Kiến thức - HS biết giải một số dạng phơng trình quy đợc về phơng trình bậc hai nh: phơng trình trùng phơng, phơng trình có chứa ẩn ở mẫu, một số dạng phơng trình bậc cao có thể đa về ph
Trang 1Tiết 59 :
kiểm tra chơng IV
Môn: Đại số 9.
Thời gian: 45 phút.
I Mục tiêu
- Đánh giá kết quả học tập của HS thông qua kết quả kiểm tra
- Đáng giá kỹ năng trình bày bài làm khoa học chính xác
II Chuẩn bị
GV: Phôtô đề bài kiểm tra
HS: Ôn tập các kiến thức đã học ở chơng IV
III Tiến hành kiểm tra.
* ổn định tổ chức
* Phát đề kiểm tra
A Đề bài.
Chọn đáp án đúng.
Câu 1:
Cho hàm số y =
-2
1x2 Kết luận nào sau đây là đúng
A Hàm số trên luôn nghịch biến.
B Hàm số trên luôn đồng biến
C Giá trị của hàm số bao giờ cũng âm.
D Hàm số trên nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0.
Câu 2:
Phơng trình x2 - 5x - 6 = 0 có một nghiệm là:
A x = 1 B x = 5 C x = 6 D x = -6
Câu 3:
Biệt thức ∆’ của phơng trình 4x2 - 6x - 1 = 0 bằng:
A 5 B 13 C 52 D 20
Câu 4:
Hai số có tổng là 29 và tích là 204 Hai số đó là:
A -12 và -17 B 6 và 34 C 12 và -17 D 12 và 17 Câu 5:
Xét sự đúng, sai của các khẳng định sau:
a) Phơng trình 2x2 - x + 3 = 0 có tổng hai nghiệm là
2
1 và tích hai nghiệm là
2
3 b) Phơng trình ax2 + bx + c = 0 có a và c trái dấu thì bao giờ cũng có hai nghiệm trái dấu
Câu 6: (3 điểm)
Giải các phơng trình sau:
a) 3x2 - 15 = 0
b) 7x2 - 9x + 2 = 0
c) 3x2 - 4 6x - 4 = 0
Câu 7 (3 điểm)
Cho phơng trình: x2 - 2(m + 3)x + m2 + 3 = 0 (1)
a) Tìm giá trị của m để phơng trình có nghiệm x = 2
b) Với giá trị nào của m thì phơng trình (1) có nghiệm kép
Câu 8: (1 điểm)
Lập phơng trình biết hai nghiệm của nó là 3 và -4
B Đáp án và biểu điểm.
I Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi đáp án đúng đợc 0,5 điểm.
Trang 2Gi¸o ¸n: §¹i sè 9
II Tù luËn (7 ®iÓm)
C©u 6: (3 ®iÓm)
a) 3x2 - 15 = 0
⇔ 3x2 = 15
⇔ x2 = 5
⇔ x = ± 5
VËy ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm lµ x1 = 5; x2 = - 5 1 ®iÓm b) 7x2 - 9x + 2 = 0
Cã a + b + c = 7 + (-9) + 2 = 0
Ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm x1 = 1 ; x2 =
7
2 1 ®iÓm c) 3x2 - 4 6x - 4 = 0
∆’ = (2 6)2 - 3.(-4) = 36 ⇒ ∆ ' = 6
Ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt x1 =
3
6 6
2 + ; x
2 =
3
6 6
2 − 1 ®iÓm
C©u 7: (3 ®iÓm)
Cho ph¬ng tr×nh: x2 - 2(m + 3)x + m2 + 3 = 0
a) Ph¬ng tr×nh cã nghiÖm x = 2
⇒ 22 - 2(m + 3).2 + m2 + 3 = 0
⇔ 4 - 4m - 12 + m2 + 3 = 0
⇔ m2 - 4m - 5 = 0
Cã a - b + c = 1 - (- 4) + (-5) = 0
m1 = -1 ; m2 = 5
VËy víi m = -1 hoÆc m = 5 th× ph¬ng tr×nh cã nghiÖm x = 2 1,5 ®iÓm b) Ph¬ng tr×nh (1) cã nghiÖm kÐp:
⇔∆’ = 0
⇔ (m +3)2 - (m2 + 3) = 0
⇔ 6m + 6 = 0
⇔ m = -1
VËy víi m = -1 th× ph¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp 1,5 ®iÓm
C©u 8: (1 ®iÓm)
Ta cã: x1 + x2 = 3 + (-4) = -1
x1 x2 = 3 (-4) = -12
