đào

Nha

GV : có thể cho HS xđ vị trí của các nớc này

trên bản đồ châu Phi

? Hãy cho biết tình hình đấu tranh của nd trong

phong trào giải phóng dân tộc trên TG những

năm 70 – 90 của thế kỉ XX ?

GV : giảng thêm về tình KT ở những nớc â , phi ,

mĩ la tinh

- Nhân dân các nớc C phi đấu tranh chống chế

độ A Pac Thai và giành thắng lợi ấy có ý nghĩa

xoá bỏ đc chế độ phân bệt chủng tộc ở Nam Phi

GV nhấn mạnh : Nh vậy từ những năm 90 của

thế kỉ XX , các dân tộc â , phi , Mĩ La Tinh đã

đập tan đc hệ thông thuộc địa của CNĐQ thành

lập hàng loạt nhà nớc đôck lập trẻ tuổi Đó là

thắng lợi có ý nghĩa lịch sử làm thay đổi bộ mặt

của các nớc â Phi , Mĩ La Tinh

- Đầu năm những 60 nd một số nớc châu phi giành độc lập , thoát khỏi

ách thồng trị chua Bồ Đào Nha Ví

dụ : Mô - Dam Bịch tháng 6 / 1975 ,Ang Go La tháng 11 năm 1975III / Giai đoạn từ giữa những năm

70 đến giữa những năm 90 của thế

kỉ XX :

- Chủ nghĩa thực dân chỉ còn tồn tại dới hình thức chủ nghiac phân biệt chủng tộc ( A Pac Thai )

- Nhân dân các nớc châu phi giành

đc chính quyền + Rô - Đê – Di –A năm 1980 + Tây nam phi năm 1980

+ Cộng hoà nam phi năm 1993

- Sau khi hệ thống thuộc địa sụp đổ các nớc á , phi , Mĩ la tinh nhân dân

đã đấu tranh kiên trì củng cố độc lập

- Xây dựng phát triển đất nớc

Trang 11

- Nấm đc sự ra đời của cộng hoà nhân dân Trung Hoa và sự phát triển của đất nớc Trung Hoa

- Giáo dục tinh thần Qquốc tế vô sản , đoàn kết vơí các nớc trong khu vực xd XHCN giau đẹp

- Rèn kĩ năng tổng hơpợ , phân tích sự kiện lịch sử

II / Chuẩn bị tài liệu thiết bị dạy học:

Thầy : Bản đồ châu á và trung hoa

Trò : Trả lời câu hỏi sgk

III / Tiến trình tổ chức dạy học:

1 Tổ chức : 9A 9B

2 Kiểm tra bài cũ :

? Hãy neeu các giai đoạn phát triển của phong tào giải phóng dân tộc và một số sự kiện tiêu biểu của mỗi giai đoạn

3 Dạy học bài mới::

Châu á với diện tích rộng lớn và đông dân nhất TG từ sau chiến tranh TG 2 đến nay tình hình các nớc châu á có điểm gì nổi bật ? Cuộc đấu tranh cáh mạng ở Trung Quốc dới sự lãnh đạo của ĐCS diến ra ntn ? Công cuộc xd XHCN ở Trung Quốc diễn ra ntn ?-> Chúng ta cùng tìm hiểu nội dung bài học

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Giới thiệu chung về các nớc châu á

HS : vân j dụng kiến thcs trong sgk để trả lời

GV : Sd bản đồ châu á giới thiệu về cuộc đấu

tranh giải phóng dân tộc từ sau ctranh TG 2 đến

cuối những năm 50 với phần lớn các nớc đều

giành đc độc lập nh : Trung Hoa , ấn Độ , In đô

-nê- xi –a

GV : nhấn mạnh : Sau gần suốt thế kỉ tình hình

châu á ko mấy ổn định với những cuộc ctranh

xâm lợc của CNĐQ xung đột khu vực , tranh chấp

bên giới , phong trào li khai

? Cho hs chỉ lại bản đồ những nớc châu á đã giành

tăng trởng kt nhanh chóng , nhiều ngời dự đoán

rằng thế kỉ XX là TK của châu á Trong đó Ân độ

- Sau kc chống Nhật TQ diễn ra nôpị chiến kéo

dài 3 năm từ ( 1946-1949 ) giữa Quốc dân đảng

I / Tình hình chung

- Sau chiến tranh TG 2 hầu hết các nớc châu á đã giành đc độc lập

- Các nớc ra sức pt kinh tế đạt đc n thành tựu

Quan trọng , có nc trở thành cờng quốc CN ( nhật Bản ) n nớc trở thành con rồng châu á ( Hàn Quốc , Xing ga po )

