1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

59-64 đs

17 532 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - HS biết giải một số dạng phơng trình quy đợc về phơng trình bậc hai nh: phơng trình trùng phơng, phơng trình có chứa ẩn ở mẫu, một số dạng phơng trình bậc cao có thể đa về ph

Trang 1

Tiết 59 :

kiểm tra chơng IV

Môn: Đại số 9.

Thời gian: 45 phút.

I Mục tiêu

- Đánh giá kết quả học tập của HS thông qua kết quả kiểm tra

- Đáng giá kỹ năng trình bày bài làm khoa học chính xác

II Chuẩn bị

GV: Phôtô đề bài kiểm tra

HS: Ôn tập các kiến thức đã học ở chơng IV

III Tiến hành kiểm tra.

* ổn định tổ chức

* Phát đề kiểm tra

A Đề bài.

Chọn đáp án đúng.

Câu 1:

Cho hàm số y =

-2

1x2 Kết luận nào sau đây là đúng

A Hàm số trên luôn nghịch biến.

B Hàm số trên luôn đồng biến

C Giá trị của hàm số bao giờ cũng âm.

D Hàm số trên nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0.

Câu 2:

Phơng trình x2 - 5x - 6 = 0 có một nghiệm là:

A x = 1 B x = 5 C x = 6 D x = -6

Câu 3:

Biệt thức ∆’ của phơng trình 4x2 - 6x - 1 = 0 bằng:

A 5 B 13 C 52 D 20

Câu 4:

Hai số có tổng là 29 và tích là 204 Hai số đó là:

A -12 và -17 B 6 và 34 C 12 và -17 D 12 và 17 Câu 5:

Xét sự đúng, sai của các khẳng định sau:

a) Phơng trình 2x2 - x + 3 = 0 có tổng hai nghiệm là

2

1 và tích hai nghiệm là

2

3 b) Phơng trình ax2 + bx + c = 0 có a và c trái dấu thì bao giờ cũng có hai nghiệm trái dấu

Câu 6: (3 điểm)

Giải các phơng trình sau:

a) 3x2 - 15 = 0

b) 7x2 - 9x + 2 = 0

c) 3x2 - 4 6x - 4 = 0

Câu 7 (3 điểm)

Cho phơng trình: x2 - 2(m + 3)x + m2 + 3 = 0 (1)

a) Tìm giá trị của m để phơng trình có nghiệm x = 2

b) Với giá trị nào của m thì phơng trình (1) có nghiệm kép

Câu 8: (1 điểm)

Lập phơng trình biết hai nghiệm của nó là 3 và -4

B Đáp án và biểu điểm.

I Trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi đáp án đúng đợc 0,5 điểm.

Trang 2

Gi¸o ¸n: §¹i sè 9

II Tù luËn (7 ®iÓm)

C©u 6: (3 ®iÓm)

a) 3x2 - 15 = 0

⇔ 3x2 = 15

⇔ x2 = 5

⇔ x = ± 5

VËy ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm lµ x1 = 5; x2 = - 5 1 ®iÓm b) 7x2 - 9x + 2 = 0

Cã a + b + c = 7 + (-9) + 2 = 0

Ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm x1 = 1 ; x2 =

7

2 1 ®iÓm c) 3x2 - 4 6x - 4 = 0

∆’ = (2 6)2 - 3.(-4) = 36 ⇒ ∆ ' = 6

Ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt x1 =

3

6 6

2 + ; x

2 =

3

6 6

2 − 1 ®iÓm

C©u 7: (3 ®iÓm)

Cho ph¬ng tr×nh: x2 - 2(m + 3)x + m2 + 3 = 0

a) Ph¬ng tr×nh cã nghiÖm x = 2

⇒ 22 - 2(m + 3).2 + m2 + 3 = 0

⇔ 4 - 4m - 12 + m2 + 3 = 0

⇔ m2 - 4m - 5 = 0

Cã a - b + c = 1 - (- 4) + (-5) = 0

m1 = -1 ; m2 = 5

VËy víi m = -1 hoÆc m = 5 th× ph¬ng tr×nh cã nghiÖm x = 2 1,5 ®iÓm b) Ph¬ng tr×nh (1) cã nghiÖm kÐp:

⇔∆’ = 0

⇔ (m +3)2 - (m2 + 3) = 0

⇔ 6m + 6 = 0

⇔ m = -1

VËy víi m = -1 th× ph¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp 1,5 ®iÓm

C©u 8: (1 ®iÓm)