Theo hÖ thøc Vi-et x1 vµ x2 lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh x2 + x - 12 = 0
VËy ph¬ng tr×nh cÇn t×m lµ: x2 + x - 12 = 0 1 ®iÓm
Trang 4Tiết 60 Ngày soạn:
Ngày dạy:
Đ7 Phơng trình quy về phơng trình bậc hai
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS biết giải một số dạng phơng trình quy đợc về phơng trình bậc hai nh: phơng trình trùng phơng, phơng trình có chứa ẩn ở mẫu, một số dạng phơng trình bậc cao
có thể đa về phơng trình dạng tích hoặc giải đợc nhờ ẩn phụ
2 Kĩ năng
- HS ghi nhớ khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu trớc hết phải tìm điều kiện của ẩn
và phải kiểm tra đối chiếu điều kiện để chọn nghiệm thoả mãn điều kiện đó
- HS đợc rèn luyện kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử để giải phơng trình tích
3 Thái độ
- Rèn cho HS tính cẩn thận chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS
GV : - Bảng phụ viết sẵn hai bảng công thức nghiệm của phơng trình bậc hai, phiéu
học tập, đề bài
HS : - Bảng phụ nhóm, bút dạ viết bảng và máy tính bỏ túi để tính toán.
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Tìm tòi lời giải bài toán
- Tích cực, chủ động, sáng tạo
IV Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chúc
9C
2 Kiểm tra bài cũ
HS: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai
a) 11x - 4=0
b) x2+5x+6=0
c) 2x4 +3x2-5=0
d) x3+5x2+6x=0
e)
3 Dạy học bài mới
Hoạt động 1: 1.Phơng trình trùng
ph-ơng (15 phút)
- HS : Đọc SGK và cho biết phơng trình
trùng phơng có dạng nh thế nào?
? Trong các phơng trình sau phơng
trình nào là Phơng trình trùng phơng
A: 2x4+3x2-5=0
B: 6x3+x2+1=0
C: 5x4- 4x-9=0
D: x4-9x2=0
1 - Phửụng trỡnh truứng phửụng
a) T
ổng quỏt:
Phửụng trỡnh truứng phửụng laứ pt coự daùng :
ax4 + bx2 + c = 0 , a≠0 (1) b) Caựch giaỷi :
- ẹaởt t = x2 , t ≥ 0
Ta coự : at2 + bt + c = 0 (2)
- Giaỷi phửụng trỡnh (2) theo aồn t
- Laỏy giaự trũ t ≥ 0 ủeồ thay vaứo t = x2 roài tỡm x
c) VD : Giaỷi phửụng trỡnh
2
2
Trang 5E: x4- 4=0
F: 3x4+4x2+1=0
- GV : Hớng dẫn HS đặt x2 = t , thế vào
phơng trình đã cho
- HS : Cho biết dạng phơng trình tìm
đ-ợc Giải Phơng trình đó
- GV : Cho HS nêu nhận xét cách giải
phơng trình trùng phơng
- HS : Đọc và nghiên cứu ví dụ ở SGK ,
- HS : Giải bài ?1a, b , c, d
(bổ sung thêm hai câu)
a) 4x4 + x2 - 5 = 0
b) 3x4 + 4x2 + 1 = 0
c) x4 - 5x2 + 6 = 0
d) x4 - 9x2 = 0
Lớp chia thành 4 dãy
Mỗi dãy làm một câu
Hoạt động 2: 2 Phơng trình chứa ẩn
ở mẫu thức (15 phút)
HS : Nêu lại các bớc giải phơng trình
chứa ẩn ở mẫu thức đã học ở lớp 8
GV : Ghi lại các bớc giải lên bảng phụ
HS : Giải bài tập ?2
GV : Dùng bảng phụ cho HS hoàn
thành nội dung ở bài ?2
Hoạt động 3: Phơng trình tích (10
phút)
HS : Xem ví dụ ở SGK đẻ tơng tự giải
bài tập ?2
GV nhận xét, sửa bài
HS nghiờn cứu VD 2sgk
? Một tích bằng 0 khi nào
? Tìm nghiệm của x ?