II / Trung Quốc

1 Sự ra đời của n ớc cộng hoà nhân dân Trung Hoa

- 1/10/1949 nớc cộng hoà ĐCN trung Hoa ra đời

- ý nghĩa + Kết thúc hàng trăm năm đô hộ

Trang 12

vµ §CS -> Tịng giíi th¹ch thua vµ ch¹y ra §µi

Loan

- 1/10/1949 t¹i Qu¶ng Tríng Thiªn Nam M«n chñ

tÞch Mao Tr¹ch §«ng tuyªn bỉ sù ra ®íi cña níc

CH§CN Trung Hoa

GV:Giíi thiÖu cho HS bøc ¶nh SGK _T16h×nh

¶nh Mao Tr¹ch §«ng tuyªn bỉ thµnh lỊp níc

CHDCTrung Hoa

?Dùa vµo phÌn võa ph©n tÝch vµ kiÕn thøc thùc

tÕ ,em h·y cho biÕt ý nghÜa ra ®íi cña níc

-§a níc tho¸t khâØ nghÌo nµn l¹c hỊu

-TiÕn hµnh c«ng nghiÖp ho¸ ,ph¸t triÓn kinh tÕ

GV giíi thiÖu cho HS lîc ®ơ 6-sgk _T17 ®Ó HS

thÍy ®îc níc CHDCTrung Hoa sau ngµy thµnh lỊp

?H·y têm t¾t c«ng cuôc kh«i phôc kinh tÕ thùc

hiÖn kÕ ho¹ch 5n¨m ®Ìu (1953 -1957)?

-246 c«ng tr×nh ®îc x©y dùng

-S¶n lîng c«ng nghiÖp t¨ng 140%

-n«ng nghiÖp t¨ng 25%so víi 1952

?Trong cuỉi nh÷ng n¨m 50 vµ 60 cña thÕ kØ

XXTrung Quỉc ®· cê nh÷ng sù kiÖn nµo tiªu biÓu

“Nhanh ,NhiÒu ,Tỉt ,RÎ “1trong 3ngôn cí hơng lµ

“§¹i nh¶y vôt “ph¸t ®ĩng toµn d©n lµm gang

thÐp

?Em h·y cho biÕt hỊu qu¶ cña nh÷ng ®íng lỉi

®ê ?

Gv nêi rđ vÒ 3ngôn cí hơng

§íng lỉi chung :+dỉc hÕt lùc v¬n lªn

XDCNXH:nhiÌu ,nhanh ,rÎ ,tỉt

+§¹i nh¶y vôt :toµn d©n lµm gang thÐp ,®Ó trong

15 n¨m cê thÓ v¬t n¬c Anh

+C«ng x· nh©n d©n :1h×nh thøc liªn hiÖp nhiÒu

hîp t¸c x· n«ng nghiÖp cÍp cao ị nhiÒu th«n

Trung Quỉc

?Em h·y cho biÕt nh÷ng thµnh tùu trong c«ng

cuôc c¶i c¸ch mị cöa ị Trung Quỉc tõ n¨m 1978

®Õn nay ?

Gv giíi thiÖu 2thµnh phỉ lín -2thµnh phỉ ®Ưc khu

kinh tÕ cña Trung Quỉc SGK

vµ ¸p bøc cña ®Õ quỉc vµ phong kiÕn

+ Bíc vµo kØ nguyªn ®ĩc lỊp tù

do + CNXH ®c nỉi liÒn tõ ch©u ©u sang ch©u ¸

2 M íi n¨m x©y dùng chÕ ®ĩ míi ( 1949-1959 )

- !949 -1952 TQ hoµn thnµh th¾ng lîi kh«i phôc KT

- 1953-1957 : thùc hiÖn th¾ng lîi

kÕ ho¹ch 5 n¨m n¨m lÌn T1 víi nh÷ng thµnh tùu ®¸ng kÓ

3 Hai m ¬i n¨m biÕn ®ĩng ( 1959-1978 )

- nhiÒu biÕn ®ĩng : ®íng lỉi “Ba ngôn cí hơng “trong kt vµ “ §¹i c¸ch m¹ng” trong chÝnh trÞ

- NÒn kt bÞ hìn lo¹n sx gi¶m sut ,

®íi sỉng nd ®iªu ®øng n¹n ®êi x¶y

ra

- ChÝnh trÞ : tranh giµnh quyÒn lùc

®Ønh cao “ ®¹i CM v¨n ho¸ v« s¶n

+ Kt ®øng hang thø 7 TG th¾ng lôi _§ỉi ngo¹i :Tqthu nhiÒu kÕt qu¶ ,cñng cỉ ®Þa vÞ trªn tríng quỉc tÕ

Trang 13

?Về kinh tế thì vậy còn về chính trị thì sao ?