Ta cã: x1 + x2 = 3 + (-4) = -1

x1 x2 = 3 (-4) = -12

Theo hÖ thøc Vi-et x1 vµ x2 lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh x2 + x - 12 = 0

VËy ph¬ng tr×nh cÇn t×m lµ: x2 + x - 12 = 0 1 ®iÓm

Trang 4

Tiết 60 Ngày soạn:

Ngày dạy:

Đ7 Phơng trình quy về phơng trình bậc hai

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- HS biết giải một số dạng phơng trình quy đợc về phơng trình bậc hai nh: phơng trình trùng phơng, phơng trình có chứa ẩn ở mẫu, một số dạng phơng trình bậc cao

có thể đa về phơng trình dạng tích hoặc giải đợc nhờ ẩn phụ

2 Kĩ năng

- HS ghi nhớ khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu trớc hết phải tìm điều kiện của ẩn

và phải kiểm tra đối chiếu điều kiện để chọn nghiệm thoả mãn điều kiện đó

- HS đợc rèn luyện kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử để giải phơng trình tích

3 Thái độ

- Rèn cho HS tính cẩn thận chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS

GV : - Bảng phụ viết sẵn hai bảng công thức nghiệm của phơng trình bậc hai, phiéu

học tập, đề bài

HS : - Bảng phụ nhóm, bút dạ viết bảng và máy tính bỏ túi để tính toán.

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Tìm tòi lời giải bài toán

- Tích cực, chủ động, sáng tạo

IV Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chúc

9C

2 Kiểm tra bài cũ

HS: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai

a) 11x - 4=0

b) x2+5x+6=0

c) 2x4 +3x2-5=0

d) x3+5x2+6x=0

e)

3 Dạy học bài mới

Hoạt động 1: 1.Phơng trình trùng

ph-ơng (15 phút)

- HS : Đọc SGK và cho biết phơng trình

trùng phơng có dạng nh thế nào?

? Trong các phơng trình sau phơng

trình nào là Phơng trình trùng phơng

A: 2x4+3x2-5=0

B: 6x3+x2+1=0

C: 5x4- 4x-9=0

D: x4-9x2=0

1 - Phửụng trỡnh truứng phửụng

a) T

ổng quỏt:

Phửụng trỡnh truứng phửụng laứ pt coự daùng :

ax4 + bx2 + c = 0 , a≠0 (1) b) Caựch giaỷi :

- ẹaởt t = x2 , t ≥ 0

Ta coự : at2 + bt + c = 0 (2)

- Giaỷi phửụng trỡnh (2) theo aồn t

- Laỏy giaự trũ t ≥ 0 ủeồ thay vaứo t = x2 roài tỡm x

c) VD : Giaỷi phửụng trỡnh

2

2

Trang 5

E: x4- 4=0

F: 3x4+4x2+1=0

- GV : Hớng dẫn HS đặt x2 = t , thế vào

phơng trình đã cho

- HS : Cho biết dạng phơng trình tìm

đ-ợc Giải Phơng trình đó

- GV : Cho HS nêu nhận xét cách giải

phơng trình trùng phơng

- HS : Đọc và nghiên cứu ví dụ ở SGK ,

- HS : Giải bài ?1a, b , c, d

(bổ sung thêm hai câu)

a) 4x4 + x2 - 5 = 0

b) 3x4 + 4x2 + 1 = 0

c) x4 - 5x2 + 6 = 0

d) x4 - 9x2 = 0

Lớp chia thành 4 dãy

Mỗi dãy làm một câu

Hoạt động 2: 2 Phơng trình chứa ẩn

ở mẫu thức (15 phút)

HS : Nêu lại các bớc giải phơng trình

chứa ẩn ở mẫu thức đã học ở lớp 8

GV : Ghi lại các bớc giải lên bảng phụ

HS : Giải bài tập ?2

GV : Dùng bảng phụ cho HS hoàn

thành nội dung ở bài ?2

Hoạt động 3: Phơng trình tích (10

phút)

HS : Xem ví dụ ở SGK đẻ tơng tự giải

bài tập ?2

GV nhận xét, sửa bài

HS nghiờn cứu VD 2sgk

? Một tích bằng 0 khi nào

? Tìm nghiệm của x ?