GV yêu cầu HS tiếp tục giải phơng
trình
x4 - 13x2 + 36 = 0 (1) ẹaởt t = x2 ; t ≥ 0
Ta coự : t2 - 13t + 36 = 0 (2)
∆ = 25 ⇒ ∆ = 5
t1 = 4 (thoỷa)
t2 = 9 (thoỷa) vụựi t1 = 4 ta coự x2 = 4 ⇒x1 = -2 , x2 = 2 vụựi t2 = 9 ta coự x2 = 9 ⇒x3 = -3 , x4 = 3 Vaọy phửụng trỡnh (1) coự 4 nghieọm :
x1 = -2 , x2 = 2 , x3 = -3 , x4 = 3
2 - Phửụng trỡnh chửựa aồn ụỷ maóu
a) Vớ d ụ Giaỷi pt :
2
x 3 x+ 9= x 3
ẹieàu kieọn : x ≠±3 x(x - 3) + 6 = x + 3
⇔x2 - 3x + 6 - x - 3 = 0
⇔x2 - 4x + 3 = 0
⇔x1 = 1 (thoỷa) , x2 = 3 (loaùi) Vaọy pt coự 1 nghieọm laứ x = 1
3 - Phửụng trỡnh tớch Giaỷi pt : x3 + 3x2 + 2x = 0
⇔x(x2 + 3x + 2) = 0
⇔x = 0 hoaởc x2 + 3x + 2 = 0 Giaỷi pt : x2 + 3x + 2 = 0 (a = 1 , b = 3 , c = 2)
a - b +c = 1 - 3 + 2 = 0
Trang 6Giáo án: Đại số 9
x1 = -1 , x2 = -ac = −32
4 Củng cố
-Neõu caựch giaỷi phửụng trỡnh truứng phửụng
-Khi giaỷi phửụng trỡnh chửựa aồn ụỷ maóu thửực caàn lửu yự caực bửụực naứo?
-Ta coự theồ giaỷi caực phửụng trỡnh baọc cao baống caựch naứo?
-Baứi taọp 34:
a) x4 – 5x2 + 4 = 0 ẹaởt x2 = t (t ≥ 0) ta coự: t2 – 5t + 4 = 0 ⇒ t1 = 1; t2 = 4 Phửụng trỡnh coự 4 nghieọm laứ: x1 = –1; x2 = 1; x3 = –2; x4 = 2
b) 2x4 –3x2 –2 = 0 pt: 2t2 – 3t – 2 = 0 ⇒ t1 = 2; t2 = –1
2 (loaùi) Phửụng trỡnh coự 2 nghieọm laứ: x1 = – 2 ; x2 = 2
c) t1 = –1
3(loaùi); t2 = –3 (loaùi)
Phửụng trỡnh voõ nghieọm
-Baứi taọp 35:
a) x1 3 57
8
+
8
−
= b) x1 = 4; x2 = 1
4
5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)
HS xem kỹ các ví dụ cho từng dạng phơng trình quy về phơng trình bậc hai
HS làm các bài tập : 34d , 35, 36 và các bài tập luyện tập
Tiết sau : Luyện tập
V Rút kinh nghiệm
- Tg phân bố cho các mục hợp lý
- ND đúng, đủ, chính xác, khoa học, HS vận dụng đợc vào bài tập
- PP phù hợp với bài dạy
- TBDH đầy đủ
*************************************
Trang 7Tiết 61 Ngày soạn:
Ngày dạy:
Luyện tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS đợc củng cố cách giải một số dạng phơng trình quy đợc về phơng trình bậc hai nh: phơng trình trùng phơng, phơng trình có chứa ẩn ở mẫu, một số dạng phơng trình bậc cao có thể đa về phơng trình dạng tích hoặc giải đợc nhờ ẩn phụ
2 Kĩ năng
- Rèn luyện cho HS kĩ năng giải một số dạng phơng trình quy về đợc phơng trình bậc hai: Phơng trình trùng phơng, phơng trình chứa ẩn ở mẫu, một số dạng phơng trình bậc cao
- Hớng dẫn HS giải phơng trình bằng cách đặt ẩn phụ
3 Thái độ
- Rèn cho HS tính cẩn thận chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS
GV : - Bảng phụ viết sẵn hai bảng công thức nghiệm của phơng trình bậc hai, phiéu
học tập, đề bài
HS : - Bảng phụ nhóm, bút dạ viết bảng và máy tính bỏ túi để tính toán.