VD:Bình thờng hoá quan hệ quốc tếvới các nớc

:Liên Xô,Mông Cổ ,Lào ,In -đô -nê xi a ,Việt

I / Mục tiêu : - Nắm đc tình hình các nớc ĐNA trớc và sau 1945

- Sự ra đời của tổ chức ASEAN , tác dụng của nó vào sự phát triển của các nớc trong khu vực ĐNA

- Tự hào về những thành tựu đã đạt đc của nhân dân các nớc ĐNA trong thời gian gần

đây , củng cố sự đoàn kết độc lập dân tộc

- Rèn kĩ năng sd bản đồ ĐNA , châu á và TG

II / Chuẩn bị tài liệu thiết bị dạy học:

Thầy : Soạn bài , chuẩn bị bản đồ ĐNA

Trò : Sa tầm tranh ảnh về các nớc ĐNA

III / Tiến trình tổ chức dạy học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

? EM hãy nêu những thành tựu của công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc cuối năm

1978 đến nay ?

3 Dạy học bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài – GV treo bản đồ

các nớc ĐNA – giới thiệu về khu vực này

- Gợi cho hs nhớ đến chiến tranh TG2 , hầu hết các

nớc này đều là thuộc địa của Đế Quốc trừ Thái Lan

? Em hãy cho biết kết quả cuộc đấu tranh giành

độc lập của các nớc ĐNA sau chiến tranh TG2

GV : nhận xét nhấn mạnh về thời gian các nớc

giành độc lập : Indonesia : 1945 , Viêt Nam :

8-1945 , Lào : 10-8-1945

- Nhân dân các nớc Malaysia , Mianma , Philipin

đều nổi dậy đấu tranh thoát khỏi ách chiếm đóng

I / Tình hình ĐNA tr ớc và sau

1945

- Sau ctranh TG 2 hầu hết các dântộc ĐNA đã giành đc độc lập ( 11nc )

Lào , VN , Thái Lan , Malaysia , Mianma , philipin , Indonesia , Brunay , Campuchhia …

Trang 14

của Nhật

- GV cho hs lên bange điền vào bange thiông kê

các giứ liệu về các nớc ĐNA giành đc độc lập

Dựa vào SGK , những hiểu biết của mình , em hãy

cho biết tình hình các nơc ĐNA từ sau khi giành đc

GV giải thích thêm về chiến tranh lạnh : Chính

sách thù địch của các nớc Đế Quốc trong quan hệ

với Liên Xô và các nớc XHCN sau chiến tranh TG

2 Đặc trng của chiến tranh lạnh là gây tình hình

căng thẳng , đe doạ , dùng bạo lực , bao vây kinh tế

, phá hoại chinghs trị , đấy mạnh chạy đua vũ trang

, chuẩn bị chiến tranh , thành lập các khối liên

minh …

Hoạt động 2 :

? HS đọc mục II ?

? Tổ chức ASEAN ra đời trong hoàn cảnh nào ?

GV : Tổ chức này ra đời 8/8/1967 tại Băng Cốc

Thái Lan

GV : Mỗi 1 tổ chức ra đời đều có những mục tiêu

hoạt động riêng Vậy với tổ chức này thì sao ?

? Em háy cho biết mục tiêu hoạt động cuả ASEAN

là gì ?Nguyên tắc cơ bản trong quan hệ củ tổ chức

này ntn ?

+ Tôn trọng chủ quyền , toàn vẹn lãnh thổ , không

can thiệp vào nội bộ của nhau

+ Giải quyết mọi tranh chấp băng phơng pháp hoà

bình

+ Hợp tác và phát triển

GV : yếu cầu hs tiếp tục theo dõi SGK ?

? Dựa vào nguyên tắc đó em có nhận xét gì về mối

quan hệ giữa các nớc Đông Dơng nói chung , Viẹt

Nam nói riêng với hiệp hội ASEAN ?