GV yêu cầu HS tiếp tục giải phơng

trình

x4 - 13x2 + 36 = 0 (1) ẹaởt t = x2 ; t ≥ 0

Ta coự : t2 - 13t + 36 = 0 (2)

∆ = 25 ⇒ ∆ = 5

t1 = 4 (thoỷa)

t2 = 9 (thoỷa) vụựi t1 = 4 ta coự x2 = 4 ⇒x1 = -2 , x2 = 2 vụựi t2 = 9 ta coự x2 = 9 ⇒x3 = -3 , x4 = 3 Vaọy phửụng trỡnh (1) coự 4 nghieọm :

x1 = -2 , x2 = 2 , x3 = -3 , x4 = 3

2 - Phửụng trỡnh chửựa aồn ụỷ maóu

a) Vớ d ụ Giaỷi pt :

2

x 3 x+ 9= x 3

ẹieàu kieọn : x ≠±3 x(x - 3) + 6 = x + 3

⇔x2 - 3x + 6 - x - 3 = 0

⇔x2 - 4x + 3 = 0

⇔x1 = 1 (thoỷa) , x2 = 3 (loaùi) Vaọy pt coự 1 nghieọm laứ x = 1

3 - Phửụng trỡnh tớch Giaỷi pt : x3 + 3x2 + 2x = 0

⇔x(x2 + 3x + 2) = 0

⇔x = 0 hoaởc x2 + 3x + 2 = 0 Giaỷi pt : x2 + 3x + 2 = 0 (a = 1 , b = 3 , c = 2)

a - b +c = 1 - 3 + 2 = 0

Trang 6

Giáo án: Đại số 9

x1 = -1 , x2 = -ac = −32

4 Củng cố

-Neõu caựch giaỷi phửụng trỡnh truứng phửụng

-Khi giaỷi phửụng trỡnh chửựa aồn ụỷ maóu thửực caàn lửu yự caực bửụực naứo?

-Ta coự theồ giaỷi caực phửụng trỡnh baọc cao baống caựch naứo?

-Baứi taọp 34:

a) x4 – 5x2 + 4 = 0 ẹaởt x2 = t (t ≥ 0) ta coự: t2 – 5t + 4 = 0 ⇒ t1 = 1; t2 = 4 Phửụng trỡnh coự 4 nghieọm laứ: x1 = –1; x2 = 1; x3 = –2; x4 = 2

b) 2x4 –3x2 –2 = 0 pt: 2t2 – 3t – 2 = 0 ⇒ t1 = 2; t2 = –1

2 (loaùi) Phửụng trỡnh coự 2 nghieọm laứ: x1 = – 2 ; x2 = 2

c) t1 = –1

3(loaùi); t2 = –3 (loaùi)

Phửụng trỡnh voõ nghieọm

-Baứi taọp 35:

a) x1 3 57

8

+

8

= b) x1 = 4; x2 = 1

4

5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)

HS xem kỹ các ví dụ cho từng dạng phơng trình quy về phơng trình bậc hai

HS làm các bài tập : 34d , 35, 36 và các bài tập luyện tập

Tiết sau : Luyện tập

V Rút kinh nghiệm

- Tg phân bố cho các mục hợp lý

- ND đúng, đủ, chính xác, khoa học, HS vận dụng đợc vào bài tập

- PP phù hợp với bài dạy

- TBDH đầy đủ

*************************************

Trang 7

Tiết 61 Ngày soạn:

Ngày dạy:

Luyện tập

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- HS đợc củng cố cách giải một số dạng phơng trình quy đợc về phơng trình bậc hai nh: phơng trình trùng phơng, phơng trình có chứa ẩn ở mẫu, một số dạng phơng trình bậc cao có thể đa về phơng trình dạng tích hoặc giải đợc nhờ ẩn phụ

2 Kĩ năng

- Rèn luyện cho HS kĩ năng giải một số dạng phơng trình quy về đợc phơng trình bậc hai: Phơng trình trùng phơng, phơng trình chứa ẩn ở mẫu, một số dạng phơng trình bậc cao

- Hớng dẫn HS giải phơng trình bằng cách đặt ẩn phụ

3 Thái độ

- Rèn cho HS tính cẩn thận chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS

GV : - Bảng phụ viết sẵn hai bảng công thức nghiệm của phơng trình bậc hai, phiéu

học tập, đề bài

HS : - Bảng phụ nhóm, bút dạ viết bảng và máy tính bỏ túi để tính toán.