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Tìm tòi lời giải bài toán
- Tích cực, chủ động, sáng tạo
IV Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chúc
9C
2 Kiểm tra bài cũ
Giaỷi caực pt sau:
a) x4 – 8x2 – 9 = 0
b) y4 - 1,16y2 + 0,16 = 0
x 1 x 1− =
d) x2 3x 5 1
(x 3)(x 2) x 3
2 HS ủoàng thụứi giaỷi Keỏt quaỷ:
a) x1 = -3; x2 = 3 b) x1 = -1; x2 = 1; x3 = -0,4; x4 = 0,4 c) x1 = -3: x2 = 7
d) x = 1
3 Luyện tập
Bài 37 (c,d) (SGK- 56)
- HS : Cho biết dạng của phơng trình 37a,
b.?
- HS : Muốn đa phơng trình 37b giải
bằng cách nào ?
- GV : Chia HS làm hai khối nhóm :
i/ Nhóm chẵn giải bài tập 37a
ii/ Nhóm lẻ giải bài tập 37b
- GV : Dùng bài giải của các nhóm để
cho cả lớp chữa bài
- HS giải phơng trình (bài tập 37b)
5x4 + 2x2 - 16 = 10 - x2
Bài tập 37 a: Giải phơng trình
9x4 – 10x2 + 1 = 0
Đặt y = x2 (y ≥ 0), ta có phơng trình :
9y2 - 10y + 1 = 0
Do a + b +c = 0 nên y1 = 1 ; y2 =
9
1
Mà x2 = y
Do đó y =x2 =1 ⇔x = ± 1;
y= x2 =
9
1 ⇔ x = ±
3
1 Phơng trình đã cho có 4 nghiệm
Trang 8Giáo án: Đại số 9
Bài 38 (b,e) (SGK- 56)
- HS : Xem bài tập 38 b Nêu cách thực
hiện
- GV : Cho một em lên bảng thực hiện
bài 38b
- HS : Xem xét bài 38c
(x-3)3 + 0,5x2 = x(x2 +1,5)
Nêu dạng toán và cách thực hiện
e
2
x 9 3 x x 3 3 x
−
Bài 39 (c,d) (SGK- 57)
- HS : Nhắc lại kiến thức A B = 0 khi
nào ?
- GV : Cho HS nêu các phơng trình cần
giải ở bài 39 a
- HS : Chia hai 2 nhóm , giải phơng trình
(1) và (2)
- HS : Nghiên cứu phơng trình 39d , cho
biêt làm thế nào để đa về phơng trình tích
- GV : Cho đại diện một nhóm HS trình
bày cách đa về phơng trình tích Cho biết
ta dùng kiến thức nào ?
- HS : Trình bày vào bảng con cá nhân
theo từng bớc một theo yêu cầu của GV
- GV : Gọi một HS lên bảng giải phơng
trình tích sau bớc biến đổi thứ nhất
x1,2 = ± 1; x3,4 = ±
3
1
b: 5x4 +2x2 -16 = 10 - x2
⇔ 5x4 +3x2 - 26 = 0
⇒ 5t2 + 3t – 26 = 0
⇒ t1 = 2; t2 = –2,6 (loaùi)
⇒ x1 = − 2; x2 = 2 phơng trình có 2 nghiệm x1,2= ± 2
Bài tập 38
b Giải phtrình :x3+2x2-(x-3)2=(x-1)(x2-2)
⇔x3 +2x2-x2+6x-9 = x3-x2-2x+2⇔ 2x2 - 8x -11 = 0
∆' = 16 +22 = 38 nên phơng trình có hai nghiệm : x1 =
2
38
4 +
− ; x
2 =
2
38
4 −
e
2
x 9 3 x x 3 3 x
−
Điều kiện x ≠ ± 3
14 = x2 - 9 + x + 3 ⇔x2 + x - 20 = 0 ⇔x1
= 4 ; x2 = -5 Giải phơng trình (1) Ta đợc x1 = -1 ; x2= 3
10 Giải phơng trình (2) Ta đợc x3 =1 ; x4 = 2
1
5 −
Vậy phơng trình đã cho có 4 nghiệm :
x1 = -1 ; x2=
3
10 ; x3 =1 ; x4 =
2
1
5 −
Bài 39 a) (3x2 - 7x -10)[2x2 +(1- 5)x - 3] =0 (*)
⇔
=
−
− +
=
−
−
) ( )
(
) ( 2 0 3 5 1 2
1 0
10 7 3
2
2
x x
x x
Giải phơng trình (1) Ta đợc x1 = -1 ; x2= 3
10 Giải phơng trình (2) Ta đợc x3 =1 ; x4 = 2
1
5 −
Vậy phơng trình đã cho có 4 nghiệm :
x1 = -1 ; x2=
3
10 ; x3 =1 ; x4 =
2
1
5 −
d) (x2 +2x - 5 )2 = (x2 -x +5 )2