GV lu ý cho hs : Thời kì này quan hệ giữa VN và

Asean rất căng thẳng , đối đầu về vấn đề

Campuchia

- ĐNA trong tình trạng chien tranh lạnh Mỹ can thiệp vào khuvực lập khối quân sự SEATO xâmlợc Việt Nam sau đó lan rộng sang Lào và Campuchia -> mục tiêu ngăn chặn CNXH đẩy lùi phong trào giải phóng dân tộc

II / Sự ra đời của tổ chức ASEAN

1.Hoàn cảnh thành lập

- Do nhu cầu pt KT , XH các nớc cần hợp tác , Liên minh cùng pt

- 8-8-1967 hiệp hội các nớc ĐNA

đc hình thành lập viết tắt là ASEAN gồm 5 thành viên : Indonesia , Thai lan , Philipin Malaysia , Singapo

2 Mục tiêu : Phát triển KT và vănhoá thông qua sự hợp tác hoà bình ổn định trong các thành viên

* Nguyên tắc :

* Quan hệ VN và ASEAN

- Trớc 1979 : đối đầu

- Cuối thập kỉ 80 chuyển từ đối

đầu sang đối thoại cùng hợp tác

Trang 15

GV giới thiệu về trụ sở của tổ chức này tại Gia

cata-Indonesia – SGK : Đây là một nớc lớn mhất

đông dân c nhất ĐNA , Gia cac ta là thủ đô của

Indonesia

? Hãy kể lại tên các thành viên ASEAN ?

5 thành viên )

Hoạt động 3 :

? Sự pt của các nớc ASEAN diễn ra ntn ?

GV : Giảng thêm “ Sau khi thành lập tháng 8-1967

– năm 1984 BRUNAY xin gia nhập và trở thành ,

thành vioên thứ 6 1991 tình hình Campuchia đc

giải quyết , tình hình chính tẹi đc cải thiện Xu

h-ớng của tổ chức này là mở rộng kết nạp các thành

viên ”

GV cho hs thấy rõ đc những hđ của ASEAN

? Hoạt động chủ yếu của tổ chức này hiện nay là gì

- Từ đây lịch sử ĐNA bớc sang trang mới

- Cho hs xem hình 11 SGK về hội nghị cấp cao

ASEAN 6 họp tại Ha Nội

- GV treo bản đồ các nớc ĐNA , cho HS quan xát

chỉ tên 11 nớc ĐNA ( trong đó có 10 nớc tham gia

+ 1/1984 – Brunay + 7/1995 – Việt nam + 9/1997 – Lào , Miânm + 4/1999 – Campuchia

- Hôm nay ASEAN có 10 nớc

- Hoạt động : + Hợp tác KT , xd ĐNA hoà bình

ổn định + 1992 ( AFTA ) khu vực mậu dịch chung của ĐNA ra đời + 1994 thành lập diễn đàn khu vực (ARF ) gồm 23 quốc gai trong và ngoài khu vực

Trang 16

Ngày giảng: 23/10

Tiết 7 các nớc châu phi

I / Mục tiêu :

- Tình hình chung của các nớc Châu Phi sau chiến tranh TG 2 cuộc đấu tranh giành

độc lập và sự pt KT – XH của các nc Châu Phi

- Cuộc đấu tranh xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc ở cộng hoà Nam Phi Giáo dục các

em tinh thần đoàn kết , tơng trợ giúp đỡ , ủng hộ nhân dân Châu Phi trong đấu tranh giành độc lập

- Rèn kĩ năng sd lợc đồ Châu Phi và bản đồ thế giới

II / Chuẩn bị tài liệu thiết bị dạy học:

Thầy : Soạn bài , bản đồ thế giới , châu Phi

Trò : Trả lời câu hỏi SGK

III/ Tiến trình tổ chức dạy học:

1 Tổ chức : 9A 9B

2 Kiểm tra bài cũ :

? Hãy trình bày hoàn cảnh ra đời và mục tiêu của tổ chức ASEAN ?

? Kể tên 10 nc ASEAN ngày thnág kết nạp ?