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Tìm tòi lời giải bài toán

- Tích cực, chủ động, sáng tạo

IV Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chúc

9C

2 Kiểm tra bài cũ

Giaỷi caực pt sau:

a) x4 – 8x2 – 9 = 0

b) y4 - 1,16y2 + 0,16 = 0

x 1 x 1− =

d) x2 3x 5 1

(x 3)(x 2) x 3

2 HS ủoàng thụứi giaỷi Keỏt quaỷ:

a) x1 = -3; x2 = 3 b) x1 = -1; x2 = 1; x3 = -0,4; x4 = 0,4 c) x1 = -3: x2 = 7

d) x = 1

3 Luyện tập

Bài 37 (c,d) (SGK- 56)

- HS : Cho biết dạng của phơng trình 37a,

b.?

- HS : Muốn đa phơng trình 37b giải

bằng cách nào ?

- GV : Chia HS làm hai khối nhóm :

i/ Nhóm chẵn giải bài tập 37a

ii/ Nhóm lẻ giải bài tập 37b

- GV : Dùng bài giải của các nhóm để

cho cả lớp chữa bài

- HS giải phơng trình (bài tập 37b)

5x4 + 2x2 - 16 = 10 - x2

Bài tập 37 a: Giải phơng trình

9x4 – 10x2 + 1 = 0

Đặt y = x2 (y ≥ 0), ta có phơng trình :

9y2 - 10y + 1 = 0

Do a + b +c = 0 nên y1 = 1 ; y2 =

9

1

Mà x2 = y

Do đó y =x2 =1 ⇔x = ± 1;

y= x2 =

9

1 ⇔ x = ±

3

1 Phơng trình đã cho có 4 nghiệm

Trang 8

Giáo án: Đại số 9

Bài 38 (b,e) (SGK- 56)

- HS : Xem bài tập 38 b Nêu cách thực

hiện

- GV : Cho một em lên bảng thực hiện

bài 38b

- HS : Xem xét bài 38c

(x-3)3 + 0,5x2 = x(x2 +1,5)

Nêu dạng toán và cách thực hiện

e

2

x 9 3 x x 3 3 x

Bài 39 (c,d) (SGK- 57)

- HS : Nhắc lại kiến thức A B = 0 khi

nào ?

- GV : Cho HS nêu các phơng trình cần

giải ở bài 39 a

- HS : Chia hai 2 nhóm , giải phơng trình

(1) và (2)

- HS : Nghiên cứu phơng trình 39d , cho

biêt làm thế nào để đa về phơng trình tích

- GV : Cho đại diện một nhóm HS trình

bày cách đa về phơng trình tích Cho biết

ta dùng kiến thức nào ?

- HS : Trình bày vào bảng con cá nhân

theo từng bớc một theo yêu cầu của GV

- GV : Gọi một HS lên bảng giải phơng

trình tích sau bớc biến đổi thứ nhất

x1,2 = ± 1; x3,4 = ±

3

1

b: 5x4 +2x2 -16 = 10 - x2

⇔ 5x4 +3x2 - 26 = 0

⇒ 5t2 + 3t – 26 = 0

⇒ t1 = 2; t2 = –2,6 (loaùi)

⇒ x1 = − 2; x2 = 2 phơng trình có 2 nghiệm x1,2= ± 2

Bài tập 38

b Giải phtrình :x3+2x2-(x-3)2=(x-1)(x2-2)

⇔x3 +2x2-x2+6x-9 = x3-x2-2x+2⇔ 2x2 - 8x -11 = 0

∆' = 16 +22 = 38 nên phơng trình có hai nghiệm : x1 =

2

38

4 +

− ; x

2 =

2

38

4 −

e

2

x 9 3 x x 3 3 x

Điều kiện x ≠ ± 3

14 = x2 - 9 + x + 3 ⇔x2 + x - 20 = 0 ⇔x1

= 4 ; x2 = -5 Giải phơng trình (1) Ta đợc x1 = -1 ; x2= 3

10 Giải phơng trình (2) Ta đợc x3 =1 ; x4 = 2

1

5 −

Vậy phơng trình đã cho có 4 nghiệm :

x1 = -1 ; x2=

3

10 ; x3 =1 ; x4 =

2

1

5 −

Bài 39 a) (3x2 - 7x -10)[2x2 +(1- 5)x - 3] =0 (*)

=

− +

=

) ( )