⇔ (x2 +2x - 5 )2 - (x2 -x +5 )2 = 0
⇔(x2+2x-5+x2-x+5)(x2+2x- 5 +x2-x+5)=0
Trang 9Bài 40a (SGK- 57)
Giải phơng trình bằng cách đặt ẩn phụ
a) 3(x2 + x)2 - 2(x2 + x) - 1 = 0
- HS : Quan sát các bài tập 40 và tìm
dấu hiệu đặc biệt của từng bài
- GV : Hớng dẫn HS đặt ẩn phụ để đa về
Phơng trình bậc hai
GV : Cho HS thế với t =1 , với t =
-3
1
- HS : Chia thành hai nhóm mỗi nhóm
giải một Phơng trình
- GV : Cho HS tổng hợp và trả lời nghiệm
Phơng trình
- GV : Cho HS đứng tại chỗ nêu cách đặt
ẩn phụ của các Phơng trình còn lại
⇔(2x2 +x)(3x -10) =0
⇔ x(2x +1 )(3x – 10 ) =0⇔
=
=
=
3 10 2 1 0
x x x
Vậy phtr (*) có ba nghiệm :
x1= 0 ; x2=
2
1 ; x3 =
3 10
Bài40a: Giải phtrình :
3(x2+x)2-2(x2+x)-1=0 (1)
Đặt x2+x = t, ta có phơng trình :
3t2 - 2t -1 = 0 Giải phơng trình ẩn t ta đợc
t1 = 1 ; t2 =
-3
1 Với t =1 ta có x2+x = 1 ⇔ x2+x -1 = 0
2
5 1 2
5 1
2 1
−
−
= +
−
Với t =
-3
1 ta có x2+x =
3
1 ⇔ x2 + x +
3
1= 0 phơng trình này vô nghiệm Vậy phơngtrình (1) có hai nghiệm
2
5 1 2
5 1
2 1
−
−
= +
−
4 Củng cố
5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- HS hoàn thiện các bài tập đã sửa và hớng dẫn
- HS làm tiếp các bài tập ở nhà 39 b , c 40 b, c, d
Tiết sau học bài : Giải bài toán bằng cách lạp phơng trình
V Rút kinh nghiệm
- Tg phân bố cho các mục hợp lý
- ND đúng, đủ, chính xác, khoa học, HS vận dụng đợc vào bài tập
- PP phù hợp với bài dạy, TBDH đầy đủ
*******************************
Tiết 62 Ngày soạn:
Ngày dạy:
Đ8 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS biết chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn
- HS biết phân tích mối quan hệ giữa các đại lợng để lập phơng trình bài toán
- HS biết trình bày bài giải của một bài toán bậc hai
2 Kĩ năng
- Rèn luyện cho HS kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình
3 Thái độ
- Rèn cho HS tính cẩn thận chính xác trong tính toán
Trang 10Giáo án: Đại số 9
II Chuẩn bị của GV và HS
GV : - Bảng phụ viết sẵn hai bảng công thức nghiệm của phơng trình bậc hai, phiéu
học tập, đề bài
HS : - Bảng phụ nhóm, bút dạ viết bảng và máy tính bỏ túi để tính toán.
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Tìm tòi lời giải bài toán
- Tích cực, chủ động, sáng tạo
IV Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chúc
9C
2 Kiểm tra bài cũ
HS: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình ?
3 Dạy học bài mới.
Hoạt động 1: Ví dụ (20 phút)
- GV : Cho HS đọc ví dụ ở SGK
GV: Em hãy cho biết bài toán này thuộc dạng
nào?
Ta cần phân tích những đại lợng nào?
- HS : Tìm trong bài toán mối liên quan giữa các
đại lợng
Thời gian dự định may 3000 chiếc áo - Thời gian
thực tế may 2650 chiếc áo = 5
ngày 1 trong may
dịnh
dự
áo chiếc
ố
S
ịnh dự
áo
ngày 1 trong
may thực
áo Số
may thực
áo Số
?