3 / Dạy học bài mới :

Châu Phi là một lục địa rộng lớn Từ sau ctrtranh TG 2 phong trào đấu tranh chống chủnghĩa thực dân giành độc lập của các dân tộc Châu Phi diễn ra sôi nổi khắp nơi , đến nay hầu hết các nc Châu Phi đã giành đc độc lập Sau khi giành đc độc lập các nc ChâuPhi ra sức pt KT văn hoá để thoát khỏi đói nghèo avf lạc hậu Để hiểu rõ cuộc đấu tranh của các dtộc ở các nc Châu Phi -> hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu bài học này

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 :

GV giới thiệu bản đồ Châu Phi với các đại dơng

hoặc biển bao quanh cùng với diẹn tích , dân số của

châu phi

GV nhấn mạnh : Từ sau ctranh TG 2 phong trào đấu

tranh chống CNTD , đòi độc lập diễn ra sôi nổi khắp

nơi

? Gọi hs đọc phần I SGK ?

? Hãy trình bày những nét chính về phong trào đấu

tranh của nhân dân châu phi ?

HS dựa vào SGK trình bày ngắn gọn

- 1960 là năm Châu Phi có

Trang 17

GV : Phong trào gphóng dân tộc dra khắp nơi , sớm

nhất là ở vùng Bắc Phi đây là vùng pt cao hơn các

vùng khác

HS dựa vào SGK

? Gọi hs lên bảng điền vào lợc đồ , thời gian các nc

Châu Phi giành đc độc lập ?

GV : gọi hs nhận xét bổ sung

Gvdiễn giảng :phong trào giải phóng dân tộc diễn ra

khắp nơi ,sớm nhất là ở vùng Bắc Phi bởi đây là

vùng phát triển cao hơn các vùng khác

Hsdựa vào SGK

?Gọi lên bảng điền vào lợc đồ ,thời gian các nớc

Châu Phi giành đợc độc lập

?Cùng trong thời gian các phong trào giải phóng

diễn ra sôi nổi –năm 1960Châu Phi có những sự

kiện gì nỏi bật

Gv :nhấn mạnh :1960ngời ta gọi là năm Châu Phi vì

có tới 17nớc Châu Phi giành độc lập Hệ thống

thuộc địa sụp ,tan rã ở Châu phi

Hoạt động 2 Cho HS thảo luận 5 phút

Hãy cho biết tình hình Châu Phi sau khi giành

Hs trình bày

GV : nhận xét nhấn mạnh những nét chính

- Châu Phi luôn trong tinh trạng bất ổn : nội chiến

kéo dài , mâu thuẫn sắc tộc sâu sắc , đói nghoè , lạc

hậu , bệnh tật , ẳ dân số đói kinh niên , nằm trong số

32/57 quốc gia nghèo nhất TG Từ 1987 -1997 : 14

cuộc xung đột và nội chiến ( 57 quốc gia ở châu

phi ) -> đây là châu lạuc pt chậm pt nhất , nghèo

nhất TG

- Tỉ lệ tăng dân số cao nhất TG

- Tỉ lệ ngời mù chữ cao nhất TG

? Hiện nay đc sự giúp đỡ của các cộng đồng QT

châu phi đã khắc phục sự đói nghèo và sung đột

ntn ?

Kết luận : N vậy cuộc đ tranh chống đói nghèo , lạc

hậu ở châu phi còn dài và khó khăn lớn hơn rất

nhiều so với cuộc đấu tranh giải phóng d tộc

Hoạt động 1 :

GV : sdụng bản độ châu phi giới thiệu trên bản đồ

những nét cơ bản về đất nc nam phi

? Cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc

ở Nam Phi diễn ra ntn ?

HS : trả lời

GV : Trớc khi hs trả lời gv cần giải thích rõ ” Chế

độ phân biệt chủng tộc A Pac Thai : là chính sách

tới 17 nớc giành độc lập

2 Công cuộc xây dựng đất n ớc vàphát triển kinh tế xã hội ở châu phi

- Từ cuối những năm 80 đến nay tình hình châu phi khó khăn , không ổn định , nội chiến , xung

đột sắc tộc đói nghèo

- Đầu thập kỉ 90 châu phi nợ chồng chất 300 tỉ USD

- Thành lập tổ chức thống nhất châu phi – gọi là Liên minh châuphi viết tắt là ( AV )

II / Cộng hoà Nam Phi

1.Khái quát:

- 1961 cộng hoà Nam phi tuyên

bố độc lập

- Chính quyền thực dân da trắng ởNam Phi thi hành chính sách phânbiệt chủn tộc tàn bạo

- Dới sự lãnh đạo của (ANC ) ngời

Trang 18

fân biệt chủng tộc cực đoan và tàn bạo của Đảng

Quốc Dân ( đảng của ngời da trắng ) chủ trơng tớc

đoạt mọi q lợi cơ bản về chính trị – KT –VH của

ngời da đen ở đây Họ lập luận rằng : Ngời da đen

ko thể bình đẳng với ngời da trắng Nhà cầm quyền

tuyên bố trên 70 đạo luật fân biệt đối xử và tớc bỏ

quyền làm ngời của dân da đen và da màu ở đây ,

quyền bóc lột Nam Phi đc xác nhậ = hiến pháp

- Năm 1993 chế độ A Pac Thai bị xoá bỏ ở Nam Phi

GV : giới thiệu hình 13 về vị tổng thống da đen đầu

- ? Hiện nay Nam Phi đã có những chính sách ntn để

phát triển kinh tế xã hội ?