(

) ( 2 0 3 5 1 2

1 0

10 7 3

2

2

x x

x x

Giải phơng trình (1) Ta đợc x1 = -1 ; x2= 3

10 Giải phơng trình (2) Ta đợc x3 =1 ; x4 = 2

1

5 −

Vậy phơng trình đã cho có 4 nghiệm :

x1 = -1 ; x2=

3

10 ; x3 =1 ; x4 =

2

1

5 −

d) (x2 +2x - 5 )2 = (x2 -x +5 )2

⇔ (x2 +2x - 5 )2 - (x2 -x +5 )2 = 0

⇔(x2+2x-5+x2-x+5)(x2+2x- 5 +x2-x+5)=0

Trang 9

Bài 40a (SGK- 57)

Giải phơng trình bằng cách đặt ẩn phụ

a) 3(x2 + x)2 - 2(x2 + x) - 1 = 0

- HS : Quan sát các bài tập 40 và tìm

dấu hiệu đặc biệt của từng bài

- GV : Hớng dẫn HS đặt ẩn phụ để đa về

Phơng trình bậc hai

GV : Cho HS thế với t =1 , với t =

-3

1

- HS : Chia thành hai nhóm mỗi nhóm

giải một Phơng trình

- GV : Cho HS tổng hợp và trả lời nghiệm

Phơng trình

- GV : Cho HS đứng tại chỗ nêu cách đặt

ẩn phụ của các Phơng trình còn lại

⇔(2x2 +x)(3x -10) =0

⇔ x(2x +1 )(3x – 10 ) =0⇔

=

=

=

3 10 2 1 0

x x x

Vậy phtr (*) có ba nghiệm :

x1= 0 ; x2=

2

1 ; x3 =

3 10

Bài40a: Giải phtrình :

3(x2+x)2-2(x2+x)-1=0 (1)

Đặt x2+x = t, ta có phơng trình :

3t2 - 2t -1 = 0 Giải phơng trình ẩn t ta đợc

t1 = 1 ; t2 =

-3

1 Với t =1 ta có x2+x = 1 ⇔ x2+x -1 = 0

2

5 1 2

5 1

2 1

= +

Với t =

-3

1 ta có x2+x =

3

1 ⇔ x2 + x +

3

1= 0 phơng trình này vô nghiệm Vậy phơngtrình (1) có hai nghiệm

2

5 1 2

5 1

2 1

= +

4 Củng cố

5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- HS hoàn thiện các bài tập đã sửa và hớng dẫn

- HS làm tiếp các bài tập ở nhà 39 b , c 40 b, c, d

Tiết sau học bài : Giải bài toán bằng cách lạp phơng trình

V Rút kinh nghiệm

- Tg phân bố cho các mục hợp lý

- ND đúng, đủ, chính xác, khoa học, HS vận dụng đợc vào bài tập

- PP phù hợp với bài dạy, TBDH đầy đủ

*******************************

Tiết 62 Ngày soạn:

Ngày dạy:

Đ8 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- HS biết chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn

- HS biết phân tích mối quan hệ giữa các đại lợng để lập phơng trình bài toán

- HS biết trình bày bài giải của một bài toán bậc hai

2 Kĩ năng

- Rèn luyện cho HS kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình

3 Thái độ

- Rèn cho HS tính cẩn thận chính xác trong tính toán

Trang 10

Giáo án: Đại số 9

II Chuẩn bị của GV và HS

GV : - Bảng phụ viết sẵn hai bảng công thức nghiệm của phơng trình bậc hai, phiéu

học tập, đề bài

HS : - Bảng phụ nhóm, bút dạ viết bảng và máy tính bỏ túi để tính toán.

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Tìm tòi lời giải bài toán

- Tích cực, chủ động, sáng tạo

IV Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chúc

9C

2 Kiểm tra bài cũ

HS: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình ?

3 Dạy học bài mới.

Hoạt động 1: Ví dụ (20 phút)

- GV : Cho HS đọc ví dụ ở SGK

GV: Em hãy cho biết bài toán này thuộc dạng

nào?

Ta cần phân tích những đại lợng nào?

- HS : Tìm trong bài toán mối liên quan giữa các

đại lợng

Thời gian dự định may 3000 chiếc áo - Thời gian

thực tế may 2650 chiếc áo = 5

ngày 1 trong may

dịnh

dự

áo chiếc

S

ịnh dự

áo

ngày 1 trong

may thực

áo Số

may thực

áo Số

?

3000

?

2650

- HS : Tìm mối liên hệ giữa hai đại lợng : số áo

thực may và số áo dự định may trong một ngày

- GV : Cho biết đại lợng nào cần tìm ?

- GV : Chọn đại lợng nào là ẩn số ?

- HS : Chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn Mối liên hệ

của ẩn và các đại lợng còn lại biểu thị nh thế

nào ?