3000
?
2650
- HS : Tìm mối liên hệ giữa hai đại lợng : số áo
thực may và số áo dự định may trong một ngày
- GV : Cho biết đại lợng nào cần tìm ?
- GV : Chọn đại lợng nào là ẩn số ?
- HS : Chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn Mối liên hệ
của ẩn và các đại lợng còn lại biểu thị nh thế
nào ?
- HS : Ghi phơng trình vào bảng con
- HS : Giải phơng trình tìm đợc
Gv kẻ bảng phân tích đại lợng trên bảng, yêu cầu
1 HS lên bảng điền
Ví dụ : Đề bài SGK Gọi x (chiếc áo) là số áo dự định phải may trong 1 ngày (x>0,x ∈Z)
Số áo thực may trong một ngày là
x + 6 Thời gian may 2650 chiếc áo là 6
2650
+
Thời gian dự định may xong 3000
áo là
x
3000
Ta có phơng trình :
x
3000
-5
2650
−
⇔ x2 -64x – 3600 =0 Giải phơng trình trên ta đợc :
x1 = 100 ; x2 = -36 (loại ) Vậy : Mỗi ngày xởng phải may
100 chiếc áo
x
3000 (ngày) 3000 (áo)
6
2650
+
x (ngày) 2650 (áo)
- HS : Thực hiện bài ?1 theo nhóm
- GV : Dùng bảng phụ ghi tóm tắt đề
Chiều dài Chiều rộng = 320
? ?
Và ta có : Chiều dài - chiều rộng = 4
?1
Gọi chiều rộng của mảnh đát là x(m)
ĐK: x > 0
Vậy chiều dài của mảnh đất là: (x + 4) m
Diện tích của mảnh đất là 320m2,
Trang 11- Theo lợc đồ ho HS thực hiện từng bớc một
- GV : Ghi Phơng trình tìm đợc lên bảng , cho
một em lên giải
ta có phơng trình:
x(x + 4) = 320 ⇔ x2 + 4x - 320 = 0 ∆ = 4 + 320 = 324 ⇒ ∆ '
= 18
x1 = -2 + 18 = 16 (TMĐK)
x2 = -2 - 18 = -20 (loại) Chiều rộng của mảnh đất là 16m Chiều dài của mảnh đất là:
16 + 4 = 20(m)
4 Luyện tập củng cố
Bài số 41 (SGK- 58)
Gv: chọn ẩn số và lập phơng trình bài
toán
Gv yêu cầu HS giải phơng trình, một HS
lên bảng trình bày
GV hỏi: Cả hai nghiệm này có nhận đợc
không?
Hs: Cả hai nghiệm này nhận đợc vì x là
một số, có thể âm, có thể dơng
? Trả lời bài toán
Bài 43 (SGK- 58)
( Đề bài da lên màn hình)
GV yêu cầu HS phân tích bảng các đại
l-ợng
Bài số 41 (SGK- 58)
Gọi số nhỏ là x ⇒ số lớn là (x + 5) Tích của hai số bằng 150
Vậy ta có phơng trình:
x(x + 5) = 150
⇔ x2 + 5x - 150 = 0
∆ = 52 - 4(-150) = 625 ⇒ ∆ = 25
x1 =
2
25
5 +
− = 10
x2 =
2
25
5 −
− = -15
Trả lời: nếu một bạn chọn số 10 thì bạn kia phải chọn số 15
Nếu một bạn chọn số -15 thì bạn kia phải chọn số -10
120 +1
Lúc về x - 5 (km/h)
5
125
−
ĐK: x > 5
GV yêu cầu một HS trình bày miệng bài
toán đến lập phơng trình
HS giải phơng trình
Trả lời bài toán
Vì thời gian về bằng thời gian đi, vậy ta
có phơng trình:
120 +1
5
125
−
x
120(x - 5) + x(x - 5) = 125x
⇔ 120x - 600 + x2 - 5x - 125x = 0
⇔ x2 - 10x - 600 = 0
∆ = 625 ⇒ ∆= 25
x1 = 5 + 25 = 30 (TMĐK)
x2 = 5 - 25 = -20 (loại) Vận tốc của xuồng lúc đi là 30km/h
5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Bài tập về nhà số 42, 43, 45, 46, 47, 48 (SGK- 59)
- Bài 51, 56, 57 (SBT- 46, 47)