1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 49-HH9

2 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 340 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh hình, sử dụng được tính chất tứ giác nội tiếp để giải một số bài tập.. Chia các nhóm thảo luận, trình bày kết quả lên phim trong.. Chiếu phần

Trang 1

Tuần 25 Tiết: 49 Ngày soạn: 22/02/2011

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức: Củng cố định nghĩa, tính chất và cách chứng minh tứ giác nội tiếp.

2/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh hình, sử dụng được tính chất tứ giác nội tiếp để

giải một số bài tập

3/ Thái độ: Giáo dục ý thức giải bài tập hình theo nhiều cách.

II CHUẨN BỊ :

- GV :Bảng phụ, thước kẻ, compa, êke, thước đo góc.

- HS : thước kẻ, compa, êke, thước đo góc

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Ổn định lớp :

2/ Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Nêu định nghĩa tứ giác nội tiếp, tính chất của tứ giác nội tiếp Làm BT 54 trang 89

- HS2: Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp Làm BT :

Cho đường tròn (O), các tiếp tuyến tại B, C của đường tròn cắt nhau tại A

a)Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp

b)Cho ¼BAC = 400, tính ¼ABC

Tứ giác ABCD có : ¼ABC + ¼ADC = 1800 ⇒Tứ giác ABCD nội tiếp (O)

⇒OA = OB = OC = OD⇒Các đường trung trực của AC,BD,AB cùng đi qua O

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ1:Luyện tập

Bài 56

Gọi 1HS đọc đề bài

Đưa hình 47 lên bảng phụ

Chia các nhóm thảo luận,

trình bày kết quả lên phim

trong

Chiếu phần trình bày các

nhóm lên màn hình

Gọi các nhóm khác nhận

xét

Nhận xét, bổ sung

Bài 58

Gọi 1HS đọc đề bài, vẽ

hình

Chia nhóm

Chiếu phần trình bày các

nhóm lên màn hình

Gọi các nhóm khác nhận

xét

Nhận xét, bổ sung

1HS đọc đề bài Quan sát hình vẽ Thảo luận, trình bày kết quả lên bảng phụ

Theo dõi, nhận xét

1HS đọc đề bài, 1HS vẽ hình

Thảo luận nhóm, trình bày kết quả lên phim trong (bảng nhóm) Theo dõi, nhận xét

Bài 56 trang 89:

Ta có: ¼BCE = ¼DCF (đối đỉnh)

¼

ABC = ¼BCE +)

E (góc ngoài)= ¼BCE +400 (1)

¼ ADC = ¼DCF + F)

(góc ngoài)= ¼DCF + 200 (2) Lấy (1)+(2) : ¼ABC + ¼ADC =2 ¼BCE +600

Mà ¼ABC + ¼ADC =1800 (vì ABCDn.tiếp)

⇒BCE =60¼ 0

⇒ ¼ABC = 1000 ; ¼ADC = 800

¼ BCD = 1800 - ¼BCE (kề bù)⇒BCD = 120¼ 0

⇒BAD = 180¼ 0- ¼BCD (2 góc đối của tứ giác nội tiếp) = 600

Bài 58 trang 90:

Ta có: ¼DCB = 1

2 ¼ACB =

1

2 600=300

⇒ACD = ¼¼ ACB + ¼BCD = 60+30=900 (1) ∆BDC cân ⇒DBC = ¼¼ DCB = 300

⇒ABD = 60¼ 0 + 300 = 900 (2) →1,2 ACD + ¼¼ ABD = 1800

Tập giáo án Hình học 9 Người soạn: Trang 1

A

B C

D O

B

D

C A

Trang 2

Tuần 25 Tiết: 49 Ngày soạn: 22/02/2011

Bài 59

Gọi 1HS đọc đề bài, vẽ

hình

Nhắc lại tính chất về góc,

cạnh đối diện trong HBH

Chia nhóm

Chiếu phần trình bày các

nhóm lên màn hình

Gọi các nhóm khác nhận

xét

Nhận xét, bổ sung

Bài 60

Đưa hình vẽ lên bảng

phụ

Hướng dẫn HS xét từng tứ

giác nội tiếp, sử dụng tính

chất 2 góc đối để tìm các

cặp góc bằng nhau ⇒S)

= ¼QRS

Gọi HS trình bày lại cách

giải

1HS đọc đề bài, 1HS vẽ hình

Ghi nhớ

Thảo luận nhóm, trình bày kết quả lên phim trong (bảng nhóm) Theo dõi, nhận xét

Quan sát bảng phụ, tìm cách chứng minh

Trả lời theo gợi ý của GV

Đại diện 1HS trình bày

⇒ ABCD nội tiếp

Bài 59 trang 90:

Ta có:

¼ BAP + ¼BCP =1800(2 góc đối của t.giác n.tiếp)

¼ ABC + ¼BCP = 1800 (TCP do ABCD là HBH)

⇒BAP = ¼¼ ABC Vậy ABCP là hình thang cân ⇒AP = BC

mà BC = AD (hai cạnh đối của HBH)

⇒AP = AD

Bài 60 trang 90:

Xét tứ giác ISTM :

S) + ¼IMT = 1800(2 góc đối)

¼ IMT + ¼IMP = 1800 (kề bù); S) = ¼IMP (1) Xét tứ giác NIMP:

¼ PNI + ¼IMP = 1800 (2 góc đối)

¼ PNI + ¼QNI = 1800(kề bù); ¼IMP = ¼QNI (2) Xét tứ giác NQRI :

¼ QNI + ¼QRI = 1800 (2 góc đối)

¼ QRI + ¼QRS = 1800 (kề bù)

¼ QNI = ¼QRS (3) 1,2,3→

S)

= ¼QRS

⇒QR // ST

4 Củng cố:

Nhắc lại tính chất, điều kiện để tứ giác nội tiếp, các dạng bài tập đã giải và một số vấn đề cần lưu ý

5 Hướng dẫn về nhà

- Học lại bài, xem và làm lại các BT đã giải

- Làm BT 39,41,42,43 trang 79 SBT

- Chuẩn bị trước §8 Đường tròn nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp

Tập giáo án Hình học 9 Người soạn: Trang 2

C

P D

S Q

N I R

Ngày đăng: 28/04/2015, 10:00

Xem thêm

w