- Chính quyền mới đề ra “ Chiến lợc KT mĩ mô

nhằm pt kt , giải phóng việc làm và phân phối sản

- Trình bày đc các câu hỏi SGK

- Chuẩn bị bài mới

- Những nét khái quát về tình hình mĩ la tinh ( từ sau chiến tranh TG 2 đến nay )

- Hs hiểu đc cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Cu Ba và những thành tựu

mà nhân dân Cu Ba đã đạt đc hiện nay về KT, VH , GD trớc sự bao vây cấm vận của Myc nhng Cu Ba vẫn kiên trì đi theo con đờng XHCN

- Tinh thần đoàn kết , ủng hộ phong trào CM của các nc Mĩ La Tinh

- Giáo dục các em lòng yêu mến ccộng đồng đồng cảm với nhân dân CU Ba

- Rèn kĩ năng sdụng bản đồ , phân tích so sánh

II / Chuẩn bị tài liệu thiết bị dạy học:

Thầy : Soạn bài , chuẩn bị bản đồ Mĩ La Tinh

Trang 19

3 Dạy học bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : GV dùng bản đồ thế giới hoặc bản

đồ khu vực Mĩ La Tinh và giới thiệu về khu vực

này , yêu cầu hs đọc phần I sgk

? Em có nhận xét gì về sự khác biệt giữa tình hình

châu á , châu Phi , và khu vực Mĩ La Tinh ?

- Nhiều nc đã giành đc độc lập từ những thầp niên

đầu tiên của thế kỉ 19 nh Bra xin

GV yêu cầu hs xác định những nc đã giành đc

- GV nhấn mạnh “ do thắng lợi của cuộc bầu cử

thnág 9 / 1970 ở Chi Lê , chính phue liên minh

đoàn kết nhân dân do tổng thống A zen Đe lãnh

đạo đã thực hiện những chính sách tiến bộ để

củng cố độc lập và chủ quyền dân tộc ( 1970

-1973 ) ở Ni ca ra goa cũng thế nhng cuối cùng

do nhiều nguyên nhân nhất la sự can thiệp của

Mỹ phong trào CM của 2 nc trên đều bị thất bại

- Từ sau ctranh TG 2 đến nay CM Mic La Tinh có nhiều chuyển biến+ Mở đầu CM Cu Ba (1959) + Đầu năm 80 của TK XX ptrào

đấu tranh bồng nổ ở khu vực gọi

là “ Lục địa bùng cháy “

- Kết quả : + Chính quyền độc tài nhiều nc bị lật đổ

+ Chính quyền dân chủ nhân dân

đc thiết lập

- Phong trào CM Chi Lê – Nica

ra goa bị thất bại những năm 1973-1991

2 Công cuộc xd và pt đc của MiLa Tinh :

- Thành tựu : + Củng cố đlập chủ quyền + Dân chủ hoá chính trị + Cải cách KT

+ Cải cách KT + Các tổ chức liên minh khu vực

để phát triển kt đc thành lập + đầu 90 tình hình KT , Ctrị khó khăn

- Hiện nay các nc Mĩ La Tinh

đang tìm cách khắc phục và đi lên

II / Cu Ba – hòn đảo anh hùng

1 Khái quát : -Cuba nằm ở vùng biển Ca ri bê ,hình dáng giống nh 1con cá sấu :rộng 111000km2

-Dân số :11,3triệu ngời (2002)

2 Phong trào CM Cu ba từ năm 1945đến nay

a Hoàn cảnh :sau chiến tranh TGT2phong trào đấu tranh giải phong sdân tộc phát triển mạnh -Mĩ tìm cách đàn áp thiết lập chế

độ độc tài Batixta xoá bỏ hiến pháp ,bắt giam hàng chục vạn ng-

Ngày đăng: 28/04/2015, 17:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w