- HS : Ghi phơng trình vào bảng con

- HS : Giải phơng trình tìm đợc

Gv kẻ bảng phân tích đại lợng trên bảng, yêu cầu

1 HS lên bảng điền

Ví dụ : Đề bài SGK Gọi x (chiếc áo) là số áo dự định phải may trong 1 ngày (x>0,x ∈Z)

Số áo thực may trong một ngày là

x + 6 Thời gian may 2650 chiếc áo là 6

2650

+

Thời gian dự định may xong 3000

áo là

x

3000

Ta có phơng trình :

x

3000

-5

2650

⇔ x2 -64x – 3600 =0 Giải phơng trình trên ta đợc :

x1 = 100 ; x2 = -36 (loại ) Vậy : Mỗi ngày xởng phải may

100 chiếc áo

x

3000 (ngày) 3000 (áo)

6

2650

+

x (ngày) 2650 (áo)

- HS : Thực hiện bài ?1 theo nhóm

- GV : Dùng bảng phụ ghi tóm tắt đề

Chiều dài Chiều rộng = 320

? ?

Và ta có : Chiều dài - chiều rộng = 4

?1

Gọi chiều rộng của mảnh đát là x(m)

ĐK: x > 0

Vậy chiều dài của mảnh đất là: (x + 4) m

Diện tích của mảnh đất là 320m2,

Trang 11

- Theo lợc đồ ho HS thực hiện từng bớc một

- GV : Ghi Phơng trình tìm đợc lên bảng , cho

một em lên giải

ta có phơng trình:

x(x + 4) = 320 ⇔ x2 + 4x - 320 = 0 ∆ = 4 + 320 = 324 ⇒ ∆ '

= 18

x1 = -2 + 18 = 16 (TMĐK)

x2 = -2 - 18 = -20 (loại) Chiều rộng của mảnh đất là 16m Chiều dài của mảnh đất là:

16 + 4 = 20(m)

4 Luyện tập củng cố

Bài số 41 (SGK- 58)

Gv: chọn ẩn số và lập phơng trình bài

toán

Gv yêu cầu HS giải phơng trình, một HS

lên bảng trình bày

GV hỏi: Cả hai nghiệm này có nhận đợc

không?

Hs: Cả hai nghiệm này nhận đợc vì x là

một số, có thể âm, có thể dơng

? Trả lời bài toán

Bài 43 (SGK- 58)

( Đề bài da lên màn hình)

GV yêu cầu HS phân tích bảng các đại

l-ợng

Bài số 41 (SGK- 58)

Gọi số nhỏ là x ⇒ số lớn là (x + 5) Tích của hai số bằng 150

Vậy ta có phơng trình:

x(x + 5) = 150

⇔ x2 + 5x - 150 = 0

∆ = 52 - 4(-150) = 625 ⇒ ∆ = 25

x1 =

2

25

5 +

− = 10

x2 =

2

25

5 −

− = -15

Trả lời: nếu một bạn chọn số 10 thì bạn kia phải chọn số 15

Nếu một bạn chọn số -15 thì bạn kia phải chọn số -10

 120 +1

Lúc về x - 5 (km/h)

5

125

ĐK: x > 5

GV yêu cầu một HS trình bày miệng bài

toán đến lập phơng trình

HS giải phơng trình

Trả lời bài toán

Vì thời gian về bằng thời gian đi, vậy ta

có phơng trình:

 120 +1

5

125

x

120(x - 5) + x(x - 5) = 125x

⇔ 120x - 600 + x2 - 5x - 125x = 0

⇔ x2 - 10x - 600 = 0

∆ = 625 ⇒ ∆= 25

x1 = 5 + 25 = 30 (TMĐK)

x2 = 5 - 25 = -20 (loại) Vận tốc của xuồng lúc đi là 30km/h

5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Bài tập về nhà số 42, 43, 45, 46, 47, 48 (SGK- 59)

- Bài 51, 56, 57 (SBT- 46, 47)

Ngày đăng: 28/04/2015, 11:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị y = x 2   và y = x +2 cắt nhau tại hai điểm có hoành độ -1 và 2  nên phơng trình x 2  -x -2 =0 cã hai nghiệm x 1  = -1 ; x 2  = 2 - 59-64 đs
th ị y = x 2 và y = x +2 cắt nhau tại hai điểm có hoành độ -1 và 2 nên phơng trình x 2 -x -2 =0 cã hai nghiệm x 1 = -1 ; x 2 = 2 (Trang 16)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w